{"product_id":"dw-performance-copper-snare","title":"Trống Snare DW Performance Series Copper","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Performance Series Copper\u003c\/strong\u003e là snare vỏ đồng (copper) cuộn 1mm đánh bóng của dòng DW Performance Series. Có ba cỡ: 14 x 5.5 inch (mã DPMC15514SCX714), 14 x 6.5 inch (mã DPMC16514SCX714) và 14 x 8 inch (mã DPMC10814SCX714), cùng finish Polished Copper. DW mô tả tiếng attack tập trung, cân bằng, tông tối hơn và bồi âm phức tạp – lựa chọn cho người muốn snare kim loại nhưng không quá chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Performance Series Copper\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePerformance Series nằm giữa Design và Collector's trong hệ DW. Trong ba snare kim loại của dòng (brass, copper, chrome over steel), Copper là bản được DW mô tả có tông tối. Snare được lắp ráp tại California Custom Shop.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVề hardware, Copper dùng cấu hình giống \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e: lug quarter, ty True-Pitch, cần gạt MAG cùng butt plate 3P, vành triple-flange. Bề mặt đồng đánh bóng có màu đỏ cam ánh kim, tạo khác biệt rõ trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Copper\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, butt plate 3P, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu tiếng gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC15514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGọn, ấm; hợp phòng thu, R\u0026amp;B, soul, jazz-fusion\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC16514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDày và tròn; hợp pop, rock cổ điển, worship\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC10814SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu, trầm, dày; hợp ballad, hip-hop live, rock chậm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng 1mm đánh bóng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng mềm và nặng hơn đồng thau, thường cho tiếng ấm, tối, trung âm dày. DW mô tả vỏ 1mm này cho attack tập trung, cân bằng, tông tối và bồi âm phức tạp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBa mức dây snare với butt plate 3P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG và butt plate 3P cho phép đổi giữa ba mức căng dây snare bằng một lần gạt. Với tông ấm của đồng, mức lỏng cho tiếng dây snare dày, mức chặt cho tiếng gọn và ghost note sạch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt Polished Copper\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW nhấn mạnh vỏ đánh bóng tạo vẻ ngoài lấp lánh cho sân khấu. Màu đồng ấm phối dễ với bộ trống tông gỗ, đen hoặc trắng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eQuarter lug, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug quarter gọn trên thân 14 inch; ty True-Pitch giảm tuột dây. Vành triple-flange cho rimshot sáng, cân lại tông tối của vỏ khi cần tiếng nổi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Series Copper (DPMC15514 \/ DPMC16514 \/ DPMC10814)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC15514SCX714 (14 x 5.5 inch), DPMC16514SCX714 (14 x 6.5 inch), DPMC10814SCX714 (14 x 8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Copper\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance quarter lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3P (ba mức căng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLắp ráp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCalifornia Custom Shop (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng cho tiếng snare ấm và tối hơn đồng thau, ít chói hơn thép, nhưng vẫn giữ độ nhạy và độ vang của snare kim loại. Ít dải cao gắt, trung âm đầy nên tiếng dễ đặt vào bản phối.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eR\u0026amp;B, soul, neo-soul:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây trung bình, butt plate 3P ở mức vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock cổ điển, blues-rock:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch, rimshot cho tiếng dày, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, hip-hop chơi live:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch lên dây thấp, tiếng trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz-fusion, gospel:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây cao, giòn nhưng không gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐang dùng snare thép thấy quá chói:\u003c\/strong\u003e Copper 14 x 6.5 inch là bước đổi màu tiếng rõ nhất mà vẫn giữ âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare duy nhất cho band nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, phòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – gọn, dễ kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, nhạc chậm, cần snare trầm:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân vân với \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Brass\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e chọn Copper khi muốn tối và ấm, chọn Brass khi cần sáng và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả ba cỡ thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Performance Copper\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng cuộn 3mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm, không gân, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối, bồi âm phức tạp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ đồng dày, DW mô tả attack punchy, tông tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTo, cắt cho live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng dòng Performance, Copper, Brass và Chrome Over Steel tạo thành ba màu tiếng kim loại từ tối đến sáng trong cùng tầm 10–20 triệu. Nếu thích tông đồng nhưng muốn vỏ dày 3mm và hardware Collector's, Collector's Polished Copper là bước tiếp theo ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e phù hợp độ sâu đã chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e kín, có lót, giúp hạn chế ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây, khăn mềm lau kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; khi chỉnh lần đầu, căng dây snare ở mức giữa của butt plate 3P rồi thử hai mức còn lại theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCầm snare ở vành thay vì chạm tay lên thân để hạn chế dấu vân tay trên bề mặt đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng đánh bóng dễ sẫm màu, có vết ố khi gặp mồ hôi và hơi ẩm; lau khô vỏ ngay sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ màu đồng sáng, dùng loại lau kim loại nhẹ và thử trước ở vùng khuất; nhiều người chơi lại thích để đồng sẫm màu tự nhiên theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô; tránh phòng ẩm, nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Copper phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tông ấm, ít dải cao gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm nhiều hoặc chơi R\u0026amp;B, soul, rock cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài Polished Copper khác biệt trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, vang xa: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng thép to, cắt: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng dày 3mm: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Copper\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBa cỡ có dùng chung mặt trống không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, cả ba cỡ đều đường kính 14 inch nên dùng mặt trống 14 inch; chỉ khác độ sâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare đồng có hợp nhạc metal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng tông đồng tối và ấm. Nếu cần snare cắt mạnh giữa guitar nặng, thép hoặc đồng thau sẽ dễ nghe hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, bạn cần chọn thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e phù hợp độ sâu đã mua.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng vẫn vang mạnh như mọi snare kim loại. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ nông 14 x 4 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePerformance Copper có ba cỡ 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch; cỡ 14 x 4 inch có ở \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e. Cần lựa chọn khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng; chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng – liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Performance Series Copper chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Performance Series Copper tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890470912226,"sku":"DPMC16514SCX714","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890470944994,"sku":"DPMC15514SCX714","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890470977762,"sku":"DPMC10814SCX714","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPMC16514SCX714.jpg?v=1793765243","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/dw-performance-copper-snare","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}