Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Cần tư vấn? 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội) · Chat Zalo
- Giao và lắp ráp miễn phí trong ngày, nội thành Hà Nội và TP.HCM
- Hàng chính hãng, mới nguyên hộp
- Showroom tại TP.HCM và Hà Nội
- Tỉnh khác: đồng giá 150.000đ, giao 2 – 3 ngày làm việc
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước là tom lẻ thuộc dòng Starclassic Maple, có 17 cỡ từ 8"x6" đến 14"x12", mã MAT (Lacquer), MET (Exotic) và MRT (Duracover Wrap). Tom dùng vỏ maple 6 lớp 5mm, vành đúc kẽm và hệ gắn Star-Cast, cùng hệ màu với bộ trống Starclassic Maple. Sản phẩm dành cho người muốn thêm, thay tom hoặc tự ghép bộ theo cỡ mình thích.
Tổng quan về Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Starclassic Maple có hơn 30 cỡ vỏ bán lẻ cho nhu cầu khác nhau của tay trống chuyên nghiệp. Riêng tom treo có 17 cỡ, trải trên sáu kiểu độ sâu mà Tama gọi từ Hyper-Drive (nông) đến X-tra Deep (rất sâu). Cùng một đường kính, bạn có thể chọn tom nông hoặc sâu tùy tiếng mong muốn, rồi phối với bộ Starclassic Maple 3 hoặc 4 trống mà không lệch màu.
Các kích thước và mã sản phẩm
| Kích thước | Lacquer | Duracover Wrap | Exotic |
|---|---|---|---|
| 8"x6" | MAT0806 | MRT0806 | MET0806 |
| 8"x7" | MAT0807 | MRT0807 | MET0807 |
| 10"x6.5" (Hyper-Drive) | MAT1065 | MRT1065 | MET1065 |
| 10"x7" | MAT1007 | MRT1007 | MET1007 |
| 10"x8" | MAT1008 | MRT1008 | MET1008 |
| 10"x9" | MAT1009 | MRT1009 | MET1009 |
| 12"x7" (Hyper-Drive) | MAT1207 | MRT1207 | MET1207 |
| 12"x8" | MAT1208 | MRT1208 | MET1208 |
| 12"x9" | MAT1209 | MRT1209 | MET1209 |
| 12"x10" | MAT1210 | MRT1210 | MET1210 |
| 13"x7.5" (Hyper-Drive) | MAT1375 | MRT1375 | MET1375 |
| 13"x9" | MAT1309 | MRT1309 | MET1309 |
| 13"x10" | MAT1310 | MRT1310 | MET1310 |
| 13"x11" | MAT1311 | MRT1311 | MET1311 |
| 14"x10" | MAT1410 | MRT1410 | MET1410 |
| 14"x11" | MAT1411 | MRT1411 | MET1411 |
| 14"x12" | MAT1412 | MRT1412 | MET1412 |
Mã trong bảng là bản shell hardware Chrome.
- Tom 8": giọng cao nhất, thường đặt thêm cạnh tom 10" cho fill nhanh trong fusion, metal, progressive.
- Tom 10" và 12": cặp tom treo phổ biến của bộ 4–5 trống; bộ 3 trống thường chỉ dùng một tom 12".
- Tom 13" và 14": tom treo giọng thấp, hợp setup kiểu 12" + 13" hoặc khi muốn tom treo gần với tiếng floor.
Sản phẩm gồm: 1 trống tom theo cỡ và màu bạn chọn, có sẵn bracket Star-Cast trên thân và mặt trống lắp sẵn. Không gồm: giá gắn tom, tay gắn tom, chân tom hay kẹp; các món này mua riêng.
Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.
Bảng màu
| Mã màu | Tên màu (Tama) | Nhóm finish |
|---|---|---|
| DPP | Deeper Purple | Lacquer |
| BCS | Black Clouds & Silver Linings | Lacquer |
| SAM | Satin Aztec Gold Metallic | Lacquer |
| DMB | Dark Mocha Burst | Lacquer |
| FBK | Flat Black | Lacquer |
| FBM | Flat Burgundy Metallic | Lacquer |
| MEB | Molten Electric Blue Burst | Lacquer |
| MBB | Molten Satin Brown Burst | Lacquer |
| SSR | Silver Snow Racing Stripe | Lacquer |
| PWH | Piano White | Lacquer |
| PBK | Piano Black | Lacquer |
| ROY | Red Oyster | Duracover Wrap |
| CCL | Charcoal Swirl | Duracover Wrap |
| SLW | Sky Blue Swirl | Duracover Wrap |
| TQP | Turquoise Pearl | Duracover Wrap |
| VMMF | Marine Shoreline Movingui Fade | Exotic (lacquer) |
| LRWB | Ruby Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| LEWB | Emerald Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| LNWB | Natural Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| VGLM | Gloss Natural Movingui | Exotic (lacquer) |
Toàn bộ bản Exotic (MET) đặt theo yêu cầu – liên hệ để kiểm tra hàng và giá.
Công nghệ và điểm nổi bật
Sáu kiểu độ sâu, có cỡ Hyper-Drive
Ba cỡ Hyper-Drive 10"x6.5", 12"x7" và 13"x7.5" thuộc kiểu độ sâu nông nhất trong sáu kiểu của Tama. Theo đặc tính chung, tom nông cho attack nhanh, tiếng ngắn và dễ đặt thấp, sát bass; tom sâu hơn cho thân tiếng dày và ngân dài hơn ở cùng đường kính.
Vỏ maple mỏng 6 lớp 5mm
Bản Lacquer là All Maple 6 lớp dày 5mm; bản Exotic gồm 6 lớp Maple và 1 lớp gỗ ngoài Movingui hoặc Pacific Walnut, tổng dày 5mm. Tama làm mỏng từng lớp rồi ép chéo để vỏ mỏng mà vẫn cứng.
Star-Cast Mounting System, bracket Quick-Lock
Star-Cast bằng nhôm, mạ theo màu shell hardware, thiết kế thon để các tom đặt sát nhau. Bracket Quick-Lock tách làm hai khi tháo trống, phần memory lock ở lại trên tay gắn để lần sau lắp đúng góc; lớp lót cao su hạn chế rung truyền sang chân.
Vành đúc kẽm, cạnh đỡ round collar
Vành die-cast giúp lên dây đều; Tama cho biết attack gọn hơn, dải cao trong và rimshot mạnh. Cạnh đỡ có đỉnh lùi 2.5mm vào trong, vê tròn theo dáng mặt trống.
Mặt Evans và vòng đệm Hold Tight
Tom lắp Evans Genera G2 clear 2 lớp (mặt đánh) và Genera G1 clear 1 lớp (mặt dưới). Vòng đệm Hold Tight giữ tension rod không tự lỏng sau nhiều buổi đánh.
Thông số kỹ thuật Tom Starclassic Maple (MAT / MET / MRT)
| Kích thước | 17 cỡ: 8", 10", 12", 13", 14" với nhiều độ sâu (xem bảng trên) |
|---|---|
| Vỏ Lacquer (MAT) | All Maple 6 lớp, 5mm |
| Vỏ Exotic (MET) | 6 lớp Maple + 1 lớp ngoài Movingui (VGLM, VMMF) hoặc Pacific Walnut (LRWB, LEWB, LNWB), 5mm |
| Vỏ Duracover Wrap (MRT) | All Maple, bọc wrap Duracover |
| Cạnh đỡ | Đỉnh lùi 2.5mm, round collar |
| Vành | Die-cast kẽm |
| Hệ gắn | Star-Cast Mounting System (nhôm), bracket Quick-Lock |
| Mặt trống | Evans Genera G2 clear (mặt đánh), Evans Genera G1 clear (mặt dưới) |
| Shell hardware | Chrome (mã gốc); theo hệ mã Tama, thêm "B" (Exotic) hoặc "BN" (Lacquer) cho Black Nickel, "U" cho Smoked Black Nickel |
Nguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.
Âm thanh và thể loại nhạc phù hợp
Tama mô tả Starclassic Maple cho tiếng đầy, attack sáng và cộng hưởng phong phú. Tom 8"–10" nông hợp nhạc nhanh như fusion, funk, metal; tom 12"–13" độ sâu trung bình là vùng an toàn cho pop, rock, worship; tom 13"–14" sâu cho giọng trầm, hợp rock cổ điển hoặc ballad cần fill dày.
Nên chọn kích thước nào?
- Thêm tom vào bộ 3 trống Starclassic Maple (tom 12"x8"): chọn 10"x7" để có cặp 10/12 như bộ 4 trống, hoặc 13"x9" nếu thích giọng thấp.
- Mở rộng bộ 4 trống (10"x7", 12"x8"): thêm 8"x7" cho giọng cao, hoặc bỏ qua tom và thêm floor tom 14"x14".
- Phòng nhỏ, hay di chuyển: cỡ Hyper-Drive nông, gọn, đặt thấp sát bass.
- Ngân sách: tom Lacquer, Duracover thuộc tầm 10–20 triệu; cần thấp hơn thì xem dòng Performer bên dưới.
- Tự ghép bộ: chọn tom theo cỡ trống bass Starclassic Maple; bass 24" thường hợp tom 12"–14".
So sánh với các dòng trống cơ Tama khác
| Tiêu chí | Tom Starclassic Maple | Tom Starclassic Performer | Tom Starclassic Walnut/Birch | Tom STAR Maple |
|---|---|---|---|---|
| Vỏ trống | All Maple 6 lớp 5mm | 6mm, 4 lớp Birch + 2 lớp Maple trong | 6mm, 4 lớp Birch + 2 lớp Walnut trong | 5 lớp Maple "Solid Core Ply", Sound Focus Ring |
| Vành | Die-cast kẽm | Die-cast kẽm | Die-cast kẽm | Die-cast kẽm |
| Lug / treo tom | Star-Cast, Quick-Lock | Star-Cast | Star-Cast, Quick-Lock | Super Resonant Mounting System |
| Gói bán | 17 cỡ, 8"–14" | 8 cỡ, 8"–13" | 13 cỡ, 8"–14" | 23 cỡ, 8"–14" |
| Tầm giá | 10–20 triệu (Exotic: liên hệ) | dưới 10 triệu | Liên hệ | 20–50 triệu |
| Phù hợp | Bộ Starclassic Maple, cần nhiều độ sâu | Bộ Performer, ngân sách thấp hơn | Bộ Walnut/Birch | Bộ STAR Maple |
Tom lẻ nên chọn cùng dòng với bộ đang có để khớp vỏ, màu và hệ gắn. STAR Maple nhiều cỡ hơn nhưng giá cao hơn.
Cần chuẩn bị thêm gì?
- Điểm gắn tom: nếu bass có đế gắn tom (mã M), cần giá gắn tom như MTH1000S (đơn) hoặc MTH1000 (đôi); nếu không, dùng chân tom Roadpro HTS88W, Roadpro HTW839W hoặc adapter MC69 gắn lên chân cymbal. Liên hệ để kiểm tra phương án phù hợp với tom và bộ trống của bạn.
- Túi tom: túi tom Tama Powerpad Designer khi mang đi diễn (liên hệ chọn cỡ).
- Dụng cụ lên dây: khóa trống TDK10, Tension Watch TW200.
Lắp đặt, lên dây và bảo quản
- Gắn tay gắn vào Star-Cast, chỉnh góc; memory lock của Quick-Lock giữ vị trí.
- Khi thêm tom mới, lên dây sao cho khoảng cao độ với tom bên cạnh đều nhau.
- Tránh để tom dưới luồng gió điều hòa hoặc nắng chiếu; lau mồ hôi trên vành đúc bằng khăn khô sau buổi chơi.
Tom Starclassic Maple phù hợp với ai?
Nên chọn nếu bạn
- Đang dùng bộ Starclassic Maple và muốn thêm hoặc đổi tom cùng màu.
- Muốn tự ghép bộ với cỡ tom, độ sâu theo ý mình.
- Cần tom Hyper-Drive cho setup thấp, gọn.
Cân nhắc mẫu khác nếu bạn
- Cần trọn bộ ngay: Starclassic Maple 4 trống.
- Đang dùng bộ Performer: chọn tom Starclassic Performer để khớp vỏ.
Câu hỏi thường gặp về Tom Starclassic Maple
Tom lẻ có kèm giá gắn hay kẹp không?
Không. Tom có sẵn bracket Star-Cast trên thân, còn giá gắn tom, tay gắn, chân tom và kẹp mua riêng.
Gắn tom này vào bộ trống khác dòng được không?
Tom cần tay gắn khớp với bracket Star-Cast; với bộ khác dòng hoặc khác hãng, liên hệ để kiểm tra.
Muốn đổi kích thước hoặc màu so với ảnh thì sao?
Bản Exotic và các bản Black Nickel, Smoked Black Nickel đặt theo yêu cầu; liên hệ để kiểm tra hàng.
Ở chung cư có nên mua thêm tom không?
Khi tập tại nhà, có thể dùng mặt trống lưới Tama Mesh Head hoặc phụ kiện giảm âm; tập hằng ngày thì trống điện phù hợp hơn.
Bảo hành và trả góp thế nào?
Bảo hành 12 tháng theo chính sách bảo hành. Có trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.
Mua Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước chính hãng tại Trongdien.vn
Trống Tom Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các trống cơ Tama khác hoặc gọi 0819 006 181 để được tư vấn.
Nội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11/2026.