{"product_id":"mapex-comet-cm5044ftc","title":"Bộ Trống Cơ Mapex Comet CM5044FTC 5 Trống – Bass 20 Inch","description":"\u003cp\u003eChưa biết nên lấy bass 18 hay 22 inch? \u003cstrong\u003eBộ Trống Cơ Mapex Comet CM5044FTC 5 Trống – Bass 20 Inch\u003c\/strong\u003e là bản ở giữa của dòng Comet: trống bass 20 x 16 inch, tom 10 x 7 và 12 x 8 inch, floor tom 14 x 12 inch, snare 14 x 5 inch, kèm cymbal hi-hat 14, crash 16 inch, pedal, chân hi-hat, chân snare, chân cymbal và ghế. Đây là lựa chọn an toàn cho người lớn mới học, tập ở nhà hoặc phòng tập vừa, nghe nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Mapex Comet CM5044FTC\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống trống cơ Mapex, Comet và Venus thuộc nhóm bộ trọn gói cho người mới, bên dưới các shell pack Mars Birch, Mars Maple, Armory và các dòng Saturn VI, Saturn Evolution, Black Panther Design Lab. Trong hai dòng trọn gói, Comet có tầm giá 10–20 triệu, Venus ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng Comet có ba cấu hình, cùng vỏ poplar 9 lớp 7.2mm, cạnh chịu lực SONIClear, giá treo tom TH6215 và hardware fitting Chrome. CM5044FTC dùng bass 20 inch – cỡ \"trung tính\": trầm hơn bản \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5844ftc\"\u003eCM5844FTC\u003c\/a\u003e bass 18, gọn hơn bản \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eCM5294FTC\u003c\/a\u003e bass 22. Mã có chữ \"C\" cuối (FTC) là bản kèm cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhần\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 20 x 16 inch, tom 10 x 7 inch, tom 12 x 8 inch, floor tom 14 x 12 inch, snare 14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTH6215 (Mapex ghi điều chỉnh 360°)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eC250 chân cymbal, S250 chân snare, P250 pedal đơn, H250 chân hi-hat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGhế trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eT400\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCymbal Mapex\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHi-hat 14 inch, crash 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e ride, dùi trống, túi đựng, thảm lót, mute pad. Nếu bạn định chơi các bài cần ride, hãy dự trù thêm một cymbal ride và một chân cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChọn màu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSáu màu, cùng hardware fitting Chrome:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eInfra Red (đỏ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCIR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eIndigo Blue (xanh chàm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCIB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark Black (đen)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCDK\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Thin Grain (trắng vân mảnh)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFH\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCFH\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Marblewood (trắng vân marblewood)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCFI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEbony Yellow Grain (nền tối vân vàng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTCFJ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eÁnh sáng và màn hình có thể làm màu trên ảnh khác nhẹ so với bộ trống thật.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ poplar 9 lớp 7.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết vỏ poplar 9 lớp dày 7.2mm cho âm đầy và ấm. Poplar là loại gỗ phổ biến trên bộ trống cho người mới vì tiếng tròn, dễ nghe, không chói tai khi tập nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSONIClear giúp lên dây nhanh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh chịu lực SONIClear để mặt trống nằm phẳng trên vỏ, giúp lên dây dễ, vỏ cộng hưởng tốt và âm rõ hơn. Người mới tự lên dây ở nhà sẽ ít gặp tình trạng tom kêu \"bùng bục\" khó chỉnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTH6215 – xoay chỉnh 360°\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex ghi giá treo tom TH6215 điều chỉnh được 360°, đặt tom nhanh và chắc. Bạn xoay, nghiêng tom về đúng góc tay, thay vì phải chỉnh tư thế để chiều theo trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐủ hardware cho một bộ trống hoàn chỉnh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex xác nhận Comet có chân cymbal, chân snare, chân hi-hat, pedal đơn và ghế – bạn không phải chọn lẻ từng món ở giai đoạn đầu, khi chưa rõ mình cần loại nào.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCymbal 14 + 16 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả cymbal của dòng Comet có tiếng sáng, rõ. Hi-hat 14 inch là cỡ tiêu chuẩn, crash 16 inch vừa phải, mở tiếng nhanh – đủ cho bài tập nhịp và fill cơ bản.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Comet CM5044FTC\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Comet\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 trống, kèm cymbal và hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá treo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTH6215\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrống bass\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 x 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 7 inch, 12 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFloor tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 12 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eC250, S250, P250, H250\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGhế trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eT400\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCymbal\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHi-hat 14 inch, crash 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInfra Red, Indigo Blue, Dark Black, White Thin Grain, White Marblewood, Ebony Yellow Grain\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBass 20 x 16 inch nằm giữa hai thái cực: đủ trầm để tạo nền khi chơi pop, rock nhẹ, nhưng vẫn gọn, không ù trong phòng ở gia đình. Đây là lý do cỡ 20 inch hay được gọi là cấu hình \"fusion\" – linh hoạt cho nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eFloor tom 14 x 12 inch và hai tom 10, 12 inch có cao độ gần nhau, fill nghe liền mạch, tiếng tắt nhanh – dễ chơi sạch. Snare 14 x 5 inch chát, rõ, đáp ứng tốt khi tập rudiment và ghost note. Vỏ poplar ấm, cymbal sáng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eThể loại hợp: pop, ballad, rock nhẹ, funk, R\u0026amp;B, fusion, nhạc sinh hoạt cộng đồng, nhạc nhà thờ, lớp học trống. Rock nặng hoặc metal sẽ cần bass lớn hơn và pedal đôi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBa bản Comet cùng tầm giá, cùng kiểu gói phụ kiện; khác nhau ở bass và floor tom:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBass \/ floor tom\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHợp khi\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5844ftc\"\u003eCM5844FTC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18 x 16 \/ 14 x 12 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrẻ em, phòng rất nhỏ, chơi lưu động, jazz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCM5044FTC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 x 16 \/ 14 x 12 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười lớn mới học, phòng vừa, nghe đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eCM5294FTC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22 x 16 \/ 16 x 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock, pop band, phòng rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu đang phân vân giữa CM5044FTC và \u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVenus VE5045FTC\u003c\/a\u003e (cùng cỡ trống), hãy tính tổng chi phí: Venus ở tầm 20–50 triệu nhưng đã có ride 20 inch, pedal P410 và chân hi-hat H410; Comet tiết kiệm hơn, bạn có thể dành phần chênh để mua ride và chân cymbal khi thật sự cần. Lộ trình nâng cấp hợp lý cho CM5044FTC: thêm ride → đổi pedal tốt hơn → thay mặt trống theo gu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eComet CM5044FTC\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVenus VE5045FTC\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-mars-birch-ma504sf\"\u003eMars Birch MA504SF\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-armory-ar504sv\"\u003eArmory AR504SV\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 9 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 7.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\/maple\/birch 8 lớp, 7.55mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware fitting\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTreo tom\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTH6215, Mapex ghi điều chỉnh 360°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo tom đôi TH652\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear Suspension trên tom treo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiá treo tom đôi TH676, SONIClear Suspension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống chính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass 20 x 16, tom 10 \/ 12, floor 14 x 12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 20 x 16, tom 10 \/ 12, floor 14 x 12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 20 x 16, tom 10 \/ 12, floor 14 x 12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBass 20 x 16, tom 10 x 8 \/ 12 x 9, floor 14 x 14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTOMAHAWK thép 14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrống + hardware + ghế + hi-hat, crash\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống + hardware + ghế + hi-hat, crash, ride\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack 5 trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell pack 5 trống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới, đa thể loại, ngân sách gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới muốn có sẵn ride\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNâng cấp vỏ birch, đã có hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNâng cấp vỏ hybrid, snare thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng trống bass 20 x 16 inch, Comet CM5044FTC là bộ duy nhất trong bảng ở tầm 10–20 triệu và đã kèm hardware, cymbal. Mars Birch MA504SF và Armory AR504SV là shell pack dành cho người đã có hardware, muốn nâng cấp vỏ birch hoặc hybrid birch\/maple. Ngoài Mapex, cùng tầm 10–20 triệu có \u003ca href=\"\/products\/pearl-export-exx705-20\"\u003ePearl Export EXX705\u003c\/a\u003e bass 20 inch và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rydeen-rdp2f5\"\u003eYamaha Rydeen RDP2F5\u003c\/a\u003e; nội dung gói xem tại từng trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e: bắt buộc; 5A là cỡ phổ biến cho người lớn mới học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCymbal ride và \u003ca href=\"\/collections\/chan-cymbal\"\u003echân cymbal\u003c\/a\u003e khi muốn mở rộng (gói có một chân cymbal C250 cho crash).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePad tập, mute pad\u003c\/a\u003e để tập ở nhà nhỏ tiếng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/pedal-trong\"\u003ePedal trống\u003c\/a\u003e khi muốn nâng cấp cảm giác chân sau một thời gian tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng\u003c\/a\u003e nếu mang trống đi tập band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003eKhóa chỉnh trống, metronome, thảm lót\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTrải thảm, đặt trống bass ở giữa, gắn pedal P250; chân hi-hat H250 bên trái pedal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLắp giá treo tom TH6215, gắn hai tom; xoay tom 10 inch lệch trái, tom 12 inch lệch phải, nghiêng nhẹ về phía bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare trên chân S250 giữa hai đầu gối; floor tom 14 inch bên phải, ngang tầm snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCrash trên chân cymbal C250, đặt cao hơn tom một chút để không đánh vướng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình chéo, đều lực từng tai; tom và floor tom nên lên dây cả mặt trên lẫn mặt dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh đặt trống sát cửa sổ nắng hoặc dưới cửa gió điều hòa; nồm ẩm thì đóng cửa phòng và hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau khi tập, lau mồ hôi trên vành, ốc, hardware bằng khăn mềm khô để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVệ sinh lớp màu bằng khăn mềm, không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThỉnh thoảng nhỏ một chút dầu máy vào khớp pedal, kiểm tra độ căng lò xo.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eComet CM5044FTC phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLà người lớn mới học, muốn một bộ trọn gói, không phải chọn lẻ hardware.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập ở nhà phố, phòng riêng hoặc phòng tập diện tích vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNghe nhiều thể loại, chưa chắc sẽ đi theo rock hay jazz.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ ngân sách 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMua cho trẻ nhỏ hoặc phòng rất hẹp: \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5844ftc\"\u003eComet CM5844FTC\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock với ban nhạc: \u003ca href=\"\/products\/mapex-comet-cm5294ftc\"\u003eComet CM5294FTC\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đủ 3 cymbal ngay: \u003ca href=\"\/products\/mapex-venus-ve5045ftc\"\u003eVenus VE5045FTC\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hardware, muốn vỏ tốt hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-armory-ar504sv\"\u003eArmory AR504SV\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Comet CM5044FTC\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn CM5044FTC hay hai bản Comet còn lại?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu người chơi là người lớn và chưa rõ gu nhạc, CM5044FTC bass 20 inch là điểm cân bằng. Bản 18 inch hợp trẻ em, phòng nhỏ; bản 22 inch hợp rock và phòng rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần mua ride ngay không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Hi-hat và crash đủ cho phần lớn bài tập giai đoạn đầu. Khi bắt đầu chơi bài có đoạn ride, bạn thêm ride và một chân cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGói có những hardware nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChân cymbal C250, chân snare S250, pedal P250, chân hi-hat H250, ghế T400 và giá treo tom TH6215. Dùi trống không có trong gói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở nhà có làm phiền hàng xóm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống cơ có âm lượng lớn. Bạn có thể giảm bớt bằng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; ở chung cư cần tập thường xuyên, nên cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác ngoài 6 màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMục chọn Màu có 6 màu. Màu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành, trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng – gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Mapex Comet CM5044FTC chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex Comet CM5044FTC tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Infra Red","offer_id":67890487492834,"sku":"CM5044FTCIR","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Indigo Blue","offer_id":67890487525602,"sku":"CM5044FTCIB","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Dark Black","offer_id":67890487558370,"sku":"CM5044FTCDK","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Thin Grain","offer_id":67890487591138,"sku":"CM5044FTCFH","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marblewood","offer_id":67890487623906,"sku":"CM5044FTCFI","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Ebony Yellow Grain","offer_id":67890487656674,"sku":"CM5044FTCFJ","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/CM5044FTCIR_1.jpg?v=1793765422","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/mapex-comet-cm5044ftc","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}