{"product_id":"tama-star-walnut-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Tama STAR Walnut TWS1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama STAR Walnut TWS1465 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare 14 inch sâu 6.5 inch của dòng flagship STAR, vỏ All Walnut 6 lớp 6mm sản xuất tại Nhật. So với bản 5.5\", độ sâu thêm 1 inch cho thân tiếng dày và backbeat lớn hơn, còn chất Walnut giữ dải trung-trầm tròn, ấm. Hợp với pop, rock, worship, ballad và người muốn một snare \"chủ lực\" cho bộ STAR Walnut.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về snare Tama STAR Walnut TWS1465\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTWS1465 là cỡ snare phổ biến cho nhạc có backbeat rõ. Trong dòng STAR, Tama giữ cùng triết lý cho snare như bộ trống: xem lại từng chi tiết để tăng độ ngân – lug một mảnh, chỉ 8 lug, 3 lỗ thoát hơi, snare bed đáy phẳng và strainer Linear-Drive.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eWalnut, theo Tama, cho tiếng \"booming\" ở dải trầm với đủ độ \"cắt\" để nghe được trong bản phối; snare STAR Walnut được mô tả là \"naturally EQ'd\", trung-trầm đẹp với attack dải cao giòn. Bản Nhật gọi đó là tiếng giòn, ngọt và dày. Vì Tama giới hạn số lượng sản xuất dòng STAR, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng theo màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTWS1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare, mặt trống theo thông số Tama\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, túi, dùi và hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảng màu\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAWC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique White Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRSC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRoasted Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLight Indigo Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAGJB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGarnet Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eASBJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Black Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAIJB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eASCS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Charcoal Japanese Sen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRBW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Burgundy Walnut for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDMW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDark Mocha Walnut for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSBU\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoky Blue Mist for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eATW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique White\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSKB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoky Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGAQ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrand Aqua Blue\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSYL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSunny Yellow Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSDR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Candy Red\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePBK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTất cả là Lacquer. Màu Japanese Sen có 2 lớp ngoài gỗ Sen, Japanese Chestnut có 1 lớp ngoài gỗ dẻ Nhật, vỏ giữ 6 lớp 6mm; các màu còn lại là All Walnut. RBW, DMW, SBU mang hậu tố \"for Walnut Shell Only\" – theo cách đặt tên của Tama, chỉ làm cho vỏ Walnut. Muốn đồng bộ với bộ STAR Walnut, chọn cùng mã màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Walnut mỏng 6 lớp 6mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama gọi vỏ snare STAR Walnut là \"thin\" – mỏng. Ở độ sâu 6.5\", vỏ mỏng giúp snare vẫn ngân và phản hồi tốt, không bị \"đặc\" như snare vỏ dày cùng độ sâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ All Walnut đi cùng vành die-cast. Vành đúc đặc và đều hơn vành uốn; theo Tama, nó cho attack giòn, tiếng tập trung, đi xa và giữ dây lâu – điều có lợi cho backbeat cần rõ trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lug một mảnh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 14\" của STAR chỉ có 8 lug thay vì 10; lug một mảnh, kết cấu cầu tiếp xúc vỏ tối thiểu. Trống nhẹ hơn, tiếng mở và ngân hơn theo Tama.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e3 lỗ thoát hơi và snare bed đáy phẳng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBa lỗ thoát hơi cho tiếng sáng, khô hơn và tỏa đều; snare bed đáy phẳng giữ từng vòng dây tiếp xúc đều với mặt dưới, nên dù snare sâu, dây vẫn giòn và rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer \"Linear-Drive\" và dây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer MLS50A chuyển động thẳng, bật nhanh không có tiếng \"đập\"; núm ratchet mỗi nấc 0.083mm chống dây tự lỏng. Dây hi-carbon với kiểu cuốn riêng cho tiếng giòn, nhạy.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật TWS1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Walnut (STAR Snare Drums), sản xuất tại Nhật Bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã \/ kích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTWS1465 – 14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut, 6 lớp, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug, One-Piece Lug kết cấu bridge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" Strainer MLS50A (US. PAT.NO.8017846), chỉnh dây có ratchet, mỗi nấc 0.083mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare bed\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐáy phẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐỉnh tròn, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (mặt đánh) \/ REMO Snare Ambassador (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 màu Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTWS1465 cho backbeat dày, tròn, có \"thịt\" hơn bản 5.5\", trong khi attack vẫn giòn nhờ vành die-cast. Lên dây trung bình cho pop, rock; hạ thấp một chút cho tiếng \"fat\" của ballad, worship.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp: pop, rock, worship, ballad, R\u0026amp;B, funk lên dây cao, thu âm cần snare đầy đặn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn TWS1465\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần một snare chính cho pop, rock, worship và muốn thân tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần nhạy hơn cho jazz, nhạc nhẹ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Walnut 14\"x5.5\" (TWS1455)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sâu và trầm hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x8\"\u003eSTAR Walnut 14\"x8\" (TWS148)\u003c\/a\u003e; cần snare phụ cao: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-13x6\"\u003eSTAR Walnut 13\"x6\" (TWS136)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhối với bộ:\u003c\/strong\u003e rất hợp với \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Walnut TW42RZS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBốn cỡ cùng tầm 10–20 triệu. Người mới chỉ mua một snare có thể chọn 5.5\" hoặc 6.5\"; lấy 6.5\" nếu nhạc bạn chơi cần backbeat mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut 14\"x7\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut 6 lớp 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Maple \"Solid Core Ply\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut 10 lớp 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp American Black Walnut + 1 lớp ngoài Black Walnut Burl, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\" (TWS1465)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\" (TMS1465S)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\" (LGW1465)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x7\" (PWB147)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop (thép uốn vào trong)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiểm riêng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug một mảnh, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng tính năng snare STAR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày; Tama mô tả tiếng sâu, phức hợp, attack và độ \"cắt\" tốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook thay mặt nhanh; Tama mô tả attack hơi êm, bồi âm được kiểm soát\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut vỏ mỏng, nhạy, ngân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả: ấm, mở\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut vỏ dày, mạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut ấm, attack êm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa snare Walnut cùng tầm 10–20 triệu nhưng khác hướng: STAR Walnut vỏ mỏng cho độ ngân, độ nhạy; S.L.P. G-Walnut vỏ dày cho lực và độ \"cắt\"; Starphonic Walnut thiên về attack êm. STAR Maple dành cho người thích chất Maple.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eTama Super Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e khi cần bớt bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cho backbeat: \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh đều theo hình sao; tìm cao độ mà snare \"hát\" rõ nhất rồi tinh chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh; chỉnh dây snare bằng núm ratchet tới khi hết rè, không siết quá để giữ thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt tắt strainer khi vận chuyển; tránh nắng, xe nóng, gió điều hòa thổi thẳng, phòng ẩm; lau lacquer bằng khăn microfiber khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn ở vùng backbeat.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare STAR Walnut 14\"x6.5\" phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính có backbeat dày cho pop, rock, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng hoặc dự định mua bộ STAR Walnut.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Walnut vỏ mỏng, nhiều độ ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích snare Walnut vỏ dày, mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut LGW1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại cùng tầm giá: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ tập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về snare STAR Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare STAR Walnut 6.5\" khác S.L.P. G-Walnut cùng cỡ thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng gỗ Walnut, cùng cỡ, nhưng STAR Walnut dùng vỏ mỏng 6 lớp 6mm, vành die-cast và các tính năng snare STAR; G-Walnut dùng vỏ dày 10 lớp 9mm. Vỏ mỏng thường ngân và nhạy hơn, vỏ dày cho lực và âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTWS1465 có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận 1 trống snare với mặt trống theo thông số Tama; chân snare, túi, dùi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare là một trong những trống to nhất của bộ trống. Snare sâu 6.5\" lại càng to. Có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; tập hằng ngày vào buổi tối thì \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e thực tế hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐổi màu hoặc đổi cỡ được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChọn màu theo biến thể trên trang; cần đổi sau khi đặt, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm Tama tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng; điều kiện xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn. Giá bán đã gồm VAT.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama STAR Walnut TWS1465 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama STAR Walnut TWS1465 14 x 6.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Antique White Japanese Chestnut (AWC)","offer_id":67880189853922,"sku":"TWS1465-AWC","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Roasted Japanese Chestnut (RSC)","offer_id":67880189886690,"sku":"TWS1465-RSC","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Light Indigo Japanese Chestnut (LIC)","offer_id":67880189919458,"sku":"TWS1465-LIC","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Garnet Japanese Sen Burst (AGJB)","offer_id":67880189952226,"sku":"TWS1465-AGJB","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Black Japanese Sen Burst (ASBJ)","offer_id":67880189984994,"sku":"TWS1465-ASBJ","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Japanese Sen Burst (AIJB)","offer_id":67880190017762,"sku":"TWS1465-AIJB","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal Japanese Sen (ASCS)","offer_id":67880190050530,"sku":"TWS1465-ASCS","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Burgundy Walnut for Walnut Shell Only (RBW)","offer_id":67880190083298,"sku":"TWS1465-RBW","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Dark Mocha Walnut for Walnut Shell Only (DMW)","offer_id":67880190116066,"sku":"TWS1465-DMW","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoky Blue Mist for Walnut Shell Only (SBU)","offer_id":67880190148834,"sku":"TWS1465-SBU","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Antique White (ATW)","offer_id":67880190181602,"sku":"TWS1465-ATW","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoky Black (SKB)","offer_id":67880190214370,"sku":"TWS1465-SKB","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Grand Aqua Blue (GAQ)","offer_id":67880190247138,"sku":"TWS1465-GAQ","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sunny Yellow Lacquer (SYL)","offer_id":67880190279906,"sku":"TWS1465-SYL","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Solid Candy Red (SDR)","offer_id":67880190312674,"sku":"TWS1465-SDR","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Piano Black (PBK)","offer_id":67880190345442,"sku":"TWS1465-PBK","price":16380000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-walnut-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793674409","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}