{"product_id":"tama-superstar-classic-3-trong-bass-22","title":"Bộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL32RZS 3 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama Superstar Classic CL32RZS\u003c\/strong\u003e (bản bọc wrap mang mã CK32RZS) là shell kit 3 trống vỏ 100% maple, gồm trống bass 22\"x14\", tom 12\"x8\", floor tom 16\"x16\" và ngàm gắn tom đơn MC69. Khác với các bộ Superstar Classic 5 và 7 trống, CL32RZS theo bố cục tối giản một tom – một floor, bass nông 14\" không có đế gắn giá tom và không kèm snare. Bộ hợp với người chơi rock, blues, indie muốn có tiếng maple trên một bố cục gọn, hoặc người đã có sẵn snare và hardware cần nâng cấp phần trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Superstar Classic CL32RZS\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSuperstar Classic đứng ở tầm trung trong hệ thống trống cơ Tama: trên Imperialstar, dưới nhóm Starclassic. Tama tại Nhật xếp đây là dòng tầm trung vỏ toàn maple, có hệ gắn tom phát triển theo cùng ý tưởng với Starclassic.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, cái tên Superstar đã gắn với thiết kế đột phá, chất lượng chế tạo, tiếng trống trong và độ vang xa trong hơn bốn mươi năm. Superstar Classic giữ tinh thần đó theo hướng cổ điển: logo chữ T kiểu cũ, lug đơn nhỏ gọn gợi phong cách thập niên 70, đi cùng vỏ maple mỏng thế hệ mới và hệ treo tom Star-Mount.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCL32RZS là cấu hình ít trống nhất của dòng, bán dạng shell kit: chỉ có trống và ngàm gắn tom, người chơi tự chọn snare, hardware và cymbal theo nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThành phần\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố lượng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass (không đế gắn giá tom)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x14\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNgàm gắn tom đơn MC69 (Single Tom Attachment)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e trống snare, pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal, ghế trống, cymbal và túi đựng. Vì bass của CL32RZS không có đế gắn giá tom (chữ Z trong mã, theo cách đặt mã của Tama), tom 12\" được treo qua ngàm MC69; ngàm này cần gắn lên một chân riêng, chẳng hạn chân cymbal, và chân đó không đi kèm bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu sắc: Lacquer (CL32RZS) và Unicolor Wrap (CK32RZS)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eOption Màu gộp hai nhóm finish với hai mã. \u003cstrong\u003eCL32RZS\u003c\/strong\u003e là bản sơn lacquer phủ lên bề mặt gỗ; ở màu trong như Gloss Natural Blonde, vân gỗ vẫn hiện qua lớp sơn. \u003cstrong\u003eCK32RZS\u003c\/strong\u003e là bản Unicolor Wrap, vỏ bọc lớp wrap bền và dễ lau. Hai mã cùng kích thước, chỉ khác bề mặt. Bản 3 trống không có nhóm Exotic (lớp gỗ ngoài Lacebark Pine) – nhóm này chỉ có ở CL52KRS và CL72RS.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGNL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Natural Blonde (vàng gỗ tự nhiên, bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS-GNL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBAB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlue Lacquer Burst (xanh dương chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS-BAB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCFF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCoffee Fade (nâu cà phê chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS-CFF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTLB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTangerine Lacquer Burst (cam chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS-TLB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTPB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTransparent Black Burst (đen trong chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS-TPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eISP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Sparkle (xanh chàm kim tuyến)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK32RZS-ISP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMGD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMidnight Gold Sparkle (kim tuyến vàng trên nền tối)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK32RZS-MGD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eICA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIce Ash Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK32RZS-ICA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNET\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Ebony Tiger Wrap (vân sọc tông gỗ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eUnicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCK32RZS-NET\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% maple loại mỏng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSuperstar Classic dùng vỏ toàn maple loại mỏng (\"thinner gauge\"); Tama không công bố số lớp và độ dày. Theo Tama, vỏ maple mỏng phản hồi tinh tế với mọi kiểu lên dây, cho tiếng sáng và rõ. Với người chơi, vỏ mỏng giúp trống mở tiếng cả khi đánh lực vừa phải.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBass 22\"x14\" không đế gắn giá tom\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBass nông 14\" cho tiếng gọn, phản hồi nhanh, trong khi đường kính 22\" vẫn giữ nền trầm đầy. Thân bass không có đế gắn giá tom nên vỏ liền mạch, ít chi tiết kim loại. Treo tom trên chân qua MC69 cho phép đặt tom thấp và gần người chơi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStar-Mount System\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHệ Star-Mount đỡ tom tại bốn điểm trên vành mặt đánh thay vì bắt thẳng vào thân; Tama phát triển hệ này để tăng độ cộng hưởng. Eye-bolt của bracket trượt được sang trái hoặc phải, nên khi thêm tom thứ hai đặt sát nhau, các bracket không chạm nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug Low-Mass thiết kế riêng cho dòng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug đơn cỡ nhỏ được Tama thiết kế riêng cho Superstar Classic, giảm diện tích chiếm trên vỏ để không cản cộng hưởng, đồng thời tạo dáng cổ điển cho bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành gỗ cho bass, vành thép cho tom\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBass dùng vành gỗ; claw hook có lót cao su giữ vành ổn định, bảo vệ gỗ và giữ độ căng khi diễn lâu. Tom và floor dùng vành thép uốn mép ra ngoài, theo Tama giúp tôn tiếng mở của maple.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt trống Power Craft II, bass có ring muffler\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt Power Craft II, theo Tama, cho tiếng tốt gần như ngay khi lấy ra khỏi hộp. Mặt bass có sẵn vòng giảm âm (ring muffler) nên thường không cần nhồi gối vào trong.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật CL32RZS \/ CK32RZS\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama Superstar Classic (Superstar Classic Maple)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL32RZS (Lacquer), CK32RZS (Unicolor Wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 3 trống, không kèm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x14\", không đế gắn giá tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông có trong bộ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá đỡ tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMC69 Single Tom Attachment ×1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% Maple, loại mỏng (thinner gauge)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành tom, floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép uốn mép ra ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành gỗ, claw hook lót cao su\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mass Lugs (lug đơn cỡ nhỏ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Mount System (đỡ 4 điểm trên vành mặt đánh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama Power Craft II; mặt bass có ring muffler\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLogo chữ T kiểu cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 màu Lacquer, 4 màu Unicolor Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Superstar Classic có tiếng sáng, rõ; maple nói chung được đánh giá ấm, cân bằng giữa các dải. Ở CL32RZS, mỗi trống giữ một vai trò rõ:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBass 22\"x14\":\u003c\/strong\u003e nền trầm đủ dày khi chơi cùng ban nhạc, tiếng dứt gọn hơn bass sâu 16\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTom 12\"x8\":\u003c\/strong\u003e tom của dòng có độ sâu hơi nông, theo Tama để dễ tạo sắc thái khi fill.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFloor tom 16\"x16\":\u003c\/strong\u003e floor sâu cho tiếng trầm dày, cách biệt cao độ rõ với tom 12\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCấu hình này hợp rock, blues, garage, indie, soul và pop-rock. Chơi jazz vẫn được nếu lên dây cao, nhưng người chơi jazz thường chuộng bass nhỏ hơn như 20\" của CL50RS hoặc bass lẻ 18\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTheo không gian:\u003c\/strong\u003e 3 trống chiếm ít chỗ hơn bộ 5 trống, nhưng bass 22\" vẫn là cỡ lớn; phòng rất hẹp nên xem \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-20\"\u003eSuperstar Classic CL50RS bass 20\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTheo thể loại:\u003c\/strong\u003e rock, blues, indie – CL32RZS là đủ. Pop, worship, fusion cần hai tom treo – chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-22\"\u003eCL52KRS 5 trống\u003c\/a\u003e. Nhạc cần nhiều tom như progressive, metal – chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-7-trong-bass-22\"\u003eCL72RS 7 trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTheo nhu cầu di chuyển:\u003c\/strong\u003e ít trống, bass nông 14\" dễ xếp lên xe, lắp ráp nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTheo trình độ:\u003c\/strong\u003e người đã có snare và hardware chỉ cần thêm phần trống. Người mới chưa có gì phải mua thêm snare, hardware, ghế, cymbal; muốn mua một lần là chơi được thì cân nhắc \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eImperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTheo ngân sách:\u003c\/strong\u003e CL32RZS ở tầm 10–20 triệu, thấp nhất dòng; cả 9 màu đều có giá niêm yết. Bộ 5 và 7 trống ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn màu:\u003c\/strong\u003e thích vân gỗ – chọn lacquer như Gloss Natural Blonde, Coffee Fade; đi diễn nhiều, cần bề mặt bền – chọn Unicolor Wrap.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuperstar Classic CL32RZS\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-3-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch WBS32RZS\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-maple-3-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Maple 3 trống\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eImperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Maple loại mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom\/floor 6mm: 4 lớp Birch + 2 lớp Walnut trong; bass 8mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eToàn maple (bản Lacquer): tom\/floor 6 lớp 5mm, bass 8 lớp 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Poplar 6 lớp\/8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom\/floor thép uốn ra ngoài; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast (kẽm đúc); bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast (kẽm đúc); bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass vành gỗ cùng màu finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug \/ treo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mass Lugs; Star-Mount; ngàm MC69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System; ngàm MC69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System; không kèm giá tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiá tom đôi MTH600, hệ L-Rod\/Omnisphere\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 3 trống: 22\"x14\", 12\"x8\", 16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit cùng cỡ 22\"x14\", 12\"x8\", 16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit cùng cỡ, bass không đế gắn giá tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBộ 5 trống kèm hardware Stage Master và ghế, có snare 14\"x5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (chưa gồm hardware)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (chưa gồm hardware)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu (chưa gồm hardware)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu (đã gồm hardware)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐã có snare, hardware; muốn vỏ maple chi phí thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn vỏ hybrid walnut\/birch, vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn maple dòng chuyên nghiệp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới cần trọn bộ để chơi ngay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eĐã có hardware và muốn vỏ maple chi phí thấp: chọn CL32RZS. Cùng bố cục nhưng muốn vỏ walnut\/birch, vành die-cast: xem WBS32RZS; muốn maple dòng chuyên nghiệp: Starclassic Maple. Người mới cần trọn bộ nên ưu tiên Imperialstar vì đã gồm hardware.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCL32RZS không có snare và hardware, nên cần bổ sung:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare:\u003c\/strong\u003e snare cùng dòng để đồng bộ màu – \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-snare-14x5\"\u003eSuperstar Classic 14\"x5\"\u003c\/a\u003e cho tiếng gọn, nhạy hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-snare-14x6-5\"\u003eSuperstar Classic 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e cho tiếng dày, to hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHardware:\u003c\/strong\u003e pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal và một chân để gắn MC69. Có thể chọn bộ trọn gói như \u003ca href=\"\/products\/tama-sm5w\"\u003eTama Stage Master SM5W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hb5w\"\u003eTama Iron Cobra 200 HB5W\u003c\/a\u003e hoặc xem danh mục \u003ca href=\"\/collections\/bo-hardware-trong\"\u003ebộ hardware trống\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra thành phần từng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePedal:\u003c\/strong\u003e nếu chỉ thiếu pedal, tham khảo \u003ca href=\"\/products\/tama-hp200p\"\u003eTama Iron Cobra 200 HP200P\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhế trống:\u003c\/strong\u003e ví dụ \u003ca href=\"\/products\/tama-ht230\"\u003eTama 1st Chair HT230\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCymbal:\u003c\/strong\u003e tối thiểu hi-hat và một crash hoặc crash\/ride.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e nếu hay di chuyển, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-standard-series-drum-bag-sets\"\u003ebộ túi Tama Standard Series DSS\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt:\u003c\/strong\u003e đặt bass trên thảm chống trượt, hạ chân chống (spur). Gắn MC69 lên chân đã chọn, lắp tom và chỉnh góc vừa tầm tay; floor 16\" đặt phía đối diện hi-hat, cao ngang snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây:\u003c\/strong\u003e siết ốc theo thứ tự chéo, mỗi lần khoảng một phần tư vòng. Vỏ maple mỏng phản hồi nhạy nên chỉ cần chỉnh nhẹ tay. Khoá \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e hoặc đồng hồ đo độ căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp căng đều hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm bass:\u003c\/strong\u003e mặt bass đã có ring muffler; nghe tiếng trước khi thêm gối hay mút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhí hậu nóng ẩm:\u003c\/strong\u003e tránh nắng trực tiếp và luồng gió điều hòa thổi thẳng; phòng ẩm nên dùng máy hút ẩm. Sau buổi chơi, lau mồ hôi trên vành và lug bằng khăn mềm khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBề mặt:\u003c\/strong\u003e lacquer lau khăn microfiber khô, tránh dung dịch có cồn; wrap lau được bằng khăn hơi ẩm vắt kỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay mặt trống:\u003c\/strong\u003e khi mặt đánh bị lõm, mòn lớp phủ hoặc tiếng tắt nhanh dù đã lên dây lại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSuperstar Classic CL32RZS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích bố cục một tom – một floor, chơi rock, blues, indie hoặc pop-rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare và hardware, muốn nâng phần trống lên vỏ maple.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bộ trống ít món để mang đi diễn và lắp nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vào dòng Superstar Classic ở tầm 10–20 triệu rồi mở rộng dần bằng trống lẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần hai tom treo và snare đi kèm: \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-22\"\u003eSuperstar Classic CL52KRS 5 trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ hoặc chơi jazz nhiều: \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-bass-20\"\u003eSuperstar Classic CL50RS bass 20\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới tập, chưa có hardware: \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eImperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e (đã gồm hardware và ghế).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cùng bố cục nhưng vỏ hybrid walnut\/birch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-3-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch WBS32RZS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Superstar Classic CL32RZS\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCL32RZS có kèm snare, hardware và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bộ gồm bass 22\"x14\", tom 12\"x8\", floor tom 16\"x16\" và ngàm MC69. Snare, pedal, các loại chân, ghế và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTom 12\" gắn vào đâu khi bass không có đế?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTom treo bằng ngàm MC69 đi kèm, gắn lên một chân riêng (ví dụ chân cymbal). Khi mua hardware, hãy báo trước để được tư vấn chân phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSau này có thể thêm tom 10\" không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, dòng có \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-tom\"\u003etom lẻ Superstar Classic\u003c\/a\u003e 10\"x7\" và \u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-floor-tom\"\u003efloor tom lẻ\u003c\/a\u003e cùng các màu tương ứng; tom thêm cần ngàm hoặc chân riêng. Một số màu\/kích thước đặt theo yêu cầu – liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng bộ trống này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống cơ có âm lượng lớn, kể cả bộ 3 trống. Có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ) hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e. Cần tập buổi tối thường xuyên thì \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e yên tĩnh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBộ trống được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đổi được màu hoặc chọn bản wrap không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó 5 màu lacquer (CL32RZS) và 4 màu Unicolor Wrap (CK32RZS). Hàng có sẵn thay đổi theo thời điểm, vui lòng liên hệ kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Bộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL32RZS 3 Trống – Bass 22 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ Trống Cơ Tama Superstar Classic CL32RZS 3 Trống – Bass 22 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Gloss Natural Blonde (GNL)","offer_id":67879968309474,"sku":"CL32RZS-GNL","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Lacquer Burst (BAB)","offer_id":67879968342242,"sku":"CL32RZS-BAB","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Coffee Fade (CFF)","offer_id":67879968375010,"sku":"CL32RZS-CFF","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tangerine Lacquer Burst (TLB)","offer_id":67879968407778,"sku":"CL32RZS-TLB","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Transparent Black Burst (TPB)","offer_id":67879968440546,"sku":"CL32RZS-TPB","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Sparkle (ISP)","offer_id":67879968473314,"sku":"CK32RZS-ISP","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Midnight Gold Sparkle (MGD)","offer_id":67879968506082,"sku":"CK32RZS-MGD","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Ice Ash Wrap (ICA)","offer_id":67879968538850,"sku":"CK32RZS-ICA","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Ebony Tiger Wrap (NET)","offer_id":67879968571618,"sku":"CK32RZS-NET","price":17450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-superstar-classic-3-trong-bass-22-1.jpg?v=1793674103","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-superstar-classic-3-trong-bass-22","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}