{"product_id":"tama-superstar-classic-bass-22","title":"Bộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL52KRS 5 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama Superstar Classic CL52KRS\u003c\/strong\u003e là shell kit 5 trống vỏ 100% maple với bass 22\"x16\", tom 10\"x7\" và 12\"x8\", floor tom 16\"x14\", snare 14\"x6.5\" và giá tom đôi MTH600 – cấu hình mà Tama coi là gói nền của dòng. Đây là bộ duy nhất trong dòng có đủ ba nhóm finish: lacquer, Exotic vân Lacebark Pine và Unicolor Wrap (mã CK52KRS), tổng cộng 14 màu. Bộ hợp với người cần một bộ maple đa năng cho phòng tập, sân khấu và phòng thu, từ pop, rock tới worship, R\u0026amp;B.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Superstar Classic CL52KRS\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSuperstar Classic là dòng tầm trung của Tama, xếp trên Imperialstar và dưới Starclassic. Tama tại Nhật mô tả đây là bộ trống vỏ toàn maple, dùng hệ gắn tom phát triển theo cùng ý tưởng với Starclassic, có tiềm năng tiến gần các dòng cao hơn. Bản Asia nhấn mạnh tinh thần kế thừa: tên Superstar đã gắn với thiết kế đột phá, độ hoàn thiện, tiếng trong và vang xa hơn bốn mươi năm, nay được làm mới với mức giá cạnh tranh.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, gói nền của dòng là bộ 5 trống bass 22\", tom 10\" và 12\", floor 16\", snare 14\"; người chơi có thể ghép thêm bộ hardware, hardware lẻ và trống lẻ để tạo nhiều kiểu setup khác nhau. CL52KRS chính là cấu hình đó, với snare sâu 6.5\" và floor 16\"x14\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThành phần\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố lượng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x14\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiá đỡ tom đôi MTH600\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal, ghế, cymbal, túi đựng. Bộ là shell kit, toàn bộ hardware mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBa nhóm finish và cách đọc mã\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eOption Màu gộp ba nhóm finish, mỗi nhóm có mã riêng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLacquer – mã CL52KRS:\u003c\/strong\u003e sơn lacquer trên bề mặt gỗ maple; các màu trong như Gloss Natural Blonde (màu gỗ tự nhiên) vẫn thấy vân gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eExotic (lacquer) – mã CL52KRS, CL52KRSP, CL52KRST:\u003c\/strong\u003e vỏ vẫn là maple, phủ lacquer bóng trên bề mặt vân gỗ đặc biệt. Bốn màu dùng lớp gỗ ngoài Lacebark Pine – theo Tama là một loại thông có vân rõ nét, tạo hoa văn phức tạp; màu thứ năm là Indigo Bintangor Burst. Mã sản phẩm có thêm chữ P (GJP, GHP, GGP) hoặc T (IBT), riêng Caribbean Lacebark Pine Fade dùng mã CL52KRS-PCLP.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eUnicolor Wrap – mã CK52KRS:\u003c\/strong\u003e vỏ bọc lớp wrap, bền với va chạm và dễ lau khi đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGNL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Natural Blonde\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-GNL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBAB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue Lacquer Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-BAB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCoffee Fade\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-CFF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTLB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTangerine Lacquer Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-TLB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTPB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTransparent Black Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-TPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePCLP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCaribbean Lacebark Pine Fade\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic (lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS-PCLP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePGJP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Java Lacebark Pine\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic (lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRSP-GJP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePGHP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Sapphire Lacebark Pine\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic (lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRSP-GHP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePGGP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Garnet Lacebark Pine\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic (lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRSP-GGP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTIBT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Bintangor Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic (lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRST-IBT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eISP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Sparkle\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK52KRS-ISP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMGD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMidnight Gold Sparkle\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK52KRS-MGD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eICA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIce Ash Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK52KRS-ICA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNET\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Ebony Tiger Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK52KRS-NET\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple mỏng, tuỳ chọn lớp ngoài Lacebark Pine\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMọi bản CL52KRS dùng vỏ 100% maple loại mỏng (Tama không công bố số lớp và độ dày). Theo Tama, vỏ mỏng phản hồi tinh tế ở mọi mức lên dây, cho tiếng sáng và rõ. Ở bốn màu Exotic Lacebark Pine, lớp gỗ ngoài được Tama giới thiệu chủ yếu ở giá trị thẩm mỹ – vân gỗ phức tạp, mỗi bộ mang hoa văn riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStar-Mount và giá MTH600\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBracket Star-Mount đỡ tom tại bốn điểm trên vành mặt đánh để tom cộng hưởng tốt hơn; eye-bolt trượt ngang giúp xếp hai tom sát nhau mà không vướng. Hai tom gắn trên giá MTH600 theo hệ L-Rod\/Omnisphere, theo Tama dễ chỉnh, chắc và không phải xuyên vào lòng vỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTom nông, linh hoạt độ cao\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chọn độ sâu tom hơi nông (10\"x7\", 12\"x8\") để dễ tạo sắc thái khi fill và có nhiều khoảng chỉnh độ cao khi treo trên bass 22\"x16\". Nhờ vậy, tom không bị đẩy quá cao so với snare – điểm hay gặp ở bộ bass lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug Low-Mass và vành thép uốn ra ngoài\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug đơn cỡ nhỏ thiết kế riêng cho dòng giảm diện tích tiếp xúc trên vỏ. Tom, floor, snare dùng vành thép uốn mép ra ngoài – theo Tama giúp tôn tiếng mở của maple.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBass vành gỗ, mặt Power Craft II\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBass dùng vành gỗ với claw hook lót cao su, giữ dây ổn định khi diễn lâu. Mặt Power Craft II cho tiếng tốt ngay khi lắp; mặt bass có ring muffler sẵn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật CL52KRS \/ CK52KRS\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama Superstar Classic (Superstar Classic Maple)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL52KRS (Lacquer, Exotic PCLP), CL52KRSP và CL52KRST (Exotic), CK52KRS (Unicolor Wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 5 trống, không kèm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\"x7\", 12\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x14\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá đỡ tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMTH600 Double Tom Holder ×1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% Maple, loại mỏng; 4 màu Exotic có lớp ngoài Lacebark Pine\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành tom, floor, snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép uốn mép ra ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành gỗ, claw hook lót cao su\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mass Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Mount System; giá L-Rod\/Omnisphere\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama Power Craft II; mặt bass có ring muffler\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 Lacquer, 5 Exotic (lacquer), 4 Unicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Superstar Classic có tiếng sáng, rõ, thoát tốt; maple nói chung được đánh giá ấm và cân bằng giữa các dải. Các cỡ của CL52KRS là bộ khung quen thuộc nhất của trống cơ hiện đại:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBass 22\"x16\":\u003c\/strong\u003e nền trầm đầy, độ vang đủ cho sân khấu có ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFloor 16\"x14\":\u003c\/strong\u003e trầm dày, cách biệt rõ với hai tom treo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare 14\"x6.5\":\u003c\/strong\u003e thân tiếng dày, backbeat mạnh; lên dây cao vẫn cho tiếng sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBộ phù hợp pop, rock, worship, funk, R\u0026amp;B, soul, nhạc ban nhạc sự kiện và thu âm. Với metal hay progressive cần nhiều tom, bộ 7 trống CL72RS hoặc bổ sung trống lẻ sẽ hợp hơn; jazz thuần thường chuộng bass 18\"–20\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e bộ 5 trống bass 22\" cần phòng tập rộng hơn bản bass 20\". Phòng hẹp nên xem \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-20\"\u003eCL50RS bass 20\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThể loại, quy mô:\u003c\/strong\u003e đi diễn nhiều thể loại – CL52KRS. Cần thêm tom 8\" và floor 14\" – \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-7-trong-bass-22\"\u003eCL72RS 7 trống\u003c\/a\u003e. Chỉ cần một tom, chi phí thấp – \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-3-trong-bass-22\"\u003eCL32RZS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển:\u003c\/strong\u003e bass 22\"x16\" khá cồng kềnh; nếu hay chở bằng ô tô nhỏ, hãy tính trước chỗ để và dùng túi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ:\u003c\/strong\u003e hợp người đã qua giai đoạn nhập môn hoặc người mới có sẵn hardware. Người chưa có gì cần cộng thêm chi phí hardware, ghế và cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả 14 màu ở tầm 20–50 triệu (chưa gồm hardware).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn nhóm màu:\u003c\/strong\u003e Lacquer cho vẻ gỗ cổ điển; Exotic khi muốn vân Lacebark Pine nổi bật trên sân khấu; Wrap khi ưu tiên độ bền bề mặt, đi diễn thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuperstar Classic CL52KRS\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eImperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Performer MBS42S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch WBS42S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Maple loại mỏng; 4 màu Exotic có lớp ngoài Lacebark Pine\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Poplar 6 lớp\/8mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom\/floor 6mm: 4 lớp Birch + 2 lớp Maple trong; bass 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom\/floor 6mm: 4 lớp Birch + 2 lớp Walnut trong; bass 8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép uốn ra ngoài; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass vành gỗ cùng màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug \/ treo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mass Lugs; Star-Mount; MTH600\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMTH600, L-Rod\/Omnisphere\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast; MTH800\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast; Quick-Lock; MTH1000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit: 22\"x16\", 10\"x7\", 12\"x8\", 16\"x14\", snare 14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBộ 22\"x18\", 10\"x7\", 12\"x8\", 16\"x14\", snare 14\"x5\", kèm hardware và ghế\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit: 22\"x16\", 10\"x8\", 12\"x9\", 16\"x14\"; không snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit: 22\"x16\", 10\"x8\", 12\"x9\", 16\"x14\"; không snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu, chưa gồm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu, đã gồm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu, chưa gồm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu – trên 50 triệu, chưa gồm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBộ maple đa năng, có snare, nhiều lựa chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới cần trọn bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn vào Starclassic với vỏ birch\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn tiếng walnut\/birch, phụ kiện Starclassic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCL52KRS là điểm cân bằng: vỏ maple, có snare, nhiều màu, nhưng cần sắm hardware. Imperialstar IP52H6W rẻ hơn khi tính trọn bộ. Performer và Walnut\/Birch dùng vỏ hybrid, vành die-cast và hệ Star-Cast của Starclassic, đổi lại không có snare và có tom sâu hơn (10\"x8\", 12\"x9\").\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHardware trọn gói:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hg5wn\"\u003eTama Iron Cobra 900 HG5WN\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-hv5wn\"\u003eIron Cobra 600 HV5WN\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hb5w\"\u003eIron Cobra 200 HB5W\u003c\/a\u003e, tuỳ ngân sách; liên hệ để kiểm tra thành phần từng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhế trống:\u003c\/strong\u003e ngồi tập lâu nên chọn ghế có mặt rộng, ví dụ \u003ca href=\"\/products\/tama-ht430b\"\u003eTama 1st Chair Round Rider Trio HT430B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCymbal:\u003c\/strong\u003e hi-hat, crash và ride; bộ không kèm cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-powerpad-drum-bags\"\u003etúi trống Tama POWERPAD\u003c\/a\u003e cho các trống và \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Tama TSDB1465\u003c\/a\u003e cho snare 14\"x6.5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp lên dây đều và lặp lại được cùng một độ căng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBố trí:\u003c\/strong\u003e gắn MTH600 lên bass, treo tom 10\" bên trái, 12\" bên phải (người thuận tay phải); hạ tom đủ thấp để tay không phải với. Floor 16\" đặt ngang snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây theo khoảng:\u003c\/strong\u003e chỉnh từ floor lên tom để có khoảng cách cao độ đều giữa ba trống; siết ốc chéo, mỗi lần một ít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBass:\u003c\/strong\u003e mặt có ring muffler; nghe tiếng trước rồi mới thêm giảm âm nếu cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhí hậu:\u003c\/strong\u003e tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi thẳng, giữ phòng khô; bản Exotic và lacquer nhạy với trầy xước nên đặt xa lối đi lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVệ sinh:\u003c\/strong\u003e lau mồ hôi khỏi vành và lug sau mỗi buổi; lacquer dùng khăn microfiber khô, wrap lau khăn hơi ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay mặt:\u003c\/strong\u003e mặt đánh lõm, mất tiếng ngân thì nên thay; snare thường cần thay sớm hơn tom.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSuperstar Classic CL52KRS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một bộ 5 trống maple cấu hình tiêu chuẩn, dùng được cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare 6.5\" đồng bộ màu với bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chọn màu Exotic vân Lacebark Pine hoặc bản wrap bền cho đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hardware, hoặc sẵn sàng đầu tư hardware riêng theo ý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, chơi jazz\/pop nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-20\"\u003eCL50RS bass 20\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần trọn bộ có hardware: \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eImperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nhiều tom: \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-7-trong-bass-22\"\u003eCL72RS 7 trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lên dòng Starclassic: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Performer MBS42S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Superstar Classic CL52KRS\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản Exotic có khác tiếng so với bản Lacquer không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai đều dùng vỏ 100% maple. Tama giới thiệu lớp ngoài Lacebark Pine chủ yếu ở vẻ đẹp vân gỗ và không công bố khác biệt về âm thanh, nên bạn có thể chọn theo thẩm mỹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCL52KRS có kèm hardware và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bộ gồm 5 trống (có snare 14\"x6.5\") và giá MTH600; pedal, chân, ghế, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó thể thêm tom 8\" hoặc floor 14\" sau này không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Dòng có \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-tom\"\u003etom lẻ\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-floor-tom\"\u003efloor tom lẻ\u003c\/a\u003e với các màu tương ứng; tom thêm cần giá hoặc chân riêng. Một số màu\/kích thước đặt theo yêu cầu – liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBộ trống cơ 5 trống khá ồn. Có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; cần tập khuya thường xuyên thì nên xem \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn chọn màu khác màu trong ảnh có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, bạn chọn trong 14 màu ở option Màu. Hàng từng màu thay đổi theo thời điểm, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Bộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL52KRS 5 Trống – Bass 22 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL52KRS 5 Trống – Bass 22 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Caribbean Lacebark Pine Fade (PCLP)","offer_id":67879970767074,"sku":"CL52KRS-PCLP","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gloss Java Lacebark Pine (PGJP)","offer_id":67879970799842,"sku":"CL52KRSP-GJP","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gloss Sapphire Lacebark Pine (PGHP)","offer_id":67879970832610,"sku":"CL52KRSP-GHP","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gloss Garnet Lacebark Pine (PGGP)","offer_id":67879970865378,"sku":"CL52KRSP-GGP","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Bintangor Burst (TIBT)","offer_id":67879970898146,"sku":"CL52KRST-IBT","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gloss Natural Blonde (GNL)","offer_id":67879970930914,"sku":"CL52KRS-GNL","price":24640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Lacquer Burst (BAB)","offer_id":67879970963682,"sku":"CL52KRS-BAB","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Coffee Fade (CFF)","offer_id":67879970996450,"sku":"CL52KRS-CFF","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tangerine Lacquer Burst (TLB)","offer_id":67879971029218,"sku":"CL52KRS-TLB","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Transparent Black Burst (TPB)","offer_id":67879971061986,"sku":"CL52KRS-TPB","price":24420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Sparkle (ISP)","offer_id":67879971094754,"sku":"CK52KRS-ISP","price":21670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Midnight Gold Sparkle (MGD)","offer_id":67879971127522,"sku":"CK52KRS-MGD","price":21670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Ice Ash Wrap (ICA)","offer_id":67879971160290,"sku":"CK52KRS-ICA","price":21670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Ebony Tiger Wrap (NET)","offer_id":67879971193058,"sku":"CK52KRS-NET","price":21019900.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-superstar-classic-bass-22-1.jpg?v=1793674108","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-superstar-classic-bass-22","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}