{"title":"Trống Snare","description":"\u003cp\u003eTrống snare Yamaha chính hãng thuộc các dòng Tour Custom, Recording Custom và Live Custom Hybrid Oak. Snare quyết định phần lớn chất tiếng của bộ trống, nên nâng cấp snare là cách thay đổi âm thanh hiệu quả mà không cần đổi cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCác mẫu snare\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTour Custom TMS1455\u003c\/a\u003e (14 x 5,5 inch) và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e (14 x 6,5 inch): vỏ maple 6 lớp 5,6 mm, sơn satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRecording Custom RBS1455\u003c\/a\u003e (14 x 5,5 inch) và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e (14 x 8 inch): vỏ birch 6 lớp 6 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLive Custom Hybrid Oak LHS1455\u003c\/a\u003e (14 x 5,5 inch): vỏ lai gỗ sồi\/phenolic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChọn độ sâu snare\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSnare sâu 5,5 inch nhạy, tiếng gọn, dùng được cho hầu hết thể loại. Snare sâu 6,5 đến 8 inch cho tiếng dày và nhiều thân hơn, thường được chọn cho rock và ballad.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống cơ Yamaha chính hãng, bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"yamaha-tms1455","title":"Trống Snare Yamaha Tour Custom TMS1455 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eYamaha Tour Custom TMS1455\u003c\/strong\u003e là trống snare 14\" x 5,5\" vỏ maple 100% 6 lớp dày 5,6 mm, vành Dyna đảo ngược 2,3 mm, lug Absolute và strainer P-type chỉnh được từ hai phía. Độ sâu 5,5\" là kích thước snare phổ biến nhất, cho tiếng nhạy và cân bằng, dễ lên dây theo nhiều phong cách. Snare hợp với người dùng bộ Tour Custom muốn snare cùng màu, hoặc người cần nâng cấp snare cho bộ trống đang có ở tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha Tour Custom TMS1455\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eYamaha bổ sung snare vào dòng Tour Custom từ tháng 12\/2018, dùng cùng vỏ maple và lug Absolute với bộ trống. Hãng mô tả TMS1455 là mẫu cân bằng, cho chất âm sáng, rộng đặc trưng của maple và cho phép tạo nhiều kiểu tiếng khác nhau. Yamaha công bố mẫu âm thanh của TMS1455 ở ba mức lên dây thấp, trung bình và cao, để người chơi nghe được tiếng snare ở dải lên dây rộng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTại Nhật, TMS1455 là snare Yamaha ghép trong gói tiêu chuẩn của TMP2F4 và TMP0F4, nên đây là snare khớp nhất về vỏ, phần cứng và màu nếu bạn dùng shell pack Tour Custom.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTMS1455\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 100%, 6 lớp, 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna Hoop thép 2,3 mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eButterscotch Satin, Candy Apple Satin, Chocolate Satin, Caramel Satin, Licorice Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare lắp mặt trống Remo theo cấu hình Yamaha. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi trống, túi đựng và các trống khác của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc bộ sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple ghép từ hai nguồn gỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo tài liệu Yamaha Nhật, lớp ngoài và lớp trong của vỏ dùng maple Bắc Mỹ, các lớp giữa dùng maple châu Âu; cạnh đỡ 45°\/R1.5. Yamaha mô tả cấu trúc này cho tiếng sáng và ấm, phản hồi nhanh, ngân vừa phải; vỏ mỏng 5,6 mm giúp ghost note lên tiếng rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Dyna đảo ngược 2,3 mm, 10 lỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vành cuộn vào trong, ngược kiểu Dyna Hoop thường. Yamaha cho biết vành này kiểm soát bồi âm tự nhiên của vỏ maple và tập trung vào tông gốc, cho tiếng backbeat chắc, dễ chịu và tiếng cross-stick (gõ vành) mượt, dùng được trong cả phòng nhỏ lẫn phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug Absolute bắt một điểm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug Absolute gắn vào vỏ tại một điểm. Yamaha mô tả cách gắn này cân bằng giữa tiếng mở và đầu tiếng (attack) được kiểm soát. Snare có 10 bu-lông lên dây, giúp chỉnh lực căng mịn quanh mặt trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P-type chỉnh hai phía\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer P-type có thiết kế gọn, nhẹ, đơn giản và bền. Cả phía cần gạt (release) và phía đối diện (butt) đều chỉnh được độ căng dây snare, nên bạn có thể căn dây cân hai bên. Theo Yamaha Việt Nam, phía butt chỉnh được chiều cao và cần gạt có cao su silicon để thao tác êm, ít tiếng động khi bật tắt snare giữa bài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare bed 2,7 mm và dây 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRãnh snare bed sâu 2,7 mm, kết hợp dây snare 20 sợi thép carbon cao, cho tiếng dây gọn và phản hồi nhanh, phù hợp lối chơi cần độ nhạy.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha Tour Custom TMS1455\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTMS1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 100% (lớp ngoài và trong: maple Bắc Mỹ; lớp giữa: maple châu Âu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp, 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna Hoop, thép 2,3 mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố bu-lông lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP-type (phía butt và phía release)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare bed\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi, thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo US Coated Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo US Snare Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn mài satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eButterscotch Satin, Candy Apple Satin, Chocolate Satin, Caramel Satin, Licorice Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 5,5\" cân bằng giữa độ nhạy và độ dày tiếng: dây snare phản hồi tốt khi chơi nhẹ nhưng vẫn đủ thân tiếng khi đánh rimshot. Mặt Coated Ambassador cho tiếng ấm, hợp cả gậy lẫn brush.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e jazz, funk, fusion; tiếng giòn, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung bình:\u003c\/strong\u003e pop, R\u0026amp;B, nhạc nhà thờ, nhạc sự kiện; dải dùng nhiều nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e ballad, pop rock; tiếng dày và trầm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCross-stick:\u003c\/strong\u003e hợp bossa nova, ballad acoustic nhờ vành đảo ngược cho tiếng gõ vành mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tour Custom có hai độ sâu: \u003cstrong\u003eTMS1455 (5,5 inch)\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465 (6,5 inch)\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e. Chọn TMS1455 nếu bạn chơi nhiều thể loại, cần snare nhạy, thường lên dây trung bình đến cao, hoặc chơi trong phòng nhỏ. Chọn TMS1465 nếu bạn thích backbeat dày, chơi rock, worship và thường lên dây thấp. Nếu dùng bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp8f3\"\u003eTMP8F3\u003c\/a\u003e cho jazz, TMS1455 là lựa chọn tự nhiên hơn; với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp2f4\"\u003eTMP2F4\u003c\/a\u003e chơi rock, cả hai đều hợp, tùy tiếng bạn muốn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTour Custom TMS1455\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLive Custom Hybrid Oak LHS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRecording Custom RBS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic 7 lớp 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDyna 2,3 mm, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flange 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug một mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP-type hai phía\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type (release), DC3 (butt)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type (release), DC3 (butt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple đa năng, đi kèm Tour Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic, tiếng chặt, phản hồi sắc; đi kèm bộ Live Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng birch rõ nét, cạnh 30°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTMS1455 có ngân sách dễ tiếp cận nhất trong nhóm này. LHS1455 và RBS1455 hợp người dùng bộ Live Custom, Recording Custom hoặc cần chất âm riêng của oak\/phenolic và birch. Nếu muốn snare birch sâu hơn, xem thêm \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480 (14 x 8 inch)\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e không kèm theo trống. Nếu chưa có phần cứng, bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e có sẵn hardware snare SS740A cùng pedal, hardware hi-hat và 2 chân cymbal; các bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw680w\"\u003eHW680W\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw880\"\u003eHW880\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw3\"\u003eHW3\u003c\/a\u003e cũng là lựa chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ trống đi kèm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp2f4\"\u003eTMP2F4\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp0f4\"\u003eTMP0F4\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp8f3\"\u003eTMP8F3\u003c\/a\u003e cùng 5 màu satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBrush, rod:\u003c\/strong\u003e nên có nếu chơi jazz, acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003ecác trống snare\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-yamaha\"\u003ephụ kiện trống Yamaha\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh độ cao để mặt trống ngang hoặc hơi cao hơn đùi khi ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt trên theo đường chéo, mỗi bu-lông một ít, đến cao độ mong muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới căng hơn mặt trên để dây snare phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật strainer, chỉnh độ căng dây ở phía release, sau đó căn lại phía butt cho dây nằm đều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh để snare dưới nắng, gần cửa kính hoặc ngay hướng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cất lâu ngày, có thể nhả strainer để dây snare không bị kéo căng liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và lug sau khi chơi; bề mặt satin lau bằng khăn mềm khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt trên coated mòn dần theo thời gian; thay khi lớp phủ mòn nhiều hoặc tiếng đục.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eTMS1455 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDùng bộ Tour Custom và muốn snare cùng vỏ, cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare maple đa năng cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp snare của bộ trống phổ thông với ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích backbeat dày cho rock, worship: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng chặt, phản hồi sắc của vỏ oak\/phenolic: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLHS1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare birch sâu 8\": \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về TMS1455\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTMS1455 có dùng được với bộ trống không phải Tour Custom không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Snare 14\" lắp trên chân snare tiêu chuẩn, nên dùng được với bất kỳ bộ trống nào. Chỉ khác là màu satin sẽ khớp nhất với bộ Tour Custom.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân, dùi hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare kèm mặt trống. Chân snare, dùi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi snare này được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare là một trong những trống to tiếng nhất của bộ. Ở chung cư, bạn có thể dùng mặt trống lưới (mesh) hoặc tấm giảm âm khi tập. Nếu cần tập hằng ngày yên tĩnh, hãy cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn màu khác thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTMS1455 có 5 màu: Butterscotch Satin, Candy Apple Satin, Chocolate Satin, Caramel Satin, Licorice Satin. Hàng theo từng màu có thể khác nhau tùy đợt, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt. Cần snare sâu hơn, xem TMS1465.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Yamaha Tour Custom TMS1455 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eYamaha Tour Custom TMS1455 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-yamaha\"\u003etrống cơ Yamaha\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Caramel Satin","offer_id":67873712570594,"sku":"TMS1455-CRS","price":6890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Butterscotch Satin","offer_id":67873712603362,"sku":"TMS1455-BTS","price":6890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Candy Apple Satin","offer_id":67873712636130,"sku":"TMS1455-CAS","price":6890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Chocolate Satin","offer_id":67873712668898,"sku":"TMS1455-CHS","price":6890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Licorice Satin","offer_id":67873712701666,"sku":"TMS1455-LCS","price":6890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-tms1455-1.jpg?v=1793635078"},{"product_id":"yamaha-tms1465","title":"Trống Snare Yamaha Tour Custom TMS1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eYamaha Tour Custom TMS1465\u003c\/strong\u003e là snare 14\" x 6,5\", bản thân sâu của snare Tour Custom. Trống dùng vỏ maple 100% 6 lớp 5,6 mm, vành Dyna đảo ngược 2,3 mm, lug Absolute như TMS1455, nhưng sâu hơn 1 inch và dùng dây snare 25 sợi thay vì 20 sợi. Kết quả là tiếng backbeat dày, nhiều thân hơn, hợp người chơi rock, pop, worship hoặc cần một snare thứ hai có tiếng trầm hơn snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha Tour Custom TMS1465\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTMS1465 ra mắt cùng TMS1455 vào tháng 12\/2018, khi Yamaha bổ sung snare cho dòng Tour Custom. Theo mô tả của Yamaha Nhật, TMS1465 giữ chất âm sáng, rộng và giàu biểu cảm của vỏ maple, cộng thêm chiều sâu tiếng đặc trưng của thân trống sâu. Ngoài độ sâu và số sợi dây snare, hai snare Tour Custom dùng chung vỏ, vành, lug, strainer và mặt trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eYamaha công bố mẫu âm thanh của TMS1465 ở ba mức lên dây (thấp, trung bình, cao). Trên thực tế, snare thân sâu thường được chọn để lên dây thấp và trung bình, nơi chiều sâu của trống phát huy rõ nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTMS1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTMS1455 (tham khảo)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành, lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna 2,3 mm, Absolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna 2,3 mm, Absolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 màu satin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 màu satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTMS1465 bán dưới dạng một trống snare có sẵn mặt trống Remo. \u003cstrong\u003eKhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Snare có cùng 5 màu với bộ Tour Custom: Butterscotch Satin (vàng hổ phách), Candy Apple Satin (đỏ kẹo táo), Chocolate Satin (nâu sô-cô-la), Caramel Satin (nâu caramel) và Licorice Satin (đen).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc bộ sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân 6,5\" trên vỏ maple mỏng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dùng maple Bắc Mỹ cho lớp ngoài và lớp trong, maple châu Âu cho các lớp giữa, tổng 6 lớp dày 5,6 mm, cạnh đỡ 45°\/R1.5 (theo Yamaha Nhật). Vỏ mỏng dễ rung, còn thân sâu 6,5\" tạo thêm khoảng cộng hưởng: tiếng snare có nhiều thân và phần trầm hơn bản 5,5\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare 25 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTMS1465 dùng 25 sợi dây thép carbon cao, nhiều hơn 5 sợi so với TMS1455. Nhiều sợi hơn cho tiếng dây dày và rộng hơn, giúp tiếng snare \"phủ\" tốt khi chơi cùng ban nhạc lớn tiếng. Rãnh snare bed sâu 2,7 mm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Dyna đảo ngược giữ tiếng gọn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thân sâu dễ ngân dài. Vành Dyna 2,3 mm kiểu đảo ngược, mép cuộn vào trong, được Yamaha mô tả là kiểm soát bồi âm tự nhiên và tập trung vào tông gốc của vỏ, cho backbeat chắc và cross-stick mượt. Vành có 10 lỗ, tương ứng 10 lug Absolute gắn vào vỏ tại một điểm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P-type căn hai đầu dây\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer P-type gắn ở cả hai phía, chỉnh được độ căng dây snare từ cả phía cần gạt lẫn phía đối diện. Với dây 25 sợi, căn đều hai đầu giúp dây nằm phẳng, tránh tiếng rè lệch một bên. Theo Yamaha Việt Nam, cần gạt có cao su silicon để bật tắt êm và phía butt chỉnh được chiều cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha Tour Custom TMS1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTMS1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" (đường kính) x 6,5\" (độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 100%, 6 lớp, 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna Hoop thép 2,3 mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug, 10 bu-lông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP-type, phía butt và phía release\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare bed\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrên: Remo US Coated Ambassador; dưới: Remo US Snare Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn mài satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eButterscotch Satin, Candy Apple Satin, Chocolate Satin, Caramel Satin, Licorice Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSo với bản 5,5\", TMS1465 cho tiếng snare dày hơn, ngân hơi dài hơn và phần trầm rõ hơn khi lên dây thấp. Mặt trên Coated Ambassador cho tiếng ấm.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp đến trung bình, tiếng backbeat dày, nhiều lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, ballad:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, có thể thêm giảm âm nhẹ cho tiếng \"fat\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, dây 25 sợi cho tiếng snare rộng trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion:\u003c\/strong\u003e vẫn lên dây cao được, nhưng nếu thể loại chính là funk thì TMS1455 nhạy hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNếu chỉ mua một snare và chơi nhiều thể loại, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455 (5,5 inch)\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn. Chọn TMS1465 khi:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBạn chủ yếu chơi rock, pop, worship và thích tiếng snare dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn dùng \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp2f4\"\u003eTMP2F4\u003c\/a\u003e (bass 22\") và muốn snare có thân tương xứng với bass, floor lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn đã có snare 5,5\" và cần snare thứ hai lên dây thấp cho các bài chậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp8f3\"\u003eTMP8F3\u003c\/a\u003e chơi jazz, snare 5,5\" thường hợp hơn; với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp0f4\"\u003eTMP0F4\u003c\/a\u003e, cả hai đều dùng tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTour Custom TMS1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLive Custom Hybrid Oak LHS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRecording Custom RBS1480\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic 7 lớp 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDyna 2,3 mm, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flange 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug high-tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP-type hai phía; 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type, DC3; 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type, DC3; 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple thân sâu, ngân sách vừa phải\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic, tiếng chặt, phản hồi sắc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare birch rất sâu, cạnh 30°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTMS1465 là cách tiết kiệm để có snare maple thân sâu. RBS1480 sâu hơn hẳn (8\") với vỏ birch và cạnh 30°, dành cho người cần tiếng birch dày. LHS1455 có độ sâu tiêu chuẩn nhưng vỏ oak\/phenolic dày 7,3 mm, hợp bộ Live Custom. Xem thêm \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e nếu bạn thích birch ở độ sâu 5,5\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e snare sâu 6,5\" nằm cao hơn snare 5,5\" khi đặt trên chân, nên chọn chân hạ được thấp nếu bạn ngồi thấp. Bộ hardware \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e có chân snare SS740A; \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw680w\"\u003eHW680W\u003c\/a\u003e dùng chân giằng đôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ trống cùng màu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp2f4\"\u003eTMP2F4\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp0f4\"\u003eTMP0F4\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tour-custom-tmp8f3\"\u003eTMP8F3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e vòng hoặc miếng giảm âm giúp kiểm soát ngân khi lên dây thấp; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-yamaha\"\u003ephụ kiện trống Yamaha\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare để mép trống không chạm đùi, mặt trống hơi nghiêng về phía người ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây thấp: căng mặt trên vừa đủ để mặt hết nhăn, sau đó tăng đều từng bu-lông đến cao độ mong muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt trên để dây 25 sợi phản hồi nhanh, tránh tiếng dây bị \"nhão\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng dây snare vừa đủ: siết quá làm tiếng bị bóp, lỏng quá làm dây rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, tránh hướng gió điều hòa; mùa nồm cất ở phòng khô; nhả strainer khi không dùng lâu ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vành và lug khi có mồ hôi; lau bề mặt satin bằng khăn mềm khô, không dùng xi bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt trên khi lớp coated mòn hoặc tiếng không còn rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eTMS1465 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare dày, nhiều thân cho rock, pop, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai lên dây thấp bên cạnh snare 5,5\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng bộ Tour Custom bass 22\" và muốn snare cùng màu, cùng vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, funk, cần snare nhạy: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare birch rất sâu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần xem nhiều lựa chọn khác: \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về TMS1465\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare sâu hơn có to tiếng hơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn to hơn rõ rệt, mà dày và nhiều thân hơn. Âm lượng phụ thuộc nhiều vào lực đánh, cách lên dây và mặt trống; khác biệt chính của TMS1465 nằm ở độ dày tiếng và độ ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây 25 sợi khác gì dây 20 sợi của TMS1455?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây nhiều sợi hơn cho tiếng dây dày, rộng; dây ít sợi hơn cho tiếng gọn, giòn. Vì vậy TMS1465 thiên về backbeat dày, còn TMS1455 thiên về độ nhạy.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTMS1465 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare có mặt trống. Chân snare có trong các bộ hardware như \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có dùng được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare rất to tiếng. Khi tập ở chung cư, nên dùng mặt trống lưới (mesh) hoặc tấm giảm âm phủ mặt trống. Nếu cần tập hằng ngày mà vẫn yên tĩnh, hãy xem \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó thể chọn màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó 5 màu: Butterscotch Satin, Candy Apple Satin, Chocolate Satin, Caramel Satin, Licorice Satin. Hàng theo màu thay đổi theo đợt, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTMS1465 được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Yamaha Tour Custom TMS1465 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eYamaha Tour Custom TMS1465 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-yamaha\"\u003etrống cơ Yamaha\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Chocolate Satin","offer_id":67873727283426,"sku":"TMS1465-CHS","price":7790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Butterscotch Satin","offer_id":67873727316194,"sku":"TMS1465-BTS","price":7790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Candy Apple Satin","offer_id":67873727348962,"sku":"TMS1465-CAS","price":7790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Caramel Satin","offer_id":67873727381730,"sku":"TMS1465-CRS","price":7790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Licorice Satin","offer_id":67873727414498,"sku":"TMS1465-LCS","price":7790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-tms1465-1.jpg?v=1793635256"},{"product_id":"yamaha-rbs1480","title":"Trống Snare Yamaha Recording Custom RBS1480 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eYamaha Recording Custom RBS1480\u003c\/strong\u003e là snare sâu 14 x 8 inch, vỏ 100% birch 6 lớp 6 mm, dùng lug high-tension cùng kiểu với bộ trống Recording Custom. Theo Yamaha, mẫu này giữ dải trung trầm và âm lượng mạnh của birch, cộng thêm chiều sâu và âm lõi dày nhờ thân trống sâu. RBS1480 dành cho tay trống cần backbeat nặng, tiếng snare trầm cho ballad, soul, R\u0026amp;B, rock, hoặc cần snare thứ hai để đổi màu tiếng khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Yamaha Recording Custom RBS1480\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eRBS1480 ra mắt tháng 11\/2018 cùng RBS1455 — hai snare vỏ gỗ của dòng Recording Custom, bên cạnh các snare kim loại. Yamaha Nhật Bản giới thiệu RBS1480 dùng vỏ birch và lug high-tension giống thân bộ trống, nên khi đặt cạnh tom và floor tom Recording Custom, snare cùng kiểu lug và cùng màu sơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eYamaha định vị RBS1480 là mẫu mở rộng khả năng tạo tiếng cho tay trống hiện đại — không phải snare \"mặc định\" cho mọi bài, mà là công cụ cho những bài cần snare sâu, đầy.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRBS1480\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% birch, 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ tension rod\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-tension lug, 10 tension rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Black (đen bóng), Classic Walnut (vân gỗ óc chó), Surf Green (xanh lá nhạt), Real Wood (màu gỗ tự nhiên), Polar White (trắng) và Red Autumn (đỏ thu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp mặt trống, dây snare và strainer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi trống, bao đựng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc bộ sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSo với bản 5,5 inch, thân 8 inch chứa nhiều hơi hơn hẳn. Yamaha mô tả đây là nguồn của chiều sâu và âm lõi dày ở RBS1480. Trên thực tế, snare sâu dễ cho tiếng trầm, \"béo\" khi lên dây thấp và vẫn giữ thân tiếng khi lên dây trung bình.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug high-tension cùng kiểu bộ trống\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eYamaha Nhật Bản cho biết RBS1480 dùng lug high-tension kế thừa yếu tố truyền thống của Recording Custom và được cải tiến; lug hợp với dải trung đầy của birch, cho âm lõi tập trung và phần ngân gọn. Thông số Yamaha Mỹ và Việt Nam ghi đây là lug một mảnh — lug high-tension của dòng này cũng là loại một mảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ birch 6 mm, cạnh 30°\/R1.5\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eYamaha cho biết cạnh 30° cho phản hồi sắc và độ nhạy dây snare rõ trên toàn dải lực đánh. Với một snare sâu, điều này giúp ghost note và roll nhẹ vẫn rõ, trống không bị \"ì\". Vỏ có dải lên dây rộng và hợp nhiều loại mặt trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange 1,6 mm, strainer Q-type\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép chắc nhưng nhẹ, theo Yamaha cho tiếng mở và cảm giác backbeat tốt. Strainer Q-type phía nhả và đầu DC3 phía đối diện gạt ổn định, chỉnh và thay dây snare dễ; dây snare 25 sợi thép carbon cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha RBS1480\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRBS1480\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% birch Bắc Mỹ, 6 lớp, dày 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30° \/ R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-tension lug (một mảnh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension rod\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type (phía nhả), DC3 (phía đối diện)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi, thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare (snare bed)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Snare Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Black, Classic Walnut, Surf Green, Real Wood, Polar White, Red Autumn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRa mắt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11\/2018\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eYamaha mô tả RBS1480 có dải trung trầm của birch, âm lượng mạnh, thêm chiều sâu và âm lõi dày riêng của snare sâu. Yamaha công bố bản ghi mẫu ở ba mức lên dây thấp, trung, cao, cho thấy trống không chỉ dùng được ở dây chùng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e ballad, soul, R\u0026amp;B — tiếng dày, đầy; thêm vòng giảm âm nếu muốn ngắn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung bình:\u003c\/strong\u003e rock, pop rock, indie — backbeat nặng, nổi trong band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e tiếng \"crack\" có thân, khác màu với snare nông. Với các đoạn ghost note dày đặc ở tốc độ cao, nhiều tay trống vẫn thích snare 5,5 inch hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRBS1480 hay RBS1455:\u003c\/strong\u003e chọn 14 x 8 nếu phần lớn bài bạn chơi cần snare trầm, dày; nếu cần một snare dùng cho mọi thứ, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn. Nhiều tay trống thu âm dùng cả hai để đổi màu theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều cao khi đặt:\u003c\/strong\u003e trên cùng một chân, mặt đánh của snare 8 inch cao hơn snare 5,5 inch khoảng 2,5 inch (hơn 6 cm). Người dáng thấp hoặc ngồi ghế thấp nên chọn chân snare hạ được đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e snare sâu cho âm lượng lớn, hợp phòng tập, sân khấu, phòng thu hơn quán nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép bộ:\u003c\/strong\u003e cùng màu và cùng kiểu lug với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-recording-custom-bass-22\"\u003ebộ Recording Custom bass 22\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-recording-custom-bass-20\"\u003ebass 20\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e RBS1480 ở tầm giá 10–20 triệu; nếu cần dưới 10 triệu và độ sâu trung gian, xem \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTour Custom TMS1465\u003c\/a\u003e 14 x 6,5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRBS1480 (Recording Custom)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465 (Tour Custom)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLHS1455 (Live Custom Hybrid Oak)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic 7 lớp, 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna Hoop thép 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDyna Hoop thép 2,3 mm, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-tension lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug một mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP-type hai phía\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat sâu, dày; snare thứ hai khi thu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ sâu trung gian, tiếng maple ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLive cần attack và lực\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCần tiếng snare sâu, RBS1480 là lựa chọn rõ ràng nhất trong nhóm. Chỉ mua một snare cho mọi thể loại thì RBS1455 hoặc LHS1455 dễ dùng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare\u003c\/strong\u003e có rổ hạ đủ thấp cho thân 8 inch; bộ hardware \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e có sẵn hardware snare SS740A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVòng giảm âm\u003c\/strong\u003e hoặc gel khi lên dây thấp mà muốn tiếng ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao đựng\u003c\/strong\u003e đủ sâu cho snare 14 x 8 inch khi mang đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrigger\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-dt50s\"\u003eDT50S\u003c\/a\u003e nếu cần trộn thêm tiếng điện tử.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXem thêm \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-yamaha\"\u003ephụ kiện trống Yamaha\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ rổ chân snare trước khi đặt trống, rồi nâng dần tới khi mặt đánh ở độ cao thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi lên dây thấp, giữ mặt trên đủ căng để không nhăn mặt; lên đều từng tension rod theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới để căng hơn mặt trên một chút giúp dây snare nhạy ở thân trống sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm strainer Q-type sau cùng, vừa đủ để dây ăn đều, không bóp nghẹt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng chiếu, gió điều hòa thổi thẳng và phòng ẩm kéo dài; dùng máy hút ẩm khi cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau lug, vành và strainer bằng khăn khô sau buổi chơi; thay mặt trên khi lớp coated mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eRBS1480 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare trầm, dày cho ballad, soul, R\u0026amp;B hoặc rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm và muốn có snare thứ hai khác hẳn màu tiếng snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng bộ Recording Custom và muốn snare cùng kiểu lug high-tension.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ mua một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập chủ yếu tại chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về RBS1480\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 8 inch có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu phần lớn bài của bạn cần tiếng trầm, dày như ballad, soul, rock. Với jazz, funk nhiều ghost note nhanh, snare 5,5 inch thường linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRBS1480 có lên dây cao được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Yamaha cho biết vỏ birch với cạnh 30° có dải lên dây rộng và công bố bản ghi mẫu ở mức lên dây cao; tiếng vẫn có thân nhưng không \"chát\" như snare nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRBS1480 có cùng vỏ với bộ trống Recording Custom không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Theo Yamaha Nhật Bản, RBS1480 dùng vỏ birch và lug high-tension giống thân bộ trống Recording Custom.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare sâu có ồn hơn khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu có âm lượng lớn, khó tập ở chung cư nếu chưa cách âm. Mặt lưới và giảm âm chỉ giảm được một phần; tập hằng ngày nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare và chế độ bảo hành ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm chân, dùi và bao. Snare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn màu khác hoặc trả góp thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRBS1480 có 6 màu như bảng trên; vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Yamaha Recording Custom RBS1480 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Yamaha Recording Custom RBS1480 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-yamaha\"\u003etrống cơ Yamaha\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Solid Black","offer_id":67873768374498,"sku":"RBS1480-SOB","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Walnut","offer_id":67873768407266,"sku":"RBS1480-WLN","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Surf Green","offer_id":67873768440034,"sku":"RBS1480-SFG","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Real Wood","offer_id":67873768472802,"sku":"RBS1480-RW","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Polar White","offer_id":67873768505570,"sku":"RBS1480-PWH","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Autumn","offer_id":67873768538338,"sku":"RBS1480-RAU","price":14890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-rbs1480-1.jpg?v=1793635485"},{"product_id":"yamaha-rbs1455","title":"Trống Snare Yamaha Recording Custom RBS1455 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare \u003cstrong\u003eYamaha Recording Custom RBS1455\u003c\/strong\u003e kích thước 14 x 5,5 inch dùng vỏ 100% gỗ birch 6 lớp dày 6 mm — cùng chất liệu với bộ trống Recording Custom — cạnh đỡ 30°\/R1.5, lug một mảnh và strainer Q-type. Yamaha gọi đây là mẫu cân bằng, có dải trung trầm của birch cùng phần ngân gọn, hợp với nhiều thể loại. Đây là lựa chọn cho tay trống cần một snare chính dùng hằng ngày, hoặc muốn hoàn thiện bộ Recording Custom bằng snare cùng dòng, cùng màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Yamaha Recording Custom RBS1455\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDòng snare Recording Custom có các mẫu vỏ kim loại (nhôm, brass, thép không gỉ). Tháng 11\/2018, Yamaha bổ sung hai snare vỏ gỗ RBS1455 và RBS1480, dùng cùng vỏ birch với bộ trống. Khi cùng Yamaha làm mới Recording Custom, Steve Gadd đặt mục tiêu một snare thiết kế đơn giản nhưng đáp ứng dải lên dây rộng — RBS1455 đi đúng hướng đó: vỏ birch mỏng, cạnh sắc, vành triple flange và lug một mảnh vốn dùng trên các snare kim loại Recording Custom.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eYamaha Việt Nam giới thiệu dòng này là \"trống snare bằng gỗ hợp với ghi âm\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRBS1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% birch, 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ tension rod\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug một mảnh, 10 tension rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Black (đen bóng), Classic Walnut (vân gỗ óc chó), Surf Green (xanh lá nhạt), Real Wood (màu gỗ tự nhiên), Polar White (trắng) và Red Autumn (đỏ thu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp mặt trên, mặt dưới, dây snare và strainer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi trống, bao đựng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc bộ sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% birch Bắc Mỹ, 6 lớp 6 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eYamaha Nhật Bản ghi rõ vỏ dùng 100% birch Bắc Mỹ. Theo Yamaha, birch giảm bồi âm thừa và hạn chế cộng hưởng lẫn với các trống bên cạnh, cho từng nhát rõ ràng. Với snare, lợi ích dễ thấy là tiếng không bị \"ù\" khi đánh mạnh, ghost note vẫn tách bạch trong bản thu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh 30°\/R1.5 cho độ nhạy dây snare\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eYamaha cho biết cạnh 30° tạo phản hồi sắc và độ nhạy dây snare rõ trên toàn dải lực đánh, từ rất nhẹ đến rất mạnh. Vỏ có dải lên dây rộng, hợp nhiều loại mặt trống và dễ chỉnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug một mảnh từ snare kim loại Recording Custom\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRBS1455 dùng loại lug một mảnh của các snare kim loại cùng dòng. Yamaha mô tả lug này hợp với dải trung đầy của birch, giữ âm lõi tập trung và phần ngân gọn, sắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange thép 1,6 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành chắc nhưng nhẹ; Yamaha mô tả cho tiếng mở, dải lên dây rộng và cảm giác backbeat tốt. Rimshot, cross-stick trên vành triple flange thường ấm, ít gắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer Q-type, dây snare 25 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer Q-type phía nhả kết hợp đầu DC3 phía đối diện. Yamaha mô tả Q-type chắc chắn, gạt bật\/tắt ổn định, chỉnh độ căng và thay dây snare trơn tru — tiện khi cần đổi tiếng giữa các bài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha RBS1455\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRBS1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% birch Bắc Mỹ, 6 lớp, dày 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30° \/ R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug một mảnh (one-piece lug)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension rod\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type (phía nhả), DC3 (phía đối diện)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi, thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare (snare bed)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Snare Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Black, Classic Walnut, Surf Green, Real Wood, Polar White, Red Autumn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRa mắt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11\/2018\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eYamaha mô tả RBS1455 có dải trung trầm đặc trưng của birch, âm lượng mạnh và phần ngân sắc gọn. Ở độ sâu 5,5 inch, trống phản hồi nhanh: ghost note, roll nhẹ nghe rõ, backbeat vẫn đủ dày khi lên dây trung bình. Yamaha cũng công bố bản ghi mẫu của RBS1455 ở ba mức lên dây thấp, trung và cao.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e jazz, fusion, nhạc Latin — tiếng \"pop\" rõ, dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung bình:\u003c\/strong\u003e pop, funk, R\u0026amp;B, nhạc nhà thờ — điểm cân bằng của trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e ballad, rock kiểu cổ điển, thêm chút giảm âm cho tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare duy nhất:\u003c\/strong\u003e RBS1455 an toàn hơn vì 14 x 5,5 inch hợp phần lớn bài hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cho thu âm:\u003c\/strong\u003e đã có snare 5,5 inch hoặc snare kim loại, hãy xem \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e để có thêm màu tiếng sâu, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e phòng nhỏ, quán cà phê, nhà thờ — snare 5,5 inch dễ kiểm soát âm lượng hơn snare sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép bộ:\u003c\/strong\u003e cùng màu với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-recording-custom-bass-22\"\u003eRecording Custom bass 22\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-recording-custom-bass-20\"\u003ebass 20\u003c\/a\u003e; với bộ dòng khác, snare 14 inch dùng được trên chân snare thông dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e RBS1455 ở tầm giá 10–20 triệu; nếu cần dưới 10 triệu, snare maple \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTour Custom TMS1455\u003c\/a\u003e là bậc dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRBS1455 (Recording Custom)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455 (Tour Custom)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLHS1455 (Live Custom Hybrid Oak)\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak\/phenolic 7 lớp, 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange thép 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eInverse Dyna Hoop thép 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDyna Hoop thép 2,3 mm, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug một mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-tension lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute lug, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP-type hai phía\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ-type \/ DC3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa năng, thu âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày, lên dây thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng maple sáng, ấm; ngân sách vừa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng trầm, attack sắc cho live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCần một snare chính rõ nét, linh hoạt, RBS1455 là điểm cân bằng. TMS1455 tiết kiệm hơn với chất maple, LHS1455 hợp sân khấu cần lực.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e bộ hardware \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e có chân snare SS740A cùng pedal, hardware hi-hat và 2 chân cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trống dự phòng:\u003c\/strong\u003e một mặt 14 inch loại coated để thay khi lớp phủ mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e vòng giảm âm hoặc gel nhỏ, tùy độ ngân mong muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrigger:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-dt50s\"\u003eDT50S\u003c\/a\u003e nếu muốn kích thêm tiếng điện tử từ snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác phụ kiện khác: \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-yamaha\"\u003ephụ kiện trống Yamaha\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh mặt trống cao ngang hoặc hơi trên đùi, nghiêng nhẹ về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt strainer về vị trí tắt, lên mặt dưới trước, thường căng hơn mặt trên để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt trên theo hình sao, từng chút một ở 10 tension rod.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật strainer, chỉnh núm căng dây vừa đủ: căng quá tiếng bị bóp nghẹt, lỏng quá dây rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng chiếu và gió điều hòa thổi thẳng; độ ẩm cao kéo dài nên dùng máy hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vành, lug, strainer bằng khăn khô sau buổi chơi để tránh ố do mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLâu không chơi, nới nhẹ dây snare để dây không bị giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eRBS1455 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare gỗ chính cho nhiều thể loại, từ jazz đến pop, funk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThường thu âm và muốn tiếng snare rõ, ít bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng hoặc định mua bộ Recording Custom và muốn snare cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn backbeat thật dày, lên dây thấp: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần attack mạnh cho sân khấu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-lhs1455\"\u003eLHS1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về RBS1455\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ RBS1455 là gỗ birch hay maple?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBirch (bạch dương). Theo thông số của Yamaha, vỏ RBS1455 là 100% birch, 6 lớp 6 mm — cùng chất liệu với bộ trống Recording Custom.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare đã lắp mặt trống, dây snare và strainer; chân, dùi và bao mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập snare này được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare cơ có âm lượng lớn. Mặt lưới hoặc miếng giảm âm giúp nhỏ tiếng khi tập ngắn; nếu tập thường xuyên ở chung cư, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTôi muốn màu khác hoặc cần kiểm tra hàng?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRBS1455 có 6 màu như bảng trên. Vui lòng liên hệ để Trongdien.vn kiểm tra màu bạn chọn còn hàng hay cần đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Yamaha Recording Custom RBS1455 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Yamaha Recording Custom RBS1455 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-yamaha\"\u003etrống cơ Yamaha\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Solid Black","offer_id":67873770275042,"sku":"RBS1455-SOB","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Walnut","offer_id":67873770307810,"sku":"RBS1455-WLN","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Surf Green","offer_id":67873770340578,"sku":"RBS1455-SFG","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Real Wood","offer_id":67873770373346,"sku":"RBS1455-RW","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Polar White","offer_id":67873770406114,"sku":"RBS1455-PWH","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Autumn","offer_id":67873770438882,"sku":"RBS1455-RAU","price":13790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-rbs1455-1.jpg?v=1793635503"},{"product_id":"yamaha-lhs1455","title":"Trống Snare Yamaha Live Custom Hybrid Oak LHS1455 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSnare Yamaha LHS1455\u003c\/strong\u003e là trống snare 14\" x 5,5\" của dòng Live Custom Hybrid Oak, dùng vỏ lai gỗ sồi\/tấm phenolic 7 lớp dày 7,3 mm, vành thép Dyna Hoop 2,3 mm và strainer loại Q. Yamaha mô tả LHS1455 có tiếng tách nốt rõ, rimshot mạnh và tông tối (dark). Đây là snare nên chọn khi bạn dùng bộ Live Custom Hybrid Oak (bộ trống không kèm snare), hoặc muốn nâng cấp snare chính cho bộ trống đang có.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về snare Yamaha LHS1455\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLHS1455 là mẫu snare duy nhất của dòng Live Custom Hybrid Oak, ra mắt tại Nhật Bản tháng 5\/2019 cùng bộ trống. Trong các snare gỗ Yamaha tại Trongdien.vn, LHS1455 cùng tầm giá với RBS1455, RBS1480 của Recording Custom và cao hơn TMS1455, TMS1465 của Tour Custom. Yamaha giới thiệu snare này bằng tinh thần \"sức mạnh, chiều sâu và lực, sẵn sàng cho sân khấu lớn\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLHS1455\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLive Custom Hybrid Oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ sồi\/tấm phenolic, 7 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUZU Charcoal Sunburst, UZU Earth Sunburst, UZU Ice Sunburst, UZU Magma Sunburst, UZU Natural (màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare LHS1455 theo màu bạn chọn, lắp sẵn mặt trống Remo và dây snare theo tiêu chuẩn Yamaha. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi trống, các trống khác và phụ kiện.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc bộ sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ lai gỗ sồi\/phenolic 7,3 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKết cấu vỏ lai được Yamaha đưa từ PHX và Absolute Hybrid Maple sang dòng Live Custom: một tấm phenolic mật độ cao nằm ở lõi, các lớp gỗ sồi bao hai bên. Snare có 7 lớp, dày 7,3 mm, cạnh đỡ 45°\/R1.5. Theo Yamaha Nhật Bản, kết cấu này tăng lực cho dải trầm của gỗ sồi và bổ sung độ bật dứt khoát; trên LHS1455, Yamaha Mỹ mô tả kết quả là tiếng tách nốt rõ, rimshot mạnh và tông tối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMối ghép chéo so le với hệ thống Air Seal\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eYamaha Mỹ cho biết vỏ LHS1455 dùng mối ghép chéo đặt so le giữa các lớp, kết hợp hệ thống Air Seal của hãng, cho vỏ chắc, chất lượng ổn định và dải lên dây rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer loại Q và đầu giữ DC3\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBên nhả dây snare dùng strainer loại Q hạng nặng, bên đối diện dùng loại DC3. Theo Yamaha, strainer Q gạt bật\/tắt ổn định và êm, cho phép chỉnh độ căng dây snare ngay khi đang chơi và thay dây snare dễ dàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Dyna Hoop 2,3 mm và lug Absolute\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép dày 2,3 mm, 10 lỗ, hoàn thiện bạc sẫm (Dark Silver); Yamaha cho biết vành dày giúp tiếng gọn, phản hồi sắc và giữ dây ổn định. Mỗi lug Absolute bắt vào vỏ ở một điểm; theo Yamaha, cách bắt này giữ vỏ nguyên vẹn tối đa, giúp vỏ cộng hưởng tốt và tiếng mở.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHoàn thiện UZU\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eUZU dựa trên 浮造り (uzukuri), lối xử lý gỗ cổ truyền của Nhật để vân gỗ nổi lên. Thợ chà đi lớp gỗ mềm giữa các thớ, quét một lớp sơn đen mỏng, chà lại bề mặt cho màu đen chỉ còn trong rãnh rồi phủ lớp bảo vệ cuối. Vân gỗ sồi vì thế nổi rõ và mỗi trống một khác; phần cứng tông tối được Yamaha mô tả là tạo vẻ ngoài mạnh mẽ trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật snare LHS1455\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ sồi\/tấm phenolic (hybrid)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp, 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDyna Hoop thép 2,3 mm, 10 lỗ, màu bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute Lug, màu bạc sẫm; 10 bu-lông lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBên nhả: loại Q; bên giáp nối: loại DC3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Coated Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Snare Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25 sợi, thép carbon cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ sâu rãnh dây (snare bed)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUZU\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBa mẫu âm thanh Yamaha công bố cho thấy LHS1455 dùng được ở dải lên dây rộng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng backbeat dày, hợp rock, pop ballad, worship cần tiếng snare nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung bình:\u003c\/strong\u003e cân bằng giữa thân tiếng và độ nhạy, hợp pop, funk, ban nhạc sự kiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e tiếng sáng, ghost note rõ, hợp fusion và gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eMặt Coated Ambassador có lớp phủ nhám, cho tiếng ấm và dùng được với chổi (brush); dây snare 25 sợi giúp snare nhạy ở các nốt nhẹ. Độ sâu 5,5 inch là kích thước đa dụng, dễ phối với hầu hết bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBạn có bộ Live Custom Hybrid Oak:\u003c\/strong\u003e chọn LHS1455 cùng màu với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-live-custom-hybrid-oak-bass-22\"\u003ebộ bass 22\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-live-custom-hybrid-oak-bass-20\"\u003ebộ bass 20\u003c\/a\u003e để cả bộ khớp màu, vân và phần cứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBạn có bộ trống khác:\u003c\/strong\u003e dùng LHS1455 làm snare chính khi cần lực cho sân khấu; UZU Natural dễ phối màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm, thích tiếng birch:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e; cần snare sâu, tiếng dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e (14\" x 8\").\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e (14\" x 6,5\") của Tour Custom.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLHS1455\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTour Custom TMS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRecording Custom RBS1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRecording Custom RBS1480\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5,5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSồi\/phenolic 7 lớp 7,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch 6 lớp 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDyna Hoop 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDyna Hoop đảo ngược 2,3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 1,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute, bạc sẫm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAbsolute\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQ + DC3 \/ 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLoại P \/ 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ + DC3 \/ 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQ + DC3 \/ 25 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30°\/R1.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSân khấu, cần lực, tông tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTông maple ấm, tiết kiệm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThu âm, tiếng birch rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare sâu, tiếng dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn LHS1455 khi cần snare có lực, tông tối cho sân khấu hoặc đi cùng bộ Live Custom Hybrid Oak. RBS1455\/RBS1480 hợp phòng thu; TMS1455 là lựa chọn tiết kiệm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e nếu chưa có, bộ hardware \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e có sẵn hardware snare SS740A cùng pedal, hardware hi-hat và 2 chân cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ trống đi cùng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/yamaha-live-custom-hybrid-oak-bass-22\"\u003ebộ bass 22\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-live-custom-hybrid-oak-bass-20\"\u003ebộ bass 20\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-live-custom-hybrid-oak-tom\"\u003etom lẻ\u003c\/a\u003e cùng dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eÂm thanh điện tử:\u003c\/strong\u003e trigger \u003ca href=\"\/products\/yamaha-dt50s\"\u003eDT50S\u003c\/a\u003e cho snare, hoặc hệ thống trống lai \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ead50\"\u003eEAD50\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện thay thế:\u003c\/strong\u003e mặt trống, dây snare dự phòng; xem \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-yamaha\"\u003ephụ kiện trống Yamaha\u003c\/a\u003e và các \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare để dùi chạm mặt trống tự nhiên khi bạn ngồi thẳng lưng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt trên đối góc với 10 tăng-đơ; mặt dưới Snare Ambassador mỏng, thường căng hơn mặt trên để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật strainer Q, vặn núm chỉnh đến khi tiếng rè vừa đủ; siết quá sẽ làm tiếng nghẹt. Khi cất lâu ngày, gạt nhả dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thép carbon cao dễ gỉ trong không khí ẩm: cất snare nơi khô, lau khô sau buổi chơi ở nơi nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để snare dưới nắng, trong xe nóng hoặc trước luồng gió điều hòa; lau thân và phần cứng bằng khăn mềm khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt trên khi lớp phủ mòn hoặc mặt lõm ở vùng đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare LHS1455 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng hoặc sắp mua bộ Live Custom Hybrid Oak và cần snare cùng dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính cho biểu diễn live, ưa tông tối có lực và rimshot mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare lên dây được ở nhiều mức, từ thấp dày đến cao sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên tiếng birch cho phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1455\"\u003eRBS1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sâu 8 inch: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-rbs1480\"\u003eRBS1480\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1455\"\u003eTMS1455\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-tms1465\"\u003eTMS1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu tập ở nhà, cần yên tĩnh: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003ebộ trống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về snare LHS1455\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLHS1455 có dùng cho bộ trống không phải Live Custom được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Cỡ 14\" x 5,5\" là kích thước tiêu chuẩn, đặt vừa chân snare thông dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt trống và dây snare; chân snare có trong bộ hardware \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw780\"\u003eHW780\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu snare có giống bộ trống không? Có đổi màu được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLHS1455 có đủ 5 màu UZU như bộ trống, nhưng vân gỗ tự nhiên nên mỗi trống một khác. Muốn chọn màu cụ thể, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để kiểm tra hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare là trống vang nhất trong bộ. Mặt lưới hoặc tấm giảm âm giúp giảm đáng kể; nếu cần tập cả bộ hằng ngày, hãy cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng; điều kiện xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp khi mua snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; liên hệ \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua snare Yamaha LHS1455 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Yamaha Live Custom Hybrid Oak LHS1455 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-yamaha\"\u003etrống cơ Yamaha\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"UZU Charcoal Sunburst","offer_id":67873772241122,"sku":"LHS1455-UCS","price":12920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"UZU Earth Sunburst","offer_id":67873772273890,"sku":"LHS1455-UES","price":12920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"UZU Ice Sunburst","offer_id":67873772306658,"sku":"LHS1455-UIS","price":12920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"UZU Magma Sunburst","offer_id":67873772339426,"sku":"LHS1455-UMS","price":12920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"UZU Natural","offer_id":67873772372194,"sku":"LHS1455-UZN","price":12920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-lhs1455-1.jpg?v=1793635521"},{"product_id":"tama-signature-anika-nilles-14x6-5","title":"Trống Snare Tama Anika Nilles Signature AN1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Anika Nilles Signature AN1465 là trống snare 14 x 6.5 inch thuộc dòng Signature Snare, vỏ nhôm liền (seamless) 1.2mm, vành Sound Arc 2.3mm. Điểm khác biệt lớn nhất là mute gắn trong Mod-Tone Muffler, bật\/tắt một chạm và chỉnh lực ép bằng núm vặn. Mẫu này hợp với người chơi thiên về groove, cần phần trầm dày, dây snare rõ và muốn đổi tiếng nhanh mà không phải đổi trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Anika Nilles Signature AN1465\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSignature Snare là nhóm snare Tama phát triển cùng các tay trống, mỗi mẫu mang chất âm và phong cách của một nghệ sĩ; AN1465 là mẫu mới, năm 2026 theo dữ liệu Tama. Theo Tama, trống được phát triển hơn hai năm quanh ba yêu cầu của Anika Nilles: dải trầm sâu để mở rộng biểu cảm, tiếng dây snare rõ để từng nốt không bị chìm trong đoạn chơi dày, và vẻ ngoài gợi lại những chiếc snare vintage cô yêu thích. Vì vậy Tama chọn nhôm – chất liệu được biết đến với tiếng ấm, vang xa – và đặt độ sâu 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAN1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, 4 rãnh khắc giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoops 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTính năng riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMute gắn trong Mod-Tone Muffler\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare AN1465 hoàn chỉnh, dây snare và mute lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAN1465 chỉ có một phiên bản hoàn thiện; Tama không công bố bảng màu hay nhóm finish khác. Tama cũng không ghi loại mặt trống lắp sẵn, cần biết chính xác vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm 1.2mm có rãnh gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhôm vốn mềm, nên Tama khắc bốn rãnh giữa thân và kéo dài bent edge (mép uốn ở cạnh vỏ) thêm vài milimet so với các mẫu nhôm khác. Theo Tama, cách làm này giữ độ ấm tự nhiên của nhôm mà vẫn cho tiếng tập trung, rõ nét: phần trầm dày nhưng không bè.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sound Arc Hoops 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả vành Sound Arc cho phản hồi tức thì, kiểm soát bồi âm, giữ tiếng chắc; backbeat có độ hiện diện mà những nốt nhỏ nhất vẫn nghe rõ – điều người chơi nhiều ghost note rất cần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMute Mod-Tone Muffler\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMute đặt trong vỏ, bật\/tắt bằng một chạm giống thao tác gạt strainer, nên đổi tiếng được ngay giữa bài. Xoay núm ở mặt ngoài vỏ để chỉnh vô cấp lực ép và diện tích tiếp xúc. Một chiếc snare chuyển được từ tiếng mở, nhiều vang sang tiếng khô, ngắn mà không cần dán gel.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Hi-Carbon 20 sợi gắn bằng cord\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây MS20SN14C bằng thép carbon cao cho phản hồi giòn, rõ. Thay vì strap như bản tiêu chuẩn, dây được cố định bằng cord để tăng độ vang xa và độ rõ theo yêu cầu của Anika.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBadge riêng và sticker chữ ký\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBadge in hình minh họa do chính Anika vẽ; bên trong vỏ có sticker chữ ký được nghệ sĩ ký tay từng chiếc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama AN1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAN1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm; 4 rãnh khắc giữa thân; bent edge dài hơn tiêu chuẩn vài mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20-strand Starclassic Hi-Carbon Steel (MS20SN14C), gắn bằng cord\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMute\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMod-Tone Muffler gắn trong, bật\/tắt một chạm, chỉnh vô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrang trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBadge do Anika Nilles thiết kế; sticker chữ ký trong vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNăm giới thiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2026\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả AN1465 kết hợp dải trầm dày, độ vang xa và độ rõ. Trong nhóm snare kim loại, nhôm thường được xem là ít chói hơn thép và khô hơn đồng thau (brass), nên tiếng dễ hòa vào mix. Nhờ mute chỉnh được, một chiếc AN1465 dùng cho nhiều phong cách: tắt mute cho pop, rock, worship; mute vừa cho funk, R\u0026amp;B, neo-soul; mute mạnh cho tiếng khô kiểu hip-hop.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ mang một snare đi diễn:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch là cỡ đa dụng, cộng mute Mod-Tone thì một trống thay được hai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e bật mute để rút ngắn độ ngân; mute giảm độ vang chứ không làm snare nhỏ tiếng hẳn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích nhôm nhưng muốn nông hơn, dáng vintage:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCùng cỡ 14 x 6.5 inch, khác chất liệu:\u003c\/strong\u003e Signature \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5\"\u003eSP1465 gỗ African Mahogany\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eCB1465 thép không gỉ\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ, ngân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 10–20 triệu; người mới dùng được, nhưng phát huy rõ nhất khi bạn đã kiểm soát tốt lực tay ở nốt nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAN1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, gờ giữa thân, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm gò tay 3mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMute gắn trong; dây gắn cord\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐổi tiếng nhanh, groove nhiều nốt nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng nhôm sáng, mở\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất vintage, ngân ngắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày, vang sâu, phân khúc cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eƯu tiên tính linh hoạt trên sân khấu thì chọn AN1465 nhờ mute gắn trong. Thích tiếng nhôm sáng, mở thì xem Starphonic Aluminum; thích chất vintage thì LAL1455. Ngân sách rộng hơn và muốn vỏ nhôm dày thì TAS1465H.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc bản gọn nhẹ \u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eTama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-staclassic-snare-wire\"\u003eStarclassic Snare Wires MS20SN\u003c\/a\u003e (AN1465 dùng mã MS20SN14C; liên hệ kiểm tra đúng mã).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e để lặp lại đúng mức căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e dùi nhẹ như \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e giúp ghost note đều hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTắt mute trước khi lên dây để nghe đúng tiếng gốc của vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lần khoảng nửa vòng khóa, gõ cạnh từng tension rod để đều cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ hết rè, không siết quá; sau đó mới bật mute và tăng dần núm vặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ, vành bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi để mồ hôi không để lại vết ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: tránh nắng, tránh luồng gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi khi không dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn hoặc mặt không còn giữ cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Anika Nilles AN1465 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi groove, funk, R\u0026amp;B, pop với nhiều ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đổi tiếng mở\/khô giữa bài mà không cần gel hay đổi trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng nhôm ấm, phần trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm, tròn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần lực và tiếng cắt: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về AN1465\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMute Mod-Tone có thay được gel giảm âm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePhần lớn trường hợp là có, vì mute chỉnh vô cấp và bật\/tắt tức thì, không phải dán\/gỡ trên mặt trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAN1465 có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, mute làm tiếng ngắn hơn nhưng snare cơ vẫn lớn. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chỉ công bố một phiên bản 14 x 6.5 inch. Cần cỡ khác trong dòng Signature, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Anika Nilles Signature AN1465 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Anika Nilles Signature AN1465 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880145354978,"sku":"AN1465","price":17580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5-1.jpg?v=1793674250"},{"product_id":"tama-signature-simon-phillips-14x6-5","title":"Trống Snare Tama Simon Phillips Signature SP1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Simon Phillips Signature SP1465 là snare gỗ 14 x 6.5 inch, vỏ African Mahogany 8 lớp dày 6mm kèm Sound Focus Ring 6mm, lắp vành đồng thau Customized Brass Mighty Hoop 8 lỗ. Tama mô tả tiếng trống sâu, giàu và ấm, còn vành brass mang lại attack giòn. Đây là lựa chọn cho người cần một snare gỗ ấm nhưng vẫn nét, đủ chi tiết cho những đoạn chơi phức tạp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Simon Phillips Signature SP1465\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSP1465 là mẫu Signature mới của Simon Phillips (năm 2025 theo dữ liệu Tama), thuộc nhóm Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống để thể hiện chất âm và cá tính riêng của từng người. Tama giới thiệu Simon Phillips là nghệ sĩ được biết đến qua dự án riêng Protocol và sự nghiệp chơi session; trên trang nghệ sĩ, Tama ghi mẫu này với tên gọi \"Monarch\".\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTriết lý thiết kế xoay quanh ba thành phần: vỏ African Mahogany cho chiều sâu và độ ấm; vành Customized Brass Mighty Hoop tạo tiếng lan tỏa và attack gọn; dây snare Steel Sensitive – loại dây mà theo Tama ông gắn bó lâu năm – để tái hiện chính xác lối chơi tinh tế của ông.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Mahogany 8 lớp, 6mm, Sound Focus Ring 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Sensitive snare wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare SP1465 hoàn chỉnh, vành và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSP1465 có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu hay tùy chọn finish khác cho mẫu này, và cũng không ghi loại mặt trống lắp sẵn. Nếu cần thông tin này, vui lòng liên hệ để được kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ African Mahogany 8 lớp, 6mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMahogany thường được biết đến với tiếng ấm, thiên về dải trung trầm. Với độ dày 6mm và độ sâu 6.5 inch, SP1465 có thân tiếng dày, phù hợp khi bạn muốn snare \"ngồi\" chắc trong bản phối thay vì chói lên trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSound Focus Ring 6mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSound Focus Ring là vòng gia cố đặt ở mép trong vỏ. Về nguyên lý, vòng gia cố làm cứng vùng cạnh vỏ, giúp tiếng tập trung hơn và bớt bồi âm lan man – điều cần thiết để một vỏ gỗ ấm vẫn giữ được độ nét.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Customized Brass Mighty Hoop 8 lỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama dùng vành đồng thau để tạo attack giòn; Tama cũng cho biết vành giúp tiếng lan rộng và ấm. Kết hợp với vỏ mahogany, bạn có rimshot rõ ràng mà thân tiếng vẫn tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Steel Sensitive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, dây Steel Sensitive giúp ghi lại chính xác những chi tiết nhỏ trong lối chơi phức tạp. Với người chơi, điều này thể hiện rõ ở các nốt ghost, roll nhẹ và những đoạn chơi mật độ cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama SP1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSP1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Mahogany, 8 ply, 6.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6.0mm Sound Focus Rings\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop (8 hole)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Sensitive snare wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNăm giới thiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả SP1465 có tiếng sâu, giàu và ấm, cùng attack giòn từ vành brass. Đây là kiểu tiếng gỗ dễ dùng trong phòng thu và sân khấu: không gắt khi đánh mạnh, không đục khi chơi nhẹ. Hợp với fusion, rock, pop, worship và các bản phối cần snare ấm mà vẫn rõ ghost note. Với nhạc metal cần tiếng cắt mạnh, snare kim loại sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLàm snare chính:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch là cỡ đa dụng; lên dây vừa cho tiếng tròn, căng hơn cho tiếng nét hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, thu âm tại nhà:\u003c\/strong\u003e tiếng gỗ ấm ít chói hơn snare kim loại; nếu còn nhiều ngân, thêm vòng giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e SP1465 ở tầm 20–50 triệu. Muốn snare gỗ cùng cỡ ở tầm 10–20 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut TWS1465\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCùng dòng Signature, cùng cỡ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5\"\u003eAN1465 vỏ nhôm, có mute gắn trong\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eCB1465 vỏ thép không gỉ\u003c\/a\u003e nếu bạn cần tiếng kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSP1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany TLH146S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut TWS1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Mahogany 8 lớp 6mm + SFR 6mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany nguyên tấm (solid), 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut 6 lớp 6mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Bubinga + Walnut, SFR Maple, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây Steel Sensitive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug 8 lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs có lug nut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany ấm, attack giòn từ vành brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ nguyên tấm, tiếng mềm, phản hồi nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut ấm, chi phí thấp hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng cắt, độ vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu đã chọn mahogany, SP1465 cho attack giòn hơn nhờ vành brass, còn STAR Solid Mahogany đi theo hướng vỏ nguyên tấm, tiếng mềm và trong. STAR Walnut là phương án gỗ ấm tiết kiệm hơn; TBWS1465S hợp với người ưu tiên tiếng cắt và độ vang xa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e cho một snare cao cấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e để bảo vệ vỏ gỗ khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKiểm soát ngân:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003evòng giảm âm Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e cho phòng nhỏ hoặc thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e cân bằng giữa backbeat và ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lần nửa vòng khóa; vỏ gỗ ấm thường cho tiếng tròn nhất ở mức căng trung bình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa hết rè; siết quá sẽ làm mất độ nhạy mà dây Steel Sensitive mang lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành brass dễ xỉn khi dính mồ hôi: lau bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ gỗ nhạy với độ ẩm: không để gần cửa sổ nắng, không đặt ngay luồng gió điều hòa, cất trong túi khi không dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra lại cao độ sau khi vận chuyển hoặc khi phòng thay đổi nhiệt độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Simon Phillips SP1465 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm, sâu nhưng attack vẫn giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều chi tiết nhỏ, ghost note, roll nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc diễn ở không gian cần snare dễ hòa vào mix.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut TWS1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng, cắt: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-stewart-copeland-14x5\"\u003eSignature SC145 vỏ brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5\"\u003eSignature LU1465N vỏ thép 3mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về SP1465\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSP1465 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; bạn chọn thêm trong mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare gỗ mahogany có hợp phòng tập chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare cơ nào cũng lớn tiếng. Để tập ở nhà, có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành brass có cần chăm sóc riêng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChỉ cần lau khô sau khi chơi và cất nơi thoáng; tránh để mồ hôi đọng lâu trên bề mặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chỉ công bố một phiên bản 14 x 6.5 inch. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Simon Phillips Signature SP1465 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Simon Phillips Signature SP1465 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880146862306,"sku":"SP1465","price":27300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5-1.jpg?v=1793674253"},{"product_id":"tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5","title":"Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP125ST 12 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Mike Portnoy Signature Steel MP125ST là snare thép gò búa (hammered steel) cỡ nhỏ 12 x 5 inch, trang bị strainer 3 vị trí off – loose – tight. Tama giới thiệu đây là snare phụ (side snare) lý tưởng cho mọi thể loại nhờ dải lên dây rộng và tiếng \"snap\" ấn tượng ở dải cao. Mẫu này dành cho người đã có snare chính và muốn thêm một màu tiếng thứ hai, gọn và sắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Mike Portnoy Signature Steel MP125ST\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCác snare Signature của Mike Portnoy được Tama gọi là dòng \"Melody Master\", gồm ba mẫu: MP125ST (thép gò búa 12 x 5 inch), MP1455ST (thép gò búa 14 x 5.5 inch) và MP1455BU (gỗ Bubinga 14 x 5.5 inch). Điểm chung là strainer 3 vị trí – theo Tama, nó mang lại thêm các màu tiếng mà không phải đổi sang snare khác. Trong ba mẫu, MP125ST là chiếc duy nhất cỡ 12 inch và được định hướng rõ cho vai trò snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP125ST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa (hammered steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer: off \/ loose \/ tight\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ (side snare)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare MP125ST hoàn chỉnh, strainer và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMP125ST có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu, độ dày vỏ, loại vành hay mặt trống lắp sẵn cho mẫu này. Cần các thông tin đó, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép gò búa đường kính 12 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết mẫu snare đường kính nhỏ 12 inch này dùng vỏ thép gò búa, và nhóm vỏ thép gò búa của dòng cho attack sắc cùng tiếng sâu. Đường kính nhỏ cho cao độ cao hơn snare 14 inch, nên tiếng MP125ST tách khỏi snare chính rõ ràng khi đặt cạnh nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer 3 vị trí\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer khóa được ở ba nấc: off (nhả dây), loose (dây chùng) và tight (dây căng). Trên một snare phụ, ví dụ thực tế là: nấc tight cho tiếng \"pop\" gọn, sắc ở các đoạn fill; nấc loose cho tiếng rè dài hơn, dày hơn; nấc off biến trống thành một tiếng tom cao, khô. Ba lựa chọn này đổi được ngay bằng cần gạt, không phải vặn lại núm chỉnh dây snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCỡ 12 x 5 inch gọn gàng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 5 inch và đường kính 12 inch giúp trống dễ đặt cạnh hi-hat hoặc bên phải ride mà không chiếm nhiều chỗ. Bạn sẽ cần thêm một chân snare kẹp được trống 12 inch; vui lòng liên hệ để kiểm tra mẫu chân phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama MP125ST\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMP125ST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Snare – Mike Portnoy \"Melody Master\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer (off, loose, tight)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả MP125ST có dải lên dây rộng và tiếng snap ấn tượng ở dải cao. Thép vốn cho tiếng sáng, lớn và nhiều độ vang, nên trên cỡ 12 inch, trống tạo được tiếng nhấn sắc, nổi bật mà không cần đánh quá mạnh. Dùng làm snare phụ cho rock, progressive, funk, pop, hip-hop hay gospel; lên dây cao để có tiếng \"crack\" kiểu piccolo, hạ dây để có tiếng trầm, dày hơn cho các đoạn half-time.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare chính 14 inch:\u003c\/strong\u003e MP125ST là lựa chọn bổ sung hợp lý, khác cao độ rõ nên hai snare không lẫn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần snare chính có cùng strainer 3 vị trí:\u003c\/strong\u003e chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eMP1455ST thép 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e (sáng, giòn) hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5\"\u003eMP1455BU gỗ Bubinga 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e (trầm dày).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHay di chuyển:\u003c\/strong\u003e trống nhỏ, nhẹ hơn snare 14 inch, dễ mang theo để thêm màu tiếng khi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 10–20 triệu. Nếu chỉ cần snare phụ đơn giản dưới 10 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK 10 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMP125ST\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eMike Portnoy MP1455ST\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa, 12\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga, 12\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, 10\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer 3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer 3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ thép, snap dải cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính thép, cùng strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ gỗ, hướng Hip-Hop, Trap, Electronic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ cho người mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMuốn snare phụ bằng thép có strainer 3 vị trí, MP125ST là lựa chọn duy nhất trong nhóm này. LBU127 hợp với người cần tiếng gỗ sâu cho hip-hop, trap; BST1055MBK là cách tiết kiệm để thử thêm một snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare thứ hai:\u003c\/strong\u003e xem các mẫu trong mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e và liên hệ để kiểm tra chân kẹp được trống 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKẹp, tay gắn:\u003c\/strong\u003e nếu muốn đặt trống gần hi-hat bằng kẹp thay vì chân riêng, xem \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp \u0026amp; tay gắn trống\u003c\/a\u003e; tương thích cần được kiểm tra trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e chọn túi cỡ 12 inch trong mục \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e để chỉnh nhanh giữa các bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003e7A\u003c\/a\u003e cho các nốt nhấn nhanh trên trống nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt MP125ST ngang hoặc cao hơn snare chính một chút, góc nghiêng về phía bạn để đánh rimshot dễ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; trống 12 inch thường lên cao nhanh, nên vặn từng phần tư vòng khóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare ở nấc tight trước, sau đó kiểm tra nấc loose để chắc hai nấc khác nhau rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ và chi tiết kim loại bằng khăn khô sau khi chơi, tránh để mồ hôi đọng gây ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất nơi khô thoáng, tránh nắng và gió điều hòa thổi trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Mike Portnoy MP125ST phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và muốn thêm tiếng snare cao, sắc cho fill và đoạn nhấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích linh hoạt: một snare phụ cho ba màu tiếng nhờ strainer 3 vị trí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi progressive, rock, funk, gospel với setup nhiều trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính duy nhất: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eMP1455ST\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5\"\u003eMP1455BU\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ gỗ: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare 10 inch gắn bằng tay gắn tom: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003eSignature PE1045M\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về MP125ST\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 12 inch có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược với setup nhỏ hoặc nhu cầu tiếng cao, nhưng Tama định hướng MP125ST là snare phụ. Nếu chỉ có một snare, cỡ 14 inch như MP1455ST linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer 3 vị trí khác gì strainer thường?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer thường chỉ bật\/tắt; strainer của MP125ST có thêm nấc loose, cho tiếng dây chùng mà không cần vặn núm chỉnh rồi chỉnh lại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hoặc kẹp gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân và kẹp mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép rất vang. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ), \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMP125ST chỉ có một phiên bản. Các cỡ khác của dòng là MP1455ST và MP1455BU; liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP125ST chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP125ST tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880147091682,"sku":"MP125ST","price":13240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5-1.jpg?v=1793674255"},{"product_id":"tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5","title":"Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Bubinga MP1455BU 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Mike Portnoy Signature Bubinga MP1455BU là snare gỗ 14 x 5.5 inch, vỏ Bubinga 9 lớp, dùng strainer 3 vị trí như các mẫu Mike Portnoy khác. Tama mô tả tiếng trống đầy đặn, attack trầm mạnh và độ ngân được kiểm soát. Đây là mẫu duy nhất bằng gỗ trong ba snare Mike Portnoy, hợp với người cần một snare chính có thân tiếng dày, chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Mike Portnoy Signature Bubinga MP1455BU\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDòng snare Signature của Mike Portnoy được Tama gọi là \"Melody Master\", hướng tới dải âm sắc rộng. Dòng có hai mẫu thép gò búa (MP125ST 12 inch và MP1455ST 14 inch) và một mẫu gỗ là MP1455BU. Theo Tama, vỏ Bubinga của MP1455BU cùng loại với vỏ bộ trống chính mà Portnoy sử dụng, cho tiếng có lõi dày và nặng. Trang nghệ sĩ của Tama ghi ông dùng bộ Starclassic Bubinga.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP1455BU\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 9 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer: off \/ loose \/ tight\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare MP1455BU hoàn chỉnh, strainer và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMP1455BU có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu, độ dày vỏ, loại vành hay mặt trống lắp sẵn. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Bubinga 9 lớp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBubinga là loại gỗ cứng, nặng, thường được biết đến với tiếng trầm dày và chắc. Vỏ 9 lớp giúp MP1455BU có lực đánh trầm rõ – Tama dùng từ \"thunderous low-end attack\" – trong khi độ ngân được giữ ở mức vừa phải, không kéo dài lan man.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer 3 vị trí trên snare gỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer khóa ở ba nấc off, loose và tight. Với vỏ gỗ trầm, nấc loose cho tiếng dây rè dày, hợp ballad hoặc groove chậm; nấc tight cho backbeat gọn khi đánh nhanh; nấc off cho tiếng trầm như một tom nông. Bạn đổi giữa ba nấc bằng cần gạt, không cần chỉnh lại núm căng dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 5.5 inch cân bằng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e14 x 5.5 inch là cỡ snare chính phổ biến: đủ sâu để có thân tiếng, đủ nông để tiếng dây snare phản hồi nhanh. Kết hợp với Bubinga, cỡ này cho tiếng dày mà không nặng nề như các snare sâu 6.5 hay 8 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama MP1455BU\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMP1455BU\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Snare – Mike Portnoy \"Melody Master\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga, 9 ply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer (off, loose, tight)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả MP1455BU đầy đặn, attack trầm mạnh, độ ngân được kiểm soát; Tama cũng nhấn mạnh tiếng có lõi dày, nặng. So với hai bản thép, MP1455BU ít chói hơn và thiên về dải trung trầm. Hợp với progressive rock, hard rock, pop rock, fusion và các bản thu cần snare dày, ấm. Vì độ ngân không dài, trống cũng dễ kiểm soát trong phòng tập nhỏ hơn snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn giữa gỗ và thép:\u003c\/strong\u003e MP1455BU cho tiếng trầm, dày; \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eMP1455ST thép gò búa cùng cỡ\u003c\/a\u003e cho tiếng sáng, giòn, ngân ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thêm snare phụ:\u003c\/strong\u003e ghép MP1455BU với \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5\"\u003eMP125ST 12 x 5 inch\u003c\/a\u003e – một gỗ trầm, một thép cao, cùng hệ strainer 3 vị trí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e vỏ Bubinga ngân vừa phải, dễ chỉnh hơn snare thép; thêm vòng giảm âm nếu cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e MP1455BU ở tầm 10–20 triệu. Muốn snare Bubinga của dòng flagship, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Bubinga TBS1455S\u003c\/a\u003e ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMP1455BU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Bubinga TBS1455S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 9 lớp, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga mỏng hơn Starclassic Bubinga, lớp ngoài Cordia, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 12 lớp 10mm, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer 3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug 8 lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrầm dày, đổi 3 màu tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga mềm, ấm hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày, punch mạnh, nhiều low-end\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlagship Made in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMP1455BU nổi bật nhờ strainer 3 vị trí. Nếu muốn Bubinga ấm, mềm hơn, chọn Starphonic Bubinga; cần vỏ dày, punch mạnh thì G-Bubinga. STAR Bubinga dành cho người muốn snare Bubinga ở dòng flagship.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra vừa cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm ngân khi thu âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp giữ cùng mức căng giữa các buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e cho backbeat chắc trên vỏ gỗ dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh theo hình sao; vỏ Bubinga cho tiếng dày nhất ở mức căng trung bình đến thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt strainer ở nấc tight để chỉnh dây snare chuẩn, rồi kiểm tra nấc loose.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ nhạy với độ ẩm: tránh để trống dưới nắng, gần cửa sổ hoặc ngay luồng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ và vành bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi, nhất là khi tay ra nhiều mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra lại cao độ sau vận chuyển; thay mặt đánh khi mặt mòn hoặc không giữ được tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Mike Portnoy MP1455BU phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính bằng gỗ, tiếng trầm dày, attack mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đổi ba màu tiếng nhanh bằng strainer 3 vị trí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi progressive, hard rock hoặc thu âm cần snare dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, cắt: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eMP1455ST\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm, sâu hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5\"\u003eSignature SP1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x5-5\"\u003eWoodworks WP1455BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về MP1455BU\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMP1455BU khác MP1455ST thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 14 x 5.5 inch và strainer 3 vị trí, nhưng MP1455BU là gỗ Bubinga 9 lớp (tiếng trầm dày), còn MP1455ST là thép gò búa (tiếng sáng, giòn, ngân ngắn).\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVẫn ồn như mọi snare cơ. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMP1455BU chỉ có một phiên bản. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Bubinga MP1455BU chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Mike Portnoy Signature Bubinga MP1455BU tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880147517666,"sku":"MP1455BU","price":18040000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5-1.jpg?v=1793674257"},{"product_id":"tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5","title":"Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP1455ST 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Mike Portnoy Signature Steel MP1455ST là snare chính 14 x 5.5 inch, vỏ thép gò búa (hammered steel), strainer 3 vị trí off – loose – tight. Tama mô tả tiếng trống sáng, giòn, độ ngân được tiết chế; Tama cũng nhấn mạnh attack sắc và tiếng sâu. Đây là bản thép cỡ tiêu chuẩn của dòng, hợp với người chơi rock cần snare cắt qua ban nhạc mà không ngân dài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Mike Portnoy Signature Steel MP1455ST\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMP1455ST thuộc nhóm snare Signature \"Melody Master\" của Mike Portnoy, cùng với MP125ST (thép gò búa 12 inch) và MP1455BU (gỗ Bubinga 14 inch). Theo Tama, strainer 3 vị trí của dòng giúp có thêm màu tiếng mà không phải đổi snare. Trong ba mẫu, MP1455ST là lựa chọn \"snare chính bằng kim loại\": cỡ 14 inch phổ biến, tiếng sáng của thép và vỏ gò búa giúp tiết chế độ ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP1455ST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa (hammered steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer: off \/ loose \/ tight\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare MP1455ST hoàn chỉnh, strainer và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMP1455ST có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu, độ dày vỏ, loại vành hay mặt trống lắp sẵn. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép gò búa\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép là chất liệu snare kim loại phổ biến nhờ tiếng sáng, lớn, dễ nghe trên sân khấu. Bề mặt gò búa của MP1455ST đi kèm mô tả \"subdued sustain\" của Tama: độ ngân được tiết chế, nên bạn có tiếng giòn của thép mà ít phải dán gel để chặn bồi âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer 3 vị trí cho snare chính\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrên snare chính, ba nấc off – loose – tight có thể dùng theo từng đoạn bài: tight cho verse cần backbeat gọn; loose cho đoạn ballad hoặc half-time cần tiếng dây dày, \"ướt\" hơn; off cho đoạn intro kiểu tom. Gạt cần là đổi, không phải vặn lại núm chỉnh dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCỡ 14 x 5.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là cỡ snare chính tiêu chuẩn, dễ tìm chân, túi và mặt thay thế. Độ sâu 5.5 inch giúp dây snare phản hồi nhanh khi chơi nốt nhỏ, nhưng vẫn đủ thân tiếng cho rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama MP1455ST\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMP1455ST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Snare – Mike Portnoy \"Melody Master\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3-Way Tension Adjustable Strainer (off, loose, tight)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả MP1455ST sáng, giòn, ngân tiết chế, với attack sắc và tiếng sâu. Kiểu tiếng này cắt tốt qua guitar distortion nên hợp hard rock, progressive, metal, pop punk; đồng thời đủ kiểm soát để dùng cho pop rock và nhạc sự kiện. So với bản gỗ MP1455BU, MP1455ST có tiếng cao và sáng hơn, ít dải trầm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân vân thép hay gỗ:\u003c\/strong\u003e chọn MP1455ST nếu cần tiếng sáng, cắt; chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5\"\u003eMP1455BU Bubinga\u003c\/a\u003e nếu muốn tiếng trầm dày, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thêm snare phụ cùng hệ strainer:\u003c\/strong\u003e ghép với \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5\"\u003eMP125ST 12 x 5 inch\u003c\/a\u003e để có hai cao độ thép khác nhau rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn ở quán, sân khấu nhỏ:\u003c\/strong\u003e ngân ngắn giúp tiếng snare không lấn át; với sân khấu lớn, lên dây cao hơn để tăng độ cắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 10–20 triệu. Snare thép dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks BST1455BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMP1455ST\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks BST1455BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa nông 1.2mm, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1mm, cạnh R.S.E., 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, gờ giữa thân, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer 3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Starclassic Carbon Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock, prog cần đổi 3 màu tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa, hardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, sắc kiểu snare kim loại vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới, ngân sách thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu ưu tiên đổi màu tiếng nhanh, MP1455ST có lợi thế nhờ strainer 3 vị trí. LST146H là lựa chọn thép gò búa khác cùng tầm giá; PSS146 hợp người thích tiếng kim loại sáng, mở; BST1455BK cho người mới cần snare thép tiết kiệm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eTama Stage Master HS40SN\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eTama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-5brz\"\u003eRedZone 5BRZ\u003c\/a\u003e cho rock cần lực.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lần nửa vòng khóa; snare thép giữ cao độ tốt ở mức căng trung bình đến cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare ở nấc tight, rồi thử nấc loose ở vài bài để nghe khác biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn khô sau khi chơi; vỏ gò búa có nhiều vết lõm, nên lau kỹ để mồ hôi không đọng lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất nơi khô ráo, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi mặt mòn; snare thép đánh mạnh nhiều thường làm mặt nhanh mòn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Mike Portnoy MP1455ST phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính bằng thép, sáng, giòn, ngân ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, progressive, metal và muốn đổi tiếng nhanh giữa các đoạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare 14 inch dễ tìm chân, túi và mặt thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ trầm dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-bubinga-14x5-5\"\u003eMP1455BU\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng rất lớn cho metal: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5\"\u003eSignature LU1465N thép 3mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks BST1455BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về MP1455ST\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNấc loose của strainer dùng khi nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhi bạn muốn tiếng dây snare rè dày, dài hơn mà không vặn núm chỉnh dây – ví dụ đoạn ballad, half-time hoặc chơi chổi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMP1455ST có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống; chọn thêm trong mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare thép có quá ồn khi tập ở chung cư?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép rất vang. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMP1455ST chỉ có một phiên bản; cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP1455ST chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Mike Portnoy Signature Steel MP1455ST tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880147681506,"sku":"MP1455ST","price":11770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5-1.jpg?v=1793674260"},{"product_id":"tama-signature-charlie-benante-14x6-5","title":"Trống Snare Tama Charlie Benante Signature CB1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Charlie Benante Signature CB1465 là snare thép không gỉ (stainless steel) 14 x 6.5 inch, vỏ dày 1.2mm, lòng vỏ sơn đen mờ và linh kiện black nickel. Tama mô tả trống cho âm lượng lớn, tiếng dày, attack sáng và giòn, trong khi lớp sơn đen bên trong giúp tiết chế bồi âm. Mẫu này hợp với người chơi metal, rock nặng cần snare lực mà không bị rít, chói khi đánh hết sức.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Charlie Benante Signature CB1465\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCB1465 thuộc dòng Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống, thể hiện chất âm và cá tính riêng của từng người. Tama giới thiệu Charlie Benante là tay trống của ban thrash metal Anthrax, với lối chơi mạnh mẽ. Thiết kế xoay quanh yêu cầu đó: vỏ thép không gỉ 1.2mm, độ sâu 6.5 inch – sâu hơn mức thông thường một chút – để có âm lượng và thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐiểm tinh tế là lòng vỏ sơn đen. Theo Tama, lớp sơn này làm giảm bồi âm ở mức vừa phải, nên dù chơi hết âm lượng, tiếng trống vẫn dịu, không lấn át các nhạc cụ xung quanh. Linh kiện black nickel tạo vẻ ngoài gọn, mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCB1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1.2mm, lòng vỏ sơn đen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLinh kiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare CB1465 hoàn chỉnh, dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCB1465 có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu, loại vành, strainer hay mặt trống lắp sẵn cho mẫu này. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép không gỉ 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép không gỉ được biết đến với tiếng sáng, mạnh và bền bề mặt. Độ dày 1.2mm giúp vỏ cứng, chịu được lực đánh lớn; Tama nhấn mạnh trống tạo âm lượng lớn và tiếng dày phù hợp lối chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLòng vỏ sơn đen mờ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là cách Tama \"thuần hóa\" snare thép: lớp sơn đen mờ bên trong giảm bớt bồi âm, giữ độ ngân trong tầm kiểm soát. Với người chơi, bạn cần ít gel hay băng dán hơn để có tiếng gọn, và tiếng snare không gắt khi đặt micro gần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 5 – 5.5 inch thông thường, 6.5 inch cho thêm thân tiếng và lực ở backbeat – yếu tố quan trọng với rock nặng, metal khi snare phải đứng vững giữa double bass và guitar.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLinh kiện black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCác chi tiết hoàn thiện black nickel tạo vẻ ngoài tối, mạnh, dễ phối với bộ trống màu tối hoặc hardware đen.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama CB1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCB1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStainless Steel 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLòng vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSơn đen mờ (matte black interior)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLinh kiện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả CB1465 \"linh hoạt nhưng tập trung\": attack sáng, giòn, thân tiếng dày, độ ngân được kiểm soát. Kết hợp âm lượng lớn của thép không gỉ với lòng vỏ tiết chế bồi âm, trống hợp thrash, heavy metal, hardcore, hard rock; đồng thời đủ linh hoạt cho rock và pop rock khi lên dây vừa. Nếu bạn chơi jazz hoặc acoustic nhẹ, một snare gỗ nông sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho band rock, metal:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch là cỡ đủ lực và thân tiếng; CB1465 là lựa chọn hợp lý khi bạn cần âm lượng mà không muốn tiếng rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e lòng vỏ đen giúp bớt bồi âm, nhưng âm lượng vẫn rất lớn – nên chuẩn bị bịt tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare thép dày, mạnh hơn nữa:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5\"\u003eSignature LU1465N thép 3mm\u003c\/a\u003e (tầm 20–50 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCùng cỡ 14 x 6.5 inch, khác chất liệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5\"\u003eSignature AN1465 nhôm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5\"\u003eSignature SP1465 gỗ African Mahogany\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e CB1465 ở tầm 10–20 triệu; snare thép dưới 10 triệu có \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCB1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5\"\u003eSignature LU1465N\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1.2mm, lòng đen mờ, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1mm, cạnh R.S.E., 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm vân diamond plate, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, gờ giữa thân, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast zinc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLinh kiện black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMetal, rock nặng cần lực nhưng gọn tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, mở kiểu snare kim loại vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm lượng rất lớn, vỏ thép dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới, ngân sách thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng là thép không gỉ, PSS146 thiên về tiếng sáng, mở; CB1465 tiết chế bồi âm hơn nhờ lòng vỏ đen, hợp metal. LU1465N dành cho người cần âm lượng và độ nặng tối đa; BST1465BK là phương án tiết kiệm có vẻ ngoài đen tương tự.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare chắc chắn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e cho lực đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChống lỏng tension rod:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eTension Lock TTL10\u003c\/a\u003e khi đánh rimshot liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-h5b\"\u003eH5B\u003c\/a\u003e cho lực đánh lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; với metal, mặt đánh thường căng trung bình đến cao để tiếng bật nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh rimshot nhiều dễ làm tension rod lỏng dần: kiểm tra trước mỗi buổi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép không gỉ bền bề mặt nhưng vẫn nên lau dấu tay, mồ hôi bằng khăn khô, nhất là phần linh kiện black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, tránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng và nơi ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn hoặc tiếng bị \"chết\", điều thường gặp với lối đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Charlie Benante CB1465 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi thrash, heavy metal, hardcore, hard rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare âm lượng lớn nhưng không rít, không cần dán quá nhiều gel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài tối với linh kiện black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003eSignature PE1445\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng thép sáng, mở hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass sâu, dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eSignature JT147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về CB1465\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLòng vỏ sơn đen có tác dụng gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, lớp sơn đen mờ bên trong giảm bồi âm ở mức vừa phải, giữ độ ngân trong tầm kiểm soát và giúp tiếng dịu hơn khi chơi lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCB1465 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất lớn tiếng. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCB1465 chỉ có một phiên bản. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Charlie Benante Signature CB1465 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Charlie Benante Signature CB1465 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880149188834,"sku":"CB1465","price":12650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5-1.webp?v=1793674261"},{"product_id":"tama-signature-lars-ulrich-14x6-5","title":"Trống Snare Tama Lars Ulrich Signature LU1465N 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Lars Ulrich Signature LU1465N là snare 14 x 6.5 inch với vỏ thép dày 3mm in vân \"diamond plate\" (vân thép chống trượt) và vành đúc kẽm die-cast. Theo Tama, vành die-cast tăng thêm attack và dải trầm, còn vỏ thép dày cho tiếng lớn, mạnh. Mẫu này dành cho người chơi metal, hard rock cần một snare đứng vững trước áp lực âm thanh của ban nhạc, và thích vẻ ngoài công nghiệp đặc trưng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Lars Ulrich Signature LU1465N\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLU1465N thuộc dòng Signature Snare của Tama – các snare phát triển cùng tay trống để thể hiện chất âm và cá tính riêng. Tama giới thiệu Lars Ulrich là tay trống của Metallica và viết rằng cần một snare cực kỳ mạnh để chịu được mức áp lực âm thanh của ban nhạc này. Theo Tama, Lars dùng mẫu này làm snare chính trên sân khấu các tour diễn thế giới.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTriết lý thiết kế rất thẳng: vỏ thép 3mm – dày hơn nhiều so với các vỏ kim loại thông thường – để có âm lượng và độ chắc; vành die-cast zinc để tăng attack và low-end; vân diamond plate để có vẻ ngoài mạnh mẽ đúng tinh thần nhạc nặng. Tama tóm gọn: \"lớn, hung hăng và trông rất ngầu\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU1465N\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm, vân diamond plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast zinc (đúc kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare LU1465N hoàn chỉnh, vành và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLU1465N có một phiên bản hoàn thiện duy nhất là vân diamond plate; Tama không công bố bảng màu khác, loại strainer hay mặt trống lắp sẵn. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ dày 3mm làm vỏ rất cứng và nặng. Về nguyên lý, vỏ càng dày và cứng thì tiếng càng mạnh, nhiều thân và ít bị \"méo\" khi đánh hết lực – đúng nhu cầu của người chơi metal cần snare luôn rõ dù cả ban nhạc chơi rất lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVân diamond plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBề mặt vỏ mang hoa văn diamond plate – kiểu vân thường thấy trên tấm thép chống trượt công nghiệp. Tama nhấn mạnh đây là phần quan trọng trong yêu cầu của nghệ sĩ về vẻ ngoài, tạo dấu ấn thị giác mạnh trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành đúc kẽm die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vành die-cast zinc tăng attack và dải trầm. Vành đúc cứng hơn vành dập, nên rimshot gọn, chắc và trống giữ cao độ ổn định hơn khi đánh mạnh liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LU1465N\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLU1465N\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSteel 3mm, diamond plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast zinc hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả LU1465N lớn và mạnh, với vành die-cast bổ sung attack và low-end. Đây là kiểu tiếng dành cho heavy metal, thrash, hard rock, nu metal – nơi snare cần xuyên qua guitar nhiều lớp và double bass. Với pop nhẹ, jazz hoặc phòng thu nhỏ, trống thường quá lớn và quá nặng tiếng; khi đó snare gỗ hoặc snare thép mỏng sẽ dễ dùng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBand metal, sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e LU1465N là snare chính phù hợp; cỡ 14 x 6.5 inch cho cả lực và thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThường xuyên di chuyển:\u003c\/strong\u003e vỏ 3mm và vành die-cast khá nặng; nên dùng túi có đệm tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e âm lượng rất lớn, cần bịt tai và cân nhắc phụ kiện giảm âm khi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e LU1465N ở tầm 20–50 triệu. Muốn snare thép cho metal ở tầm 10–20 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e; dưới 10 triệu có \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLU1465N\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass BB156\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm vân diamond plate, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1.2mm, lòng đen, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép tôi cứng, 14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass 3mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast zinc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLinh kiện black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMetal, âm lượng và độ nặng tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMetal cần lực nhưng gọn tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock nặng, ngân sách thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm lượng cực lớn, dải âm rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLU1465N và Bell Brass BB156 cùng hướng tới vỏ kim loại dày 3mm, âm lượng rất lớn; LU1465N là thép với vành die-cast, BB156 là hợp kim đồng – thiếc. CB1465 nhẹ tiếng hơn, có lòng vỏ tiết chế bồi âm; LST148 là cách tiết kiệm để có snare thép sâu cho rock nặng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare chắc, nặng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e để giữ ổn định một snare nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng có đệm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChống lỏng tension rod:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eTension Lock TTL10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-h5b\"\u003eTama Traditional H5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-5brz\"\u003eRedZone 5BRZ\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare thật chắc trước khi đặt trống; vỏ 3mm nặng hơn snare thường nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; vành die-cast giúp giữ cao độ, nhưng vẫn nên kiểm tra tension rod trước mỗi buổi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVân diamond plate có nhiều gờ nổi: lau bằng khăn mềm khô sau khi chơi để mồ hôi, bụi không bám lại trong khe vân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất nơi khô, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng để hạn chế ố bề mặt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn – lối đánh mạnh làm mặt mòn nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Lars Ulrich LU1465N phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, thrash, hard rock trên sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng và attack tối đa từ snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài vân diamond plate đặc trưng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép cho metal nhưng gọn tiếng và nhẹ hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass sâu cho nhạc nặng: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eSignature JT147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-14x5-5\"\u003eSignature MP1455ST\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về LU1465N\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên lên dây LU1465N thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh căng trung bình đến cao cho tiếng bật nhanh, hợp double bass và tempo cao; hạ căng một chút nếu muốn tiếng dày, nặng hơn cho groove chậm. Vành die-cast giúp giữ cao độ sau khi đã chỉnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLU1465N có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là snare rất lớn tiếng. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLU1465N chỉ có một phiên bản. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Lars Ulrich Signature LU1465N chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Lars Ulrich Signature LU1465N tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880149287138,"sku":"LU1465N","price":21120000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5-1.jpg?v=1793674265"},{"product_id":"tama-signature-stewart-copeland-14x5","title":"Trống Snare Tama Stewart Copeland Signature SC145 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Stewart Copeland Signature SC145 là snare đồng thau (brass) 14 x 5 inch, vỏ dày 1.5mm mạ chrome, kết hợp vành đúc die-cast ở mặt đánh và vành triple flanged ở mặt dưới. Tama mô tả đặc điểm nổi bật nhất của trống là độ rõ, tiếng không bao giờ bị chìm trong mix. Mẫu này hợp với người chơi rock, pop, funk cần một snare nông, sắc, xuyên qua guitar và bass.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Stewart Copeland Signature SC145\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSC145 thuộc dòng Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống, mang chất âm riêng của từng người. Tama giới thiệu Stewart Copeland là tay trống của The Police, và SC145 là bản tái hiện trung thành chiếc snare \"không rõ nguồn gốc\" mà ông dùng cùng The Police cũng như trong mọi dự án thời kỳ đó; theo Tama, ông vẫn tiếp tục dùng nó trong các tour diễn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTriết lý thiết kế xoay quanh một yêu cầu: tiếng snare phải xuyên qua thứ mà Copeland gọi là \"tiếng bass rền rĩ và tiếng guitar chói tai\". Để làm được điều đó, Tama dùng vỏ brass dày hơn vỏ tiêu chuẩn 1mm thêm 0.5mm, và chỉ dùng vành die-cast ở mặt đánh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSC145\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) 1.5mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast mặt đánh, triple flanged mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare SC145 hoàn chỉnh, vành và dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSC145 có một phiên bản hoàn thiện duy nhất (vỏ brass mạ chrome); Tama không công bố bảng màu khác, loại strainer hay mặt trống lắp sẵn. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1.5mm mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng thau thường được biết đến với tiếng sáng, ấm và nhiều vang hơn thép. Vỏ 1.5mm dày hơn vỏ tiêu chuẩn 1mm, theo Tama tạo ra độ \"xuyên\" sắc – tiếng nổi rõ trên nền ban nhạc. Lớp mạ chrome cho bề ngoài sáng bóng kiểu snare kim loại cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast chỉ ở mặt đánh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là chi tiết đặc trưng của SC145. Vành die-cast ở mặt đánh cho attack rõ ràng, rimshot gọn; mặt dưới dùng vành triple flanged. Theo Tama, chính cách phối này góp phần tạo nên \"âm thanh đó\" mà Copeland gắn bó từ lâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNông hơn các snare 5.5 – 6.5 inch, cỡ 14 x 5 inch cho tiếng dây snare phản hồi nhanh, hợp với nốt ghost, hi-hat dày và những pattern nhanh, nhấn lệch phách.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama SC145\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSC145\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả SC145 mang \"âm thanh kinh điển của The Police\", với độ rõ là đặc điểm nổi bật nhất: tiếng không bị lẫn trong mix. Kiểu tiếng sáng, nông, sắc này hợp pop rock, new wave, reggae, ska, punk và những bài cần snare lên dây cao, giòn. Hạ dây xuống, trống vẫn cho tiếng đồng thau ấm, dùng được cho rock thông thường; nhưng nếu bạn cần snare thật dày, sâu, chọn mẫu 6.5 – 7 inch sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho pop, rock, reggae:\u003c\/strong\u003e SC145 là cỡ nông, phản hồi nhanh, hợp lối chơi nhiều chi tiết ở hi-hat và snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ sáng bên cạnh snare gỗ:\u003c\/strong\u003e brass nông tạo tương phản rõ với snare gỗ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn brass nhưng sâu, dày hơn:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eSignature JT147 brass 2mm, 14 x 7 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e SC145 ở tầm 10–20 triệu, ngang Starphonic Brass và S.L.P. Black Brass.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSC145\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm mạ chrome, 14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass gò tay 1.5mm, dáng thùng, 14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast mặt đánh, triple flanged mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây 42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng nông, sắc, rõ trong mix\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDải lên dây rộng, đa phong cách\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass dày, tiếng béo, buzz rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass gò tay, phân khúc cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCần tiếng brass nông, sắc kiểu kinh điển: chọn SC145. Muốn một snare brass đa năng, lên dây rộng: Starphonic Brass. Thích tiếng brass béo, nhiều buzz: S.L.P. Black Brass. TBRS1455H dành cho người muốn snare brass gò tay ở phân khúc cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eTama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e nếu thích hardware kiểu cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e giúp giữ lớp mạ chrome khỏi trầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm ngân:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e khi cần tiếng gọn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003e5A\u003c\/a\u003e cho các pattern nhanh, nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh khá căng để có tiếng sắc đặc trưng; chỉnh theo hình sao, từng phần tư vòng khóa khi gần đạt cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh một chút để dây snare bật nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp mạ chrome dễ lưu dấu tay: lau bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi, tránh khăn nhám làm trầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất trong túi, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng; độ ẩm cao lâu ngày dễ gây ố linh kiện kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn hoặc mặt không giữ được tiếng sắc như ban đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Stewart Copeland SC145 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare brass nông, sáng, rõ trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop rock, new wave, reggae, ska, punk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ sáng bên cạnh snare gỗ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass sâu, dày cho nhạc nặng: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eSignature JT147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5\"\u003eSignature SP1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass đa năng hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về SC145\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao SC145 chỉ dùng vành die-cast ở mặt đánh?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vành die-cast ở mặt đánh cho attack rõ ràng – một phần quan trọng của âm thanh mà Copeland gắn bó; mặt dưới dùng vành triple flanged.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSC145 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare brass lên dây cao rất vang. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSC145 chỉ có một phiên bản 14 x 5 inch mạ chrome. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Stewart Copeland Signature SC145 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Stewart Copeland Signature SC145 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880150335714,"sku":"SC145","price":13650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-stewart-copeland-14x5-1.jpg?v=1793674267"},{"product_id":"tama-signature-john-tempesta-14x7","title":"Trống Snare Tama John Tempesta Signature JT147 14 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003eTama John Tempesta Signature JT147 là snare đồng thau (brass) sâu 14 x 7 inch, vỏ dày 2mm, dây snare 42 sợi, hoàn thiện brushed black nickel cùng shell hardware black nickel. Tama mô tả tiếng trống dữ dội, mạnh, có chiều sâu, kèm attack sắc ở dải cao. Đây là lựa chọn cho người chơi metal, hard rock muốn snare brass dày, nhiều thân tiếng và vẻ ngoài tối, mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama John Tempesta Signature JT147\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eJT147 thuộc dòng Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống, thể hiện chất âm và cá tính của từng người. Tama giới thiệu John Tempesta là tay trống có chỗ đứng vững trong giới heavy metal, từng hoạt động cùng Exodus, Rob Zombie, Helmet và là tay trống của The Cult.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, thiết kế JT147 nhằm cân bằng giữa độ sáng và sức mạnh: brass – chất liệu được biết đến với tiếng sáng – được làm dày 2mm và sâu 7 inch; dây snare 42 sợi bổ sung chiều sâu và độ rõ từng nốt. Tama gọi đây là snare \"được làm để bền bỉ ở mọi mặt\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJT147\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) 2mm, hoàn thiện brushed black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eShell hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare JT147 hoàn chỉnh, dây snare 42 sợi lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eJT147 có một phiên bản hoàn thiện duy nhất (brushed black nickel); Tama không công bố bảng màu khác, loại vành, strainer hay mặt trống lắp sẵn. Cần các thông tin này, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 2mm dày hơn các snare brass 1.2 – 1.5mm khác của Tama như Starphonic Brass hay S.L.P. Black Brass. Vỏ dày cứng hơn, chịu lực đánh mạnh tốt và cho tiếng chắc, nhiều thân. Tama mô tả tiếng JT147 \"khàn, đầy\" (throaty) với attack sắc ở dải cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 6.5 inch phổ biến, 7 inch bổ sung dải trầm và độ dày khi đánh backbeat. Đây là kiểu snare giữ được \"trọng lượng\" trong bản phối nặng, khi guitar và bass chiếm nhiều dải tần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare 42 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều sợi hơn dây 20 sợi thường gặp, dây 42 sợi tạo tiếng rè dày, rõ. Theo Tama, nó giúp JT147 có tiếng sâu và độ tách nốt tốt – hữu ích khi chơi các đoạn snare nhanh trong metal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHoàn thiện brushed black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ hoàn thiện brushed black nickel đi cùng shell hardware black nickel. Tama viết rằng JT147 \"trông đáng sợ và nguy hiểm như chính tiếng của nó\" – một snare hợp với bộ trống tông tối.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama JT147\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJT147\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHoàn thiện vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrushed black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42-strand\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả JT147 dữ dội, mạnh, có chiều sâu; tiếng khàn, đầy với attack sắc ở dải cao, phù hợp \"mọi thể loại nặng\". Trên thực tế, đây là snare cho heavy metal, hard rock, stoner, groove metal và rock sân khấu lớn. Lên dây trung bình đến thấp cho tiếng dày, nặng; lên dây cao hơn để tiếng cắt, sáng của brass nổi rõ. Với nhạc nhẹ hoặc phòng nhỏ, độ sâu 7 inch và dây 42 sợi có thể quá dày, khó kiểm soát.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho band metal, hard rock:\u003c\/strong\u003e 14 x 7 inch cho thân tiếng và lực ở mức cao; phù hợp khi bạn muốn snare \"nặng\" mà vẫn có độ sáng của brass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn brass nhưng nông, sắc hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-stewart-copeland-14x5\"\u003eSignature SC145 brass 1.5mm, 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng brass dày, dây 42 sợi ở tầm 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e JT147 ở tầm 20–50 triệu, cùng tầm với \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-lars-ulrich-14x6-5\"\u003eSignature LU1465N thép 3mm\u003c\/a\u003e nếu bạn cân nhắc giữa brass và thép.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eJT147\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass BB156\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 2mm, 14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm, 14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass 3mm, 14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây 42 sợi; shell hardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây 42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhạc nặng, cần snare brass sâu, dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass béo, buzz rõ, tiết kiệm hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, trầm, nhiều bồi âm thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm lượng cực lớn, dải âm rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eJT147 và LBR1465 cùng dùng dây 42 sợi; JT147 có vỏ dày và sâu hơn, LBR1465 rẻ hơn. PCP147 cùng độ sâu 7 inch nhưng là đồng đỏ, tiếng tối và trầm hơn. BB156 dành cho người muốn vỏ hợp kim đồng – thiếc 3mm với âm lượng rất lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare chắc chắn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e cho snare sâu, nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e chọn túi snare đủ sâu cho trống 7 inch trong mục \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare thay thế:\u003c\/strong\u003e nhóm \u003ca href=\"\/products\/tama-regular-snare-wire\"\u003eTama Regular Snare Wires\u003c\/a\u003e có các loại tới 42 sợi; liên hệ để kiểm tra mã phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChống lỏng tension rod:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eTension Lock TTL10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-h5brz\"\u003eRedZone H5BRZ\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu 7 inch cần chỉnh chân sao cho vành trên không chạm đùi khi đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; với dây 42 sợi, chỉnh độ căng dây snare vừa đủ – căng quá sẽ \"nghẹt\" tiếng, chùng quá sẽ rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra tension rod trước mỗi buổi diễn vì rimshot mạnh dễ làm lỏng dần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau bề mặt brushed black nickel bằng khăn mềm khô, tránh hóa chất đánh bóng có thể làm đổi màu lớp hoàn thiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất trong túi, tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi thẳng và nơi ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare John Tempesta JT147 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi heavy metal, hard rock, cần snare brass sâu và dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng dây snare dày của dây 42 sợi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare tông tối, đồng bộ với bộ trống và hardware màu đen.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass nông, sáng: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-stewart-copeland-14x5\"\u003eSignature SC145\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu cho metal: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003eSignature PE1445\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về JT147\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eDây 42 sợi khác dây 20 sợi thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều sợi hơn cho tiếng rè dày, rõ hơn; theo Tama, dây 42 sợi giúp JT147 có tiếng sâu và độ tách nốt tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eJT147 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare brass sâu rất lớn tiếng. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eJT147 chỉ có một phiên bản 14 x 7 inch brushed black nickel. Cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama John Tempesta Signature JT147 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama John Tempesta Signature JT147 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880150696162,"sku":"JT147","price":20470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-john-tempesta-14x7-1.webp?v=1793674269"},{"product_id":"tama-signature-peter-erskine-14x4-5","title":"Trống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1445 14 x 4.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Peter Erskine Signature PE1445 là \"Jazz Snare\" cỡ 14 x 4.5 inch, vỏ lai 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple bên trong dày 6mm, Sound Focus Ring chỉ ở phía mặt đánh, 8 lug, vành Sound Arc 2.3mm và strainer Linear-Drive. Tama mô tả trống \"thì thầm lẫn hét lớn\", tập trung và giòn. Đây là snare chính cho người chơi jazz, acoustic và các nhóm nhạc nhỏ, nhưng đủ linh hoạt cho nhiều thể loại khác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Peter Erskine Signature PE1445\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePE1445 thuộc dòng Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống. Tama giới thiệu Peter Erskine là một trong những tay trống jazz lớn, và PE1445 là mẫu snare Signature thứ hai của ông. Theo Tama, trống được thiết kế với mức giá dễ tiếp cận mà không hy sinh khả năng chơi hay chất âm; lớp hoàn thiện gỗ bóng giúp nó hợp với mọi bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrọng tâm thiết kế là vỏ trống chứa nhiều ý tưởng của chính Peter: kết hợp Spruce và Maple – hai loại gỗ giàu dải trung và cao – cùng Sound Focus Ring chỉ đặt ở phía mặt đánh. Tama cho biết PE1445 dùng cùng kiểu bearing edge với dòng flagship STAR mà Peter đang sử dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePE1445\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm: 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSound Focus Ring\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ở phía mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer \/ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLinear-Drive; Super Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (mặt đánh) \/ REMO Ambassador Clear (mặt snare)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare PE1445 hoàn chỉnh, mặt REMO, dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, chổi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePE1445 có một phiên bản hoàn thiện gỗ bóng duy nhất; Tama không công bố bảng màu hay nhóm finish khác cho mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ lai Spruce\/Maple, SFR chỉ ở mặt đánh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 6mm gồm 4 lớp Spruce bên ngoài và 2 lớp Maple bên trong. Theo Tama, Sound Focus Ring chỉ đặt ở phía mặt đánh – ý tưởng của chính Peter – giúp có độ giòn đặc trưng của snare cỡ piccolo mà âm hình vẫn rõ và đầy đặn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ nông 4.5 inch, cân bằng bằng 8 lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ nông mang lại độ nhạy cao cho các nốt nhỏ, chổi và ghost note. Tama cân bằng điều này bằng thiết kế 8 lug để thân tiếng có âm cơ bản trầm hơn, tránh cảm giác \"mỏng\" thường gặp ở snare nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sound Arc Hoop 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép 2.3mm uốn cong vào trong, theo Tama giúp làm nổi tiếng tự nhiên của trống, tăng độ nhạy và cho phép lên dây chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer Linear-Drive và dây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer Linear-Drive chuyển động tuyến tính, nên dù gạt nhanh cũng không có tiếng \"đập\" của dây snare vào mặt dưới. Bộ ratchet chống lỏng, mỗi nấc chỉnh kéo dây 0.083mm để tinh chỉnh rất nhỏ. Dây Super Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C được thiết kế lại để áp sát mặt snare hơn, cho tiếng nhạy, sáng và giòn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt REMO và sticker chữ ký\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống lắp sẵn mặt REMO Coated Ambassador và Ambassador Clear – cặp mặt quen thuộc cho tiếng snare mở, nhạy. Bên trong vỏ có sticker chữ ký được Peter ký tay từng chiếc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama PE1445\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePE1445\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 ply Spruce + 2 inner ply Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSound Focus Ring\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBatter side only\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoop (8 hole)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" Strainer (US.PAT.NO.8017846), ratchet 0.083mm\/nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire (MS20RL14C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (batter) \/ REMO Ambassador Clear (snare side)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNăm giới thiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2021\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả PE1445 \"thì thầm và hét lớn\" với độ tập trung, độ giòn rõ rệt, và đi theo mọi điều khiển của người chơi. Tama cũng cho biết trống giữ tiếng đẹp ở mọi cường độ, từ nốt nhẹ như thì thầm đến open rimshot rất mạnh. Tama cũng nói rõ: trống jazz chơi được mọi phong cách. Vì vậy PE1445 hợp jazz, big band, bossa, acoustic, singer-songwriter, worship nhẹ, pop phòng thu cần snare nhạy và sáng; với rock nặng hoặc metal, snare sâu hơn sẽ cho lực tốt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho jazz, acoustic:\u003c\/strong\u003e 14 inch là cỡ chuẩn, dễ tìm chân, túi và mặt thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare phụ cùng chất vỏ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003ePE1045M \"Jazz 10\" 10 x 4.5 inch\u003c\/a\u003e dùng cùng vỏ Spruce\/Maple, gắn được bằng tay gắn tom mà không cần chân snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, quán cà phê:\u003c\/strong\u003e vỏ nông, nhạy giúp chơi nhỏ tiếng vẫn rõ; kết hợp chổi hoặc dùi nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e PE1445 ở tầm 10–20 triệu. Snare spruce khác cùng tầm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce LSP146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePE1445\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003ePeter Erskine PE1045M\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce LSP146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple, 14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng vỏ, 10\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce 9 lớp 8mm, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Spruce 8 lớp, 14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 6 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt REMO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt REMO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJazz, acoustic, snare chính nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, setup gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce ấm, dải trung cao dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce ấm, rimshot mạnh mà ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu cùng tầm giá. PE1445 là lựa chọn nông, nhạy nhất cho jazz; PE1045M là bản 10 inch để làm snare phụ. Nếu thích spruce nhưng muốn trống sâu hơn, nhiều thân hơn, chọn Starphonic Spruce hoặc S.L.P. Fat Spruce.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eTama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e gọn nhẹ cho setup jazz, hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eTama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-8a\"\u003eTama Traditional 8A\u003c\/a\u003e cho lối chơi nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e – đúng mã dây PE1445 sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e để lặp lại đúng mức căng khi thay mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh theo hình sao; với jazz, thường lên cao vừa để có tiếng mở, nhạy với chổi và ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng ratchet của strainer để chỉnh dây snare từng nấc nhỏ đến khi hết rè thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ gỗ nhạy với độ ẩm: tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi thẳng, không để sát tường ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau lớp hoàn thiện gỗ bóng bằng khăn mềm khô; không dùng khăn ướt hay hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt Coated Ambassador mòn lớp phủ dần khi chơi chổi nhiều; thay khi chổi không còn \"bám\" mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Peter Erskine PE1445 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic, nhóm nhỏ, cần snare nhạy ở cường độ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng chổi nhiều và cần mặt coated sẵn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare 14 inch nông, giòn bổ sung cho bộ sưu tập.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ nhỏ gọn: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003ePE1045M\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, rock nặng: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eSignature CB1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ ấm, sâu hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-simon-phillips-14x6-5\"\u003eSignature SP1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về PE1445\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePE1445 có chỉ dùng cho jazz không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Tama nhấn mạnh trống jazz chơi được mọi phong cách; PE1445 dùng tốt cho acoustic, pop, worship và phòng thu. Riêng rock nặng, metal nên chọn snare sâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay chổi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm trống snare và mặt REMO lắp sẵn; chân, dùi, chổi mua riêng. Xem mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhẹ tay và chơi chổi thì dễ kiểm soát hơn, nhưng snare cơ vẫn vang. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePE1445 chỉ có một phiên bản 14 x 4.5 inch. Bản 10 inch là PE1045M; liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1445 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1445 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880151941346,"sku":"PE1445","price":13650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5-4.jpg?v=1793675581"},{"product_id":"tama-signature-peter-erskine-10x4-5","title":"Trống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1045M 10 x 4.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Peter Erskine Signature PE1045M \"Jazz 10\" là snare nhỏ 10 x 4.5 inch, dùng chung concept vỏ với bản 14 inch PE1445: 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple bên trong, Sound Focus Ring chỉ ở mặt đánh. Khác biệt chính là hệ gắn Star-Cast Mounting System – cho phép gắn trống bằng tay gắn tom hoặc kẹp mà không cần chân snare – cùng vành die-cast 6 lỗ. Mẫu này dành cho người muốn thêm một snare phụ gọn, giòn, đặt được ở nhiều vị trí trong setup.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama Peter Erskine Signature PE1045M\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePE1045M là mẫu Signature mới của Peter Erskine (năm 2026 theo dữ liệu Tama), thuộc nhóm Signature Snare – các snare Tama phát triển cùng tay trống. Tama giới thiệu Peter Erskine là một trong những tay trống jazz lớn. Theo Tama, điểm cốt lõi của \"Jazz 10\" là giữ nguyên chất vỏ độc đáo của bản 14 x 4.5 inch: vỏ lai Spruce\/Maple cho dải trung giàu và dải cao rõ, còn Sound Focus Ring chỉ ở mặt đánh – ý tưởng của chính Peter – tạo attack giòn và âm hình rõ, mở.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, đường kính 10 inch tăng độ rõ nốt mà không mất chiều sâu, và kích thước nhỏ giúp trống dễ bố trí trong nhiều cấu hình.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePE1045M\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm: 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple trong, SFR chỉ ở mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ gắn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast (đúc kẽm), 6 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarclassic Carbon Steel 20 sợi (MS20SN10S)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (mặt đánh) \/ REMO Ambassador Clear (mặt snare)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare PE1045M hoàn chỉnh, hệ gắn Star-Cast, mặt REMO, dây snare lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTay gắn tom, kẹp, chân snare, dùi, túi đựng, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePE1045M có một phiên bản hoàn thiện duy nhất; Tama không công bố bảng màu hay nhóm finish khác cho mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eStar-Cast Mounting System\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là hệ gắn dùng trên dòng Starclassic. Theo Tama, nó giúp vỏ cộng hưởng tự do, mang lại chiều sâu và độ ngân đáng ngạc nhiên cho một trống chỉ 10 x 4.5 inch. Khi kết hợp với tay gắn tom hoặc kẹp, trống gắn được mà không cần chân snare truyền thống – ví dụ đặt cạnh hi-hat, trên giá tom hay bên phải ride. Loại tay gắn\/kẹp cụ thể cần được kiểm tra trước khi mua.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ Spruce\/Maple như bản 14 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 6mm gồm 4 lớp Spruce và 2 lớp Maple bên trong. Kết hợp với SFR chỉ ở mặt đánh, theo Tama trống có attack giòn và độ rõ mà người chơi chờ đợi ở snare cỡ piccolo, trong khi vẫn giữ tiếng đầy, mở.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast 6 lỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLàm bằng kẽm đúc, vành die-cast của Tama cho tiếng rimshot sắc và chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Starclassic Carbon Steel 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây MS20SN10S có thiết kế riêng của dòng Starclassic: khi tăng lực căng, các sợi áp sát mặt snare hơn; góc tấm đầu dây được thiết kế lại và dùng strap mỏng hơn để phản hồi tốt nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt REMO và sticker chữ ký\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống lắp sẵn mặt REMO Coated Ambassador và Ambassador Clear như bản 14 inch; bên trong vỏ có sticker chữ ký Peter ký tay từng chiếc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama PE1045M\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePE1045M (\"Jazz 10\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 ply Spruce + 2 inner ply Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSound Focus Ring\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBatter side only\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHệ gắn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast Hoop (6 hole)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20-strand Starclassic Carbon Steel Snare Wires (MS20SN10S)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eREMO Coated Ambassador (batter) \/ REMO Ambassador Clear (snare side)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNăm giới thiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2026\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả \"Jazz 10\" nhạy và giàu biểu cảm, với attack giòn, âm hình rõ và tiếng mở. Đường kính 10 inch cho cao độ cao hơn hẳn snare 14 inch, nên PE1045M tách bạch rõ khi dùng làm snare phụ. Hợp với jazz, fusion, funk, pop, R\u0026amp;B, gospel – những thể loại cần tiếng snare cao, gọn cho fill, nhấn và các đoạn chơi nhẹ. Nếu bạn cần một snare chính duy nhất, cỡ 14 inch như PE1445 sẽ linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ bên cạnh snare chính 14 inch:\u003c\/strong\u003e PE1045M gọn, gắn được bằng tay gắn nên không chiếm thêm chân trên sàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn bộ đôi đồng chất vỏ:\u003c\/strong\u003e ghép với \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePE1445 14 x 4.5 inch\u003c\/a\u003e – cùng vỏ Spruce\/Maple, một trống chính, một trống phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSetup nhỏ, sân khấu chật:\u003c\/strong\u003e kích thước nhỏ giúp dễ xoay xở; cân nhắc gắn lên giá tom bạn đang dùng (liên hệ kiểm tra tương thích).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e PE1045M ở tầm 10–20 triệu. Snare phụ dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks Effect BST103MBK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePE1045M\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePeter Erskine PE1445\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks Effect BST103MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce\/Maple 6mm, 10\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce\/Maple 6mm, 14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, 10\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép, sâu 3\", 10\" x 3\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 6 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug; Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHalf snare wire; hệ Mod-Tone chỉnh lực dây; kèm MC69\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt REMO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt REMO\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, kèm adapter MC69\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ gỗ, gắn linh hoạt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính jazz, acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ thép cho người mới\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng \"crack\" rất ngắn, hiệu ứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePE1045M là snare phụ gỗ có tiếng đầy và hệ gắn linh hoạt; PE1445 là bản snare chính cùng vỏ. Hai mẫu Metalworks rẻ hơn: BST1055MBK cho tiếng thép sáng, còn Effect BST103MBK thiên về tiếng hiệu ứng ngắn, khô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTay gắn, kẹp:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp \u0026amp; tay gắn trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/gia-do-tom\"\u003egiá đỡ tom\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra loại tương thích với Star-Cast trước khi mua.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHoặc chân snare:\u003c\/strong\u003e nếu muốn đặt trên chân riêng, liên hệ để chọn chân kẹp được trống 10 inch trong mục \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-staclassic-snare-wire\"\u003eStarclassic Snare Wires MS20SN\u003c\/a\u003e (PE1045M dùng mã MS20SN10S; liên hệ kiểm tra đúng mã).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk05\"\u003eDrum Key TDK05\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eGắn trống qua Star-Cast vào tay gắn hoặc kẹp, siết chắc rồi mới chỉnh góc; đặt thấp hơn tầm cymbal để không vướng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrống 10 inch lên cao rất nhanh: vặn từng phần tư vòng khóa theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ gỗ nhạy với độ ẩm: tránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng; lau vỏ và vành bằng khăn mềm khô sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn hoặc tiếng không còn giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Peter Erskine PE1045M phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và muốn thêm snare phụ gỗ, cao, giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đặt trống linh hoạt mà không thêm chân trên sàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã dùng hoặc định dùng PE1445 và muốn bộ đôi cùng chất vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một snare chính: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePE1445\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ thép có strainer 3 vị trí: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5\"\u003eSignature MP125ST 12 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về PE1045M\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePE1045M có cần chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Theo Tama, nhờ Star-Cast Mounting System, trống gắn được bằng tay gắn tom hoặc kẹp. Tay gắn và kẹp không kèm theo sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePE1045M khác PE1445 ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng chất vỏ Spruce\/Maple và mặt REMO, nhưng PE1045M nhỏ hơn (10 inch), có hệ gắn Star-Cast, vành die-cast 6 lỗ và dây MS20SN10S; PE1445 là 14 inch với vành Sound Arc, 8 lug và strainer Linear-Drive.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống nhỏ nhưng vẫn vang khi rimshot. Để tập ở nhà, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ chọn đúng cỡ), \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePE1045M chỉ có một phiên bản 10 x 4.5 inch; cần cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1045M chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Peter Erskine Signature PE1045M tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880152137954,"sku":"PE1045M","price":13650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5-1.webp?v=1793674273"},{"product_id":"tama-star-solid-mahogany-14x6","title":"Trống Snare Tama STAR Solid Mahogany TLH146S 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare \u003cstrong\u003eTama STAR Solid Mahogany TLH146S\u003c\/strong\u003e cỡ 14 x 6 inch có vỏ gỗ mahogany nguyên khối (solid shell), thuộc dòng STAR – dòng flagship sản xuất tại Nhật Bản của Tama. Trống dùng vành die-cast 8 lỗ, strainer \"Linear-Drive\" và dây snare Super Sensitive Hi-Carbon; Tama mô tả tiếng trống trầm, tối, ấm với tiếng đánh chắc và rõ từng nốt. Mẫu này hợp với người muốn một snare gỗ đậm trung trầm cho phòng thu, soul, R\u0026amp;B hay rock cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Solid Mahogany TLH146S 14 x 6 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, STAR là dòng flagship sản xuất tại Nhật, đúc kết kinh nghiệm nhiều thập kỷ và xem xét lại từng chi tiết để vỏ trống cộng hưởng tốt hơn. Bên cạnh các snare vỏ nhiều lớp Bubinga, Maple, Walnut, dòng STAR có nhóm snare vỏ nguyên khối, và TLH146S là phiên bản gỗ mahogany.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama cho biết snare vỏ nguyên khối Maple và Mahogany có giọng mềm, trong, phản hồi nhẹ tay; riêng mahogany nhấn dải trung trầm, cho tiếng chắc và đặc. Mẫu này được sản xuất với số lượng hạn chế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLH146S-OMH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR (snare vỏ nguyên khối)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany nguyên khối\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOiled Natural Mahogany (OMH) – hoàn thiện dầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TLH146S, lắp sẵn strainer Linear-Drive và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eOMH\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOiled Natural Mahogany (mahogany tự nhiên, hoàn thiện dầu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOil finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, finish tiêu chuẩn có một đường inlay gỗ chạy giữa lớp ngoài thân trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ mahogany nguyên khối\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ làm từ một lớp gỗ thay vì nhiều lớp ép. Theo Tama, kiểu vỏ này phản hồi nhanh, tinh tế, tiếng khô; mahogany bổ sung phần trung trầm đầy đặn. Trống rõ khi đánh nhỏ mà vẫn dày khi đánh backbeat.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBa lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare STAR có 3 lỗ thoát hơi thay vì 1 như tom và trống bass, giúp tiếng sáng, khô hơn và lan tỏa đều theo mọi hướng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer \"Linear-Drive\" MLS50A\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt chạy theo đường thẳng nên bật dây nhanh cũng không nghe tiếng dây \"đập\" vào mặt dưới. Núm chỉnh có ratchet chống tự lỏng, mỗi nấc kéo dây 0.083mm để tinh chỉnh độ rè theo từng bài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug một mảnh, 8 lug và snare bed đáy phẳng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug một mảnh tiếp xúc vỏ tối thiểu; snare STAR 14 inch chỉ dùng 8 lug thay vì 10 để nhẹ hơn, tiếng mở hơn. Snare bed đáy phẳng giúp từng sợi dây Super Sensitive Hi-Carbon tiếp xúc đều với mặt dưới, cho tiếng rè giòn và nhạy.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Solid Mahogany TLH146S\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLH146S (màu OMH)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Mahogany (vỏ nguyên khối)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" MLS50A, chỉnh dây kiểu ratchet (0.083mm mỗi nấc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSnare bed\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐáy phẳng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOMH – Oil Finish, inlay gỗ giữa lớp ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TLH146S cho tiếng \"deep, dark\" – trầm và tối – với tiếng đánh chắc, ấm và rõ. Độ sâu 6 inch đủ thân tiếng cho backbeat mà vẫn nhạy với ghost note.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eChất âm này hợp với soul, R\u0026amp;B, blues, pop ballad, rock cổ điển và nhạc acoustic. Lên dây trung bình đến thấp để phát huy trung trầm; nếu cần tiếng cao, chói cho funk nhanh, snare kim loại hoặc maple sẽ dễ đạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e snare gỗ tối màu ít chói hơn snare kim loại nhưng vẫn lớn tiếng; nên có vòng giảm âm khi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, sân khấu acoustic:\u003c\/strong\u003e tiếng ấm, khô, ít bồi âm gắt nên dễ thu và dễ hòa với guitar mộc, piano.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng sáng, mở hơn:\u003c\/strong\u003e chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Maple 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e TLH146S ở tầm 20–50 triệu; snare gỗ dòng STAR ở tầm 10–20 triệu là \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ:\u003c\/strong\u003e hợp người chơi trung cấp trở lên; người mới nên bắt đầu với snare tầm giá thấp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Solid Mahogany TLH146S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSTAR Reserve Solid Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany nguyên khối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Maple \"Solid Core Ply\" + Sound Focus Ring 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut 6 lớp 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối, uốn bằng hơi nước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs; dây hi-carbon bản concert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng trầm, tối, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả sáng, mở, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung trầm đẹp, attack dải cao giòn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eƯu tiên độ nhạy, chơi nhỏ tinh tế\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn TLH146S khi cần chất trầm, tối, ấm của mahogany. STAR Maple hợp với người muốn tiếng sáng, mở; STAR Walnut giúp sở hữu snare STAR ở tầm giá thấp hơn; STAR Reserve Solid Maple dành cho người đặt độ nhạy lên trước.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e; xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây:\u003c\/strong\u003e đồng hồ đo độ căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e vòng \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống lên chân snare, kẹp vừa chắc, không để tay kẹp đè lên lug hay strainer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình chéo, mỗi lần khoảng 1\/4 vòng cho cả 8 tension rod để lực căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới thường căng hơn mặt đánh. Bật strainer, tăng từng nấc ratchet tới khi dây vừa ăn; siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLớp oil finish mỏng hơn sơn lacquer nên gỗ nhạy với ẩm và mồ hôi: lau khăn mềm, khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và luồng điều hòa thổi thẳng; mùa nồm cất trống trong túi, ở phòng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc tiếng mất độ vang.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Solid Mahogany TLH146S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ tiếng trầm, ấm, tối cho soul, R\u0026amp;B, blues, rock cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare kim loại sáng và muốn thêm snare gỗ để đổi màu tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare vỏ nguyên khối của dòng STAR sản xuất tại Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, cắt mạnh cho rock lớn: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare vỏ nguyên khối nhạy hơn cho jazz, chơi nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSTAR Reserve Solid Maple 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ STAR nông hơn ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Walnut 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Solid Mahogany TLH146S\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMua TLH146S có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare lắp sẵn strainer và dây snare; chân snare, cymbal và phụ kiện khác bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMahogany khác maple ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMahogany nhấn trung trầm, tiếng tối và chắc; STAR Maple được Tama mô tả sáng, mở, ngân dài hơn. Khi band có nhiều nhạc cụ dải cao, mahogany giúp snare có chỗ đứng riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư chơi snare này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare trống cơ nào cũng đủ lớn để ảnh hưởng hàng xóm. Khi tập tại nhà, bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, các \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc thêm \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ khuya.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, mẫu này chỉ có màu Oiled Natural Mahogany (OMH), cỡ 14 x 6 inch. Cần kích thước khác của dòng STAR, hãy liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Solid Mahogany TLH146S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Solid Mahogany TLH146S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Oiled Natural Mahogany (OMH)","offer_id":67880153153762,"sku":"TLH146S-OMH","price":31020000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-solid-mahogany-14x6-1.webp?v=1793674275"},{"product_id":"tama-star-reserve-solid-japanese-cedar-14x6","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 6 inch có vỏ gỗ tuyết tùng Nhật Bản (Japanese Cedar) nguyên khối dày 8mm, bên trong thêm vòng Sound Focus Ring cũng bằng cedar nguyên khối 8mm. Mẫu thứ 9 của dòng STAR Reserve nổi bật với bề mặt xử lý theo kỹ thuật Uzukuri truyền thống của Nhật và lớp dầu Burnt Oiled Cedar (BOC). Trống hợp với người muốn snare gỗ tiếng sáng, mạnh nhưng gọn, kèm vẻ ngoài khác hẳn các snare sơn bóng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSTAR Reserve là nhánh snare đặc biệt trong hệ STAR. Tama mô tả dòng này quy tụ những ý tưởng mới lạ nổi bật nhất của STAR, nhằm mở ra khả năng âm thanh mới qua các mẫu giàu cá tính; mỗi mẫu được đánh số theo thứ tự ra mắt.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVới TLJC146, Tama chọn cedar – loại gỗ nhẹ và mềm – rồi ghép vỏ dày 8mm với vành Customized Brass Mighty Hoop và dây snare Starclassic Bell Brass. Theo Tama, tổ hợp này cho tiếng đánh mạnh, âm sắc giàu và êm, độ nhạy giòn, giàu sắc thái theo lực tay.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLJC146-BOC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (mẫu thứ 9)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJapanese Cedar nguyên khối 8mm + Sound Focus Ring cedar 8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarclassic Bell Brass MS20SN14B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBurnt Oiled Cedar (BOC), bề mặt Uzukuri\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TLJC146 đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBOC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBurnt Oiled Cedar (tuyết tùng, hoàn thiện dầu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOil finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eĐây là màu duy nhất của mẫu. Vì Uzukuri làm nổi vân gỗ tự nhiên, vân trên mỗi chiếc trống sẽ khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ cedar 8mm và Sound Focus Ring 8mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả cedar là gỗ nhẹ, mềm, cho tiếng sáng, mạnh nhưng tập trung và êm. Vòng Sound Focus Ring dày 8mm bằng chính cedar nguyên khối gia cố phần mép trong vỏ, giúp tiếng gọn thay vì loang – sáng mà không gắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt Uzukuri\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eUzukuri là kỹ thuật xử lý gỗ truyền thống của Nhật, làm vân gỗ nổi lên tạo cảm giác ba chiều. Kết hợp lớp dầu Burnt Oiled Cedar, bề mặt trống có chiều sâu thị giác và cảm giác gỗ mộc khi chạm tay.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCustomized Brass Mighty Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành brass có mép được mài mỏng một chút. Theo Tama, vành này cho tiếng đánh sắc, sáng hơn cùng nhiều bồi âm, bù cho chất mềm của cedar để rimshot rõ nét.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Starclassic Bell Brass\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMã MS20SN14B dùng các sợi dây bằng bell brass, theo Tama giúp tăng độ nhạy. Tiếng rè đáp ứng tốt từ ghost note nhẹ tới cú đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLJC146 (màu BOC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – mẫu thứ 9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm Solid Japanese Cedar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSound Focus Ring\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8mm Solid Japanese Cedar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop (brass, mép mài mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarclassic Bell Brass Snare Wires MS20SN14B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUzukuri\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBurnt Oiled Cedar (BOC) – Oil Finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TLJC146 có tiếng \"dynamically bright, powerful, yet focused\" – sáng, mạnh theo lực đánh nhưng vẫn tập trung – cùng âm sắc giàu và êm. Độ sâu 6 inch cho thân tiếng vừa phải, đủ cho backbeat lẫn các đoạn chơi nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp với pop, pop rock, funk, nhạc worship và phòng thu – nơi cần snare sáng nổi trong mix mà không lan quá rộng. Với metal hoặc rock nặng cần âm lượng tối đa, snare kim loại vỏ dày là lựa chọn trực tiếp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare gỗ sáng, cân bằng:\u003c\/strong\u003e TLJC146 14 x 6 inch; cần nhạy hơn, tiếng gọn cho jazz thì xem \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSolid Maple 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần tiếng cắt mạnh của gỗ cứng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5\"\u003eBubinga\/Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần snare thứ hai trầm, lớn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8\"\u003eMaple\/Bubinga 15 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi diễn thường xuyên:\u003c\/strong\u003e cedar là gỗ mềm, cần túi có đệm và cẩn thận khi vận chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu, ngang các mẫu STAR Reserve khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Japanese Cedar TLJC146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSTAR Reserve Solid Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCedar nguyên khối 8mm + Sound Focus Ring 8mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối, uốn bằng hơi nước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany nguyên khối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9 lớp Spruce 8mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustomized Brass Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây Starclassic Bell Brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs; hi-carbon bản concert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, mạnh, tập trung; ngoại hình Uzukuri\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSiêu nhạy, chơi nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrầm, tối, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả ấm, trung cao dễ chịu, attack sắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả ba mẫu gỗ cùng tầm giá đi theo ba hướng: cedar sáng và mạnh, Solid Maple nhạy và tinh tế, Mahogany trầm và tối. Nếu thích chất gỗ lá kim nhẹ nhưng ngân sách 10–20 triệu, Starphonic Spruce là phương án đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eRoadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc các \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi có đệm:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-staclassic-snare-wire\"\u003eStarclassic Snare Wires MS20SN\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra phiên bản bell brass MS20SN14B.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ lên dây:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eDrum Key TDK10\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKhi thay mặt, đặt trống lên khăn mềm; không úp mép xuống sàn cứng vì cạnh đỡ gỗ mềm dễ sứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều tay theo hình chéo; dùng Tension Watch để giữ lực căng đồng đều quanh vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật strainer và chỉnh dây vừa đủ để tiếng rè gọn; dây bell brass nhạy nên không cần siết nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt Uzukuri có rãnh vân: dùng chổi lông mềm hoặc khăn khô để lấy bụi, không dùng hóa chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ hoàn thiện dầu nhạy với ẩm: lau mồ hôi tay sau khi chơi, tránh nắng trực tiếp và luồng điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm, cất trống trong túi ở nơi khô thoáng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Japanese Cedar TLJC146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ sáng, mạnh, tập trung cho pop, rock, worship hoặc phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài gỗ mộc Uzukuri khác biệt so với snare sơn bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang sưu tầm các mẫu đánh số của dòng STAR Reserve.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng rất lớn cho hard rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, ấm thay vì sáng: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Japanese Cedar TLJC146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eUzukuri có ảnh hưởng tới âm thanh không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama nhắc tới Uzukuri chủ yếu ở vẻ ngoài ba chiều của vân gỗ; chất tiếng được Tama gắn với vỏ cedar 8mm, vành brass và dây bell brass.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGỗ cedar mềm có bền không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày 8mm và có thêm Sound Focus Ring 8mm nên thân trống cứng cáp hơn. Tuy vậy bề mặt gỗ mềm dễ hằn vết khi va chạm, nên dùng túi có đệm và tránh để dùi rơi vào thân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare hoàn chỉnh; chân snare, cymbal và phụ kiện khác bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Để tập tại nhà, hãy dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu cần tập nhiều giờ, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e là lựa chọn yên tĩnh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTLJC146 chỉ có màu Burnt Oiled Cedar (BOC), cỡ 14 x 6 inch. Các cỡ và chất liệu khác của STAR Reserve vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có thể trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Solid Japanese Cedar TLJC146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Burnt Oiled Cedar (BOC)","offer_id":67880155054306,"sku":"TLJC146-BOC","price":31900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-solid-japanese-cedar-14x6-1.jpg?v=1793674279"},{"product_id":"tama-star-reserve-solid-maple-14x5","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Solid Maple TLM145S 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Solid Maple TLM145S\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 5 inch mở đầu dòng STAR Reserve (Vol.1), được Tama phát triển với ưu tiên hàng đầu là độ nhạy và phản hồi. Vỏ maple nguyên khối đi cùng cạnh đỡ cắt sắc hơn, vành Brass Sound Arc 8 lỗ, STAR Tube Lugs và dây snare hi-carbon vốn dùng cho snare concert. Mẫu này dành cho người chơi jazz, acoustic, phòng thu và những ai cần snare đáp lại cả cú chạm nhẹ nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Solid Maple TLM145S 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vỏ được làm từ một tấm maple dày – vật liệu khó tạo hình – uốn bằng phương pháp Thonet, kỹ thuật uốn gỗ bằng hơi nước ra đời đầu thế kỷ 19, và tạo hình cẩn thận trong khoảng 14 ngày. Cách làm này giữ chất tiếng mềm, ấm đặc trưng của maple nguyên khối.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVành brass uốn vào trong được làm riêng cho mẫu này. Tama cho biết vành giữ nguyên độ vang mềm của vỏ, thêm lượng bồi âm vừa phải, nên cả rimshot cũng tinh tế và trong. Mẫu được sản xuất với số lượng hạn chế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLM145S-OMP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.1)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối, uốn bằng hơi nước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc (uốn vào trong), 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs có lug nut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupersensitive Hi-Carbon bản cho snare concert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOiled Natural Maple (OMP) – hoàn thiện dầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TLM145S đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eOMP\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOiled Natural Maple (maple tự nhiên, hoàn thiện dầu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOil finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple nguyên khối uốn theo phương pháp Thonet\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThay vì ép nhiều lớp gỗ mỏng, vỏ là một tấm maple dày được làm mềm bằng hơi nước rồi uốn tròn. Thân trống rung tự nhiên, cho tiếng mềm, ấm và phản hồi nhanh với lực tay nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh đỡ sắc hơn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cắt cạnh đỡ (bearing edge) sắc hơn thông thường vì đây là chi tiết quyết định độ phản hồi. Mặt trống tiếp xúc vỏ ở diện hẹp hơn nên rung dễ hơn, giúp ghost note và closed roll ở mức pianissimo vẫn rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare dành cho snare concert\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây Supersensitive Hi-Carbon dùng tấm brass mỏng và lò xo hi-carbon mềm hơn. Theo Tama, dây đáp lại cả cú chạm nhẹ nhất ở mép mặt đánh – lợi thế khi chơi chổi (brush), ballad và các đoạn nhỏ tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Brass Sound Arc và STAR Tube Lugs\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành brass 8 lỗ uốn vào trong cho rimshot tinh tế, bồi âm có kiểm soát. STAR Tube Lugs dạng ống có lug nut, được Tama phát triển để lên dây chính xác, rõ ràng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Solid Maple TLM145S\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTLM145S (màu OMP)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSolid Maple, uốn bằng hơi nước (phương pháp Thonet)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu Starclassic, cắt sắc hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs w\/ lug nuts\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupersensitive Hi-Carbon cho snare concert (tấm brass mỏng, lò xo hi-carbon mềm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOiled Natural Maple (OMP) – Oil Finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TLM145S có tiếng siêu nhạy, trong và sáng, đồng thời nhấn mạnh chất mềm, ấm của maple nguyên khối và khả năng biểu cảm từ pianissimo tới fortissimo. Nói gọn: attack sáng, thân tiếng ấm và rất trung thực với lực tay.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 5 inch cho tiếng gọn, ngắn, hợp jazz, bossa nova, fusion, pop ballad, nhạc kịch, acoustic và phòng thu. Trống vẫn chơi được rock nhẹ, nhưng nếu cần backbeat dày và âm lượng lớn, mẫu sâu hơn sẽ thuận hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, acoustic, quán nhỏ:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn của 14 x 5 inch ít ù trong không gian hẹp – đây là bối cảnh TLM145S phát huy rõ nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần snare chính đa dụng hơn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-japanese-cedar-14x6\"\u003eSolid Japanese Cedar 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5\"\u003eBubinga\/Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn cặp snare hai màu:\u003c\/strong\u003e ghép TLM145S với \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8\"\u003eMaple\/Bubinga 15 x 8 inch\u003c\/a\u003e – một nông và nhạy, một sâu và trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi đứng như snare concert:\u003c\/strong\u003e dùng chân snare concert để đặt trống ở độ cao phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu; snare maple dòng STAR vỏ nhiều lớp cùng tầm giá là \u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Solid Maple TLM145S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Maple 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePeter Erskine Signature 14 x 4.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối, uốn hơi nước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Maple \"Solid Core Ply\" + Sound Focus Ring 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm: 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs; hi-carbon bản concert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLinear-Drive; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eƯu tiên độ nhạy, dynamics rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả sáng, mở, thân ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả ấm, rõ, attack giòn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare rất nông, tiếng gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTLM145S khác các mẫu còn lại ở vỏ một tấm uốn hơi nước và bộ dây concert. Nếu bạn cần một snare maple nông dùng hằng ngày với ngân sách 10–20 triệu, S.L.P. Classic Maple là bước hợp lý; STAR Maple vỏ nhiều lớp cho tiếng mở và ngân hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e khi gắn vào bộ trống; chơi đứng dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003echân snare concert Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây dự phòng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-ms20l14c8\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon For Concert MS20L14C8\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003ePowerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi nhẹ:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eMJAZZ Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTraditional 7A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKhi thay mặt, đặt trống lên khăn mềm; cạnh đỡ sắc dễ sứt hơn cạnh thường nếu úp xuống sàn cứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình chéo từng 1\/4 vòng; với snare nông, mặt đánh căng vừa tới cao giúp phát huy độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây concert mềm và nhạy: chỉ siết strainer vừa đủ, siết quá sẽ mất ưu điểm của dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ nguyên khối hoàn thiện dầu cần tránh thay đổi nhiệt độ, độ ẩm đột ngột: không đặt trước điều hòa hay cửa kính có nắng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ và vành brass bằng khăn khô sau khi chơi; mùa nồm cất trong túi ở phòng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Solid Maple TLM145S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic, ballad và cần ghost note, roll nhỏ thật rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm và muốn một snare trung thực với lực tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn sở hữu mẫu Vol.1 mở đầu dòng STAR Reserve.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, cần backbeat dày, lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ tối, ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nông ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Solid Maple TLM145S\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 5 inch có chơi rock được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng tiếng gọn và ít thân hơn snare sâu. Nếu rock là thể loại chính, nên chọn snare 6 inch trở lên hoặc snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare \"bản concert\" khác gì dây thường?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, dây dùng tấm brass mỏng và lò xo hi-carbon mềm hơn nên phản hồi cả cú chạm rất nhẹ. Khi chơi mạnh, bạn có thể cần chỉnh strainer để tiếng rè không quá dài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare; chân snare, cymbal và phụ kiện khác bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare nông vẫn đủ lớn để ảnh hưởng hàng xóm. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập thêm trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTLM145S chỉ có màu Oiled Natural Maple (OMP), cỡ 14 x 5 inch. Muốn snare maple sâu hơn, liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Solid Maple TLM145S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Solid Maple TLM145S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Oiled Natural Maple (OMP)","offer_id":67880155152610,"sku":"TLM145S-OMP","price":33660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5-1.jpg?v=1793674280"},{"product_id":"tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S 15 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S\u003c\/strong\u003e là snare 15 x 8 inch – đường kính lớn hơn cỡ 14 inch tiêu chuẩn 1 inch, thân sâu 8 inch – với vỏ hybrid maple\/bubinga và vành Brass Mighty Hoop 8 lỗ. Mẫu Vol.2 của dòng STAR Reserve được Tama mô tả có backbeat \"thunderous\" (dày, vang như sấm) mà vẫn cân bằng dải trầm và dải cao. Trống hợp với tay trống có kinh nghiệm muốn một snare chính khác biệt, hoặc một \"low snare\" đặt cạnh tom để mở thêm cách phối tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S 15 x 8 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama giới thiệu TMBS158S cho tay trống dày dạn: một snare có thể làm thay đổi lối chơi quen thuộc, gợi ra những câu fill và pattern mới. Theo Tama, dù lên dây thế nào, tiếng trống vẫn hiện diện rõ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐiểm đặc biệt nằm ở cách dùng. Ngoài vị trí snare chính, một số tay trống lên dây rất thấp và đặt trống ở vị trí floor tom thứ nhất, cạnh snare chính. Bật dây, trống là một \"low snare\"; tắt dây, nó trở thành floor tom. Tama giới hạn số lượng sản xuất mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTMBS158S-OCOB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Maple\/Bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Mighty Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel Olive Ash Burst (OCOB) – hoàn thiện dầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính, snare thứ hai, low snare hoặc floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TMBS158S đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, giá hoặc chân để đặt trống ở vị trí floor tom, túi, dùi, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eOCOB\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel Olive Ash Burst (màu caramel chuyển sắc, hoàn thiện dầu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOil finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 15 inch, độ sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐường kính lớn hơn cỡ chuẩn 1 inch cùng thân rất sâu mở rộng dải trầm và độ dày tiếng. Theo Tama, khi lên dây cao trống vẫn cho âm lượng lớn và độ phản hồi không giống một snare thân sâu, nên làm snare chính vẫn ổn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ hybrid maple\/bubinga\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama kết hợp maple và bubinga để dung hòa những đặc tính trái ngược: trầm và cao, tiếng rõ và cộng hưởng dày. Với người chơi, tiếng dây snare vẫn rõ dù thân tiếng có nhiều trầm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Brass Mighty Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, sự kết hợp giữa vỏ hybrid và vành Brass Mighty Hoop 8 lỗ tạo nên backbeat dày mà vẫn giữ cân bằng trầm – cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMột trống, hai vai trò\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLên dây thấp và tắt tiếng (mute) mạnh, tiếng trống hòa tự nhiên với tom và floor tom. Đặt cạnh tom, bạn bật\/tắt strainer để chuyển giữa low snare và floor tom ngay trong bài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTMBS158S (màu OCOB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Bubinga hybrid\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel Olive Ash Burst (OCOB) – Oil Finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, TMBS158S hòa trộn tiếng trầm và cao, độ rõ và cộng hưởng dày. Lên dây cao, trống có âm lượng rất lớn và cân bằng tốt; lên dây thấp kèm tắt tiếng, trống cho màu trầm, ngắn, gần với tom.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu hợp rock, pop rock, ballad cần backbeat dày, soul và R\u0026amp;B cần snare trầm, cùng fusion, progressive khi muốn có snare thứ hai để phối câu. Với jazz hoặc nhạc nhỏ tiếng, kích thước này thường quá lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e trống lớn nhiều trầm hợp sân khấu, phòng tập rộng hoặc phòng thu; phòng nhỏ dễ ù nếu không giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLàm snare chính:\u003c\/strong\u003e chọn khi muốn backbeat lớn, dày; cần chân snare mở đủ rộng cho trống 15 inch – liên hệ để kiểm tra.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLàm snare thứ hai:\u003c\/strong\u003e ghép với snare 14 inch nông như \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSolid Maple 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eHand Hammered Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e để có hai màu tương phản.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển nhiều:\u003c\/strong\u003e cần túi đúng cỡ 15 x 8 inch; kiểm tra cốp xe trước khi đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ, ngân sách:\u003c\/strong\u003e Tama hướng mẫu này tới tay trống có kinh nghiệm; tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x8\"\u003eSTAR Bubinga 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x8\"\u003eSTAR Maple 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-duo-birch-14x10\"\u003eS.L.P. Duo Birch 14 x 10\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid maple\/bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong, Sound Focus Ring 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Maple \"Solid Core Ply\", Sound Focus Ring 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Mighty Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép uốn vào trong, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó chân kiểu floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính khác biệt hoặc low snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả tối, giàu, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả sáng, mở\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ đặt ở vị trí floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu chỉ cần một snare sâu làm snare chính, STAR Bubinga hoặc STAR Maple 14 x 8 inch dễ phối hơn vì dùng cỡ 14 inch phổ biến. TMBS158S đáng chọn khi bạn muốn cả đường kính lớn lẫn khả năng làm floor tom; còn S.L.P. Duo Birch là cách tiếp cận ý tưởng low snare với chi phí thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra độ mở cho trống 15 inch. Dùng làm snare thứ hai cần thêm một chân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e chọn trong các \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e loại đúng cỡ 15 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm khi lên dây thấp:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDụng cụ:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp ghi nhớ hai cách lên dây (snare chính và low snare).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMặt trống thay thế:\u003c\/strong\u003e cần đúng cỡ 15 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống lên chân, mở khay đỡ đủ rộng rồi mới siết; trống 15 x 8 inch nặng hơn snare thường nên kiểm tra khóa chân kỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình chéo từng 1\/4 vòng. Lên thấp để làm low snare cần giữ lực căng đều, tránh mặt chùng làm tiếng dây rè lan.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi chuyển vai trò floor tom, gạt tắt strainer thay vì nới dây snare để giữ nguyên cài đặt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLớp dầu OCOB cần tránh nắng trực tiếp, luồng điều hòa thổi thẳng và độ ẩm cao; lau khăn khô sau buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVận chuyển trong túi có đệm, không chồng vật nặng lên trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare chính có backbeat dày, nhiều trầm cho rock, ballad, soul.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare 14 inch và muốn thêm low snare cạnh tom để phối câu mới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi sân khấu hoặc phòng thu đủ rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sâu cỡ 14 inch dễ phối: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x8\"\u003eSTAR Bubinga 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, nhạc nhỏ tiếng: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSTAR Reserve Solid Maple 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn làm quen với ý tưởng low snare, ngân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-duo-birch-14x10\"\u003eS.L.P. Duo Birch 14 x 10 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 15 x 8 inch có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Tama cho biết khi lên dây cao, trống có âm lượng lớn và độ phản hồi tốt, nên dùng được cả ở vị trí snare chính lẫn snare thứ hai.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng làm floor tom như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLên dây thấp, đặt trống cạnh tom ở vị trí floor tom thứ nhất và tắt strainer. Bạn cần thêm một chân để đặt trống; liên hệ để được tư vấn chân phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare 15 x 8 inch; chân snare, chân đặt ở vị trí floor tom, cymbal và phụ kiện đều bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, và trống cỡ lớn còn nhiều trầm hơn. Khi tập tại nhà nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTMBS158S chỉ có màu Caramel Olive Ash Burst (OCOB), cỡ 15 x 8 inch. Nếu cần snare sâu cỡ 14 inch, liên hệ để kiểm tra hàng các mẫu STAR.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Muốn trả góp qua thẻ tín dụng, hãy gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Caramel Olive Ash Burst (OCOB)","offer_id":67880156168418,"sku":"TMBS158S-OCOB","price":31020000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8-1.jpg?v=1793674283"},{"product_id":"tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 6.5 inch, mẫu Vol.3 của dòng STAR Reserve, được Tama phát triển để có tiếng cắt và độ vang xa (cut and projection) thật sắc. Vỏ hybrid bubinga và walnut có Sound Focus Ring bằng maple, lớp ngoài là gỗ Claro Walnut sơn bóng đen trong suốt, đi cùng vành Sound Arc 10 lỗ và STAR Tube Lugs. Đây là snare chính đa dụng cho người cần tiếng rõ nét, có lõi trong band mà vẫn sang trọng về ngoại hình.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, nguồn gốc chất tiếng nằm ở cấu trúc vỏ nhiều tầng: phía trong là 4 lớp walnut kéo tới đỉnh cạnh đỡ, cho độ đầy và ngọt; bên ngoài walnut là bubinga – gỗ cứng, vang trung trầm; mặt trong vỏ có Sound Focus Ring giống loại dùng trên STAR Maple. Kết quả là âm hình rõ lõi và trung trầm điềm tĩnh.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLớp ngoài Claro Walnut có vân nhỏ đặc trưng, được phủ sơn bóng để làm nổi vân. Tama mô tả snare có độ hiện diện rõ nhưng không lấn át, giữ được độ đẹp của tiếng trống cả khi chơi các câu nhanh. Mẫu này được làm với số lượng hạn chế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTBWS1465S-GCW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.3)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Bubinga + Walnut, Sound Focus Ring Maple, lớp ngoài Claro Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop (thép, uốn vào trong), 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs có lug nut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Claro Walnut (GCW) – sơn lacquer bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TBWS1465S đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu (Tama)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGCW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Claro Walnut (Claro Walnut sơn bóng đen trong suốt)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ hybrid walnut trong, bubinga ngoài\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eWalnut ở phía trong và tại đỉnh cạnh đỡ quyết định phần âm ngọt, đầy; bubinga bên ngoài bổ sung độ cứng và trung trầm. Với người chơi, snare vừa có tiếng đánh chắc vừa có độ ngân dễ nghe, không khô cứng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSound Focus Ring bằng maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố bằng maple ở mặt trong vỏ góp phần tạo âm hình rõ lõi. Theo Tama, chính vỏ hybrid cùng Sound Focus Ring maple tạo tiếng \"solid, tight\" – chắc, gọn – nhưng vẫn cộng hưởng tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSound Arc Hoop 10 lỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép uốn cong vào trong kiểu Sound Arc, dùng 10 tension rod thay vì 8 như phần lớn mẫu STAR Reserve khác. Nhiều điểm căng hơn giúp chia lực đều quanh mặt trống, thuận lợi khi lên dây cao cho tiếng cắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSTAR Tube Lugs có lug nut\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng ống mới do Tama phát triển, có lug nut để lên dây chính xác. Việc chỉnh cao độ theo từng bài nhờ vậy nhanh và ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTBWS1465S (màu GCW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Bubinga\/Walnut (4 lớp walnut phía trong, bubinga phía ngoài)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSound Focus Ring\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClaro Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop (thép, uốn vào trong)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs w\/ lug nuts\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Claro Walnut (GCW) – Lacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TBWS1465S có tiếng cắt rất sắc, vang xa; âm hình cứng, có lõi đi kèm phần vang ngọt, sang. Độ sâu 6.5 inch cho thân tiếng dày, phù hợp vai trò snare chính duy nhất trong bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp với fusion, funk, gospel, pop, rock và những phong cách chơi nhiều câu nhanh, ghost note dày, nơi cần từng nốt rõ ràng. Với jazz cần tiếng mở, nhẹ, hoặc ballad cần snare thật trầm, các mẫu khác trong dòng sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare cho mọi show:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch là cỡ đa dụng; TBWS1465S hợp người chỉ mang một snare đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn gỗ sáng, nhẹ hơn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-japanese-cedar-14x6\"\u003eSolid Japanese Cedar 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn nhạy, nông cho jazz:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-maple-14x5\"\u003eSolid Maple 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare kim loại cùng cỡ:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eHand Hammered Copper 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eHand Hammered Aluminum 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e tiếng cắt mạnh rất hợp sân khấu, nhà thờ, phòng thu; phòng nhỏ cần vòng giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Bubinga 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid bubinga\/walnut, Sound Focus Ring maple, lớp ngoài Claro Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong, Sound Focus Ring 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Walnut 6 lớp 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut 10 lớp 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc (thép), 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc (thép, uốn vào trong), 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Tube Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây 30 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCắt sắc, có lõi, chơi câu nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả tối, giàu, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung trầm đẹp, attack dải cao giòn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày, tiếng sâu, cut tốt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu yêu walnut nhưng ngân sách 10–20 triệu, STAR Walnut (vỏ mỏng) hoặc S.L.P. G-Walnut (vỏ dày) là hai hướng ngược nhau đáng cân nhắc. STAR Bubinga cho màu tối hơn; TBWS1465S nằm giữa, với tiếng cắt và vẻ ngoài Claro Walnut riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e xem nhóm \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e, liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây 10 lỗ:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003ekhóa chống lỏng Tension Lock TTL10\u003c\/a\u003e khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao cho 10 tension rod, mỗi lần 1\/4 vòng; 10 điểm căng cần kiên nhẫn hơn snare 8 lỗ để mặt đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng cắt, căng mặt đánh từ trung bình tới cao; mặt dưới căng hơn để dây snare phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra lại cao độ sau vài buổi đầu vì mặt mới còn giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLớp lacquer bóng nên lau bằng khăn microfiber khô, không dùng cồn hay chất tẩy rửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để dùi, chìa khóa trống cọ vào thân làm xước sơn; tránh nắng trực tiếp lâu ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ khí hậu nồm ẩm, vẫn nên cất trống trong túi và lau khô vành thép sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính 14 x 6.5 inch có tiếng cắt rõ cho fusion, funk, gospel, pop, rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều câu nhanh, ghost note dày và muốn từng nốt tách bạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích ngoại hình gỗ Claro Walnut sơn bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ tối, ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối kiểu bubinga với nhiều cỡ để chọn: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Bubinga 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut 14 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTBWS1465S có hợp làm snare duy nhất không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Cỡ 14 x 6.5 inch cùng tiếng cắt rõ giúp snare dùng được cho nhiều thể loại, từ phòng thu tới sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhác snare STAR Bubinga 14 x 6.5 inch thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSTAR Bubinga dùng vỏ nhiều lớp bubinga với vành die-cast và 8 lug, tiếng tối. TBWS1465S thêm walnut phía trong, vành Sound Arc 10 lỗ và STAR Tube Lugs, thiên về tiếng cắt, có lõi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare; chân, cymbal và phụ kiện bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Bạn có thể thay \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e khi tập, dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu chỉ có màu Gloss Claro Walnut (GCW), cỡ 14 x 6.5 inch. Nếu cần cỡ hoặc màu khác, liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Bubinga\/Walnut TBWS1465S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Gloss Claro Walnut (GCW)","offer_id":67880156496098,"sku":"TBWS1465S-GCW","price":31020000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5-1.webp?v=1793674284"},{"product_id":"tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 6.5 inch vỏ đồng đỏ (copper) gò búa thủ công – snare kim loại đầu tiên của dòng STAR Drums (Vol.4 của STAR Reserve). Cách gò tạo cho vỏ dáng hơi phình như thùng gỗ (barrel), kết hợp vành brass \"Customized Flanged Hoop\" 2.3mm có mép mài mỏng. Theo Tama, snare này cho độ vang ấm, giàu cùng tiếng đánh sáng, sắc – hợp người muốn một snare kim loại nhiều sắc thái.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama ví âm thanh của TCS1465H như cầu vồng nhiều màu: chỉ cần đổi điểm đánh hoặc góc dùi, tiếng trống chuyển từ dày, nặng, nhiều âm lượng sang sắc nét, rực rỡ – khó tin là cùng một chiếc snare. Vì vậy Tama giới thiệu mẫu này cho nhiều thể loại và cho cả những thay đổi sắc thái ngay trong một bài.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBí quyết, theo Tama, nằm ở kỹ thuật gò và hình dạng vành. Do quy trình làm tay, số lượng sản xuất có hạn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTCS1465H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.4)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper gò búa thủ công, dáng barrel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Customized Flanged Hoop 2.3mm, mép mài mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TCS1465H đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu không có bảng màu: bề mặt chính là vỏ đồng gò búa. Do gò thủ công, vết búa trên mỗi chiếc có thể khác nhau đôi chút.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ gò tay, dáng barrel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThợ dùng búa nhiều cỡ khác nhau cho vùng mép và vùng giữa thân, làm phần gần mép cứng hơn phần giữa một chút, nhờ đó vỏ có dáng phình nhẹ. Theo Tama, cấu trúc này vừa cho âm cơ bản chắc, vừa cho tiếng vỏ ngân như có reverb – tiếng dày và cộng hưởng giàu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành brass Customized Flanged Hoop 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành brass dày 2.3mm, mép được mài mỏng hơn vành flanged tiêu chuẩn của Tama. Kết quả là tiếng đánh sắc, sáng hơn mà vẫn giữ độ lan tỏa đặc trưng của vành flanged – phần \"sáng\" bổ sung cho phần \"ấm\" của đồng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐồng đỏ – dải trung trầm nhiều âm lượng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama nhấn mạnh dải trung trầm nhiều âm lượng và bồi âm sâu của vỏ đồng gò tay. Với người chơi, snare có thân tiếng dày khi đánh giữa mặt và tiếng gắt, sáng khi đánh rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTCS1465H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper, gò búa thủ công (hand hammered), dáng barrel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass \"Customized Flanged Hoop\" 2.3mm, mép mài mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGhi chú\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kim loại đầu tiên của dòng STAR Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, TCS1465H kết hợp hai đặc tính khác nhau: độ vang ấm, giàu và tiếng đánh sáng, sắc. Đánh giữa mặt cho tiếng dày, đầy; đánh lệch tâm hoặc rimshot cho tiếng sắc và nhiều bồi âm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp với rock, pop, funk, R\u0026amp;B, soul và nhạc worship – những bài cần đổi màu snare giữa verse và điệp khúc. Trong phòng thu, đây là snare \"nhiều màu\" giúp kỹ sư có thêm lựa chọn mà không cần đổi trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare kim loại ấm, nhiều sắc thái:\u003c\/strong\u003e TCS1465H là lựa chọn của nhóm hand hammered.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng, gọn, cắt hơn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eHand Hammered Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng, nhanh, dải trầm vẫn đầy:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eHand Hammered Aluminum 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn gỗ cùng cỡ để đổi màu:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5\"\u003eBubinga\/Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e snare kim loại lớn tiếng; phòng nhỏ nên dùng vòng giảm âm, sân khấu và phòng thu phát huy tốt hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu; snare đồng ở tầm 10–20 triệu là \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper 14 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper 14 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper gò tay, dáng barrel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm gò tay\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 3mm gò tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Customized Flanged 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass flanged 2.3mm, mép mài mỏng, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, giàu, đa sắc thái\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả tối, thô, bồi âm trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRõ, sáng, không chìm trong band\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, nhanh, trầm đầy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTrong bộ ba hand hammered của STAR Reserve, theo mô tả của Tama, copper thiên về ấm và nhiều màu, brass gọn và cắt, aluminum sáng mà vẫn đầy. Nếu chỉ cần chất đồng tối, ngân sách thấp hơn, Starphonic Copper sâu 7 inch là phương án khác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eRoadpro HS80PW\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare thay thế:\u003c\/strong\u003e Tama không ghi loại dây cho mẫu này; xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e và liên hệ để chọn đúng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-tdk05\"\u003eDrum Key TDK05\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình chéo cho 8 tension rod; nên bắt đầu ở mức căng trung bình rồi tăng giảm theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh ở nhiều điểm trên mặt để làm quen với dải màu tiếng trước khi quyết định có cần giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết strainer vừa đủ; dây quá căng sẽ làm mất phần ngân ấm của đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐồng đỏ có thể xỉn màu khi tiếp xúc mồ hôi tay và không khí ẩm: lau bằng khăn mềm, khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông tự ý dùng hóa chất đánh bóng mạnh; khi cần làm sạch sâu, liên hệ Trongdien.vn để được hướng dẫn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trống trong túi ở nơi khô, tránh để gần nguồn nước hoặc nơi có hơi muối.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare kim loại ấm, dày nhưng vẫn có tiếng đánh sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích thay đổi màu tiếng bằng điểm đánh và góc dùi thay vì đổi snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại, thu âm thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần lực và âm lượng tối đa cho metal: \u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ ấm, tối: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-solid-mahogany-14x6\"\u003eSTAR Solid Mahogany 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng có bị xỉn màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBề mặt đồng có thể đổi màu theo thời gian, nhất là khi dính mồ hôi và ở môi trường ẩm. Lau khô sau khi chơi và cất trong túi giúp bề mặt giữ màu lâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCopper khác brass ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrong dòng STAR Reserve, Tama mô tả bản copper thiên về độ vang ấm, giàu và nhiều sắc thái, còn bản brass 5.5 inch thiên về tiếng rõ, cứng, có lõi và nổi trong band.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Giá bán là cho riêng trống snare TCS1465H; chân snare, cymbal, túi được bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại khá lớn tiếng. Khi tập tại nhà nên dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; tập thường xuyên buổi tối thì \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTCS1465H chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch. Các mẫu hand hammered khác của STAR Reserve vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng – gọi 0819 006 181 để biết thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Copper TCS1465H tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880157806818,"sku":"TCS1465H","price":23430000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5-1.jpg?v=1793674287"},{"product_id":"tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 5.5 inch vỏ đồng thau (brass) dày 1.5mm, được thợ kim loại lành nghề người Nhật gò búa thủ công – mẫu Vol.6 của dòng STAR Reserve. Vỏ có dáng hơi phình kiểu barrel, đi cùng vành brass dạng flanged 2.3mm mép mài mỏng và dây snare Super Sensitive Hi-Carbon. Tama mô tả tiếng trống giàu, sống động với attack rõ ràng; đây là lựa chọn cho tay trống cần snare nổi bật trong band mà vẫn có độ sang của âm thanh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H 14 x 5.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, độ sâu 5.5 inch – hơi nông – làm nổi bật chất tiếng tự nhiên của brass: cứng, có lõi và thoát tiếng rõ. Trong khi đó, tiếng phản xạ bên trong vỏ gò búa bổ sung độ ngọt vừa phải và phần âm cao lấp lánh, cho âm hình thẳng thắn nhưng sang.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama nhấn mạnh rằng độ cân bằng của tiếng vang mà cách gò thủ công này tạo ra là điều máy gò đều không tái tạo được. Số lượng sản xuất mẫu này có hạn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTBRS1455H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.6)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm gò búa thủ công, dáng barrel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass dạng flanged 2.3mm, mép mài mỏng; 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TBRS1455H đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu không có tùy chọn màu: bề mặt là vỏ brass gò búa, vết búa trên từng chiếc có thể khác nhau đôi chút do làm thủ công.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1.5mm gò tay bởi thợ Nhật\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThợ kim loại Nhật dùng búa nhiều cỡ cho từng vùng thân, làm phần gần mép cứng hơn phần giữa một chút và tạo dáng barrel. Với người chơi, kết quả là tiếng có lõi chắc và phần vang cân bằng, dễ kiểm soát.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành brass flanged 2.3mm mép mài mỏng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vành được mài mỏng hơn vành tiêu chuẩn. Theo Tama, chi tiết này giữ độ lan tỏa của vành flanged nhưng làm tiếng đánh sắc, sáng và gọn hơn – rimshot rõ, dứt khoát.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama thiết kế lại dây bằng vật liệu mới, tấm đỡ và cách cuốn lò xo riêng, giúp dây ôm sát mặt dưới hơn. Tiếng rè sáng, giòn và nhạy, ghost note trên snare 5.5 inch vì vậy rất rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTBRS1455H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, gò búa thủ công, dáng barrel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass dạng flanged 2.3mm, mép mài mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChế tác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò tay bởi thợ kim loại người Nhật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TBRS1455H cho tiếng giòn, chất lượng cao, cân bằng và vang đẹp; khi kết hợp vỏ gò tay với vành mép mỏng, tiếng trống giàu, sống động và attack rõ ràng. Tama cũng nhấn mạnh tiếng trống không bị chìm trong âm thanh cả ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp với rock, pop rock, funk, Latin, R\u0026amp;B và nhạc live cần snare xuyên qua guitar, kèn. Độ sâu 5.5 inch cho phản hồi nhanh, hợp lối chơi nhiều ghost note; nếu cần backbeat thật dày, nên cân nhắc snare sâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi live với band đông:\u003c\/strong\u003e nên ưu tiên brass 5.5 inch trong nhóm hand hammered, vì Tama nhấn mạnh tiếng không bị chìm trong band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn ấm, dày và nhiều sắc thái hơn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eHand Hammered Copper 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng nhưng trầm đầy hơn:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eHand Hammered Aluminum 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần cặp snare kim loại – gỗ:\u003c\/strong\u003e ghép TBRS1455H với \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8\"\u003eMaple\/Bubinga 15 x 8 inch\u003c\/a\u003e làm snare thứ hai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e brass rất lớn tiếng, nên có vòng giảm âm hoặc tập với mặt lưới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu; brass tầm 10–20 triệu xem \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm gò tay\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, có tấm thép gắn mặt trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass đúc 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass flanged 2.3mm, mép mài mỏng, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLinear-Drive; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây 42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer làm lại theo mẫu gốc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRõ, sang, nổi trong band\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDải lên dây rộng, ấm, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMạnh, dày, tiếng dây rè rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm lượng rất lớn, dải âm rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn TBRS1455H khi bạn muốn brass có tiếng tinh chỉnh nhờ gò tay. Starphonic Brass và S.L.P. Black Brass là hai lựa chọn brass ở tầm giá thấp hơn – một linh hoạt, một dày và mạnh; Bell Brass dành cho người cần âm lượng tối đa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTraditional 5A\u003c\/a\u003e cho lối chơi đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây 8 tension rod theo hình chéo; brass 5.5 inch cho tiếng gọn ở mức căng trung bình – cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tiếng ngân cao quá dài, dùng vòng giảm âm trước khi nới dây; nới quá sẽ mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh strainer từ lỏng tới chặt cho tới khi tiếng rè vừa tắt cùng lúc với tiếng trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐồng thau có thể xỉn màu và lưu vết vân tay: lau khô sau mỗi buổi chơi bằng khăn mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVết búa là đặc trưng của trống, đừng chà nhám hay dùng chất tẩy mạnh để \"làm phẳng\" bề mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi ở nơi khô, tránh để trong cốp xe nóng nhiều giờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi live với band và cần snare nổi, rõ mà không chói gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare nông phản hồi nhanh cho funk, Latin, pop rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare brass có dấu ấn gò tay của thợ Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần backbeat dày, âm lượng lớn hơn nữa: \u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại ấm và nhiều màu: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eHand Hammered Copper 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 5.5 inch có đủ dày tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐủ cho phần lớn pop, rock, funk. Tama chọn độ sâu này để nhấn chất cứng, có lõi của brass; nếu bạn thích backbeat rất dày, mẫu sâu 6.5 inch sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBrass gò tay khác brass trơn thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, phản xạ âm bên trong vỏ gò búa thêm độ ngọt và phần âm cao lấp lánh, cho tiếng vang cân bằng. Nhìn chung, vỏ gò búa có bồi âm phức hợp và ngân gọn hơn vỏ trơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. TBRS1455H bán riêng trống snare; bạn cần chuẩn bị chân snare, túi và cymbal nếu chưa có.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare brass thuộc nhóm lớn tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập; tập buổi tối nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTBRS1455H chỉ có cỡ 14 x 5.5 inch. Cần brass sâu hơn, liên hệ để kiểm tra hàng các mẫu khác.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng: gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Brass TBRS1455H tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880158658786,"sku":"TBRS1455H","price":29700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5-1.jpg?v=1793674290"},{"product_id":"tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5","title":"Trống Snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/strong\u003e là snare 14 x 6.5 inch vỏ nhôm dày 3mm gò búa thủ công, mẫu Vol.7 của dòng STAR Reserve. Trống dùng vành Brass Sound Arc 2.3mm uốn vào trong, 8 lỗ, cùng dây snare Super Sensitive Hi-Carbon. Theo Tama, mẫu này phá vỡ hình ảnh quen thuộc của snare nhôm: vẫn sáng và nhanh, nhưng có dải trầm đầy mà không cần lên dây cao – hợp cả người mới dùng snare nhôm lẫn tay trống dày kinh nghiệm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama xây dựng TAS1465H từ một ý tưởng: snare nhôm thường được xem là nhẹ, sáng, sảng khoái nhưng thiếu lực. Vỏ được làm dày 3mm để giữ cảm giác đánh sảng khoái và tiếng bật nhanh của nhôm, đồng thời có tiếng vỏ sâu, có lõi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMỗi chiếc được thợ kim loại Nhật gò và tinh chỉnh bằng tay. Thợ dùng búa nhiều cỡ, làm vùng gần mép cứng hơn phần giữa một chút, tạo độ vang sâu và có thể tích. Tama sản xuất mẫu này với số lượng có hạn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTAS1465H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve (Vol.7)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 3mm gò búa thủ công\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc 2.3mm (uốn vào trong), 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare TAS1465H đã lắp vành, strainer và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, túi, dùi, hardware và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu không có bảng màu riêng: bề mặt là vỏ nhôm gò búa, mỗi chiếc có thể khác nhau đôi chút về vết búa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm 3mm gò tay\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày giúp snare nhôm có tiếng vỏ sâu và độ kiểm soát tốt; cách gò tay với vùng mép cứng hơn tạo độ vang sâu, nhiều thể tích. Theo Tama, vỏ vẫn giữ attack sáng và nhanh vốn là ưu điểm của nhôm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Brass Sound Arc 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành brass uốn cong vào trong. Tama cho biết vành này cho attack dịu hơn, ngân dài hơn, đồng thời giữ độ nhạy, lên dây chính xác và dễ kiểm soát – cân bằng với độ sáng tự nhiên của nhôm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTấm đỡ và kiểu cuốn lò xo được thiết kế lại để dây ôm sát mặt dưới, cho tiếng rè sáng, giòn, nhạy với cả lực tay nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDải âm rộng mà không cần lên dây cao\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, trống cho âm cao gọn, vui tai dù không lên dây cao; khi hạ thấp vẫn có màu mellow mà không nặng nề. Bạn có thể dùng một snare cho cả bài sáng lẫn bài trầm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTAS1465H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR Reserve Snare Drums – Vol.7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 3mm, gò búa thủ công\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc Hoop 2.3mm, uốn vào trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChế tác\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò và tinh chỉnh từng chiếc bởi thợ kim loại Nhật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả TAS1465H \"bright and exhilarating\" – sáng và hứng khởi – với độ vang sâu, độ nhạy và khả năng kiểm soát tốt, dải trầm đầy và dải cao mạnh. Màu tiếng trải từ độ rực rỡ của snare kim loại tới chất trầm tĩnh, sang trọng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp với pop, funk, fusion, rock, R\u0026amp;B, worship và phòng thu – đặc biệt khi bạn chỉ muốn mang một snare kim loại cho nhiều kiểu bài. Với người chưa từng dùng snare nhôm, đây là mẫu Tama khuyên dùng cho cả người mới làm quen.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare kim loại đa dụng:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch kèm dải âm rộng giúp TAS1465H dùng được từ pop tới rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn ấm, dày, nhiều sắc thái:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eHand Hammered Copper 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn gọn, cứng, cắt mạnh:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eHand Hammered Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn gỗ cùng cỡ để đổi màu:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-bubinga-walnut-14x6-5\"\u003eBubinga\/Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e vành Sound Arc cho attack dịu hơn, nhưng snare vẫn lớn tiếng – nên có vòng giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e tầm 20–50 triệu; snare nhôm tầm 10–20 triệu là \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5\"\u003eAnika Nilles Signature 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 3mm gò tay\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm, có gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm, 4 rãnh khắc giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc 2.3mm, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoop, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLinear-Drive; Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây 20 sợi MS20SN14C; Mod-Tone Muffler\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, nhanh, trầm đầy, dải rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama mô tả sáng, giòn, rất rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiòn, ngân ngắn, khô kiểu vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó mute gắn trong, chỉnh nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu nhôm seamless 1.2mm còn lại ở tầm 10–20 triệu, mỗi mẫu một hướng: Starphonic sáng và rõ, S.L.P. khô kiểu vintage, Anika Nilles có mute gắn trong. TAS1465H khác biệt ở vỏ dày gò tay, hướng tới dải trầm đầy hơn; nếu bạn muốn snare nhôm \"có lực\" mà không phải lên dây cao, đây là mẫu đáng chọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eRoadpro HS80W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐo độ căng:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp ghi lại các mức lên dây yêu thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBắt đầu ở mức căng trung bình: theo Tama, trống đã có âm cao rõ mà không cần lên dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ dây để nghe màu mellow, rồi ghi lại hai mức căng bằng Tension Watch cho các bài khác nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh strainer vừa đủ, tránh siết làm dây đè chặt mặt dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vết mồ hôi, vân tay trên vỏ và vành brass bằng khăn mềm, khô sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dùng khăn mềm; vật liệu mài mòn có thể làm xước bề mặt nhôm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi ở nơi khô ráo; tránh va đập mạnh vào thân khi vận chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare kim loại sáng, nhanh nhưng không mỏng tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLần đầu chuyển sang snare nhôm và cần mẫu dễ dùng ở nhiều mức lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại và chỉ muốn mang một snare đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích chất nhôm khô, ngân ngắn kiểu vintage: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare vỏ nặng, tiếng cực lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ sáng, mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-solid-japanese-cedar-14x6\"\u003eSTAR Reserve Solid Japanese Cedar 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare nhôm có bị mỏng tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐó chính là hình ảnh Tama muốn thay đổi với TAS1465H. Nhờ vỏ dày 3mm và cách gò tay, trống có dải trầm đầy và tiếng vỏ sâu, vẫn giữ attack sáng của nhôm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhác Starphonic Aluminum thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStarphonic Aluminum dùng vỏ seamless 1.2mm, vành Grooved Hoop 10 lỗ, thiên về tiếng sáng, giòn. TAS1465H dùng vỏ 3mm gò tay và vành Brass Sound Arc 8 lỗ, thiên về độ vang sâu, dải âm rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare TAS1465H; chân snare, cymbal và phụ kiện khác bạn chọn thêm theo nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Khi tập tại nhà, bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTAS1465H chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch. Muốn snare nhôm cỡ khác, liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp được qua thẻ tín dụng, liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống snare Tama STAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880158789858,"sku":"TAS1465H","price":27720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5-1.jpg?v=1793674292"},{"product_id":"tama-starphonic-spruce-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Spruce PSP146E 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Spruce PSP146E 14 x 6 Inch dùng vỏ gỗ Spruce (gỗ vân sam, loại gỗ làm mặt đàn guitar acoustic) 9 lớp dày 8.0mm, vành Grooved Hoop và chỉ 8 lug. Đây là snare ấm, dịu ở dải trung cao, hợp với pop acoustic, ballad, ban nhạc nhà thờ và thu âm tại gia.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Spruce PSP146E 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare Tama chế tác tại Nhật, dùng lug và vành thiết kế riêng, trải trên nhiều chất liệu gỗ và kim loại. Tama giới thiệu vành Grooved Hoop là đặc điểm dẫn đầu của dòng, hướng tới tiếng vang dễ chịu, không bó buộc theo thể loại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePSP146E là mẫu Starphonic duy nhất dùng Spruce. Trong khi phần lớn Starphonic dùng 10 tension, Tama chọn 8 tension cho mẫu này để phát huy tiếng ấm và độ cộng hưởng của gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePSP146E (theo màu: PSP146E-SSC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce 9 lớp, 8.0mm \/ 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PSP146E hoàn chỉnh, vành, lug và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSSC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Spruce (vân Spruce tự nhiên, bề mặt satin)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Spruce 9 lớp, dày 8.0mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Spruce cho tiếng ấm, dễ nghe ở dải trung cao. Thực tế, snare ít gắt khi đánh mạnh trong phòng nhỏ và dễ hòa với guitar mộc, piano, giọng hát.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lug thay vì 10 tension\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là điểm khác biệt chính của PSP146E trong dòng. Ít lug hơn nghĩa là ít điểm bắt vít trên thân và ít tension rod phải chỉnh mỗi lần lên dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Grooved Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318) kết hợp thiết kế vintage với công nghệ hiện đại. Trên mẫu Spruce, Tama mô tả vành cho tiếng tấn công sắc, độ vang rõ và có kiểm soát; bản tiếng Nhật nói thêm về cảm giác đánh mềm tay. Rimshot có điểm nhấn mà không chói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon 20 sợi và inlay nâu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây snare được Tama thiết kế lại về vật liệu, tấm đầu dây và kiểu quấn sợi để áp sát mặt dưới, nhạy và giòn hơn, nên ghost note vẫn rõ dù vỏ thiên về tiếng ấm. Đường inlay nâu (Brown Finished Inlay) giữa thân là điểm nhấn thẩm mỹ kiểu vintage.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Spruce PSP146E\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePSP146E\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8.0mm, 9 lớp Spruce\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrang trí thân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Finished Inlay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20-strand Super Sensitive Hi-Carbon Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Spruce (SSC) – Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan (theo mô tả dòng Starphonic)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả PSP146E có tiếng tấn công sắc, độ vang rõ, bổ sung cho chất tiếng dịu của Spruce; bản tiếng Nhật nhấn mạnh độ ấm, độ cộng hưởng dồi dào và tiếng dây snare tinh tế. Đây là snare để \"nằm\" trong bản phối, không phải kiểu snare nổ để át tiếng ampli lớn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHợp với acoustic, ballad, singer-songwriter, ban nhạc nhà thờ, jazz-pop và diễn quán cà phê ít micro. So với snare kim loại, vốn thường sáng, vang dài và lớn tiếng hơn, Spruce cho tiếng tròn và tắt nhanh hơn, dễ thu trong phòng chưa xử lý âm học.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMỗi mã Starphonic là một chất liệu, bán dạng snare lẻ. Gợi ý chọn trong dòng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, band mộc, cần độ ấm: \u003cstrong\u003ePSP146E Spruce\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVẫn là gỗ nhưng sáng và mở hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrung trầm dày, tiếng béo: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147 14 x 7 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng cho band điện: kim loại như \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6 inch là mức trung dung, dễ dùng làm snare chính; dòng chỉ có Walnut và Copper sâu 7 inch. Hầu hết Starphonic, kể cả PSP146E, ở tầm 10–20 triệu; riêng Bell Brass ở tầm trên 50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce LSP146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePeter Erskine PE1445\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce 9 lớp, 8.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAll Spruce 8 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple, SFR phía mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vỏ mỏng, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic, ballad, thu âm tại nhà\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eR\u0026amp;B, ballad, classic rock (theo Tama)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJazz, cần độ nhạy snare nông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng Spruce, Fat Spruce dùng vành die-cast nên Tama mô tả rimshot mạnh mà vẫn ấm; PSP146E với Grooved Hoop mềm tay và tinh tế hơn. PE1445 nông 4.5 inch, hợp jazz. Cần một snare gỗ đa dụng hơn thì chọn Starphonic Maple.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e; ngồi thấp kiểu jazz thì chọn \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eRoadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi nhẹ hợp lực đánh vừa: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTDK10\u003c\/a\u003e và vòng giảm âm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e khi thu hoặc tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng cùng họ Super Sensitive Hi-Carbon: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eMS20RL14C\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình ngôi sao, mỗi lần vặn một lượng nhỏ như nhau; với 8 tension rod, gõ nhẹ cạnh từng rod để cân cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSpruce đẹp tiếng ở mức căng trung bình; kéo quá căng sẽ mất bớt độ ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau bề mặt satin bằng khăn mềm, khô; không dùng sáp hay dung dịch đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, cốp xe nóng và luồng gió điều hòa thổi thẳng; độ ẩm đổi đột ngột ảnh hưởng tới gỗ và lớp hoàn thiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, lug sau khi chơi; khi cất lâu, gạt strainer về vị trí nhả dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Spruce PSP146E phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic, ballad, phòng trà hoặc nhạc nhà thờ, cần snare không lấn giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm tại nhà và muốn tiếng snare tròn, ít vang chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cảm giác đánh mềm tay và dây snare nhạy ở lực nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, sân khấu lớn cần âm lượng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-snare-14x5-5\"\u003eStarclassic Performer MBSS55\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003ecác snare khác\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Spruce PSP146E\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePSP146E có kèm chân snare hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ, không kèm chân snare, dùi, túi hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lug có khó giữ dây hơn 10 lug không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chọn 8 tension có chủ ý để giữ độ ấm của Spruce. Lên dây đều tay thì mặt trống vẫn ổn định, lại chỉnh nhanh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic nào cũng lớn tiếng trong căn hộ. Để tập hằng ngày, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama công bố PSP146E cỡ 14 x 6 inch, một màu SSC. Với yêu cầu khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Spruce PSP146E chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Spruce PSP146E tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Satin Natural Spruce (SSC)","offer_id":67880159576290,"sku":"PSP146E-SSC","price":12700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-spruce-14x6-1.jpg?v=1793674294"},{"product_id":"tama-starphonic-maple-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Maple PMM146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Maple PMM146 14 x 6 Inch là snare vỏ Maple (gỗ thích) mỏng, lớp ngoài vân Mappa Burl, 10 tension và vành Grooved Hoop. Tama Nhật Bản gọi đây là mẫu thể hiện rõ nhất ý tưởng của dòng Starphonic: tiếng sáng, mở, giòn, gợi nhớ những snare vintage được săn tìm. Hợp với người cần một snare gỗ đa dụng cho pop, funk, fusion, jazz và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Maple PMM146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare chế tác tại Nhật của Tama, mỗi mã một chất liệu vỏ, dùng lug và vành thiết kế riêng. Theo bản tiếng Nhật, PMM146 được tạo ra bằng cách gắn bộ phần cứng Starphonic mới phát triển lên vỏ Maple mỏng, để tiếng vang nhẹ và mở của Maple, độ thoát tiếng của Grooved Hoop và độ nhạy của dây snare hòa vào nhau.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVì Maple là một trong những chất liệu quen thuộc của snare gỗ, PMM146 thường là điểm khởi đầu khi so sánh các mẫu khác trong dòng: Spruce và Walnut ấm hơn, Bubinga dày trung trầm hơn, còn các bản kim loại sáng và lớn tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePMM146 (theo màu: PMM146-STM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vỏ mỏng, lớp ngoài Mappa Burl \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PMM146 hoàn chỉnh với vành Grooved Hoop, strainer Linear-Drive và dây Super Sensitive Hi-Carbon lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các món hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSTM\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Mappa Burl (vân gỗ burl Mappa, bề mặt satin)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBearing edge lùi 2.5mm, vát tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama coi hình dạng cạnh vỏ là một trong những yếu tố quyết định tiếng trống. Đỉnh cạnh của PMM146 được đặt lùi vào 2.5mm từ mặt ngoài vỏ, phần ngoài vát tròn (round collar) theo độ cong tự nhiên của mặt trống. Mặt trống ôm cạnh tốt hơn, giúp vỏ Maple mỏng cộng hưởng tối đa.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Grooved Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318) kết hợp thiết kế vintage và công nghệ hiện đại; bản tiếng Nhật mô tả là vành uốn mép vào trong. Trên PMM146, vành này cho tiếng thoát dễ chịu, giúp Maple vừa mở vừa không bị lan man.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChỉ cần nới tension rod, bạn có thể ngả claw hook ra sau, tách khỏi vành để thay mặt trống mà không phải rút hết rod khỏi lug. Bên trong claw hook có khối cao su Non-Loosening Rubber Gasket ép vào tension rod, hạn chế rod tự nới khi đánh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer \"Linear-Drive\" có ratchet\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt chuyển động tuyến tính (US.PAT.NO. 8017846), nên dù gạt nhanh, dây snare không đập \"bộp\" vào mặt dưới. Núm chỉnh dây có cơ cấu ratchet, mỗi nấc kéo 0.083mm, cho phép chỉnh độ căng dây rất nhỏ và giữ cố định. Butt plate tháo rời được, giữ nguyên độ căng dây khi thay mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Maple PMM146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePMM146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vỏ mỏng, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBearing edge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐỉnh cạnh lùi 2.5mm từ mặt ngoài, round collar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), butt plate nghiêng 30 độ, Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Mappa Burl (STM) – Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả PMM146 cho tiếng giàu, mở và giòn, gợi nhớ những snare vintage quý; phần tóm tắt ghi tiếng mở, vang, tấn công giòn và sắc. Bản tiếng Nhật dùng chữ \"sáng và nhẹ nhàng\", với tiếng dây snare tinh tế như phản chiếu từng sắc thái tay người chơi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eChất tiếng cân bằng này phù hợp pop, funk, fusion, R\u0026amp;B, jazz và ban nhạc nhà thờ. Maple nằm giữa: ấm hơn snare kim loại, nhưng sáng và nảy hơn các gỗ thiên trầm như Walnut hay Bubinga. Nếu chỉ sở hữu một snare gỗ cho nhiều kiểu chơi, đây là điểm cân bằng dễ chọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePMM146 chỉ có một cỡ 14 x 6 inch và một finish. Câu hỏi thực tế là chọn Maple hay chất liệu khác trong cùng dòng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một snare cho nhiều thể loại, phòng tập vừa và nhỏ: \u003cstrong\u003ePMM146 Maple\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn ấm và dịu hơn cho acoustic: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trung trầm chắc, tiếng có \"lực\" hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare gỗ, cần thêm snare kim loại tương phản: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e (ấm, dải chỉnh rộng) hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e (sáng, sắc).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eToàn bộ các mẫu gỗ Starphonic đều ở tầm 10–20 triệu, nên chọn theo chất tiếng thay vì ngân sách.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Maple TMS1465S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple mỏng, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp, 11mm, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp, lõi Maple nguyên tấm 2mm (Solid Core Ply)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, Freedom Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, lug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug One-Piece\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, tiếng mở\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBand lớn, cần âm lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, sustain gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDòng flagship STAR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eG-Maple dùng vỏ dày để có âm lượng lớn trong band, ngược hẳn hướng vỏ mỏng của PMM146. Classic Maple nông hơn, tiếng gọn. Nếu muốn lên hẳn dòng flagship Made in Japan với vỏ Solid Core Ply, STAR Maple ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn cho diễn thường xuyên: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eRoadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eSTAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-ol-fu\"\u003eOak Lab OL-FU Full Balance\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo độ căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e để lặp lại cao độ đã ưng ý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng khi di chuyển: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh: nới đều các tension rod, ngả claw hook ra sau khỏi vành, nhấc vành và mặt cũ ra; rod vẫn nằm trong lug.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt dưới: nới hai vít để tháo butt plate cùng dây snare; lắp lại, độ căng dây trở về như cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMaple vỏ mỏng đáp ứng tốt ở nhiều mức căng; bắt đầu từ mức trung bình rồi tăng dần nếu cần tiếng sáng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau bề mặt satin bằng khăn mềm khô, không dùng sáp đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, cốp xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; khi cất lâu, gạt strainer về vị trí nhả dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Maple PMM146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp từ snare đi kèm bộ trống lên một snare gỗ chế tác tại Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại và cần một snare cân bằng, dễ chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng mở, giòn kiểu vintage và cơ cấu thay mặt nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu chơi rock lớn tiếng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng ấm và tối hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Maple PMM146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePMM146 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết mẫu này được sản xuất với số lượng giới hạn do quy trình sản xuất. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác ngoài Satin Mappa Burl không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chỉ liệt kê màu STM cho PMM146, cỡ 14 x 6 inch. Nhu cầu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic rất lớn tiếng trong căn hộ. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Maple PMM146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Maple PMM146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Satin Mappa Burl (STM)","offer_id":67880159772898,"sku":"PMM146-STM","price":16060000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-maple-14x6-1.jpg?v=1793674297"},{"product_id":"tama-starphonic-bubinga-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Bubinga PBC146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Bubinga PBC146 14 x 6 Inch dùng vỏ Bubinga được làm mỏng hơn vỏ Bubinga tiêu chuẩn của Starclassic, phủ lớp ngoài gỗ Cordia mặt mờ, 10 tension và vành Grooved Hoop. Kết quả là tiếng trung trầm dày đặc trưng của Bubinga nhưng mềm và ấm hơn, kèm độ chắc mà Tama Nhật Bản coi là cá tính nổi bật trong dòng Starphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Bubinga PBC146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare Tama chế tác tại Nhật, mỗi mã khai thác một chất liệu vỏ với lug và vành thiết kế riêng. Bubinga vốn nổi tiếng với dải trung trầm dày và nặng. Với PBC146, Tama giảm độ dày vỏ để \"bo tròn\" khối âm lớn đó, giữ lại độ đầy và tiếng vang trọn vẹn nhưng mềm hơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật mô tả sự kết hợp giữa vỏ Bubinga mỏng và Grooved Hoop tạo ra độ chắc, có lực ở tiếng đánh, điều được xem là nét riêng nổi bật giữa các mẫu Starphonic. Đây là snare gỗ cho người muốn backbeat có trọng lượng mà không cần chuyển sang vỏ kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBC146 (theo màu: PBC146-MNC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga mỏng, lớp ngoài Matte Natural Cordia \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PBC146 hoàn chỉnh, vành Grooved Hoop, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMNC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte Natural Cordia (vân Cordia tự nhiên, mặt mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Bubinga mỏng hơn Starclassic Bubinga\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vỏ mỏng hơn cho tiếng mềm và ấm hơn mà vẫn giữ độ giàu âm và cộng hưởng đầy. Với người chơi, snare có phần trầm chắc nhưng mềm hơn, dễ chịu khi nghe ở cự ly gần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp ngoài Matte Natural Cordia\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ được phủ lớp gỗ ngoài Cordia hoàn thiện mờ, giữ vân gỗ tự nhiên. Tama mô tả lớp ngoài này hợp với chất tiếng sang trọng của trống; về phối màu, nó dễ đi cùng bộ trống tông gỗ trầm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop nhấn trung trầm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318) làm nổi độ vang sắc và độ ấm của dải trầm Bubinga. Thực tế, tiếng đánh giữ được phần thân ấm chứ không chỉ có độ sắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDetachable Butt Plate và Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eButt plate tháo rời bằng hai vít, mang theo dây snare, nên thay mặt dưới xong độ căng dây trở về như cũ; vành phía mặt dưới có khung hở để thao tác dễ. Khối cao su trong claw hook ép lên tension rod, giúp giữ cao độ khi đánh mạnh. Ngoài ra trống có bearing edge lùi 2.5mm vát tròn và strainer \"Linear-Drive\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Bubinga PBC146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBC146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga, mỏng hơn Starclassic Bubinga; lớp ngoài Matte Natural Cordia\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBearing edge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐỉnh cạnh lùi 2.5mm từ mặt ngoài, round collar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte Natural Cordia (MNC) – Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PBC146 cho tiếng sâu, giàu, độ vang sắc và thân âm đầy. Bản tiếng Nhật nói Bubinga có trung trầm phong phú; vỏ mỏng giữ lại dải trầm dày đặc trưng nhưng thêm độ mềm và ấm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare này hợp với pop rock, soul, R\u0026amp;B, gospel, rock ballad và những bài cần backbeat dày. So sánh gỗ với kim loại: snare kim loại cho độ sáng và vang dài; Bubinga cho trọng lượng ở dải trầm và tắt gọn hơn, nên dễ kiểm soát trên sân khấu nhỏ hay khi thu âm mà vẫn đủ lực.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic bán theo từng mã chất liệu. Nếu đang phân vân giữa các mẫu gỗ:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần backbeat dày, chắc, vẫn là gỗ: \u003cstrong\u003ePBC146 Bubinga\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần sáng, mở và đa dụng hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn ấm, béo và sâu hơn với vỏ 7 inch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, nhạc mộc: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lực theo kiểu kim loại nhưng vẫn ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCác lựa chọn trên đều ở tầm 10–20 triệu, nên yếu tố quyết định là chất tiếng và thể loại bạn chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Bubinga TBS1465S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga mỏng, lớp ngoài Cordia\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 12 lớp, 10mm, lớp ngoài Quilted Bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 4.5mm + Sound Focus Ring 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6mm, 6 lớp + 1 lớp ngoài Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, lug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug One-Piece\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày nhưng mềm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng punchy, trầm nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, béo, tấn công dịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eG-Bubinga đi hướng ngược lại: vỏ dày 10mm để có tiếng mạnh, trầm nặng. STAR Bubinga dùng vỏ mỏng hơn nữa với Sound Focus Ring, thuộc dòng flagship ở tầm 20–50 triệu. PBC146 là điểm giữa: đủ dày tiếng mà vẫn mềm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eSpartan HS70S\u003c\/a\u003e nếu cần gọn nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi có lực cho backbeat dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm bớt vang khi thu âm: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBubinga thể hiện rõ chất trung trầm ở mức căng thấp đến trung bình; bắt đầu từ đó rồi tinh chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết đều 10 tension rod theo hình ngôi sao, mỗi lần một lượng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng núm ratchet từng nấc: dây quá căng sẽ làm mất thân tiếng, quá lỏng sẽ rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mặt matte bằng khăn mềm khô; không dùng sáp hay chất đánh bóng làm đổi độ mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, cốp xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi trên vành, lug sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Bubinga PBC146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích snare gỗ có trọng lượng, chơi pop rock, soul, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng trầm dày mà không vang dài như snare kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ thứ hai tương phản với snare Maple sẵn có.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng lớn cho rock nặng: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz nhẹ, cần độ nhạy ở lực rất nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Bubinga PBC146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePBC146 khác gì snare STAR Bubinga?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSTAR Bubinga thuộc dòng flagship, vỏ 4.5mm có Sound Focus Ring và vành die-cast, tầm 20–50 triệu. PBC146 thuộc Starphonic, dùng Grooved Hoop, tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare PBC146 hoàn chỉnh; chân snare, dùi, túi đựng và cymbal cần mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng và có màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama liệt kê một màu MNC, cỡ 14 x 6 inch, và cho biết mẫu được sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic rất lớn tiếng trong căn hộ. Dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Bubinga PBC146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Bubinga PBC146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Matte Natural Cordia (MNC)","offer_id":67880159838434,"sku":"PBC146-MNC","price":14850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-bubinga-14x6-1.jpg?v=1793674300"},{"product_id":"tama-starphonic-walnut-14x7","title":"Trống Snare Tama Starphonic Walnut PWB147 14 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Walnut PWB147 14 x 7 Inch là snare sâu 7 inch, vỏ Walnut (gỗ óc chó) mỏng 6mm gồm 6 lớp American Black Walnut và 1 lớp ngoài Black Walnut Burl. Tama mô tả tiếng snare ấm, béo ở dải trung trầm, bồi âm được kiểm soát và tiếng tấn công hơi dịu. Đây là lựa chọn cho R\u0026amp;B, soul, blues, ballad và những ai cần backbeat dày, tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Walnut PWB147 14 x 7 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong dòng snare Starphonic chế tác tại Nhật, PWB147 là một trong hai mẫu sâu 7 inch (mẫu còn lại là Copper). Bản tiếng Nhật giải thích Walnut được làm mỏng 6mm để giữ độ tròn và ấm vốn có ở trung trầm, còn vành Grooved Hoop uốn mép vào trong điều tiết bồi âm vừa phải, cho tiếng snare điềm tĩnh, không lan.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVề ngoại hình, lớp ngoài Walnut Burl được hoàn thiện tông tối, giữ vân gỗ. Tama nhấn mạnh độ tương phản giữa nền gỗ sẫm và các chi tiết mạ chrome, tạo vẻ sang trọng trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePWB147 (theo màu: PWB147-GWB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6mm, 6 lớp + 1 lớp ngoài Burl \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PWB147 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGWB\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Black Walnut Burl (vân Walnut Burl tông tối, bề mặt bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Walnut 6mm, 7 lớp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSáu lớp American Black Walnut cộng một lớp ngoài Black Walnut Burl, tổng cộng 7 lớp, dày 6mm. Tama gọi đây là vỏ mỏng, đặc trưng bởi tiếng ấm riêng và dải trung trầm. Thực tế, snare cho cảm giác đầy tiếng ở mức lên dây vừa phải.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ sâu hơn chuẩn 6 inch của phần lớn dòng Starphonic. Nhìn chung, snare sâu thường cho thân tiếng dày và phần trầm rõ hơn, phù hợp backbeat chậm, nặng. Bù lại, cần chú ý chiều cao chân snare để mặt trống không quá cao so với tư thế ngồi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop kiểm soát bồi âm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrên PWB147, Tama mô tả Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318) cho bồi âm có kiểm soát và tiếng tấn công hơi dịu. Nhờ vậy dễ có tiếng snare gọn mà không cần giảm vang quá nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon và ratchet chỉnh dây\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, dây Super Sensitive Hi-Carbon làm nổi tiếng snare \"sang và béo\" của Walnut. Núm chỉnh dây dạng ratchet, mỗi nấc 0.083mm, giúp tìm đúng điểm căng dây cho vỏ sâu: đủ nhạy với ghost note mà không rè kéo dài. Strainer \"Linear-Drive\" gạt êm, không có tiếng dây đập vào mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Walnut PWB147\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePWB147\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 6 lớp American Black Walnut + 1 lớp ngoài Black Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Black Walnut Burl (GWB) – Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PWB147 có tiếng ấm, béo một cách riêng biệt, tiếng tấn công dịu và có kiểm soát. Bản tiếng Nhật gọi đây là tiếng snare điềm tĩnh, với độ tròn và ấm ở trung trầm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp R\u0026amp;B, soul, neo-soul, blues, gospel chậm, ballad rock và các bản phối hip-hop chơi bằng band. Trong phòng thu, PWB147 cho tiếng snare dày mà không cần nhiều xử lý. Khi đặt cạnh snare kim loại cùng cỡ như \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e, Walnut ấm và tròn hơn, còn Copper tối và nhiều bồi âm trầm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePWB147 có một cỡ 14 x 7 inch, một màu GWB. Chọn theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần backbeat dày, ấm cho nhạc chậm và trung bình: \u003cstrong\u003ePWB147 Walnut\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích độ sâu 7 inch nhưng muốn tiếng kim loại tối, đậm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn gỗ nhưng nông hơn, sáng và đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e (14 x 6 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trung trầm chắc, vỏ 6 inch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới phòng tập nhỏ, vỏ 7 inch vẫn dùng tốt nếu lên dây gọn; với sân khấu lớn, độ sâu giúp snare có thân khi qua micro. Walnut và các phương án trên cùng nằm ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut TWS1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut LGW1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6mm, 6 lớp + 1 lớp ngoài Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut 10 lớp, 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug One-Piece\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, béo, tấn công dịu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung trầm đẹp, tấn công giòn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sâu, cắt rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối, thô, bồi âm trầm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSTAR Walnut cùng vỏ Walnut 6 lớp 6mm nhưng dùng vành die-cast và 8 lug, cho tiếng tấn công giòn hơn; PWB147 sâu hơn và dịu hơn. G-Walnut dùng vỏ dày 9mm để có lực và độ cắt. Nếu muốn tiếng kim loại ở cùng độ sâu, xem Copper.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chỉnh được độ cao thấp, hợp vỏ sâu: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eRoadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eStage Master HS40WN\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cho groove chậm, nặng tay: \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo độ căng: \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với vỏ sâu 7 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare thấp hơn một chút so với snare 6 inch, sao cho mặt trống ngang hoặc thấp hơn hông khi ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều theo hình ngôi sao; Walnut thường thể hiện rõ chất ấm ở mức căng thấp đến trung bình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhờ khối cao su trong claw hook, tension rod ít tự nới; vẫn nên kiểm tra cao độ trước mỗi buổi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mặt sơn bóng bằng khăn microfiber khô; lau mồ hôi trên chrome để tránh xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi, gạt strainer về vị trí nhả dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Walnut PWB147 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi R\u0026amp;B, soul, blues, gospel và cần snare dày, tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm và muốn tiếng snare ấm mà ít phải giảm vang.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích ngoại hình gỗ burl tối màu, bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, nảy cho funk, fusion: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock lớn tiếng, cần độ cắt: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut LGW1465\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Walnut PWB147\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 7 inch có quá trầm cho pop không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Lên dây cao hơn một chút, PWB147 vẫn dùng tốt cho pop; nhưng thế mạnh của nó là tiếng dày cho nhạc chậm và trung bình.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ, chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama liệt kê một màu GWB, cỡ 14 x 7 inch, và cho biết mẫu được sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập trong chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic rất lớn tiếng. Dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Walnut PWB147 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Walnut PWB147 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Gloss Black Walnut Burl (GWB)","offer_id":67880161771746,"sku":"PWB147-GWB","price":14300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-walnut-14x7-1.jpg?v=1793674303"},{"product_id":"tama-starphonic-brass-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Brass PBR146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Brass PBR146 14 x 6 Inch là snare vỏ đồng thau (brass) dày 1.2mm, 10 tension, vành Grooved Hoop và strainer \"Linear-Drive\". Tama nhấn mạnh dải tần và dải lên dây đặc biệt rộng: chỉ cần đổi cách lên dây và độ căng dây snare là có từ tiếng giòn, sắc đến tiếng tròn, ấm. Đây là snare kim loại \"một cây cho nhiều việc\", hợp drummer chơi nhiều thể loại, nhiều sân khấu khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Brass PBR146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare chế tác tại Nhật với lug và vành thiết kế riêng cho từng chất liệu vỏ. Với mẫu Brass, Tama nhấn mạnh sự linh hoạt: vỏ brass 1.2mm kết hợp Grooved Hoop cho độ cộng hưởng ấm, giàu và độ vang sắc, đủ để bổ trợ cho mọi phong cách và tình huống chơi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật giải thích thêm: PBR146 trộn bồi âm phong phú và tiếng vỏ dày đặc trưng của brass với tiếng tấn công thoát rõ của Grooved Hoop. Snare giữ được độ ổn định của vỏ kim loại nhưng có thêm độ mềm, ấm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBR146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PBR146 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PBR146 là bản vỏ kim loại duy nhất, không có tùy chọn màu và Tama không công bố mã finish riêng cho mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama gọi đây là vỏ brass \"dày hơn một chút\", cho cộng hưởng ấm và độ vang sắc. Với người chơi, brass đứng giữa: sáng và vang hơn snare gỗ, nhưng ấm hơn các vỏ thép.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDải lên dây rộng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, chỉ cần chỉnh cao độ mặt trống và dây snare là có nhiều sắc thái khác nhau. Lên dây cao và siết dây snare cho tiếng giòn kiểu snare kim loại; hạ dây và nới dây snare cho tiếng ngọt, đầy.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer \"Linear-Drive\" và Detachable Butt Plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer (US.PAT.NO. 8017846) chuyển động tuyến tính nên gạt nhanh không gây tiếng dây đập vào mặt dưới. Butt plate nghiêng 30 độ giữ dây cord hoặc strap chắc hơn và giảm lực ép lên strainer, vỏ. Butt plate còn tháo rời được bằng hai vít, giữ nguyên độ căng dây khi thay mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRatchet chỉnh dây snare\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNúm chỉnh dây có cơ cấu ratchet, mỗi nấc 0.083mm, khóa chắc ngay cả ở mức căng cao. Đây là công cụ chính để khai thác dải tiếng rộng của PBR146: bạn có thể ghi nhớ số nấc cho từng kiểu tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Brass PBR146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBR146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), butt plate nghiêng 30 độ, Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket (US.PAT.NO. 7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PBR146 có dải lên dây rộng, tiếng giàu và ấm, tấn công sắc, độ vang rất mạnh. Bản tiếng Nhật mô tả khả năng đi từ tiếng giòn, nhấn rõ kiểu snare kim loại tới tiếng ngọt, êm, đầy đặn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVì vậy PBR146 hợp với ban nhạc cover, nhạc đám cưới, ban nhạc nhà thờ, pop, funk, rock và jazz, nơi một đêm diễn có thể đổi nhiều phong cách. So với snare gỗ cùng dòng, Brass lớn tiếng hơn, ngân dài hơn và có nhiều bồi âm hơn, nên tiếng snare dễ vượt qua guitar điện và kèn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eGỗ hay kim loại là quyết định đầu tiên. Chọn kim loại khi bạn cần âm lượng, độ sáng và tiếng ngân; chọn gỗ khi cần tiếng ấm, tắt gọn. Trong nhóm kim loại Starphonic:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột snare kim loại đa dụng, ấm: \u003cstrong\u003ePBR146 Brass\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSáng, nhẹ, giòn hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSáng, sắc, rimshot thoát mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTối, trầm, sâu 7 inch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần công suất và âm lượng mà Tama mô tả là cực lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bell-brass-14x6\"\u003eStarphonic Bell Brass PBB146\u003c\/a\u003e (tầm trên 50 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu bạn đang có snare gỗ và muốn thêm một snare kim loại để đổi màu tiếng, PBR146 là lựa chọn an toàn vì dễ chỉnh cho nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bell-brass-14x6\"\u003eStarphonic Bell Brass PBB146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-brass-14x5-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, có tấm thép gia cố mặt trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass gò tay 1.5mm, dáng thùng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Customized Flanged Hoop 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, dải chỉnh rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng béo, mạnh, dây 42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCông suất, âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng rõ, sang, làm thủ công\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBlack Brass dùng vỏ dày hơn và dây 42 sợi, thiên về tiếng béo, mạnh cho rock. Bell Brass và STAR Reserve Hand Hammered Brass là hai bước lên cao hơn về tầm giá. PBR146 hợp lý khi bạn cần sự linh hoạt trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc cho diễn thường xuyên: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-5arz\"\u003eRedZone 5ARZ\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm để cắt bớt bồi âm kim loại khi cần: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo độ căng để lặp lại từng kiểu tiếng: \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBắt đầu ở mức căng trung bình, sau đó chỉnh theo hai hướng: tăng cao độ và siết dây snare cho funk, pop; hạ cao độ và nới dây cho ballad, rock chậm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi lại số nấc ratchet và chỉ số đồng hồ đo cho từng kiểu tiếng ưng ý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt dưới: nới hai vít tháo butt plate cùng dây snare, lắp lại là về đúng độ căng cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ đồng thau và chrome dễ bám dấu tay; lau bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi. Không dùng chất đánh bóng kim loại khi chưa rõ lớp hoàn thiện bề mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô, tránh độ ẩm cao kéo dài; dùng túi đựng khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Brass PBR146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại trong một đêm diễn và chỉ muốn mang một snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại nhưng không quá chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare gỗ, cần thêm màu tiếng kim loại ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic, phòng trà, cần tiếng tắt gọn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại ở tầm giá thấp hơn trong dòng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Brass PBR146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare Brass có quá vang khi thu âm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBrass có nhiều bồi âm hơn snare gỗ. Dải lên dây rộng giúp bạn tìm mức căng cho tiếng gọn hơn; khi cần, dùng thêm vòng giảm âm Ring Mute.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePBR146 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là snare lẻ, không kèm chân snare, dùi, túi hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama công bố PBR146 cỡ 14 x 6 inch, không có tùy chọn màu, sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại rất lớn tiếng trong căn hộ. Dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Brass PBR146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Brass PBR146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880161902818,"sku":"PBR146","price":14850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-brass-14x6-1.jpg?v=1793674306"},{"product_id":"tama-starphonic-bell-brass-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Bell Brass PBB146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Bell Brass PBB146 14 x 6 Inch là mẫu duy nhất của dòng Starphonic ở tầm giá trên 50 triệu, dùng vỏ bell brass kết hợp bộ phần cứng Starphonic: vành Grooved Hoop, 10 tension, strainer \"Linear-Drive\". Tama mô tả tiếng snare có công suất, âm lượng rất lớn và dải âm rộng, nhưng vẫn nhạy và dễ kiểm soát. Sản phẩm hướng tới drummer chuyên nghiệp, phòng thu và người sưu tầm snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Bell Brass PBB146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBell brass là chất liệu vỏ snare đã gắn bó với giới drummer nhiều thập kỷ. Bản tiếng Nhật của Tama viết rằng vỏ bell brass được drummer chuyên nghiệp khắp thế giới dùng trong hàng chục năm, nổi bật ở độ mạnh mẽ khó so sánh với vỏ khác và tiếng vang đều trên toàn dải âm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐiều Starphonic thêm vào là sự kiểm soát. Theo Tama, khi gắn các linh kiện gốc của Starphonic lên vỏ bell brass, PBB146 giữ nguyên chất tiếng riêng của bell brass nhưng trở nên tinh tế và dễ điều khiển hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBB146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PBB146 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hoặc hộp đựng, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PBB146 có một phiên bản vỏ kim loại, không có tùy chọn màu; Tama không công bố mã finish riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ bell brass\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PBB146 cho công suất và âm lượng cực lớn với khối âm đồ sộ. Thực tế, tiếng snare dễ nghe rõ giữa dàn ampli lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhần cứng Starphonic cho độ nhạy\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama nhấn mạnh độ nhạy của PBB146. Dây Super Sensitive Hi-Carbon được Tama thiết kế lại để áp sát mặt dưới, cho tiếng dây sáng, giòn và nhạy hơn, giúp snare vẫn rõ ở những nốt nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop và Freedom Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318), bản tiếng Nhật mô tả là uốn mép vào trong, đi cùng Freedom Lug \u0026amp; Claw Hook: nới tension rod, ngả claw hook ra sau là thay được mặt trống mà không phải rút hết rod. Khối cao su trong claw hook hạn chế rod tự nới khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer \"Linear-Drive\" với ratchet\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer (US.PAT.NO. 8017846) gạt tuyến tính, không có tiếng dây đập vào mặt dưới; núm chỉnh dây ratchet mỗi nấc 0.083mm. Butt plate tháo rời bằng hai vít giữ nguyên độ căng dây khi thay mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Bell Brass PBB146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePBB146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), butt plate nghiêng 30 độ, Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan (theo mô tả dòng Starphonic)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả PBB146 là sự kết hợp giữa sức mạnh, dải âm rộng của bell brass với độ nhạy và khả năng kiểm soát. Bản tiếng Nhật nói tiếng vang trải đều trên toàn dải âm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eChất tiếng này hợp với rock, metal, fusion, funk trên sân khấu lớn, và phòng thu cần một snare kim loại làm \"cây chủ lực\". Khi chọn giữa gỗ và kim loại ở phân khúc cao, câu hỏi là bạn cần âm lượng, bồi âm và độ ngân (kim loại) hay tiếng ấm, tắt gọn (gỗ). PBB146 thuộc về phía kim loại rõ rệt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePBB146 chỉ có một cỡ 14 x 6 inch. Với tầm giá trên 50 triệu, hãy cân nhắc nhu cầu thực tế:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDiễn sân khấu lớn, thu âm chuyên nghiệp, cần snare kim loại công suất cao: \u003cstrong\u003ePBB146 Bell Brass\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng brass ấm, đa dụng trong tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại tối, trầm với vỏ sâu 7 inch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại sáng, sắc, rimshot thoát mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới snare ở tầm giá này, nên liên hệ trước để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Bell Brass PBB146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass BB156\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp kim đồng và thiếc, đúc rồi tiện xuống 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper gò tay, dáng thùng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTái hiện theo thông số bản gốc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Customized Flanged Hoop 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, Freedom Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer làm lại theo mẫu gốc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông suất lớn kèm độ nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTái hiện tiếng bell brass năm 1980\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, dải chỉnh rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, trầm, tấn công sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMastercraft BB156 là bản tái sản xuất mẫu Bell Brass ra đời năm 1980, giữ phần cứng kiểu nguyên bản. PBB146 đi hướng hiện đại với phần cứng Starphonic. Nếu ưu tiên ngân sách mà vẫn cần snare kim loại đa dụng, PBR146 Brass là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng để bảo vệ vỏ khi di chuyển: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi chắc tay cho sân khấu lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-h5b\"\u003eTama Traditional H5B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm để thu gọn bồi âm trong phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo độ căng: \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTension Watch TW200\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, khóa chắc ba ngàm; kiểm tra chân không bị nghiêng trước khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều theo hình ngôi sao. Vặn từng phần tư vòng để dễ kiểm soát cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng ratchet từng nấc; ghi lại số nấc ưng ý cho từng sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau dấu tay, mồ hôi trên vỏ kim loại và chrome bằng khăn mềm khô; không dùng chất đánh bóng khi chưa rõ lớp hoàn thiện bề mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, nơi khô thoáng, tránh độ ẩm cao kéo dài và va đập vào vành.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Bell Brass PBB146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLà drummer chuyên nghiệp cần snare kim loại công suất lớn nhưng vẫn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVận hành phòng thu, muốn một snare bell brass làm lựa chọn chủ lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSưu tầm snare và muốn có mẫu bell brass phần cứng hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng bell brass kiểu nguyên bản: \u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass BB156\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Bell Brass PBB146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePBB146 khác gì Mastercraft Bell Brass?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMastercraft BB156 cỡ 14 x 6.5 inch, tái hiện mẫu năm 1980 với lug, strainer theo bản gốc. PBB146 cỡ 14 x 6 inch, dùng phần cứng Starphonic: Grooved Hoop, Freedom Lug, strainer Linear-Drive.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết mẫu này được sản xuất số lượng giới hạn do quy trình sản xuất. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hộp đựng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là snare lẻ; chân snare, túi, dùi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare bell brass rất lớn tiếng, không phù hợp tập hằng ngày trong căn hộ. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Bell Brass PBB146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Bell Brass PBB146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880162230498,"sku":"PBB146","price":52470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-bell-brass-14x6-1.jpg?v=1793674309"},{"product_id":"tama-starphonic-aluminum-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Aluminum PAL146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Aluminum PAL146 14 x 6 Inch dùng vỏ nhôm liền khối (seamless) dày 1.2mm, 10 tension, vành Grooved Hoop và dây Super Sensitive Hi-Carbon. Tama mô tả tiếng snare giòn, mở, sáng với bồi âm phức tạp, và cho rằng mẫu này sẽ thay đổi cách nhiều người nghĩ về snare nhôm. Đây là cửa vào hợp lý cho người muốn snare kim loại sáng, nhanh cho pop, funk, fusion.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Aluminum PAL146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare chế tác tại Nhật, mỗi mã một chất liệu vỏ. Với PAL146, Tama cho rằng vỏ nhôm phát huy tối đa những ưu điểm của các đặc điểm Starphonic như Freedom Lug, Grooved Hoop và dây Super Sensitive Hi-Carbon.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật mô tả mẫu này giữ tiếng vang nhẹ, thoáng đặc trưng của vỏ nhôm liền khối, đồng thời thêm đường nét rõ ràng, cởi mở và độ dày vừa phải. Tama Nhật Bản còn nhận xét PAL146 mang \"chất Starphonic\" với hiệu quả chi phí tốt: tiếng thoát gọn, thân vỏ cộng hưởng tự nhiên và sustain dễ nghe.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePAL146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm liền khối 1.2mm \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PAL146 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PAL146 có một phiên bản vỏ kim loại, không có tùy chọn màu; Tama không công bố mã finish riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm seamless 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ liền khối, không có đường nối. Nhôm là kim loại nhẹ, nên snare dễ mang đi diễn hơn so với vỏ đồng hay thép dày tương đương; về tiếng, Tama mô tả giòn, mở và sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNới tension rod rồi ngả claw hook ra sau khỏi Grooved Hoop là thay được mặt trống, rod vẫn nằm trong lug. Khối cao su Non-Loosening Rubber Gasket trong claw hook giữ rod không tự nới, giúp giữ cao độ ổn định trong buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318), dạng uốn mép vào trong theo bản tiếng Nhật, cho tiếng thoát gọn và rõ nét, đúng tinh thần \"tiếng thoát\" mà Tama Nhật Bản nhắc tới ở mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon và ratchet\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây snare áp sát mặt dưới, nhạy và giòn; núm chỉnh dây ratchet mỗi nấc 0.083mm. Tama tóm tắt PAL146 có độ rõ và độ nhạy rất cao, hợp với những đoạn ghost note dày đặc của funk, R\u0026amp;B.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Aluminum PAL146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePAL146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm (Aluminum) seamless 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan (theo mô tả dòng Starphonic)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PAL146 cho tiếng sáng, giòn và có kiểm soát, độ rõ và độ nhạy rất cao. Bản tiếng Nhật thêm: tiếng vang nhẹ, thoáng của nhôm được bổ sung đường nét rõ, độ dày vừa phải và sustain dễ chịu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp pop, funk, fusion, R\u0026amp;B, gospel và nhạc Latin, nơi cần backbeat sạch, nhanh và nhiều chi tiết. So với snare gỗ, PAL146 sáng và lớn tiếng hơn; so với Brass hay Copper trong cùng dòng, nhôm nhẹ tiếng hơn, ít trầm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePAL146 có một cỡ 14 x 6 inch. Cân nhắc giữa các chất liệu Starphonic:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng, nhanh, nhẹ để mang đi: \u003cstrong\u003ePAL146 Aluminum\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại ấm hơn, dải chỉnh rộng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn sắc hơn, rimshot thoát mạnh hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng thép ấm, chắc ở tầm chi phí mềm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChuộng gỗ nhưng vẫn cần độ sáng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNgân sách cho các lựa chọn này giống nhau, cùng tầm 10–20 triệu. Nếu bạn ở phòng nhỏ, snare nhôm sáng tiếng vẫn cần lên dây gọn hoặc dùng vòng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5\"\u003eAnika Nilles Signature AN1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamless 1.2mm, 4 rãnh khắc giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm gò tay 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Sound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc Hoop 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không nêu số lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, mở, nhiều chi tiết\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, sustain ngắn kiểu vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrầm sâu hơn, nét rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVang sâu, vẫn sáng và nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng vỏ nhôm 1.2mm, Classic Dry Aluminum cho tiếng khô, ngắn kiểu snare nhôm đời đầu, còn PAL146 mở và nhiều bồi âm hơn. AN1465 sâu 6.5 inch để có thêm phần trầm. STAR Reserve dùng vỏ gò tay 3mm, ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare gọn nhẹ hợp snare nhôm: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eSpartan HS70S\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eStage Master HS40SN\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi nhẹ, nhanh cho ghost note: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-ol-fa\"\u003eOak Lab OL-FA Fast Blast\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm khi cần thu gọn bồi âm: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk05\"\u003eDrum Key TDK05\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eSnare nhôm thường cho tiếng rõ ở mức căng trung bình đến cao; tăng dần từng nấc và gõ nhẹ gần mỗi tension rod để cân đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh bằng cách nới rod, ngả claw hook ra sau; nhấc vành nhẹ tay để không va vào cạnh vỏ, vì nhôm là kim loại mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt dưới: tháo butt plate bằng hai vít, dây snare giữ nguyên độ căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau dấu tay, mồ hôi trên vỏ và chrome bằng khăn mềm khô; không dùng chất đánh bóng khi chưa rõ lớp hoàn thiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô ráo, tránh độ ẩm cao; dùng túi khi di chuyển để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Aluminum PAL146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, funk, fusion và cần snare sáng, giòn, nhiều chi tiết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThường xuyên mang snare đi diễn và muốn trọng lượng dễ chịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại đầu tiên chế tác tại Nhật trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm, dày cho rock chậm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng nhôm khô, ngắn kiểu vintage: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Aluminum PAL146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare nhôm có bị gỉ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhôm không gỉ sét như thép thường, nhưng bề mặt vẫn có thể xỉn nếu để ẩm và bám mồ hôi lâu. Lau khô sau khi chơi là đủ cho nhu cầu thông thường.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePAL146 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama công bố PAL146 cỡ 14 x 6 inch, không có tùy chọn màu, sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare nhôm sáng và lớn tiếng. Để tập hằng ngày, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Aluminum PAL146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Aluminum PAL146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880162296034,"sku":"PAL146","price":12650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-aluminum-14x6-1.jpg?v=1793674312"},{"product_id":"tama-starphonic-stainless-steel-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Stainless Steel PSS146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Stainless Steel PSS146 14 x 6 Inch dùng vỏ thép không gỉ dày 1mm với cạnh R.S.E. (Resonant Sound Edge), 10 tension và vành Grooved Hoop. Tama mô tả tiếng tấn công rất sáng, sắc, cộng hưởng đầy, gợi nhớ những snare kim loại vintage thập niên 1920. Đây là snare cho người chơi cần rimshot thoát mạnh và backbeat cắt rõ qua band điện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Stainless Steel PSS146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong dòng snare Starphonic chế tác tại Nhật, PSS146 là mẫu duy nhất dùng cạnh R.S.E. Bản tiếng Nhật giải thích R.S.E. là kiểu cạnh riêng của Tama, phỏng theo cạnh double-flanged thường thấy trên snare vintage nhưng làm lại theo cách hiện đại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVỏ thép không gỉ 1mm, theo Tama, có cộng hưởng chắc và giàu. Kết hợp với Grooved Hoop, snare cho tiếng mạnh, gọn và dư âm phong phú; Tama Nhật Bản đặc biệt nhắc tới độ thoát tiếng khi đánh rimshot. Lưu ý phân biệt với \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e: hai mã khác chất liệu và khác mục đích.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePSS146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1mm, cạnh R.S.E. \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PSS146 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PSS146 có một phiên bản vỏ thép không gỉ, không có tùy chọn màu; Tama không công bố mã finish riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eR.S.E. (Resonant Sound Edge)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả R.S.E. kết hợp một bearing edge tiêu chuẩn với một khoang khí đặc biệt, tạo ra dải tiếng mà theo Tama một chiếc snare thông thường khó đạt được. Với người chơi, R.S.E. góp phần tạo tiếng mở và độ sáng kiểu snare kim loại đời cũ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép không gỉ 1mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép không gỉ cho cộng hưởng chắc, giàu theo mô tả của Tama. Về sử dụng, đây là vật liệu chịu ẩm tốt, phù hợp khí hậu nóng ẩm và các buổi diễn ngoài trời.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop cho rimshot\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318) đi cùng R.S.E. cho tiếng mạnh, gọn. Rimshot thoát rõ là điểm Tama nhấn mạnh, hữu ích cho rock, pop rock và các bài cần backbeat nổi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNon-Loosening Rubber Gasket và Detachable Butt Plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhối cao su trong claw hook ép lên tension rod, hạn chế rod tự nới khi đánh rimshot liên tục. Butt plate tháo bằng hai vít mang theo dây snare, thay mặt dưới xong độ căng dây trở về như cũ. Strainer \"Linear-Drive\" có ratchet, mỗi nấc 0.083mm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePSS146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ (Stainless Steel) 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eR.S.E. (Resonant Sound Edge)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e\"Linear-Drive\" (US.PAT.NO. 8017846), Detachable Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChỉnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRatchet Style Snappy Tension Adjuster, 0.083mm mỗi nấc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug \u0026amp; Claw Hook, Non-Loosening Rubber Gasket\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PSS146 có tiếng tấn công rất sáng và sắc, cộng hưởng đầy và giàu; R.S.E. mang lại tiếng mở và độ sáng gợi nhớ snare kim loại thập niên 1920. Bản tiếng Nhật nói tới độ cộng hưởng phong phú và tiếng mạnh, có độ \"cắt\".\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp rock, pop rock, punk, ska, reggae và funk, đặc biệt khi bạn đánh nhiều rimshot. Nếu cân nhắc gỗ hay kim loại: snare gỗ cho tiếng ấm, tắt nhanh, dễ hòa trong band mộc; PSS146 nằm ở cực ngược lại, sáng và vang, giúp snare nổi lên trên guitar điện mà không cần đánh quá mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePSS146 có một cỡ 14 x 6 inch. Trong nhóm kim loại Starphonic:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần độ sáng, sắc và rimshot nổi bật: \u003cstrong\u003ePSS146 Stainless Steel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng thép ấm, chắc với chi phí mềm hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại ấm, dải chỉnh rộng cho nhiều thể loại: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn sáng nhưng nhẹ tiếng, nhiều chi tiết hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng tập nhỏ dễ bị chói với snare thép sáng; khi đó nên lên dây thấp hơn hoặc dùng vòng giảm âm. Ba lựa chọn thay thế trên cùng tầm 10–20 triệu với PSS146.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-charlie-benante-14x6-5\"\u003eCharlie Benante Signature CB1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1mm, cạnh R.S.E.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa nông 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1.2mm, lòng vỏ sơn đen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTheo hệ phần cứng Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm triple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không nêu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ phần cứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, Freedom Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhần cứng Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, sắc, rimshot thoát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, chắc, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiòn, khô, đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, giòn, bồi âm được tiết chế\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eStarphonic Steel dùng thép thường, Tama định vị ở chi phí của mẫu trung cấp. Expressive Hammered Steel thiên về tiếng khô, nhiều sắc thái nhờ vỏ gò búa. CB1465 cũng là thép không gỉ nhưng lòng vỏ sơn đen để tiết chế bồi âm. PSS146 là lựa chọn khi bạn muốn tiếng mở, sáng kiểu vintage.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc cho đánh rimshot mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cho rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-5brz\"\u003eRedZone 5BRZ\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-ol-sm\"\u003eOak Lab OL-SM Smash\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm để tiết chế bồi âm: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều theo hình ngôi sao. Mức căng trung bình cao cho rimshot sắc; hạ thấp hơn nếu muốn tiếng dày cho rock chậm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi bồi âm quá nhiều trong phòng nhỏ, dùng Ring Mute thay vì siết dây snare quá căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh: nới rod, ngả claw hook ra sau khỏi vành; rod vẫn nằm trong lug.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi, dấu tay trên vỏ và chrome bằng khăn mềm khô. Thép không gỉ chịu ẩm tốt nhưng các chi tiết mạ vẫn cần giữ khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, tránh va đập vào cạnh vỏ khi tháo mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop rock, punk, ska và đánh nhiều rimshot.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sáng, cắt qua band điện mà vẫn có độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất tiếng snare kim loại vintage với phần cứng hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic, jazz nhẹ, cần tiếng ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tối, trầm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-copper-14x7\"\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePSS146 và PST146 khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePSS146 dùng thép không gỉ 1mm và cạnh R.S.E., tiếng sáng, sắc. PST146 dùng thép 1mm, Tama mô tả tiếng ấm, chắc, ở chi phí của mẫu trung cấp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. PSS146 bán dạng snare lẻ. Nếu chưa có chân snare, bạn nên chọn loại chắc chắn vì mẫu này thường được đánh rimshot mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama công bố PSS146 cỡ 14 x 6 inch, không có tùy chọn màu, sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất lớn tiếng. Để tập hằng ngày, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Stainless Steel PSS146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Stainless Steel PSS146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880162459874,"sku":"PSS146","price":17490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6-1.jpg?v=1793674315"},{"product_id":"tama-starphonic-copper-14x7","title":"Trống Snare Tama Starphonic Copper PCP147 14 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Copper PCP147 14 x 7 Inch dùng vỏ đồng đỏ (copper) dày 1.2mm, sâu 7 inch, 10 tension, vành Grooved Hoop và dây Super Sensitive Hi-Carbon. Tama mô tả tiếng snare thô, tối một cách khác thường, với bồi âm giàu tần số trầm. Đây là snare kim loại cho người cần tiếng đậm, sâu cho rock, blues, soul và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Copper PCP147 14 x 7 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo bản tiếng Nhật, Starphonic ra đời sau một quá trình dài lên ý tưởng và hoàn thiện, nhằm tạo ra tiếng snare dễ chịu với mọi người nghe, vượt qua thời kỳ và thể loại, đủ linh hoạt cho mọi hình thức âm nhạc. Dòng được chế tác tại Nhật với lug và vành thiết kế riêng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePCP147 là snare dùng vỏ copper. Tama cho biết đây là lần đầu tiên trong lịch sử dòng Starphonic có vỏ copper 1.2mm sâu 7 inch. Bản tiếng Nhật giải thích vỏ được làm sâu hơn 1 inch so với các Starphonic khác để phát huy đặc tính của đồng: bồi âm mềm, giàu trung trầm và tông tối, trầm lắng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePCP147\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm \/ 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PCP147 hoàn chỉnh với vành Grooved Hoop, lug, strainer và dây Super Sensitive Hi-Carbon lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PCP147 có một phiên bản vỏ copper, không có tùy chọn màu; Tama không công bố mã finish riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ copper 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCopper là chất liệu kim loại riêng của mẫu này trong dòng Starphonic. Tama mô tả vỏ copper của PCP147 cho tông tối, thô, bồi âm giàu tần số trầm. Với người chơi, đây là snare kim loại không chói, nhưng vẫn có độ thô và độ ngân đặc trưng của vỏ kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn 1 inch so với chuẩn 6 inch của phần lớn Starphonic. Tama chọn độ sâu này để làm nổi đặc tính trung trầm của đồng. Thực tế, snare cho thân tiếng dày, hợp backbeat chậm và trung bình; cần chỉnh chân snare thấp hơn một chút so với snare 6 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGrooved Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Grooved Hoop (US.PAT.NO.7825318), uốn mép vào trong theo mô tả bản tiếng Nhật. Tama cho biết Grooved Hoop cùng dây Super Sensitive Hi-Carbon giúp PCP147 nhạy hơn và tiếng snare được kiểm soát.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây snare được Tama thiết kế lại để áp sát mặt dưới, cho tiếng dây sáng, giòn và nhạy. Trên một vỏ tông tối như copper, dây nhạy giúp các nốt nhỏ vẫn rõ ràng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Copper PCP147\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePCP147\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop (US.PAT.NO.7825318)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon Snare Wire\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan (theo mô tả dòng Starphonic)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PCP147 cho tiếng thô, tối khác thường với bồi âm giàu và trầm. Bản tiếng Nhật mô tả bồi âm mềm, giàu trung trầm, tông tối như \"chìm xuống\", đồng thời dễ kiểm soát và tinh tế.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp rock, alternative, blues, soul, hip-hop chơi bằng band và các bản ballad rock cần snare đậm. Khi chọn giữa gỗ và kim loại, PCP147 thuộc nhóm kim loại nhưng tông tối, ít chói: phù hợp khi bạn muốn độ ngân và bồi âm của kim loại mà không cần độ sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePCP147 có một cỡ 14 x 7 inch. So với các mẫu cùng dòng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại tối, trầm, sâu: \u003cstrong\u003ePCP147 Copper\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích độ sâu 7 inch nhưng muốn vỏ gỗ ấm, béo: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại ấm hơn nhưng sáng hơn, dải chỉnh rộng, vỏ 6 inch: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại sáng, sắc ở cực ngược lại: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eMột cách phối thường gặp là dùng một snare sáng làm snare chính và PCP147 cho những bài cần tiếng đậm. Toàn bộ các lựa chọn trên ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Copper PCP147\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-copper-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eJohn Tempesta Signature JT147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper gò tay, dáng thùng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6mm, 6 lớp + 1 lớp ngoài Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Customized Flanged Hoop 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không nêu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ phần cứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware black nickel, dây 42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, Freedom Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTối, thô, bồi âm trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, giàu, tấn công sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng dày, gằn, hợp nhạc nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, béo, tấn công dịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Copper là snare kim loại đầu tiên của dòng STAR, vỏ gò tay cho tiếng ấm kèm tấn công sáng, ở tầm 20–50 triệu. JT147 cùng độ sâu 7 inch nhưng dùng brass dày 2mm, thiên về nhạc nặng. Nếu muốn tông tối mà vẫn là gỗ, Starphonic Walnut là lựa chọn cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chỉnh được độ thấp cho vỏ sâu: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eRoadpro HS800W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eTama HS60W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi chắc tay: \u003ca href=\"\/products\/tama-h5a\"\u003eTama Traditional H5A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm khi cần gọn bồi âm trầm: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với vỏ sâu 7 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare để mặt trống ngang hông khi ngồi, bù cho độ sâu 7 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 tension rod theo hình ngôi sao. Mức căng thấp đến trung bình làm rõ tông tối; tăng cao độ nếu cần snare gọn hơn cho bài nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ: quá lỏng trên vỏ sâu dễ rè kéo dài, quá căng làm mất thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng và chrome dễ bám dấu tay; lau bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi, không dùng chất đánh bóng khi chưa rõ lớp hoàn thiện bề mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô ráo, tránh độ ẩm cao kéo dài; dùng túi khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Copper PCP147 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare tối, đậm cho rock, blues, soul hoặc alternative.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại không chói, hợp phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare sáng và cần snare thứ hai tương phản.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, fusion cần snare sáng, nhanh: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Copper PCP147\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCopper khác Brass ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo mô tả của Tama, PCP147 Copper tối và nhiều bồi âm trầm, sâu 7 inch; PBR146 Brass ấm, dải lên dây rộng, sâu 6 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. PCP147 là snare lẻ. Với vỏ sâu 7 inch, hãy chọn chân snare hạ được đủ thấp; dùi, túi và cymbal cũng mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama công bố PCP147 cỡ 14 x 7 inch, không có tùy chọn màu, sản xuất số lượng giới hạn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại sâu rất lớn tiếng. Dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Copper PCP147 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Copper PCP147 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880162656482,"sku":"PCP147","price":16830000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-copper-14x7-1.jpg?v=1793674318"},{"product_id":"tama-starphonic-steel-14x6","title":"Trống Snare Tama Starphonic Steel PST146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Tama Starphonic Steel PST146 14 x 6 Inch là snare vỏ thép dày 1mm, gắn hệ phần cứng Starphonic. Tama định vị PST146 là cách mang âm thanh snare dòng cao cấp tới người chơi với chi phí của một mẫu trung cấp: tiếng ấm, chắc, thân đầy, tấn công giòn và độ nhạy tốt. Đây là bước nâng cấp hợp lý từ snare đi kèm bộ trống lên một snare kim loại chế tác tại Nhật.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Starphonic Steel PST146 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eStarphonic là dòng snare Tama chế tác tại Nhật, dùng lug và vành thiết kế riêng, trải trên nhiều chất liệu và kích thước. Mỗi mẫu trong dòng khai thác màu tiếng riêng của một chất liệu vỏ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePST146 có vai trò khác: theo Tama, việc gắn phần cứng Starphonic lên vỏ thép 1mm cho phép đưa tiếng snare cấp cao của hãng tới mức giá dễ tiếp cận hơn. Vì vậy PST146 là điểm bắt đầu hợp lý khi tìm hiểu dòng Starphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePST146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (Steel) 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhần cứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHệ phần cứng Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá tại Trongdien.vn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare PST146 hoàn chỉnh với vành, lug, strainer và dây snare lắp sẵn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, cymbal và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu: PST146 có một phiên bản vỏ thép, không có tùy chọn màu; Tama không công bố mã finish riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép là vật liệu kinh điển của snare kim loại: sáng, chắc và lớn tiếng hơn snare gỗ. Tama mô tả PST146 có tiếng ấm, chắc, tức là không thiên hẳn về độ chói, dễ dùng cho nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHệ phần cứng Starphonic\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐiểm làm nên giá trị của PST146 là phần cứng mà Tama gọi là \"innovative hardware\" của Starphonic, dòng snare được hãng giới thiệu với lug và vành thiết kế riêng, nổi bật là vành Grooved Hoop. Với người chơi, phần cứng tốt giúp snare giữ dây ổn định và phản hồi nhạy hơn ở lực đánh nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eÂm thanh dòng cao cấp, chi phí tầm trung\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, PST146 mang tiếng snare cấp cao của hãng ở mức chi phí của một mẫu trung cấp. Đây là lý do mẫu này phù hợp với người muốn một snare \"dùng lâu dài\" mà ngân sách chưa cho phép các mẫu bell brass hay dòng STAR.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ nhạy tốt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama nhấn mạnh độ nhạy của PST146. Ghost note, cuốn tiếng (roll) và các đoạn đánh nhẹ vẫn có tiếng dây snare rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Starphonic Steel PST146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePST146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarphonic Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhần cứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHệ phần cứng Starphonic (lug và vành thiết kế riêng của dòng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan (theo mô tả dòng Starphonic)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama tóm tắt PST146 cho tiếng đầy, thân dày, tấn công giòn; phần mô tả chi tiết dùng các chữ ấm, chắc và nhạy. Đây là chất tiếng thép cân bằng, thiên về ấm và chắc hơn là chói.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare hợp pop, rock, pop punk, ban nhạc nhà thờ, ban nhạc sinh viên và các buổi diễn đa thể loại. Nếu đang phân vân gỗ hay kim loại cho snare đầu tiên: kim loại cho âm lượng và độ sáng để nổi qua band điện, gỗ cho tiếng ấm, tắt nhanh hợp band mộc. PST146 là cách bước vào nhóm kim loại với tiếng ấm, dễ hòa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePST146 có một cỡ 14 x 6 inch. Chọn trong dòng Starphonic theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare kim loại đầu tiên, đa dụng, chi phí mềm: \u003cstrong\u003ePST146 Steel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn sáng, sắc hơn và rimshot thoát mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại ấm, dải chỉnh rộng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại nhẹ, sáng, giòn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên tiếng gỗ đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eToàn bộ các mẫu trên ở tầm 10–20 triệu. Nếu ngân sách dưới 10 triệu, dòng Metalworks là lựa chọn snare thép của Tama ở tầm thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-stainless-steel-14x6\"\u003eStarphonic Stainless Steel PSS146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa nông 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ 1mm, cạnh R.S.E.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTheo hệ phần cứng Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không nêu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm triple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ phần cứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhần cứng Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware đen mờ cùng màu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension, Freedom Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBán dạng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNâng cấp đa dụng, tiếng ấm, chắc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới (theo Tama)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiòn, khô, nhiều sắc thái\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, sắc, rimshot thoát\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMetalworks được Tama thiết kế cho người mới, ở tầm dưới 10 triệu. Expressive Hammered Steel có vỏ gò búa và vành triple flange, thiên về tiếng khô, nhiều sắc thái. PSS146 là bước lên trong cùng dòng nếu bạn muốn tiếng sáng, sắc với cạnh R.S.E.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eStage Master HS40WN\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eRoadpro HS80W\u003c\/a\u003e nếu diễn thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi đa dụng cho người mới nâng cấp: \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTDK10\u003c\/a\u003e; đồng hồ đo độ căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTension Watch TW100\u003c\/a\u003e để học lên dây đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eRing Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003etúi snare Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNếu mới tự lên dây, bắt đầu bằng cách siết tất cả tension rod vừa chạm, sau đó vặn mỗi rod cùng một lượng nhỏ theo hình ngôi sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng đồng hồ đo độ căng hoặc gõ nhẹ gần từng rod để cân cao độ; mặt dưới thường căng hơn mặt đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm dây snare vừa đủ để hết rè kéo dài; siết quá căng sẽ làm tiếng snare bị bóp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép thường cần giữ khô: lau mồ hôi, dấu tay trên vỏ và chrome bằng khăn mềm sau khi chơi, nhất là trong mùa nồm ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, nơi thoáng; không để gần nguồn ẩm hay trong cốp xe lâu ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eStarphonic Steel PST146 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp snare đi kèm bộ trống lên một snare chế tác tại Nhật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại, cần một snare kim loại đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn phần cứng Starphonic ở mức chi phí mà Tama định vị là tầm trung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic, cần tiếng gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Starphonic Steel PST146\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSteel PST146 có phải bản rút gọn của Stainless Steel PSS146?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Hai mẫu khác chất liệu: PST146 dùng thép 1mm, tiếng ấm, chắc; PSS146 dùng thép không gỉ 1mm với cạnh R.S.E., tiếng sáng, sắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgười mới học có nên mua PST146?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu bạn đã có bộ trống và muốn một snare tốt để dùng lâu, PST146 là lựa chọn hợp lý. Nếu mới bắt đầu và ngân sách hạn chế, có thể xem dòng Metalworks.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng. PST146 là bản 14 x 6 inch, không có tùy chọn màu; nhu cầu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất lớn tiếng trong căn hộ. Dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Snare Tama Starphonic Steel PST146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Tama Starphonic Steel PST146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880164163810,"sku":"PST146","price":11370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-starphonic-steel-14x6-1.jpg?v=1793674321"},{"product_id":"tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/strong\u003e là trống snare 14\"x6\" vỏ thép dày 1.2mm có bề mặt gò búa, thuộc dòng S.L.P. (Sound Lab Project). Tama chủ ý gò búa nông để vỏ thép vẫn sáng, rõ nhưng không quá rực, rồi phối vành triple flange 2.3mm, dây snare Starclassic Carbon Steel và hardware black nickel. Mẫu này dành cho tay trống cần một snare thép dùng được cho rock, pop, fusion mà vẫn giữ được những nốt ghost nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTên S.L.P. lấy từ chữ Sound Lab Project. Tama làm dòng này như một phòng thí nghiệm âm thanh: mỗi mẫu xuất phát từ một chất liệu vỏ, sau đó kích thước, vành và dây snare được chọn để chất liệu ấy thể hiện rõ nhất.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm snare thép của S.L.P., LST146H nằm ở phía cân bằng. Big Black Steel LST148 sâu 8\" hướng tới rock nặng, còn LST146H giữ độ sâu 6\" và được Tama gọi là snare \"workhorse\", tức loại dùng hằng ngày được cho nhiều phong cách nhạc. Tầm giá 10–20 triệu, cùng nhóm với phần lớn snare S.L.P. và Starphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLST146H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm, gò búa nông, hoàn thiện bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarclassic Carbon Steel, 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare LST146H với vành, lug, strainer và dây snare như bảng trên. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu này chỉ có một phiên bản hoàn thiện: vỏ thép gò búa phủ bóng đi cùng hardware black nickel, Tama không chia mã màu riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1.2mm gò búa nông\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama nhấn mạnh thép có tiếng \"thoát\" tốt ra khỏi dàn trống. Lớp gò búa trên LST146H được đặt nông hơn, nên vỏ có vân búa nhưng tiếng không quá rực, bồi âm mềm và dày. Bạn có độ sáng của thép mà vẫn dễ kiểm soát trong phòng nhỏ hoặc khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama gọi đây là vành \"hơi dày\", dùng để thêm độ mở và độ ngân cho tiếng đánh. Vành flange giữ tiếng mở hơn vành đúc, nên đánh nhẹ không bị bó tiếng, còn rimshot vẫn có lực.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare Starclassic Carbon Steel 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, dây này giúp snare bắt được cả những chạm rất nhỏ. 20 sợi đủ nhạy cho ghost note và roll, ít rè lan hơn loại dây 42 sợi trên \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDải tiếng rộng theo cách lên dây\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết chỉ bằng cách lên dây, LST146H có thể đi từ tiếng \"crack\" mạnh tới tiếng rè dây mảnh. Hardware black nickel tương phản với vỏ thép bóng, tạo vẻ ngoài tinh tế, đầm chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LST146H\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLST146H\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLST146H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa nông, hoàn thiện bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStarclassic Carbon Steel, 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả LST146H có attack giòn, khô, độ nhạy tốt, bổ trợ cho chất sáng và trong của vỏ thép; tổng thể là một snare cân bằng, giàu tính âm nhạc. Thể loại hãng gợi ý: rock, pop, fusion.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, fusion:\u003c\/strong\u003e mặt đánh căng trung bình cao, dây snare căng vừa để ghost note rõ hạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock:\u003c\/strong\u003e mặt đánh ở mức trung bình, rimshot cho backbeat; ngân dài thì thêm vòng giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp hơn, đánh nhẹ gần mép mặt để lấy tiếng rè dây mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6\" nhiều thân tiếng hơn snare 5.5\" nhưng phản hồi nhanh hơn snare 8\". Trong nhóm kim loại của S.L.P.:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép chính cho nhiều thể loại: LST146H.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRock nặng, sân khấu lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148 14\"x8\"\u003c\/a\u003e (dưới 10 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKim loại nhưng tiếng ấm, dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng khô, ngân ngắn kiểu snare nhôm cổ điển: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eSnare thép to và vang, phòng nhỏ nên chuẩn bị vòng giảm âm. Nếu bạn mới bắt đầu và cần snare thép dưới 10 triệu, Metalworks là bước khởi đầu hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép hardened\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThiết kế riêng của Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel, dây Starclassic 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug thiết kế riêng, Crafted in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware đen mờ cùng màu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama: tiếng dòng cao cấp, chi phí mẫu trung cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock nặng, cần lực\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười mới bắt đầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn LST146H khi bạn muốn tiếng thép có thêm bồi âm của vỏ gò búa. Starphonic Steel hợp nếu bạn ưu tiên hệ lug, vành của Starphonic; Big Black Steel dành cho rock cần độ sâu 8\"; Metalworks là snare thép đầu tiên với ngân sách thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng cùng họ: \u003ca href=\"\/products\/tama-staclassic-snare-wire\"\u003eTama Starclassic Snare Wires MS20SN\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng mã).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e và khóa chống lỏng \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eTama Tension Lock TTL10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare sâu 6\").\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e và dùi \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh theo hình sao, vặn đều tay ở mọi vít; gõ nhẹ cạnh từng lug để nghe cao độ có đều không.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ hết rè lan khi đánh mạnh; siết quá sẽ mất tiếng mảnh của dây Starclassic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ thép cần khô: lau mồ hôi, hơi ẩm trên vỏ và vành sau buổi chơi; tránh chỗ hắt mưa, nắng chiếu trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng dung dịch tẩy mạnh trên bề mặt bóng và hardware black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn, tâm mặt lõm hoặc không còn giữ được cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare thép chính cho rock, pop, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn độ sáng của thép nhưng bớt gắt nhờ vỏ gò búa nông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ gò búa bóng đi cùng hardware black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang nâng cấp từ snare đi kèm bộ trống phổ thông.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần độ sâu 8\": \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel 14\"x8\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ ấm, vành gỗ: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks BST1455BK 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. Expressive Hammered Steel\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLST146H khác gì Big Black Steel LST148?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLST146H sâu 6\", vỏ thép gò búa 1.2mm, vành 2.3mm, hướng tới sự cân bằng cho nhiều thể loại. LST148 sâu 8\", vỏ thép hardened, được Tama thiết kế cho rock nặng; tầm giá LST148 là dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Nếu chưa có chân, xem các mẫu \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare thép ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép khá to. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phiên bản màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLST146H chỉ có bản 14\"x6\". Cần snare S.L.P. cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880164458722,"sku":"LST146H","price":10560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6-1.jpg?v=1793674324"},{"product_id":"tama-slp-duo-birch-14x10","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Duo Birch LBH1410L 14 x 10 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. Duo Birch LBH1410L\u003c\/strong\u003e là trống snare vỏ birch cỡ 14\"x10\", được Tama trang bị cả dây snare lẫn chân floor tom trên cùng một thân trống. Đặt nó ở vị trí floor tom, bạn bật dây để có tiếng snare trầm, tắt dây để quay về tiếng floor tom. Đây là món bổ sung cho tay trống đã có bộ trống và muốn thêm màu mới cho fill, groove, với tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Duo Birch LBH1410L\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eS.L.P. (Sound Lab Project) là dòng snare mà Tama dùng để khai thác từng chất liệu vỏ bằng cách phối kích thước và linh kiện riêng cho mỗi mẫu. Duo Birch thể hiện rõ hướng đó: thay vì một snare thông thường, Tama làm một thân trống birch sâu 10\" có cả strainer lẫn chân floor tom.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Duo Birch là snare bổ sung rất riêng, giúp tay trống khám phá những pattern và đoạn fill mà có thể họ chưa từng nghĩ tới với cấu hình truyền thống. Trong dòng S.L.P., đây là mẫu sâu nhất và là mẫu duy nhất có chân floor tom.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBH1410L (mã kèm màu: LBH1410L-TPM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x10\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép, dạng uốn vào trong, 8 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrang bị\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare bật\/tắt bằng strainer, chân floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống Duo Birch 14\"x10\" có dây snare, strainer và chân floor tom theo thiết kế của Tama. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTPM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTransparent Mocha (nâu mocha trong, thấy vân gỗ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân trống 14\"x10\"\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thông thường sâu khoảng 5\"–6.5\"; độ sâu 10\" cho thể tích lớn hơn hẳn, nên tiếng nhiều thân và trầm hơn. Khi dùng như floor tom, Tama mô tả tiếng của Duo Birch là sâu và dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ birch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBirch thường được biết đến với attack rõ, dải cao sáng và dải trầm chắc. Trên một thân trống sâu, đặc tính này giúp tiếng trầm vẫn giữ được đường nét, không bị đục.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChân floor tom và dây snare trên cùng một trống\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo bản tiếng Nhật của Tama, đặt Duo Birch ở vị trí floor tom mở ra cách chơi mới: bạn có thể chỉnh lực căng dây snare hoặc bật, tắt strainer ngay giữa bài để pha trộn tiếng floor tom và snare. Vì có chân riêng, trống đứng độc lập trên sàn, không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép uốn vào trong, 8 lỗ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép dạng uốn vào trong với 8 tension rod. Ít vít hơn snare 10 lỗ nên việc lên dây hai mặt của một trống cỡ lớn như thế này nhanh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LBH1410L\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLBH1410L\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBH1410L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. Duo Birch 14\"x10\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 10\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép, dạng uốn vào trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrang bị kèm thân trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare, strainer, chân floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransparent Mocha (TPM), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBật dây, Duo Birch cho một tiếng snare trầm, dày, ngân dài hơn snare thường. Tắt dây, nó trở về một floor tom 14\" tiếng sâu. Nới hoặc siết dây snare sẽ cho các mức pha trộn khác nhau giữa hai chất tiếng. Tama không giới hạn thể loại; điểm mạnh của mẫu này là tạo màu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock hiện đại:\u003c\/strong\u003e chuyển backbeat sang Duo Birch ở đoạn bridge hoặc điệp khúc để đổi không khí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFill kiểu tom-tom:\u003c\/strong\u003e tắt dây, chạy chuỗi từ tom xuống Duo Birch và floor tom chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGroove chậm, nặng:\u003c\/strong\u003e bật dây, lên dây thấp, giảm âm nhẹ để có tiếng snare trầm, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐặt ở vị trí floor tom thứ nhất\u003c\/strong\u003e, cạnh floor tom chính: cách dùng Tama gợi ý, chuyển tay từ snare chính sang rất tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay floor tom trong set gọn\u003c\/strong\u003e (kick, snare chính, một tom): Duo Birch đảm nhận cả vai floor tom lẫn snare thứ hai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLàm snare phụ bên trái hi-hat\u003c\/strong\u003e: dùng chân snare thay cho chân floor tom; liên hệ để kiểm tra chân phù hợp với trống sâu 10\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVề không gian, Duo Birch cần thêm chỗ tương đương một floor tom. Nếu muốn ý tưởng \"low snare\" ở cấp cao hơn, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8\"\u003eSTAR Reserve Maple\/Bubinga 15\"x8\"\u003c\/a\u003e (20–50 triệu); nếu cần snare phụ nhỏ gọn thay vì trầm, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12\"x7\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Duo Birch LBH1410L\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-maple-bubinga-15x8\"\u003eSTAR Reserve Maple\/Bubinga TMBS158S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x8\"\u003eWoodworks WP148BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Bubinga\/Maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép hardened\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 8 lớp, bọc Art Grain wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x10\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép uốn vào trong, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Mighty Hoop, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó chân floor tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama gợi ý đặt ở vị trí floor tom làm \"low snare\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 8\", hướng tới rock nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware Matte Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kiêm floor tom, tạo màu mới\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow snare cao cấp dòng STAR Reserve\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính sâu, to\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare sâu tiếng ấm, ngân sách thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDuo Birch là cách dễ tiếp cận ý tưởng snare kiêm floor tom vì đã trang bị chân. STAR Reserve Maple\/Bubinga đi cùng ý tưởng ở cấp STAR, giá cao hơn nhiều. Big Black Steel và Woodworks là snare sâu cho vị trí snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chỉ cần khi bạn dùng Duo Birch làm snare phụ; xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e và liên hệ để chọn mẫu phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: trống 14\"x10\" không vừa túi snare thông thường; xem \u003ca href=\"\/products\/tama-powerpad-drum-bags\"\u003etúi trống Tama POWERPAD\u003c\/a\u003e và liên hệ để chọn cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo lực căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e để ghi lại mức lên dây ưng ý cho cả hai mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e cho tiếng dày khi đánh như tom.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLắp chân floor tom, siết chặt ốc khóa; chỉnh chiều cao để mặt đánh ngang hoặc hơi cao hơn floor tom chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới trước, đủ căng để dây snare phản hồi; sau đó lên mặt đánh theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi tắt strainer, kiểm tra dây snare đã tách hẳn khỏi mặt dưới để tiếng floor tom sạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ birch sơn lacquer: tránh nắng trực tiếp, không để điều hòa thổi thẳng vào trống; lau mồ hôi trên vành, chân sau mỗi buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cất, để trống đứng trên chân hoặc trong túi, không chồng đồ nặng lên mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. Duo Birch phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có bộ trống và muốn thêm âm sắc mới mà không phải thay snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích sáng tạo fill, groove giữa snare và tom.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một trống vừa làm floor tom vừa làm snare thứ hai trong set gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn khám phá ý tưởng low snare với ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một snare chính: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ nhỏ đặt cạnh hi-hat: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12\"x7\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock nặng, cần snare chính sâu và to: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel 14\"x8\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. Duo Birch\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eDuo Birch có thay hoàn toàn floor tom được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, khi tắt dây snare nó là một floor tom 14\" tiếng sâu, dày. Do sâu 10\", nông hơn floor tom 14\" phổ biến, tiếng thường gọn hơn; cần floor tom ngân dài thì nên giữ floor tom riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần mua chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc, trống có chân floor tom nên đứng độc lập trên sàn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua Duo Birch có kèm hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm trống, dây snare và chân floor tom. Không kèm chân snare, cymbal, dùi hay túi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng Duo Birch có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống sâu cho tiếng trầm, dễ truyền qua sàn. Khi tập ở chung cư, bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDuo Birch có một màu Transparent Mocha (TPM). Cần màu hoặc cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có thể trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. Duo Birch LBH1410L chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. Duo Birch LBH1410L tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Transparent Mocha (TPM)","offer_id":67880164655330,"sku":"LBH1410L-TPM","price":9930000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-duo-birch-14x10-1.jpg?v=1793674327"},{"product_id":"tama-slp-mod-bubinga-12x7","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Mod Bubinga LBU127 12 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/strong\u003e là snare 12\"x7\" vỏ bubinga, đi cùng vành Sound Arc Hoop. Snare 12\" thường cho tiếng sáng và sắc; Tama làm vỏ sâu 7\" bằng bubinga để thêm thân tiếng và mở rộng dải lên dây, kể cả khi lên dây thấp. Mẫu này hướng tới hip-hop, trap, electronic và jazz đương đại, dùng làm snare phụ hoặc snare chính cho set gọn, tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eVới S.L.P. (Sound Lab Project), Tama không dùng chung một công thức cho mọi snare mà chọn riêng kích thước và linh kiện để khai thác tiềm năng của từng chất liệu vỏ. Mod Bubinga cho thấy rõ cách làm này: cỡ 12\" mang lại độ sáng và gọn, độ sâu 7\" mở rộng dải âm, bubinga bổ sung phần trung trầm, còn vành Sound Arc Hoop giữ đường nét tiếng đánh.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama giới thiệu Mod Bubinga là snare \"mở ra những khả năng âm thanh mới\" cho tay trống muốn mở rộng chất tiếng trong một thân trống nhỏ. Trong dòng S.L.P., đây là mẫu duy nhất có đường kính 12\"; các mẫu còn lại là 13\" hoặc 14\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBU127 (mã kèm màu: LBU127-SBG)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, dạng uốn vào trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThể loại Tama gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHip-Hop, Trap, Electronic Music, Jazz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Mod Bubinga 12\"x7\". \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSBG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Bubinga (vân bubinga tự nhiên, bề mặt satin)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCỡ 12\" sâu 7\"\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama giải thích: snare 12\" thường cho tiếng sáng và sắc, còn tăng độ sâu sẽ mở rộng đáng kể dải âm. Nhờ sâu 7\", Mod Bubinga có độ dày mà snare 12\" nông khó đạt. Bạn vẫn có tiếng \"pop\" nhanh của cỡ nhỏ, và khi cần tiếng dày hơn, chỉ việc hạ dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ bubinga\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả bubinga là loại gỗ có chất trầm, dày và vang tự nhiên; bản tiếng Nhật nhấn mạnh dải trung trầm phong phú. Vì thế snare nhỏ này vẫn giữ được nhiều thân tiếng và tiếng \"crack\" chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sound Arc Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, Sound Arc Hoop gom phần đầu tiếng đánh lại, làm đường nét rõ hơn. Rimshot cho attack rõ ràng; các nốt nhỏ như ghost note vẫn tách bạch, không bị nhòe vào nhau. Điều này đặc biệt có ích với pattern hip-hop, trap nhiều nốt lắt nhắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGiữ độ căng khi lên dây thấp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết dù lên dây thấp, mặt đánh không bị chùng quá, nên nốt nhỏ không bị chìm và tiếng vẫn dày, gọn. Một trống đủ cho cả tiếng cao, sắc lẫn tiếng thấp, béo.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LBU127\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLBU127\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBU127\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, dạng uốn vào trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Bubinga (SBG), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả tiếng Mod Bubinga là sự kết hợp giữa độ sáng, sắc và độ hạt rõ của snare 12\" với dải âm rộng, tiếng dày mà snare 12\" thông thường khó có. Mặt đánh phản hồi nhạy với từng cú đánh và giữ chi tiết cả khi lên dây thấp. Thể loại hãng gợi ý: Hip-Hop, Trap, Electronic Music và Jazz.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, thêm một miếng giảm âm nhỏ để có tiếng ngắn, chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrap, electronic:\u003c\/strong\u003e lên dây cao cho tiếng sắc, đanh, hoặc hạ thấp hẳn cho tiếng béo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz:\u003c\/strong\u003e lên dây cao vừa, dây snare căng nhẹ để chơi nhỏ vẫn rõ hạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ cho pop, rock:\u003c\/strong\u003e đặt bên trái hi-hat, dùng cho intro hoặc fill cần tiếng khác snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCỡ 12\"x7\" hợp khi bạn ưu tiên sự gọn và tiếng sắc. So với snare 14\", nó chiếm ít chỗ, dễ đặt cạnh hi-hat và phản hồi nhanh.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLàm snare phụ cạnh snare chính 14\": Mod Bubinga hợp lý cả về giá lẫn kích thước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm snare chính cho set gọn, phòng thu nhỏ, nhạc hip-hop, electronic: dùng được nhờ độ sâu 7\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng gỗ bubinga nhưng cỡ 14\" cho rock, funk: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga 14\"x6\"\u003c\/a\u003e (vỏ 12 lớp, 10mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhỉnh hơn một chút, vỏ maple dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13\"x7\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM137\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5\"\u003eMike Portnoy Signature MP125ST\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 12 lớp\/10mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa (hammered steel)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\"x5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDải lên dây rộng, giữ độ căng khi lên thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày, Tama nhấn mạnh âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer 3 vị trí: off, loose, tight\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware đen mờ cùng màu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHip-hop, trap, electronic, jazz\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 13\" to, sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ thép, nhiều sắc thái dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ thép giá dễ tiếp cận\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn Mod Bubinga nếu bạn cần snare nhỏ tiếng gỗ dày cho nhạc hiện đại. G-Maple 13\"x7\" hợp khi cần âm lượng lớn hơn với vành die-cast; MP125ST là snare thép 12\" với strainer 3 vị trí; Metalworks 10\"x5.5\" là snare phụ thép chi phí thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare kẹp được đường kính 12\": xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, ví dụ \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare 12\").\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho ghost note nhẹ, \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e cho jazz.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ đo lực căng \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTama Tension Watch TW100\u003c\/a\u003e để lưu lại mức lên dây cho từng bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chỉnh \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e; túi đựng tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi trống\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn túi vừa snare 12\").\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKhi làm snare phụ, đặt bên trái hi-hat (với người thuận tay phải), cao ngang hoặc hơi cao hơn snare chính để không vướng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; mặt 12\" đổi cao độ rõ chỉ sau một vòng vặn nhỏ, nên chỉnh từng chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBắt đầu ở mức trung bình rồi tăng, giảm; theo Tama, mặt đánh vẫn giữ độ căng khi lên thấp, nên bạn có thể hạ khá sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt satin: lau bằng khăn mềm khô, không dùng chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: tránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng, không để trống trong cốp xe nóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. Mod Bubinga phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi hip-hop, trap, electronic hoặc jazz đương đại và cần nhiều sắc thái snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thêm một snare phụ nhỏ cạnh hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó không gian hẹp, cần snare chính nhỏ cho set gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ bubinga với tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính 14\" cho rock, funk: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare 12\" bằng thép: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-mike-portnoy-steel-12x5\"\u003eMike Portnoy Signature MP125ST 12\"x5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare trầm, sâu đặt ở vị trí floor tom: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-duo-birch-14x10\"\u003eS.L.P. Duo Birch 14\"x10\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. Mod Bubinga\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 12\" có làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhất là với set gọn, phòng thu nhỏ hoặc nhạc hip-hop, electronic. Độ sâu 7\" và vỏ bubinga giúp tiếng dày hơn snare 12\" nông. Chơi rock với band lớn thì snare 14\" vẫn an toàn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMod Bubinga có hợp chơi jazz không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản mô tả tiếng Nhật của Tama có nhắc Jazz bên cạnh Hip-Hop và Electronic Music. Với jazz, nên lên dây cao vừa và để dây snare căng nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống. Chân, dùi, túi mua riêng; liên hệ để kiểm tra chân phù hợp đường kính 12\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare nhỏ tập ở chung cư có đỡ ồn hơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nhiều: snare 12\" vẫn là trống cơ, tiếng sắc còn dễ lọt qua tường. Giải pháp là \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, pad và phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMod Bubinga có màu Satin Bubinga (SBG), cỡ 12\"x7\". Cần màu, cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu, có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. Mod Bubinga LBU127 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. Mod Bubinga LBU127 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Satin Bubinga (SBG)","offer_id":67880165081314,"sku":"LBU127-SBG","price":8950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-mod-bubinga-12x7-1.jpg?v=1793674330"},{"product_id":"tama-slp-g-bubinga-14x6","title":"Trống Snare Tama S.L.P. G-Bubinga LGB146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/strong\u003e là snare 14\"x6\" với vỏ bubinga 12 lớp dày 10mm, lớp ngoài Quilted Bubinga và hardware black nickel. Vỏ dày, vành thép 2.3mm cùng lug rời low-mass cho tiếng có lực đánh (punch) rõ và nhiều low-end, theo mô tả của Tama. Mẫu này dành cho tay trống rock, gospel, funk cần một snare gỗ tiếng dày, chắc ở mọi mức lên dây.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật của Tama giới thiệu S.L.P. – Sound Lab Project – là dòng snare tìm kiếm chất tiếng riêng của từng chất liệu vỏ thông qua việc phối kích thước và linh kiện. G-Bubinga là mẫu dành cho bubinga, loại gỗ mà Tama gọi là chất liệu gần như \"đồng nghĩa\" với tên tuổi của hãng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCùng G-Maple và G-Walnut, G-Bubinga thuộc nhóm vỏ dày của S.L.P. Tama làm bubinga vốn cứng thành vỏ 12 lớp, dày 10mm để làm nổi chất tiếng tối và mạnh của gỗ, đồng thời mở rộng dải lên dây. Tầm giá của mẫu này là 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGB146 (mã kèm màu: LGB146-NQB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 12 lớp, dày 10mm; lớp ngoài Quilted Bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare G-Bubinga 14\"x6\" với vành, lug, strainer và dây snare đi kèm thân trống. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNQB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Quilted Bubinga (vân quilted, màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ bubinga 12 lớp, dày 10mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả bubinga có mật độ rất cao, cho low-end đầy và tiếng sâu, tối. Ở độ dày 10mm, đặc tính này được đẩy lên: tiếng chắc, có lõi, không bị mỏng khi bạn đánh mạnh. Vỏ dày cũng giúp tiếng tập trung, ít ngân lan.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép flange 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép 2.3mm, 10 lỗ lên dây, được Tama chọn để đi cùng chất tiếng mạnh của bubinga và cho dải lên dây rộng. Vành flange giữ tiếng mở hơn vành đúc, nên G-Bubinga không bị khô dù vỏ dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug rời low-mass\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng rời, khối lượng nhỏ, giảm phần kim loại bám trên vỏ. Theo Tama, thiết kế này giúp vỏ cộng hưởng tự nhiên hơn, góp phần tạo tiếng \"punchy\" của G-Bubinga.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eQuilted Bubinga và hardware black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLớp gỗ ngoài là Quilted Bubinga với vân gợn đặc trưng; toàn bộ hardware là black nickel. Tama cho biết phối màu này tạo vẻ ngoài sắc nét, tinh tế và cá tính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LGB146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLGB146\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGB146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. G-Bubinga 14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga, 12 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuilted Bubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Quilted Bubinga (NQB), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả G-Bubinga có tiếng \"punchy\" vượt trội với lượng low-end lớn; bản tiếng Nhật nói thêm rằng ở mọi mức lên dây, snare này đều giữ được tiếng \"dày\" có lõi. Thể loại hãng gợi ý: Rock, Gospel, Funk.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình thấp, rimshot để tận dụng low-end; thường không cần giảm âm nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGospel:\u003c\/strong\u003e lên dây cao hơn để tiếng chắc mà vẫn nhanh cho các chuỗi nốt dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk:\u003c\/strong\u003e trung bình cao, dây snare căng vừa để ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCần tiếng sáng, nhẹ cho jazz hay acoustic thì vỏ bubinga dày không phải lựa chọn tối ưu; xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e14\"x6\" đủ sâu để vỏ dày phát huy low-end, đủ nông để phản hồi nhanh. Trong S.L.P., bạn có thể chọn theo chất tiếng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTiếng dày, tối, nhiều trầm: G-Bubinga 14\"x6\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng kiểu vỏ dày nhưng sáng và to hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/a\u003e (maple 13 lớp, 11mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng sâu, phức tạp của walnut: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e (walnut 10 lớp, 9mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bubinga nhưng cần snare nhỏ cho hip-hop, set gọn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12\"x7\"\u003c\/a\u003e (dưới 10 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVỏ dày cho âm lượng lớn, hợp sân khấu, nhà thờ, phòng tập có cách âm; phòng nhỏ nên chuẩn bị vòng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga PBC146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-bubinga-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Bubinga TBS1465S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 12 lớp\/10mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga mỏng hơn Starclassic Bubinga, lớp ngoài Cordia\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp Bubinga + 1 lớp Cordia trong, Sound Focus Ring 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp\/11mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ strainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, strainer Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug, strainer Linear-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock, gospel, funk\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga tiếng mềm, ấm hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDòng flagship, Made in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePop tới hard rock, tiếng sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eG-Bubinga khai thác bubinga theo hướng mạnh mẽ: vỏ dày, tiếng chắc. Starphonic Bubinga đi hướng ngược lại với vỏ mỏng hơn, Tama mô tả tiếng mềm, ấm. STAR Bubinga là lựa chọn ở dòng flagship với tầm giá 20–50 triệu. G-Maple 14\"x6\" chung cấu trúc vỏ dày, vành 2.3mm, lug low-mass nhưng tiếng sáng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc chân cao cấp \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e khi cần bớt ngân trong phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare 14\"x6\").\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhóa chống lỏng \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eTama Tension Lock TTL10\u003c\/a\u003e nếu bạn đánh rimshot mạnh liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cỡ dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-h5b\"\u003eTama Traditional H5B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế: xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e, liên hệ để chọn loại phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân và kiểm tra tay kẹp đã giữ chắc trước khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tận dụng low-end, đừng lên mặt đánh quá căng; để mặt dưới căng hơn mặt đánh một chút cho dây snare phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt mới sẽ giãn trong vài buổi đầu, kiểm tra và chỉnh lại cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ lacquer và hardware black nickel bằng khăn mềm khô sau buổi chơi, nhất là chỗ tay hay chạm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, độ ẩm cao và luồng điều hòa thổi thẳng; cất lâu ngày thì cho trống vào túi, để nơi thoáng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. G-Bubinga phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, gospel, funk và cần snare gỗ tiếng dày, nhiều trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare giữ tiếng chắc ở mọi mức lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vân Quilted Bubinga phối hardware black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó ngân sách 10–20 triệu cho một snare gỗ chính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, to cho band chơi lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bubinga nhưng muốn tiếng mềm, ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-bubinga-14x6\"\u003eStarphonic Bubinga 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tiếng ấm cho rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. G-Bubinga\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ dày 10mm có khó lên dây không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCách lên dây giống snare thông thường. Tama cho biết G-Bubinga có dải lên dây rộng và giữ tiếng dày ở mọi mức, nên bạn có thể lên từ thấp tới cao tùy bài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eG-Bubinga khác Starphonic Bubinga thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Bubinga dùng vỏ dày 12 lớp\/10mm, vành thép 2.3mm, lug rời low-mass, hướng tới tiếng mạnh, tối. Starphonic Bubinga có vỏ mỏng hơn bubinga Starclassic, vành Grooved Hoop; Tama mô tả tiếng mềm, ấm hơn. Hai mẫu cùng tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Chân, túi, dùi mua riêng; xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ổn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Bubinga to và nhiều low-end, dễ truyền qua tường, sàn. Khi tập, thay mặt đánh bằng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e và kết hợp \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu tập nhiều giờ mỗi ngày, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e là giải pháp yên tĩnh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Bubinga có một màu Natural Quilted Bubinga (NQB), cỡ 14\"x6\". Cần màu hoặc cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành, trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. G-Bubinga LGB146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. G-Bubinga LGB146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Natural Quilted Bubinga (NQB)","offer_id":67880166621410,"sku":"LGB146-NQB","price":10120000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-g-bubinga-14x6-1.jpg?v=1793674332"},{"product_id":"tama-slp-classic-maple-14x5-5","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Classic Maple LMP1455 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/strong\u003e là snare maple cỡ 14\"x5.5\", được Tama chọn làm mẫu tiêu biểu cho concept của dòng S.L.P. Ba thành phần chính là vỏ maple, dây Super Sensitive Hi-Carbon và vành Sound Arc Hoop, cho tiếng ấm, rõ, nhạy và ngân gọn. Đây là lựa chọn dễ dùng cho người cần một snare gỗ chính cho pop, jazz, acoustic hay phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMỗi snare S.L.P. (Sound Lab Project) bắt đầu từ một chất liệu vỏ, rồi Tama chọn kích thước, vành và dây snare để chất liệu đó phát huy hết khả năng. Tama nói Classic Maple là ví dụ tiêu biểu cho cách làm này; bản tiếng Nhật gọi thẳng đây là \"concept model\" của dòng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eKhác các mẫu S.L.P. theo hướng đặc biệt như vỏ dày (G-Maple), vành gỗ (Studio Maple) hay cỡ lạ (Duo Birch, Mod Bubinga), Classic Maple giữ kích thước tiêu chuẩn và chất liệu quen thuộc. Vì thế đây là điểm khởi đầu dễ hiểu nếu bạn muốn biết chất tiếng S.L.P. Tầm giá: 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLMP1455 (mã kèm màu: LMP1455-SMP)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop bằng thép, 10 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Classic Maple 14\"x5.5\" với vành, lug, strainer và dây snare như bảng trên. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSMP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Maple (tông gỗ maple)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple sáng và mềm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật của Tama mô tả maple cho tiếng sáng, mềm. Maple vốn là gỗ làm trống phổ biến nhờ cân bằng giữa trầm, trung và cao, nên trên một snare 14\"x5.5\", tiếng dễ hòa vào nhiều kiểu nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết dòng dây này được thiết kế lại về vật liệu, hình dạng tấm đầu dây và cách quấn lò xo để ôm sát mặt dưới, cho tiếng nhạy, sáng và giòn hơn. Bản Nhật mô tả tiếng dây \"nhẹ và dứt khoát\". Đây là loại dây hợp với ghost note, roll và lối chơi nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sound Arc Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Sound Arc Hoop có độ ngân chặt, gọn, giúp tiếng maple và tiếng dây trở nên ngọt và đầy đặn hơn. Kết quả là một snare vang nhưng gọn gàng, dễ kiểm soát khi thu âm hoặc chơi phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCỡ 14\"x5.5\" tiêu chuẩn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là cỡ snare chính quen thuộc: phản hồi nhanh, tiếng gọn hơn snare sâu, và dễ tìm phụ kiện thay thế như mặt trống, dây snare, túi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LMP1455\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLMP1455\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLMP1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. Classic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop (thép)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Maple (SMP), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Classic Maple có tiếng vang, phóng rõ và ấm, attack giòn, độ nhạy tốt; phần ngân được vành Sound Arc giữ gọn nên tiếng tròn, dễ nghe. Hãng không giới hạn thể loại cho mẫu này. Theo kinh nghiệm tư vấn, cỡ 14\"x5.5\" vỏ maple dùng tốt cho:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, ballad, worship:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, tiếng ấm, dễ hòa với giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, bossa:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, dây snare căng nhẹ, hợp chơi chổi và ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, cover acoustic:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn, ít ngân thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop rock:\u003c\/strong\u003e hạ dây một chút, rimshot cho backbeat.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNếu chỉ mua một snare gỗ và chưa rõ mình cần gì, 14\"x5.5\" là cỡ an toàn, dễ dùng trong S.L.P. Khi định hướng đã rõ hơn:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTiếng ấm, dày hơn và cross-stick gỗ: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e với vành gỗ maple.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBand chơi to, cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/a\u003e với vỏ maple 13 lớp, 11mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng gỗ ấm khác maple: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14\"x6\"\u003c\/a\u003e vỏ spruce 8 lớp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ nhưng là kim loại, tiếng khô, ngân ngắn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eClassic Maple đủ dễ cho người mới nâng cấp snare đầu tiên, và đủ tinh tế để người chơi lâu năm dùng làm snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-maple-snare-14x5-5\"\u003eStarclassic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-maple-snare-14x5-5\"\u003eSTAR Maple TMS1455S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-superstar-classic-snare-14x5\"\u003eSuperstar Classic 14\"x5\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 5 lớp \"Solid Core Ply\", Sound Focus Ring 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Maple, vỏ mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZinc die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug 8 lug, strainer Linear-Drive, dây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu (một số lựa chọn liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ đa dụng, ngân gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần attack mạnh, \"crack\" cao nhờ vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDòng flagship, Made in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple đầu tiên, ngân sách thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eClassic Maple hợp người cần tiếng maple ấm, ngân gọn với dây nhạy. Starclassic Maple 14\"x5.5\" cùng tầm giá nhưng dùng vành đúc zinc, Tama nhấn mạnh lực và tiếng \"crack\" ở dải cao. STAR Maple là bước lên dòng flagship; Superstar Classic là snare maple dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e cho ngân sách gọn, hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e cho người diễn thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế cùng họ: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eTama Super Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e (liên hệ để xác nhận đúng mã).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare sâu 5.5\").\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e khi cần tiếng khô hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho chơi nhẹ, \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e cho jazz; khóa \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eTama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare cao ngang hoặc hơi trên đùi, nghiêng nhẹ về phía bạn; cần strainer ở bên dễ bật, tắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt đánh theo hình sao, vặn từng chút như nhau; với maple 5.5\", mức trung bình đến trung bình cao thường cho tiếng cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh một chút; chỉnh dây snare vừa đủ hết rè lan, đừng siết quá làm mất độ nhạy của dây Super Sensitive.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ maple sơn lacquer nhạy với nhiệt và ẩm: tránh nắng chiếu, luồng điều hòa thổi thẳng, xe để ngoài trời nắng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm ẩm, lau khô vành, lug sau buổi chơi và cất trống trong túi ở nơi thoáng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. Classic Maple phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare gỗ chính, đa dụng, cỡ tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên tiếng ấm, rõ, nhạy và ngân gọn cho pop, jazz, acoustic, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang nâng cấp từ snare đi kèm bộ trống phổ thông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn hiểu chất tiếng S.L.P. qua mẫu tiêu biểu của dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vành gỗ, tiếng dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, cần snare thép: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-snare-14x5-5\"\u003eStarclassic Performer 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. Classic Maple\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao Classic Maple được gọi là mẫu concept của S.L.P.?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama dùng mẫu này để minh họa cách làm của S.L.P.: chọn chất liệu vỏ (maple), rồi ghép dây Super Sensitive Hi-Carbon và vành Sound Arc Hoop để có một snare vang, ấm và cân bằng. Bản tiếng Nhật gọi đây là \"concept model\" của dòng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgười mới có nên chọn Classic Maple không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể. Cỡ 14\"x5.5\" dễ lên dây, dùng được cho nhiều thể loại, rất hợp làm snare nâng cấp đầu tiên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hay túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân, túi, dùi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bạn giảm âm lượng khi tập: lắp \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e và dùng thêm phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và giảm âm\u003c\/a\u003e. Nếu ngày nào cũng tập lâu, nên có thêm một bộ \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eClassic Maple có màu Super Maple (SMP), cỡ 14\"x5.5\". Cần cỡ 14\"x6.5\" có thể xem Studio Maple, hoặc liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. Classic Maple LMP1455 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. Classic Maple LMP1455 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Super Maple (SMP)","offer_id":67880166654178,"sku":"LMP1455-SMP","price":11660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-classic-maple-14x5-5-1.jpg?v=1793674335"},{"product_id":"tama-slp-studio-maple-14x6-5","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Studio Maple LMP1465F 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. Studio Maple LMP1465F\u003c\/strong\u003e là snare 14\"x6.5\" vỏ maple mỏng 6 lớp\/5mm có Sound Focus Ring, điểm riêng là vành gỗ 100% maple thay cho vành thép. Tama thiết kế mẫu này cho người cần tiếng snare rất ấm, vang, attack giòn và rõ. Studio Maple hợp với nhu cầu thu âm, các thể loại cần tiếng ấm, và những ai thích rimshot, cross-stick của vành gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Studio Maple LMP1465F\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCác snare S.L.P. (Sound Lab Project) được Tama xây dựng quanh một câu hỏi: kích thước và linh kiện nào giúp chất liệu vỏ phát huy tốt nhất? Với Studio Maple, câu trả lời là vỏ maple mỏng đi cùng vành gỗ maple do Tama mới phát triển.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo bản tiếng Nhật, vỏ Studio Maple có cùng cấu trúc 6 lớp\/5mm như Starclassic Maple, kèm Sound Focus Ring. Khác biệt nằm ở vành: gỗ maple phủ urethane để tăng độ bền. Trong dòng S.L.P., đây là mẫu duy nhất dùng vành gỗ. Tầm giá 10–20 triệu, ngang Classic Maple.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLMP1465F (mã kèm màu: LMP1465F-SEN)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 5mm, có Sound Focus Ring\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ 100% maple phủ urethane, 8 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Studio Maple 14\"x6.5\" với vành gỗ, lug, strainer và dây snare đi kèm thân trống. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSEN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSienna (tông nâu đỏ đất)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVành gỗ 100% maple phủ urethane\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama phát triển vành gỗ maple mới cho mẫu này và phủ urethane để bền hơn. Theo bản tiếng Nhật, vành gỗ là yếu tố chính tạo nên tiếng dày, nhiều trung trầm. Khác biệt dễ nghe nhất nằm ở rimshot: Tama mô tả open rimshot rất mạnh, còn cross-stick (closed rimshot) có độ mở đặc trưng của gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple mỏng 6 lớp\/5mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng rung tự do hơn, nên nhạy và nhiều cộng hưởng; đây là đặc tính được thừa nhận rộng rãi của vỏ gỗ mỏng. Tama dùng cùng cấu trúc vỏ với Starclassic Maple, nên đây là chất tiếng maple quen thuộc của hãng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSound Focus Ring\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSound Focus Ring là vòng gia cố bên trong vỏ. Ở các dòng khác, Tama mô tả vòng này giúp gia cố kết cấu và cho tiếng phóng rõ hơn. Với vỏ chỉ 5mm, vòng gia cố giúp vỏ giữ hình dạng ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lỗ lên dây\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStudio Maple dùng 8 lỗ thay vì 10. Ít tension rod hơn nghĩa là ít điểm cần chỉnh và ít kim loại gắn trên vỏ, hợp với định hướng tiếng ấm, mở của mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LMP1465F\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLMP1465F\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLMP1465F\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Focus Ring\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ 100% maple, phủ urethane\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSienna (SEN), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Studio Maple có tiếng rất ấm, vang, attack giòn và rõ; phần tóm tắt gọi đây là tiếng ấm, mềm (mellow), nhạy, cộng hưởng phong phú. Bản tiếng Nhật nhấn mạnh tiếng dày, nhiều trung trầm nhờ vành gỗ. Tama không ghi thể loại cụ thể; theo kinh nghiệm tư vấn, kiểu tiếng này hợp với:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm:\u003c\/strong\u003e đúng như tên gọi, tiếng ấm, ít dải cao gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, soul, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e cross-stick vành gỗ tròn, ghost note mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop acoustic, ballad, worship:\u003c\/strong\u003e backbeat dày mà không chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, classic rock:\u003c\/strong\u003e open rimshot mạnh, tiếng có thân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6.5\" cho nhiều thân tiếng hơn 5.5\"; cộng với vành gỗ, Studio Maple thiên hẳn về độ ấm. Nếu phân vân:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng maple gọn hơn, cỡ 14\"x5.5\", vành thép: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ sâu, phức tạp, độ cắt tốt với vỏ dày: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm của spruce với vành đúc: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại cùng cỡ 14\"x6.5\": \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVành gỗ cho rimshot ít chói hơn vành thép, hợp phòng thu nhỏ, quán cafe, phòng tập gia đình. Người mới vẫn dùng tốt, chỉ cần lưu ý không đập đầu dùi vào cạnh vành.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Studio Maple LMP1465F\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-maple-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut LGW1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Performer MBSS65\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp\/5mm + Sound Focus Ring\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut 10 lớp\/9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid Birch\/Maple 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ maple phủ urethane, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZinc die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, rimshot và cross-stick gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần lực, \"crack\" cao nhờ vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sâu, phức tạp, độ cắt tốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách dưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eStudio Maple và Starclassic Maple có vỏ maple cùng họ, nhưng vành gỗ cho tiếng ấm, mềm, còn vành đúc zinc cho attack mạnh và tiếng \"crack\" cao. G-Walnut là lựa chọn vỏ dày cùng cỡ; Performer phù hợp khi ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMiếng bảo vệ vành gỗ \u003ca href=\"\/products\/tama-whp2\"\u003eTama Wood Hoop Protector WHP2\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra cách dùng với vành Studio Maple).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành gỗ thay thế \u003ca href=\"\/products\/tama-maple-wood-hoop\"\u003eTama Maple Wood Hoop WMH1408\u003c\/a\u003e (liên hệ để xác nhận mã phù hợp).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChân snare \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e và túi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e để bảo vệ vành gỗ khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-h7a\"\u003eTama Traditional H7A\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e để lưu mức lên dây ưng ý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKhi rimshot, để thân dùi chạm vành gỗ, tránh dùng đầu dùi đập thẳng vào cạnh vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao với 8 vít; vành gỗ dày hơn vành thép, nên siết đều tay, không siết riêng một vít quá chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh một chút, dây snare căng vừa đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ và vành gỗ đều chịu ảnh hưởng của độ ẩm: tránh nắng, điều hòa thổi thẳng, tường ẩm; mùa nồm nên cất trong túi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra lại độ căng sau vài ngày khi mới thay mặt hoặc khi thời tiết đổi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. Studio Maple phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc chơi ở không gian cần tiếng snare ấm, ít chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cross-stick và rimshot đặc trưng của vành gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, soul, pop acoustic, ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ maple mỏng 5mm với tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock nặng, rimshot rất mạnh liên tục: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ tiếng to, sáng cho band: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Performer 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. Studio Maple\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVành gỗ có dễ hỏng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành làm từ 100% maple, phủ urethane để tăng độ bền, nên đủ bền khi chơi bình thường. Cần tránh đập đầu dùi vào cạnh vành và va đập khi vận chuyển; có thể dùng thêm miếng bảo vệ vành gỗ WHP2.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRimshot vành gỗ khác vành thép thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Studio Maple có open rimshot rất mạnh và cross-stick mang độ mở của gỗ. So với vành thép, tiếng rimshot vành gỗ thường ấm và tròn hơn, ít tiếng kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e nếu bạn chưa có.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStudio Maple có hợp tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng ấm hơn snare thép nhưng vẫn là trống cơ. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStudio Maple có màu Sienna (SEN), cỡ 14\"x6.5\". Cần màu, cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. Studio Maple LMP1465F chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. Studio Maple LMP1465F tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Sienna (SEN)","offer_id":67880167047394,"sku":"LMP1465F-SEN","price":11660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-studio-maple-14x6-5-1.jpg?v=1793674337"},{"product_id":"tama-slp-g-maple-14x6","title":"Trống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTama S.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/strong\u003e là snare 14\"x6\" vỏ maple 13 lớp dày 11mm, lớp ngoài Mappa Burl, đi cùng vành thép flange 2.3mm và lug rời low-mass. Tama làm vỏ maple dày hơn thông thường để snare có tiếng sáng, mạnh, đủ âm lượng và không bị chìm khi band chơi to. Mẫu này hợp với tay trống chơi từ pop tới hard rock cần một snare gỗ đa năng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong S.L.P. (Sound Lab Project), Tama tìm chất tiếng riêng cho từng chất liệu vỏ bằng cách phối kích thước và linh kiện. Riêng với maple, dòng này có ba hướng: Classic Maple giữ vỏ và cỡ tiêu chuẩn, Studio Maple dùng vành gỗ, còn G-Maple đi theo hướng vỏ dày.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama gọi đây là vỏ maple \"G\" được làm cực dày. Bản 14\"x6\" có vỏ 11mm, 13 lớp, nhiều lớp hơn vỏ maple thông thường; bản 13\"x7\" (LGM137) cùng ý tưởng nhưng dùng vành die-cast. Tầm giá của LGM146 là 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM146 (mã kèm màu: LGM146-KMB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp, dày 11mm; lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ lên dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass; dây hi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBạn nhận được:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare G-Maple 14\"x6\" hoàn chỉnh (vành, lug, strainer, dây snare). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và phụ kiện khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKona Mappa Burl (vân Mappa Burl, vỏ sơn tông nâu sẫm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 13 lớp, dày 11mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả maple cho tiếng sáng, mềm và thoát tốt. Hãng tăng số lớp, làm vỏ dày 11mm để có tiếng mạnh, sáng và âm lượng đủ lớn cho band chơi to. Vỏ dày ít rung theo hơn vỏ mỏng, nên tiếng tập trung và attack rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép flange 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành flange 2.3mm, 10 lỗ lên dây, được Tama dùng để tiếng mở và ngân dài. Ghép vỏ dày (tiếng tập trung) với vành flange (tiếng mở), G-Maple vừa có lực vừa không bị khô.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug rời low-mass\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng rời, khối lượng nhỏ. Theo Tama, chúng giúp vỏ cộng hưởng tự nhiên và tăng chất tiếng \"punchy\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare hi-carbon\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản tiếng Nhật cho biết dây hi-carbon giúp từng nốt rõ hạt, snare dễ kiểm soát và có dải lên dây rộng: lên thấp vẫn dễ điều khiển, lên cao thì tiếng nổi bật, thoát tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp ngoài Mappa Burl, hardware black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLớp gỗ ngoài là Mappa Burl với vân xoắn đặc trưng. Vỏ sơn tông nâu sẫm và phụ kiện black nickel làm vân gỗ nổi rõ hơn, theo mô tả của Tama.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật LGM146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLGM146\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTên đầy đủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 13 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lỗ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKona Mappa Burl (KMB), Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả G-Maple 14\"x6\" có tiếng sáng, âm lượng lớn bất ngờ và độ nhạy tốt, cộng hưởng sâu và phong phú. Bản tiếng Nhật nhấn mạnh tiếng mạnh, sáng, không bị chìm trong band chơi lớn. Thể loại hãng gợi ý: từ pop đến hard rock.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, pop rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình cao cho tiếng sáng, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e hạ xuống trung bình thấp; Tama cho biết snare vẫn dễ kiểm soát ở cao độ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBan nhạc sự kiện:\u003c\/strong\u003e một snare cho nhiều bài, chỉ cần chỉnh dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCỡ 14\"x6\" cân bằng giữa độ phản hồi và thân tiếng. Trong nhóm maple và vỏ dày của S.L.P.:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare nhỏ hơn, sâu hơn, vành đúc: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13\"x7\"\u003c\/a\u003e (maple 12 lớp\/10mm, vành die-cast 8 lỗ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng maple ấm, gọn, nhạy cho nhạc nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14\"x5.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cấu trúc vỏ dày nhưng tiếng tối, nhiều trầm: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ dày bằng walnut: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eG-Maple to, hợp sân khấu và phòng tập có cách âm; người chơi trung cấp trở lên sẽ khai thác tốt nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM137\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-maple-14x6\"\u003eStarphonic Maple PMM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp\/11mm, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 12 lớp\/10mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vỏ mỏng, lớp ngoài Mappa Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\"x7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\"x5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép flange 2.3mm, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng, 8 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, 10 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass, dây hi-carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, strainer Linear-Drive, dây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Super Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBand chơi to, pop tới hard rock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 13\" to, gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng mở, gợi snare vintage; Crafted in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ ấm, ngân gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn LGM146 khi cần maple có lực cho band. LGM137 gọn hơn, vành die-cast cho tiếng chắc; Starphonic Maple đi hướng vỏ mỏng; Classic Maple nhẹ nhàng hơn cho pop, jazz, acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMột chân snare vững cho buổi diễn: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e; nếu chủ yếu tập ở nhà, \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e là đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng hồ \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e giúp ghi lại mức lên dây cho bài pop và bài rock, đổi qua lại nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập nhỏ: thêm \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eTama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e để bớt ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMang đi diễn: túi \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra độ vừa với snare 14\"x6\") và một khóa chỉnh trống dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e cho pop, \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e cho rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cần thay dây snare, tham khảo nhóm \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e và liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt đánh theo hình sao, mỗi lần vặn một chút như nhau ở mọi vít, rồi gõ nhẹ cạnh từng lug để nghe độ đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới rock, để mặt đánh ở mức trung bình thấp và mặt dưới căng hơn; với pop, nâng cả hai lên để tiếng sáng, nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ: dây hi-carbon nhạy, siết quá sẽ mất tiếng rè mảnh khi chơi nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi diễn, dùng khăn mềm khô lau vết tay trên vỏ và phụ kiện black nickel; cất xa nắng, luồng điều hòa và chỗ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lõm hoặc mất lớp phủ, nhất là nếu bạn diễn thường xuyên với rimshot mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eS.L.P. G-Maple 14\"x6\" phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi trong band, cần snare gỗ có lực và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính dùng từ pop tới hard rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vân Mappa Burl đi cùng hardware black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn maple vỏ dày với tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, acoustic cần tiếng nhẹ, ấm: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14\"x6.5\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép cho rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14\"x6\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhỏ gọn hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13\"x7\"\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về S.L.P. G-Maple 14\"x6\"\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple dày khác gì vỏ maple mỏng?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày như G-Maple (11mm) cho tiếng tập trung, to, attack rõ; vỏ mỏng như Studio Maple (5mm) rung tự do hơn, tiếng ấm, nhiều cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eG-Maple 14\"x6\" khác G-Maple 13\"x7\" ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLGM146 cỡ 14\"x6\", vỏ 13 lớp\/11mm, vành thép flange 2.3mm 10 lỗ, lug rời low-mass. LGM137 cỡ 13\"x7\", vỏ 12 lớp\/10mm, vành die-cast 8 lỗ. Bản 14\" đa dụng hơn cho snare chính; bản 13\" gọn hơn, tiếng chắc nhờ vành đúc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare hoàn chỉnh; chân, dùi và túi cần mua thêm, tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng G-Maple được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Maple được làm để to và nổi, nên hợp phòng tập, sân khấu hơn chung cư. Ở nhà, giải pháp thực tế là tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e hoặc pad trong nhóm \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và giảm âm\u003c\/a\u003e; muốn dùng snare thật thì thay mặt đánh bằng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản 14\"x6\" được làm với một màu Kona Mappa Burl (KMB). Nếu bạn cần màu khác hoặc cỡ 13\"x7\", vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm được bảo hành 12 tháng (xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e). Muốn trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Tama S.L.P. G-Maple LGM146 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama S.L.P. G-Maple LGM146 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Kona Mappa Burl (KMB)","offer_id":67880167178466,"sku":"LGM146-KMB","price":11440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-g-maple-14x6-1.jpg?v=1793674339"},{"product_id":"tama-slp-g-maple-13x7","title":"Trống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM137 13 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM137 13 x 7 Inch\u003c\/strong\u003e là snare gỗ Maple dòng S.L.P. (Sound Lab Project), vỏ 12 lớp dày 10mm, đường kính 13 inch nhưng sâu 7 inch, lắp vành die-cast. Tỷ lệ này cho tiếng sáng, gọn của snare nhỏ mà vẫn đủ âm lượng. Mẫu hợp với người muốn một snare chính có cá tính, hoặc cần snare thứ hai cao tiếng hơn đặt cạnh snare 14 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. G-Maple 13 x 7 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eS.L.P. là viết tắt của Sound Lab Project: với mỗi chất liệu vỏ, Tama chọn kích thước và linh kiện để khai thác tối đa đặc tính của chất liệu đó, nên mỗi mẫu có chất âm riêng. Hãng giới thiệu đây là dòng snare có nhiều lựa chọn cho mọi tình huống âm nhạc, được tay trống ở mọi trình độ sử dụng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCác mẫu mang chữ \"G\" trong S.L.P. (G-Maple, G-Bubinga, G-Walnut) đều dùng vỏ gỗ dày. Tama gọi G-Maple là concept từng nhận giải thưởng. Ở bản 13 x 7 inch, hãng ép Maple thành vỏ 12 lớp dày 10mm, tăng độ sâu lên 7 inch và lắp vành die-cast loại nặng; theo Tama, cách phối này cho âm lượng khó nghĩ tới ở một snare 13 inch, kèm tiếng gọn và dứt khoát.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM137 (SKU LGM137-STA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 12 lớp, dày 10mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng, 8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare G-Maple 13\"x7\" mã LGM137. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSTA\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Tamo Ash (bề mặt satin, bán mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eĐây là màu duy nhất Tama liệt kê cho LGM137. Bề mặt satin ít lóa dưới đèn sân khấu và ít lộ dấu tay hơn sơn bóng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Maple 12 lớp dày 10mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Maple là gỗ sáng tiếng, dễ \"ra tiếng\"; khi ép dày, vỏ cho tiếng thân trống đầy và mạnh. Vỏ dày rung ít tự do hơn vỏ mỏng nên năng lượng dồn vào tiếng đánh: attack rõ, ít bị \"nhòe\" khi cả band chơi to.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 13 inch, thân sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 13 inch thường cao tiếng, phản hồi nhanh nhưng bản nông dễ thiếu độ dày. Độ sâu 7 inch bù lại phần thân, giúp LGM137 đảm nhận được cả vai trò snare chính lẫn snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast loại nặng, 8 tension\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành đúc cứng, giữ mặt trống ổn định và cho rimshot gọn. Tama mô tả vành die-cast trên mẫu này cho âm cơ bản rõ ràng và tiếng chắc. Với 8 tension mỗi mặt, việc lên dây đều cũng nhanh hơn snare 10 tension.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LGM137\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGM137\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums (G-Maple)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKết cấu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 lớp, dày 10mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Tamo Ash (STA) – Lacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả LGM137 có tiếng sáng, mạnh, âm lượng lớn đáng ngạc nhiên, rõ nét và nhạy. Tiếng tập trung, không loang và không kéo đuôi dài.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo kinh nghiệm tư vấn của Trongdien.vn, chất tiếng này hợp với pop-rock, funk, fusion và các bài cần snare cắt qua guitar, keyboard. Lên dây cao, trống cho tiếng \"crack\" gọn như snare phụ; lên dây trung bình vẫn giữ được thân để làm snare chính. Với jazz cần tiếng mềm, nhiều hơi, snare vỏ mỏng thường dễ chơi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNhánh G-Maple có hai cỡ: bản 13 x 7 inch này và \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eG-Maple 14 x 6 inch LGM146\u003c\/a\u003e (vỏ Maple 11mm, lớp ngoài Mappa Burl, vành flanged 2.3mm), cùng tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ có một snare cho mọi bài:\u003c\/strong\u003e chọn cỡ 14 inch của LGM146, dễ phối và dễ tìm mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThêm snare thứ hai:\u003c\/strong\u003e LGM137 cao tiếng hơn, tạo tương phản rõ với snare 14 inch sẵn có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSet chật, hay mang đi diễn:\u003c\/strong\u003e đường kính 13 inch gọn hơn; nhưng trống vẫn to tiếng, không giúp giảm ồn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới:\u003c\/strong\u003e nên bắt đầu với snare 14 inch, thêm LGM137 khi đã rõ gu âm thanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eMuốn snare nhỏ mà tiếng dày, trầm hơn với ngân sách dưới 10 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. G-Maple LGM137\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple LGM146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-13x6\"\u003eSTAR Walnut TWS136\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 12 lớp, 10mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 13 lớp, 11mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast loại nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ số tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass, 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhỏ, sáng, to tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính cỡ chuẩn, pop tới hard rock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHip-Hop, Trap, Electronic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ mỏng, tiếng ấm, dòng flagship Made in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eChọn LGM137 khi cần snare nhỏ, sáng nhưng to tiếng; LGM146 dễ dùng hơn làm snare chính 14 inch. Mod Bubinga hợp nhạc điện tử và ngân sách thấp hơn, còn STAR Walnut 13 x 6 inch cho tiếng ấm hơn ở cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra chân kẹp vừa cỡ 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho lối chơi nhẹ, nhanh hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-tw200\"\u003eTama Tension Watch TW200\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành dự phòng \u003ca href=\"\/products\/tama-die-cast-hoop\"\u003eTama Die-Cast Hoop MDH13\/MDH14\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra số lỗ), mặt trống 13 inch thay thế và túi snare có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân để mặt trống ngang hoặc thấp hơn hông một chút, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi tension vặn một lượng nhỏ như nhau; với 8 tension, 2–3 vòng là mặt căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh một chút, rồi chỉnh núm dây snare vừa đủ hết rè.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng chiếu và luồng gió điều hòa thổi thẳng; gỗ và lớp sơn co giãn khi nhiệt độ, độ ẩm đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm, cất trống trong túi ở nơi khô, có thể kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và lug sau buổi chơi; không đánh sáp lên bề mặt satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi mặt lõm, mất lớp phủ hoặc không còn lên dây cao được.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eG-Maple 13 x 7 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare sáng, gọn nhưng không thiếu âm lượng;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eđã có snare 14 inch và cần snare thứ hai tạo tương phản;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare đường kính nhỏ cho set chật mà vẫn đủ lực trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng ấm, trầm của gỗ tối màu: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi rock nặng, cần tiếng dày tối đa: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích chất Maple truyền thống cỡ chuẩn: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về G-Maple 13 x 7\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 13 inch có làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhất là bản sâu 7 inch như LGM137. Trống cao tiếng và gọn hơn snare 14 inch; nếu cần tiếng snare quen thuộc cho nhiều kiểu bài, cỡ 14 inch vẫn dễ dùng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare, dùi hay túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LGM137; chân, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, đây là snare to tiếng. Khi tập tại nhà, bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra cỡ 13 inch), \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLGM137 có màu Satin Tamo Ash; nhánh G-Maple còn bản 14 x 6 inch LGM146. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM137 13 x 7 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. G-Maple LGM137 13 x 7 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Satin Tamo Ash (STA)","offer_id":67880167244002,"sku":"LGM137-STA","price":12540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-g-maple-13x7-1.jpg?v=1793674341"},{"product_id":"tama-slp-g-walnut-14x6-5","title":"Trống Snare Tama S.L.P. G-Walnut LGW1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. G-Walnut LGW1465 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e dùng vỏ 100% gỗ Walnut 10 lớp dày 9mm, vành Sound Arc và dây snare 30 sợi. Walnut vốn có âm sắc tối, ấm; khi làm vỏ dày, Tama có được một snare trầm, nhiều lớp âm nhưng attack vẫn đủ sắc để không chìm trong band. Đây là lựa chọn cho người thích tiếng snare tối màu, dày thân ở cỡ 14 inch tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. G-Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eG-Walnut thuộc nhóm vỏ gỗ dày của dòng S.L.P. (Sound Lab Project), cùng G-Maple và G-Bubinga. Cả dòng S.L.P. đi theo một nguyên tắc: mỗi chất liệu vỏ được ghép với kích thước và linh kiện phù hợp nhất để phát huy đặc tính riêng, thay vì dùng chung một công thức rồi chỉ đổi gỗ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Walnut là gỗ có âm cơ bản tối màu, vân đẹp và sang, với độ tròn, ấm đặc trưng ở dải trung trầm. Hãng ép Walnut thành vỏ 9mm, rồi phối với vành Sound Arc và dây snare 30 sợi. Theo Tama, kết quả là tiếng trầm, phức hợp, attack và độ \"cắt\" rất tốt, vừa mạnh, chắc vừa giữ được khả năng diễn tả tinh tế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGW1465 (SKU LGW1465-MBW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut, 10 lớp, dày 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop (thép uốn vào trong), 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare G-Walnut 14\"x6.5\" mã LGW1465. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMBW\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte Black Walnut (đen mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMatte Black Walnut là màu duy nhất Tama liệt kê cho LGW1465.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% Walnut 10 lớp, dày 9mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eWalnut cho dải trung trầm tròn, ấm; vỏ dày giúp tiếng tập trung và to hơn, nên snare tối màu mà không bị \"đục\" khi band chơi lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sound Arc Hoop\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSound Arc là vành thép uốn vào trong của Tama. Trong tài liệu các mẫu S.L.P. dùng cùng loại vành, Tama mô tả Sound Arc giúp gom phần đầu tiếng đánh, đường nét tiếng rõ hơn, rimshot rõ và ghost note không bị tản. Với vỏ gỗ tối màu, đây là chi tiết giữ cho tiếng trống gọn, có nét.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare 30 sợi, 10 tension\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều sợi hơn loại 20 sợi thông dụng nên tiếng rè dây snare dày và nhạy hơn, nốt nhỏ vẫn có tiếng snare rõ. 10 tension cho phép chỉnh lực căng mịn, giữ cao độ ổn định khi lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LGW1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLGW1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums (G-Walnut)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKết cấu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lớp, dày 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc Hoop, thép uốn vào trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e30 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte Black Walnut (MBW) – Lacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, G-Walnut có tiếng trầm và phức hợp, attack nổi bật, độ \"cắt\" tốt, đủ mạnh mẽ mà vẫn tinh tế. So với snare Maple, phần trung trầm dày hơn, phần cao bớt chói.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama không chỉ định thể loại cho mẫu này. Theo kinh nghiệm tư vấn, LGW1465 hợp với rock, pop-rock, soul, R\u0026amp;B và các bản thu cần backbeat ấm, dày. Lên dây thấp đến trung bình cho tiếng \"fat\"; lên cao hơn, độ sâu 6.5 inch và dây 30 sợi vẫn giữ tiếng snare đầy, không mỏng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eG-Walnut chỉ có một cỡ 14 x 6.5 inch. Nếu bạn đang phân vân giữa các snare S.L.P. cùng tầm 10–20 triệu, hãy chọn theo màu tiếng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tối, ấm, dày:\u003c\/strong\u003e G-Walnut là lựa chọn hợp nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn nhiều trầm, lực \"punch\" hơn:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e (Bubinga 12 lớp 10mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng, to hơn ở vỏ gỗ dày:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-14x6\"\u003eS.L.P. G-Maple 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng ấm, mềm hơn với vành gỗ:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCỡ 14 x 6.5 inch dùng tốt cả ở phòng tập nhỏ (nên kèm vòng giảm âm) lẫn sân khấu, và là cỡ tiêu chuẩn nên người mới cũng dễ tìm mặt trống, phụ kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. G-Walnut LGW1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-walnut-snare-14x6-5\"\u003eSTAR Walnut TWS1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-walnut-14x7\"\u003eStarphonic Walnut PWB147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-bubinga-14x6\"\u003eS.L.P. G-Bubinga LGB146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 10 lớp, 9mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp, 6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6mm, lớp ngoài Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga 12 lớp, 10mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ số tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOne-Piece Lug, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug rời low-mass, 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, dày, attack rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ mỏng, cộng hưởng nhiều, dòng flagship Made in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, attack mềm, kiểm soát bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều trầm, punch; Rock, Gospel, Funk (theo Tama)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng gỗ Walnut và cùng tầm giá, G-Walnut thiên về lực và độ cắt nhờ vỏ dày; STAR Walnut và Starphonic Walnut dùng vỏ 6mm nên cộng hưởng nhiều, tiếng mềm hơn. G-Bubinga là lựa chọn khi bạn cần thêm trầm và punch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTúi Trống Snare Tama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra vừa cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm ngân: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eVòng Giảm Âm Snare Tama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e; vành dự phòng \u003ca href=\"\/products\/tama-sound-arc-hoop\"\u003eTama Sound Arc Hoop MSH1410\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra trước khi thay).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e cho backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi tension vặn một lượng nhỏ như nhau đến khi mặt hết nhăn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, dày: giữ mặt đánh ở mức thấp đến trung bình, mặt dưới căng hơn để dây snare vẫn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây 30 sợi khá nhạy; chỉnh núm căng dây vừa đủ, căng quá sẽ làm tiếng snare bị bóp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLớp lacquer mờ không nên đánh bóng hay dùng sáp; chỉ lau bằng khăn mềm khô hoặc hơi ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng; khi trời nồm, cất trong túi nơi khô ráo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và lug sau buổi chơi để hạn chế xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eG-Walnut 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng snare tối, ấm nhưng vẫn cần cắt qua band;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi rock, soul, R\u0026amp;B hoặc thu âm cần backbeat dày;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn một snare gỗ dày cỡ 14 inch dùng làm snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần tiếng sáng, sắc của snare nhỏ: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13 x 7 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare kim loại dày tiếng: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích Walnut kết hợp Birch: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-walnut-birch-snare-14x6-5\"\u003eStarclassic Walnut\/Birch 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về G-Walnut 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eG-Walnut khác STAR Walnut 14 x 6.5 thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eG-Walnut dùng vỏ 10 lớp 9mm và vành Sound Arc; STAR Walnut dùng vỏ 6 lớp 6mm, vành die-cast, 8 lug và thuộc dòng flagship Made in Japan. Hai mẫu cùng tầm 10–20 triệu; G-Walnut cho attack và độ cắt mạnh hơn, STAR Walnut cộng hưởng nhiều hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare 30 sợi có làm trống rè nhiều không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng rè dày hơn loại 20 sợi. Nếu muốn khô hơn, căng núm dây thêm một chút hoặc dùng vòng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm. Bạn nhận một trống snare LGW1465; nếu chưa có chân, Roadpro HS80W hoặc STAR HS100W ở mục trên là hai lựa chọn phổ biến.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare gỗ dày vẫn to tiếng. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập muộn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu khác ngoài Matte Black Walnut không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chỉ liệt kê màu MBW cho mẫu này. Nếu bạn cần màu khác, hãy liên hệ để được kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không, bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn. Snare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. G-Walnut LGW1465 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. G-Walnut LGW1465 14 x 6.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Matte Black Walnut (MBW)","offer_id":67880167506146,"sku":"LGW1465-MBW","price":11220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-g-walnut-14x6-5-1.jpg?v=1793674344"},{"product_id":"tama-slp-black-brass-14x6-5","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Black Brass LBR1465 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Black Brass LBR1465 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare kim loại của dòng S.L.P., vỏ đồng thau (brass) dày 1.5mm có tấm thép gia cố mặt trong, vành flanged 2.3mm và dây snare 42 sợi. So với snare brass vỏ mỏng, LBR1465 thiên về tiếng dày, mạnh và tiếng rè dây snare đậm. Mẫu này dành cho tay trống rock, pop-rock, funk cần một snare kim loại làm snare chính cho sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong dòng S.L.P. (Sound Lab Project), Tama ghép từng chất liệu vỏ với kích thước và linh kiện riêng để làm nổi bật chất liệu đó. Nhóm kim loại của S.L.P. gồm Black Brass (đồng thau), Big Black Steel và Expressive Hammered Steel (thép), cùng Classic Dry Aluminum (nhôm).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama mô tả brass là chất liệu có tiếng sáng và \"ngọt\". Thay vì vỏ mỏng, hãng dùng tấm brass dày 1.5mm, mức Tama gọi là tương đối dày, và gắn thêm tấm thép ở mặt trong để tăng độ cứng vững cho vỏ. Mục tiêu là tiếng có lõi dày, mạnh. Kết hợp vành flanged 2.3mm và dây snare 42 sợi, Tama mô tả Black Brass cho tiếng mạnh, ấm, cộng hưởng đầy, attack chắc, rõ nét và nhạy.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBR1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm, tấm thép gia cố mặt trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm (thép), 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 sợi, carbon steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Black Brass 14\"x6.5\" mã LBR1465. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLBR1465\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brass – phiên bản duy nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không chia tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1.5mm có tấm thép bên trong\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBrass quen thuộc trên snare nhờ tiếng sáng nhưng ấm hơn thép. Vỏ dày cùng tấm thép gia cố làm vỏ cứng vững hơn, theo Tama là để có tiếng \"lõi dày\", mạnh; trống giữ được độ đầy khi đánh lực cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành flanged 2.3mm, 10 tension\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vành flanged dày 2.3mm làm tiếng mở và vang dài hơn. So với vành đúc, vành flanged cho rimshot tròn hơn và để vỏ cộng hưởng nhiều hơn; 10 tension giúp chỉnh lực căng mịn và giữ cao độ ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare 42 sợi carbon steel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVới hơn gấp đôi số sợi của dây 20 sợi thông dụng, dây 42 sợi cho tiếng rè dày, đậm mà Tama gọi là tiếng buzz có \"sự hiện diện\", giúp snare vẫn rõ khi band chơi to.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LBR1465\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLBR1465\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass (đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTấm thép gắn mặt trong vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm, thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 sợi, carbon steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả LBR1465 có tiếng rất mạnh, attack chắc, rõ nét và nhạy, cộng hưởng ấm và đầy. Nền tiếng brass sáng và ngọt, còn vỏ dày cùng dây 42 sợi đẩy phần thân và tiếng rè lên rõ rệt.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama không chỉ định thể loại cho mẫu này. Theo kinh nghiệm tư vấn, Black Brass hợp với rock, hard rock, funk và pop biểu diễn trực tiếp. Lên dây trung bình cho backbeat dày; lên cao cho tiếng \"crack\" sáng, hợp funk. Brass ngân khá nhiều, nên khi thu âm hoặc chơi bài chậm, bạn có thể dùng vòng giảm âm để tiếng gọn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Brass chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch, cỡ snare chính phổ biến. Các snare kim loại khác trong S.L.P.:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần to và dày tối đa, ngân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eBig Black Steel 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare thép đa thể loại, nhiều bồi âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eExpressive Hammered Steel 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng khô, ngân ngắn kiểu vintage:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eClassic Dry Aluminum 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eỞ phòng nhỏ, snare brass dày rất to, nên chuẩn bị vòng giảm âm; nếu chủ yếu tập ở nhà, snare gỗ dễ kiểm soát tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Black Brass LBR1465\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass PBR146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-john-tempesta-14x7\"\u003eJohn Tempesta Signature JT147\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-mastercraft-bell-brass-14x6-5\"\u003eMastercraft Bell Brass BB156\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.5mm + tấm thép trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 2mm, finish brushed black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBell brass 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ số tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sensitive Hi-Carbon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare brass dày tiếng, rè đậm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDải tần, dải lên dây rộng, đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCác thể loại heavy (theo Tama)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBản tái sản xuất mẫu Bell Brass ra đời năm 1980\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eStarphonic Brass vỏ mỏng hơn, linh hoạt cho nhiều thể loại ở cùng tầm giá. Muốn vỏ brass dày hơn nữa, JT147 và Bell Brass là các bước lên ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm ngân: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eVòng Giảm Âm Snare Tama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế: \u003ca href=\"\/products\/tama-regular-snare-wire\"\u003eTama Regular Snare Wires MS12R14S–MS42R14C\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn đúng số sợi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/tama-pp-dc-bag\"\u003eTúi Trống Snare Tama Powerpad Designer TSDB1465\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra vừa cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ và dùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, đều lực trên 10 tension; mặt dưới căng hơn mặt đánh để dây 42 sợi phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm dây snare từ lỏng đến khi vừa hết rè thừa; dây nhiều sợi rất dễ bị \"bóp\" nếu căng quá.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tiếng ngân quá dài, đặt vòng giảm âm hoặc miếng gel nhỏ gần mép mặt đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBrass dễ xỉn khi dính mồ hôi và dấu tay: lau vỏ, vành bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất tẩy mạnh hay giấy nhám để làm sáng vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nồm ẩm làm kim loại nhanh xỉn: cất trong túi, nơi khô ráo, tránh sàn ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eBlack Brass 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare kim loại làm snare chính cho rock, funk, pop live;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng rè dây snare dày, đậm;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare brass dày tiếng ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echủ yếu thu âm hoặc chơi acoustic, cần tiếng ấm của gỗ: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích snare gỗ tối màu: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare brass vỏ mỏng hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-brass-14x6\"\u003eStarphonic Brass 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Brass 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBlack Brass khác snare brass vỏ mỏng thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 1.5mm có tấm thép bên trong nên tiếng có lõi dày và mạnh hơn; snare brass vỏ mỏng thường mở hơn, nhiều bồi âm hơn. Dây 42 sợi cũng làm tiếng rè đậm hơn dây 20 sợi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare brass có bị xỉn màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKim loại tiếp xúc mồ hôi và độ ẩm lâu ngày sẽ xỉn. Lau khô sau mỗi buổi và cất nơi khô ráo là cách giữ bề mặt bền nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare hay túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. LBR1465 là trống snare bán lẻ; chân snare, túi và dùi là phụ kiện mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, đây là snare rất to. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phiên bản màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLBR1465 chỉ có một phiên bản 14 x 6.5 inch, không có tuỳ chọn màu. Hãy liên hệ để kiểm tra hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLBR1465 được bảo hành bao lâu, có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Nếu muốn chia nhỏ thanh toán, bạn có thể trả góp qua thẻ tín dụng bằng cách gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. Black Brass LBR1465 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Black Brass LBR1465 14 x 6.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880167768290,"sku":"LBR1465","price":14850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-black-brass-14x6-5-1.jpg?v=1793674346"},{"product_id":"tama-slp-big-black-steel-14x8","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Big Black Steel LST148 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Big Black Steel LST148 14 x 8 Inch\u003c\/strong\u003e là snare thép sâu 8 inch mà Tama thiết kế cho vai trò snare rock \"tay nặng\" cổ điển. Vỏ thép tôi cứng (hardened steel) cùng độ sâu lớn cho lực và âm lượng tối đa, tiếng trầm với tiếng crack chắc. Đây cũng là một trong các snare S.L.P. ở tầm giá dưới 10 triệu, hợp với tay trống rock, metal, punk cần snare không bị guitar lấn át.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Big Black Steel 14 x 8 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eS.L.P. (Sound Lab Project) là dòng snare Tama xây dựng bằng cách ghép chất liệu vỏ, kích thước và linh kiện để mỗi mẫu có một chất âm riêng cho một tình huống âm nhạc cụ thể. Với Big Black Steel, tình huống đó rất rõ: sân khấu rock với ampli guitar công suất lớn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama viết rằng LST148 đảm nhận vai trò của chiếc snare rock \"tay nặng\" kinh điển, và còn hơn thế. Thân sâu 8 inch bằng thép tôi cứng cho lực và âm lượng tối đa, giúp tay trống xuyên qua lớp âm thanh dày đặc của guitar.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLST148\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép tôi cứng (hardened steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTama không công bố độ dày vỏ, loại vành, số tension và loại dây snare của LST148. Nếu bạn cần các chi tiết này để mua phụ tùng thay thế, vui lòng liên hệ để kiểm tra trực tiếp trên trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Big Black Steel 14\"x8\" mã LST148. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLST148\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBig Black Steel – phiên bản duy nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không chia tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép tôi cứng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép là chất liệu snare được biết đến với tiếng sáng, to và cắt. Vỏ thép tôi cứng vững chắc, dồn năng lượng vào tiếng đánh, nên backbeat vẫn rõ khi bạn đứng cạnh dàn ampli.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu có khoang khí lớn hơn, nên tiếng có thân dày, âm cơ bản trầm hơn và âm lượng lớn hơn snare 14 x 5.5 hay 14 x 6.5 inch. Tama mô tả LST148 có tiếng trầm, tiếng crack và attack chắc. Kết hợp với vỏ thép, bạn có cả độ dày lẫn độ cắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCửa vào dòng S.L.P. ở tầm dưới 10 triệu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLST148 cùng Duo Birch và Mod Bubinga là các snare S.L.P. có tầm giá dưới 10 triệu, phù hợp khi bạn cần một snare rock chuyên dụng hoặc snare thứ hai cho các bài nặng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LST148\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLST148\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel (thép tôi cứng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Big Black Steel cho âm lượng và lực tối đa, tiếng trầm cùng tiếng crack và attack chắc, là lựa chọn cho người chơi cần vượt qua tiếng ampli guitar lớn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo kinh nghiệm tư vấn, LST148 hợp với rock, hard rock, metal, punk và grunge. Lên dây thấp cho backbeat dày; lên dây trung bình cho tiếng crack sáng, cắt. Mẫu này không hợp với quán acoustic nhỏ, jazz hay các buổi diễn cần âm lượng nhẹ, vì độ sâu 8 inch và vỏ thép khiến trống rất to.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBig Black Steel chỉ có cỡ 14 x 8 inch. Chọn mẫu này hay snare khác tùy nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBand rock, metal, sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e LST148 là lựa chọn đúng vai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi nhiều thể loại, cần nhạy hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e nông hơn, nhiều bồi âm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare kim loại dày tiếng nhưng ấm hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ, chung cư:\u003c\/strong\u003e snare 14 x 8 inch thép sẽ rất to; cần đồ giảm âm hoặc chọn giải pháp tập yên tĩnh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHay di chuyển:\u003c\/strong\u003e snare sâu 8 inch cồng kềnh hơn snare thường, nên dùng túi có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Big Black Steel LST148\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks BST1465BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x8\"\u003eWoodworks WP148BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 8\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép tôi cứng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép gò búa nông 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm đen mờ, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 8 lớp, bọc Art Grain wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShell hardware đen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware Matte Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock nặng, cần âm lượng tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock, pop, fusion; snare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThiết kế hướng tới người mới\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ sâu, tiếng ấm, attack vừa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eƯu tiên độ to và độ dày cho rock thì chọn LST148. Metalworks hợp với người mới cần snare thép cỡ chuẩn; Woodworks 14 x 8 inch cùng độ sâu nhưng tiếng gỗ ấm hơn; Expressive Hammered Steel là bước lên khi cần snare thép đa thể loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs100w\"\u003eTama STAR HS100W\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra độ cao phù hợp với snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ dây khi đánh mạnh: \u003ca href=\"\/products\/tama-ttl10\"\u003eKhoá Chống Lỏng Tension Rod Tama Tension Lock TTL10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm ngân: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eVòng Giảm Âm Snare Tama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cho lối đánh nặng: \u003ca href=\"\/products\/tama-5b\"\u003eTama Traditional 5B\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-ol-sm\"\u003eTama Oak Lab OL-SM Smash\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e; mặt đánh 14 inch dự phòng cho lịch diễn dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare thấp hơn bình thường một chút vì thân trống cao 8 inch, giữ mặt đánh ngang hông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao; với tiếng rock dày, bắt đầu ở mức thấp rồi tăng dần đến khi tiếng crack vừa ý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh mạnh lâu ngày làm tension rod lỏng dần: kiểm tra trước mỗi buổi diễn, hoặc dùng khoá chống lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVỏ thép có thể bị gỉ ở vết xước nếu đọng ẩm: lau mồ hôi, hơi nước sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm, cất trống trong túi ở nơi khô, không đặt sát sàn hay tường ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh sớm khi mặt bị lõm; với lối đánh nặng, mặt trống mòn nhanh hơn bình thường.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eBig Black Steel 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi rock, metal, punk với ampli guitar lớn;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare dày, to, có tiếng crack chắc;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare rock chuyên dụng ở tầm dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi jazz, acoustic hoặc tập chủ yếu trong phòng nhỏ: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng khô, ngân ngắn: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare nhỏ, sáng cho fill và accent: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-maple-13x7\"\u003eS.L.P. G-Maple 13 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Big Black Steel 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 8 inch có quá to cho phòng tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, Tama thiết kế mẫu này cho âm lượng tối đa. Khi tập ở nhà, bạn nên dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLên dây thế nào để có tiếng rock dày?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGiữ mặt đánh ở mức thấp đến trung bình, mặt dưới căng hơn để dây snare vẫn nhạy. Nếu tiếng ngân quá dài, thêm vòng giảm âm thay vì căng mặt quá cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare và dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. LST148 bán lẻ, chỉ gồm trống snare. Với lối đánh nặng, nên chọn chân snare chắc chắn và dùi cỡ lớn như gợi ý ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phiên bản màu hoặc độ sâu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLST148 chỉ có một phiên bản 14 x 8 inch. Nếu cần snare thép nông hơn, xem Expressive Hammered Steel 14 x 6 inch; vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChính sách bảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng, liên hệ \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. Big Black Steel LST148 14 x 8 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Big Black Steel LST148 14 x 8 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880167833826,"sku":"LST148","price":7200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-big-black-steel-14x8-1.jpg?v=1793674348"},{"product_id":"tama-slp-fat-spruce-14x6","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Fat Spruce LSP146 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Fat Spruce LSP146 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e dùng vỏ 8 lớp hoàn toàn bằng gỗ Spruce, loại gỗ thường làm mặt đàn guitar acoustic, kết hợp vành die-cast và cấu hình 8 lug. Tama hướng mẫu này tới tiếng snare ấm, dày, nhiều cộng hưởng nhưng attack vẫn rõ. Có hai màu Wild Satin Spruce và Turquoise, hợp với người chơi R\u0026amp;B, ballad, classic rock hoặc các buổi diễn cần snare êm tai.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Fat Spruce 14 x 6 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDòng S.L.P. (Sound Lab Project) của Tama gồm nhiều chất liệu vỏ; với từng chất liệu, Tama chọn kích thước và linh kiện để khai thác tối đa tiềm năng của nó. Fat Spruce là ví dụ rõ cho cách làm này với một loại gỗ ít gặp trên trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Spruce có đặc tính rung và bồi âm tốt ở dải trung và cao, cho tiếng \"fat\", ấm và cộng hưởng phong phú. Để giữ phần cộng hưởng đó, hãng chủ ý dùng 8 lug thay vì 10, đồng thời lắp vành die-cast cứng để có attack rõ và âm lượng. Thân sâu 6 inch, hơi sâu hơn snare 14 x 5.5 inch thông dụng, nhưng theo Tama tiếng vẫn có đường nét rõ, dễ nghe.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLSP146 (SKU LSP146-WSS, LSP146-TUQ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll Spruce, 8 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Fat Spruce 14\"x6\" mã LSP146 theo màu bạn chọn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWSS\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWild Satin Spruce (bề mặt satin)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTUQ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTurquoise (xanh ngọc lam)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHai màu cùng mã LSP146 và cùng thông số; khác biệt nằm ở lớp sơn. Wild Satin Spruce hợp với bộ trống tông gỗ, còn Turquoise tạo điểm nhấn màu cho bộ trống tông trắng, đen hoặc kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ All Spruce 8 lớp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSpruce là gỗ quen thuộc của đàn guitar acoustic. Trên snare, Tama mô tả gỗ này cho tiếng ấm và cộng hưởng tốt. Với người chơi, trống vẫn \"hát\" khi đánh nhẹ, phù hợp với ghost note và các đoạn nhạc nhỏ tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast cứng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, vành die-cast có độ cứng cao cho attack rõ và âm lượng; kết hợp vỏ Spruce, tiếng rimshot vừa mạnh vừa ấm. Đây là điểm cân bằng: vỏ mềm tiếng, vành giữ nét.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lug có chủ đích\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chọn 8 tension để không cản trở độ rung tự nhiên của vỏ. Ít điểm tiếp xúc với vỏ hơn snare 10 lug, đồng thời lên dây nhanh hơn với 8 ốc mỗi mặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LSP146\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLSP146\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce (All Spruce)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lớp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWild Satin Spruce (WSS), Turquoise (TUQ) – Lacquer Finishes\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Fat Spruce có tiếng ấm, attack rõ, rimshot mạnh mà vẫn ấm, cùng tiếng thoát dễ nghe. Theo Tama, mẫu này hợp với R\u0026amp;B, ballad và classic rock.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTừ kinh nghiệm tư vấn, LSP146 cũng hợp với soul, pop acoustic, nhạc nhà thờ và band phòng trà, nơi snare cần đủ thân nhưng không chói. Lên dây trung bình cho backbeat tròn, ấm; lên thấp với một chút giảm âm cho tiếng \"fat\" kiểu R\u0026amp;B. Nếu bạn cần tiếng snare cắt mạnh cho metal, snare kim loại sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eFat Spruce có một cỡ 14 x 6 inch và hai màu cùng tầm 10–20 triệu, nên bạn chủ yếu chọn màu theo bộ trống đang dùng. Nếu đang so với các snare gỗ khác của S.L.P.:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng Maple truyền thống, sáng hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn ấm, mềm hơn với vành gỗ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-studio-maple-14x6-5\"\u003eS.L.P. Studio Maple 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tối, dày và cắt hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-g-walnut-14x6-5\"\u003eS.L.P. G-Walnut 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eFat Spruce dễ kiểm soát tiếng hơn snare kim loại khi chơi ở phòng nhỏ, quán cà phê, và là bản nâng cấp hợp lý cho người đã có bộ trống phổ thông muốn thay snare đi kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Fat Spruce LSP146\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce PSP146E\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-14x4-5\"\u003ePeter Erskine Signature PE1445\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple LMP1455\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll Spruce 8 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce 9 lớp 8.0mm, inlay nâu giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 lớp Spruce + 2 lớp Maple trong, 6mm; SFR phía mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ số tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eR\u0026amp;B, ballad, classic rock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSpruce với attack sắc, tiếng thoát có kiểm soát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nông kiểu \"Jazz Snare\", nhạy ở lực nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple ấm, sáng, mẫu concept của S.L.P.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu cùng tầm 10–20 triệu. Fat Spruce thiên về tiếng ấm, dày với vành die-cast; Starphonic Spruce cùng gỗ, cùng cỡ nhưng dùng Grooved Hoop cho attack sắc; PE1445 nông và nhạy cho jazz; Classic Maple là lựa chọn Maple cân bằng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-mjazz\"\u003eTama MJAZZ Maple\u003c\/a\u003e cho lối chơi nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm ngân: \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003eVòng Giảm Âm Snare Tama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế: \u003ca href=\"\/products\/tama-super-sensitive-snare-wire\"\u003eTama Super Sensitive Hi-Carbon MS20RL14C\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra trước khi lắp).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTama Tension Watch TW100\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao trên 8 lug, mỗi lần vặn một lượng nhỏ như nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể giữ chất ấm, đừng căng mặt đánh quá cao; mặt dưới căng hơn một chút để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ nhẹ cách mép mặt khoảng 2–3cm ở từng tension để so cao độ, chỉnh đến khi đều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGỗ phản ứng với độ ẩm: tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi thẳng, không để trống trong cốp xe nóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau lớp lacquer bằng khăn mềm khô; không dùng cồn hay chất tẩy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm, cất trong túi ở nơi khô, có thể kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eFat Spruce 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng snare ấm, dày, nhiều cộng hưởng;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi R\u0026amp;B, ballad, classic rock hoặc band acoustic;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn thay snare đi kèm bộ trống bằng một snare gỗ có cá tính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi rock nặng, cần âm lượng tối đa: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare kim loại dày tiếng: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn Spruce với hardware Starphonic: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-spruce-14x6\"\u003eStarphonic Spruce 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Fat Spruce 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSpruce là gỗ gì, vì sao dùng làm snare?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSpruce thường dùng làm mặt đàn guitar acoustic. Tama chọn gỗ này vì đặc tính rung và bồi âm tốt ở dải trung, cao, cho tiếng ấm và cộng hưởng phong phú.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVì sao chỉ có 8 lug?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chủ ý dùng 8 tension để không cản trở độ rung tự nhiên của vỏ, trong khi vành die-cast vẫn giữ attack rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai màu có khác tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHai màu cùng mã LSP146 và cùng thông số vỏ, vành, lug; khác biệt nằm ở lớp sơn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng từng màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare LSP146 theo màu đã chọn; chân snare như The Classic HS50S hoặc Roadpro HS80W mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare gỗ ấm tiếng hơn snare kim loại nhưng vẫn to với hàng xóm. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eFat Spruce được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Bạn có thể trả góp qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. Fat Spruce LSP146 14 x 6 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Fat Spruce LSP146 14 x 6 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Wild Satin Spruce (WSS)","offer_id":67880169373922,"sku":"LSP146-WSS","price":10340000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Turquoise (TUQ)","offer_id":67880169406690,"sku":"LSP146-TUQ","price":10120000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-fat-spruce-14x6-1.jpg?v=1793674350"},{"product_id":"tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5","title":"Trống Snare Tama S.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare nhôm vỏ liền (seamless) dày 1.2mm, có gờ giữa thân, lắp vành Steel Mighty Hoop 8 lug. Đúng như tên gọi, mẫu này cho tiếng giòn, khô, ngân ngắn, gợi lại dáng và tiếng của những snare nhôm thời kỳ đầu. LAL1455 dành cho người chơi classic rock, pop, hoặc cần một snare \"khô\" sẵn, ít phải dán giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Tama S.L.P. Classic Dry Aluminum 14 x 5.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eS.L.P. (Sound Lab Project) là dòng snare đa chất liệu của Tama: từng mẫu được phối kích thước và linh kiện riêng để làm nổi bật chất liệu vỏ. Trong nhóm kim loại của S.L.P., Big Black Steel hướng tới âm lượng, Black Brass hướng tới độ dày, còn Classic Dry Aluminum hướng tới tiếng khô và gọn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama mô tả nhôm là chất liệu có tiếng nhẹ nhàng, giòn. Hãng dùng tấm nhôm dày 1.2mm, mức Tama gọi là hơi dày, tạo thành vỏ liền không mối nối, thêm gờ ở giữa thân để tăng độ cứng. Phần vành lại chọn hướng mở: Steel Mighty Hoop 8 lug cho tiếng tinh tế, giòn. Lug kiểu high-tension cùng độ sâu 5.5 inch tạo dáng vintage, khớp với chất tiếng cổ điển, khô mà Tama nhắm tới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAL1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoop, 8 lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Classic Dry Aluminum 14\"x5.5\" mã LAL1455. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLAL1455\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClassic Dry Aluminum – phiên bản duy nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không chia tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm liền 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không có đường hàn hay mối nối trên thân. Nhôm nhẹ hơn thép và đồng thau ở cùng độ dày, cho tiếng giòn, phản hồi nhanh, và trống cũng nhẹ hơn snare thép hay brass cùng độ dày khi mang đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGờ giữa thân (center bead)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, gờ ở giữa vỏ tăng độ cứng cho thân nhôm. Vỏ cứng hơn giúp tiếng gọn và chắc, góp phần tạo phần ngân ngắn đặc trưng của mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSteel Mighty Hoop, 8 lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama cho biết Steel Mighty Hoop 8 lug tạo tiếng giòn với độ ngân ngắn. Với người chơi, snare có tiếng \"khô\" ngay từ đầu, ít cần dán gel hay vòng giảm âm khi thu âm; 8 lug cũng giúp lên dây nhanh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDáng vintage\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug kiểu high-tension và độ sâu 5.5 inch mang dáng snare nhôm cổ điển, hợp với bộ trống phong cách retro.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama LAL1455\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAL1455\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama S.L.P. Snare Drums\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum, seamless (vỏ liền)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGờ giữa thân (center bead)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8, kiểu high-tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả LAL1455 có tiếng giòn, độ ngân ngắn và khô, mang dáng và tiếng của những snare nhôm thời kỳ đầu. Theo Tama, mẫu này hợp với classic rock và pop, nơi cần sự nhẹ nhàng và tiếng khô, dứt khoát.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo kinh nghiệm tư vấn, LAL1455 cũng hợp với funk, soul cổ điển và thu âm phòng nhỏ, nơi snare ngân dài dễ lấn sang các nhạc cụ khác. Lên dây trung bình cho tiếng \"pop\" khô; lên cao cho ghost note rõ hạt. Nếu bạn thích snare mở, ngân dài, nhiều bồi âm, snare brass hoặc snare thép sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eClassic Dry Aluminum chỉ có cỡ 14 x 5.5 inch, độ sâu snare chính quen thuộc nên dễ phối với hầu hết bộ trống. Khi cân nhắc với các snare S.L.P. khác cùng tầm 10–20 triệu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn khô, gọn, ít phải giảm âm:\u003c\/strong\u003e LAL1455.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare kim loại dày, ngân nhiều hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-black-brass-14x6-5\"\u003eS.L.P. Black Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thép đa thể loại, nhiều bồi âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn cùng cỡ nhưng là gỗ Maple:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-classic-maple-14x5-5\"\u003eS.L.P. Classic Maple 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVỏ nhôm nhẹ nên tiện cho người hay đi diễn. Ở phòng nhỏ, tiếng ngân ngắn dễ kiểm soát hơn snare brass, dù âm lượng vẫn lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eS.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum PAL146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-anika-nilles-14x6-5\"\u003eAnika Nilles Signature AN1465\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-star-reserve-hand-hammered-aluminum-14x6-5\"\u003eSTAR Reserve Hand Hammered Aluminum TAS1465H\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm, gờ giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum seamless 1.2mm, 4 rãnh khắc giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum gò tay 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSteel Mighty Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGrooved Hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Sound Arc 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ số tension\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lug high-tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFreedom Lug, 10 tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTama không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, ngân ngắn, dáng vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng giòn, mở, bồi âm sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó Mod-Tone Muffler bật\/tắt nhanh để đổi tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm gò tay, trầm và lực hơn nhôm truyền thống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu đầu cùng vỏ nhôm seamless 1.2mm và cùng tầm 10–20 triệu: LAL1455 khô và cổ điển nhất, PAL146 mở và sáng hơn, AN1465 sâu hơn và có muffler gắn trong. TAS1465H là bước lên với vỏ gò tay 3mm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e hợp dáng vintage, hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eTama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành dự phòng: \u003ca href=\"\/products\/tama-steel-mighty-hoop\"\u003eVành Snare Tama Steel Mighty Hoop 2.3mm MFM14\u003c\/a\u003e; liên hệ kiểm tra số lỗ trước khi thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế: \u003ca href=\"\/products\/tama-staclassic-snare-wire\"\u003eTama Starclassic Snare Wires MS20SN\u003c\/a\u003e (liên hệ kiểm tra cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDụng cụ: \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Tama TDK10\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho ghost note nhẹ, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: xem \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao trên 8 lug cho đến khi mặt hết nhăn, sau đó tăng dần từng nấc nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh để dây snare phản hồi nhanh, hợp với chất tiếng giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVì trống vốn ngân ngắn, hãy nghe kỹ trước khi thêm giảm âm; dán quá nhiều sẽ làm tiếng bị \"chết\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNhôm không gỉ như thép nhưng vẫn xỉn khi dính mồ hôi lâu ngày: lau vỏ, vành, lug bằng khăn mềm khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng giấy nhám hay chất tẩy mạnh để làm bóng vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng gắt và gió điều hòa thổi thẳng; mùa nồm cất trong túi ở nơi khô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eClassic Dry Aluminum 14 x 5.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng snare khô, giòn, ngân ngắn;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi classic rock, pop, funk hoặc hay thu âm;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare kim loại nhẹ, dáng vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần âm lượng và độ dày tối đa cho rock nặng: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-big-black-steel-14x8\"\u003eS.L.P. Big Black Steel 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích tiếng gỗ ấm, cộng hưởng: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-fat-spruce-14x6\"\u003eS.L.P. Fat Spruce 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare nhôm mở, sáng hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-aluminum-14x6\"\u003eStarphonic Aluminum 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Classic Dry Aluminum 14 x 5.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare nhôm khác snare thép và brass thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhôm nhẹ, tiếng giòn và thường ngân ngắn hơn; thép sáng, to và cắt; brass sáng nhưng ấm, ngân nhiều. LAL1455 được Tama phối để nhấn mạnh tiếng khô của nhôm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare này có cần dán giảm âm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThường ít cần, vì Tama thiết kế mẫu này cho độ ngân ngắn. Nếu phòng thu quá vang, một miếng gel nhỏ là đủ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. LAL1455 bán lẻ dạng một trống snare; nếu muốn đồng bộ dáng vintage, chân The Classic HS50S là lựa chọn hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại vẫn to. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phiên bản màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama chỉ có một phiên bản LAL1455 cỡ 14 x 5.5 inch. Bạn có thể liên hệ để kiểm tra hàng hiện có.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không, bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e. Trống được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Trongdien.vn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama S.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama S.L.P. Classic Dry Aluminum LAL1455 14 x 5.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880169832674,"sku":"LAL1455","price":10560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-slp-classic-dry-aluminum-14x5-5-1.jpg?v=1793674352"},{"product_id":"tama-metalworks-10x5-5","title":"Trống Snare Tama Metalworks BST1055MBK 10 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Metalworks BST1055MBK là snare thép cỡ nhỏ 10 x 5.5 inch, vỏ thép 1.2mm đen mờ đồng bộ với shell hardware. Đường kính 10 inch cho tiếng cao và gọn hơn hẳn snare chính 14 inch, còn độ sâu 5.5 inch giữ lại nhiều thân tiếng hơn các snare Effect sâu 3 inch. Mẫu này dành cho người muốn thêm một snare phụ để có màu tiếng thứ hai trên bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Metalworks BST1055MBK 10 x 5.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong dòng Metalworks – dòng snare thép được Tama thiết kế cho người mới, với vỏ thép 1.2mm và finish đen mờ – BST1055MBK là cỡ nhỏ nhất của nhóm snare thường. Nhóm này còn có 13 x 4, 14 x 5.5 và 14 x 6.5 inch; ngoài ra Tama có thêm ba cỡ Metalworks \"Effect\" sâu 3 inch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare 10 inch hiếm khi làm snare chính. Vai trò thường gặp là snare phụ (side snare) đặt cạnh hi-hat hoặc gần floor tom, cho các đoạn cần tiếng cao, chát – cách tiết kiệm để mở rộng màu tiếng mà không phải thay snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST1055MBK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 5.5\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black), shell hardware cùng màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ (side snare)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e01 trống snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, kẹp hoặc tay gắn, dùi, túi, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTama không ghi phụ kiện gắn đi kèm cho mã BST1055MBK. Nếu bạn định gắn snare lên rack hoặc kẹp thay vì đặt trên chân snare, hãy liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra phụ kiện thực tế và cách lắp phù hợp với setup của bạn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBST1055MBK\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte black (đen mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản màu, shell hardware đồng màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 10 inch cho màu tiếng thứ hai\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nhỏ cho cao độ cao, tiếng ngắn và chát. Đặt cạnh snare chính 14 inch, hai trống tạo tương phản rõ, giúp bạn đổi màu tiếng giữa verse và điệp khúc hoặc trong các cú fill.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 5.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSo với snare Effect sâu 3 inch, thân 5.5 inch có thêm không khí bên trong nên tiếng có thân hơn, gần với một snare \"thật\" thu nhỏ hơn là một trống hiệu ứng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ thép giữ cho tiếng sáng và cắt qua hi-hat, cymbal – điều cần thiết khi snare phụ thường được đánh xen giữa các nốt hi-hat.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGọn và đồng bộ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKích thước nhỏ dễ chen vào setup nhiều tom, cymbal; màu đen mờ phối tốt với snare chính Metalworks.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama Metalworks BST1055MBK\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMetalworks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST1055MBK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eShell hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCùng màu đen mờ với vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVành, số lug, strainer và mặt trống không được Tama nêu cho mã này; liên hệ khi cần phụ kiện thay thế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Tama, snare Metalworks lên dây cao cho tiếng sáng, căng gọn và giòn, lên dây thấp thì vang mượt. Ở đường kính 10 inch, đa số người chơi lên dây cao để có tiếng \"bốp\" chát, ngắn; lên dây thấp hơn cho tiếng tròn hơn nhưng vẫn cao hơn rõ so với snare 14 inch.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, R\u0026amp;B, funk:\u003c\/strong\u003e đánh xen với hi-hat cho tiếng snare phụ nhẹ, sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop, nhạc điện tử chơi live:\u003c\/strong\u003e lên dây cao để gần với tiếng snare cao trong bản thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhạc nhà thờ, ban nhạc cover:\u003c\/strong\u003e dùng cho intro, bridge hoặc đoạn cần tiếng snare khác biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ có thân tiếng, dùng được cả rimshot và ghost note: \u003cstrong\u003e10 x 5.5 inch\u003c\/strong\u003e (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ngắn kiểu hiệu ứng, kèm sẵn adapter MC69: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks \"Effect\" 10 x 3 inch\u003c\/a\u003e cùng đường kính, hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-6x3\"\u003eEffect 6 x 3 inch\u003c\/a\u003e nhỏ nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ gần với snare chính hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-13x4\"\u003eMetalworks 13 x 4 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa có snare chính: bắt đầu với \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x5-5\"\u003eWoodworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eSnare phụ ít chiếm chỗ nên hợp cả phòng tập nhỏ, và cả dòng ở tầm dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks \"Effect\" BST103MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-13x4\"\u003eMetalworks BST134BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003ePeter Erskine Signature PE1045M\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 3\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 4\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 4.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép sâu 3 inch, một mặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 lớp Spruce + 2 lớp Maple trong, Sound Focus Ring phía mặt đánh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast Hoop 6 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ cách gắn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKèm MC69 single tom attachment\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStar-Cast Mounting System, gắn bằng tom arm hoặc clamp, không cần chân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHalf snare wire, Mod-Tone System\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi Starclassic Carbon Steel MS20SN10S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ thân tiếng đầy, giá dễ tiếp cận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng hiệu ứng ngắn, gắn nhanh vào setup\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ cỡ lớn hơn hoặc snare chính gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ 10 inch gỗ lai, phần cứng Starclassic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDấu \"—\": Tama không công bố thông tin này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBST1055MBK là cách đơn giản để có snare phụ 10 inch. Ưu tiên gắn nhanh, tiếng cực ngắn thì chọn Effect 10 x 3 inch; cần hệ gắn Star-Cast và vành die-cast thì xem PE1045M ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân hoặc điểm gắn:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra loại ôm vừa đường kính 10 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho tiếng nhẹ, nhanh khi đánh xen hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk05\"\u003ekhóa Tama Drum Key TDK05\u003c\/a\u003e để chỉnh nhanh giữa các bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính đi kèm:\u003c\/strong\u003e nếu chưa có, \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e cùng màu đen mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChọn vị trí: phía bên kia hi-hat hoặc gần floor tom, sao cho tay với tới mà không phải đổi tư thế ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare phụ thấp hoặc ngang snare chính, nghiêng nhẹ về phía bạn để đánh rimshot dễ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao hơn snare chính; vặn tension rod theo thứ tự chéo để mặt căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh lực dây snare vừa đủ: quá căng sẽ làm tiếng snare phụ khô cứng, quá lỏng dễ rè khi bạn đánh trống khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ thép sau khi tập; cất ở nơi khô ráo, tránh nắng và để snare trong túi khi vận chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMetalworks BST1055MBK phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và muốn thêm một màu tiếng snare cao, chát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, R\u0026amp;B, funk, hip-hop live hoặc nhạc nhà thờ hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ có thân tiếng hơn snare Effect 3 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích setup đồng bộ màu đen mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới bắt đầu và chưa có snare chính: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng hiệu ứng ngắn, gắn bằng MC69 đi kèm: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks \"Effect\" 10 x 3 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-8x3\"\u003eEffect 8 x 3 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ 10 inch gỗ lai Spruce\/Maple: \u003ca href=\"\/products\/tama-signature-peter-erskine-10x4-5\"\u003ePeter Erskine Signature PE1045M\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Metalworks BST1055MBK\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 10 inch có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể dùng cho setup đặc biệt, nhưng tiếng snare 10 inch cao và ngắn nên phần lớn người chơi dùng làm snare phụ bên cạnh snare chính 13 hoặc 14 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBST1055MBK có kèm adapter gắn như bản Effect không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTài liệu Tama chỉ ghi phụ kiện MC69 đi kèm cho các mẫu Metalworks \"Effect\". Với mã 10 x 5.5 inch, vui lòng liên hệ để kiểm tra phụ kiện trên hàng thực tế.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare này có kèm chân, dùi hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare; chân, kẹp, dùi và cymbal cần mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare nhỏ vẫn có tiếng cao và sắc, dễ vọng qua tường. Để tập yên tĩnh, bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đổi sang cỡ 13 inch hoặc bản Effect được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra hàng trước khi đổi sang mã khác trong dòng Metalworks.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChính sách bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Metalworks BST1055MBK 10 x 5.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Metalworks BST1055MBK 10 x 5.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880170127586,"sku":"BST1055MBK","price":3190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-metalworks-10x5-5-1.jpg?v=1793675887"},{"product_id":"tama-metalworks-13x4","title":"Trống Snare Tama Metalworks BST134BK 13 x 4 Inch","description":"\u003cp\u003eTama Metalworks BST134BK là snare thép 13 x 4 inch, vỏ thép 1.2mm sơn đen mờ với shell hardware cùng màu. Đường kính 13 inch và thân nông 4 inch cho tiếng cao, gọn và nảy nhanh hơn snare 14 inch tiêu chuẩn. Mẫu này hợp làm snare phụ đặt cạnh hi-hat, hoặc làm snare chính cho người chơi funk, jazz, acoustic trong không gian nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Metalworks BST134BK 13 x 4 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMetalworks là dòng snare thép nhập môn của Tama, được hãng mô tả là thiết kế cho người mới bắt đầu nhưng vẫn hướng tới âm thanh chuyên nghiệp. BST134BK là cỡ 13 inch duy nhất của dòng và cũng là bản nông nhất trong nhóm snare thường, nằm giữa snare chính 14 inch và snare phụ 10 inch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare 13 inch thân nông thường được dùng theo hai cách: làm snare phụ cho đoạn cần tiếng cao, khô hơn snare chính 14 inch; hoặc làm snare chính cho setup gọn, khi bạn muốn tiếng sắc, nhạy và ít choán chỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST134BK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 4\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black), shell hardware cùng màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ hoặc snare chính cho setup nhỏ gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e01 trống snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, kẹp hoặc tay gắn, dùi, túi, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBST134BK\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte black (đen mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản màu, shell hardware đồng màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân nông 4 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân nông giúp dây snare phản hồi nhanh với cả những nốt rất nhẹ, tiếng dứt gọn. Người chơi nhiều ghost note, roll nhanh sẽ thấy snare \"ăn\" tay ngay từ lực đánh nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 13 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nhỏ hơn cho cao độ cao hơn snare 14 inch ở cùng độ căng. Kích thước gọn cũng dễ xếp vào setup có nhiều tom, cymbal, hoặc mang theo khi đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ thép 1.2mm của dòng Metalworks giữ cho tiếng snare sáng, rõ, hợp vai trò snare phụ cần cắt qua hi-hat và cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐồng bộ đen mờ với snare chính\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu bạn dùng snare chính Metalworks 14 inch, BST134BK cùng màu đen mờ nên hai trống đặt cạnh nhau rất đồng bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama Metalworks BST134BK\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMetalworks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST134BK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 4\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eShell hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCùng màu đen mờ với vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama không ghi loại vành, số lug, strainer và mặt trống cho mã này. Nếu cần mặt hoặc dây snare 13 inch thay thế, hãy liên hệ để được kiểm tra đúng phụ kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐặc tính Tama mô tả cho Metalworks – sáng, căng gọn và giòn khi lên dây cao – phát huy rõ nhất ở cỡ 13 x 4 inch. Thân nông khiến tiếng ngắn và khô hơn snare sâu; khi lên dây thấp, snare vẫn có độ vang mượt nhưng không dày bằng các cỡ 14 inch.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion, gospel:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, tiếng \"chát\" và rõ từng nốt nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, acoustic, cafe:\u003c\/strong\u003e lên dây vừa, đánh nhẹ hoặc dùng chổi vẫn có tiếng dây snare rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ cho pop, rock:\u003c\/strong\u003e tạo tương phản với snare chính ở verse, intro hoặc các cú nhấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHãy xác định vai trò của snare trước khi chọn cỡ:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare duy nhất cho mọi bài: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ có tiếng gần snare thật nhưng cao hơn: chọn \u003cstrong\u003e13 x 4 inch\u003c\/strong\u003e (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ nhỏ hơn nữa, tiếng cao và đặc biệt hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks 10 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng \"crack\" ngắn kiểu hiệu ứng, gắn bằng adapter: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-8x3\"\u003eMetalworks \"Effect\" 8 x 3 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eEffect 10 x 3 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eTrong phòng nhỏ, 13 x 4 inch dễ kiểm soát âm lượng hơn snare sâu nhưng vẫn dễ chói. Các cỡ Metalworks đều ở tầm dưới 10 triệu, nên cặp 14 x 5.5 inch (snare chính) và 13 x 4 inch (snare phụ) hợp lý về ngân sách.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMetalworks BST134BK\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks BST1455BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks BST1055MBK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga LBU127\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13\" x 4\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12\" x 7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm, gờ gia cố giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBubinga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSound Arc hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ cách gắn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ đi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Bubinga (SBG)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ hoặc snare chính gọn, tiếng cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ cỡ nhỏ, tiếng rất cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhỏ thân sâu; Tama hướng tới Hip-Hop, Trap, Electronic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDấu \"—\": Tama không công bố thông tin này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e13 x 4 inch là điểm giữa của dòng: cao và nhanh hơn 14 x 5.5 inch, vẫn \"giống snare\" hơn cỡ 10 inch. Muốn snare nhỏ có thân tiếng dày và chất gỗ, S.L.P. Mod Bubinga là lựa chọn khác cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eTama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eTama Stage Master HS40SN\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra tay đỡ ôm vừa đường kính 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi nhẹ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-8a\"\u003eTama Traditional 8A\u003c\/a\u003e cho lối chơi nhạy, nhiều nốt nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003ekhóa Tama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTama Tension Watch TW100\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện khác:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e khi cần thay thế (liên hệ để kiểm tra cỡ 13 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLàm snare phụ: đặt ở vị trí tay với tới mà không phải vươn người, thường là phía bên kia hi-hat hoặc gần floor tom, hơi nghiêng về phía bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao hơn snare chính một chút để hai trống tách bạch rõ màu tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVặn tension rod theo thứ tự chéo, mỗi lần một ít; với thân nông, chỉnh lực dây snare nhẹ tay là đủ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ thép và shell hardware sau khi tập; cất nơi khô ráo, tránh nắng và để trong túi khi vận chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMetalworks BST134BK phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính 14 inch và muốn thêm một snare phụ tiếng cao, khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, jazz, fusion hoặc nhạc acoustic, cần snare nhạy với nốt nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gọn cho setup nhỏ hoặc hay mang đi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ đồng bộ màu với \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e hay \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ mua một snare và chơi nhiều thể loại: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x5-5\"\u003eMetalworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x5-5\"\u003eWoodworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ tiếng gỗ dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-mod-bubinga-12x7\"\u003eS.L.P. Mod Bubinga 12 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thân sâu cho rock: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Metalworks BST134BK\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 13 x 4 inch dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhất là với funk, jazz hay setup gọn. Tuy vậy, nếu bạn chơi rock nặng hoặc cần tiếng snare dày, cỡ 14 inch sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần mua thêm gì để dùng làm snare phụ?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare không kèm chân hay tay gắn; cách đơn giản nhất là thêm một chân snare riêng vừa đường kính 13 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm hardware hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare 13 x 4 inch; mọi hardware, dùi và cymbal đều mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTiếng snare này có chói khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép nhỏ, nông có tiếng sáng nên dễ vọng trong phòng kín. Bạn có thể tập kỹ thuật trên \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003epad tập và đồ giảm âm\u003c\/a\u003e, dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra cỡ), hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi cần tập yên tĩnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đổi sang cỡ 14 inch hoặc 10 inch được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra hàng các cỡ Metalworks khác trước khi đổi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Metalworks BST134BK 13 x 4 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Metalworks BST134BK 13 x 4 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880170356962,"sku":"BST134BK","price":3190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-metalworks-13x4-1.jpg?v=1793674356"},{"product_id":"tama-metalworks-14x5-5","title":"Trống Snare Tama Metalworks BST1455BK 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare Tama Metalworks BST1455BK có kích thước 14 x 5.5 inch, vỏ thép 1.2mm sơn đen mờ và gờ gia cố ở giữa thân. Đây là cỡ snare chính quen thuộc nhất trên bộ trống, nên BST1455BK hợp với người mới cần snare đầu tiên, học viên cần snare riêng để mang đi tập, hoặc người muốn thay snare gỗ đi kèm bộ phổ thông bằng một snare thép tiếng sáng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Tama Metalworks BST1455BK 14 x 5.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMetalworks là dòng snare thép tầm giá dưới 10 triệu của Tama, được hãng mô tả là làm cho người mới (Built with the beginner in mind): vỏ thép 1.2mm cho \"professional sound\", finish đen mờ gọn gàng. Cùng Woodworks (gỗ Poplar), đây là dòng snare nhập môn; S.L.P., Starphonic, Starclassic hay STAR mở rộng thêm về chất liệu và phần lớn ở tầm giá cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMetalworks có bốn cỡ snare thường và ba cỡ \"Effect\" sâu 3 inch. BST1455BK là cỡ trung tâm: đường kính 14 inch dùng được với chân và phụ kiện snare thông dụng, độ sâu 5.5 inch vừa nhạy vừa đủ thân tiếng cho bài có nhịp mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST1455BK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\" (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm, có gờ gia cố ở giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black), shell hardware cùng màu với vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e01 trống snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal và các hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBST1455BK\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte black (đen mờ) – vỏ và shell hardware cùng tông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhiên bản màu duy nhất của mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1.2mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép cho tiếng sáng, có độ vang và dễ nghe rõ trong ban nhạc. Vỏ thép cũng dễ bảo quản: không lo cong vênh theo độ ẩm như vỏ gỗ, chỉ cần lau khô để tránh gỉ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGờ gia cố ở giữa thân\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTama ghi rõ vỏ bản 14 x 5.5 inch được gia công tạo gờ (ridge) ở giữa thân để gia cố, giúp thân vỏ cứng cáp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐồng bộ màu đen mờ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eShell hardware cùng màu với vỏ, nên snare dễ đặt cạnh bộ trống màu tối hoặc hardware đen mà không lệch tông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCấu hình đơn giản cho người mới\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông có nhiều cơ chế phức tạp: lên dây mặt trống, chỉnh lực dây snare là có thể vào bài tập.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Tama Metalworks BST1455BK\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMetalworks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Tama\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBST1455BK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGia cố vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGờ (ridge) ở giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ (matte black)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eShell hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCùng màu đen mờ với vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Tama. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTama không công bố loại vành, số lug, strainer và mặt trống của Metalworks. Khi cần mua mặt thay thế hay dây snare, bạn có thể liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra trên hàng thực tế trước khi chọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTama mô tả Metalworks là snare thép cho tiếng sáng, căng gọn và giòn khi lên dây cao, vang mượt khi lên dây thấp. Ở cỡ 14 x 5.5 inch, bạn dùng được cả hai hướng đó trên cùng một trống:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn, giòn, nghe rõ ghost note – hợp funk, pop, các bài nhiều nốt nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây vừa:\u003c\/strong\u003e dải tiếng cân bằng cho pop rock, nhạc nhà thờ, ban nhạc cover, phòng tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng dày và vang hơn, hợp ballad, rock tiết tấu chậm; nên thêm chút giảm âm nếu phòng vang.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong dòng Metalworks, 14 x 5.5 inch là lựa chọn an toàn nhất cho snare chính. Các cỡ còn lại phục vụ nhu cầu riêng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e: sâu hơn 1 inch, tiếng dày hơn, hợp rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-13x4\"\u003eMetalworks 13 x 4 inch\u003c\/a\u003e: nhỏ, nông, tiếng cao và nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-10x5-5\"\u003eMetalworks 10 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e: snare phụ cỡ nhỏ đặt cạnh hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-effect-10x3\"\u003eMetalworks \"Effect\" 10 x 3 inch\u003c\/a\u003e: snare hiệu ứng một mặt, kèm adapter MC69.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng nhỏ hoặc chung cư nên ưu tiên cỡ 5.5 inch vì tiếng gọn, dễ kiểm soát hơn 6.5 inch. Cả dòng đều ở tầm dưới 10 triệu, nên nhiều người mua BST1455BK làm snare chính trước, sau đó thêm snare phụ 10 hoặc 13 inch cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Tama khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMetalworks BST1455BK\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x5-5\"\u003eWoodworks WP1455BK\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starclassic-performer-snare-14x5-5\"\u003eStarclassic Performer MBSS55\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-starphonic-steel-14x6\"\u003eStarphonic Steel PST146\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.2mm, gờ gia cố giữa thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar 8 lớp, bọc Art Grain wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6mm, 4 lớp Birch + 2 lớp Maple trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành thiết kế riêng của Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ cách gắn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug thiết kế riêng của Starphonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ đi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBOW \/ NZW, hardware Matte Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer; mặt EVANS G1 coated + EVANS 300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrafted in Japan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đầu tiên, tiếng thép sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích tiếng gỗ ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ lai có vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNâng cấp snare thép; Tama mô tả tiếng ấm, chắc, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDấu \"—\": Tama không công bố thông tin này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eChọn Metalworks nếu muốn tiếng thép sáng, ít lo bảo quản; Woodworks khi thích tiếng gỗ ấm trong cùng tầm giá. Starclassic Performer là bước lên snare gỗ có vành die-cast, còn Starphonic Steel dành cho người đã chắc chắn thích snare thép.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eTama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eTama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-7a\"\u003eTama Traditional 7A\u003c\/a\u003e cho lối chơi nhẹ; \u003ca href=\"\/products\/tama-5a\"\u003eTama Traditional 5A\u003c\/a\u003e cho cảm giác cầm chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-tdk10\"\u003ekhóa Tama Drum Key TDK10\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/tama-tw100\"\u003eTama Tension Watch TW100\u003c\/a\u003e để đo độ căng mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm vang:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/tama-rm14p3\"\u003evòng giảm âm Tama Ring Mute RM14P3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra túi vừa cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân để mặt trống ngang hoặc hơi thấp hơn đùi khi ngồi, nghiêng nhẹ về phía bạn nếu cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả strainer, vặn tension rod bằng tay cho vừa chạm rồi siết từng chút theo thứ tự chéo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới ngang hoặc căng hơn mặt đánh để dây snare nhạy; bật strainer và chỉnh lực dây sau cùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi, dấu tay trên vỏ thép và shell hardware bằng khăn khô sau buổi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất nơi khô, tránh cốp xe và nắng trực tiếp; để gói hút ẩm trong túi để hạn chế gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi mặt lõm, mòn hoặc khó lên dây đều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMetalworks BST1455BK phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới học trống và cần snare đầu tiên đúng cỡ tiêu chuẩn 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thay snare Poplar 14 x 5.5 inch đi kèm bộ \u003ca href=\"\/products\/tama-stagestar-bass-22\"\u003eTama Stagestar\u003c\/a\u003e bằng một snare thép có màu tiếng khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare riêng mang đến phòng tập, lớp học hoặc buổi diễn nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tròn của gỗ: \u003ca href=\"\/products\/tama-woodworks-14x5-5\"\u003eWoodworks 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock và cần thân tiếng dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/tama-metalworks-14x6-5\"\u003eMetalworks 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare thép có vành và dây snare được Tama công bố chi tiết: \u003ca href=\"\/products\/tama-slp-expressive-hammered-steel-14x6\"\u003eS.L.P. Expressive Hammered Steel LST146H\u003c\/a\u003e (tầm 10–20 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Metalworks BST1455BK\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBST1455BK có kèm chân snare, dùi hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm một trống snare; chân, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgười mới học có nên chọn snare thép không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể. Snare thép dễ bảo quản, tiếng sáng giúp nghe rõ từng nốt khi tập. Thích tiếng ấm hơn thì chọn Woodworks cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare này trong chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép sáng nên dễ vọng. Bạn có thể dùng \u003ca href=\"\/products\/tama-mesh-head\"\u003emặt trống lưới Tama Mesh Head\u003c\/a\u003e (liên hệ để kiểm tra cỡ), \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đổi sang cỡ 14 x 6.5 inch hoặc màu khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMetalworks chỉ có phiên bản đen mờ. Muốn đổi cỡ, vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Tama Metalworks BST1455BK 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Tama Metalworks BST1455BK 14 x 5.5 Inch tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-tama\"\u003etrống cơ Tama\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67880172912866,"sku":"BST1455BK","price":3410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/tama-metalworks-14x5-5-1.jpg?v=1793675897"}],"url":"https:\/\/trongdien.vn\/collections\/trong-snare.oembed","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}