{"product_id":"tama-star-walnut-4-trong-bass-22","title":"Bộ Trống Cơ Tama STAR Walnut TW42RZS 4 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ Trống Cơ Tama STAR Walnut TW42RZS 4 Trống – Bass 22 Inch\u003c\/strong\u003e là shell kit 4 trống của STAR – dòng flagship sản xuất tại Nhật Bản của Tama – gồm bass 22\"x16\", tom 10\"x7\", tom 12\"x8\" và floor tom 16\"x16\". Điểm khác biệt là vỏ Walnut (gỗ óc chó) 6 lớp 6mm, bass 7 lớp 7mm, cùng cạnh đỡ, vành die-cast và hệ treo tom thiết kế riêng cho STAR. Bộ hợp với tay trống chuyên nghiệp, phòng thu và người chơi lâu năm đã có sẵn hardware, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Walnut TW42RZS\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống trống cơ Tama, STAR là dòng flagship, đứng trên các dòng Starclassic. Tama cho biết STAR đưa kinh nghiệm làm vỏ trống từ Starclassic lên một bước nữa bằng cách xem lại từng chi tiết để tăng độ ngân (resonance) của vỏ, kết hợp tay nghề thợ Nhật với những ý tưởng mới về âm thanh và sự tiện lợi khi lắp đặt.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSTAR có ba loại gỗ: Bubinga, Maple và Walnut. Theo Tama, Walnut vốn được thợ đồ nội thất ưa chuộng vì vẻ đẹp và độ bền; làm vỏ trống, gỗ này được đánh giá cao nhờ âm sắc \"naturally EQ'ed\" – tiếng tự cân bằng, dải trầm đầy mà vẫn rõ trong bản phối, dùng tốt cả sân khấu lẫn phòng thu. TW42RZS là cấu hình 4 trống cơ bản (BASIC KIT) của dòng, shell hardware màu Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama Nhật Bản cho biết STAR có giới hạn số lượng sản xuất và thời gian xuất xưởng thay đổi theo tình hình sản xuất, nên vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng theo từng màu trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTW42RZS là shell kit (bộ vỏ trống) gồm 4 trống:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố lượng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTWB2216\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTWT1007\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTWT1208\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTWF1616\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHardware gắn trống (chân, giá treo tom) – Tama ghi rõ shell kit không kèm phần này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrống snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal boom \/ thẳng và ghế trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eFloor tom STAR được Tama thiết kế với chân floor tom đầu cao su rỗng; liên hệ để xác nhận phụ kiện đi kèm floor tom theo lô hàng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảng màu và cấu trúc vỏ theo màu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả 16 màu thuộc nhóm finish Lacquer (sơn phủ trực tiếp lên gỗ, không phải wrap dán); lớp gỗ ngoài cùng thay đổi theo màu:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCấu trúc vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAWC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique White Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 1 lớp Chestnut ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLIC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLight Indigo Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 1 lớp Chestnut ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRSC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRoasted Japanese Chestnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 1 lớp Chestnut ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAGJB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGarnet Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 2 lớp Sen ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eASBJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Black Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 2 lớp Sen ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAIJB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Japanese Sen Burst\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 2 lớp Sen ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eASCS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Charcoal Japanese Sen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut + 2 lớp Sen ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eRBW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Burgundy Walnut for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDMW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDark Mocha Walnut for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSBU\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoky Blue Mist for Walnut Shell Only\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eATW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique White\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSKB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoky Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGAQ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrand Aqua Blue\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSYL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSunny Yellow Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSDR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Candy Red\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePBK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJapanese Sen\u003c\/strong\u003e (AGJB, ASBJ, AIJB, ASCS) và \u003cstrong\u003eJapanese Chestnut\u003c\/strong\u003e (LIC, RSC, AWC): mặt ngoài vỏ là gỗ Sen – loại gỗ bản địa Nhật có vân đặc trưng theo Tama – hoặc gỗ dẻ Nhật; số lớp, độ dày không đổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\"for Walnut Shell Only\"\u003c\/strong\u003e (RBW, DMW, SBU): theo cách đặt tên của Tama, màu chỉ làm cho vỏ Walnut.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Walnut: tom\/floor 6 lớp 6mm, bass 7 lớp 7mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, Walnut được thợ đồ gỗ chọn vì độ chắc, ổn định lâu dài, và cho tiếng ấm, dày (\"warm, fat\") khi làm vỏ trống. Vỏ mỏng vừa phải giúp tom phản hồi tốt cả khi đánh nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh đỡ (bearing edge) đỉnh tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐỉnh cạnh tròn hơn cạnh truyền thống của Tama, nằm cách mặt ngoài vỏ 3.5mm, để mặt trống tiếp xúc vỏ nhiều hơn và truyền rung hiệu quả hơn – thường cho tiếng ấm, có thân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành đúc die-cast bằng kẽm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành đúc từ kẽm nóng chảy, đặc và đều hơn vành triple-flanged uốn từ tấm kim loại. Tama cho biết vành này cho attack giòn, tiếng tập trung, lên dây dễ và giữ dây lâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSuper Resonant Mounting System (US. PAT.NO.9024163)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTom được đỡ ở ba điểm: hai điểm trên vành mặt đánh chịu trọng lượng, một điểm trên vành dưới (qua tay đỡ) giữ góc nghiêng, đặt xa nhất có thể để giảm lực ép lên vỏ; mọi điểm tiếp xúc đều lót cao su. Nhờ vậy hai tom 10\" và 12\" vẫn ngân tự nhiên khi treo trên chân tom.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGiá Quick-Lock Tom Bracket (US. PAT. NO.9269337)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGạt công tắc, bracket tách đôi và phần \"memory lock\" ở lại trên chân, nên lần lắp sau trống về đúng vị trí cũ; lớp lót cao su giúp cách rung.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTiếp xúc vỏ tối thiểu, spur và chân floor có cao su\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug kết cấu cầu (bridge) siêu nhẹ, claw hook bass \"nổi\" trên vành, logo in và lỗ thoát hơi bằng gỗ nhỏ giảm khối lượng gắn lên vỏ. Spur bass hai mảnh (US.PAT.NO.9093051) dùng cao su tách mũi kim loại để hấp thụ lực từ pedal; đầu chân floor tom bằng cao su mềm, rỗng giúp floor ngân dài, êm tay.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHold Tight Washers và mặt REMO\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLong đền Hold Tight (cốc inox chứa vòng cao su) giữ tension rod không lỏng do rung. Mặt xuất xưởng: tom\/floor REMO Coated Ambassador với Clear Ambassador; bass REMO Coated Powerstroke 3 với Fiberskyn Powerstroke 3 Diplomat ở mặt trước.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật TW42RZS\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Walnut (STAR Drum), sản xuất tại Nhật Bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTW42RZS (Chrome HW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit, không kèm hardware gắn trống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22\"x16\" (TWB2216)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\"x7\" (TWT1007), 12\"x8\" (TWT1208)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\"x16\" (TWF1616)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ tom \/ floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut, 6 lớp, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut, 7 lớp, 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài theo màu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJapanese Sen: thêm 2 lớp; Japanese Chestnut: thêm 1 lớp (số lớp, độ dày không đổi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐỉnh tròn, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành tom \/ floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug STAR kết cấu bridge khối lượng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTreo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Resonant Mounting System\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá tom \/ floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Lock Tom Brackets\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSpur bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 mảnh, chân cao su, mũi kim loại cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWasher\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHold Tight\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt tom \/ floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador \/ REMO Clear Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Powerstroke 3 \/ REMO Fiberskyn Powerstroke 3 Diplomat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 màu Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả STAR Walnut có tiếng trung-trầm \"booming\" đi cùng attack dải cao giòn; bản tiếng Nhật gọi đó là tiếng trung-trầm tròn, giòn, ngọt và dày, khác với cả STAR Bubinga lẫn STAR Maple. Nói dễ hiểu: thân tiếng đầy mà không ù, tom rõ từng nốt khi chạy fill.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ TW42RZS, bass 22\"x16\" cho lực đẩy và dải trầm đầy; hai tom 10\"x7\", 12\"x8\" phản hồi nhanh; floor 16\"x16\" đủ trầm để nối liền với bass. Bộ hợp với pop, rock, funk, R\u0026amp;B, fusion, worship, ban nhạc phòng trà và thu âm – nơi trống cần đầy mà không lấn nhạc cụ khác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn TW42RZS\u003c\/strong\u003e nếu phòng đủ rộng cho bộ 4 trống kèm 3–4 chân cymbal, bạn chơi pop\/rock\/worship cần hai tom, hoặc phòng thu cần cấu hình quen thuộc cho nhiều tay trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-3-trong-bass-20\"\u003eTW30CZS 3 trống, bass 20\"\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu phòng nhỏ, hay diễn ở không gian hẹp, hoặc chơi jazz, fusion, acoustic cần bộ gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng:\u003c\/strong\u003e thêm tom 8\" hoặc 13\" từ \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-tom\"\u003etom lẻ STAR Walnut\u003c\/a\u003e, floor 14\" từ \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-floor-tom\"\u003efloor tom lẻ\u003c\/a\u003e, hoặc bass khác cỡ từ \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-bass-drum\"\u003etrống bass lẻ\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChọn màu:\u003c\/strong\u003e thích vân gỗ Nhật, chọn nhóm Japanese Sen hoặc Japanese Chestnut; muốn màu riêng của vỏ Walnut, chọn RBW, DMW, SBU; cần màu trơn dễ phối sân khấu, chọn Piano Black (PBK), Smoky Black (SKB) hoặc Antique White (ATW). Định ghép thêm trống lẻ thì nên đặt cùng mã màu, cùng đợt. Tùy chọn đặt riêng khác, vui lòng liên hệ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e TW42RZS ở tầm giá trên 50 triệu cho riêng phần trống. Cần tính thêm hardware, cymbal và snare (snare STAR Walnut ở tầm 10–20 triệu).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Walnut TW42RZS\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Maple TM42RZSS\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Bubinga TB42RZSS\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch WBS42S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut: tom\/floor 6 lớp 6mm, bass 7 lớp 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Maple \"Solid Core Ply\" (lõi nguyên tấm 2mm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 lớp Birch + 2 lớp American Black Walnut trong (tom\/floor 6mm, bass 8mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm (tom, floor)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm; bass vành gỗ cùng màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm; bass vành gỗ cùng màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug \/ treo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug khối lượng thấp; Super Resonant Mounting System; Quick-Lock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư STAR Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư STAR Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System; Quick-Lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 22\"x16\", 10\"x7\", 12\"x8\", 16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit cùng 4 cỡ, inlay gỗ mặt ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit cùng 4 cỡ, inlay gỗ mặt ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 22\"x16\", 10\"x8\", 12\"x9\", 16\"x14\" + giá tom đôi MTH1000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu – trên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung-trầm dày, attack giòn; màu gỗ Nhật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả: ấm, mở, có lõi chắc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả: tối, sâu, mạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả: attack Birch, độ ấm Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa bộ STAR cùng cỡ, cùng hardware và mặt REMO, khác nhau chủ yếu ở gỗ: Walnut cho tiếng trung-trầm dày, Maple sáng và mở, Bubinga tối và sâu. Nếu ngân sách ở tầm 20–50 triệu mà vẫn muốn chất Walnut, Starclassic Walnut\/Birch WBS42S là lựa chọn hợp lý, lại có sẵn giá tom đôi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân tom đôi \u003ca href=\"\/products\/tama-htw109w\"\u003eTama STAR HTW109W\u003c\/a\u003e hoặc chân kết hợp tom và cymbal \u003ca href=\"\/products\/tama-htc107w\"\u003eTama STAR HTC107W\u003c\/a\u003e cho hai tom; liên hệ để kiểm tra khớp nối với giá Quick-Lock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e để đồng bộ gỗ và màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePedal: \u003ca href=\"\/products\/tama-hpds1\"\u003eTama Dyna-Sync HPDS1\u003c\/a\u003e hoặc một pedal Tama khác theo thói quen đạp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChân hi-hat \u003ca href=\"\/products\/tama-hhds1\"\u003eTama Dyna-Sync HHDS1\u003c\/a\u003e và chân cymbal boom \u003ca href=\"\/products\/tama-hc103bw\"\u003eTama STAR HC103BW\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhế trống, cymbal (hi-hat, crash, ride) và túi trống \u003ca href=\"\/products\/tama-powerpad-drum-bags\"\u003eTama POWERPAD\u003c\/a\u003e nếu thường di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt bass, hạ spur cho trống đứng vững, gắn floor tom, dựng chân tom rồi gắn tom qua giá Quick-Lock với góc nghiêng vừa phải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo theo hình sao, mỗi lần vặn một ít và đều tay. Điểm khởi đầu: tom căng vừa để Walnut ngân, floor thấp hơn nhưng rõ cao độ, mặt đánh bass hơi chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: tránh nắng chiếu trực tiếp, gió điều hòa thổi thẳng vào trống; phòng ẩm nên dùng máy hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau mỗi buổi chơi, lau mồ hôi trên vành, lug và lớp lacquer bằng khăn microfiber khô; tránh dung môi mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc tiếng mất độ ngân; khi vận chuyển, cho trống vào túi có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSTAR Walnut TW42RZS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hardware, cymbal và muốn lên dòng flagship sản xuất tại Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng trung-trầm dày, attack rõ của Walnut cho pop, rock, funk, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cấu hình 4 trống quen thuộc cho phòng thu, phòng trà, nhà thờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChưa có hardware và muốn bộ trọn gói: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eTama Imperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e có kèm hardware.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, chơi jazz: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-3-trong-bass-20\"\u003eSTAR Walnut TW30CZS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 20–50 triệu nhưng vẫn muốn Walnut: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch WBS42S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập hằng ngày ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Walnut TW42RZS\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTW42RZS có kèm hardware và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. TW42RZS là shell kit 4 trống; Tama ghi rõ shell kit không kèm hardware gắn trống. Bộ cũng không có snare, pedal, chân cymbal, chân hi-hat, ghế và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư chơi bộ này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, đây là trống acoustic âm lượng lớn. Có thể giảm âm bằng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu tập nhiều vào buổi tối, nên cân nhắc thêm \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó thể đổi cỡ một trống trong bộ hoặc đổi màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCấu hình TW42RZS cố định theo Tama; muốn khác cỡ (ví dụ tom 13\" thay 12\") thì ghép từ trống lẻ STAR Walnut cùng màu. Mọi yêu cầu đổi cỡ hoặc màu, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm Tama tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng; điều kiện xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn; giá bán đã gồm VAT.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Bộ Trống Cơ Tama STAR Walnut TW42RZS 4 Trống – Bass 22 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ Trống Cơ Tama STAR Walnut TW42RZS 4 Trống – Bass 22 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Antique White Japanese Chestnut (AWC)","offer_id":67879985807586,"sku":"TW42RZS-AWC","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Light Indigo Japanese Chestnut (LIC)","offer_id":67879985840354,"sku":"TW42RZS-LIC","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Roasted Japanese Chestnut (RSC)","offer_id":67879985873122,"sku":"TW42RZS-RSC","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Garnet Japanese Sen Burst (AGJB)","offer_id":67879985905890,"sku":"TW42RZS-AGJB","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Black Japanese Sen Burst (ASBJ)","offer_id":67879985938658,"sku":"TW42RZS-ASBJ","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Japanese Sen Burst (AIJB)","offer_id":67879985971426,"sku":"TW42RZS-AIJB","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal Japanese Sen (ASCS)","offer_id":67879986004194,"sku":"TW42RZS-ASCS","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Burgundy Walnut for Walnut Shell Only (RBW)","offer_id":67879986036962,"sku":"TW42RZS-RBW","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Dark Mocha Walnut for Walnut Shell Only (DMW)","offer_id":67879986069730,"sku":"TW42RZS-DMW","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoky Blue Mist for Walnut Shell Only (SBU)","offer_id":67879986102498,"sku":"TW42RZS-SBU","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Antique White (ATW)","offer_id":67879986135266,"sku":"TW42RZS-ATW","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoky Black (SKB)","offer_id":67879986168034,"sku":"TW42RZS-SKB","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Grand Aqua Blue (GAQ)","offer_id":67879986200802,"sku":"TW42RZS-GAQ","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sunny Yellow Lacquer (SYL)","offer_id":67879986233570,"sku":"TW42RZS-SYL","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Solid Candy Red (SDR)","offer_id":67879986266338,"sku":"TW42RZS-SDR","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Piano Black (PBK)","offer_id":67879986299106,"sku":"TW42RZS-PBK","price":100420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-walnut-4-trong-bass-22-1.jpg?v=1793674142","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-star-walnut-4-trong-bass-22","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}