{"product_id":"tama-slp-g-maple-14x6","title":"Trống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/strong\u003e là snare 14\"x6\" vỏ maple 13 lớp dày 11mm, lớp ngoài Mappa Burl, đi cùng vành thép flange 2.3mm và lug rời low-mass. Tama làm vỏ maple dày hơn thông thường để snare có tiếng sáng, mạnh, đủ âm lượng và không bị chìm khi band chơi to. Mẫu này hợp với tay trống chơi từ pop tới hard rock cần một snare gỗ đa năng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong S.L.P. (Sound Lab Project), Tama tìm chất tiếng riêng cho từng chất liệu vỏ bằng cách phối kích thước và linh kiện. Riêng với maple, dòng này có ba hướng: Classic Maple giữ vỏ và cỡ tiêu chuẩn, Studio Maple dùng vành gỗ, còn G-Maple đi theo hướng vỏ dày.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama gọi đây là vỏ maple \"G\" được làm cực dày. Bản 14\"x6\" có vỏ 11mm, 13 lớp, nhiều lớp hơn vỏ maple thông thường; bản 13\"x7\" (LGM137) cùng ý tưởng nhưng dùng vành die-cast. Tầm giá của LGM146 là 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM146 (mã kèm màu: LGM146-KMB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp, dày 11mm; lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass; dây hi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBạn nhận được:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare G-Maple 14\"x6\" hoàn chỉnh (vành, lug, strainer, dây snare). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKona Mappa Burl (vân Mappa Burl, vỏ sơn tông nâu sẫm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 13 lớp, dày 11mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả maple cho tiếng sáng, mềm và thoát tốt. Hãng tăng số lớp, làm vỏ dày 11mm để có tiếng mạnh, sáng và âm lượng đủ lớn cho band chơi to. Vỏ dày ít rung theo hơn vỏ mỏng, nên tiếng tập trung và attack rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép flange 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành flange 2.3mm, 10 lỗ lên dây, được Tama dùng để tiếng mở và ngân dài. Ghép vỏ dày (tiếng tập trung) với vành flange (tiếng mở), G-Maple vừa có lực vừa không bị khô.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug rời low-mass\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng rời, khối lượng nhỏ. Theo Tama, chúng giúp vỏ cộng hưởng tự nhiên và tăng chất tiếng \"punchy\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare hi-carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật cho biết dây hi-carbon giúp từng nốt rõ hạt, snare dễ kiểm soát và có dải lên dây rộng: lên thấp vẫn dễ điều khiển, lên cao thì tiếng nổi bật, thoát tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp ngoài Mappa Burl, hardware black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLớp gỗ ngoài là Mappa Burl với vân xoắn đặc trưng. Vỏ sơn tông nâu sẫm và phụ kiện black nickel làm vân gỗ nổi rõ hơn, theo mô tả của Tama.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LGM146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLGM146\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 13 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKona Mappa Burl (KMB), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả G-Maple 14\"x6\" có tiếng sáng, âm lượng lớn bất ngờ và độ nhạy tốt, cộng hưởng sâu và phong phú. Bản tiếng Nhật nhấn mạnh tiếng mạnh, sáng, không bị chìm trong band chơi lớn. Thể loại hãng gợi ý: từ pop đến hard rock.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, pop rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình cao cho tiếng sáng, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e hạ xuống trung bình thấp; Tama cho biết snare vẫn dễ kiểm soát ở cao độ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBan nhạc sự kiện:\u003c\/strong\u003e một snare cho nhiều bài, chỉ cần chỉnh dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCỡ 14\"x6\" cân bằng giữa độ phản hồi và thân tiếng. Trong nhóm maple và vỏ dày của S.L.P.:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare nhỏ hơn, sâu hơn, vành đúc: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13\"x7\"\u003c\/a\u003e (maple 12 lớp\/10mm, vành die-cast 8 lỗ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng maple ấm, gọn, nhạy cho nhạc nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cấu trúc vỏ dày nhưng tiếng tối, nhiều trầm: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ dày bằng walnut: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eG-Maple to, hợp sân khấu và phòng tập có cách âm; người chơi trung cấp trở lên sẽ khai thác tốt nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM137\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp\/11mm, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 12 lớp\/10mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vỏ mỏng, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass, dây hi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, strainer Linear-Drive, dây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBand chơi to, pop tới hard rock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 13\" to, gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng mở, gợi snare vintage; Crafted in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ ấm, ngân gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn LGM146 khi cần maple có lực cho band. LGM137 gọn hơn, vành die-cast cho tiếng chắc; Starphonic Maple đi hướng vỏ mỏng; Classic Maple nhẹ nhàng hơn cho pop, jazz, acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột chân snare vững cho buổi diễn: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e; nếu chủ yếu tập ở nhà, \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e là đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp ghi lại mức lên dây cho bài pop và bài rock, đổi qua lại nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập nhỏ: thêm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e để bớt ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMang đi diễn: túi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare 14\"x6\") và một khóa chỉnh trống dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e cho pop, \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e cho rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cần thay dây snare, tham khảo nhóm \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e và liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt đánh theo hình sao, mỗi lần vặn một chút như nhau ở mọi vít, rồi gõ nhẹ cạnh từng lug để nghe độ đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới rock, để mặt đánh ở mức trung bình thấp và mặt dưới căng hơn; với pop, nâng cả hai lên để tiếng sáng, nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ: dây hi-carbon nhạy, siết quá sẽ mất tiếng rè mảnh khi chơi nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi diễn, dùng khăn mềm khô lau vết tay trên vỏ và phụ kiện black nickel; cất xa nắng, luồng điều hòa và chỗ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lõm hoặc mất lớp phủ, nhất là nếu bạn diễn thường xuyên với rimshot mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\" phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi trong band, cần snare gỗ có lực và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính dùng từ pop tới hard rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vân Mappa Burl đi cùng hardware black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn maple vỏ dày với tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic cần tiếng nhẹ, ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép cho rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhỏ gọn hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13\"x7\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple dày khác gì vỏ maple mỏng?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày như G-Maple (11mm) cho tiếng tập trung, to, attack rõ; vỏ mỏng như Studio Maple (5mm) rung tự do hơn, tiếng ấm, nhiều cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eG-Maple 14\"x6\" khác G-Maple 13\"x7\" ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLGM146 cỡ 14\"x6\", vỏ 13 lớp\/11mm, vành thép flange 2.3mm 10 lỗ, lug rời low-mass. LGM137 cỡ 13\"x7\", vỏ 12 lớp\/10mm, vành die-cast 8 lỗ. Bản 14\" đa dụng hơn cho snare chính; bản 13\" gọn hơn, tiếng chắc nhờ vành đúc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare hoàn chỉnh; chân, dùi và túi cần mua thêm, tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng G-Maple được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Maple được làm để to và nổi, nên hợp phòng tập, sân khấu hơn chung cư. Ở nhà, giải pháp thực tế là tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e hoặc pad trong nhóm \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và giảm âm\u003c\/a\u003e; muốn dùng snare thật thì thay mặt đánh bằng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản 14\"x6\" được làm với một màu Kona Mappa Burl (KMB). Nếu bạn cần màu khác hoặc cỡ 13\"x7\", vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm được bảo hành 12 tháng (xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e). Muốn trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. G-Maple LGM146 chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. G-Maple LGM146 tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Kona Mappa Burl (KMB)","offer_id":67880167178466,"sku":"LGM146-KMB","price":11440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-g-maple-14x6-1.jpg?v=1793674339","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/tama-slp-g-maple-14x6","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}