Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Cần tư vấn? 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội) · Chat Zalo
- Giao và lắp ráp miễn phí trong ngày, nội thành Hà Nội và TP.HCM
- Hàng chính hãng, mới nguyên hộp
- Showroom tại TP.HCM và Hà Nội
- Tỉnh khác: đồng giá 150.000đ, giao 2 – 3 ngày làm việc
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước là trống bass lẻ của dòng Starclassic Maple, có 9 cỡ từ 16"x12" đến 24"x16", mỗi cỡ có bản có đế gắn tom (M) và không đế (Z). Vỏ maple 8 lớp 7mm, vành gỗ, claw hook lót cao su và spur đúc có vạch nhớ; mã MAB (Lacquer), MEB (Exotic), MRB (Duracover Wrap). Dùng để thay bass cho bộ đang có, thêm bass thứ hai hoặc ghép bộ với cỡ bass khác 22".
Tổng quan về Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước
Trong hơn 30 cỡ vỏ bán lẻ của Starclassic Maple, trống bass trải từ 16" tới 24", độ sâu từ 12" đến 18", dùng chung hệ màu và shell hardware với bộ trống, tom và floor tom lẻ của dòng.
Các kích thước và mã sản phẩm
| Kích thước | Lacquer | Duracover Wrap | Exotic | Công dụng thường gặp |
|---|---|---|---|---|
| 16"x12" | MAB1612M/Z | MRB1612M/Z | MEB1612M/Z | Bộ jazz gọn, phòng nhỏ (liên hệ) |
| 18"x14" | MAB1814M/Z | MRB1814M/Z | MEB1814M/Z | Jazz, acoustic, sân khấu nhỏ |
| 20"x14" | MAB2014M/Z | MRB2014M/Z | MEB2014M/Z | Đa dụng, gọn |
| 20"x16" | MAB2016M/Z | MRB2016M/Z | MEB2016M/Z | Đa dụng, trầm hơn 20"x14" |
| 22"x14" | MAB2214M/Z | MRB2214M/Z | MEB2214M/Z | Cỡ bass của bộ 3 trống |
| 22"x16" | MAB2216M/Z | MRB2216M/Z | MEB2216M/Z | Cỡ bass của bộ 4 trống |
| 22"x18" | MAB2218M/Z | MRB2218M/Z | MEB2218M/Z | Nhiều trầm và ngân |
| 24"x14" | MAB2414M/Z | MRB2414M/Z | MEB2414M/Z | Trầm rộng, vẫn gọn |
| 24"x16" | MAB2416M/Z | MRB2416M/Z | MEB2416M/Z | Rock cổ điển, sân khấu rộng |
M hay Z? Ký tự cuối mã cho biết đế gắn tom (tom holder base) trên vỏ bass: M là có đế, để lắp giá gắn tom lên bass; Z là không đế, vỏ trơn, dùng khi tom treo trên chân tom hoặc rack. Bộ Starclassic Maple 3 và 4 trống dùng bass không đế.
Các cỡ Lacquer, Duracover Wrap thuộc tầm 20–50 triệu; cỡ 16"x12" và toàn bộ bản Exotic (MEB) đặt theo yêu cầu – liên hệ để kiểm tra hàng và giá. Mã trong bảng là bản Chrome; bản Black Nickel ("B" với Exotic, "BN" với Lacquer) và Smoked Black Nickel ("U") liên hệ để kiểm tra.
Sản phẩm gồm: 1 trống bass theo cỡ, kiểu đế và màu bạn chọn, có spur và mặt trống lắp sẵn. Không gồm: pedal, giá gắn tom (kể cả với bản M), tom, giá gắn cymbal, mút giảm âm, túi đựng.
Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.
Bảng màu
| Mã màu | Tên màu (Tama) | Nhóm finish |
|---|---|---|
| VMMF | Marine Shoreline Movingui Fade | Exotic (lacquer) |
| LRWB | Ruby Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| LEWB | Emerald Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| LNWB | Natural Pacific Walnut Burst | Exotic (lacquer) |
| VGLM | Gloss Natural Movingui | Exotic (lacquer) |
| DPP | Deeper Purple | Lacquer |
| BCS | Black Clouds & Silver Linings | Lacquer |
| SAM | Satin Aztec Gold Metallic | Lacquer |
| DMB | Dark Mocha Burst | Lacquer |
| FBK | Flat Black | Lacquer |
| FBM | Flat Burgundy Metallic | Lacquer |
| MEB | Molten Electric Blue Burst | Lacquer |
| MBB | Molten Satin Brown Burst | Lacquer |
| SSR | Silver Snow Racing Stripe | Lacquer |
| PWH | Piano White | Lacquer |
| PBK | Piano Black | Lacquer |
| ROY | Red Oyster | Duracover Wrap |
| CCL | Charcoal Swirl | Duracover Wrap |
| SLW | Sky Blue Swirl | Duracover Wrap |
| TQP | Turquoise Pearl | Duracover Wrap |
Công nghệ và điểm nổi bật
Vỏ 8 lớp 7mm
Vỏ bass dày hơn tom (8 lớp 7mm so với 6 lớp 5mm) nhưng vẫn theo cách làm của Tama: làm mỏng từng lớp maple rồi ép chéo. Bản Exotic có 8 lớp Maple và 1 lớp gỗ ngoài Movingui hoặc Pacific Walnut, tổng 7mm.
Vành gỗ và claw hook có đệm cao su
Claw hook có miếng đệm cao su bảo vệ vành gỗ; móc và vành gắn thành một khối nên không rời hay kêu lạch cạch, kể cả khi lên dây rất chùng.
Spur bracket đúc có vạch nhớ
Bracket spur đúc giữ chân spur chắc nhờ cơ cấu bản lề khỏe; chân spur gập có vạch nhớ để mở lại đúng góc mỗi lần lắp, tiện khi đi diễn.
Cạnh đỡ round collar, mặt Evans EQ4
Đỉnh cạnh đỡ lùi 2.5mm vào trong, vê tròn theo dáng mặt trống để mặt ôm cạnh tốt hơn. Mặt đánh là Evans Genera EQ4 clear; mặt trước không phải mặt Evans. Vòng đệm Hold Tight giữ tension rod không tự lỏng dưới rung động liên tục của pedal.
Thông số kỹ thuật Trống bass Starclassic Maple (MAB / MEB / MRB)
| Kích thước | 9 cỡ, 16"x12" đến 24"x16" (xem bảng trên) |
|---|---|
| Đế gắn tom | M: có đế; Z: không đế |
| Vỏ Lacquer (MAB) | All Maple 8 lớp, 7mm |
| Vỏ Exotic (MEB) | 8 lớp Maple + 1 lớp ngoài Movingui (VGLM, VMMF) hoặc Pacific Walnut (LRWB, LEWB, LNWB), 7mm |
| Vỏ Duracover Wrap (MRB) | All Maple, bọc wrap Duracover |
| Cạnh đỡ | Đỉnh lùi 2.5mm, round collar |
| Vành | Gỗ; claw hook đệm cao su |
| Spur | Bracket die-cast, chân gập có vạch nhớ |
| Mặt trống | Evans Genera EQ4 clear (mặt đánh) |
| Màu | 11 Lacquer, 5 Exotic, 4 Duracover Wrap |
Nguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.
Âm thanh và thể loại nhạc phù hợp
Tama mô tả dòng Starclassic Maple cho tiếng đầy, attack sáng và cộng hưởng phong phú. Theo đặc tính chung, đường kính bass quyết định cao độ và độ rộng dải trầm, còn độ sâu ảnh hưởng tới độ ngân và cảm giác "đầy". Bass 16"–18" lên dây cao, tiếng nảy, hợp jazz, bebop, acoustic. Bass 20" linh hoạt, lên cao cho jazz hoặc hạ thấp cho pop, fusion. Bass 22" phổ biến cho pop, rock, worship. Bass 24" hợp rock cổ điển hoặc sân khấu lớn cần tiếng trầm rộng.
Nên chọn kích thước nào?
- Phòng nhỏ, chung cư, phòng trà: 18"x14" hoặc 20"x14" đỡ chiếm chỗ, ít dồn trầm; cỡ 16"x12" liên hệ.
- Đi diễn thường xuyên: độ sâu 14" gọn, nhẹ hơn. Thu âm pop, rock: 22"x16" cân bằng, 22"x18" trầm và ngân hơn.
- Setup hai trống bass: chọn thêm một bass cùng cỡ, cùng màu với bass đang có; liên hệ để kiểm tra lô màu.
- Ngân sách: mỗi trống bass thuộc tầm 20–50 triệu; cần cả tom và floor thì bộ 3 trống hoặc bộ 4 trống hợp lý hơn.
So sánh với các dòng trống cơ Tama khác
| Tiêu chí | Bass Starclassic Maple | Bass Superstar Classic | Bass Starclassic Performer | Bass STAR Maple |
|---|---|---|---|---|
| Vỏ trống | All Maple 8 lớp 7mm | 100% Maple loại mỏng | 7mm, 5 lớp Birch + 2 lớp Maple trong | 5 lớp Maple "Solid Core Ply", Sound Focus Ring |
| Vành | Gỗ, claw hook đệm cao su | Gỗ, claw hook lót cao su | — | Gỗ cùng màu finish, claw hook "floating" |
| Lug / đế gắn tom | Bản M (có đế) và Z (không đế) | Low-Mass Lugs | Bản M và Z | Lug bridge siêu nhẹ; spur 2 mảnh có cao su |
| Gói bán | 9 cỡ, 16"–24" | 5 cỡ, 18"–24" | 5 cỡ, 18"–24" | 18 cỡ, 16"–26" |
| Tầm giá | 20–50 triệu (một số lựa chọn: liên hệ) | 10–20 triệu (một số lựa chọn: liên hệ) | 10–20 triệu | 20–50 triệu – trên 50 triệu |
| Phù hợp | Bộ Starclassic Maple | Bộ Superstar Classic, ngân sách thấp | Bộ Performer | Bộ STAR Maple, cần cỡ 26" |
Nên chọn bass cùng dòng với tom và floor. Superstar Classic, Performer rẻ hơn nhưng ít cỡ; STAR Maple nhiều cỡ nhất, giá cao hơn.
Cần chuẩn bị thêm gì?
- Pedal: Speed Cobra 910 HP910LN hoặc Dyna-Sync HPDS1; dùng một bass mà muốn đánh hai chân thì chọn pedal đôi HP910LWN.
- Giá gắn tom cho bản M: ví dụ MTH1000 (đôi) hoặc MTH1000S (đơn); liên hệ để kiểm tra độ khớp với đế trên bass.
- Giảm âm: Sound Focus Pad SFP530 đặt trong trống để tiếng ngắn, gọn hơn.
- Thảm: Tama Drum Rug giữ bass và pedal không trôi.
Lắp đặt, lên dây và bảo quản
- Mở spur theo vạch nhớ để bass đứng vững, hai chân chịu lực đều.
- Kẹp pedal vào vành gỗ vừa đủ chặt, tránh hằn vành; mặt đánh EQ4 lên vừa đủ căng để beater nảy.
- Không đặt bass sát cửa sổ nắng hoặc dưới điều hòa; lau bụi, mồ hôi trên vành gỗ bằng khăn khô.
Trống bass Starclassic Maple phù hợp với ai?
Nên chọn nếu bạn
- Muốn đổi bass của bộ Starclassic Maple sang cỡ khác, giữ nguyên màu.
- Tự ghép bộ với bass 18" hoặc 20" cho jazz, phòng nhỏ.
- Cần bass thứ hai cùng màu cho setup hai trống bass.
Cân nhắc mẫu khác nếu bạn
- Cần bass 26": bass STAR Maple.
- Cần ngân sách thấp hơn: bass Starclassic Performer.
Câu hỏi thường gặp về Trống bass Starclassic Maple
Trống bass có kèm pedal, giá gắn tom hay cymbal không?
Không. Sản phẩm là một trống bass có spur; bản M chỉ có đế gắn tom trên vỏ, giá gắn tom, pedal và cymbal mua riêng.
Đổi cỡ hoặc màu cho khớp bộ đang có được không?
Được, nhưng cỡ 16"x12", bản Exotic và bản Black Nickel, Smoked Black Nickel cần liên hệ để kiểm tra hàng; màu burst và vân gỗ có thể khác nhẹ giữa các lô.
Trống bass có quá ồn khi ở chung cư?
Có. Nên dùng thảm, mút giảm âm, mặt trống lưới Tama Mesh Head hoặc phụ kiện giảm âm; tập hằng ngày thì cân nhắc trống điện.
Bảo hành và trả góp?
Bảo hành 12 tháng theo chính sách bảo hành. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.
Mua Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước chính hãng tại Trongdien.vn
Trống Bass Tama Starclassic Maple – Nhiều Kích Thước tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các trống cơ Tama khác hoặc gọi 0819 006 181 để được tư vấn.
Nội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11/2026.