{"product_id":"pearl-decade-maple-artisan-dmpa925s-22","title":"Bộ Trống Cơ Pearl Decade Maple Artisan DMPA925S 5 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003ePearl Decade Maple Artisan DMPA925S là cấu hình 5 trống tiêu chuẩn của dòng: trống bass 22 x 18 inch, tom 10 x 7 và 12 x 8 inch, floor tom 16 x 16 inch và snare 14 x 5.5 inch, vỏ maple 5.4mm khoác veneer gỗ vân satin lacquer. Bạn chọn bản chỉ trống DMPA925SP\/C hoặc bản kèm hardware DMPA925S\/C. Đây là setup quen thuộc cho rock, pop và ban nhạc sân khấu cần tiếng trống đầy, dải tom rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Pearl Decade Maple Artisan DMPA925S\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePearl giới thiệu Decade Maple Artisan là dòng kết hợp hiệu năng và giá trị, với điểm nhấn là lớp veneer gỗ vân thật phủ satin lacquer bên ngoài vỏ maple. Bên dưới lớp veneer là nền tảng của Decade Maple: vỏ EvenPly-Six 5.4mm ép theo công nghệ SST, cạnh chịu lực 45°, tai NDL Mini Lug, vành triple-flanged và hệ treo Opti-Loc.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrên trang Pearl, Decade Maple Artisan đứng ngay trên Decade Maple, hướng tới người chơi đang tiến bộ cần bộ chính và người chơi chuyên nghiệp cần bộ thứ hai để đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDMPA925S là điểm giữa của dòng: đủ 5 trống, floor 16 inch cho tiếng trầm sâu, và có cả hai gói. Muốn floor nhỏ hơn có DMPA925F; muốn thêm floor 14 inch có DMPA926S; muốn shell pack nhiều tom hơn có DMPA927SP.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePhần trống của hai gói giống nhau:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThành phần\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGhi chú\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 18 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó giá gắn tom BB-300\/C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc, tay Uni-Lock TH-900I\/C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc, tay Uni-Lock TH-900I\/C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân Air Suspension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSnare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDMPA1455S\/C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHai lựa chọn ở mục Gói:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChỉ trống (DMPA925SP\/C)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKèm hardware (DMPA925S\/C)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBass, 2 tom, floor tom, snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2 tay tom Uni-Lock TH-900I\/C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePedal P-1000CX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChân hi-hat H-1000X\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare S-930\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChân cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eC-930 + BC-930, hoặc 2 chân BC-930\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCymbal, ghế trống, dùi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBản kèm hardware đi cùng gói HWP-930CX hoặc HWP-934CX tuỳ lô hàng – liên hệ để xác nhận cấu hình; HWP-930CX và HWP-934CX chỉ khác nhau ở phần chân cymbal như bảng trên. Cả bản chỉ trống và bản kèm hardware đều \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e cymbal, ghế trống, dùi và túi đựng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMã đặt hàng: DMPA925SP\/C875, DMPA925SP\/C876 (chỉ trống); DMPA925S\/C875, DMPA925S\/C876 (kèm hardware).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu sắc\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHai màu tiêu chuẩn, đều là veneer gỗ vân phủ satin lacquer:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu (mã Pearl)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMô tả\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Satin Marble (#875)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVeneer gỗ vân tông đen, tên màu gợi vân đá cẩm thạch, phủ satin lacquer mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Caramel Veil (#876)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVeneer gỗ vân tông nâu caramel, phủ satin lacquer mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eVeneer là gỗ thật nên vân và độ đậm nhạt giữa các lô khác nhau đôi chút; trống lẻ mua thêm sau có thể lệch màu so với bộ đang dùng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple EvenPly-Six 5.4mm, ép theo công nghệ SST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ gồm 6 lớp maple dày đều, tổng cộng 5.4mm. Với SST, từng lớp được bào đúng độ dày, nối scarf joint chồng mí, tẩm keo AcoustiGlue rồi ép trong khuôn nhiệt ở áp lực thủy lực 1000 PSI; mỗi vỏ được kiểm tra độ phẳng, độ tròn trước khi khoan. Pearl mô tả vỏ phản hồi nhanh, trung âm mạnh và nhạy – trống “mở tiếng” cả khi đánh nhẹ, mặt trống ngồi khít nên lên dây ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh chịu lực 45°\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh 45° nguyên bản của Pearl tiếp xúc ít với mặt trống; Pearl mô tả nó cân bằng giữa tiếng tấn công, độ ấm và độ ngân. Kiểu cạnh này dễ lên dây ở nhiều mức căng khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVeneer gỗ vân thật, phủ satin lacquer\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePearl nhấn mạnh đây là veneer gỗ thật, không phải finish in hay wrap. Vân gỗ được làm nổi bằng nhuộm màu nhiều giai đoạn và satin lacquer; Pearl ghi veneer có nguồn gốc bền vững. Mỗi bộ vì thế có đường vân riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware vỏ trống gọn nhẹ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai NDL Mini Lug nhỏ, ít chiếm chỗ trên vỏ. Opti-Loc giữ tom tại 3 điểm (2 điểm lên dây, 1 lỗ thoát hơi) để vỏ rung tự do. Hai tay Uni-Lock TH-900I\/C không bánh răng trên giá BB-300\/C cho phép chỉnh góc từng tom độc lập. Claw bass die-cast có đệm nylon và spur ống lồng nhiều góc giữ bass đứng vững.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFloor tom 16 x 16 inch trên chân Air Suspension\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eFloor 16 inch gắn bracket FTB-07\/C, đứng trên chân Air Suspension FTL-07R với đế R-40. Kích thước 16 x 16 inch cho khoang hơi lớn, đủ chỗ cho tiếng trầm sâu; chân chỉnh độ cao giúp đặt mặt floor ngang tầm snare hoặc nghiêng nhẹ về phía người chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Pearl DMPA925S\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDMPA925SP\/C (chỉ trống), DMPA925S\/C (kèm hardware)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 trống: bass, 2 tom, floor tom, snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 18 inch, có giá gắn tom BB-300\/C (2 cổng 7\/8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch và 12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvenPly-Six 6 lớp Maple, dày 5.4mm; lớp ngoài veneer gỗ vân (Figured Wood Veneer)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông nghệ vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSST – ép nhiệt-thủy lực 1000 PSI, keo AcoustiGlue, mối nối scarf joint\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin lacquer trên veneer gỗ vân, nhuộm màu nhiều giai đoạn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNDL Mini Lug: NDL-100\/C (tom), NDL-300\/C (bass)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc Suspension System (OPL)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTay tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUni-Lock TH-900I\/C (x2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBracket FTB-07\/C, chân Air Suspension FTL-07R, đế R-40\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eClaw trống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, đệm nylon (DCW-300\/C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSpur trống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTelescoping Multi-Angle (ống lồng, nhiều góc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo UT Clear (tom), Remo UT Powerstroke (bass)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare đi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (DMPA1455S\/C): vỏ 6 lớp maple 5.4mm, cần gạt SR-700\/C, tai NDL-55\/C, dây SNW-1420 (20 sợi), ốc TR-5047, vành triple-flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware (bản kèm hardware)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHWP-930CX hoặc HWP-934CX (P-1000CX, H-1000X, S-930, C-930 + BC-930 hoặc 2 x BC-930)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Satin Marble (#875), Satin Caramel Veil (#876)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Pearl. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eFloor 16 x 16 inch xuống sâu hơn hẳn floor 14 inch, tạo bước nhảy cao độ rõ giữa tom 12 inch và floor – những câu fill kết thúc ở floor nghe nặng và có điểm rơi. Bass 22 x 18 inch nhiều hơi, cú đạp có lực, đủ sức đứng cạnh guitar điện và bass trong ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVỏ maple 5.4mm giữ phần trầm ấm và tròn, không bị đục; mặt tom Remo UT Clear cho độ ngân dài, hợp sân khấu. Khi thu âm hoặc chơi phòng nhỏ, có thể đặt gối trong bass và dùng miếng giảm âm trên tom để tiếng gọn hơn. Thể loại hợp: rock, pop-rock, alternative, punk, ballad, worship band, nhạc sự kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/gói\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHai gói của DMPA925S phục vụ hai nhóm người chơi khác nhau:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ trống – DMPA925SP\/C (10–20 triệu):\u003c\/strong\u003e bạn đã có hardware từ bộ cũ, muốn tự chọn pedal (đơn hoặc đôi) và chân hi-hat theo cảm giác riêng, hoặc định đầu tư rack. Hardware lẻ xem tại \u003ca href=\"\/collections\/bo-hardware-trong\"\u003ebộ hardware trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKèm hardware – DMPA925S\/C (20–50 triệu):\u003c\/strong\u003e bộ trống đầu tiên hoặc cần hardware đồng bộ; thêm ghế và cymbal là đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e bass 22 inch và floor 16 inch cần sàn rộng hơn bản bass 20 inch; phòng nhỏ nên xem \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa905-20\"\u003eDMPA905\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển:\u003c\/strong\u003e 5 trống cỡ tiêu chuẩn, nên có túi đệm; hay diễn sân khấu nhỏ thì \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa984-18\"\u003eDMPA984\u003c\/a\u003e gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ:\u003c\/strong\u003e từ người mới đến người chơi band thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMở rộng sau này:\u003c\/strong\u003e thêm floor tom lẻ 14 x 14 inch, hoặc chọn ngay \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa926s-22\"\u003eDMPA926S\u003c\/a\u003e (2 floor tom, kèm hardware).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống Pearl khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDMPA925S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-dmp925s-22\"\u003eDecade Maple DMP925S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/pearl-export-exx725s-22\"\u003eExport EXX725S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/pearl-session-studio-select-sts924xsp-22\"\u003eSession Studio Select STS924XSP\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.4mm, veneer gỗ vân satin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.4mm, lacquer UV\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 6 lớp 7.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\/African Mahogany 6 lớp 5.4mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperHoop II triple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTreo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc, 2 tay Uni-Lock TH-900I\/C trên BB-300\/C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc, 2 tay Uni-Lock TH-900I\/C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOpti-Loc, tom holder TH-70I\/C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOptiMount\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ trống hoặc kèm hardware HWP-930CX\/HWP-934CX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ trống hoặc kèm hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ trống hoặc kèm hardware HWP-830CX\/HWP-834CX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack 4 trống, không snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ trống: 10–20 triệu; kèm hardware: 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu \/ 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock, pop, sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng cấu hình, nhiều màu lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng cỡ trống, ngân sách gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐã có snare, thích tiếng birch\/mahogany\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eExport EXX725S có cùng cỡ trống (22 – 10 – 12 – 16, snare 14 x 5.5) và cùng hai lựa chọn gói, vỏ poplar 7.5mm, tầm giá 10–20 triệu – đây là phương án so sánh trực tiếp nhất về ngân sách. DMP925S giống DMPA925S về cấu hình, khác ở finish lacquer UV. STS924XSP có cùng bộ tom nhưng bass 22 x 16 inch, vỏ birch\/mahogany, không snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTuỳ gói đã chọn:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGói chỉ trống: \u003ca href=\"\/collections\/bo-hardware-trong\"\u003ebộ hardware\u003c\/a\u003e, hoặc mua lẻ \u003ca href=\"\/collections\/pedal-trong\"\u003epedal\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/chan-hi-hat\"\u003echân hi-hat\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/chan-cymbal\"\u003echân cymbal\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả hai gói: \u003ca href=\"\/collections\/ghe-trong\"\u003eghế trống\u003c\/a\u003e, cymbal (hi-hat, crash, ride) và dùi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐi diễn: \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi trống\u003c\/a\u003e cho 5 trống và hardware.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập ở nhà: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePearl có tài liệu hướng dẫn lắp đặt dùng chung cho Decade Maple và Export. Các bước cơ bản:\u003c\/p\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống bass trước, mở spur để bass không trượt khi đạp; sau đó gắn tom, đặt floor tom, rồi bố trí snare, pedal, hi-hat, cymbal theo tư thế ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGắn hai tay Uni-Lock vào BB-300\/C, lắp tom 10 và 12 inch vào Opti-Loc; chỉnh chân floor 16 inch để mặt floor ngang hoặc hơi thấp hơn snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo (hình ngôi sao), mỗi lần vặn một chút; kiểm tra lại sau vài buổi đầu vì mặt trống mới thường giãn thêm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: tránh nắng chiếu trực tiếp, không để điều hòa thổi thẳng vào trống, tránh sát cửa sổ hoặc tường ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish satin lacquer: lau bằng khăn microfiber khô; không dùng hóa chất mạnh, dung môi hay sáp đánh bóng vì có thể làm bề mặt satin loang bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi chơi, lau mồ hôi trên vành, tai trống và phần mạ chrome để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDMPA925S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn cấu hình 5 trống tiêu chuẩn với floor 16 inch trầm sâu;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi rock, pop-rock, alternative hoặc trong ban nhạc;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần linh hoạt chọn chỉ trống hoặc kèm hardware;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích veneer gỗ vân satin hơn finish phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ephòng nhỏ hoặc thích bass gọn: \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa905-20\"\u003eDMPA905\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích tom sát cao độ, floor nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa925f-22\"\u003eDMPA925F\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần dải tom rộng hơn: \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa926s-22\"\u003eDMPA926S\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa927sp-22\"\u003eDMPA927SP\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003engân sách gọn hơn: \u003ca href=\"\/products\/pearl-export-exx725s-22\"\u003eExport EXX725S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DMPA925S\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên lấy bản chỉ trống hay kèm hardware?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chưa có pedal và các chân, bản kèm hardware DMPA925S\/C tiện và đồng bộ hơn. Nếu đã có hardware còn tốt hoặc muốn tự chọn pedal, chân hi-hat, bản chỉ trống DMPA925SP\/C giúp không phải mua trùng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDMPA925S khác DMPA926S thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e\u003ca href=\"\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa926s-22\"\u003eDMPA926S\u003c\/a\u003e có thêm floor tom 14 x 14 inch (tổng 6 trống) và chỉ bán dạng kèm hardware; DMPA925S có 5 trống với một floor 16 x 16 inch và có cả hai gói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản kèm hardware có cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bản DMPA925S\/C có pedal P-1000CX, chân hi-hat H-1000X, chân snare S-930 và hai chân cymbal; cymbal, ghế và dùi cần mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBộ trống cơ bass 22 inch, floor 16 inch có âm lượng lớn, khó dùng thoải mái trong căn hộ. \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e giúp giảm bớt khi tập; để tập thường xuyên mà không ảnh hưởng hàng xóm, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, 12 tháng tại Trongdien.vn – chi tiết ở trang \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt theo màu được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó hai màu #875 Black Satin Marble và #876 Satin Caramel Veil cho cả hai gói. Nếu lựa chọn bạn cần chưa có sẵn, liên hệ để kiểm tra đặt theo đơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrongdien.vn hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để biết thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua bộ trống Pearl Decade Maple Artisan DMPA925S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ trống Pearl Decade Maple Artisan DMPA925S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-pearl\"\u003etrống cơ Pearl\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Pearl và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Pearl","offers":[{"title":"Black Satin Marble (#875) \/ Chỉ trống (shell pack)","offer_id":67889018962146,"sku":"DMPA925SP\/C875","price":19850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Satin Marble (#875) \/ Kèm hardware","offer_id":67889018994914,"sku":"DMPA925S\/C875","price":25970000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Caramel Veil (#876) \/ Chỉ trống (shell pack)","offer_id":67889019027682,"sku":"DMPA925SP\/C876","price":19850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Caramel Veil (#876) \/ Kèm hardware","offer_id":67889019060450,"sku":"DMPA925S\/C876","price":25970000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DMPA925SPCDecadeMaple875BlackSatinMarble.jpg?v=1793754640","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/pearl-decade-maple-artisan-dmpa925s-22","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}