Trống Bass Tama STAR Walnut – Nhiều Kích Thước
Cần tư vấn? 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội) · Chat Zalo
- Giao và lắp ráp miễn phí trong ngày, nội thành Hà Nội và TP.HCM
- Hàng chính hãng, mới nguyên hộp
- Showroom tại TP.HCM và Hà Nội
- Tỉnh khác: đồng giá 150.000đ, giao 2 – 3 ngày làm việc
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu Trống Bass Tama STAR Walnut – Nhiều Kích Thước
Trống Bass Tama STAR Walnut – Nhiều Kích Thước là trống bass bán lẻ của dòng flagship STAR, có 18 kích thước từ 16"x12" đến 26"x16" (mã TWB) và 16 màu lacquer. Vỏ Walnut 7 lớp 7mm, spur hai mảnh cách rung bằng cao su và claw hook "nổi" trên vành giúp thân bass rung tự do. Dành cho người tự ghép cấu hình STAR Walnut, đổi bass khác cỡ hoặc thêm bass thứ hai.
Tổng quan về trống bass Tama STAR Walnut
Ngoài hai shell kit TW42RZS và TW30CZS, Tama bán STAR Walnut dưới dạng trống lẻ để người chơi tự xây cấu hình; trống bass có dải cỡ rộng nhất dòng, đường kính từ 16 đến 26 inch.
STAR là dòng flagship sản xuất tại Nhật, phát triển từ nền tảng Starclassic với mục tiêu tăng độ ngân của vỏ. Ở trống bass, điều đó thể hiện qua spur hấp thụ lực từ pedal, claw hook không đè lên vành, logo in thay badge kim loại. Tama mô tả STAR Walnut cho tiếng trầm "booming" mà vẫn rõ trong bản phối.
Cách đọc mã: TWB2218 – T là dòng STAR, W là gỗ Walnut, B là trống bass, 22 là đường kính, 18 là độ sâu (inch).
Các kích thước và mã sản phẩm
18 kích thước, cùng tầm giá 20–50 triệu, chia theo đường kính:
| Đường kính | Độ sâu | Mã | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|---|
| 16" | 12" | TWB1612 | Bộ jazz/bebop nhỏ, sân khấu chật |
| 18" | 14", 15", 16" | TWB1814, TWB1815, TWB1816 | Jazz, acoustic, phòng trà |
| 20" | 14", 16", 17", 18" | TWB2014, TWB2016, TWB2017, TWB2018 | Đa năng; TWB2014 là bass của TW30CZS |
| 22" | 14", 16", 17", 18" | TWB2214, TWB2216, TWB2217, TWB2218 | Pop, rock, worship; TWB2216 là bass của TW42RZS |
| 24" | 14", 16", 17", 18" | TWB2414, TWB2416, TWB2417, TWB2418 | Rock, sân khấu lớn |
| 26" | 14", 16" | TWB2614, TWB2616 | Bass cỡ lớn, rock cổ điển |
Gồm: 1 trống bass đúng mã, mặt trống theo thông số Tama. Không gồm: pedal, chân hoặc giá treo tom, giá gắn cymbal, mút giảm âm, túi.
Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.
Bảng màu
| Mã | Tên màu (Tama) | Nhóm finish |
|---|---|---|
| AWC | Antique White Japanese Chestnut | Lacquer |
| LIC | Light Indigo Japanese Chestnut | Lacquer |
| RSC | Roasted Japanese Chestnut | Lacquer |
| AGJB | Garnet Japanese Sen Burst | Lacquer |
| ASBJ | Satin Black Japanese Sen Burst | Lacquer |
| AIJB | Indigo Japanese Sen Burst | Lacquer |
| ASCS | Satin Charcoal Japanese Sen | Lacquer |
| RBW | Red Burgundy Walnut for Walnut Shell Only | Lacquer |
| DMW | Dark Mocha Walnut for Walnut Shell Only | Lacquer |
| SBU | Smoky Blue Mist for Walnut Shell Only | Lacquer |
| ATW | Antique White | Lacquer |
| SKB | Smoky Black | Lacquer |
| GAQ | Grand Aqua Blue | Lacquer |
| SYL | Sunny Yellow Lacquer | Lacquer |
| SDR | Solid Candy Red | Lacquer |
| PBK | Piano Black | Lacquer |
Màu Japanese Sen có 2 lớp ngoài gỗ Sen, màu Japanese Chestnut có 1 lớp ngoài gỗ dẻ Nhật, bass vẫn 7 lớp 7mm; màu "for Walnut Shell Only" theo cách đặt tên của Tama chỉ làm cho vỏ Walnut.
Công nghệ và điểm nổi bật
Spur bass hai mảnh (US.PAT.NO.9093051)
Spur nhận lực đẩy ngang mỗi lần beater đánh vào bass. Spur STAR có chân cao su mềm, khối lượng lớn; mũi kim loại chống trượt được tách khỏi thân spur bằng cao su. Lực va chạm được hấp thụ thay vì truyền vào vỏ, nên bass ngân tự nhiên hơn và đạp pedal dễ chịu hơn.
Vỏ Walnut 7 lớp 7mm
Dày hơn tom và floor (6 lớp 6mm) một lớp. Theo Tama, Walnut cho tiếng ấm, dày, "naturally EQ'ed" – trầm đầy mà vẫn rõ.
Tiếp xúc vỏ tối thiểu, cạnh đỡ tròn, mặt REMO
Claw hook "nổi" trên vành, lug kết cấu cầu siêu nhẹ, logo in và lỗ thoát hơi bằng gỗ nhỏ giúp bớt khối lượng gắn trên vỏ. Đỉnh cạnh tròn hơn cạnh truyền thống của Tama, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm. Mặt xuất xưởng: REMO Coated Powerstroke 3 (mặt đánh), Fiberskyn Powerstroke 3 Diplomat (mặt trước); long đền Hold Tight giữ tension rod không lỏng.
Thông số kỹ thuật trống bass STAR Walnut (TWB)
| Dòng | STAR Walnut, sản xuất tại Nhật Bản |
|---|---|
| Kích thước | 18 mã, đường kính 16"–26" (xem bảng mã) |
| Vỏ | All Walnut, 7 lớp, 7mm |
| Cạnh đỡ | Đỉnh tròn, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm |
| Spur | Hai mảnh, chân cao su mềm, mũi kim loại cách rung |
| Claw hook | Kiểu "floating" trên vành bass |
| Lug / badge | Lug bridge khối lượng thấp; logo in; lỗ thoát hơi bằng gỗ |
| Washer | Hold Tight |
| Mặt trống | REMO Coated Powerstroke 3 / REMO Fiberskyn Powerstroke 3 Diplomat |
| Finish | 16 màu Lacquer |
Nguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.
Âm thanh và thể loại nhạc phù hợp
Bass càng lớn càng trầm, nhiều hơi; bass nông phản hồi nhanh, gọn, bass sâu nhiều thân và âm lượng hơn. Cộng với tiếng trung-trầm tròn, giòn của Walnut theo mô tả của Tama:
- 16"–18": cao, gọn, nhiều tông – jazz, bebop, acoustic.
- 20": cân bằng độ gọn và lực – fusion, funk, pop, phòng thu.
- 22": pop, rock, R&B, sân khấu lớn.
- 24"–26": trầm sâu, âm lượng lớn – rock, hard rock.
Nên chọn kích thước nào?
- Theo không gian: phòng nhỏ, phòng thu tại nhà: 18"–20"; sân khấu vừa: 20"–22"; sân khấu lớn: 22"–24".
- Theo bộ đang có: đồng bộ với TW42RZS chọn TWB2216, với TW30CZS chọn TWB2014; làm bộ hai bass thì chọn hai trống cùng cỡ, cùng màu.
- Theo độ sâu: 14" gọn, dễ chở; 16" cân bằng; 17"–18" nhiều thân hơn nhưng nặng hơn.
Ghép đủ bộ với tom lẻ và floor tom lẻ STAR Walnut cùng màu.
So sánh với các dòng trống cơ Tama khác
| Tiêu chí | Bass STAR Walnut | Bass STAR Maple | Bass STAR Bubinga | Bass Starclassic Walnut/Birch |
|---|---|---|---|---|
| Vỏ trống | Walnut 7 lớp 7mm | 5 lớp Maple "Solid Core Ply" | 5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong | 8mm: 5 lớp Birch + 2 lớp American Black Walnut trong |
| Vành | Claw hook "nổi"; liên hệ xác nhận vành theo màu | Vành gỗ cùng màu, có tùy chọn màu vành | Như STAR Maple | Vành gỗ |
| Lug / treo tom | Mã không có ký hiệu đế tom | Như STAR Walnut | Như STAR Walnut | Có bản có (M) / không (Z) đế tom |
| Gói bán | 18 cỡ, 16"–26" | 18 cỡ, 16"–26" | 18 cỡ, 16"–26" | 8 cỡ, 16"–24" |
| Tầm giá | 20–50 triệu | 20–50 triệu – trên 50 triệu | 20–50 triệu – trên 50 triệu | Liên hệ |
| Phù hợp | Trầm tròn, attack giòn | Tama mô tả: ấm, mở | Tama mô tả: tối, sâu | Cần đế tom trên bass |
Ba dòng STAR cùng 18 cỡ, cùng spur và claw hook, nên chọn theo gỗ. Bass STAR Walnut nằm trọn trong tầm 20–50 triệu; cần treo tom ngay trên bass thì Starclassic có bản có đế tom.
Cần chuẩn bị thêm gì?
- Pedal đơn Tama Dyna-Sync HPDS1, Speed Cobra 910 HP910LN, Iron Cobra 900 HP900PN, hoặc pedal đôi Speed Cobra 910 HP910LWN (kẹp vào vành bass như pedal đơn).
- Mút giảm âm Tama Sound Focus Pad SFP530 – liên hệ để kiểm tra cỡ.
- Thảm Tama Drum Rug chống trượt và đệm Tama Iso-Base giảm rung xuống sàn khi chơi ở nhà.
- Túi Tama POWERPAD đúng cỡ nếu hay đi diễn; chân tom riêng nếu muốn treo tom cạnh bass.
Lắp đặt, lên dây và bảo quản
- Chỉnh spur để bass đứng vững, không trượt khi đạp mạnh; kẹp pedal vào vành vừa đủ chắc.
- Lên dây đều tay theo hình sao: mặt đánh vừa hết nhăn rồi tăng dần; mặt trước căng hơn một chút.
- Tránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng và phòng ẩm; lau lacquer bằng khăn microfiber khô, không dùng dung môi.
- Thay mặt đánh khi vùng beater chạm bị mòn hoặc tiếng bị bẹt.
Trống bass STAR Walnut phù hợp với ai?
Nên chọn nếu bạn
- Đang dùng STAR Walnut, muốn thêm hoặc đổi bass khác cỡ.
- Tự xây cấu hình flagship, kể cả bass 24"–26" hoặc bộ hai bass.
Cân nhắc mẫu khác nếu bạn
- Muốn treo tom trên bass: bass Starclassic Maple có bản có đế tom holder.
- Ngân sách 10–20 triệu: bass Starclassic Performer.
- Chỉ tập ở chung cư: trống điện.
Câu hỏi thường gặp về trống bass STAR Walnut
Có treo tom lên trống bass STAR Walnut được không?
Mã bass STAR Walnut không có ký hiệu đế gắn tom như dòng Starclassic, và hệ treo tom STAR được Tama mô tả theo hướng gắn lên chân tom. Hãy dự trù chân tom riêng; cần cấu hình đặc biệt, vui lòng liên hệ.
Trống bass có kèm pedal hay hardware không?
Không. Sản phẩm là 1 trống bass, không kèm pedal, chân tom hay giá cymbal.
Ở chung cư có ồn không?
Có, bass acoustic truyền rung xuống sàn khá mạnh. Có thể dùng mặt trống lưới Tama Mesh Head (kiểm tra cỡ), phụ kiện giảm âm hoặc trống điện.
Muốn đổi kích thước hoặc màu thì sao?
Chọn cỡ và màu theo biến thể trên trang; cần đổi sau khi đặt, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.
Bảo hành như thế nào?
Sản phẩm Tama tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng; điều kiện xem tại chính sách bảo hành.
Có trả góp không?
Có, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn. Giá bán đã gồm VAT.
Mua Trống Bass Tama STAR Walnut – Nhiều Kích Thước chính hãng tại Trongdien.vn
Trống Bass Tama STAR Walnut – Nhiều Kích Thước tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các trống cơ Tama khác hoặc gọi 0819 006 181 để được tư vấn.
Nội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11/2026.