{"product_id":"bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-expanded-pac14161820","title":"Bộ Cymbal Meinl Pure Alloy Custom Expanded (PAC14161820)","description":"\u003cp\u003eCần một bộ cymbal có sẵn hai crash ngay từ đầu? \u003cstrong\u003eBộ Cymbal Meinl Pure Alloy Custom Expanded (PAC14161820)\u003c\/strong\u003e gồm bốn lá cùng weight Medium Thin: hi-hat 14 inch, crash 16 inch, crash 18 inch và ride 20 inch. Meinl giới thiệu đây là bộ \"Expanded\", hoàn thiện một bộ trống tiêu chuẩn và mở rộng thêm một crash, phủ các tiếng cần thiết cho diễn live, thu âm và tập luyện. Bộ hợp với người muốn hai màu crash mà vẫn đồng bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Bộ Cymbal Meinl Pure Alloy Custom Expanded (PAC14161820)\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePure Alloy Custom là nhánh Custom của Pure Alloy: vật liệu Pure Alloy, hammer bằng máy (Computerized Hammering), tiện rãnh Pinpoint, mặt trên phủ smoked-bronze, mặt dưới đánh bóng brilliant. Trang bộ ghi \"Computerized Hammering, made in Germany\" và \"For all styles\".\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMeinl nhấn mạnh finish và weight giống nhau giữa các lá giúp tiếng, cảm giác dùi và âm lượng nhất quán. So với bộ ba lá \u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-pac141820\"\u003ePAC141820\u003c\/a\u003e, Expanded thêm một crash Medium Thin 16 inch, các lá còn lại giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ sản phẩm gồm những gì?\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLá\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eWeight\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVai trò trong bộ trống\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin Hihat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 inch (cặp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePAC14MTH\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ nhịp, chick bằng chân, mở hats\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin Crash\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePAC16MTC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrash nhanh, sáng hơn; đặt bên trái, cạnh hi-hat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin Crash\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePAC18MTC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrash chính, trầm và rộng hơn; đặt bên phải hoặc giữa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin Ride\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePAC20MTR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ nhịp trên ride, tiếng bell\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHi-hat 14 inch là một cặp top + bottom. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân cymbal, chân hi-hat, tay gắn cymbal (boom arm), clutch, felt, sleeve, túi đựng. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng; vân búa, màu đồng và logo có thể khác nhẹ giữa từng lá. Chân, hardware và phụ kiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eĐặc điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHai crash cùng weight, khác cỡ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCrash 16 và 18 inch có cùng thông số âm thanh trên trang Meinl; khác nhau ở kích thước. Theo nguyên lý chung, 16 inch mở nhanh, cao hơn, ngân ngắn hơn; 18 inch trầm, rộng và to hơn. Bạn có hai màu crash để đánh xen kẽ mà không lệch tông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCrash ấm nhưng vẫn cắt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMeinl mô tả crash Pure Alloy Custom ấm hơn một chút, có độ cắt sáng, phản hồi lấp lánh và tắt nhanh hơn nhờ weight Medium Thin.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHats nhạy, ride bell cắt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHats có top mỏng, bottom mỏng vừa, giòn và nhạy trong phòng thu nhưng vẫn đầy trên sân khấu. Ride Medium Thin với chuông cắt, cân bằng giữa tiếng dùi và wash, Sustain Medium to Long.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật bộ PAC14161820\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHihat 14 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCrash 16 và 18 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRide 20 inch\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWeight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mid\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mid\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow-Mid\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTimbre\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMid-Dark\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMid-Dark\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMid-Dark\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVolume\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium to Low\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium to Low\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium to Low\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSustain\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium to Short\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMedium to Long\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCharacter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eComplex, Full-bodied, Musical, Sensitive, Smooth, Warm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLathe \/ Shaping\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePinpoint; Computerized Hammering\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMaterial \/ Finish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePure Alloy; Smoked-Bronze \/ Brilliant\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư hihat\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMusic Style theo trang bộ: Rock, Pop, Fusion, R\u0026amp;B, Reggae, Studio.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Meinl. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBốn lá cùng Pitch Low-Mid, Timbre Mid-Dark, Volume Medium to Low, nên tổng thể bộ ấm, hơi tối và không quá to. Điểm khác giữa các lá là độ ngân: hats ngắn nhất, hai crash vừa, ride dài nhất, đúng với vai trò của từng lá.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBộ hợp với pop, R\u0026amp;B, reggae, fusion và thu âm, nơi hai crash giúp đổi màu giữa verse và điệp khúc. Với rock, bộ phù hợp ở mức âm lượng vừa; Meinl không liệt kê metal cho bộ này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eBộ này hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePAC14161820 hợp người muốn mua một lần là đủ setup thường gặp: hats, hai crash, ride. Bộ cũng tiện cho phòng thu, phòng tập dùng chung hoặc drummer đi diễn muốn mọi lá cùng màu.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThêm splash cho tiếng nhấn nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-splash\"\u003ePure Alloy Custom Splash\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThêm hiệu ứng: \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-trash-crash\"\u003eTrash Crash\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-trash-china\"\u003eTrash China\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-trash-stack-12-inch\"\u003eTrash Stack 12 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐổi ride lớn hơn hoặc sáng hơn: \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-medium-thin-ride\"\u003eMedium Thin Ride 22 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/cymbal-meinl-pure-alloy-custom-super-bell-ride-21-inch\"\u003eSuper Bell Ride 21 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng cymbal khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePAC14161820\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-pac141820\"\u003ePure Alloy Custom (PAC141820)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-expanded-pac-cs2\"\u003ePure Alloy Custom Expanded (PAC-CS2)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-zildjian-a-custom-a20579-11\"\u003eZildjian A Custom (A20579-11)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng \/ vật liệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePure Alloy Custom; smoked-bronze \/ brilliant\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePure Alloy Custom; smoked-bronze \/ brilliant\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePure Alloy Custom; smoked-bronze \/ brilliant\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA Custom; finish brilliant\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCác lá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHats 14, crash 16 + 18, ride 20 inch; đều Medium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHats 14, crash 18, ride 20 inch; đều Medium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHats 15, crash 16 + 18 Extra Thin Hammered, ride 20 inch Medium Thin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHats 14, crash 16 + 18, Medium Ride 20 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐặc tính âm thanh (theo hãng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng, cảm giác, âm lượng nhất quán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack mượt, ấm, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKết hợp Medium Thin và Extra Thin cho linh hoạt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMượt, \"glassy\", sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePop, rock, R\u0026amp;B, phòng thu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nền ba lá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười thích crash, hats tối, mềm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhòng thu, pop, rock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePAC141820 là bản ba lá, thiếu crash 16 inch. PAC-CS2 cùng cấu hình hai crash nhưng dùng hats 15 inch và crash Extra Thin Hammered, tối và mềm hơn. Bộ A Custom của Zildjian cùng cỡ các lá, finish brilliant, Zildjian mô tả tiếng sáng, \"glassy\". PAC14161820 hợp khi bạn muốn bốn lá cùng một weight, màu ấm và đồng đều.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-hi-hat\"\u003eChân hi-hat\u003c\/a\u003e cho cặp hats.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-cymbal\"\u003eChân cymbal\u003c\/a\u003e: cần ba chân cho hai crash và ride, hoặc hai chân kèm một \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003etay gắn cymbal\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eClutch, felt, sleeve trong \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng cymbal\u003c\/a\u003e chứa được bốn lá, cỡ tới 20 inch, có vách ngăn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu dùng nhiều lá trên một khung: \u003ca href=\"\/collections\/rack-trong\"\u003erack trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt và bảo quản cymbal\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMỗi lá đều cần felt và sleeve; không siết wing nut, clutch quá chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBố trí phổ biến: crash 16 inch bên trái gần hats, crash 18 inch bên phải gần ride, để hai tay dễ với tới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể các lá nghiêng nhẹ, cách nhau đủ xa; đánh lướt, không đập thẳng vào mép lá.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau dấu tay bằng khăn mềm, khô; khí hậu nóng ẩm dễ làm lá xỉn, nên vệ sinh định kỳ bằng dung dịch vệ sinh cymbal chuyên dụng phù hợp finish, không chà mạnh mặt smoked-bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất bốn lá trong túi cymbal có vách ngăn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eBộ PAC14161820 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn có ngay hai crash cùng màu cho fill và chuyển đoạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, R\u0026amp;B, fusion, rock vừa phải, diễn và thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng cymbal ấm, mượt, đồng đều giữa các lá.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một crash: \u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-pac141820\"\u003ePure Alloy Custom (PAC141820)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn crash và hats tối, mềm hơn: \u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-expanded-pac-cs2\"\u003ePure Alloy Custom Expanded (PAC-CS2)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bộ bốn lá sáng, bóng: \u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-zildjian-a-custom-a20579-11\"\u003eZildjian A Custom (A20579-11)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về bộ PAC14161820\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePAC14161820 khác PAC141820 ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eExpanded có thêm crash Medium Thin 16 inch. Hats 14 inch, crash 18 inch và ride 20 inch giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBộ có kèm chân, felt hay túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bộ gồm bốn lá (hats là một cặp); chân, clutch, felt, sleeve và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai crash 16 và 18 inch có bị lẫn tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nhiều: 16 inch cao và nhanh hơn, 18 inch trầm và rộng hơn; đặt hai bên bộ trống để dễ phân biệt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Bộ cymbal đồng bốn lá khá to trong phòng kín. Để tập tại nhà, xem \u003ca href=\"\/products\/bo-cymbal-zildjian-l80-low-volume-13-14-18-lv348\"\u003ebộ Zildjian L80 Low Volume (LV348)\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThêm lá Zildjian hay Meinl dòng khác vào được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. China, splash hay stack là lá màu sắc, khác hãng vẫn hòa được.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Bộ Cymbal Meinl Pure Alloy Custom Expanded (PAC14161820) chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBộ Cymbal Meinl Pure Alloy Custom Expanded (PAC14161820) tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/cymbal-meinl\"\u003ecymbal Meinl\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Meinl và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Meinl","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67891256197346,"sku":"PAC14161820","price":31200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/addfe62a-7470-42e9-a52d-8d87e883c3c2.png?v=1793779728","url":"https:\/\/trongdien.vn\/products\/bo-cymbal-meinl-pure-alloy-custom-expanded-pac14161820","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}