{"product_id":"mapex-venus-ve5295ftc","title":"Bộ Trống Cơ Mapex Venus VE5295FTC 5 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBộ Trống Cơ Mapex Venus VE5295FTC 5 Trống – Bass 22 Inch\u003c\/strong\u003e là bộ trọn gói cho người mới: 5 trống vỏ poplar 9 lớp với trống bass 22 x 16 inch và floor tom 16 x 14 inch, kèm 3 cymbal Mapex (hi-hat, crash, ride), pedal, chân hi-hat và ghế trống. Đây là cấu hình bass lớn của dòng Venus, hợp với người muốn tập rock, pop hoặc chơi cùng ban nhạc ngay từ đầu mà không phải gom lẻ từng món.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Mapex Venus VE5295FTC\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống trống cơ Mapex, Venus và Comet là hai dòng bộ trọn gói cho người bắt đầu: có trống, hardware, ghế và cymbal. Phía trên là các shell pack Mars Birch, Mars Maple, Armory, rồi Saturn VI, \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se628xm\"\u003eSaturn Evolution\u003c\/a\u003e và dòng cao nhất Black Panther Design Lab.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng Venus có hai cấu hình: VE5295FTC với bass 22 inch và \u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVE5045FTC\u003c\/a\u003e với bass 20 inch. Cả hai dùng chung vỏ poplar 9 lớp dày 7.2mm, cạnh chịu lực SONIClear 45°, tai trống Mini B-Lugs, giá treo tom đôi TH652, mặt trống Remo UC và cymbal Mapex hammered brass. Hậu tố \"FTC\" là bản có kèm cymbal. Điểm riêng của VE5295FTC là bass 22 inch và floor tom 16 inch, cho dải trầm rộng hơn khi chơi cùng guitar điện và bass.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNhững gì Mapex công bố cho cấu hình này:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch và 12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSnare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCymbal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMapex hammered brass (đồng thau): hi-hat 14 inch, crash 16 inch, ride 20 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTH652 Double Tom Holder (giá treo tom đôi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePedal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP410, pedal đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChân hi-hat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eH410\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGhế trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eT400\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRemo UC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCần xác nhận mã, số lượng chân snare và chân cymbal đi theo bộ trước khi đặt, hãy gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e dùi trống, túi đựng, thảm lót sàn, đồ tập giảm âm và các cymbal ngoài 3 chiếc kể trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu sắc\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSáu màu, tất cả đi với hardware fitting Chrome (mạ crôm sáng):\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Blue Metallic (xanh thép ánh kim)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eAqua Blue Sparkle (xanh ngọc kim tuyến)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCrimson Red Sparkle (đỏ thẫm kim tuyến)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCopper Metallic (màu đồng ánh kim)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Galaxy Sparkle (đen kim tuyến)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVH\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVH\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBlue Sky Sparkle (xanh da trời kim tuyến)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTCVI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMàu sparkle, metallic đổi sắc theo ánh đèn; màu trên màn hình có thể chênh nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ poplar 9 lớp, dày 7.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết vỏ poplar 9 lớp, 7.2mm cho âm thanh đầy và ấm. Poplar là gỗ nhẹ, tiếng mềm, ít gắt ở dải cao, dễ nghe khi tập lâu trong phòng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh chịu lực SONIClear 45°\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng trên vỏ, dễ lên dây hơn, tăng độ cộng hưởng và độ rõ của âm. Với người mới, tom dễ có cao độ rõ ràng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai trống Mini B-Lugs\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMini B-Lug lấy cảm hứng từ tai B-lug của dòng Saturn Evolution, giúp việc lên dây êm và dễ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGiá treo tom đôi TH652\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả TH652 dễ định vị, chỉnh được nhiều góc và giữ tom chắc chắn. Bạn chỉnh được độ nghiêng hai tom theo chiều cao ghế và tầm tay – quan trọng khi mới tập tư thế.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePedal P410 và chân hi-hat H410\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP410 có đế liền (solid base plate), truyền động xích đơn, gai chống trượt điều chỉnh được, quả đánh đảo chiều và chỉnh góc được, bàn đạp cỡ đầy đủ. H410 dùng cơ chế xích kéo trực tiếp cho cảm giác đạp mượt, khóa clutch đơn giản giữ chắc cymbal trên, đĩa đỡ cymbal dưới chỉnh góc được.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCymbal Mapex hammered brass 14\/16\/20 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐủ ba vai trò cymbal cơ bản: hi-hat 14 inch giữ nhịp, crash 16 inch nhấn điểm, ride 20 inch giữ nhịp ở đoạn điệp khúc. Mapex mô tả nhóm cymbal này có tiếng sáng và rõ. Có ride sẵn, bạn tập được các bài chuyển hi-hat sang ride mà chưa phải mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt trống Remo UC\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVenus được trang bị mặt trống Remo UC; Mapex cho biết mặt trống này giúp từng trống cho âm sạch. Người mới chưa cần thay mặt ngay.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Venus VE5295FTC\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVE5295FTC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Venus\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 trống, kèm cymbal và hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTH652 Double Tom Holder\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo UC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch, 12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCymbal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Hammered Brass: hi-hat 14 inch, crash 16 inch, ride 20 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePedal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP410 Single Bass Drum Pedal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân hi-hat\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eH410\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGhế trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eT400\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 màu (xem bảng màu ở trên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống bass 22 x 16 inch là cỡ phổ biến cho rock và pop: tiếng trầm, có lực đẩy, đủ nghe khi chơi cùng ampli guitar và bass. Floor tom 16 x 14 inch xuống thấp hẳn so với hai tom treo, tạo khoảng cách cao độ rõ khi chạy fill từ cao xuống thấp.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHai tom 10 x 7 và 12 x 8 inch nông, nói nhanh, dễ lên dây; snare 14 x 5 inch cho tiếng chát, nhạy với nốt nhẹ (ghost note). Vỏ poplar làm tổng thể tiếng ấm, tròn; cymbal hammered brass sáng, rõ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eThể loại hợp: pop, rock, pop-punk, nhạc sinh hoạt nhóm, ban nhạc học sinh – sinh viên, cover band. Với jazz hay acoustic nhẹ, cấu hình bass 20 inch dễ cân âm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHai bản Venus cùng tom và snare, khác nhau ở trống bass và floor tom:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVE5295FTC (bass 22, floor tom 16)\u003c\/strong\u003e – chọn khi phòng tập rộng, bạn nghe và chơi rock\/pop nhiều, định tập cùng ban nhạc, hoặc người chơi cao lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVE5045FTC\u003c\/a\u003e (bass 20, floor tom 14)\u003c\/strong\u003e – chọn khi phòng nhỏ, người chơi là học sinh nhỏ tuổi, cần di chuyển thường xuyên hoặc thích tiếng gọn cho pop, fusion, acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVề ngân sách: Venus nằm ở tầm 20–50 triệu. Nếu muốn giữ trong tầm 10–20 triệu với cùng cỡ trống, \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eComet CM5294FTC\u003c\/a\u003e có bass 22 x 16 và floor tom 16 x 14 inch giống hệt, kèm hardware, ghế, hi-hat 14 và crash 16 inch (không có ride). Nếu bạn đã có sẵn hardware và cymbal, chỉ cần nâng cấp phần trống, hãy xem shell pack \u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-birch-ma529sf\"\u003eMars Birch MA529SF\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVề không gian: bass 22 inch tạo âm lượng lớn. Ở chung cư hoặc nhà phố sát vách, nên dùng pad giảm âm hoặc cân nhắc trống điện. Bộ hợp nhất với phòng tập có xử lý âm, hội trường, nhà thờ, trường học.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVenus VE5295FTC\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eComet CM5294FTC\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-birch-ma529sf\"\u003eMars Birch MA529SF\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-maple-mm529sf\"\u003eMars Maple MM529SF\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEuropean maple 7 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTreo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo tom đôi TH652\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTH6215, Mapex ghi điều chỉnh 360°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTH676 gắn trên trống bass, SONIClear Suspension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo gắn trên trống bass, SONIClear Suspension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống chính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22 x 16, floor 16 x 14, snare 14 x 5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22 x 16, floor 16 x 14, snare 14 x 5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22 x 18, floor 16 x 14, snare 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22 x 18, floor 16 x 14, snare 14 x 5.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrống + hardware + ghế + 3 cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống + hardware + ghế + 2 cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack 5 trống (có snare)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack 5 trống (có snare)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới cần đủ đồ, có ride\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới, ngân sách gọn hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐã có hardware, thích tiếng birch rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐã có hardware, thích tiếng maple ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eVenus VE5295FTC và Comet CM5294FTC cùng cỡ trống, cùng vỏ poplar; khác biệt nằm ở gói phụ kiện: Venus có thêm ride 20 inch và đi với giá treo tom TH652, pedal P410, chân hi-hat H410, trong khi Comet dùng TH6215, P250, H250. Mars Birch và Mars Maple dùng vỏ birch hoặc maple, treo SONIClear Suspension nhưng bán dạng shell pack, phải mua riêng hardware và cymbal. Ở tầm 10–20 triệu, Trongdien.vn còn có bộ trống hãng khác như \u003ca href=\"\/products\/pearl-export-exx705-20\"\u003ePearl Export EXX705\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-imperialstar-bass-22\"\u003eTama Imperialstar IP52H6W\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rydeen-rdp2f5\"\u003eYamaha Rydeen RDP2F5\u003c\/a\u003e; nội dung gói xem tại từng trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNgoài những món đã có trong gói, nên chuẩn bị thêm:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi trống\u003c\/strong\u003e: người mới thường bắt đầu với cỡ 5A hoặc 7A – xem \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ tập và giảm âm\u003c\/strong\u003e khi tập ở nhà – \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng\u003c\/strong\u003e nếu hay mang trống đi tập band – \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống, cymbal, dùi \u0026amp; hardware\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThảm lót, khóa chỉnh trống, metronome\u003c\/strong\u003e – \u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003edụng cụ \u0026amp; phụ kiện trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân cymbal hoặc kẹp gắn\u003c\/strong\u003e khi muốn thêm splash, china hay crash thứ hai – \u003ca href=\"\/collections\/chan-cymbal\"\u003echân cymbal\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp \u0026amp; tay gắn trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNâng cấp về sau\u003c\/strong\u003e: pedal đôi cho rock, metal – \u003ca href=\"\/collections\/pedal-trong\"\u003epedal trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTrải thảm trên sàn phẳng để trống bass và hardware không trượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDựng trống bass, gắn pedal P410 vào vành bass; lắp giá treo tom TH652, treo hai tom 10 và 12 inch, chỉnh góc để mặt tom hướng về phía bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt floor tom 16 inch ngang tầm snare phía tay phải, chân hi-hat H410 bên trái pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh ghế T400 để đùi gần song song mặt sàn, đặt snare ngang tầm hông, cymbal ở độ cao vừa tầm vung tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây: vặn mỗi tai một chút theo thứ tự chéo hình sao, gõ nhẹ gần từng tai cho tiếng đều rồi mới chỉnh cao độ chung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: không để trống dưới nắng chiếu trực tiếp hay ngay luồng gió điều hòa; phòng ẩm nên dùng máy hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi tập, lau mồ hôi trên vỏ, vành, hardware bằng khăn mềm khô; không dùng hóa chất mạnh trên lớp màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCymbal đồng thau: lau bằng khăn mềm, cất riêng, tránh để cymbal cọ vào nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐịnh kỳ kiểm tra ốc trên giá treo tom, pedal, chân hi-hat; siết vừa tay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eVenus VE5295FTC phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới bắt đầu và muốn một bộ có trống, hardware, ghế và 3 cymbal trong cùng gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích rock, pop, cần tiếng bass 22 inch đủ dày khi chơi cùng ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó ngân sách tầm 20–50 triệu và muốn có ride ngay trong gói.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ hoặc người chơi nhỏ tuổi: \u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVenus VE5045FTC\u003c\/a\u003e bass 20 inch gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ ngân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eComet CM5294FTC\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hardware, cymbal và muốn vỏ maple: \u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-maple-mm529sf\"\u003eMars Maple MM529SF\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSống ở chung cư, cần tập yên tĩnh: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Venus VE5295FTC\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVE5295FTC có kèm hardware và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Gói gồm cymbal hi-hat 14, crash 16, ride 20 inch và hardware theo bộ, trong đó Mapex nêu tên pedal P410, chân hi-hat H410, ghế T400 và giá treo tom TH652.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBass 22 inch có quá lớn cho người mới?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCỡ bass ảnh hưởng đến âm lượng, độ trầm và diện tích hơn là độ khó khi học. Người lớn ngồi bộ 22 inch thoải mái; trẻ nhỏ hoặc phòng hẹp nên chọn VE5045FTC bass 20 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng VE5295FTC có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Trống cơ, nhất là bass 22 inch và cymbal, tạo âm lượng lớn. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003epad giảm âm và đồ tập\u003c\/a\u003e để giảm đáng kể tiếng ồn; nếu hay tập buổi tối, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được màu khác hoặc đổi cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBộ có 6 màu trong mục chọn Màu. Màu ngoài danh sách hoặc đổi cymbal, hardware: vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bộ trống thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Trongdien.vn, chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Mapex Venus VE5295FTC chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex Venus VE5295FTC tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Steel Blue Metallic","offer_id":67890486673634,"sku":"VE5295FTCVC","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Blue Sparkle","offer_id":67890486706402,"sku":"VE5295FTCVJ","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Crimson Red Sparkle","offer_id":67890486739170,"sku":"VE5295FTCVM","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Copper Metallic","offer_id":67890486771938,"sku":"VE5295FTCVX","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Galaxy Sparkle","offer_id":67890486804706,"sku":"VE5295FTCVH","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sky Sparkle","offer_id":67890486837474,"sku":"VE5295FTCVI","price":22880000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/VE5295FTCVC_1.jpg?v=1793765410","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/mapex-venus-ve5295ftc","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}