{"product_id":"tama-star-bubinga-4-trong-bass-22","title":"Bộ Trống Cơ Tama STAR Bubinga TB42RZSS 4 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003eTama STAR Bubinga TB42RZSS là shell kit 4 trống thuộc STAR – dòng trống cơ flagship sản xuất tại Nhật của Tama – gồm bass 22\"x16\", tom 10\"x7\", tom 12\"x8\" và floor tom 16\"x16\". Khác biệt chính là vỏ Bubinga chỉ dày 4.5mm, gia cố bằng Sound Focus Ring 9mm, cùng hệ treo tom Super Resonant Mounting System. Bộ dành cho người chơi chuyên nghiệp, phòng thu và người đã có hardware, cymbal, snare muốn nâng cấp phần trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Bộ Trống Cơ Tama STAR Bubinga TB42RZSS 4 Trống – Bass 22 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama gọi STAR là dòng flagship mới: kế thừa kiến thức từ Starclassic rồi xem xét lại từng chi tiết để tăng độ cộng hưởng của vỏ. STAR làm tại Nhật, có ba loại gỗ Bubinga, Maple và Walnut; tài liệu Tama Nhật Bản nhấn mạnh tay nghề thợ Nhật kết hợp các ý tưởng mới như hệ treo Super Resonant và Quick-Lock Tom Bracket.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama cho biết họ là hãng đưa gỗ Bubinga vào làm vỏ trống. Gỗ rất đặc nên Tama mô tả tiếng có âm trầm dày, tông sâu và tối. Ở STAR Bubinga, vỏ mỏng hơn hẳn Starclassic Bubinga để gỗ rung tự do hơn; độ cứng vững được bù bằng SFR 9mm. Mọi phụ kiện gắn lên vỏ đều được thiết kế lại để giảm khối lượng và điểm tiếp xúc.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống trống cơ Tama, STAR đứng trên các dòng Starclassic. STAR Bubinga, STAR Maple và STAR Walnut cùng cấp, khác nhau ở gỗ và chất âm. Tài liệu Tama Nhật Bản ghi STAR có giới hạn số lượng sản xuất, nên hãy liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTrống\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá đỡ \/ hardware \/ ghế\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCymbal\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit (Chrome HW)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTB42RZSS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22\"x16\" (TBB2216S), tom 10\"x7\" (TBT1007S), tom 12\"x8\" (TBT1208S), floor tom 16\"x16\" (TBF1616S)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông gồm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông gồm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e snare, drum mounting hardware (Tama ghi rõ shell kit không kèm phần treo\/gắn trống, nên cần chân tom riêng), pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal, ghế, cymbal và túi. \"Chrome HW\" nghĩa là phụ kiện trên thân trống màu chrome. Shell kit chỉ có inlay gỗ mặt ngoài và vành bass gỗ cùng màu finish; muốn tùy chọn inlay hoặc màu vành khác, vui lòng liên hệ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e12 màu, đều thuộc nhóm Lacquer Finishes:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp gỗ ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePBA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePewter Blue Australian Acacia (xanh xám)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAustralian Acacia\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSAC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSunset Australian Acacia Burst (chuyển màu hoàng hôn)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAustralian Acacia\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCDKG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDark Green Cordia for Bubinga Shell Only (xanh lá đậm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCordia\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCDKR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDark Red Cordia for Bubinga Shell Only (đỏ đậm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCordia\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLNTI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Indian Laurel for Bubinga Shell Only (màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIndian Laurel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSBM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Blue Metallic (xanh ánh kim)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eATW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique White (trắng ngà)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSKB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoky Black (đen khói)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGAQ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrand Aqua Blue (xanh aqua)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSYL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSunny Yellow Lacquer (vàng tươi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSDR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Candy Red (đỏ kẹo)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePBK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black (đen bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCấu trúc vỏ theo màu: PBA, SAC là 4 lớp Bubinga + 1 lớp ngoài Australian Acacia + 1 lớp Cordia trong; LNTI là 4 lớp Bubinga + 1 lớp ngoài Indian Laurel + 1 lớp Cordia trong; CDKG, CDKR là 4 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia ngoài + 1 lớp Cordia trong; các màu còn lại là 5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Bubinga 4.5mm và Sound Focus Ring 9mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama ghi mọi vỏ STAR Bubinga dày 4.5mm, kể cả bass. Vỏ mỏng rung tự do, SFR 9mm gia cố và giúp tiếng có projection, độ ngân rõ. Trống nhạy khi đánh nhẹ mà vẫn giữ phần trầm dày của Bubinga.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh đỡ đỉnh tròn, lòng vỏ hoàn thiện dầu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐỉnh cạnh đỡ tròn hơn kiểu truyền thống của Tama, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm, nên mặt trống tiếp xúc vỏ nhiều hơn. Cạnh đỡ và lớp Cordia mặt trong được hoàn thiện dầu bằng tay.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast kẽm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vành đúc đặc và đều hơn vành triple-flange, cho tiếng gọn, tập trung, dễ lên dây và giữ dây lâu – có ích khi diễn liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSuper Resonant Mounting System và Quick-Lock\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTom được đỡ tại 3 điểm: 2 trên vành mặt đánh, 1 trên vành dưới qua tay đỡ, có cao su ở mọi điểm tiếp xúc để giảm lực đè và rung truyền sang chân. Quick-Lock bracket trên tom và floor tom tách đôi khi gạt công tắc, phần memory lock ở lại trên chân nên lần sau lắp đúng vị trí cũ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhụ kiện thân trống giảm tiếp xúc\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug cầu khối lượng rất thấp; claw hook bass \"nổi\" trên vành gỗ; badge in và lỗ thoát hơi gỗ cỡ nhỏ. Hold Tight washers có vòng cao su giữ tension rod không bị lỏng do rung.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSpur bass hai mảnh, chân floor tom cao su rỗng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMũi kim loại của spur được tách khỏi thân bằng cao su (US.PAT.NO.9093051); đầu chân floor tom là cao su mềm, rỗng. Lực va chạm được hấp thụ nên vỏ ngân tự nhiên và cảm giác đánh êm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Bubinga TB42RZSS\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB42RZSS (Chrome HW), sản xuất tại Nhật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22\"x16\", tom 10\"x7\", tom 12\"x8\", floor tom 16\"x16\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 4.5mm: 5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong (lớp ngoài đổi theo màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSound Focus Ring\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐỉnh tròn, cách mặt ngoài vỏ 3.5mm; hoàn thiện dầu bằng tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eInlay\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInlay gỗ giữa thân, mặt ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTom\/floor: die-cast kẽm; bass: gỗ cùng màu finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTreo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Resonant Mounting System (US.PAT.NO.9024163), Quick-Lock Tom Brackets (US.PAT.NO.9269337)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhụ kiện thân trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug cầu khối lượng thấp, Hold Tight washers, claw hook \"floating\", lỗ thoát hơi gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống tom\/floor\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (mặt đánh), REMO Clear Ambassador (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Powerstroke 3 (mặt đánh), REMO Fiberskyn Powerstroke 3 Diplomat (mặt trước)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 màu Lacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả STAR Bubinga có projection rõ, vang tốt; tài liệu Tama Nhật Bản dùng các chữ \"tối và mạnh\", \"vang sâu, ấm\". Bass 22\"x16\" cho lực đẩy và phần trầm đầy, đủ cho sân khấu có hoặc không micro. Tom 10\" và 12\" độ sâu vừa phải, tiếng bật nhanh, dễ đi fill dày; floor 16\"x16\" lấp phần trầm giữa tom và bass. Mặt Coated Ambassador cho tiếng ấm, vành die-cast giữ tiếng gọn khi lên dây thấp.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBộ hợp với pop, rock, R\u0026amp;B, soul, funk, fusion và nhạc worship. Jazz vẫn chơi được nếu lên dây cao, nhưng bass 22\" thiên về tiếng lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng rộng, sân khấu, nhà thờ:\u003c\/strong\u003e TB42RZSS là cấu hình 4 trống tiêu chuẩn với hai tom treo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, cafe acoustic, jazz:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-3-trong-bass-20\"\u003eSTAR Bubinga TB30CZSS 3 trống bass 20 inch\u003c\/a\u003e gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn 5 trống:\u003c\/strong\u003e thêm \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-floor-tom\"\u003efloor tom STAR Bubinga\u003c\/a\u003e 14\" hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-tom\"\u003etom STAR Bubinga\u003c\/a\u003e 8\", 13\" cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển nhiều:\u003c\/strong\u003e Quick-Lock giúp dựng lại nhanh; bass 22\"x16\" khá cồng kềnh, cần túi có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới, chưa có gì:\u003c\/strong\u003e nên chọn bộ kèm hardware như \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eTama Imperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e bộ ở tầm trên 50 triệu, chưa tính snare (STAR Bubinga snare ở tầm 20–50 triệu), hardware và cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Bubinga TB42RZSS\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Maple TM42RZSS\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Walnut TW42RZS\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-maple-4-trong-bass-22\"\u003eStarclassic Maple 4 trống\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 4.5mm, SFR 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple \"Solid Core Ply\" 5 lớp (lõi 2mm + hai lớp 1.5mm), SFR 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut: tom\/floor 6 lớp 6mm, bass 7 lớp 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Maple: tom\/floor 6 lớp 5mm, bass 8 lớp 7mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast kẽm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast; bass vành gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug cầu; Super Resonant; Quick-Lock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư STAR Bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug cầu; Super Resonant; Quick-Lock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System; Quick-Lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit 4 trống, không hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit, cùng 4 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit, cùng 4 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell kit, cùng 4 cỡ; bass không đế gắn tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThích trầm dày, tông tối, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích Maple sáng, mở, có thân dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích Walnut: trầm vang, đủ \"cắt\" trong mix\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích hệ Starclassic, mặt Evans\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa bản STAR dùng chung hardware thân trống và mặt REMO, nên chọn theo gỗ: Bubinga cho trầm dày và tối, Maple sáng và mở, Walnut cân bằng. Starclassic Maple hợp khi bạn muốn hệ Star-Cast, mặt Evans và nhiều màu hardware hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x6-5\"\u003esnare STAR Bubinga 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e đồng bộ với bộ, hoặc dùng snare sẵn có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân tom:\u003c\/strong\u003e hai tom treo cần chân tom đôi, ví dụ \u003ca href=\"\/products\/tama-htw109w\"\u003eTama STAR HTW109W\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePedal và chân hi-hat:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hpds1\"\u003epedal Tama Dyna-Sync HPDS1\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-hhds1\"\u003echân hi-hat Dyna-Sync HHDS1\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân cymbal:\u003c\/strong\u003e ít nhất hai chân cho crash và ride, ví dụ \u003ca href=\"\/products\/tama-hc103bw\"\u003eTama STAR HC103BW\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhế:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-ht730b\"\u003eTama 1st Chair Ergo-Rider Trio HT730B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCymbal và túi:\u003c\/strong\u003e cymbal mua riêng; túi xem tại \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt bass trước, hạ spur để bass đứng vững; sàn trơn nên lót thảm trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGắn chân floor tom qua Quick-Lock bracket, chỉnh floor ngang hoặc thấp hơn snare một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTreo tom lên chân tom, chỉnh góc vừa phải để tom tựa đủ 3 điểm đỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lần nửa vòng khóa; nghe đều quanh mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ nguyên memory lock trên chân để lần sau dựng lại nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng chiếu trực tiếp và điều hòa thổi thẳng vào trống; tránh đặt sát tường ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi, dấu tay trên lacquer và vành die-cast bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành bass gỗ: có thể lót \u003ca href=\"\/products\/tama-whp2\"\u003emiếng bảo vệ vành gỗ Tama WHP2\u003c\/a\u003e chỗ kẹp pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn, mặt lõm hoặc tiếng mất độ ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Bubinga TB42RZSS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hardware, cymbal, snare và muốn lên dòng flagship của Tama.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất âm Bubinga trầm dày, tông tối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi sân khấu, nhà thờ, phòng thu với cấu hình 4 trống bass 22\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, chơi jazz: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-3-trong-bass-20\"\u003eSTAR Bubinga TB30CZSS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, mở: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-4-trong-bass-22\"\u003eSTAR Maple TM42RZSS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới bắt đầu, cần trọn bộ kèm hardware: \u003ca href=\"\/products\/tama-stagestar-bass-22\"\u003eTama Stagestar ST52\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Bubinga TB42RZSS\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBộ có kèm snare, hardware và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. TB42RZSS chỉ gồm 4 trống: bass 22\"x16\", tom 10\"x7\", tom 12\"x8\", floor tom 16\"x16\". Snare, chân tom, pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal, ghế, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Bass 22\" còn truyền rung qua sàn. Khi tập có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; tập hằng ngày nên cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp gỗ ngoài đổi theo màu có làm khác tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePBA, SAC, LNTI, CDKG, CDKR có 4 lớp Bubinga cộng lớp ngoài Acacia, Indian Laurel hoặc Cordia; các màu còn lại 5 lớp Bubinga. Lớp Cordia trong và SFR 9mm giữ nguyên. Tama không công bố khác biệt âm thanh giữa các màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đổi kích thước trống, inlay hoặc màu vành bass được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eShell kit chỉ có inlay mặt ngoài và vành bass cùng màu. Muốn cỡ hoặc tùy chọn khác, có thể ghép từ trống lẻ STAR Bubinga – liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Bộ Trống Cơ Tama STAR Bubinga TB42RZSS 4 Trống – Bass 22 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ Trống Cơ Tama STAR Bubinga TB42RZSS 4 Trống – Bass 22 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Pewter Blue Australian Acacia (PBA)","offer_id":67879982858466,"sku":"TB42RZSS-PBA","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sunset Australian Acacia Burst (SAC)","offer_id":67879982891234,"sku":"TB42RZSS-SAC","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Dark Green Cordia for Bubinga Shell Only (CDKG)","offer_id":67879982924002,"sku":"TB42RZSS-CDKG","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Dark Red Cordia for Bubinga Shell Only (CDKR)","offer_id":67879982956770,"sku":"TB42RZSS-CDKR","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Indian Laurel for Bubinga Shell Only (LNTI)","offer_id":67879982989538,"sku":"TB42RZSS-LNTI","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Blue Metallic (SBM)","offer_id":67879983022306,"sku":"TB42RZSS-SBM","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Antique White (ATW)","offer_id":67879983055074,"sku":"TB42RZSS-ATW","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoky Black (SKB)","offer_id":67879983087842,"sku":"TB42RZSS-SKB","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Grand Aqua Blue (GAQ)","offer_id":67879983120610,"sku":"TB42RZSS-GAQ","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sunny Yellow Lacquer (SYL)","offer_id":67879983153378,"sku":"TB42RZSS-SYL","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Solid Candy Red (SDR)","offer_id":67879983186146,"sku":"TB42RZSS-SDR","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Piano Black (PBK)","offer_id":67879983218914,"sku":"TB42RZSS-PBK","price":135830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-bubinga-4-trong-bass-22-2.jpg?v=1793674534","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-star-bubinga-4-trong-bass-22","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}