{"product_id":"mapex-saturn-evolution-maple-se529xem","title":"Bộ Trống Cơ Mapex Saturn Evolution Maple SE529XEM 4 Trống – Bass 22 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMapex Saturn Evolution Maple SE529XEM\u003c\/strong\u003e là shell pack 4 trống cấu hình Classic: bass 22 x 16, tom 10 x 7, tom 12 x 8 và floor tom 16 x 14 inch trên vỏ lai maple\/walnut. Bộ có cùng đường kính với bản Rock SE529XM nhưng mọi trống đều nông hơn, nên tiếng phản hồi nhanh, gọn và dễ kiểm soát. Bộ hợp với tay trống thu âm, chơi pop, funk, worship hoặc band acoustic cần bass 22 inch nhưng không muốn tiếng quá dày.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Mapex Saturn Evolution Maple SE529XEM\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSaturn Evolution nằm ngay dưới Black Panther Design Lab trong hệ thống trống cơ Mapex, phía trên Saturn VI. Mapex mô tả vỏ maple\/walnut của dòng Saturn được bổ sung các tính năng Design Lab và hệ SAS, cho tiếng đầy, tròn, sáng và mở.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản Classic dùng bộ cỡ nông: bass sâu 16 inch, hai tom sâu 7 và 8 inch, floor tom sâu 14 inch. So với \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se529xm\"\u003eRock SE529XM\u003c\/a\u003e (bass 22 x 18, tom 10 x 8 và 12 x 9, floor tom 16 x 16 inch), bass và floor tom nông hơn 2 inch, hai tom nông hơn 1 inch. Vỏ và tính năng giữ nguyên, chỉ thể tích không khí trong trống thay đổi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eClassic và Fusion SE504XM dùng chung hai tom 10 x 7 và 12 x 8 inch; Classic có bass 22 inch và floor tom 16 inch cho nền trầm rộng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSE529XEM là shell pack gồm 4 trống, floor tom có sẵn chân SAS Static 90 độ:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ nhóm SAS 0-1\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ nhóm SAS 2\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 8.9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 lớp, 9.25mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 7.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 lớp, 7.85mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 8.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 lớp, 8.55mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFloor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 x 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 8.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 lớp, 8.55mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e snare, cymbal, giá treo tom và hardware như pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal, ghế trống. Bảng trống lẻ của Mapex chỉ có bass 22 x 16 inch ở bản không gắn giá tom trên bass (SEB2216MA), vì vậy hai tom cần giá đỡ tom riêng hoặc tay gắn lên chân cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChọn màu theo hardware\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMàu hardware đi theo màu sơn, không tách riêng. Nếu bạn đã có hardware màu đen hoặc chrome, nên chọn màu sơn có hardware tương ứng để dàn trống đồng bộ. Bảy màu lacquer trơn thuộc nhóm vỏ SAS 0-1 (8 lớp), năm màu Exotic thuộc nhóm SAS 2 (9 lớp).\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eIridium Silver Lacquer (bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuscan Yellow Lacquer (vàng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBrunswick Green Lacquer (xanh lá đậm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPQ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black Lacquer (đen bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Aegean Fade (xanh biển nhạt dần)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMOE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Sunburst Lacquer (sunburst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Azure Burst Lacquer (xanh da trời chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMPT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuscan Red Lacquer (đỏ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMBPA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGun Metal Grey Lacquer (xám kim loại)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMBPG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePolar White Lacquer (trắng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMBPI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 0-1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Night Forest Burst (xanh rừng chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMBMZ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Violet Burst Lacquer (tím chuyển màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEMBPZ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMàu burst, fade và vân gỗ có thể hơi khác nhau giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHalo Mounting System – \"pre-EQ\" ngay trên trống\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHệ Halo giữ tom ở thân trống, ngay dưới hàng tai, không kẹp vào vành; Mapex cho biết nhờ vậy vỏ rung gần như tự do. Núm chỉnh có gioăng cao su: siết để tiếng ngắn lại, nới để tiếng mở. Tom nông vốn có tiếng gọn; thêm núm Halo, bạn chỉnh độ ngân ngay trên trống thay vì dán gel – Mapex gọi đây là \"pre-EQ\" trống trước khi đưa vào plug-in.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear và dải lên dây rộng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGóc vát là 45° ở tom, floor tom và 60° ở bass. Theo Mapex, kiểu cạnh này để mặt trống ôm sát vỏ hơn, cho cao độ gốc rõ, giữ dây ổn định và lên được nhiều mức căng khác nhau. Với bộ cỡ nông, điều này giúp lên dây cao cho pop, funk vẫn giữ cao độ rõ, hoặc hạ xuống vừa phải cho ballad.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple\/walnut theo Chamber Specific Design\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMaple cho tiếng ấm, cân bằng; walnut thêm phần trung trầm và màu tiếng tối hơn. Mapex cho vỏ dày dần theo đường kính: tom 10 inch mỏng nhất, tom 12 và floor tom ở mức giữa, bass dày nhất. Trên bộ trống nông, phần vỏ dày hơn ở bass giúp tiếng bass vẫn chắc dù thân ngắn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFloor tom 16 x 14 inch trên chân SAS và đế Sonic Pedestal\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eFloor tom đứng trên chân SAS Static 90 độ; Mapex thiết kế chân này để hạn chế rung đi thẳng xuống sàn, giúp floor tom ngân lâu. Đế Sonic Pedestal dùng chốt bên trong nhấc ống chân thép khỏi mặt sàn, trống tựa trên phần cao su đàn hồi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLỗ thoát hơi và vành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLỗ thoát hơi: 2 lỗ ở mỗi tom và floor tom, 4 lỗ ở bass, bố trí theo hàng tai. Vành trống là Mapex Sonic Saver Hoops.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Saturn Evolution Maple SE529XEM\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSE529XEM – Classic Maple 4-Pc Shell Pack\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple and Walnut Hybrid Shell (lai maple\/walnut)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass 22 x 16, tom 10 x 7, tom 12 x 8, floor tom 16 x 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ nhóm SAS 0-1\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTom 10 inch: 8 lớp, 7.5mm; tom 12 inch, floor tom 16 inch: 8 lớp, 8.2mm; bass: 8 lớp, 8.9mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ nhóm SAS 2\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTom 10 inch: 9 lớp, 7.85mm; tom 12 inch, floor tom 16 inch: 9 lớp, 8.55mm; bass: 9 lớp, 9.25mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex SONIClear: 45° trên tom và floor tom, 60° trên bass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHalo Mounting System, có núm chỉnh độ ngân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Sonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSAS Static 90 độ, đế Sonic Pedestal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 lỗ trên tom và floor tom, 4 lỗ trên bass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome hoặc Black Brushed, cố định theo màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 màu: 7 màu nhóm SAS 0-1, 5 màu nhóm SAS 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống nông chứa ít không khí hơn nên thường có tiếng tấn công nhanh, rõ nét và gọn đuôi. Ở SE529XEM, bass 22 x 16 inch vẫn giữ đường kính lớn cho nền trầm rộng nhưng tiếng đạp chắc, gọn, dễ thu micro; hai tom 10 x 7 và 12 x 8 inch phản hồi nhanh với cú đánh nhẹ, ghost note và fill nhanh nghe rõ; floor tom 16 x 14 inch trầm nhưng không kéo đuôi quá dài.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eThể loại phù hợp: pop, funk, soul, worship, Latin pop, band acoustic và các buổi thu âm cần tiếng trống sạch. Với rock cần âm lượng lớn mà không dùng micro, bản Rock sâu hơn phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn SE529XEM (Classic)\u003c\/strong\u003e nếu bạn thu âm nhiều, chơi lực vừa phải, thích tom phản hồi nhanh và muốn đặt tom thấp, gần người hơn nhờ thân trống ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se529xm\"\u003eRock SE529XM\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu bạn chơi rock lực mạnh trên sân khấu nhỏ, cần tiếng dày và nhiều hơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se504xm\"\u003eFusion SE504XM\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu cần gọn hơn nữa: cùng hai tom nhưng bass 20 inch và floor tom 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se628xm\"\u003eWorkhorse SE628XM\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu cần 5 trống với hai floor tom.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBass sâu 16 inch ngắn hơn bản Rock nên dễ xếp vào xe hơn. Các bản Saturn Evolution đều ở tầm giá trên 50 triệu, chưa có snare, hardware; người mới tập có thể bắt đầu với \u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-maple-mm529sf\"\u003eMars Maple MM529SF\u003c\/a\u003e (20–50 triệu, kèm snare). Muốn tiếng tom nông tương tự với vỏ birch\/walnut, xem \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-birch-se529xeb\"\u003eSaturn Evolution Birch SE529XEB\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSE529XEM (Maple)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-birch-se529xeb\"\u003eSaturn Evolution Birch SE529XEB\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-vi-sr529xuz\"\u003eSaturn VI SR529XUZ\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-cherry-bomb-bpdlnc528xbhw\"\u003eBPDL Cherry Bomb BPDLNC528XBHW\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/walnut, 8 hoặc 9 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\/walnut, tom và floor tom 6 hoặc 7 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/walnut, High Gloss Lacquered Veneers\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ cherry, 6 lớp (tom 12, floor tom 14) và 8 lớp (floor tom 16, bass)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Chrome hoặc Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Chrome hoặc Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-Flanged Power Hoops; chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sonic Saver Hoop, Master Tune Lug; Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTreo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHalo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHalo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear Tom Suspension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom holder TH800\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16, 10 x 7, 12 x 8, 16 x 14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiống SE529XEM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 18, 10 x 7, 12 x 8, 16 x 14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16, 12 x 8, 14 x 14, 16 x 16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack, 12 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack, 12 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack, 5 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 trống, màu Rose Burst\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePop, funk, thu âm; tiếng ấm, gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, khô, punch theo Mapex\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTom nông nhưng muốn bass sâu 18 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMapex mô tả tiếng vintage pha hiện đại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBirch SE529XEB cùng cỡ, cùng hệ Halo, chỉ khác công thức vỏ; Saturn VI SR529XUZ có tom và floor tom nông giống Classic nhưng bass 22 x 18 inch, dùng SONIClear Tom Suspension và vành triple-flange. Cherry Bomb là bộ BPDL vỏ cherry với bố cục một tom, hai floor tom. Nếu muốn xem thêm hãng khác cùng tầm trên 50 triệu, có thể tham khảo \u003ca href=\"\/products\/pearl-masters-maple-gum-923xsp-22\"\u003ePearl Masters Maple Gum MMG-923XSP\u003c\/a\u003e (3 trống) hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-mod2-22\"\u003eLudwig NeuSonic Mod2\u003c\/a\u003e (4 trống), đều bass 22 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e gỗ 14 inch hợp hướng tiếng gọn, ấm của bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHardware:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/bo-hardware-trong\"\u003ebộ hardware trống\u003c\/a\u003e gồm pedal và các loại chân, hoặc mua lẻ \u003ca href=\"\/collections\/pedal-trong\"\u003epedal trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiá đỡ tom:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/gia-do-tom\"\u003egiá đỡ tom\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp \u0026amp; tay gắn trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhế trống và cymbal:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/ghe-trong\"\u003eghế trống\u003c\/a\u003e; hi-hat, crash, ride.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện khác:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003edụng cụ \u0026amp; phụ kiện trống\u003c\/a\u003e; thêm túi đựng nếu thường đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNhờ tom nông và bass ngắn, bạn có thể hạ tom thấp và đưa gần người hơn; chỉnh sao cho cổ tay thẳng khi chuyển từ snare sang tom.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều theo hình sao. Với pop, funk, nên bắt đầu ở mức cao vừa cho tom, sau đó dùng núm Halo để cân độ ngân giữa tom 10 và 12.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi thu âm, nới núm Halo trước, nghe qua micro rồi siết dần thay vì dán gel ngay từ đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ lacquer bằng khăn mềm hoặc microfiber khô sau khi chơi; không dùng cồn, dung môi hay chất tẩy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể trống nơi thoáng, tránh nắng chiếu và gió điều hòa thổi thẳng; phần kim loại lau khô để không ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSaturn Evolution SE529XEM phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, funk, worship, band acoustic hoặc thu âm thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng tom gọn, rõ nét nhưng vẫn muốn bass 22 inch cho nền trầm rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bộ dễ sắp xếp, tom đặt thấp và gần người.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐánh rock lực mạnh, cần tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se529xm\"\u003eSaturn Evolution Maple SE529XM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bố cục tối giản ba trống: \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-evolution-hybrid-se426xh\"\u003eSaturn Evolution Hybrid SE426XH\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần 5 trống nhưng vẫn muốn tom nông: \u003ca href=\"\/products\/mapex-saturn-vi-sr628xuz\"\u003eSaturn VI SR628XUZ\u003c\/a\u003e (tom 10 x 7, 12 x 8, floor tom 14 x 12 và 16 x 14 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Saturn Evolution SE529XEM\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBass 22 x 16 inch có đủ lực để chơi rock không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐủ dùng khi có micro hoặc khi lên dây thấp, nhưng tiếng sẽ gọn hơn bass 22 x 18 inch của bản Rock. Nếu rock là thể loại chính và bạn ít dùng micro, nên chọn SE529XM.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNhững màu nào đi với hardware Black Brushed?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNăm màu: Exotic Night Forest Burst, Tuscan Red Lacquer, Gun Metal Grey Lacquer, Polar White Lacquer và Exotic Violet Burst Lacquer. Bảy màu còn lại đi với hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm snare, cymbal hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Gói chỉ có 4 trống; floor tom có chân đi kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt thêm tom hoặc floor tom cỡ khác cùng màu được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảng trống lẻ của Mapex có các cỡ như tom 8 x 7, floor tom 14 x 12 hay 14 x 14 inch. Bạn có thể liên hệ để Trongdien.vn kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống nông vẫn to. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập, hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex Saturn Evolution Maple SE529XEM được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có thể trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Mapex Saturn Evolution Maple SE529XEM chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex Saturn Evolution Maple SE529XEM tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Tuscan Red Lacquer","offer_id":67890478448866,"sku":"SE529XEMBPA","price":83780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Exotic Aegean Fade","offer_id":67890478481634,"sku":"SE529XEMOE","price":92770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Exotic Night Forest Burst","offer_id":67890478514402,"sku":"SE529XEMBMZ","price":92770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gun Metal Grey Lacquer","offer_id":67890478547170,"sku":"SE529XEMBPG","price":83780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Piano Black Lacquer","offer_id":67890478579938,"sku":"SE529XEMPB","price":83780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Exotic Azure Burst Lacquer","offer_id":67890478612706,"sku":"SE529XEMPT","price":92770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tuscan Yellow Lacquer","offer_id":67890478645474,"sku":"SE529XEMPM","price":83780000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Iridium Silver Lacquer","offer_id":67890478678242,"sku":"SE529XEMPD","price":90510000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Polar White Lacquer","offer_id":67890478711010,"sku":"SE529XEMBPI","price":90510000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Exotic Violet Burst Lacquer","offer_id":67890478743778,"sku":"SE529XEMBPZ","price":92770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Brunswick Green Lacquer","offer_id":67890478776546,"sku":"SE529XEMPQ","price":90510000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Exotic Sunburst Lacquer","offer_id":67890478809314,"sku":"SE529XEMPO","price":92770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/SE529XEMBPA_1.jpg?v=1793765339","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/mapex-saturn-evolution-maple-se529xem","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}