Trống Tom Tama STAR Maple – Nhiều Kích Thước
Cần tư vấn? 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội) · Chat Zalo
- Giao và lắp ráp miễn phí trong ngày, nội thành Hà Nội và TP.HCM
- Hàng chính hãng, mới nguyên hộp
- Showroom tại TP.HCM và Hà Nội
- Tỉnh khác: đồng giá 150.000đ, giao 2 – 3 ngày làm việc
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu Trống Tom Tama STAR Maple – Nhiều Kích Thước
Tom Tama STAR Maple (mã TMT…S) bán lẻ với 23 kích thước, đường kính 8"–14", sâu 6"–13", trong 13 màu lacquer của dòng flagship STAR Maple sản xuất tại Nhật. Tom dùng vỏ Maple "Solid Core Ply", vành die-cast, hệ treo Super Resonant Mounting System và Quick-Lock Tom Bracket – để thêm tom vào bộ STAR Maple, đổi cỡ tom theo thể loại hoặc dựng bộ nhiều tom.
Tổng quan về Trống Tom Tama STAR Maple
Theo Tama, muốn tom ngân tự nhiên thì phải treo sao cho vỏ và vành chịu ít áp lực nhất. Vì vậy dòng flagship STAR có hệ treo mới Super Resonant Mounting System, cộng với Quick-Lock Tom Bracket giúp dựng trống nhanh – hai ý tưởng Tama nêu là đặc trưng của STAR, một cho âm thanh, một cho sự tiện lợi khi setup.
Các kích thước và mã sản phẩm
| Đường kính | Mã Tama (độ sâu) | Vai trò thường gặp |
|---|---|---|
| 8" | TMT0806S (6"), TMT0807S (7"), TMT0808S (8") | Tom cao nhất cho bộ nhiều tom |
| 10" | TMT1065S (6.5"), TMT1007S (7"), TMT1008S (8"), TMT1009S (9"), TMT1010S (10") | Tom thứ nhất của bộ 2 tom; 10"x7" có trong bộ TM42RZSS |
| 12" | TMT1207S (7"), TMT1208S (8"), TMT1209S (9"), TMT1210S (10"), TMT1211S (11") | Tom duy nhất của bộ 3 trống hoặc tom thứ hai; 12"x8" có trong cả TM42RZSS và TM30CZSS |
| 13" | TMT1375S (7.5"), TMT1309S (9"), TMT1310S (10"), TMT1311S (11"), TMT1312S (12") | Tom trầm treo, hợp bộ bass 22"–24" |
| 14" | TMT1408S (8"), TMT1410S (10"), TMT1411S (11"), TMT1412S (12"), TMT1413S (13") | Tom treo trầm nhất, có thể thay floor trong bộ gọn |
Nhóm độ sâu: nông (như 10"x6.5", 12"x7", 13"x7.5") phản hồi nhanh, đặt thấp và sát nhau dễ; tiêu chuẩn (sâu 8"–9") cân bằng giữa độ gọn và độ trầm; sâu (10" trở lên) tiếng dày, ngân dài hơn. Tầm giá: 20–50 triệu cho các cỡ.
Gồm: 1 tom theo cỡ và màu đã chọn, mặt REMO theo thông số Tama, vành die-cast, hệ treo Super Resonant với Quick-Lock Tom Bracket theo thiết kế STAR. Không gồm: chân tom hoặc giá đỡ tom, túi, dùi. Hệ mã STAR Maple không có đế gắn tom trên bass, nên tom cần đặt trên chân tom riêng.
Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.
Mã hậu tố S là inlay gỗ mặt ngoài; bản inlay trong và ngoài (D) hoặc không inlay đặt theo yêu cầu – liên hệ (bản không inlay không áp dụng cho CBP, RECB, RGCM, RRCM, ROLC). 13 màu đều thuộc Lacquer Finishes:
| Mã | Tên màu (Tama) | Nhóm finish | Lớp gỗ ngoài thêm |
|---|---|---|---|
| CBP | Charcoal Brown Paraiso | Lacquer | Paraiso |
| RECB | Emerald Sea Curly Maple Burst | Lacquer | Curly Maple |
| ROLC | Ocean Blue Curly Maple | Lacquer | Curly Maple |
| RRCM | Raspberry Curly Maple | Lacquer | Curly Maple |
| RGCM | Gloss Natural Curly Maple | Lacquer | Curly Maple |
| SBM | Satin Blue Metallic | Lacquer | Không |
| SAB | Satin Antique Brown for Maple Shell Only | Lacquer | Không |
| ATW | Antique White | Lacquer | Không |
| SKB | Smoky Black | Lacquer | Không |
| GAQ | Grand Aqua Blue | Lacquer | Không |
| SYL | Sunny Yellow Lacquer | Lacquer | Không |
| SDR | Solid Candy Red | Lacquer | Không |
| PBK | Piano Black | Lacquer | Không |
Công nghệ và điểm nổi bật
Super Resonant Mounting System (US. PAT.NO.9024163)
Tom được đỡ ở 3 điểm tạo tam giác lớn nhất có thể: hai điểm trên vành mặt đánh chịu trọng lượng, một điểm trên vành dưới (qua tay đỡ) giữ góc. Điểm thứ ba càng xa thì lực giữ góc càng nhỏ, vỏ và vành ít bị ép. Khi nghiêng tom quá một góc nhất định, một điểm khác trên vành mặt đánh thay vai trò này và theo Tama độ ngân vẫn được giữ. Mọi điểm tiếp xúc đều lót cao su.
Quick-Lock Tom Bracket (US. PAT. NO.9269337)
Gạt công tắc là bracket tách đôi, phần "memory lock" ở lại trên chân tom nên lần lắp sau đúng góc, đúng độ cao cũ. Bracket cũng lót cao su để cách ly tom.
Vỏ Solid Core Ply và cạnh đỡ đỉnh tròn
Vỏ 5 lớp Maple 5mm (lõi nguyên tấm 2mm giữa các lớp ép chéo 1.5mm), Sound Focus Ring 5mm; cạnh đỡ đỉnh tròn cách mặt ngoài 3.5mm, cạnh và lòng vỏ phủ dầu bằng tay.
Vành die-cast và lug STAR
Vành kẽm đúc cho attack rõ, tiếng tập trung và giữ dây ổn định – có ích với tom nhỏ cần cao độ chính xác. Lug dạng cầu khối lượng thấp; long đền Hold Tight chống lỏng tension rod.
Thông số kỹ thuật Trống Tom Tama STAR Maple
| Mã / cỡ | TMT0806S – TMT1413S, 23 cỡ: đường kính 8"–14", sâu 6"–13" |
|---|---|
| Vỏ | Maple "Solid Core Ply" 5 lớp, 5mm (lõi nguyên tấm 2mm + lớp ép chéo 1.5mm mỗi bên) |
| Lớp ngoài theo màu | CBP: Paraiso; ROLC, RRCM, RGCM, RECB: Curly Maple |
| Sound Focus Ring | 5mm |
| Cạnh đỡ | Đỉnh tròn, cách mặt ngoài 3.5mm; lòng vỏ phủ dầu |
| Vành | Die-cast kẽm |
| Lug | Lug STAR dạng cầu; Hold Tight washers |
| Treo tom | Super Resonant Mounting System; Quick-Lock Tom Bracket |
| Mặt trống | REMO Coated Ambassador (mặt đánh), REMO Clear Ambassador (mặt dưới) |
| Màu / xuất xứ | 13 màu Lacquer Finishes / Nhật Bản |
Nguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.
Âm thanh và thể loại nhạc phù hợp
Tama mô tả STAR Maple có tiếng sáng, mở của Maple, thêm độ dày, độ ấm và dải động rộng nhờ lõi nguyên tấm. Với tom, cặp mặt Coated Ambassador trên và Clear Ambassador dưới là lựa chọn thiên về ngân dài, hợp lên dây mở. Tom nông 6"–7.5" hợp fusion, funk, gospel và jazz, nơi cần phản hồi nhanh; tom sâu 8"–9" hợp pop, rock, worship; tom gần vuông (10"x10", 12"x11", 14"x13") cho tiếng dày, hợp rock.
Nên chọn kích thước nào?
- Thêm tom vào bộ STAR Maple: bộ TM42RZSS (10" + 12") thêm 8" phía trên hoặc 13" phía dưới; bộ TM30CZSS (12") thêm 10" để thành bộ 4 trống.
- Giữ khoảng cách cao độ: các tom nên cách nhau 1–2 inch đường kính, và nối tiếp xuống floor tom STAR Maple.
- Theo cách đặt: muốn tom thấp, sát snare thì chọn bản nông; đặt tom trên chân riêng nên không phụ thuộc độ cao trống bass.
- Theo bass: bass 18"–20" hợp tom 10"–12"; bass 22"–24" hợp với tom 12"–14". Xem trống bass STAR Maple.
So sánh với các dòng trống cơ Tama khác
| Tiêu chí | Tom STAR Maple | Tom STAR Bubinga | Tom STAR Walnut | Tom Starclassic Maple |
|---|---|---|---|---|
| Vỏ trống | Maple Solid Core Ply 5 lớp 5mm, SFR 5mm | Bubinga 5 lớp + 1 lớp Cordia trong, SFR 9mm | Walnut 6 lớp 6mm | Maple 6 lớp 5mm (bản Lacquer) |
| Vành | Die-cast | Die-cast | Die-cast | Die-cast |
| Lug / treo tom | Super Resonant, Quick-Lock | Super Resonant, Quick-Lock | Super Resonant | Star-Cast, Quick-Lock |
| Cỡ có bán | 23 cỡ, 8"–14" | 23 cỡ, 8"–14" | 23 cỡ, 8"–14" | 17 cỡ, 8"–14" |
| Tầm giá | 20–50 triệu | 20–50 triệu | 10–20 triệu – 20–50 triệu | 10–20 triệu (một số lựa chọn: liên hệ) |
| Phù hợp | Bộ STAR Maple, cần nhiều độ sâu | Thích tông trầm, tối (Tama mô tả) | Thích trung trầm đầy, attack rõ (Tama mô tả) | Bổ sung bộ Starclassic Maple |
Tom nên cùng dòng, cùng màu với bộ chính. Ba dòng STAR có cùng 23 cỡ và cùng hệ treo; Starclassic Maple dùng Star-Cast Mounting System nên cách gắn khác, tầm giá thấp hơn.
Cần chuẩn bị thêm gì?
- Chân tom: chân tom đơn Tama STAR HTS108W cho 1 tom, chân tom đôi STAR HTW109W cho 2 tom, hoặc chân kết hợp tom và cymbal STAR HTC107W. Liên hệ để kiểm tra cách lắp với Quick-Lock.
- Túi: túi trống Tama POWERPAD theo đúng cỡ tom.
- Lên dây: Tama Tension Watch TW200 để lặp lại cao độ giữa các buổi diễn.
Lắp đặt, lên dây và bảo quản
- Cố định chân tom trước, rồi gắn tom vào Quick-Lock; chỉnh góc để tay đánh vào giữa mặt mà không chạm vành.
- Lên dây chéo, mỗi lần một ít; tom nhỏ lên cao hơn tom lớn để tách cao độ.
- Tránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi trên vành, lug bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi.
Tom STAR Maple phù hợp với ai?
Nên chọn nếu bạn
- Dùng bộ STAR Maple và muốn thêm tom cùng màu.
- Cần cỡ hoặc độ sâu cụ thể mà shell kit không có.
- Muốn dựng bộ nhiều tom với hệ treo ít ảnh hưởng tới độ ngân.
Cân nhắc mẫu khác nếu bạn
- Dùng bộ Starclassic Maple: tom Starclassic Maple.
- Ngân sách thấp hơn: tom Starclassic Performer hoặc tom Superstar Classic.
Câu hỏi thường gặp về tom STAR Maple
Tom có kèm chân hoặc giá đỡ không?
Không. Tom có sẵn hệ treo Super Resonant và Quick-Lock Tom Bracket theo thiết kế STAR, nhưng cần chân tom riêng để đặt trống.
Gắn vào bộ trống khác, đổi cỡ hoặc màu được không?
Tom đặt trên chân riêng nên không phụ thuộc trống bass, nhưng việc lắp với chân hoặc rack đang có cần kiểm tra. Một số kích thước/màu và bản inlay khác đặt theo yêu cầu – liên hệ để kiểm tra hàng và giá.
Ở chung cư dùng được không?
Tom cơ vẫn to. Có thể dùng mặt trống lưới Tama Mesh Head hoặc phụ kiện giảm âm khi tập; cần tập hằng ngày thì cân nhắc trống điện.
Bảo hành và trả góp?
Bảo hành 12 tháng theo chính sách bảo hành. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.
Mua Tom Tama STAR Maple chính hãng tại Trongdien.vn
Trống tom Tama STAR Maple tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các trống cơ Tama khác hoặc gọi 0819 006 181 để được tư vấn.
Nội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11/2026.