{"title":"Snare Mapex","description":"\u003cp\u003eSnare Mapex chính hãng gồm dòng Black Panther, các mẫu Black Panther Design Lab và dòng MPX. Có vỏ gỗ (maple, poplar, cherry), vỏ hybrid và vỏ thép.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCác dòng snare Mapex\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlack Panther\u003c\/strong\u003e: dòng snare riêng của Mapex, nhiều chất liệu vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/strong\u003e: các mẫu thiết kế riêng trong dòng Black Panther.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMPX\u003c\/strong\u003e: dòng snare dễ tiếp cận.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng bộ bộ trống\u003c\/strong\u003e: xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003ebộ trống Mapex\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eChọn snare Mapex\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTầm giá:\u003c\/strong\u003e MPX ở tầm dưới 10 triệu; Black Panther phần lớn 10–20 triệu; Design Lab từ 10 đến 50 triệu. Bấm hàng \"Giá snare\" ở đầu trang để lọc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước:\u003c\/strong\u003e 14 inch là cỡ chính của snare; sâu khoảng 5–5,5 inch cho tiếng gọn, nhạy, sâu 6,5 inch trở lên cho tiếng dày hơn. Snare 10–13 inch thường dùng làm snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ gỗ hay kim loại:\u003c\/strong\u003e xem so sánh ở trang \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare bán lẻ thường không kèm chân; mục thông số trên trang sản phẩm ghi rõ phụ kiện đi kèm. Xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare Mapex ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ bán snare Mapex chính hãng, bảo hành 12 tháng, có showroom tại TP.HCM và Hà Nội để xem trực tiếp. Giao miễn phí nội thành Hà Nội và TP.HCM, giao toàn quốc. Tư vấn: 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội).\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Nemesis 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Nemesis 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNWP4550CKA) là snare gỗ hybrid của dòng Black Panther, vỏ 7 lớp 7.2 mm theo công thức walnut\/padauk\/walnut, finish Mocha Satin, hardware chrome. Trong nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ, Nemesis là mẫu duy nhất dùng vành die-cast và có nhiều lỗ thoát hơi nhất (8 lỗ). Mẫu này hợp với người cần một snare chính cỡ chuẩn, tiếng ấm mà gọn cho rock, pop, funk và chơi live.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Nemesis\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ snare Mapex, MPX là dòng phổ thông, Black Panther Design Lab là nhóm cao nhất, còn Black Panther gồm nhiều mẫu mang tên riêng, mỗi mẫu một công thức vỏ. Nemesis thuộc nhóm hybrid: walnut ở lớp ngoài và lớp trong, padauk ở lõi. Walnut thường được biết đến với trung trầm ấm, dày; padauk là gỗ nhiệt đới cứng, đặc, hay được chọn khi cần tiếng tấn công rõ và sáng hơn. Ngoài vỏ, Nemesis tách khỏi các mẫu anh em ở vành die-cast và số lỗ thoát hơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNWP4550CKA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Padauk\/Walnut, 7 lớp, 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMocha Satin (nâu mocha, bề mặt mờ) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare với vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số. Không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. Mocha Satin là finish duy nhất của mẫu này; sắc độ có thể chênh nhẹ giữa các lô sản xuất.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ walnut\/padauk\/walnut 7.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ dày 7.2 mm ở mức trung bình: đủ chắc để tiếng không vỡ khi đánh mạnh, vẫn đủ rung để tiếng gỗ hiện rõ ở lực vừa. Rãnh dây snare (snare bed) sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch giúp dây snare ôm mặt dưới tốt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành đúc dày, cứng và nặng hơn vành dập. Đặc tính thường thấy: tiếng tập trung, ít overtone, rimshot và cross-stick gọn, cao độ giữ ổn định khi đánh mạnh. Hợp khi bạn cần snare \"sạch\" trên sân khấu hoặc khi thu âm mà không muốn tiêu âm nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e8 lỗ Air Flow Venting, tai Locking B-Lug so le\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết số lỗ thoát hơi của mỗi mẫu Black Panther được chọn qua quá trình đánh giá kỹ lưỡng và là yếu tố then chốt tạo cảm giác đánh, độ cộng hưởng. Nemesis có 8 lỗ, các mẫu Black Panther gỗ khác có 3 hoặc 4. Tai Locking B-Lug đặt so le (staggered 1\/8 offset) giữa mặt trên và mặt dưới, nên điểm bắt vít không dồn trên một đường dọc thân trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, cho cao độ cơ bản mạnh, lên dây dễ và dải lên dây rộng hơn. Cần gạt Cylinder-Drive và cụm chỉnh phía đối diện dùng bạc đạn tự bôi trơn; núm \"micro-lock\" giúp chỉnh độ căng dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Nemesis BPNWP4550CKA\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNWP4550CKA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp, 7.2 mm, Walnut\/Padauk\/Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered 1\/8 Offset Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-Cast Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMocha Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCỡ 14 x 5.5 inch cân bằng giữa độ nhạy khi đánh nhẹ và lực khi đánh mạnh. Walnut tạo thân ấm, lõi padauk thêm độ rõ ở đầu dùi, vành die-cast kéo tổng thể về phía gọn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e crack sắc, ghost note rõ – funk, fusion, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung:\u003c\/strong\u003e backbeat tròn, dễ nằm trong mix – pop, rock, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng dày, ngắn – rock, soul, R\u0026amp;B.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới jazz nhẹ cần tiếng \"thở\" và ngân dài, \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e vành mảnh sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNemesis chỉ có cỡ 14 x 5.5 inch – cỡ snare chính an toàn cho phòng tập, phòng thu và đi show.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi lực mạnh, cần tiếng gọn:\u003c\/strong\u003e đây là thế mạnh của vành die-cast, ít phải dán gel tiêu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển nhiều:\u003c\/strong\u003e độ sâu 5.5 inch gọn, vừa túi snare 14 inch; vành die-cast làm trống nặng hơn một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng dày hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần thêm snare phụ cao tiếng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Nemesis ở tầm giá 10–20 triệu; dưới 10 triệu có \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNemesis 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Padauk\/Walnut, 7 lớp 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple, 8 lớp 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut, 7 lớp 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking B-Lug \/ 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gọn, rimshot chắc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, hardware đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng mở, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ và cùng tầm giá, bốn mẫu khác nhau chủ yếu ở vỏ và vành. Nemesis ưu tiên độ gọn nhờ vành die-cast; Switchblade đi hướng ngược lại với maple mỏng và vành single-flange. Nucleus và Pegasus nằm giữa, cùng có walnut trong vỏ và dùng vành Sonic Saver.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chỉnh được độ cao và góc nghiêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e: 5A cho pop, worship; 5B hoặc 2B cho rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ bề mặt satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi dây cũ giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003eKhóa trống và dụng cụ\u003c\/a\u003e để lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo hình sao, mỗi lần vặn một chút để mặt căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng dây snare bằng núm của cần gạt đến khi hết tiếng rè lỏng thì dừng; căng quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông chơi lâu ngày thì gạt nhả dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và luồng điều hòa thổi trực tiếp; lau mồ hôi bằng khăn mềm sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish satin: không dùng hóa chất mạnh hay xi đánh bóng. Phần chrome lau khô để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Nemesis phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính 14 x 5.5 inch ưu tiên tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay chơi rimshot, cross-stick và muốn tiếng vành chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi live, thu âm và muốn hạn chế tiêu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng mở, nhạy hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng, to: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion\u003c\/a\u003e (đồng thau 1.2 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, thiên vintage: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion\u003c\/a\u003e (mahogany).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Nemesis\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNemesis được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ. Điều kiện chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư đánh Nemesis có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Vành die-cast giảm overtone chứ không giảm âm lượng. Ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là một trống snare lẻ; chân snare, dùi, túi và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được Nemesis màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Nemesis với một cỡ và một finish Mocha Satin. Cần màu hoặc kích thước khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast khác vành Sonic Saver thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành die-cast được đúc nên cứng và dày, cho tiếng gọn, rimshot chắc. Mapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và nặng hơn, đưa tiếng hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\", thiên về chất vintage, đóng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Nemesis 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Nemesis 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890434638050,"sku":"BPNWP4550CKA","price":17660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNWP4550CKA_1.jpg?v=1793765021"},{"product_id":"mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8","title":"Trống Snare Mapex Aquiles Priester Psychoctopus 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Aquiles Priester Psychoctopus (mã ACMP4800LPG) là snare 14 x 8 inch thuộc nhóm Artist Collection, vỏ hybrid maple\/padauk 11 lớp dày 11 mm, màu Gun Metal Grey đi hardware Black Brushed. Điểm khác biệt chính là độ sâu 8 inch kết hợp vỏ rất dày, cho tiếng lớn, chắc và nhiều thân. Mẫu này dành cho tay trống rock, metal và người thường chơi sân khấu lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Aquiles Priester Psychoctopus 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eArtist Collection là nhóm snare Mapex mang tên nghệ sĩ, mỗi mẫu theo một công thức âm thanh riêng; tên Aquiles Priester là một phần tên sản phẩm. Theo Mapex, PsychOctopus là biểu tượng gắn với Aquiles Priester, được làm lại thành huy hiệu nổi 3D trên thân trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePsychoctopus dùng các chi tiết quen thuộc trên snare cao cấp của Mapex: cạnh SONIClear, vành Sonic Saver, tai trống có khóa, lỗ thoát hơi theo đường nút và cần gạt Cylinder-Drive. Tại Tân Nhạc Cụ, snare Mapex cỡ 14 x 8 còn có \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e, nhưng MPX dùng vỏ 7.2 mm và thuộc phân khúc phổ thông.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eACMP4800LPG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Artist Collection\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHybrid maple\/padauk, 11 lớp, 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGun Metal Grey (xám kim loại) \/ Black Brushed (đen xước)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống EVANS HD Dry và Snare Side 300, dây snare Puresound S1430\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePsychoctopus có một màu duy nhất là Gun Metal Grey đi hardware Black Brushed.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple\/padauk 11 mm, sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vỏ hybrid này cho tiếng mạnh, cân bằng giữa độ ấm và độ rõ, tiếng tập trung; độ sâu 8 inch cùng vỏ 11 mm giúp tăng âm lượng và lực của từng nhịp. Thực tế, bạn không cần đánh quá mạnh vẫn có tiếng snare đầy giữa ban nhạc nhiều guitar.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh chịu lực SONIClear 45°\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nằm phẳng và tiếp xúc tốt hơn với vỏ. Theo Mapex, cao độ cơ bản mạnh và sâu hơn, lên dây dễ, ổn định và dải lên dây rộng hơn – hữu ích khi bạn cần chuyển từ tiếng trầm dày sang tiếng căng sáng giữa các bài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver, tai In-Line Locking B-Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver có mép gập vào trong và nặng hơn; Mapex cho biết vành giúp tập trung, kiểm soát tiếng, hướng tiếng \"xuống\" nhiều hơn \"ra\", thiên về chất vintage, kín. Tai trống có khóa, đặt thẳng hàng, hạn chế tụt dây khi đánh mạnh liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBốn lỗ thoát hơi và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e4 lỗ thoát hơi nằm trên đường nút thẳng với hàng tai trống để không làm giảm cộng hưởng của vỏ, đồng thời ảnh hưởng đến cảm giác nảy dùi. Cần gạt và đầu chỉnh đối diện dùng bạc tự bôi trơn; núm \"micro-lock\" cho phép chỉnh độ căng dây snare chính xác theo nấc nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Psychoctopus ACMP4800LPG\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eACMP4800LPG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Padauk 11 lớp (11 mm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGun Metal Grey\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound S1430\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEVANS HD Dry (mặt đánh), EVANS Snare Side 300 (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple cho tiếng ấm, cân bằng; padauk là gỗ cứng, góp thêm độ sáng ở đòn mạnh. Vỏ dày giữ tiếng tập trung, độ sâu 8 inch thêm thân tiếng và tiếng dây snare dày. Mặt HD Dry cho tiếng khô, gọn, bớt phần ngân thừa.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp nhất với metal, hard rock, progressive và rock sân khấu lớn: lên dây căng cho rimshot đanh, cắt qua guitar distortion; lên dây thấp cho tiếng dày kiểu ballad rock. Với jazz nhẹ, acoustic hay phòng nhỏ, snare này thường lớn hơn nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBan nhạc rock\/metal, sân khấu, phòng tập rộng: cỡ 14 x 8 phát huy đúng thế mạnh âm lượng và thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ, thu âm tại nhà: snare nông dễ kiểm soát hơn, như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eCraig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sâu, vỏ 11 mm ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eBlack Panther Solidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu cho snare thứ hai sâu 8 inch: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e có cỡ 14 x 8.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập: nên bắt đầu với snare 14 x 5.5 rồi mới thêm snare sâu chuyên dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eMachine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArtist Collection\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/padauk 11 lớp, 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 11 lớp, 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/padauk\/walnut 7 lớp, 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast; Staggered Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Staggered Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGun Metal Grey \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Red Burst \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMocha Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock, metal cần lực\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare sâu, ngân sách thấp hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất padauk ở cỡ đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nông, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSolidus gần Psychoctopus nhất về độ dày vỏ nhưng nông hơn 1 inch và dùng maple thuần. Nemesis cũng có padauk nhưng vỏ mỏng, nông hơn và đi vành die-cast. Machine cùng tầm giá, hợp với người cần snare đa dụng hơn là âm lượng lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e hạ được đủ thấp, vì thân sâu 8 inch đẩy mặt đánh lên cao hơn snare thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e cỡ lớn như 5B, 2B cho rock, metal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm, đủ sâu cho thân 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare dự phòng\u003c\/a\u003e cho lịch diễn dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho buổi tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo, mỗi tai vặn một lượng nhỏ như nhau; mặt dưới thường căng hơn mặt đánh để dây snare ăn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng núm micro-lock từng nấc; siết quá căng làm mất phần thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây thấp dễ có vang dư: dùng gel giảm âm thay vì siết dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau khi chơi, lau mồ hôi trên vỏ và hardware bằng khăn mềm khô; không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và điều hòa thổi thẳng vào trống; khi cất lâu, nhả cần gạt và để snare trong túi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003ePsychoctopus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, hard rock, progressive và cần snare nhiều lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThường chơi sân khấu lớn hoặc phòng tập rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare sâu làm snare thứ hai bên cạnh snare 14 x 5.5.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, soul cần tiếng ấm, nhạy: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eJeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhỏ, tiếng cao: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eChris Adler Warbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Psychoctopus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePsychoctopus có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare kèm mặt trống và dây snare theo thông số Mapex; chân snare, dùi, cymbal và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 8 có quá ồn khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, đây là snare có âm lượng lớn. Ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e, để dành Psychoctopus cho phòng cách âm và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó dùng Psychoctopus làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhất là với ban nhạc rock, metal. Nếu chơi nhiều thể loại, nhiều người dùng snare 14 x 5.5 làm snare chính và Psychoctopus cho các bài cần tiếng dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePsychoctopus được Mapex làm một cỡ 14 x 8, một màu Gun Metal Grey. Nếu cần phương án khác, hãy \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePsychoctopus được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Aquiles Priester Psychoctopus 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Aquiles Priester Psychoctopus 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890487984354,"sku":"ACMP4800LPG","price":21720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ACMP4800LPG_1.jpg?v=1793765424"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Craig Blundell Machine 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Craig Blundell Machine (mã BPDLMW4550LNW) là snare gỗ 14 x 5.5 inch, vỏ hybrid walnut\/maple 6 lớp mỏng 6.5 mm, phủ Satin Natural Walnut và đi hardware Black Brushed. Điểm riêng của Machine là vỏ mỏng phủ satin mỏng, cạnh hai mặt khác góc và cần gạt Trick GS007. Đây là lựa chọn cho người cần một snare chính đa dụng, nhạy, nhiều chi tiết cho sân khấu lẫn phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Craig Blundell Machine 14 x 5.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther Design Lab (BPDL) là dòng cao nhất của Mapex. Theo Mapex, Design Lab xác định một tổ hợp đặc tính mà người chơi chuyên nghiệp cần cho sân khấu và phòng thu, rồi phối gỗ, góc cạnh chịu lực, vành, tai trống, dây snare, mặt trống và lớp finish để đạt kết quả đó. Tên Craig Blundell là một phần tên sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eWarbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e cùng công thức walnut\/maple, Machine có đường kính lớn hơn, vỏ dày hơn (6.5 mm so với 5.1 mm) và 4 lỗ thoát hơi thay vì 3.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMW4550LNW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut (vân walnut tự nhiên, phủ mờ) \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh Aquarian Hi-Energy Snare, mặt dưới Aquarian Classic Clear Snare, dây snare Puresound E1416\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMachine có một màu Satin Natural Walnut. Vì là vân gỗ thật, màu và vân có thể khác nhẹ giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eFinish satin mỏng theo thang SAS\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết lớp Natural Satin rất mỏng, ít khối lượng nên vỏ rung trọn vẹn, đồng thời làm nổi vân gỗ; ngược lại, finish dày như sơn bóng sẽ thêm khối lượng và rút ngắn độ ngân. Lớp finish được chọn theo thang SAS (SONIClear Attenuation System) từ 0 đến 3 do Design Lab xây dựng. Thực tế, snare phản hồi tốt cả ở nốt nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° mặt đánh, 35° mặt dưới\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex chọn góc riêng cho từng mặt thay vì một góc chung. SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt hơn; hãng cho biết cao độ cơ bản mạnh và sâu hơn, lên dây ổn định, dải lên dây rộng, và nét riêng của vỏ hybrid thể hiện rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver, tai Staggered Locking I-Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver có mép gập vào trong và nặng hơn, giúp tập trung tiếng, hướng tiếng \"xuống\" nhiều hơn \"ra\" cho chất kín, vintage. Tai trống có khóa, bố trí so le (staggered) giúp giữ dây ổn định qua nhiều buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt Trick GS007 và 4 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMachine dùng cần gạt Trick GS007, khác với cần gạt Cylinder-Drive trên các snare Black Panther. 4 lỗ thoát hơi xếp theo bốn góc (quadrant), đặt trên đường nút thẳng với tai trống để không làm giảm cộng hưởng của vỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Machine BPDLMW4550LNW\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMW4550LNW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Maple 6 lớp, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh, SONIClear 35° mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 (bố trí bốn góc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, hardware Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking I-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrick GS007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound E1416\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAquarian Hi-Energy Snare (mặt đánh), Aquarian Classic Clear Snare (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eWalnut thường cho tiếng ấm, dày ở dải trung trầm và đòn đánh chắc; maple bổ sung độ cân bằng và độ vang. Vỏ 6.5 mm phủ satin mỏng giúp snare nhạy, ghost note rõ, tiếng vỏ mở. Vành Sonic Saver kéo tiếng về phía gọn, kín, giúp tiếng bớt chói khi lên dây căng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCỡ 14 x 5.5 hợp với rock, progressive, fusion, pop, funk và công việc thu âm cần một snare \"chạy\" được nhiều bài. Lên dây trung bình cho backbeat tròn; lên căng cho rimshot sắc và cuộn dùi rõ hạt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính cho mọi buổi diễn: 14 x 5.5 là cỡ an toàn, dễ hòa với bộ trống bass 20 hay 22.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ tiếng cao, nhanh: thêm \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eChris Adler Warbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e cùng công thức walnut\/maple.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sâu, ấm cho jazz, soul: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eJeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e vỏ mahogany.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng lớn cho metal: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu với vỏ maple\/walnut: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMachine 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eWarbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/walnut 7 lớp, 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/walnut\/maple 8 lớp, 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Staggered Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Double-Ended B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Staggered Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple Burl \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, tiếng cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/walnut, ngân sách vừa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ dày, tiếng tập trung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWarbird là \"em nhỏ\" cùng công thức gỗ, hợp làm snare phụ. Pegasus và Nucleus cùng cỡ 14 x 5.5, cùng phối maple với walnut nhưng ở dòng Black Panther tầm giá thấp hơn; Nucleus vỏ dày hơn nên tiếng tập trung hơn. Machine khác ở finish satin mỏng, cạnh hai góc và cần gạt Trick.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, kẹp vừa đường kính 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e cỡ 7A hoặc 5A cho chơi nhạy, nhiều ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ finish satin khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây, gel giảm âm cho phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ như nhau; nghe ở mép trống gần từng tai để chỉnh đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới thường căng hơn mặt đánh; chỉnh dây snare vừa đủ để hết rè, tránh siết quá làm mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish satin không có lớp bóng dày: sau khi chơi, lau vỏ và hardware Black Brushed bằng khăn mềm khô; không dùng hóa chất mạnh hay chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng và nơi ẩm; khi cất lâu, nhả cần gạt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMachine phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính 14 x 5.5 dùng được cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều ghost note, kỹ thuật nhanh, cần snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vân walnut tự nhiên và hardware tối màu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng trầm, dày cho rock cổ điển: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, cắt qua kèn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Machine\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMachine có kèm chân snare hay hardware khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm trống snare, mặt trống Aquarian và dây snare Puresound E1416 theo thông số Mapex; chân snare, dùi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi Machine ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare gỗ nào cũng đủ lớn để làm phiền hàng xóm. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMachine dùng làm snare thu âm được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Vỏ nhạy và vành Sonic Saver cho tiếng gọn, dễ thu; thêm gel giảm âm nếu cần rút ngắn độ ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Machine màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMachine được Mapex làm một màu Satin Natural Walnut, cỡ 14 x 5.5. Nhu cầu khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMachine được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Craig Blundell Machine 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Craig Blundell Machine 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890488213730,"sku":"BPDLMW4550LNW","price":24040000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPDLMW4550LNW_1.jpg?v=1793765430"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Jeff Hamilton Maximus 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Jeff Hamilton Maximus (mã BPDLMH4600LPB) là snare 14 x 6 inch vỏ mahogany 8 lớp 8.9 mm, có vòng gia cố mahogany ở cả hai đầu, sơn Gloss Piano Black và đi hardware Black Brushed. Khác các snare nghệ sĩ còn lại của Design Lab, Maximus dùng gỗ thuần mahogany, mặt đánh Remo Fiberskyn Diplomat và dây snare Canopus Vintage. Mẫu này hợp với người cần tiếng snare ấm, tròn, nhạy với chổi (brush) cho jazz, soul.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Jeff Hamilton Maximus 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther Design Lab là dòng cao nhất của Mapex, nơi hãng phối gỗ, góc cạnh, vành, tai trống, dây snare, mặt trống và finish để đạt một chất âm cụ thể. Trong nhóm snare nghệ sĩ BPDL, mỗi mẫu được chọn lớp finish riêng theo thang SAS (SONIClear Attenuation System) của Design Lab. Tên Jeff Hamilton là một phần tên sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMaximus là mẫu sâu nhất trong ba snare nghệ sĩ BPDL tại Tân Nhạc Cụ và là mẫu duy nhất trong nhóm dùng vỏ một loại gỗ, sơn bóng thay vì phủ satin.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMH4600LPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm; vòng gia cố mahogany 4 lớp ở hai đầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Piano Black (đen bóng) \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh Remo Fiberskyn Diplomat, mặt dưới Remo Hazy Snare Side, dây snare Canopus Vintage\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, chổi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMaximus có một phiên bản màu Gloss Piano Black đi hardware Black Brushed, tạo tổng thể đen đồng bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ mahogany 8.9 mm với vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMahogany là gỗ mềm hơn maple, được biết đến với tiếng ấm, nhấn dải trung trầm. Vòng gia cố mahogany 4 lớp ở hai đầu làm vùng cạnh cứng hơn, giúp đòn đánh gọn và rõ nét hơn trên nền tiếng ấm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSơn Gloss Piano Black\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, finish dày như sơn bóng thêm khối lượng cho vỏ và rút ngắn độ ngân. Với Maximus, điều đó có nghĩa là tiếng tập trung, ít vang dư – thuận lợi khi chơi nhỏ trong phòng hoặc cần snare \"ngồi\" gọn trong bản phối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°\/35° và vành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh dùng cạnh 45°, mặt dưới 35°. SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc phẳng với vỏ, theo Mapex cho cao độ cơ bản rõ, lên dây ổn định và dải lên dây rộng. Vành Sonic Saver mép gập vào trong, nặng hơn, hướng tiếng \"xuống\" nhiều hơn \"ra\" cho chất kín, vintage.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Fiberskyn Diplomat và dây Canopus Vintage\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt Fiberskyn có bề mặt dạng sợi, mỏng (Diplomat), quen thuộc với người chơi chổi vì cho tiếng quét mịn và tiếng ấm kiểu cổ điển. Đi cùng là dây snare Canopus Vintage, cần gạt Trick GS007 và tai In-Line Locking I-Lug có khóa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Maximus BPDLMH4600LPB\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMH4600LPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 4 lớp (trên và dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Piano Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh, SONIClear 35° mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 (bố trí bốn góc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, hoàn thiện Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking I-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrick GS007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCanopus Vintage Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Fiberskyn Diplomat (mặt đánh), Remo Hazy Snare Side (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaximus cho tiếng ấm, tròn và có \"thân\" nhờ mahogany cùng độ sâu 6 inch, trong khi vòng gia cố và lớp sơn bóng giữ tiếng gọn. Mặt Fiberskyn làm dịu phần âm cao, nên snare nghe mềm hơn snare dùng mặt phủ nhám thông thường.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHợp với jazz, big band, soul, R\u0026amp;B, gospel, blues và nhạc acoustic; đặc biệt khi chơi chổi hoặc chơi nhỏ tiếng ở quán, phòng trà. Với rock cần tiếng sắc, Maximus không phải lựa chọn tối ưu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, phòng trà, đám cưới acoustic, dùng chổi nhiều: 14 x 6 mahogany của Maximus đúng nhu cầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng mahogany nhưng mở, vang hơn và tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e phủ Natural Satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính đa dụng nhạy hơn cho rock, fusion: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eCraig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần thêm snare phụ cao, sắc: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eChris Adler Warbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMaximus 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm + vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8 mm + vòng gia cố 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Black Panther Single-Screw Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Double-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; High Tension Tube Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Piano Black \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Sand Strata Wrap \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJazz, chổi, tiếng ấm gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng to, dày cho rock cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany giá dễ tiếp cận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng vintage, đòn rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu đều thiên ấm. Heartbreaker gần Maximus nhất về gỗ và cỡ nhưng phủ satin mỏng, mặt phủ nhám, tiếng to và mở hơn. Scorpion là cách tiếp cận mahogany ở tầm giá thấp hơn; Cherry Bomb cho tiếng vintage nhưng đòn đánh nổi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e có góc nghiêng linh hoạt, nhất là khi chơi chổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi và chổi trống\u003c\/a\u003e – chổi là món nên có để khai thác mặt Fiberskyn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ lớp sơn bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây, khăn lau microfiber.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ như nhau. Với jazz, mặt đánh có thể để lỏng vừa phải để tiếng chổi mịn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ hết rè; siết quá làm mất cảm giác mềm của mặt Fiberskyn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt Fiberskyn có bề mặt sợi: không lau bằng khăn ướt, tránh để dầu tay hay nước đọng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSơn bóng dễ lộ vân tay, mồ hôi: lau bằng khăn microfiber khô, không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và điều hòa thổi thẳng; cất trong túi, nhả cần gạt khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMaximus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, soul, gospel, blues hoặc acoustic và dùng chổi thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare tiếng ấm, gọn cho phòng trà, quán, sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tổng thể đen bóng với hardware Black Brushed.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, cắt qua dàn kèn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn mahogany ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Maximus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMaximus có kèm chổi, chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare kèm mặt trống Remo và dây snare Canopus theo thông số Mapex; chổi, dùi, chân snare và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập Maximus ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng Maximus gọn nhưng vẫn là trống cơ. Ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMaximus có chơi rock được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược với ban nhạc âm lượng vừa. Nếu thường xuyên chơi rock mạnh, nên đổi sang mặt đánh phủ nhám dày hơn hoặc chọn snare khác hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Maximus màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex làm Maximus một cỡ 14 x 6, màu Gloss Piano Black. Nhu cầu khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMaximus được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Jeff Hamilton Maximus 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Jeff Hamilton Maximus 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890488344802,"sku":"BPDLMH4600LPB","price":27230000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPDLMH4600LPB_1.jpg?v=1793765433"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Chris Adler Warbird 12 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Chris Adler Warbird (mã BPDLMW2550LWH) là snare 12 x 5.5 inch, vỏ hybrid walnut\/maple 6 lớp chỉ 5.1 mm, phủ Satin Natural Walnut, hardware Black Brushed. Đường kính 12 inch cho tiếng cao, nhanh và sắc hơn snare 14 inch thông thường. Warbird hợp làm snare phụ đặt cạnh hi-hat, hoặc làm snare chính cho người thích tiếng snare căng, gọn trong metal và nhạc tốc độ cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Chris Adler Warbird 12 x 5.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eWarbird thuộc nhóm snare nghệ sĩ của Black Panther Design Lab – dòng cao nhất của Mapex, nơi mỗi mẫu được phối gỗ, góc cạnh, vành, dây snare, mặt trống và finish theo một chất âm định trước. Tên Chris Adler là một phần tên sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eWarbird dùng cùng công thức walnut\/maple và cùng finish với \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eCraig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e, nhưng được thu nhỏ toàn bộ: vỏ mỏng hơn, rãnh dây snare hẹp hơn, 3 lỗ thoát hơi xếp tam giác, dây snare và mặt trống khác Machine.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMW2550LWH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut (vân walnut, phủ mờ) \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh EVANS Power Center Reverse Dot, mặt dưới EVANS 300 Snare Side, dây snare Puresound P1216\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, kẹp gắn snare phụ, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWarbird có một màu Satin Natural Walnut; vân gỗ thật nên màu và vân có thể khác nhẹ giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ walnut\/maple 5.1 mm, phủ satin mỏng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng giúp snare nhỏ vẫn có tiếng vỏ, không chỉ còn tiếng mặt trống. Mapex cho biết lớp Natural Satin ít khối lượng nên vỏ rung trọn vẹn; finish dày như sơn bóng sẽ rút ngắn độ ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRãnh dây snare 2.3 mm, rộng 3.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRãnh dây snare của Warbird nông và hẹp hơn các snare 14 inch cùng dòng (2.7 mm, rộng 5.5 inch), phù hợp với đường kính nhỏ; dây snare đi kèm là Puresound P1216.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°\/35° và vành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh cạnh 45°, mặt dưới 35°. Theo Mapex, SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc phẳng, cho cao độ cơ bản rõ, lên dây ổn định và dải lên dây rộng – quan trọng với snare nhỏ thường được lên rất căng. Vành Sonic Saver mép gập vào trong giúp tiếng gọn, kín, bớt gắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Power Center Reverse Dot, cần gạt Trick GS007\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh có chấm gia cố ở tâm, phía trong, giúp tiếng tập trung và bền hơn khi đánh rimshot liên tục. Cần gạt Trick GS007 và tai In-Line Locking I-Lug có khóa giúp giữ dây ổn định ở độ căng cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Warbird BPDLMW2550LWH\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPDLMW2550LWH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Maple 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh, SONIClear 35° mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 3.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 (xếp tam giác)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, hoàn thiện Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrick GS007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound P1216\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEVANS Power Center Reverse Dot (mặt đánh), EVANS 300 Snare Side (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare 12 inch có cao độ tự nhiên cao hơn, phản hồi nhanh, tiếng dây snare ngắn và rõ hạt. Walnut góp phần ấm ở dải trung, maple giữ độ cân bằng, nên Warbird nghe sắc nhưng không mỏng. Mặt có chấm gia cố khiến đòn đánh tập trung, tiếng \"pop\" rõ khi lên dây căng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp với metal, metalcore, punk, rock tốc độ cao, funk, hip-hop, drum and bass, cũng như vai trò snare phụ cho hiệu ứng, ghost note và đoạn chuyển. Với ballad hay jazz cần tiếng trầm dày, snare 14 inch sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLàm snare phụ: Warbird đặt bên trái hi-hat (với người thuận tay phải), cần thêm một chân snare hoặc kẹp gắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm snare chính: hợp nếu bạn thích tiếng cao, căng và thường chơi tốc độ nhanh; phòng nhỏ cũng dễ kiểm soát hơn snare sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cùng chất walnut\/maple nhưng cỡ chuẩn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eMachine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare 12 inch ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eBlack Panther Goblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e vỏ walnut.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhỏ hơn nữa cho hiệu ứng: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eBlack Panther Wasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e vỏ thép.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eWarbird 12 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb 13 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eMachine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/maple 6 lớp, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Double-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver 8 lug; High Tension Tube Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Staggered Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-Gloss Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Natural Walnut \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, metal, tiếng cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12 inch ngân sách vừa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhỏ tiếng vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGoblin cùng cỡ và cùng độ dày vỏ nhưng là walnut thuần, sơn bóng, ở tầm giá thấp hơn. Cherry Bomb 13 inch lớn hơn một chút, vỏ dày, tiếng thiên vintage. Machine là bản 14 inch cùng công thức, nếu bạn muốn một cặp snare chính – phụ đồng bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e thứ hai nếu dùng Warbird làm snare phụ; kẹp phải nhận được đường kính 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e nếu muốn gắn snare phụ lên chân cymbal hoặc rack để tiết kiệm chỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e nhẹ như 7A, 5A cho đòn nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e cỡ 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare phụ thấp hơn hoặc ngang hi-hat, nghiêng nhẹ để rimshot thoải mái mà không chạm cymbal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ; snare 12 inch thường hay ở độ căng cao, nên tăng dần và nghe đều quanh mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ: snare nhỏ siết quá sẽ nghẹt và mất tiếng vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vỏ satin và hardware Black Brushed bằng khăn mềm khô; không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng; nhả cần gạt khi cất lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eWarbird phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ cao cấp cho metal, rock nhanh, funk, hip-hop.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare cao, căng, phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cặp snare đồng bộ màu với Machine.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ mua một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eMachine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm, dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare 12 inch tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Warbird\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eWarbird có kèm chân snare hay kẹp gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare kèm mặt trống EVANS và dây snare Puresound P1216 theo thông số Mapex; chân snare, kẹp gắn, dùi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng Warbird làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bạn thích tiếng cao, gọn. Snare 12 inch ít \"thân\" hơn snare 14 inch, nên với ballad, jazz hay pop cần tiếng dày, snare 14 inch sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 12 inch có đỡ ồn hơn khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng vẫn lớn và sắc, không hẳn nhỏ hơn. Ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Warbird màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex làm Warbird một cỡ 12 x 5.5, màu Satin Natural Walnut. Nhu cầu khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eWarbird được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Chris Adler Warbird 12 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Chris Adler Warbird 12 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890488377570,"sku":"BPDLMW2550LWH","price":21430000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPDLMW2550LWH_1.jpg?v=1793765434"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Equinox 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Equinox (mã BPML4500CFB) là snare 14 x 5 inch vỏ maple thuần 6 lớp 6 mm, có vòng gia cố maple 4 lớp 4 mm, finish Ebony Satin và hardware chrome. Điểm khác biệt là vành single-flange hợp kim đồng cùng vỏ maple cứng, được Mapex định hướng cho tiếng sáng, rõ để cắt qua guitar và dàn kèn. Equinox hợp với tay trống chơi funk, soul, pop, big band hoặc ban nhạc đông người cần snare nổi rõ trong bản phối.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Equinox 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther Design Lab là dòng cao nhất của Mapex. Mapex gọi cách làm của Design Lab là \"concept hybrid\": xác định tổ hợp đặc tính mà người chơi chuyên nghiệp cần cho sân khấu và phòng thu, rồi phối gỗ, góc cạnh, kiểu vành, tai trống, dây snare, mặt trống và finish để đạt được.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong các snare gỗ Design Lab tại Tân Nhạc Cụ, Equinox là mẫu được Mapex mô tả thiên về tiếng sáng, rõ; Cherry Bomb và Heartbreaker thì thiên trầm, ấm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPML4500CFB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 6 mm; vòng gia cố maple 4 lớp, 4 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEbony Satin (đen mờ) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh Remo Fiberskyn 3 Diplomat, mặt dưới Remo Clear Ambassador Snare Side, dây snare Puresound Custom Series 16 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eEquinox có một màu Ebony Satin đi hardware chrome bóng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple cứng và vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết vỏ maple thuần cùng vòng gia cố nâng dải tần 1–3 kHz, cho tiếng rõ và sáng để cắt qua guitar, ban nhạc lớn và dàn kèn. Thực tế, snare vẫn nổi trong bản phối mà không cần lên dây quá căng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành single-flange hợp kim đồng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành single-flange bằng hợp kim đồng, mạ chrome bóng, mỗi mặt có 10 claw giữ vành. Kiểu vành single-flange thường cho tiếng mở, cảm giác cổ điển và rimshot mềm hơn vành dày, phù hợp hướng tiếng sáng nhưng không gắt của Equinox.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear vát lưng tròn 3\/8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh cạnh 45°, mặt dưới 35°, cả hai có vát lưng tròn 3\/8 inch. Mapex cho biết SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc phẳng, cao độ cơ bản rõ hơn, lên dây ổn định, dải lên dây rộng. Rãnh dây snare vát dần (tapered) sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai trống so le và dây Puresound Custom 16 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai Black Panther Single-Screw xếp so le để mở rộng dải lên dây. Dây snare Puresound Custom Series 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng, cỡ dây trung bình, cân bằng giữa độ nhạy dây snare và tiếng vỏ. Cần gạt Cylinder-Drive và đầu chỉnh dùng bạc tự bôi trơn; núm micro-lock giúp dây không bị lỏng khi chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Equinox BPML4500CFB\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPML4500CFB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 6 mm; vòng gia cố maple 4 lớp, 4 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEbony Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh, 35° mặt dưới, vát lưng tròn 3\/8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTapered, sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange hợp kim đồng, 10 claw mỗi mặt, mạ chrome bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Single-Screw Lugs, xếp so le\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive, đầu chỉnh Butt-End, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound Custom Series 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Fiberskyn 3 Diplomat (mặt đánh), Remo Clear Ambassador (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eEquinox sáng, rõ, phản hồi nhanh nhờ maple cứng và độ sâu 5 inch. Mặt đánh Fiberskyn 3 Diplomat cân lại bằng độ ấm, bớt chói ở âm cao, nên snare sáng nhưng vẫn dễ nghe. Độ sâu nông giúp ghost note, cuộn dùi và chơi chổi rõ chi tiết.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp với funk, soul có kèn, big band, pop, worship, Latin, fusion và rock nhiều guitar. Nếu bạn cần tiếng snare trầm, dày cho ballad hay rock cổ điển, snare mahogany hoặc cherry sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBan nhạc đông người, có kèn, chơi live: 14 x 5 của Equinox giúp snare nổi mà không cần đánh quá mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare maple ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eBlack Panther Switchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e cũng dùng maple 6 lớp 6 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng ấm, vintage hơn với cùng dòng BPDL: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb\u003c\/a\u003e (13 x 5.5 hoặc 14 x 6).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng dày, chiếm nhiều không gian âm thanh: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 6 mm + vòng maple 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 5 lớp, 5 mm + vòng walnut 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange hợp kim đồng; Single-Screw Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Flanged; Double-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; High Tension Tube Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEbony Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAegean Burl \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Psicobloc Pearl \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, cắt qua kèn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple sáng, ngân sách vừa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple kèm vòng walnut, sâu hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng vintage, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSwitchblade gần Equinox nhất về vỏ maple 6 mm và kiểu vành single-flange; Equinox có thêm vòng gia cố maple và cạnh hai góc. Heritage sâu hơn, vòng gia cố walnut cho tiếng ấm hơn. Cherry Bomb cùng dòng BPDL nhưng hướng tiếng ngược lại: trầm và vintage.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e vững, kẹp vừa snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi và chổi trống\u003c\/a\u003e: snare nông, mặt Fiberskyn rất hợp chơi chổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm để giữ finish satin và vành chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho buổi tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ như nhau; tai so le cho phép tinh chỉnh rộng, nên tăng dần để tìm điểm hay nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare chỉnh vừa đủ hết rè; núm micro-lock giữ vị trí ổn định giữa các buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông lau mặt Fiberskyn bằng khăn ướt; tránh để dầu tay đọng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ Ebony Satin bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh hay chất đánh bóng; lau khô vành, tai chrome sau khi chơi để tránh ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng; cất trong túi và nhả cần gạt khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eEquinox phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, soul, big band, pop có kèn hoặc ban nhạc đông người.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare sáng, rõ, nhạy với ghost note và chổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare maple cao cấp với vành single-flange kiểu cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm, ấm: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eJeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare maple ở tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Equinox\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eEquinox có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare kèm mặt trống Remo và dây snare Puresound theo thông số Mapex; chân snare, dùi, cymbal và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare Equinox có cùng vỏ với bộ trống Equinox không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Snare dùng maple thuần, bộ trống \u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-equinox-bpdle628xfb\"\u003eEquinox BPDLE628XFB\u003c\/a\u003e dùng hybrid padauk\/maple; finish cũng khác (Ebony Satin trên snare, Satin Flat Black trên bộ).\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập Equinox ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare sáng nên tiếng xuyên khá xa. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Equinox màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex làm snare Equinox một cỡ 14 x 5, màu Ebony Satin. Nhu cầu khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eEquinox được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Equinox 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Equinox 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890488672482,"sku":"BPML4500CFB","price":20560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPML4500CFB_1.jpg?v=1793765444"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Cherry Bomb","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Cherry Bomb là snare vỏ gỗ cherry 8 lớp 9 mm, phủ Natural Satin, hardware chrome, có hai cỡ: 13 x 5.5 inch (mã BPCW3550CNW) và 14 x 6 inch (mã BPCW4600CNW). Mapex định hướng Cherry Bomb cho tiếng vintage: phần trầm chắc nhưng đòn đánh vẫn rõ. Đây là lựa chọn cho người chơi classic rock, alt-rock, blues, pop muốn một snare Design Lab ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Cherry Bomb\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCherry Bomb thuộc Black Panther Design Lab, dòng cao nhất của Mapex, nơi hãng phối gỗ, góc cạnh, vành, tai trống, dây snare, mặt trống và finish theo một \"concept hybrid\" định trước.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCùng tên Cherry Bomb, Mapex có hai bộ trống vỏ cherry: \u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-cherry-bomb-bpdlnc528xbhw\"\u003ebản Standard BPDLNC528XBHW bass 22\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-cherry-bomb-bpdlnc481xbpb\"\u003ebản Bop BPDLNC481XBPB bass 18\u003c\/a\u003e. Hai bộ này không kèm snare; snare Cherry Bomb cho bạn cùng loại gỗ, nhưng màu khác: snare Natural Satin, hardware chrome; bộ trống Rose Burst hoặc Piano Black, hardware Black Brushed.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin (vân gỗ tự nhiên, phủ mờ) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh Remo Coated Ambassador X, mặt dưới Remo Clear Ambassador Snare Side, dây snare Puresound Custom Series 16 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHai cỡ trong mục chọn Kích thước:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCông dụng chính\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e13 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPCW3550CNW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver 8 lug, phụ kiện chrome bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng cao, gọn hơn; snare chính cho bộ nhỏ hoặc snare phụ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPCW4600CNW\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver 10 lug, phụ kiện chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ chuẩn, nhiều thân tiếng; snare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCherry Bomb có một màu Natural Satin; vân cherry tự nhiên có thể khác nhẹ giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ cherry 9 mm \"pre-EQ\"\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vỏ cherry mềm cho tiếng như đã được \"EQ sẵn\": nhấn mạnh dải 400–600 Hz cho phần trầm chắc, đồng thời tăng dải 5–7 kHz để đòn đánh rõ, cho chất vintage hợp classic rock và alt-rock.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° hai mặt, vát lưng tròn 3\/8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả mặt đánh và mặt dưới dùng cạnh 45° có vát lưng tròn 3\/8 inch. Mapex cho biết SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc phẳng, cao độ cơ bản rõ hơn, lên dây dễ và ổn định, dải lên dây rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver và tai High Tension Tube Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver mép gập vào trong, nặng hơn, theo Mapex giúp tập trung tiếng, hướng tiếng \"xuống\" nhiều hơn \"ra\". Tai dạng ống High Tension Tube Lug mạ chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Puresound Custom 16 sợi, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây snare 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng, cỡ dây trung bình, cân bằng giữa độ nhạy và tiếng vỏ. Cần gạt Cylinder-Drive và đầu chỉnh dùng bạc tự bôi trơn; núm micro-lock giúp dây không lỏng khi chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Cherry Bomb BPCW3550CNW \/ BPCW4600CNW\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 inch: BPCW3550CNW; 14 inch: BPCW4600CNW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 5.5 inch hoặc 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh và mặt dưới, vát lưng tròn 3\/8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTapered, sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver 10 lug, phụ kiện chrome (14 inch); Sonic Saver 8 lug, phụ kiện chrome bóng (13 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension Tube Lug, chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive, đầu chỉnh Butt-End, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound Custom Series 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Coated Ambassador X (mặt đánh), Remo Clear Ambassador (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCherry Bomb ấm, tròn, có phần trầm chắc và tiếng đòn rõ ở dải cao. Mặt đánh phủ nhám Coated Ambassador X cho cảm giác chắc tay, tiếng có hạt, hợp cả dùi lẫn chổi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHợp với classic rock, alt-rock, indie, blues, pop, country và các bài cần tiếng snare \"cổ điển\". Bản 14 x 6 cho backbeat dày; bản 13 x 5.5 cho tiếng căng hơn, hợp funk, pop nhanh hoặc vai trò snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6 inch (BPCW4600CNW)\u003c\/strong\u003e: chọn nếu đây là snare duy nhất của bạn. Cỡ chuẩn dễ hòa với bộ bass 20–22, đủ thân tiếng cho rock và đủ nhạy cho pop.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 5.5 inch (BPCW3550CNW)\u003c\/strong\u003e: chọn nếu bạn thích tiếng cao, gọn, chơi bộ nhỏ (bass 18) hoặc muốn thêm snare phụ bên cạnh snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhép với bộ Cherry Bomb: bản 14 x 6 hợp \u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-cherry-bomb-bpdlnc528xbhw\"\u003ebộ Standard bass 22\u003c\/a\u003e; bản 13 x 5.5 gọn gàng với \u003ca href=\"\/products\/mapex-black-panther-design-lab-cherry-bomb-bpdlnc481xbpb\"\u003ebộ Bop bass 18\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai cỡ cùng tầm 10–20 triệu, nên hãy chọn theo tiếng và vai trò trong bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCherry Bomb 13 \/ 14 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8 mm + vòng 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 6 mm + vòng 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp, 5.1 mm + vòng walnut 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; High Tension Tube Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Single-Screw Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange hợp kim đồng; Single-Screw Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking B-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEbony Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Black \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng (theo Mapex)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVintage: nhấn 400–600 Hz, 5–7 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTo, dày: nhấn 150–400 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng: nhấn 1–3 kHz\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock cổ điển, alt-rock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng snare dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFunk, ban nhạc có kèn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 13 inch sâu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHeartbreaker cùng tầm giá, cùng thiên ấm nhưng trầm và dày hơn; Cherry Bomb đòn đánh nổi hơn. Equinox đi hướng ngược lại: sáng, rõ. Hydro là phương án snare 13 inch sâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e có kẹp nhận được cả 13 và 14 inch nếu bạn định dùng cả hai cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e nếu dùng bản 13 inch làm snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi và chổi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e đúng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ như nhau; bắt đầu ở độ căng trung bình rồi tăng dần để giữ chất vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới thường căng hơn mặt đánh; chỉnh dây snare vừa đủ hết rè bằng núm micro-lock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau khi chơi, lau vỏ Natural Satin và hardware chrome bằng khăn mềm khô; không dùng hóa chất mạnh hay chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng; cất trong túi, nhả cần gạt khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eCherry Bomb phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare vintage, ấm nhưng rõ đòn cho classic rock, alt-rock, blues.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Design Lab ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCó bộ Cherry Bomb và muốn snare cùng gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sáng, cắt qua kèn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, dùng chổi nhiều: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eJeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Cherry Bomb\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCherry Bomb có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm trống snare, mặt trống Remo và dây snare Puresound; chân snare, dùi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai cỡ 13 x 5.5 và 14 x 6 khác nhau những gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhác đường kính, độ sâu, mã và số lug (8 lug bản 13 inch, 10 lug bản 14 inch). Vỏ, finish, cạnh, dây snare, mặt trống như nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập Cherry Bomb ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, như mọi snare gỗ. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Cherry Bomb màu Rose Burst hay Piano Black như bộ trống không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare Cherry Bomb được Mapex làm màu Natural Satin. Nhu cầu màu hoặc cỡ khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCherry Bomb được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Cherry Bomb chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Cherry Bomb tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"13 x 5.5 inch","offer_id":67890488869090,"sku":"BPCW3550CNW","price":15630000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6 inch","offer_id":67890488901858,"sku":"BPCW4600CNW","price":15630000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/product_20list_BPCW3550CNW.jpg?v=1793765451"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Heartbreaker 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eMapex Black Panther Design Lab Heartbreaker (mã BPMH460LNW) là snare 14 x 6 inch vỏ mahogany 8 lớp 8 mm, có vòng gia cố mahogany 4 lớp 4 mm, phủ Natural Satin, vành và tai trống hoàn thiện Brushed Black-Chrome. Mapex định hướng Heartbreaker cho tiếng to, dày, chiếm nhiều không gian trong bản phối. Mẫu này dành cho người chơi classic rock, blues, soul, ballad muốn một backbeat \"béo\" với tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Heartbreaker 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHeartbreaker thuộc Black Panther Design Lab, dòng cao nhất của Mapex. Mapex gọi phương pháp của Design Lab là \"concept hybrid\": xác định tổ hợp đặc tính người chơi chuyên nghiệp cần cho sân khấu và phòng thu, sau đó phối gỗ, góc cạnh, vành, tai trống, dây snare, mặt trống và finish để đạt được.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm snare gỗ BPDL tại Tân Nhạc Cụ, Heartbreaker và \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb\u003c\/a\u003e là hai mẫu ở tầm 10–20 triệu. Nếu Cherry Bomb thiên vintage với đòn đánh nổi, Heartbreaker đi thẳng vào phần trầm dày.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPMH460LNW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMapex Black Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8 mm; vòng gia cố mahogany 4 lớp, 4 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin (vân gỗ tự nhiên, phủ mờ) \/ vành và tai Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐi kèm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh Remo Coated Ambassador X, mặt dưới Remo Clear Ambassador Snare Side, dây snare Puresound Custom Series 16 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi; túi đựng không có trong danh sách của hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHeartbreaker có một màu Natural Satin; vân mahogany tự nhiên nên màu có thể khác nhẹ giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ mahogany và vòng gia cố mahogany\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, vỏ mahogany mềm cùng vòng gia cố mahogany tăng mạnh dải 150–400 Hz, tạo tiếng lớn, đầy và chiếm nhiều không gian âm thanh. Thực tế, một nhịp backbeat bình thường đã nghe dày, hợp với bài tiết tấu chậm và vừa.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° cả hai mặt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhác các snare nghệ sĩ BPDL dùng hai góc cạnh, Heartbreaker dùng cạnh 45° cho cả mặt đánh và mặt dưới. Mapex cho biết SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc phẳng, cao độ cơ bản rõ hơn, lên dây dễ, ổn định và dải lên dây rộng. Rãnh dây snare vát dần, sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver 10 lug, tai Single-Screw\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver mép gập vào trong, nặng hơn, giúp tập trung và kiểm soát tiếng – cần thiết với một snare vốn nhiều trầm như Heartbreaker. Tai Black Panther Single-Screw và vành cùng hoàn thiện Brushed Black-Chrome tối màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây Puresound Custom 16 sợi, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng, cỡ dây trung bình, cân bằng giữa độ nhạy dây snare và tiếng vỏ. Cần gạt và đầu chỉnh dùng bạc tự bôi trơn; núm micro-lock giữ dây không lỏng khi chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Heartbreaker BPMH460LNW\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPMH460LNW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8 mm; vòng gia cố mahogany 4 lớp, 4 mm; 2 lỗ thoát hơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45° mặt đánh và mặt dưới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTapered, sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver 10 lug, hoàn thiện Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Single-Screw Lugs, Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive, đầu chỉnh Butt-End, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePuresound Custom Series 16 sợi thép không gỉ, đầu đồng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Coated Ambassador X (mặt đánh), Remo Clear Ambassador (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHeartbreaker trầm, ấm, nhiều thân. Mahogany vốn cho dải trung trầm nổi bật; lớp Natural Satin mỏng để vỏ rung tự do, nên tiếng mở và ngân hơn một snare sơn bóng. Mặt đánh phủ nhám Coated Ambassador X cho đòn chắc, có hạt, giữ lại độ rõ cần thiết.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHợp với classic rock, blues, soul, R\u0026amp;B, indie, ballad, worship và các bản phối cần tiếng snare dày, cổ điển. Lên dây thấp cho tiếng \"béo\"; lên dây trung bình cho backbeat rock tròn. Với funk hay nhạc có kèn cần tiếng sáng, cắt, snare maple sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và mẫu snare nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eRock cổ điển, blues, ballad, sân khấu vừa: Heartbreaker 14 x 6 là lựa chọn đúng hướng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn mahogany tiếng gọn, ít ngân hơn, hợp jazz và chổi: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eJeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e (tầm 20–50 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn mahogany nông hơn, tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eBlack Panther Scorpion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn ấm nhưng đòn đánh nổi hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb\u003c\/a\u003e (13 x 5.5 hoặc 14 x 6).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng nhỏ: snare nhiều trầm dễ \"ù\" trong phòng kín; dùng gel giảm âm và lên dây cao hơn một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eMaximus 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Panther Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8 mm + vòng 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm + vòng mahogany\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp, 8.9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp, 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ tai trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Single-Screw Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; In-Line Locking I-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; Double-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver; High Tension Tube Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Brushed Black-Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Piano Black \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRed Sand Strata Wrap \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày, rock cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJazz, chổi, tiếng gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany nông, giá dễ tiếp cận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage, đòn nổi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMaximus cùng gỗ, cùng cỡ nhưng sơn bóng và dùng mặt Fiberskyn nên gọn, ấm, hợp chơi nhỏ; Heartbreaker phủ satin, mặt phủ nhám nên to và mở hơn. Scorpion là cách có tiếng mahogany ở dòng Black Panther; Cherry Bomb cùng tầm giá nhưng thiên đòn đánh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e vững, kẹp vừa snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e cỡ 5A hoặc 5B cho backbeat chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: gel, vòng giảm âm để điều chỉnh độ ngân theo phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi tai một lượng nhỏ như nhau; với tiếng dày, bắt đầu ở mức căng thấp đến trung bình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt đánh để dây snare vẫn nhạy khi mặt đánh lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tiếng quá ngân trong phòng nhỏ, đặt gel giảm âm gần mép mặt đánh thay vì siết dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ Natural Satin và hardware Brushed Black-Chrome bằng khăn mềm khô sau khi chơi; không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, điều hòa thổi thẳng; cất trong túi, nhả cần gạt khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eHeartbreaker phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare trầm, dày cho classic rock, blues, soul, ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Design Lab ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vân gỗ tự nhiên với hardware tối màu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, ban nhạc có kèn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ tiếng cao: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eChris Adler Warbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi metal, cần âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003ePsychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Heartbreaker\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHeartbreaker có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm trống snare, mặt trống Remo và dây snare Puresound theo thông số Mapex; chân snare, dùi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHeartbreaker và Maximus khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng mahogany 14 x 6, nhưng Heartbreaker phủ satin, mặt phủ nhám, tiếng to và mở; \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eMaximus\u003c\/a\u003e sơn bóng, mặt Fiberskyn, tiếng gọn và ấm hơn, tầm giá cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập Heartbreaker ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare nhiều trầm còn truyền qua tường khá rõ. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Heartbreaker màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex làm Heartbreaker một cỡ 14 x 6, màu Natural Satin. Nhu cầu khác vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHeartbreaker được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Design Lab Heartbreaker 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Design Lab Heartbreaker 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489032930,"sku":"BPMH460LNW","price":19400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/product_20list_BPMH460LNW.jpg?v=1793765453"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Switchblade 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Switchblade 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNML4550CKX) là snare maple của dòng Black Panther, vỏ 6 lớp 6.0 mm, finish Aegean Burl với hardware chrome. Khác phần lớn snare Black Panther dùng vành Sonic Saver, Switchblade đi vành single-flange, để vỏ mỏng rung thoáng và tiếng mở hơn. Đây là lựa chọn cho người chơi pop, jazz, fusion, soul hay thu âm, cần một snare nhạy ở lực đánh nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Switchblade\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex xếp snare thành ba tầng: MPX phổ thông, Black Panther với các mẫu đặt tên theo công thức vỏ, và Black Panther Design Lab ở vị trí cao nhất. Switchblade thuộc nhóm gỗ một loại của Black Panther: cả 6 lớp đều là maple.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMaple thường được coi là gỗ \"chuẩn\" trong làm trống, nổi tiếng với tiếng ấm, cân bằng giữa trầm – trung – cao và cộng hưởng tốt. Vỏ 6.0 mm thuộc nhóm mỏng, rung dễ nên phản hồi tốt ở lực nhẹ. Cộng thêm vành single-flange – chỉ có ở mẫu này trong nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ – Switchblade đi theo hướng tiếng mở, giàu cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4550CKX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp, 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAegean Burl (họa tiết vân burl) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBạn nhận một trống snare Switchblade đã lắp vành, tai Double-Ended B Lug và cần gạt Cylinder-Drive. Chân snare, dùi, túi, cymbal và mọi hardware khác không đi kèm. Aegean Burl là finish duy nhất; họa tiết vân burl có thể khác nhau giữa từng trống và từng lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 6 lớp 6.0 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng để mặt trống kéo vỏ rung theo nhiều hơn, tiếng có nhiều chất gỗ và độ ngân. Rãnh dây snare sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch giúp dây snare ôm mặt dưới tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành single-flange\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành single-flange chỉ có một gờ, mảnh và nhẹ hơn vành triple-flange hay die-cast. Vành nhẹ ít \"khóa\" rung của mặt trống và vỏ, nên tiếng thường mở, ngân và ấm hơn; cross-stick tròn, mềm. Đổi lại, overtone nhiều hơn, có thể cần gel tiêu âm khi thu âm hoặc chơi rock lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Double-Ended B Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMỗi vị trí tai là một thân lug hai đầu, nhận ốc căng của cả mặt trên và mặt dưới. Switchblade có 3 lỗ theo hệ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ của từng mẫu được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, mở rộng dải lên dây và tăng rung của vỏ. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh độ căng chính xác – quan trọng với snare nhạy như Switchblade, vì vặn quá tay là tiếng bị nghẹt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Switchblade BPNML4550CKX\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4550CKX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp, 6.0 mm, Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAegean Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSwitchblade thiên về tiếng tròn, ấm, có độ ngân và rất nhạy: ghost note, roll nhẹ và các đoạn chơi nhiều sắc thái đều hiện rõ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, soul, R\u0026amp;B, worship:\u003c\/strong\u003e lên dây trung, tiếng ấm, tự nhiên trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, fusion:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, tiếng ring mở, cross-stick tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e maple mỏng cho nhiều chi tiết; thêm chút gel khi cần tiếng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, metal lớn tiếng:\u003c\/strong\u003e dùng được nhưng phải kiểm soát overtone; nếu ưu tiên lực và độ gọn, chọn mẫu vỏ dày hoặc vành die-cast.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSwitchblade có một cỡ 14 x 5.5 inch, vừa với hầu hết bộ trống. Cân nhắc theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, kín:\u003c\/strong\u003e vỏ mỏng và vành mảnh cho nhiều ngân, tiếng dễ vang; chuẩn bị gel hoặc vòng tiêu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi nhẹ, nhiều sắc thái:\u003c\/strong\u003e đây là thế mạnh; người chơi trung cấp trở lên sẽ khai thác tốt độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi show nhiều:\u003c\/strong\u003e vỏ 6.0 mm và vành mảnh giúp trống nhẹ, dễ mang.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn maple nhưng tiếng gọn hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus\u003c\/a\u003e (maple\/walnut\/maple, vành Sonic Saver).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn maple vỏ dày, tiếng to:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Switchblade ở tầm giá 10–20 triệu; snare maple nhóm Design Lab \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eEquinox 14 x 5\u003c\/a\u003e ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eBPDL Equinox 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 6 mm, vòng gia cố maple 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 5 lớp 5.0 mm, vòng gia cố walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 11 lớp 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange hợp kim đồng, chrome bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual Air Vents\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng mở, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhóm Design Lab, vành single-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKết cấu vintage, tiếng ấm, tập trung\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock, tiếng to, dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn là snare maple 14 inch, khác nhau ở độ dày vỏ, vòng gia cố và vành. Switchblade và Equinox cùng đi vành single-flange; Equinox có thêm vòng gia cố maple và thuộc tầm giá cao hơn. Heritage và Solidus dùng vành Sonic Saver, lần lượt cho tiếng vintage gọn và tiếng to, dày.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e có ngàm đệm cao su, giữ trống chắc mà không bóp vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 7A hoặc 5A cho lối chơi nhẹ, chi tiết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e như gel hoặc vòng tiêu âm để chỉnh độ ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm khi mang đi tập, đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi muốn đổi độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eSiết ốc căng đều tay theo thứ tự chéo; với vành mảnh, tránh siết dồn một bên khiến vành lệch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng mở: lên mặt dưới căng hơn mặt trên một chút, giữ dây snare ở mức vừa đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao độ trước mỗi buổi chơi vì vỏ mỏng phản ứng rõ với thay đổi độ căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, tránh luồng điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi bằng khăn mềm sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau finish bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh; phần chrome lau khô để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Switchblade phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng maple mở, ngân, nhiều sắc thái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, jazz, fusion, soul hoặc thu âm nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhẹ, dễ mang mà vẫn là cỡ chuẩn 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng gọn, ít overtone: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis\u003c\/a\u003e (vành die-cast).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock lớn tiếng, cần thân dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus\u003c\/a\u003e (thép 1.0 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Switchblade\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSwitchblade được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư đánh Switchblade có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Mọi snare cơ đều lớn tiếng, vỏ mỏng còn ngân nhiều. Tập ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Switchblade bán lẻ một trống snare; chân snare và các món khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Switchblade với một cỡ và finish Aegean Burl. Nếu cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSwitchblade có chơi rock mạnh được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng vỏ mỏng và vành single-flange cho nhiều overtone, nên thường cần gel tiêu âm và lên dây căng hơn. Nếu rock là thể loại chính, mẫu vỏ dày sẽ đỡ công chỉnh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Switchblade 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Switchblade 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489065698,"sku":"BPNML4550CKX","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNML4550CKX_1.jpg?v=1793765453"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Goblin 12 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Goblin 12 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNWN2550LXN) là snare walnut đường kính 12 inch của dòng Black Panther, vỏ 6 lớp 5.1 mm, finish High-Gloss Natural Walnut Finish và hardware Black Brushed. Nhỏ hơn snare 14 inch tiêu chuẩn, Goblin cho cao độ cao, tiếng bật nhanh và tắt gọn, nên thường làm snare phụ (side snare) hoặc snare chính cho bộ trống gọn. Mẫu này hợp với người chơi funk, hip-hop, R\u0026amp;B, fusion hoặc muốn thêm một màu snare thứ hai.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Goblin\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là nhóm snare mang tên riêng của Mapex, đứng trên dòng MPX phổ thông và dưới Black Panther Design Lab; mỗi mẫu có vật liệu và kích thước riêng. Goblin là snare 12 inch duy nhất trong nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ, cũng là mẫu Black Panther duy nhất có vỏ walnut nguyên loại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eWalnut thường được mô tả là ấm, nhiều trung trầm, hơi tối hơn maple. Ở đường kính 12 inch vốn có cao độ tự nhiên cao, đặc tính này giúp tiếng không bị mỏng hay chói. Hardware Black Brushed (đen xước) đi cùng vân walnut bóng tạo vẻ ngoài trầm, dễ phối với bộ trống gỗ tự nhiên hoặc màu tối.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNWN2550LXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut, 6 lớp, 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-Gloss Natural Walnut Finish (vân walnut tự nhiên, phủ bóng) \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare 12 inch gồm vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số. Không gồm chân snare, tay gắn, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. Đây là finish duy nhất của Goblin; vân và sắc walnut tự nhiên khác nhau giữa từng vỏ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 12 inch, sâu 5.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nhỏ căng nhanh hơn, cho cao độ cao và tiếng tắt sớm hơn snare 14 inch. Độ sâu 5.5 inch giữ lại thân tiếng, nên Goblin không chỉ có tiếng \"tách\" mà vẫn đủ body để làm snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ walnut 6 lớp 5.1 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng phản hồi nhanh với lực nhẹ, ghost note rõ. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch giúp dây snare ôm mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và trọng lượng lớn hơn, giúp tiếng tập trung và được kiểm soát, hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\", cho chất tiếng thiên vintage, đóng. Với snare nhỏ, điều này giúp tiếng cao không bị chói gắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Double-Ended B Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai lug hai đầu nhận ốc căng của cả hai mặt trống. Goblin có 3 lỗ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ của từng mẫu được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, lên dây dễ và mở rộng dải lên dây – hữu ích khi bạn muốn Goblin lúc căng cao, lúc trầm khô. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn và núm \"micro-lock\" để chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Goblin BPNWN2550LXN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNWN2550LXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp, 5.1 mm, Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-Gloss Natural Walnut Finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eGoblin cho tiếng cao, bật, ngắn, walnut giữ phần thân ấm. Cách dùng phổ biến:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao (popcorn):\u003c\/strong\u003e tiếng crack sắc cho funk, gospel, fusion, các câu chop nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp, nới mặt:\u003c\/strong\u003e tiếng khô, dày cho hip-hop, R\u0026amp;B, lo-fi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSide snare:\u003c\/strong\u003e tạo màu tương phản với snare 14 inch chính, dùng cho accent, đoạn verse hoặc nhạc Latin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho bộ gọn:\u003c\/strong\u003e hợp bộ bass 18 hoặc 20 inch chơi pop, indie trong không gian nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCỡ 12 x 5.5 inch là lựa chọn có chủ đích, không thay thế hoàn toàn snare 14 inch cho mọi tình huống.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare 14 inch:\u003c\/strong\u003e Goblin là snare thứ hai hợp lý để mở rộng màu tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ mua một snare, đặc biệt người mới:\u003c\/strong\u003e nên bắt đầu với cỡ 14 inch như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e, rồi thêm Goblin sau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển nhiều, sân khấu chật:\u003c\/strong\u003e trống nhỏ, nhẹ, chiếm ít chỗ trên set.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare phụ nhỏ hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e (thép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn 13 inch, sâu hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Goblin ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-chris-adler-warbird-12-x-5-5\"\u003eBPDL Chris Adler Warbird 12 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut, 6 lớp 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Maple, 6 lớp 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.1 mm, vòng gia cố walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking I-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lug \/ 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare gỗ ấm, snare chính bộ gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nghệ sĩ nhóm Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ hoặc chính, thân dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare kim loại, rất cao, sắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGoblin và Warbird cùng cỡ 12 x 5.5 inch, cùng vỏ 5.1 mm và hardware đen; Warbird ghép thêm maple, thuộc nhóm Design Lab và tầm giá cao hơn. Hydro sâu hơn nên tiếng dày hơn, còn Wasp nhỏ nhất và mang màu kim loại sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e riêng nếu dùng làm side snare; chọn loại có ngàm kẹp được trống 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e nếu muốn gắn lên hardware sẵn có – liên hệ để kiểm tra phương án phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 7A hoặc 5A cho tiếng nhanh, chi tiết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e cỡ 12 inch có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế đúng đường kính 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLàm side snare: đặt bên trái hi-hat hoặc cạnh tom, nghiêng về phía tay chơi để đánh rimshot thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo; trống nhỏ chỉ cần vặn ít là cao độ thay đổi rõ, nên chỉnh từng chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao thì căng dây snare vừa phải để tiếng không bị nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish phủ bóng: lau bằng khăn mềm khô, tránh vật sắc và hóa chất mạnh; không để dưới nắng hay luồng điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHardware Black Brushed lau khô sau khi chơi để hạn chế bám mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Goblin phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare 14 inch và muốn thêm side snare gỗ ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, hip-hop, R\u0026amp;B, fusion cần tiếng cao, bật nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng bộ trống gọn, thích hardware đen.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ mua một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis 14 x 5.5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ kim loại: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày, sâu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Goblin\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eGoblin dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nhất là với bộ trống gọn, nhạc funk, hip-hop, pop nhẹ. Nếu chơi rock cần backbeat dày, snare 14 inch vẫn là lựa chọn phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGoblin được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare nhỏ có đỡ ồn hơn khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông đáng kể; snare cơ cỡ nào cũng lớn tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua Goblin có kèm chân hoặc tay gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, tay gắn và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Goblin màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Goblin với một cỡ 12 x 5.5 inch và một finish. Cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Goblin 12 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Goblin 12 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489327842,"sku":"BPNWN2550LXN","price":12730000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNWN2550LXN_1.jpg?v=1793765462"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Scorpion 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Scorpion 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNMH4550CNX) là snare mahogany của dòng Black Panther: vỏ 8 lớp 8.9 mm, vành Sonic Saver, finish wrap Red Sand Strata Wrap với hardware chrome. Mahogany kết hợp vành Sonic Saver đưa Scorpion về phía tiếng ấm, tròn, nhiều trung trầm, mang màu vintage. Mẫu này hợp với người chơi rock cổ điển, blues, soul, country, indie hoặc ai thấy snare maple quá sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Scorpion\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ snare Mapex, Black Panther là nhóm các mẫu đặt tên riêng, nằm giữa MPX phổ thông và Black Panther Design Lab cao cấp nhất. Scorpion là mẫu Black Panther dùng mahogany nguyên loại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMahogany được biết đến với dải trầm và trung trầm nổi, dải cao mềm, tiếng ấm, mang màu cổ điển. Vỏ 8.9 mm thuộc nhóm dày trong các Black Panther gỗ (chỉ Solidus dày hơn), cho tiếng chắc, tập trung. Lớp wrap bên ngoài giúp bề mặt bền và dễ lau chùi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMH4550CNX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany, 8 lớp, 8.9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRed Sand Strata Wrap (finish dạng wrap) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare với vành, tai trống và cần gạt dây snare theo bảng thông số. Không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware nào khác. Red Sand Strata Wrap là finish duy nhất của Scorpion.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ mahogany 8 lớp 8.9 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày hơn ít rung theo mặt trống hơn vỏ mỏng, nên tiếng tập trung vào phần tấn công và thân, ít ngân thừa. Kết hợp với tính ấm của mahogany, Scorpion cho backbeat dày mà vẫn dễ kiểm soát. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và nặng hơn vành thường, giúp tiếng tập trung, hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\", cho chất tiếng vintage, đóng. Ở Scorpion, vành này cùng chiều với tính chất của mahogany, làm rõ thêm màu tiếng cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFinish wrap Red Sand Strata Wrap\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eWrap là lớp phủ dán bên ngoài vỏ. Với người hay mang trống đi tập, đi diễn, bề mặt wrap ít lo trầy xước như sơn bóng và chỉ cần lau ẩm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Double-Ended B Lug, 3 lỗ Air Flow Venting\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai lug hai đầu nhận ốc căng cho cả mặt trên và mặt dưới. Mapex cho biết số lỗ thoát hơi của từng mẫu Black Panther được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng; Scorpion dùng 3 lỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, cho cao độ cơ bản mạnh, sâu và dải lên dây rộng. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Scorpion BPNMH4550CNX\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMH4550CNX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 8.9 mm, Mahogany\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRed Sand Strata Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eScorpion thiên về tiếng ấm, tròn, ít chói, độ ngân vừa phải. Đây là kiểu snare \"nằm\" trong mix thay vì nhô lên trên.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung đến thấp:\u003c\/strong\u003e backbeat dày, ấm cho rock cổ điển, blues, soul, country.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp, nới dây snare:\u003c\/strong\u003e tiếng \"fat\", khô cho indie, alternative.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e vẫn dùng được, nhưng tiếng crack sẽ mềm hơn snare maple hay birch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu bạn cần tiếng crack sắc cho funk hay metal, \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis\u003c\/a\u003e hoặc snare kim loại như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator\u003c\/a\u003e (đồng 1.2 mm) sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eScorpion có một cỡ 14 x 5.5 inch – kích thước dùng được ở mọi bộ trống. Gợi ý theo hoàn cảnh:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, phòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e tiếng được kiểm soát, ít ngân thừa, dễ thu mà không cần tiêu âm nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi show thường xuyên:\u003c\/strong\u003e finish wrap bền, cỡ 5.5 inch gọn, vừa túi snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới nâng cấp từ snare đi kèm bộ:\u003c\/strong\u003e tiếng dễ nghe, dễ lên dây, ít phải xử lý overtone.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn mahogany sâu hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eHeartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e nhóm Design Lab.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Scorpion ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eScorpion 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eBPDL Heartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-jeff-hamilton-maximus-14-x-6\"\u003eBPDL Jeff Hamilton Maximus 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany, 8 lớp 8.9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp 8 mm, vòng gia cố mahogany 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 8 lớp 8.9 mm, vòng gia cố mahogany 4 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple, 8 lớp 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, brushed black-chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRed Sand Strata Wrap\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Piano Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany ấm, finish bền\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany có vòng gia cố, tiếng tập trung hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nghệ sĩ nhóm Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, cân bằng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu đầu đều là mahogany. Scorpion là bản Black Panther không có vòng gia cố, độ sâu 5.5 inch và finish wrap; Heartbreaker và Maximus thuộc nhóm Design Lab, có vòng gia cố mahogany và sâu 6 inch. Nếu muốn bớt màu vintage, Nucleus cùng cỡ cho tiếng cân bằng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chỉnh được góc, chắc chân khi đánh backbeat mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 5B tùy lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e 14 inch có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi muốn đổi độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo; mahogany hợp vùng cao độ trung đến thấp, không cần căng quá cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng dây snare vừa đủ để tiếng rè gọn, tránh làm tiếng ấm bị nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eWrap: lau bằng khăn hơi ẩm rồi lau khô, không dùng dung môi hay hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống dưới nắng, trong cốp xe nóng hoặc nơi điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần chrome lau khô để hạn chế ố trong khí hậu ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Scorpion phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare ấm, dày, thiên vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock cổ điển, blues, soul, country, indie.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMang trống đi nhiều và muốn finish bền.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, sắc: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow\u003c\/a\u003e (birch\/walnut) hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion\u003c\/a\u003e (đồng thau).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng mở, nhạy cho jazz: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, sâu cho rock lớn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Scorpion\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eScorpion được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ. Xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập Scorpion ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Tiếng ấm không có nghĩa là nhỏ tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập ở nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFinish wrap khác sơn bóng thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eWrap là lớp phủ dán lên vỏ, bề mặt bền, ít lo trầy và dễ vệ sinh; sơn bóng là lớp sơn phủ trực tiếp, cần giữ gìn kỹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm một trống snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Scorpion màu khác hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Scorpion với một cỡ và finish Red Sand Strata Wrap. Nếu cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Scorpion 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Scorpion 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489458914,"sku":"BPNMH4550CNX","price":14180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNMH4550CNX_1.jpg?v=1793765465"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Solidus 14 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Solidus 14 x 7 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNML4700CVD) là snare maple vỏ dày 11 lớp 11 mm, sâu 7 inch, finish Brown Red Burst với hardware chrome. Đây là snare Black Panther 14 inch sâu nhất và có vỏ gỗ dày nhất trong nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ, nên tiếng to, dày và nhiều lực. Solidus dành cho người chơi rock, hard rock, metal, punk hoặc cần snare \"gánh\" được sân khấu lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Solidus\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là nhóm snare mang tên riêng của Mapex, mỗi mẫu một công thức vỏ, đứng giữa dòng MPX phổ thông và Black Panther Design Lab. Trong nhóm gỗ, Solidus nằm ở thái cực \"nặng đô\": cùng là maple như Switchblade hay Heritage, nhưng vỏ dày 11 mm so với 6.0 mm và 5.0 mm của hai mẫu này, lại sâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMaple vốn ấm và cân bằng. Khi vỏ dày tới 11 mm, vỏ ít rung theo mặt trống, tiếng tập trung vào lực tấn công, âm lượng và độ vang xa; độ sâu 7 inch bổ sung thân tiếng và dải trầm. Đây là công thức quen thuộc của snare rock.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4700CVD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 7 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 11 lớp, 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Red Burst (chuyển màu nâu – đỏ) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare với vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số; không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. Brown Red Burst là finish duy nhất; vùng chuyển màu có thể khác nhẹ giữa các trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 11 lớp 11 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày giúp tiếng gọn, ít ngân thừa, cao độ ổn định khi đánh lực mạnh liên tục. Với người chơi, đây là snare ít phải tiêu âm trên sân khấu lớn. Rãnh dây snare sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu cho thân tiếng dày và nhiều trầm hơn cỡ 5.5 hay 6 inch; khi lên dây thấp, tiếng gần với kiểu \"fat backbeat\". Đổi lại, phản hồi dây snare ở lực rất nhẹ không nhanh bằng snare nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh 45° bo tròn, counter-cut 3\/8\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảng thông số Solidus ghi cạnh mặt đánh 45° bo tròn, kèm vát counter-cut 3\/8. Cạnh bo tròn thường cho tiếng ấm hơn, overtone dịu hơn cạnh nhọn. Mapex cho biết cạnh SONIClear là tiêu chuẩn trên vỏ snare Black Panther, với mục tiêu để mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ và mở rộng dải lên dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 4 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai Locking B-Lug đặt thẳng hàng (in-line) giữa mặt trên và mặt dưới. Solidus có 4 lỗ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ của từng mẫu được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong, nặng hơn, giúp tiếng tập trung và được kiểm soát. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh dây snare chính xác – hữu ích với snare sâu, nơi dây snare cần chỉnh kỹ để tiếng rè đều.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Solidus BPNML4700CVD\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4700CVD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11 lớp, 11 mm, Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt đánh 45° bo tròn, counter-cut 3\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrown Red Burst\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSolidus cho tiếng to, dày, tấn công mạnh và vang xa. Màu maple giữ cho tiếng không bị khô cứng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock, metal:\u003c\/strong\u003e lên dây trung đến cao, backbeat dày, xuyên qua guitar distortion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop-rock, worship sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e lên dây trung, tiếng đầy, ít cần xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng \"fat\" cho ballad rock, alternative.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới jazz, bossa hay nhạc acoustic phòng nhỏ, Solidus thường quá lớn và dày; cỡ nông như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSolidus chỉ có cỡ 14 x 7 inch. Hãy chọn khi bạn thật sự cần độ sâu này:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian:\u003c\/strong\u003e hợp phòng tập ban nhạc, hội trường, sân khấu ngoài trời. Ở phòng nhỏ tiếng rất lớn, cần đồ giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLối chơi:\u003c\/strong\u003e backbeat mạnh, ít ghost note dày đặc. Nếu chơi nhiều nốt nhỏ, độ sâu 5.5 inch phản hồi nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển:\u003c\/strong\u003e vỏ 11 mm và sâu 7 inch nặng và cồng kềnh hơn snare 5.5 inch; cần túi snare đủ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần sâu hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003eAquiles Priester Psychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e, tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Solidus ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-aquiles-priester-psychoctopus-14-x-8\"\u003eAquiles Priester Psychoctopus 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 11 lớp 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Padauk, 11 lớp 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.1 mm, vòng gia cố walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock, metal, tiếng to dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nghệ sĩ, sâu 8 inch, metal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 7 inch nhưng 13 inch, cao tiếng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple mỏng, tiếng mở, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSolidus và Psychoctopus cùng vỏ 11 mm cho tiếng lớn; Psychoctopus sâu hơn, có padauk trong vỏ và thuộc tầm giá cao hơn. Hydro giữ độ sâu 7 inch trên đường kính 13 inch nên tiếng cao và gọn hơn. Switchblade cho thấy thái cực ngược lại của maple: vỏ mỏng, tiếng mở.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e loại nặng, ngàm mở đủ rộng cho snare sâu 7 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5B hoặc 2B cho lối chơi lực mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có độ sâu phù hợp, đệm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi dây giãn do chơi mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e nếu tập trong phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare sao cho đáy trống sâu 7 inch và cần gạt không chạm đùi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo; chơi rock, căng mặt trên vừa phải để giữ thân tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra lại cao độ giữa các buổi diễn; chơi lực mạnh liên tục làm mặt trống giãn dần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, không để trống trong cốp xe nóng hoặc nơi điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi bằng khăn mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish burst: lau bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh. Phần chrome lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Solidus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, hard rock, metal, punk cần snare to, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThường diễn ở sân khấu lớn hoặc ngoài trời.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích maple nhưng cần nhiều lực hơn snare vỏ mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, pop nhẹ hoặc tập phòng nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare đa dụng cỡ chuẩn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sâu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (nhôm 2.0 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Solidus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 7 có quá sâu cho nhạc nhẹ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVới jazz hay acoustic nhỏ, thường là có: tiếng dày và lớn. Solidus phát huy tốt nhất ở rock và sân khấu lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSolidus được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập Solidus được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSolidus rất lớn tiếng. Ở chung cư nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e, để Solidus cho phòng tập và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, chỉ gồm một trống snare. Chân snare và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Solidus màu khác hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Solidus với một cỡ 14 x 7 inch và finish Brown Red Burst. Cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Solidus 14 x 7 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Solidus 14 x 7 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489491682,"sku":"BPNML4700CVD","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNML4700CVD_1.jpg?v=1793765464"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Shadow 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Shadow 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNBW4650CXN) là snare hybrid birch\/walnut 7 lớp 6.85 mm của dòng Black Panther, sâu 6.5 inch, finish Natural Maple Burl đi hardware chrome. Birch cho tiếng đầu dùi rõ, dễ nổi trong mix, walnut bổ sung thân ấm, còn độ sâu 6.5 inch thêm lực cho backbeat. Đây là snare đa dụng cho rock, pop, worship, phòng thu và sân khấu, hợp với người cần tiếng dày hơn cỡ 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Shadow\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex chia snare thành MPX (phổ thông), Black Panther (các mẫu đặt tên theo công thức vỏ) và Black Panther Design Lab (cao nhất). Shadow là mẫu Black Panther duy nhất tại Tân Nhạc Cụ dùng birch trong vỏ, ghép cùng walnut thành vỏ hybrid 7 lớp.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBirch được biết đến với dải cao rõ, dải trầm chắc và phần trung gọn, nên tiếng snare dễ \"cắt\" qua mix; birch vì thế thường được ưa chuộng khi thu âm. Walnut ấm và dày ở trung trầm, làm phần thân tiếng đầy đặn hơn. Ở độ sâu 6.5 inch, Shadow nằm giữa cỡ 5.5 inch linh hoạt và cỡ 7 inch to, dày.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBW4650CXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\/Walnut hybrid, 7 lớp, 6.85 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple Burl (họa tiết vân burl, tông gỗ tự nhiên) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare với vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số; không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. Natural Maple Burl là finish duy nhất của Shadow và là tên lớp hoàn thiện bề mặt, không phải vật liệu vỏ; họa tiết vân có thể khác nhau giữa từng trống.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ hybrid birch\/walnut 6.85 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ dày 6.85 mm thuộc nhóm trung bình – mỏng, vỏ còn rung tốt nên tiếng có chất gỗ, nhưng vẫn đủ chắc cho lực đánh rock. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 5.5 inch, Shadow có nhiều thân tiếng và trầm hơn, backbeat \"to\" hơn ở cùng lực đánh. So với 7 inch, cỡ 6.5 vẫn giữ được độ nhạy đủ tốt cho ghost note.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và nặng hơn, giúp tiếng tập trung, hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\". Với vỏ có birch vốn sáng, vành này giúp cân lại để tiếng không quá gắt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai Locking B-Lug đặt thẳng hàng giữa mặt trên và mặt dưới. Shadow có 3 lỗ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ của từng mẫu được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết cạnh SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc tốt với vỏ, cho cao độ cơ bản mạnh, lên dây ổn định và dải lên dây rộng hơn. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" cho phép chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Shadow BPNBW4650CXN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBW4650CXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp, 6.85 mm, Birch\/Walnut Hybrid\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eShadow có tiếng đầu dùi rõ, thân dày, tiếng rè dây snare bám đều. Tổng thể sáng hơn snare mahogany nhưng ấm hơn snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock, alternative:\u003c\/strong\u003e lên dây trung, backbeat dày và nổi trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, pop band:\u003c\/strong\u003e tiếng đầy, ít cần xử lý, dễ dùng chung cho nhiều bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e phần cao rõ của birch giúp snare tách bạch khi mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e dùng được cho funk, nhưng cỡ 5.5 inch sẽ phản hồi nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eShadow có một cỡ 14 x 6.5 inch. So với các lựa chọn khác:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần nhạy, linh hoạt hơn:\u003c\/strong\u003e cỡ 5.5 inch như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần thêm lực nhưng không quá nặng:\u003c\/strong\u003e 6.5 inch là điểm cân bằng; hợp người chơi ban nhạc, sân khấu vừa và lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần to, dày hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ, chung cư:\u003c\/strong\u003e snare sâu càng lớn tiếng; cần đồ giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ:\u003c\/strong\u003e người mới nâng cấp hay người chơi lâu năm đều dùng được, nhờ tiếng cân bằng ở dải lên dây trung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Shadow ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch\/Walnut, 7 lớp 6.85 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut, 7 lớp 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamed 2.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau hammered 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ, sâu, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ cỡ chuẩn, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại nhẹ, sáng, khô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại, tiếng tối và nhiều sắc thái hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAtomizer và Persuader cùng cỡ 14 x 6.5 inch với Shadow nhưng là vỏ kim loại: nhôm thường cho tiếng sáng, khô; đồng thau dập búa (hammered) thường cho tiếng tối và phức hợp hơn kim loại trơn. Nếu bạn muốn snare gỗ ở độ sâu này, Shadow là lựa chọn; còn Pegasus dành cho ai thích walnut nhưng cần cỡ 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc, ngàm mở đủ cho độ sâu 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 5B tùy lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm, đủ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e như gel tiêu âm khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho giờ tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare sao cho đáy trống không chạm đùi; nghiêng nhẹ để đánh rimshot đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo; với rock, căng mặt trên ở mức trung để giữ thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng núm micro-lock từng chút đến khi tiếng rè gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, tránh luồng điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi bằng khăn mềm sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau finish bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh; chrome lau khô để chống ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Shadow phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ sâu, tiếng dày mà vẫn rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop, worship và cần một snare dùng cho cả tập lẫn diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm và cần snare dễ tách trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, vintage: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion\u003c\/a\u003e (mahogany).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhạy cho jazz: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại sáng: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Shadow\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eFinish Natural Maple Burl có nghĩa là vỏ maple không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo thông số Mapex, vỏ Shadow là hybrid birch\/walnut; Natural Maple Burl là tên lớp hoàn thiện bề mặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eShadow được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare 6.5 inch khá lớn tiếng. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare lẻ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Shadow màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Shadow với một cỡ và một finish. Cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Shadow 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Shadow 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489721058,"sku":"BPNBW4650CXN","price":12730000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNBW4650CXN_1.jpg?v=1793765473"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Nucleus 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Nucleus 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNMW4550CPB) là snare hybrid maple\/walnut\/maple 8 lớp 8.1 mm của dòng Black Panther, finish Piano Black (đen bóng) với hardware chrome. Hai lớp maple bên ngoài giữ tiếng cân bằng, lõi walnut thêm trung trầm, vành Sonic Saver giữ tiếng gọn. Kết quả là một snare 14 x 5.5 inch dễ dùng cho hầu hết thể loại, hợp với người cần một snare chính duy nhất cho cả tập, thu và diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Nucleus\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là nhóm snare \"có tên\" của Mapex, nằm giữa dòng MPX phổ thông và Black Panther Design Lab. Mỗi mẫu một công thức vỏ; Nucleus dùng kiểu \"kẹp lõi\": maple ở lớp ngoài và lớp trong, walnut ở giữa.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMaple nổi tiếng với tiếng ấm, cân bằng, cộng hưởng tốt; walnut đậm hơn ở trung trầm. Đặt walnut ở lõi giúp thân tiếng dày hơn snare maple thuần mà dải cao vẫn rõ. Vỏ 8.1 mm thuộc nhóm trung bình – dày, cho tiếng chắc và dễ kiểm soát. Finish Piano Black hợp với gần như mọi màu bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMW4550CPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple, 8 lớp, 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare gồm vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số. Không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. Piano Black là finish duy nhất của Nucleus.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple\/walnut\/maple 8 lớp 8.1 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCông thức ba tầng cho tiếng có độ sáng của maple ở bề mặt và độ dày của walnut ở giữa. Độ dày 8.1 mm giúp tiếng tập trung, cao độ ổn định khi đánh mạnh, trong khi vỏ vẫn đủ rung cho ghost note. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Locking B-Lug đặt so le\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNucleus dùng tai Locking B-Lug bố trí so le (staggered 1\/8 offset) giữa mặt trên và mặt dưới, giống Nemesis, nên các điểm bắt vít không dồn trên một đường dọc thân trống. Trống có 3 lỗ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ được chọn riêng cho từng mẫu để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và nặng hơn vành thường, giúp tiếng tập trung, được kiểm soát, hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\". Vành này góp phần giúp Nucleus nghe gọn mà ít phải tiêu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, lên dây dễ, ổn định và dải lên dây rộng hơn – rất hợp với một snare phải đổi cao độ theo từng bài. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Nucleus BPNMW4550CPB\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMW4550CPB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 lớp, 8.1 mm, Maple\/Walnut\/Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered 1\/8 Offset Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePiano Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNucleus có tiếng cân bằng: không quá sáng, không quá tối, độ ngân vừa phải. Đó là kiểu snare \"chơi bài nào cũng ổn\" mà nhiều tay trống cần.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, worship:\u003c\/strong\u003e lên dây trung, backbeat tròn, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, ghost note rõ nhờ vỏ còn đủ rung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, soul:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, nới dây snare cho tiếng dày, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBan nhạc cover, phòng trà:\u003c\/strong\u003e đổi cao độ nhanh giữa các bài mà tiếng vẫn gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNucleus có cỡ 14 x 5.5 inch – cỡ snare chính phổ biến nhất. Gợi ý theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ mua một snare:\u003c\/strong\u003e Nucleus là lựa chọn an toàn vì tiếng cân bằng, dễ lên dây theo nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới nâng cấp:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn nhờ vành Sonic Saver, ít phải xử lý overtone.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển nhiều:\u003c\/strong\u003e cỡ 5.5 inch gọn, vừa túi snare 14 inch tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng dày hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn lên nhóm Design Lab:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eCraig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e, tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Nucleus ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eBPDL Craig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple, 8 lớp 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut, 7 lớp 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Maple, 6 lớp 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Padauk\/Walnut, 7 lớp 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking I-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking B-Lug \/ 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ mỏng hơn, hardware đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nghệ sĩ nhóm Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gọn, rimshot chắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNucleus, Pegasus và Machine đều kết hợp maple và walnut. Nucleus có vỏ dày nhất trong ba mẫu và đi hardware chrome; Pegasus mỏng hơn, đi Black Brushed; Machine thuộc nhóm Design Lab, tầm giá cao hơn. Nemesis thay maple bằng padauk ở lõi và dùng vành die-cast.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chỉnh được góc và độ cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A cho đa số thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để giữ bề mặt bóng không trầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi dây giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo, mỗi lần một chút; ghi nhớ số vòng vặn cho từng cao độ để đổi nhanh giữa các bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng dây snare vừa đủ hết tiếng rè lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish Piano Black dễ thấy vân tay: lau bằng khăn microfiber khô, không dùng hóa chất mạnh hay vật nhám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và luồng điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần chrome lau khô để hạn chế ố trong không khí ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Nucleus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính duy nhất cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi ban nhạc cover, phòng trà, nhà thờ, đổi bài liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích ngoại hình đen bóng, dễ phối với bộ trống sẵn có.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng mở, nhạy cho jazz: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, vintage: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-scorpion-14-x-5-5\"\u003eScorpion\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại cỡ chuẩn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Nucleus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNucleus khác Pegasus thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai đều ghép maple và walnut, cùng cỡ 14 x 5.5 inch. Nucleus vỏ 8 lớp 8.1 mm, tai so le, hardware chrome; Pegasus vỏ 7 lớp 6.15 mm, tai Double-Ended, hardware Black Brushed và finish Natural Maple Burl.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNucleus được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ. Xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng Nucleus có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, như mọi snare cơ. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi ở nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare lẻ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Nucleus với một cỡ và finish Piano Black. Cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Nucleus 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Nucleus 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890489950434,"sku":"BPNMW4550CPB","price":14760000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNMW4550CPB_1.jpg?v=1793765481"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Heritage 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Heritage 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNML4600CWD) là snare maple vỏ mỏng 5 lớp 5.0 mm, có vòng gia cố (reinforcement rings) walnut 4 lớp 4 mm, finish White Psicobloc Pearl và hardware chrome. Vỏ mỏng kết hợp vòng gia cố là cách làm snare quen thuộc từ thời vintage, cho tiếng ấm, nhạy mà vẫn tập trung. Heritage hợp với người chơi jazz, pop, soul, rock cổ điển và người thích vẻ ngoài pearl trắng cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Heritage\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ snare Mapex, Black Panther là nhóm các mẫu đặt tên riêng, mỗi mẫu một công thức vỏ, đứng trên MPX phổ thông và dưới Black Panther Design Lab. Heritage có vỏ gỗ mỏng nhất trong các Black Panther gỗ tại Tân Nhạc Cụ, và là một trong hai mẫu dùng vòng gia cố (cùng Hydro).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố là các vòng gỗ dán ở mặt trong vỏ, ngay sau cạnh chịu lực. Với vỏ mỏng 5.0 mm, vòng gia cố giúp vỏ giữ tròn, đồng thời làm tiếng tập trung hơn và overtone dịu hơn so với vỏ mỏng không có vòng. Maple cho nền tiếng ấm, cân bằng; walnut ở vòng gia cố thêm chút trung trầm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4600CWD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 5 lớp, 5.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut, 4 lớp, 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Psicobloc Pearl (họa tiết pearl trắng) \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare với vành, tai trống và cần gạt dây snare như bảng thông số. Không gồm chân snare, dùi, túi, cymbal hay hardware khác. White Psicobloc Pearl là finish duy nhất của Heritage.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 5.0 mm và vòng gia cố walnut 4 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng rung dễ nên rất nhạy ở lực nhẹ; vòng gia cố kiểm soát phần rung thừa ở mép, giữ cho tiếng tròn và rõ cao độ. Với người chơi, đây là snare cho nhiều sắc thái mà không quá \"vang\". Rãnh dây snare sâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 5.5 inch một chút, Heritage có thêm thân tiếng cho backbeat nhưng vẫn giữ độ nhạy cho ghost note và roll nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có gờ quặp vào trong và nặng hơn, giúp tiếng tập trung, hướng \"xuống\" nhiều hơn \"ra ngoài\", cho chất tiếng \"vintage\" hoặc đóng – đi cùng hướng với kết cấu vỏ của Heritage.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai Locking B-Lug đặt thẳng hàng giữa mặt trên và mặt dưới. Trống có 3 lỗ Air Flow Venting; theo Mapex, số lỗ của từng mẫu được chọn để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết cạnh SONIClear giúp mặt trống tiếp xúc tốt với vỏ, cho cao độ cơ bản mạnh, lên dây ổn định và dải lên dây rộng. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn; núm \"micro-lock\" giúp chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Heritage BPNML4600CWD\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML4600CWD\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp, 5.0 mm, Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 lớp, 4 mm, Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.7 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Psicobloc Pearl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHeritage thiên về tiếng ấm, tròn, nhạy, độ ngân vừa phải và rõ cao độ – chất tiếng gợi nhớ snare gỗ cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, swing:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, tiếng tròn, cross-stick ấm, phản hồi tốt với chổi (brush) khi dùng mặt trống phủ nhám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, soul, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung, backbeat ấm, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock cổ điển, blues:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp vừa, nới dây snare cho tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng trà, acoustic:\u003c\/strong\u003e chơi nhẹ vẫn đủ rõ, không cần đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu chơi metal hoặc rock rất lớn, vỏ mỏng dễ bị lấn hơn so với mẫu vỏ dày như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHeritage có cỡ 14 x 6 inch, nằm giữa 5.5 inch linh hoạt và 6.5 inch dày. Cân nhắc:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, phòng trà:\u003c\/strong\u003e độ nhạy cao giúp chơi nhỏ tiếng vẫn rõ, nhưng snare cơ vẫn cần giảm âm khi tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrình độ:\u003c\/strong\u003e người chơi chú trọng sắc thái, kỹ thuật tay sẽ khai thác tốt nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDi chuyển:\u003c\/strong\u003e vỏ 5.0 mm nhẹ, dễ mang đi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare 13 inch cùng kiểu vòng gia cố:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích snare gỗ cherry:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eCherry Bomb\u003c\/a\u003e nhóm Design Lab (13 x 5.5 hoặc 14 x 6 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Heritage ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-equinox-14-x-5\"\u003eBPDL Equinox 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-heartbreaker-14-x-6\"\u003eBPDL Heartbreaker 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 5 lớp 5.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany, 8 lớp 8 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange hợp kim đồng, chrome bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver, brushed black-chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple vintage, nhạy, cỡ chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ hoặc chính, cao tiếng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhóm Design Lab, nông 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany ấm, nhóm Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu đều có vòng gia cố. Heritage và Hydro cùng công thức maple mỏng với vòng walnut, khác ở đường kính và độ sâu. Equinox là bản maple nhóm Design Lab với vành single-flange; Heartbreaker đổi sang mahogany cho tiếng ấm, tối hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e có ngàm đệm cao su để không bóp vỏ mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 7A cho jazz, 5A cho pop; thêm chổi nếu chơi jazz, bossa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi muốn đổi độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để giữ finish pearl.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho giờ tập ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eSiết ốc căng đều tay theo thứ tự chéo; vỏ mỏng không cần lực căng lớn để có tiếng rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới jazz: lên mặt dưới căng hơn mặt trên, dây snare để nhẹ cho tiếng rè mịn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và luồng điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi bằng khăn mềm sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish pearl: lau bằng khăn mềm hơi ẩm rồi lau khô, không dùng dung môi hay hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần chrome lau khô sau khi chơi để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Heritage phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare gỗ ấm, tròn, nhiều sắc thái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, pop, soul, rock cổ điển, phòng trà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vẻ ngoài pearl trắng cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock lớn, cần tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng gọn, rimshot chắc: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nemesis-14-x-5-5\"\u003eNemesis\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator\u003c\/a\u003e (đồng 1.2 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Heritage\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVòng gia cố có tác dụng gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố giúp vỏ mỏng giữ tròn và cứng ở mép, làm tiếng tập trung hơn, overtone dịu hơn. Đây là kết cấu thường gặp ở snare gỗ cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHeritage được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh Heritage ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, dù Heritage nhạy ở lực nhẹ. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm một trống snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Heritage màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Heritage với một cỡ 14 x 6 inch và finish White Psicobloc Pearl. Cần lựa chọn khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Heritage 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Heritage 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890490081506,"sku":"BPNML4600CWD","price":11860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNML4600CWD_1.jpg?v=1793765484"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Pegasus 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eCần một snare 14 inch tiếng ấm mà vẫn rõ đầu dùi, lại có vẻ ngoài khác với snare chrome thông thường? \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Pegasus 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNMW4550LXN) dùng vỏ gỗ lai maple\/walnut 7 lớp dày 6.15 mm, finish Natural Maple Burl và hardware Black Brushed (đen xước). Đây là snare chính đa dụng cho người chơi pop, rock, worship hay thu âm tại nhà, muốn nâng cấp từ snare đi theo bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Pegasus\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là nhóm snare chuyên dụng của Mapex: mỗi mẫu có tên riêng và một công thức vỏ riêng, từ gỗ đơn, gỗ lai tới kim loại. Về cấu tạo và tầm giá, nhóm này đứng trên snare phổ thông MPX và dưới nhóm Black Panther Design Lab.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePegasus thuộc nhánh gỗ lai: maple cho tiếng cân bằng, dải trung rõ; walnut thêm phần trung trầm ấm, hơi tối. Kết quả là chất tiếng dễ dùng, không chói, không đục. Đây cũng là snare gỗ 14 inch duy nhất của nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ đi hardware Black Brushed thay vì chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMW4550LXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut, 7 lớp, 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare hoàn chỉnh (vành, tai, cần gạt dây snare lắp sẵn); không gồm chân snare, dùi, túi hay hardware khác. Finish duy nhất là Natural Maple Burl (vân burl maple tự nhiên), họa tiết vân khác nhau giữa từng vỏ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple\/walnut 7 lớp, dày 6.15 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ dày trung bình với snare gỗ: đủ cứng để chịu rimshot mạnh, đủ mỏng để vỏ rung theo cả lực đánh nhẹ – ghost note rõ, backbeat vẫn đầy.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRãnh dây snare (snare bed) là phần cạnh dưới được hạ thấp để dây snare ôm sát mặt trống, giúp dây phản hồi đều từ cú chạm nhẹ tới cú đánh dứt khoát.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver, hardware Black Brushed\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có mép gập vào trong và nặng hơn, giúp tiếng tập trung, lan \"xuống\" nhiều hơn \"ra xa\", thiên về chất tiếng đóng kiểu vintage. Hardware đen xước tạo vẻ ngoài trầm, ăn ý với vân burl sáng màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Double-Ended B-Lug, 3 lỗ Air Flow Venting\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMỗi tai Double-Ended nhận ốc căng của cả mặt trên lẫn mặt dưới. Theo Mapex, số lỗ thoát hơi của từng mẫu Black Panther được chọn qua thử nghiệm để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng; Pegasus có 3 lỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear (tiêu chuẩn trên mọi snare Black Panther) để mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, cho cao độ gốc mạnh hơn, lên dây dễ và dải lên dây rộng hơn. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn; núm \"micro-lock\" giúp chỉnh độ căng dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Pegasus BPNMW4550LXN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNMW4550LXN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp, 6.15 mm, Maple\/Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 5.5 inch giúp Pegasus phản hồi nhanh, dễ kiểm soát; maple giữ tiếng đầu dùi rõ, walnut làm dày dải trung trầm. Gợi ý theo cách lên dây:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCăng vừa:\u003c\/strong\u003e tiếng tròn, ấm cho pop, worship, ballad, acoustic band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCăng cao:\u003c\/strong\u003e tiếng crack sáng hơn cho funk, fusion, gospel; walnut giúp tiếng không bị mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCăng thấp, giảm ngân:\u003c\/strong\u003e tiếng dày, khô cho rock cổ điển, soul, R\u0026amp;B.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm tại nhà:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn, dễ xử lý khi mix.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới ban nhạc chơi rất lớn, guitar distortion dày, snare kim loại sẽ dễ nổi hơn; thế mạnh của Pegasus là độ ấm và tính đa dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePegasus chỉ có cỡ 14 x 5.5 inch, hợp với hầu hết bộ trống và thể loại. Gợi ý theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e độ sâu 5.5 inch dễ kiểm soát hơn snare sâu 6.5–7 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thân tiếng dày hơn:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (birch\/walnut) hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e (maple 11 lớp).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thêm snare phụ cùng tông hardware đen:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e Pegasus ở tầm giá 10–20 triệu; cần dưới 10 triệu thì xem \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e, có bản 14 x 5.5.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-craig-blundell-machine-14-x-5-5\"\u003eBPDL Craig Blundell Machine 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eSwitchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut, 7 lớp 6.15 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple, 8 lớp 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut\/Maple, 6 lớp 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, 6 lớp 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLocking B-Lug so le \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered Locking I-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng, thích hardware đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần vỏ dày, tiếng chắc và lực hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nghệ sĩ nhóm Design Lab, cần gạt Trick GS007\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích tiếng maple mở, sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNucleus cũng ghép maple với walnut nhưng dày hơn, kẹp walnut ở giữa nên tiếng chắc, nhiều lực hơn. Machine cùng hướng gỗ lai và hardware đen, thuộc nhóm Design Lab với tầm giá cao hơn. Switchblade dùng maple với vành single-flange, tiếng mở và thoáng hơn Pegasus.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e nếu bộ hiện tại chưa có hoặc chân cũ đã lỏng ngàm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 7A tùy lực tay và thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm, cỡ 14 inch, khi mang trống đi tập hay đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng cỡ 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e như gel, vòng giảm âm khi tập trong phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, mặt trống ngang hoặc hơi thấp hơn thắt lưng, nghiêng nhẹ về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo, vặn đều từng chút; mặt dưới thường căng hơn mặt trên để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt cần Cylinder-Drive, chỉnh núm micro-lock tới khi hết tiếng rè thừa mà tiếng vẫn mở.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish vân gỗ: lau bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh; tránh nắng và luồng điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên hardware Black Brushed sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Pegasus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp snare chính cỡ 14 x 5.5 cho bộ trống đang dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất tiếng gỗ ấm, cân bằng, dùng được cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare vân gỗ đi hardware đen.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng, xuyên: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e (đồng thau).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock nặng, cần snare sâu và dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Pegasus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePegasus có hợp với người mới tập trống không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 14 x 5.5 inch dễ lên dây, dùng được cho hầu hết bài tập và theo bạn lâu dài. Nếu muốn chi phí thấp hơn, snare MPX ở tầm giá dưới 10 triệu là bước khởi đầu nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePegasus được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePegasus được bảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; điều kiện chi tiết xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare này ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare cơ nào cũng lớn tiếng; vành Sonic Saver làm tiếng gọn hơn chứ không giảm âm lượng đáng kể. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua Pegasus có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là trống snare lẻ; chân snare, dùi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Pegasus finish hoặc kích thước khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Pegasus với một cỡ 14 x 5.5 inch và một finish Natural Maple Burl. Nếu cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Pegasus 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Pegasus 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890490114274,"sku":"BPNMW4550LXN","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNMW4550LXN_1.jpg?v=1793765486"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Hydro 13 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003eHydro đi ngược thói quen chọn snare: đường kính chỉ 13 inch nhưng sâu tới 7 inch. \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Hydro 13 x 7 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNML3700LFB) có vỏ maple mỏng 6 lớp 5.1 mm, vòng gia cố walnut 4 lớp 4 mm, finish Satin Black và hardware Black Brushed. Kết quả là một snare cao tiếng, nhạy nhưng vẫn dày thân – hợp làm snare thứ hai cho funk, hip-hop, fusion, hoặc snare chính cho bộ trống gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Hydro\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là tầng snare chuyên dụng của Mapex, phía trên MPX và dưới nhóm Design Lab; mỗi mẫu có tên và công thức vỏ, cạnh, tai riêng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHydro là mẫu 13 inch duy nhất của nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ, nằm giữa các snare nhỏ 10–12 inch (Wasp, Goblin) và snare 14 inch. Đây cũng là mẫu duy nhất trong nhóm phối finish satin đen với hardware Black Brushed. Về cấu tạo, Hydro chọn vỏ mỏng có vòng gia cố – cách làm thường gặp ở snare đề cao độ nhạy và chất tiếng cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML3700LFB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.1 mm, vòng gia cố walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45° bo tròn, vát ngoài SONIClear 3\/8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Black \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHydro là trống snare lẻ, đã lắp vành, tai và cần gạt dây snare; không gồm chân snare, giá gắn, dùi hay túi. Satin Black là finish duy nhất của mẫu này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTỷ lệ 13 x 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt 13 inch có cao độ tự nhiên cao hơn mặt 14 inch, bật tiếng sớm hơn; độ sâu 7 inch thêm khoang hơi, cho tiếng có thân. Hydro vì thế không \"mỏng\" như nhiều snare nhỏ mà vẫn sắc gọn khi lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 5.1 mm và vòng gia cố walnut 4 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng rung dễ, nhạy với lực đánh nhẹ – lợi thế cho ghost note và câu chop. Vòng gia cố (reinforcement rings) walnut giúp vỏ cứng cáp, giữ tròn ở cạnh và thêm chút ấm vào tiếng maple. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh 45° bo tròn, vát ngoài SONIClear 3\/8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐỉnh cạnh 45° được bo tròn (Rounded Center Cut), phía ngoài vát kiểu SONIClear. Cạnh bo tròn tăng diện tiếp xúc giữa mặt trống và vỏ, thường cho tiếng ấm, ít âm bội gắt; theo Mapex, SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, dễ lên dây và mở rộng dải cao độ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai mặt trên và mặt dưới thẳng hàng, có cơ chế khóa (locking) hạn chế ốc căng tự lỏng. Số lỗ Air Flow Venting (3 lỗ) được Mapex chọn riêng cho mẫu này để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết mép gập vào trong và trọng lượng lớn hơn của vành Sonic Saver giúp tiếng tập trung, thiên về chất đóng kiểu vintage – có ích với snare cao tiếng vốn dễ chói. Cần gạt Cylinder-Drive có bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" để tinh chỉnh dây snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Hydro BPNML3700LFB\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNML3700LFB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp, 5.1 mm, Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 lớp, 4 mm, Walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRounded 45° Center Cut, SONIClear 3\/8 inch Outer Cut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHydro cho tiếng crack cao, rõ, kèm phần thân dày hơn mong đợi ở snare 13 inch; cạnh bo tròn làm dải cao mềm hơn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, neo-soul, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung-cao, dây snare căng vừa để ghost note \"lách tách\" rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop, lo-fi:\u003c\/strong\u003e nới mặt trên, thêm gel giảm âm cho tiếng dày, khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFusion, gospel:\u003c\/strong\u003e căng cao cho câu chop nhanh, tiếng vẫn có lực nhờ độ sâu 7 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eIndie, pop trong không gian nhỏ:\u003c\/strong\u003e làm snare chính cho bộ bass 18–20 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e13 x 7 inch nằm giữa snare phụ và snare chính:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare 14 inch:\u003c\/strong\u003e Hydro cho màu tiếng thứ hai cao hơn mà không quá nhỏ như snare 10–12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare phụ nhỏ hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e (walnut) hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e (thép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ mua một snare cho mọi việc:\u003c\/strong\u003e cỡ 14 inch như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e an toàn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e có bản 13 x 6.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHydro 13 x 7\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-design-lab-cherry-bomb\"\u003eBPDL Cherry Bomb\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 5.5 hoặc 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.1 mm + vòng walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 5 lớp 5.0 mm + vòng walnut 4 lớp 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 11 lớp 11 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 8 lớp 9 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thứ hai hoặc snare chính bộ gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính vỏ mỏng, tiếng cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock nặng, cần tiếng to và dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích gỗ cherry, nhóm Design Lab\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHeritage cùng hướng vỏ maple mỏng có vòng gia cố walnut nhưng ở cỡ 14 x 6 inch, hợp làm snare chính hơn. Solidus cùng sâu 7 inch nhưng vỏ dày hơn gấp đôi, tiếng to và nặng hơn. Cherry Bomb thuộc Design Lab, có bản 13 x 5.5 nông hơn với vỏ cherry.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e thứ hai nếu dùng Hydro làm side snare; chọn loại có ngàm ôm được trống 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn\u003c\/a\u003e nếu muốn gắn Hydro lên hardware sẵn có – \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra phương án phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng\u003c\/a\u003e cỡ 13 inch, đủ cao cho trống sâu 7 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế đúng cỡ 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 7A cho tiếng chi tiết, hoặc chổi cho nhạc nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLàm side snare: đặt bên trái hi-hat hoặc cạnh tom đầu, nghiêng về phía tay chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, mỗi lần vặn rất ít; với trống 13 inch, thay đổi nhỏ cũng làm cao độ đổi rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi lên dây cao, giữ dây snare căng vừa phải để tiếng không bị nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish Satin Black: lau bằng khăn mềm khô; không dùng xi đánh bóng hay hóa chất mạnh để bề mặt mờ không bị loang.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và luồng điều hòa thổi thẳng; vỏ gỗ mỏng nhạy với nhiệt độ, độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Hydro phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare 14 inch và muốn snare thứ hai cao tiếng nhưng vẫn dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, neo-soul, hip-hop, fusion, cần ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài đen mờ đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một snare chính cỡ chuẩn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e (cũng đi hardware Black Brushed).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn side snare kim loại sắc hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng dày, nặng cho rock: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-solidus-14-x-7\"\u003eSolidus 14 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Hydro\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTrống 13 inch có khó tìm mặt trống và dây snare thay thế không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông khó, 13 inch là cỡ thông dụng. Khi cần thay, \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHydro được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư tập Hydro có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare nhỏ không nhỏ tiếng hơn đáng kể. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay giá gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, kẹp, tay gắn và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Hydro màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Hydro với một cỡ 13 x 7 inch và finish Satin Black. Cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Hydro 13 x 7 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Hydro 13 x 7 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890490376418,"sku":"BPNML3700LFB","price":15630000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNML3700LFB_1.jpg?v=1793765494"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Atomizer 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Atomizer 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNAL4651CN) là snare nhôm của dòng Black Panther: vỏ seamed dày 2.0 mm, cạnh SONIClear 45° cuộn mép, vành Sonic Saver và hardware Chrome. Nhôm cho tiếng kim loại khô, nhạy và ít ngân hơn thép, còn độ sâu 6.5 inch thêm lực cho backbeat. Mẫu này dành cho người muốn tiếng kim loại rõ nét nhưng dễ hòa vào mix – từ rock, pop tới metal và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Atomizer\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBên cạnh các mẫu vỏ gỗ, Black Panther có một nhánh snare kim loại gồm thép, đồng thau, đồng và nhôm, mỗi mẫu một độ dày vỏ, số lỗ thoát hơi và kiểu tai riêng. Về cấu tạo và tầm giá, nhóm này nằm trên snare phổ thông MPX.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eAtomizer là mẫu nhôm duy nhất của nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ, và có vỏ kim loại dày nhất: 2.0 mm, so với 1.0–1.2 mm của các snare thép, đồng thau, đồng cùng nhóm. Nhôm vốn nhẹ hơn thép và đồng thau nhiều; vỏ dày giúp trống cứng cáp, tiếng chắc khi rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNAL4651CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamed, 2.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAtomizer là trống snare lẻ, đã có vành, tai và cần gạt dây snare. Không kèm chân snare, dùi, túi hay hardware khác. Mapex công bố Atomizer ở một phiên bản duy nhất với hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm seamed 2.0 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamed được cuộn từ tấm kim loại và nối mép. Nhôm thường được mô tả là kim loại \"khô\": tiếng đầu dùi rõ, phản hồi nhanh nhưng ít ngân rền so với thép, nên thường không cần giảm âm nhiều. Với người chơi, đó là tiếng snare kim loại dễ kiểm soát trên sân khấu và trong phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 5.5 inch phổ biến, Atomizer có khoang hơi lớn hơn nên tiếng dày, có lực hơn ở cùng lực đánh – độ sâu được nhiều tay trống rock ưa chuộng cho backbeat.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° dạng cuộn mép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eỞ vỏ kim loại, cạnh chịu lực được tạo bằng cách cuộn, ép mép vỏ (Mapex ghi Rolled\/Moulded) theo chuẩn SONIClear 45°. Mapex cho biết SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, cao độ gốc mạnh hơn và dải lên dây rộng hơn. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 3 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai trên và dưới đặt thẳng hàng, có cơ chế khóa giữ ốc căng. Atomizer có 3 lỗ Air Flow Venting – ít hơn các snare kim loại 14 inch khác trong nhóm (4 lỗ); Mapex chọn số lỗ riêng cho từng mẫu để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, mép gập vào trong và trọng lượng lớn hơn của vành Sonic Saver giúp tiếng tập trung, được kiểm soát, hướng về chất tiếng đóng; trên vỏ kim loại, điều này hạn chế âm bội. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Atomizer BPNAL4651CN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNAL4651CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamed (Seamed Aluminium), 2.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRolled\/Moulded SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAtomizer cho tiếng crack rõ, khô, nhiều \"đầu\" và ít đuôi ngân. So với snare gỗ, tiếng sáng và nổi hơn; so với thép, tiếng ấm và gọn hơn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, alternative, pop-punk:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, rimshot cho backbeat dày, nổi trên guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMetal:\u003c\/strong\u003e căng cao hơn để snare rõ trong các đoạn double bass nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship trên sân khấu:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn, ít ngân nên kỹ thuật viên âm thanh dễ xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm:\u003c\/strong\u003e tiếng khô, chi tiết, thường chỉ cần ít giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAtomizer có một cỡ 14 x 6.5 inch. Cân nhắc theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi live, phòng lớn:\u003c\/strong\u003e độ sâu 6.5 inch đủ lực mà không cần đánh quá mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ, nhạc nhẹ:\u003c\/strong\u003e snare kim loại nông hơn như \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e (đồng thau) dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn kim loại sáng, vang hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e (thép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e có bản 14 x 6.5.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamed 2.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gò búa 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eW-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại khô, gọn, dễ mix\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại ấm, tối, nhiều sắc thái\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép sáng, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép phổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAtomizer và Persuader cùng cỡ 14 x 6.5 nhưng khác hẳn về chất kim loại: nhôm khô, gọn; đồng thau gò búa ấm, tối và phức tạp hơn. Cyrus là lựa chọn thép sáng, vang hơn với độ sâu 6 inch. MPX Steel hợp khi ngân sách dưới 10 triệu, đổi lại dùng vành triple-flange và cạnh tiêu chuẩn thay vì Sonic Saver và SONIClear.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, ngàm ôm tốt trống sâu 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5B hoặc 5A cho rock; 7A nếu chơi nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ vỏ kim loại khỏi trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e 14 inch dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel và vòng giảm âm\u003c\/a\u003e khi muốn tiếng khô hơn hoặc tập ở phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, siết ngàm vừa đủ chắc, tránh ép lên vành để vỏ rung tự do.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn từng chút; gõ nhẹ gần từng tai để cân cao độ đều quanh mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng khô hơn, dùng gel giảm âm thay vì siết dây snare quá chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau khi chơi, lau vỏ và hardware bằng khăn mềm khô để loại mồ hôi, dấu tay; khí hậu ẩm dễ làm bề mặt kim loại xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng dung dịch tẩy mạnh hay vật liệu nhám trên vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Atomizer phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tiếng rõ nhưng không quá vang, dễ mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, metal, pop trên sân khấu, cần độ sâu 6.5 inch cho backbeat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng snare thép và thấy tiếng ngân quá nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng kim loại ấm, tròn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e (đồng).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ cùng độ sâu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-shadow-14-x-6-5\"\u003eShadow 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (birch\/walnut).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Atomizer\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare nhôm khác snare thép thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai đều cho tiếng kim loại rõ, nhưng thép sáng và ngân dài hơn, còn nhôm khô, gọn và ấm hơn. Chọn nhôm nếu bạn không muốn xử lý nhiều tiếng ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAtomizer có hợp nhạc nhẹ, acoustic không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược nếu lên dây trung bình và đánh nhẹ tay. Với nhạc rất nhẹ ở phòng nhỏ, snare gỗ cỡ 14 x 5.5 dễ kiểm soát hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAtomizer được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư đánh Atomizer có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại sâu khá lớn tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Atomizer cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Atomizer với một cỡ 14 x 6.5 inch, hardware Chrome. Cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Atomizer 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Atomizer 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890490867938,"sku":"BPNAL4651CN","price":16210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNAL4651CN_1.jpg?v=1793765502"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Persuader 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eBề mặt gò búa là thứ bạn nhận ra đầu tiên ở \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Persuader 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNBR465HCN), và nó cũng định hình chất tiếng của trống. Vỏ đồng thau gò búa (hammered brass) dày 1.2 mm, sâu 6.5 inch, đi cùng vành Sonic Saver, tai In-Line Locking B-Lug và hardware Chrome. Persuader hợp với người chơi rock, blues, funk, soul hay metal cần một snare kim loại mạnh nhưng có màu tiếng tối và nhiều sắc thái hơn đồng thau trơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Persuader\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther là nhóm snare có tên riêng của Mapex, đặt giữa dòng MPX phổ thông và nhóm Design Lab. Ở nhánh kim loại, Mapex dùng bốn chất liệu – thép, đồng thau, đồng và nhôm – mỗi mẫu một công thức riêng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐồng thau có hai đại diện trong nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ: Metallion 14 x 5.5 với vỏ seamed trơn, và Persuader với vỏ gò búa, sâu hơn 1 inch. Lớp gò búa thường được mô tả là làm tiếng tối hơn, khô hơn và bớt phần âm bội \"rít\" đặc trưng của đồng thau – thích hợp khi bạn muốn snare kim loại có cá tính mà không chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBR465HCN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gò búa (Hammered Brass), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePersuader được bán dưới dạng trống snare lẻ, gồm vành, tai và cần gạt dây snare đã lắp. Không gồm chân snare, dùi, cymbal hay túi đựng. Mapex công bố mẫu này ở một phiên bản với hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau gò búa 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng thau vốn cho tiếng kim loại ấm hơn thép, mạnh và giàu sắc thái. Khi gò búa, bề mặt vỏ có nhiều vết lõm nhỏ làm phân tán rung động; tiếng trống vì thế thường tối hơn, hơi \"thô\" theo nghĩa tích cực và ít ngân rít. Vỏ mỏng 1.2 mm vẫn giữ độ nhạy của snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhoang hơi sâu cho tiếng dày, nhiều thân và âm lượng lớn – hợp backbeat rock và những đoạn đánh mạnh. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch giúp dây snare vẫn phản hồi tốt khi chơi nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e4 lỗ Air Flow Venting, tai In-Line Locking B-Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết số lỗ thoát hơi của mỗi mẫu Black Panther được chọn sau quá trình thử nghiệm, để cân bằng cảm giác đánh với độ cộng hưởng; Persuader có 4 lỗ. Tai B-Lug đặt thẳng hàng, có cơ chế khóa giúp giữ ốc căng khi chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vỏ đồng thau được cuộn, ép (Rolled\/Moulded) thành cạnh SONIClear 45°. Theo Mapex, cạnh này cho mặt trống tiếp xúc phẳng, đều với vỏ, giúp lên dây dễ, ổn định và mở rộng dải cao độ – có ích khi bạn đổi qua lại giữa lên dây thấp và lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver được Mapex mô tả là gom và kiểm soát tiếng, cho chất tiếng đóng hơn; trên vỏ đồng thau sâu, nó giúp tiếng không bị loe. Cần gạt Cylinder-Drive có bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" chỉnh độ căng dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Persuader BPNBR465HCN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBR465HCN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gò búa (Hammered Brass), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRolled\/Moulded SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePersuader có lực và âm lượng của một snare đồng thau sâu, nhưng phần cao được làm dịu nhờ lớp gò búa, cho tiếng dày, hơi tối và có \"hạt\".\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e rimshot dày, nhiều lực, màu tiếng tối dễ chịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlues, soul, classic rock:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, nới dây snare một chút cho tiếng mộc, béo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk:\u003c\/strong\u003e căng cao cho tiếng crack sắc; lớp gò búa làm bớt độ chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMetal, punk:\u003c\/strong\u003e âm lượng lớn, xuyên qua guitar mà không gắt như thép.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePersuader chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch, phù hợp làm snare chính. Một vài hướng khác nếu nhu cầu của bạn khác:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn đồng thau nông hơn, sáng và nhạy hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn kim loại ấm nhất:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e (đồng).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e snare sâu 6.5 inch khá lớn tiếng, nên chuẩn bị thêm phụ kiện giảm âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e (thép) có bản cùng cỡ 14 x 6.5.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gò búa 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm seamed 2.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLocking B-Lug so le 1\/8 \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại dày, tối, nhiều sắc thái\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau đa dụng, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại khô, gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMetallion cùng đồng thau 1.2 mm nhưng vỏ trơn, nông hơn và dùng tai so le – tiếng sáng, nhạy hơn. Predator chuyển sang đồng cho tiếng ấm, tròn. Atomizer cùng cỡ 14 x 6.5 nhưng vỏ nhôm khô và gọn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn cho trống kim loại sâu 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A, 5B cho rock; 7A cho lực tay nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm dày để tránh móp, xước vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để kiểm soát âm lượng khi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e 14 inch dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn đều; snare đồng thau sâu thường cho tiếng hay ở mức căng trung bình đến cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng béo kiểu vintage, hạ mặt trên và nới dây snare một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng thau dễ xỉn màu khi dính mồ hôi và độ ẩm; lau khô vỏ, vành bằng khăn mềm sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt gò búa có nhiều vết lõm dễ đọng bụi: dùng khăn microfiber hoặc cọ mềm, không dùng chất tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trống trong túi, tránh để gần cửa sổ hoặc nơi ẩm thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Persuader phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sâu, mạnh nhưng màu tiếng tối, không chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, blues, soul, metal cần backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài gò búa khác biệt trên set trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare đồng thau nhạy, đa dụng hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm cho pop, worship: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare thép sáng, vang: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Persuader\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐồng thau gò búa khác đồng thau trơn thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ trơn thường sáng, ngân và \"hát\" nhiều hơn; vỏ gò búa tối hơn, khô hơn, nhiều sắc thái và ít âm bội. Cả hai vẫn mang lực và độ nhạy của đồng thau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePersuader được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó tập Persuader ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại sâu rất lớn tiếng, không phù hợp tập thường xuyên ở chung cư. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập tại nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua Persuader có kèm hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare, chưa có chân snare, dùi hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Persuader cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Persuader với một cỡ 14 x 6.5 inch và hardware Chrome. Cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Persuader 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Persuader 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890490999010,"sku":"BPNBR465HCN","price":17080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNBR465HCN_1.jpg?v=1793765504"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Cyrus 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTiếng thép sáng, vang xa là lý do nhiều tay trống rock và pop chọn snare thép làm snare chính. \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Cyrus 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNST4601CN) đưa chất liệu này lên nhóm Black Panther: vỏ thép seamed 1.0 mm với đường kính vỏ 13.8 inch, cạnh SONIClear 45° cuộn mép, vành Sonic Saver, 4 lỗ thoát hơi và hardware Chrome. Đây là bước nâng cấp hợp lý cho người đang dùng snare thép theo bộ hoặc snare thép phổ thông.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Cyrus\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMapex có snare thép ở hai tầng: MPX Steel thuộc dòng phổ thông, còn nhóm Black Panther có Cyrus (14 x 6) và Wasp (10 x 5.5). Các snare Black Panther dùng chung cạnh SONIClear, hệ lỗ Air Flow Venting và cần gạt Cylinder-Drive, kết hợp với công thức vỏ riêng của từng mẫu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCyrus là snare thép cỡ chính duy nhất của nhóm Black Panther tại Tân Nhạc Cụ. Độ sâu 6 inch nằm giữa hai cỡ phổ biến 5.5 và 6.5 inch, cân bằng giữa độ nhạy và lực – đủ linh hoạt để dùng từ phòng tập tới sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNST4601CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm, đường kính vỏ 13.8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, đã lắp vành, tai và cần gạt dây snare. Không gồm chân snare, dùi, túi hay hardware khác. Mapex công bố Cyrus ở một phiên bản với hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép seamed 1.0 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép là chất liệu snare kim loại phổ biến nhất: tiếng sáng, nhiều âm bội, vang xa và rất nổi trên sân khấu. Vỏ mỏng 1.0 mm phản hồi nhanh, nhạy cả với cú đánh nhẹ, nên ghost note và cú chạm viền đều rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐường kính vỏ 13.8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex ghi vỏ Cyrus có đường kính 13.8 inch, nhỏ hơn cỡ danh định 14 inch một chút, trong khi kích thước trống vẫn là 14 x 6 inch. Kiểu vỏ nhỏ hơn mặt trống thường được dùng để mặt trống có thêm khoảng hở quanh cạnh và rung thoáng hơn. Khi thay mặt, bạn vẫn dùng mặt trống 14 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vỏ thép được cuộn, ép (Rolled\/Moulded) thành cạnh SONIClear 45°. Mapex cho biết SONIClear để mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt hơn với vỏ, cho cao độ gốc chắc, lên dây dễ và dải lên dây rộng. Rãnh dây snare của Cyrus sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver: kiểm soát độ vang của thép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép vốn dễ ngân dài. Mapex mô tả vành Sonic Saver có mép gập vào trong và trọng lượng lớn hơn để tập trung, kiểm soát tiếng, hướng tiếng \"xuống\" nhiều hơn \"ra xa\". Với Cyrus, đó là cách giữ độ sáng của thép mà bớt phần ngân thừa.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e4 lỗ thoát hơi, tai In-Line Locking B-Lug, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCyrus có 4 lỗ Air Flow Venting, số lỗ Mapex chọn riêng cho mẫu này. Tai trên và dưới thẳng hàng, có cơ chế khóa giữ ốc căng. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" giúp chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Cyrus BPNST4601CN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNST4601CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed (Seamed Steel), 1.0 mm, đường kính vỏ 13.8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRolled\/Moulded SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCyrus cho tiếng crack sáng, rõ, có độ \"rung\" kim loại ở đuôi tiếng; vành Sonic Saver giữ phần ngân trong tầm kiểm soát.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, pop-punk:\u003c\/strong\u003e tiếng nổi trên ban nhạc mà không cần đánh quá mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMetal:\u003c\/strong\u003e căng cao, dây snare chặt hơn để tiếng rõ khi chơi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung-cao, tận dụng độ nhạy của vỏ mỏng cho ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSân khấu, sự kiện, nhà thờ:\u003c\/strong\u003e tiếng vang xa giúp snare dễ nghe kể cả khi micro hạn chế.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCyrus có một cỡ 14 x 6 inch, dùng tốt làm snare chính cho hầu hết bộ trống. Nếu nhu cầu khác:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCùng cỡ, tiếng ấm hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e (đồng) có cùng kiểu tai, cạnh, vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThêm snare thép phụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e cho accent, hiệu ứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKim loại khô, ít ngân hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (nhôm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e với các cỡ 14 x 5.5 và 14 x 6.5.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 3.5, 10 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm, vỏ 13.8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ cạnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ cạnh tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép chính, sáng, vang\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép phổ thông, nhiều cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn kim loại ấm hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCyrus và MPX Steel cùng vỏ thép 1.0 mm; khác biệt nằm ở vành Sonic Saver, cạnh SONIClear, tai locking và cần gạt Cylinder-Drive của Cyrus so với vành triple-flange, cạnh tiêu chuẩn và cần gạt Armory của MPX. Predator có cấu tạo gần như song sinh nhưng vỏ đồng cho tiếng ấm hơn. Wasp là bản thép nhỏ để làm snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e nếu chưa có hoặc muốn thay chân chắc hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 5B tùy thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel và vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để giảm ngân hoặc tập ở phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e 14 inch dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn từng chút; snare thép rất nhạy với thay đổi nhỏ, nên cân cao độ quanh từng tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tiếng ngân nhiều, thêm một miếng gel nhỏ gần vành thay vì siết dây snare quá chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép có thể bị ố nếu để ẩm lâu ngày, nhất là ở vết xước: lau khô vỏ và hardware sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng giấy nhám, chất tẩy mạnh trên bề mặt vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để trống ở nơi ẩm thấp hoặc gần cửa sổ; cất trong túi khi không dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Cyrus phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare thép sáng, rõ, vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, rock, metal, worship trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp từ snare thép theo bộ lên mẫu có vành Sonic Saver và cạnh SONIClear.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThấy thép quá sáng: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator\u003c\/a\u003e (đồng) hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer\u003c\/a\u003e (nhôm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm cho nhạc nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Cyrus\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 13.8 inch có cần mặt trống đặc biệt không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Mapex ghi kích thước trống là 14 x 6 inch, nên bạn dùng mặt trống 14 inch. Cần tư vấn loại mặt phù hợp, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCyrus khác MPX Steel thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng vỏ thép 1.0 mm, nhưng Cyrus có vành Sonic Saver, cạnh SONIClear, tai locking, cần gạt Cylinder-Drive và thuộc tầm giá 10–20 triệu; MPX Steel ở tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCyrus được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập Cyrus được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất lớn tiếng. Để tập tại nhà, hãy kết hợp \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho buổi tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Cyrus cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Cyrus với một cỡ 14 x 6 inch và hardware Chrome. Muốn lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Cyrus 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Cyrus 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890491064546,"sku":"BPNST4601CN","price":16210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNST4601CN_1.jpg?v=1793765506"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Predator 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eNếu thép quá sáng và đồng thau vẫn hơi gắt với tai bạn, đồng (copper) là hướng đáng cân nhắc. \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Predator 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNCO4601CN) có vỏ đồng seamed dày 1.2 mm, cạnh SONIClear 45° cuộn mép, tai In-Line Locking B-Lug với 4 lỗ thoát hơi, vành Sonic Saver và hardware Chrome. Đây là snare kim loại thiên về độ ấm và độ tròn, hợp rock cổ điển, blues, soul, funk và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Predator\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm Black Panther – tầng snare có tên riêng của Mapex, nằm trên MPX và dưới Design Lab – mỗi snare kim loại mang một \"giọng\" theo chất liệu vỏ. Predator là mẫu đồng duy nhất của nhóm tại Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePredator có cùng cỡ 14 x 6 inch và cùng kiểu tai, cạnh, vành, số lỗ thoát hơi với Cyrus (thép), nên khác biệt giữa hai trống chủ yếu đến từ kim loại vỏ. Đồng thường được xem là kim loại ấm nhất trong các chất liệu snare phổ biến: dải trung đầy, tiếng tròn, ít chói hơn thép và đồng thau, nhưng vẫn giữ độ nhạy và lực của snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNCO4601CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed (Seamed Copper), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePredator là trống snare lẻ đã lắp sẵn vành, tai và cần gạt dây snare. Không kèm chân snare, dùi, cymbal hay túi. Mapex công bố mẫu này ở một phiên bản hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng seamed 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng mềm hơn thép, nên tiếng snare thường ấm, \"béo\" và tắt mượt hơn, ít âm bội chói. Vỏ 1.2 mm vẫn đủ mỏng để phản hồi nhanh, nên bạn có được độ nhạy của kim loại mà tiếng không bị sắc gắt khi chơi lâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCỡ 14 x 6 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSâu hơn cỡ 5.5 inch một chút, Predator có thêm thân tiếng cho backbeat nhưng chưa nặng như snare 6.5–7 inch. Đây là cỡ dễ dùng cho cả phòng tập lẫn sân khấu. Rãnh dây snare sâu 2.3 mm và rộng 5.5 inch giúp dây snare ôm đều mặt dưới.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° dạng cuộn mép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vỏ đồng được cuộn, ép (Rolled\/Moulded) thành cạnh SONIClear 45°. Theo Mapex, SONIClear cho mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt hơn, giúp cao độ gốc mạnh, lên dây ổn định và dải lên dây rộng – Predator vì thế dùng được cả khi lên dây thấp kiểu vintage lẫn căng cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai In-Line Locking B-Lug, 4 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai trên và dưới đặt thẳng hàng, có cơ chế khóa để giữ ốc căng. Predator có 4 lỗ Air Flow Venting; Mapex cho biết số lỗ được chọn riêng cho từng mẫu để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vành Sonic Saver có mép gập vào trong, nặng hơn, giúp tiếng tập trung và thiên về chất đóng kiểu vintage – rất hợp với tính ấm của đồng. Cần gạt Cylinder-Drive dùng bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" để chỉnh dây snare chính xác.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Predator BPNCO4601CN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNCO4601CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed (Seamed Copper), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRolled\/Moulded SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePredator nằm giữa snare gỗ và snare đồng thau: có tiếng crack kim loại rõ, nhưng phần trung đầy và đuôi tiếng ấm.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eClassic rock, blues:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình hoặc thấp cho backbeat dày, mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSoul, R\u0026amp;B, neo-soul:\u003c\/strong\u003e tiếng tròn, ghost note mềm, dễ hòa với bass và keyboard.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion:\u003c\/strong\u003e căng cao vẫn không bị chói gắt như thép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e ít âm bội gắt, dễ xử lý khi mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship:\u003c\/strong\u003e snare chính có màu kim loại nhưng không lấn át giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePredator có một cỡ 14 x 6 inch – kích thước làm snare chính rất linh hoạt. Một vài hướng thay thế:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng và vang hơn, cùng cỡ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e (thép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sâu, dày hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (đồng thau gò búa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare gỗ cùng cỡ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e (maple).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePredator 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-heritage-14-x-6\"\u003eHeritage 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm, vỏ 13.8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 5 lớp 5.0 mm + vòng walnut 4 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLocking B-Lug so le 1\/8 \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép sáng, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau đa dụng, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ mỏng, tiếng cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng tầm giá 10–20 triệu, bốn mẫu này cho bốn màu tiếng rõ rệt. Predator và Cyrus gần như cùng cấu tạo, khác ở kim loại: đồng ấm, thép sáng. Metallion nông hơn, tiếng đồng thau sáng và nhạy hơn Predator. Heritage là lựa chọn gỗ cùng cỡ 14 x 6 cho tiếng ấm, mềm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e nếu bộ hiện tại chưa có hoặc cần thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A, 7A tùy lực tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ bề mặt đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e 14 inch dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập trong phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, đều tay; đồng cho tiếng hay ở dải căng rộng, bạn có thể bắt đầu ở mức trung bình rồi tinh chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng núm micro-lock vừa đủ để tiếng gọn mà không mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng dễ đổi màu khi tiếp xúc mồ hôi và độ ẩm lâu ngày; lau khô vỏ và hardware sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng khăn mềm, không dùng chất tẩy mạnh hay vật liệu nhám trên vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trống trong túi, tránh nơi ẩm thấp và luồng điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Predator phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại nhưng thích tiếng ấm, tròn hơn thép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi classic rock, blues, soul, R\u0026amp;B hoặc thu âm thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính cỡ 14 x 6 dùng được nhiều phong cách.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng thật sáng, xuyên cho metal, pop-punk: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sâu và dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare gỗ lai hardware đen: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Predator\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare đồng khác snare đồng thau thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là kim loại \"ấm\" so với thép, nhưng đồng thường tròn và tối hơn, còn đồng thau sáng, nhạy và vang hơn một chút.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePredator được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; điều kiện chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng Predator có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại nào cũng lớn tiếng. Giải pháp thực tế là \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e như mặt tập, gel, vòng giảm âm, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua Predator có kèm hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare lẻ; chân snare, dùi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Predator cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Predator với một cỡ 14 x 6 inch và hardware Chrome. Nếu cần phương án khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Predator 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Predator 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890491359458,"sku":"BPNCO4601CN","price":16210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNCO4601CN_1.jpg?v=1793765514"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Metallion 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Metallion 14 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNBR4551CN) là snare đồng thau cỡ chuẩn của Mapex: vỏ seamed 1.2 mm, cạnh SONIClear 45° cuộn mép, tai Locking B-Lug bố trí so le, 4 lỗ thoát hơi, vành Sonic Saver và hardware Chrome. Đồng thau cho tiếng ấm mà vẫn sáng, nhạy và mạnh – kiểu snare kim loại đa năng dùng được từ jazz, pop tới rock. Metallion hợp với người muốn một snare kim loại làm snare chính hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Metallion\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther gồm các snare mang tên riêng của Mapex, đứng giữa MPX và nhóm Design Lab. Nhánh kim loại của nhóm có thép (Cyrus, Wasp), đồng (Predator), nhôm (Atomizer) và đồng thau (Metallion, Persuader).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMetallion là snare kim loại duy nhất trong nhóm dùng tai Staggered 1\/8 Offset Locking B-Lug – tai so le, cùng kiểu Mapex dùng trên snare gỗ Nucleus và Nemesis. Với độ sâu 5.5 inch, đây cũng là snare kim loại 14 inch nông nhất của nhóm tại Tân Nhạc Cụ, nên dễ kiểm soát nhất ở âm lượng vừa phải.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBR4551CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau seamed (Seamed Brass), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered 1\/8 Offset Locking B-Lug \/ 4 lỗ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBạn nhận một trống snare hoàn chỉnh với vành, tai trống, cần gạt dây snare lắp sẵn. Sản phẩm không gồm chân snare, dùi, túi hay bất kỳ hardware nào khác. Mapex công bố Metallion ở một phiên bản với hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau seamed 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng thau là một trong những chất liệu snare kim loại được ưa chuộng nhất: tiếng sáng nhưng ấm hơn thép, nhiều sắc thái, nhạy với lực đánh nhẹ và đủ mạnh khi rimshot. Vỏ 1.2 mm mỏng giúp phản hồi nhanh, ghost note rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Locking B-Lug so le 1\/8\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai mặt trên và mặt dưới được bố trí so le thay vì thẳng hàng, kèm cơ chế khóa giữ ốc căng. Ở nhóm Design Lab, Mapex mô tả kiểu tai so le là để mở rộng dải lên dây. Trên Metallion, bạn có thể đi từ tiếng căng cao kiểu jazz, funk tới tiếng thấp, béo cho rock.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh chịu lực của Metallion được tạo bằng cách cuộn mép vỏ (Rolled\/Moulded), định hình theo chuẩn SONIClear 45°. Mapex cho biết SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, cho cao độ gốc mạnh và lên dây ổn định. Rãnh dây snare của trống sâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e4 lỗ Air Flow Venting\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMetallion có 4 lỗ thoát hơi. Mapex cho biết số lỗ trên mỗi mẫu Black Panther được chọn qua thử nghiệm để có cảm giác đánh và độ cộng hưởng cân bằng – với snare nông, điều này giúp tiếng không bị bí.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành Sonic Saver và cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành Sonic Saver có mép gập vào trong và nặng hơn; theo Mapex, nó giúp tiếng tập trung, thiên về chất đóng, giảm bớt độ \"hát\" dài của đồng thau. Cần gạt Cylinder-Drive và đầu chỉnh đối diện chạy trên bạc đạn tự bôi trơn; núm \"micro-lock\" cho phép chỉnh lực căng dây snare từng chút.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Metallion BPNBR4551CN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNBR4551CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau seamed (Seamed Brass), 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.3 mm, rộng 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRolled\/Moulded SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStaggered 1\/8 Offset Locking B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMetallion cho tiếng đồng thau rõ, sáng vừa phải, có độ ấm ở dải trung. Độ sâu 5.5 inch giữ tiếng nhanh, gọn, dễ điều khiển âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, fusion:\u003c\/strong\u003e căng cao, dây snare nhẹ cho tiếng giòn, chi tiết khi chơi nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship, acoustic band:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, tiếng sạch, nổi mà không gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, gospel:\u003c\/strong\u003e ghost note rõ, rimshot sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock:\u003c\/strong\u003e hạ cao độ, rimshot mạnh cho backbeat có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMetallion chỉ có cỡ 14 x 5.5 inch – cỡ snare chính phổ biến nhất. Nếu cần khác:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng thau sâu hơn, tối hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (gò búa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKim loại ấm hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e (đồng).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare gỗ cùng cỡ, cùng kiểu tai so le:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách dưới 10 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e có bản 14 x 5.5 (thép).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-predator-14-x-6\"\u003ePredator 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gò búa 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng seamed 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Walnut\/Maple 8 lớp 8.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai \/ lỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLocking B-Lug so le 1\/8 \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIn-Line Locking B-Lug \/ 4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLocking B-Lug so le 1\/8 \/ 3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kim loại chính, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại sâu, tối, dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ chắc, finish Piano Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMetallion và Persuader cùng đồng thau 1.2 mm, nhưng Persuader sâu hơn và gò búa nên tiếng dày, tối hơn. Predator đổi sang đồng cho tiếng tròn hơn. Nucleus dùng cùng kiểu tai so le và cỡ 14 x 5.5, khác ở vỏ gỗ lai cho tiếng ấm kiểu gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e nếu chưa có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 7A cho jazz, 5A cho pop, rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để tránh trầy vỏ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e 14 inch dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e khi cần tiếng khô hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, đều tay; với tai so le, cân cao độ quanh từng điểm ốc trên mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare đồng thau nông nghe hay ở mức căng trung bình đến cao; hạ thấp khi cần tiếng béo hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng thau dễ xỉn và lưu dấu tay khi dính mồ hôi: lau khô vỏ, vành bằng khăn mềm sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất tẩy mạnh hay giấy nhám; cất trống trong túi, tránh nơi ẩm thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Metallion phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare kim loại làm snare chính, dùng cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đồng thau sáng, nhạy nhưng không quá sắc như thép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cỡ 14 x 5.5 dễ kiểm soát trong phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock nặng, cần thân tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-persuader-14-x-6-5\"\u003ePersuader 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Metallion\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMetallion có hợp người mới chơi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHợp nếu bạn thích tiếng kim loại: cỡ 14 x 5.5 dễ lên dây và dùng được cho hầu hết bài tập. Snare đồng thau cũng giữ giá trị sử dụng lâu dài khi bạn lên trình độ cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMetallion được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh Metallion ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare nông không có nghĩa là nhỏ tiếng; snare đồng thau vẫn rất vang. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Metallion cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Metallion với một cỡ 14 x 5.5 inch và hardware Chrome. Cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Metallion 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Metallion 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890491621602,"sku":"BPNBR4551CN","price":14180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNBR4551CN_1.jpg?v=1793765522"},{"product_id":"mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5","title":"Trống Snare Mapex Black Panther Wasp 10 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eMột snare 10 inch đặt cạnh hi-hat có thể đổi màu sắc cả bộ trống. \u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Wasp 10 x 5.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã BPNST0551CN) là snare thép nhỏ nhất của nhóm Black Panther: vỏ thép seamed 1.0 mm, rãnh dây snare 2.0 mm rộng 3.5 inch, tai Double-Ended B-Lug với 2 lỗ thoát hơi, vành Sonic Saver và hardware Chrome. Wasp dành cho người cần một snare phụ tiếng cao, sắc, bật nhanh cho funk, hip-hop, pop, fusion hay drum and bass.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex Black Panther Wasp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Panther có ba snare đường kính nhỏ: Wasp 10 inch (thép), Goblin 12 inch (walnut) và Hydro 13 inch (maple). Wasp nhỏ nhất và là lựa chọn kim loại duy nhất trong ba mẫu này. Snare 10 inch thường không thay snare chính, mà là \"giọng thứ hai\" cho accent, đoạn chuyển hoặc hiệu ứng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSo với snare 14 inch cùng nhóm, nhiều thông số của Wasp được thu nhỏ theo đường kính: rãnh dây snare rộng 3.5 inch thay vì 5.5 inch, sâu 2.0 mm thay vì 2.3 mm, chỉ 2 lỗ thoát hơi và dùng tai Double-Ended gọn. Wasp vẫn giữ các chi tiết chung của Black Panther như cạnh SONIClear, vành Sonic Saver và cần gạt Cylinder-Drive.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNST0551CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed (Seamed Steel), 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.0 mm, rộng 3.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWasp được bán là một trống snare lẻ, gồm vành, tai và cần gạt dây snare đã lắp. Không gồm chân snare, giá gắn (mounting bracket), tay gắn hay kẹp. Nếu muốn gắn Wasp lên hardware sẵn có, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra phương án phù hợp. Mapex công bố Wasp ở một phiên bản hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 10 inch, sâu 5.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống 10 inch căng nhanh, cho cao độ rất cao và tiếng tắt sớm – kiểu tiếng \"popcorn\" đặc trưng của snare nhỏ. Độ sâu 5.5 inch, tương đương một snare cỡ chuẩn, giúp Wasp có thêm thân tiếng thay vì chỉ có tiếng \"tách\" mỏng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép seamed 1.0 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép cho tiếng sáng, sắc, vang xa. Ở đường kính nhỏ, điều này làm Wasp nổi bật rõ giữa bộ trống, hợp cho các accent cần cắt qua ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRãnh dây snare 2.0 mm, rộng 3.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống 10 inch nhỏ, nên Mapex dùng rãnh dây snare hẹp hơn (3.5 inch) và nông hơn (2.0 mm) so với snare 14 inch. Khi thay dây snare, chọn loại dành cho trống 10 inch để dây nằm vừa rãnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Double-Ended B-Lug, 2 lỗ thoát hơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMỗi tai Double-Ended nhận ốc căng của cả hai mặt trống. Wasp có 2 lỗ Air Flow Venting – số lỗ Mapex chọn riêng cho mẫu này để cân bằng cảm giác đánh và độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear 45°, vành Sonic Saver, cần gạt Cylinder-Drive\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, cạnh SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, lên dây dễ và mở rộng dải cao độ; vành Sonic Saver gom tiếng, giảm bớt độ chói vốn dễ gặp ở snare thép nhỏ. Cần gạt Cylinder-Drive vận hành êm nhờ bạc đạn tự bôi trơn, núm \"micro-lock\" giúp tinh chỉnh dây snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex Black Panther Wasp BPNST0551CN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBPNST0551CN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed (Seamed Steel), 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRãnh dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 2.0 mm, rộng 3.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDouble-Ended B-Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLỗ thoát hơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive Strainer, núm micro-lock\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eWasp cho tiếng cao, gắt vừa phải, bật rất nhanh và tắt gọn. Đây là tiếng snare dùng để tạo tương phản với snare chính.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, gospel chops:\u003c\/strong\u003e accent và các câu nhanh trên snare phụ đặt bên trái hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop, R\u0026amp;B, pop:\u003c\/strong\u003e tiếng crack cao, gợi nhớ snare trong nhạc điện tử nhưng vẫn là tiếng trống cơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDrum and bass, breakbeat:\u003c\/strong\u003e thêm lớp tiếng sắc cho groove nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFusion, Latin:\u003c\/strong\u003e màu tiếng giống timbale khi lên dây cao, dây snare nới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eWasp có một cỡ 10 x 5.5 inch. Nếu đây là snare đầu tiên của bạn, hãy bắt đầu với snare 14 inch; Wasp phát huy tốt nhất khi đi kèm snare chính.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn side snare gỗ, tiếng ấm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e (walnut).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare phụ lớn hơn, dày hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eHydro 13 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare 10 inch dưới 10 triệu, kèm giá gắn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e bản 10 x 5.5.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần snare thép chính:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eWasp 10 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel 10 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar 10 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin 12 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Poplar 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp 5.1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ Chrome hoặc Black theo màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá gắn (mounting bracket)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare thép, cạnh SONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare thép phổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare gỗ phổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare gỗ ấm, lớn hơn một cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWasp và MPX Steel 10 x 5.5 cùng vỏ thép 1.0 mm; Wasp có vành Sonic Saver, cạnh SONIClear và cần gạt Cylinder-Drive, còn MPX Steel ở tầm giá dưới 10 triệu và kèm sẵn giá gắn. MPX Maple\/Poplar 10 x 5.5 cho tiếng gỗ ấm hơn. Goblin lớn hơn một cỡ, vỏ walnut, phù hợp khi bạn cần side snare tiếng tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e thứ hai có ngàm kẹp được trống 10 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e nếu muốn treo Wasp lên chân cymbal hoặc rack – \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra phương án gắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/rack-trong\"\u003eRack trống\u003c\/a\u003e nếu bạn đang xây set nhiều snare, nhiều trống phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e loại cho trống 10 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng\u003c\/a\u003e cỡ nhỏ có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt Wasp bên trái hi-hat hoặc phía trên snare chính, nghiêng về phía tay chơi để dễ đánh rimshot.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn rất ít mỗi lần; trống 10 inch đổi cao độ rất nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao thì giữ dây snare căng vừa để tiếng không bị nghẹt; nới dây snare nếu muốn tiếng giống timbale.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép dễ ố nếu để ẩm lâu ngày: lau khô vỏ và hardware sau khi chơi, tránh nơi ẩm thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Panther Wasp phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và muốn thêm side snare thép thật sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, hip-hop, gospel, fusion, drum and bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chi tiết hoàn thiện của Black Panther ở cỡ snare nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn side snare kèm giá gắn, chi phí thấp hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-goblin-12-x-5-5\"\u003eGoblin\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần một snare duy nhất: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-metallion-14-x-5-5\"\u003eMetallion 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Panther Wasp\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eWasp có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nên với hầu hết thể loại: tiếng 10 inch quá cao và ngắn cho backbeat thông thường. Wasp phù hợp nhất làm snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eWasp có kèm giá gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Muốn gắn Wasp lên hardware, bạn cần kẹp hoặc tay gắn phù hợp; vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eWasp được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare nhỏ có đỡ ồn hơn khi tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông đáng kể; snare thép 10 inch vẫn rất vang. Bạn có thể giảm bớt bằng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu tập thường xuyên, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e là lựa chọn phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó Wasp cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố Wasp với một cỡ 10 x 5.5 inch và hardware Chrome. Cần cỡ hoặc màu khác, hãy \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex Black Panther Wasp 10 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex Black Panther Wasp 10 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890492244194,"sku":"BPNST0551CN","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/BPNST0551CN_1.jpg?v=1793765525"},{"product_id":"mapex-snare-mpx-steel","title":"Trống Snare Mapex MPX Steel (Thép)","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex MPX Steel (Thép)\u003c\/strong\u003e là snare thép phổ thông của Mapex với bốn kích thước: 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 3.5 và 10 x 5.5 inch. Cả bốn bản dùng vỏ thép 1.0 mm finish Chrome, vành triple-flange 1.5 mm và tai W-Lug; khác nhau ở độ sâu, đường kính, loại cần gạt và phụ kiện gắn đi kèm. Đây là lựa chọn hợp lý cho người mới cần snare tốt hơn snare theo bộ, hoặc tay trống muốn thêm snare phụ với chi phí dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex MPX Steel\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMPX là dòng snare phổ thông của Mapex, gồm hai nhánh: MPX Steel (vỏ thép) và MPX Maple\/Poplar (vỏ gỗ lai). Phía trên MPX là nhóm Black Panther với các snare mang tên riêng, rồi tới Black Panther Design Lab.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, vỏ thép của MPX thể hiện từng cú đánh chính xác, với độ vang xa đầy đủ. Dòng này được chia thành ba nhóm: Standard Steel Snare (14 x 5.5 và 14 x 6.5 inch), Small Diameter Snare (10 x 5.5 inch) và Shallow Snare (14 x 3.5 inch).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eChọn kích thước trong mục chọn Kích thước; mỗi cỡ có một mã đặt hàng riêng. Tất cả các bản đều trong tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm (theo Mapex)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá gắn (mounting bracket)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVai trò gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMPNST4551CN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Steel Snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series Throwoff\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMPNST4651CN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Steel Snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series Throwoff\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính tiếng dày, nhiều lực\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 3.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMPNST4351CN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eShallow Snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRe-issued Cast Piccolo Throwoff\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare piccolo, snare phụ tiếng cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e10 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMPNST0551CN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmall Diameter Snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series Throwoff\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó kèm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare, hiệu ứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMỗi sản phẩm là một trống snare lẻ đã lắp vành, tai và cần gạt dây snare. Chỉ bản 10 x 5.5 inch kèm giá gắn (mounting bracket) theo thông số Mapex; các bản còn lại không có phụ kiện gắn. Không bản nào gồm chân snare, kẹp, tay gắn, dùi hay túi. Finish duy nhất là Chrome, đi cùng hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1.0 mm finish Chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép cho tiếng sáng, nhiều âm bội, vang xa – dễ nổi trên ban nhạc mà không cần đánh mạnh. Vỏ 1.0 mm mỏng giúp phản hồi nhanh, ghost note rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt Armory Series cho bản cỡ chuẩn và 10 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBa bản 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 10 x 5.5 dùng cần gạt Armory Series – mang tên dòng trống Armory của Mapex. Mapex cho biết cần gạt này thao tác nhanh, thoải mái và êm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt Re-issued Cast Piccolo cho bản 14 x 3.5\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản nông 14 x 3.5 inch dùng cần gạt Re-issued Cast Piccolo – cần gạt đúc kiểu piccolo, dành cho vỏ nông, được Mapex tái sản xuất (re-issued).\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai W-Lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, W-Lug có diện tích tiếp xúc nhỏ hơn để giảm tổng khối lượng gắn trên vỏ. Ít kim loại bám vào vỏ thường giúp vỏ rung thoáng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flange 1.5 mm, cạnh tiêu chuẩn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành triple-flange (ba gờ) dày 1.5 mm là kiểu vành phổ biến, cho tiếng mở, rimshot sáng. Cạnh chịu lực được Mapex ghi là cạnh tiêu chuẩn (Standard).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex MPX Steel\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel No.\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMPNST4551CN (14 x 5.5), MPNST4651CN (14 x 6.5), MPNST0551CN (10 x 5.5), MPNST4351CN (14 x 3.5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStandard\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.5 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series Throwoff (14 x 5.5, 14 x 6.5, 10 x 5.5); Re-issued Cast Piccolo Throwoff (14 x 3.5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá gắn (mounting bracket)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKèm theo bản 10 x 5.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMPX Steel cho tiếng thép sáng, sắc, ngân khá dài nhờ vành triple-flange. Mỗi cỡ hợp một kiểu nhạc:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5:\u003c\/strong\u003e pop, rock, worship, nhạc cover ở phòng tập và sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5:\u003c\/strong\u003e rock, punk, metal, cần backbeat dày và âm lượng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 3.5:\u003c\/strong\u003e funk, jazz, gospel, tiếng cao, giòn; hoặc làm snare phụ 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e10 x 5.5:\u003c\/strong\u003e accent, hiệu ứng cho hip-hop, pop, drum and bass.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới, cần một snare chính duy nhất:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – dễ lên dây, dễ kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi rock, sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch cho thân tiếng và lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare chính, muốn snare phụ 14 inch:\u003c\/strong\u003e 14 x 3.5 inch, tiếng cao và nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn side snare nhỏ gắn lên hardware:\u003c\/strong\u003e 10 x 5.5 inch, bản duy nhất kèm giá gắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng gỗ ấm hơn ở cùng tầm giá:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMPX Steel\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eBlack Panther Cyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-wasp-10-x-5-5\"\u003eBlack Panther Wasp 10 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLựa chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 cỡ, 1 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 cỡ, 2 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Poplar 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm, vỏ 13.8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép seamed 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ cạnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ SONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ SONIClear 45° cuộn mép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ SONIClear 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series hoặc Cast Piccolo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series hoặc Cast Piccolo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCylinder-Drive\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép phổ thông, nhiều vai trò\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ phổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép chính nâng cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSide snare thép nâng cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMPX Steel và MPX Maple\/Poplar dùng chung vành, tai và cần gạt; khác ở vỏ thép sáng hay gỗ lai ấm. Nếu muốn nâng cấp mà vẫn giữ vỏ thép 1.0 mm, Cyrus và Wasp của nhóm Black Panther bổ sung vành Sonic Saver, cạnh SONIClear và cần gạt Cylinder-Drive, ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e: cần cho bản 14 inch; bản 10 inch có thể đặt trên chân snare nhỏ hoặc gắn lên hardware.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e để nối giá gắn của bản 10 x 5.5 vào chân cymbal hoặc rack – \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra loại phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 7A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho người mới tập tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng đúng cỡ 14 hoặc 10 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn đều từng chút; với bản 10 x 5.5 và 14 x 3.5, chỉ thay đổi nhỏ cũng làm cao độ đổi rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVành triple-flange cho tiếng ngân dài: thêm gel hoặc vòng giảm âm nếu cần tiếng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản 10 x 5.5: khi gắn lên hardware, siết kẹp vừa đủ chắc, không ép lên vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ chrome và hardware sau khi chơi; khí hậu ẩm và mồ hôi dễ làm bề mặt ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng giấy nhám hay chất tẩy mạnh trên lớp chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMapex MPX Steel phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới tập và muốn một snare thép tốt hơn snare đi theo bộ, ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ 10 inch kèm giá gắn hoặc snare piccolo 14 x 3.5.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng thép sáng, vang cho pop, rock, metal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-maple-poplar\"\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare thép có vành Sonic Saver, cạnh SONIClear: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-cyrus-14-x-6\"\u003eCyrus 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại ấm, ít ngân: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-atomizer-14-x-6-5\"\u003eAtomizer 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (nhôm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Mapex MPX Steel\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản nào của MPX Steel kèm giá gắn?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo thông số Mapex, chỉ bản 10 x 5.5 inch (MPNST0551CN) kèm giá gắn (mounting bracket). Các bản 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 3.5 không kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMPX Steel được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép rất vang. Người mới tập ở chung cư nên kết hợp \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập buổi tối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; bản 10 x 5.5 có thêm giá gắn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó MPX Steel màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố MPX Steel với finish Chrome. Nếu cần màu khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex MPX Steel (Thép) chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex MPX Steel (Thép) tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890492309730,"sku":"MPNST4551CN","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890492342498,"sku":"MPNST4651CN","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 3.5 inch","offer_id":67890492375266,"sku":"MPNST4351CN","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10 x 5.5 inch","offer_id":67890492408034,"sku":"MPNST0551CN","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/MPNST4551CN_1.jpg?v=1793765527"},{"product_id":"mapex-snare-mpx-maple-poplar","title":"Trống Snare Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid\u003c\/strong\u003e là snare gỗ phổ thông có nhiều lựa chọn nhất trong các snare Mapex tại Tân Nhạc Cụ: 7 kích thước từ 10 x 5.5 tới 14 x 8 inch, mỗi cỡ có 2 màu Gloss Natural và Transparent Midnight Black. Vỏ gỗ lai maple\/poplar dày 7.2 mm, cạnh SONIClear, vành triple-flange 1.5 mm. Hợp với người mới muốn nâng cấp snare theo bộ, hoặc tay trống cần snare phụ gỗ trong tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Snare Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMPX là dòng snare phổ thông của Mapex, gồm MPX Steel (vỏ thép) và MPX Maple\/Poplar (vỏ gỗ lai). Hai nhánh dùng chung vành, tai W-Lug và cần gạt; phía trên là nhóm Black Panther và Black Panther Design Lab.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMapex mô tả vỏ maple\/poplar cho tiếng đầu dùi chính xác và được kiểm soát. Maple cho tiếng cân bằng; poplar mềm hơn, góp phần làm tiếng tròn, ấm. Dòng này chia thành bốn nhóm: Standard Wood Snare (14 x 5.5, 14 x 6.5), Deep Wood Snare (14 x 8), Small Diameter Snare (10 x 5.5, 12 x 6, 13 x 6) và Shallow Snare (14 x 3.5).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eChọn Kích thước và Màu trong mục chọn; mã đặt hàng có đuôi CNL cho Gloss Natural và BMB cho Transparent Midnight Black. Tất cả các bản đều trong tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm (theo Mapex)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã Gloss Natural \/ Transparent Midnight Black\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá gắn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Wood\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP4550CNL \/ MPNMP4550BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStandard Wood\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP4650CNL \/ MPNMP4650BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDeep Wood\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP4800CNL \/ MPNMP4800BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e10 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmall Diameter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP0550CNL \/ MPNMP0550BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e12 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmall Diameter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP2600CNL \/ MPNMP2600BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e13 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmall Diameter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP3600CNL \/ MPNMP3600BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 3.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eShallow\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMPNMP4350CNL \/ MPNMP4350BMB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRe-issued Cast Piccolo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông kèm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHai màu đi với hai màu hardware cố định: \u003cstrong\u003eGloss Natural\u003c\/strong\u003e (gỗ tự nhiên phủ bóng) đi hardware Chrome; \u003cstrong\u003eTransparent Midnight Black\u003c\/strong\u003e (đen trong) đi hardware Black. Vân gỗ có thể khác nhau giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMỗi sản phẩm là một trống snare lẻ đã lắp vành, tai và cần gạt dây snare. Theo thông số Mapex, bản 10 x 5.5 và 12 x 6 kèm giá gắn (mounting bracket); các bản khác không có. Không bản nào gồm chân snare, kẹp, tay gắn, dùi hay túi.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple\/poplar 7.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ dày 7.2 mm ở mức trung bình, đủ cứng cho rimshot, đủ nhạy cho ghost note; tiếng ấm hơn snare thép.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh SONIClear\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhác bản thép dùng cạnh tiêu chuẩn, MPX Maple\/Poplar có cạnh SONIClear – kiểu cạnh Mapex dùng ở các dòng cao hơn. Theo Mapex, SONIClear giúp mặt trống nằm phẳng, tiếp xúc tốt với vỏ, nên lên dây dễ và ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai loại cần gạt theo độ sâu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSáu cỡ dùng cần gạt Armory Series, được Mapex mô tả là thao tác nhanh, thoải mái và êm. Bản nông 14 x 3.5 dùng cần gạt đúc Re-issued Cast Piccolo, kiểu piccolo dành cho vỏ nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai W-Lug, vành triple-flange 1.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex cho biết W-Lug có diện tích chân nhỏ để giảm khối lượng gắn trên vỏ. Vành triple-flange 1.5 mm cho tiếng mở, rimshot sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8, 10 x 5.5, 12 x 6, 13 x 6, 14 x 3.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7.2 mm Maple\/Poplar Hybrid\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Natural (NL), Transparent Midnight Black (MB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss Natural – Chrome; Transparent Midnight Black – Black\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSONIClear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.5 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW-Lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArmory Series Throwoff (6 cỡ); Re-issued Cast Piccolo Throwoff (14 x 3.5)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiá gắn (mounting bracket)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKèm theo bản 10 x 5.5 và 12 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Mapex. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMPX Maple\/Poplar cho tiếng gỗ tròn, ấm, rimshot sáng nhờ vành triple-flange. Màu tiếng thay đổi rõ theo cỡ:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 và 14 x 6.5:\u003c\/strong\u003e pop, rock, worship, ballad – snare chính cho phần lớn người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8:\u003c\/strong\u003e tiếng trầm, dày, nhiều thân cho rock nặng, ballad cần snare \"to\", hip-hop lên dây thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 3.5:\u003c\/strong\u003e tiếng cao, giòn cho funk, jazz, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e10, 12 và 13 inch:\u003c\/strong\u003e snare phụ cho accent, hiệu ứng; 13 x 6 cũng làm snare chính cho bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới, một snare duy nhất:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch, dễ lên dây và kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thân tiếng dày hơn mà vẫn đa dụng:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock nặng, thích tiếng snare sâu:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSide snare gắn lên hardware:\u003c\/strong\u003e 10 x 5.5 hoặc 12 x 6 inch – hai bản kèm giá gắn; 12 inch tiếng dày hơn 10 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cỡ vừa hoặc snare chính bộ gọn:\u003c\/strong\u003e 13 x 6 inch; cần tiếng piccolo cao, giòn thì chọn 14 x 3.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn màu:\u003c\/strong\u003e Gloss Natural hợp bộ trống màu gỗ, hardware chrome; Transparent Midnight Black hợp bộ màu tối, hardware đen.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMPX Maple\/Poplar\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-switchblade-14-x-5-5\"\u003eBlack Panther Switchblade 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-hydro-13-x-7\"\u003eBlack Panther Hydro 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLựa chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 cỡ, 2 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 cỡ, 1 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple\/Poplar 7.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 6.0 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 6 lớp 5.1 mm + vòng walnut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ Chrome hoặc Black\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange 1.5 mm \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle-flange \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSonic Saver \/ Black Brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ phổ thông, nhiều cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép phổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNâng cấp snare maple chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 13 inch nâng cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng tầm giá dưới 10 triệu, MPX Maple\/Poplar cho tiếng gỗ ấm, MPX Steel cho tiếng thép sáng. Khi nâng cấp, Switchblade là snare maple 14 x 5.5 vành single-flange; Hydro là bản 13 inch sâu hơn, vỏ maple mỏng có vòng gia cố walnut.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e cho các bản 13 và 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e để nối giá gắn của bản 10 x 5.5, 12 x 6 với chân cymbal hoặc rack – \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra loại phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 7A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e đúng đường kính; bản 14 x 8 cần túi đủ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo, vặn đều từng chút; cỡ nhỏ và bản 14 x 3.5 đổi cao độ rất nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản 14 x 8 nghe hay ở mức căng trung bình đến thấp; đừng căng quá cao kẻo mất thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinish bóng: lau bằng khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh; tránh nắng và luồng điều hòa thổi thẳng. Lau mồ hôi trên hardware sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eMapex MPX Maple\/Poplar phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới tập, muốn snare gỗ tốt hơn snare theo bộ với ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ gỗ 10 hoặc 12 inch kèm giá gắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare 14 x 8 sâu hoặc snare piccolo 14 x 3.5 mà không tốn nhiều chi phí.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng thép sáng, vang: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-mpx-steel\"\u003eMPX Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ lai cao cấp hơn: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-pegasus-14-x-5-5\"\u003ePegasus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e (maple\/walnut).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính gỗ dày, chắc cho rock: \u003ca href=\"\/products\/mapex-snare-black-panther-nucleus-14-x-5-5\"\u003eNucleus 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Mapex MPX Maple\/Poplar\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản nào kèm giá gắn?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Mapex, chỉ bản 10 x 5.5 và 12 x 6 inch kèm giá gắn (mounting bracket); năm bản còn lại không kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMPX Maple\/Poplar được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư tập có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare gỗ vẫn rất lớn tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; bản 10 x 5.5 và 12 x 6 có thêm giá gắn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu hoặc cỡ khác ngoài danh sách không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMapex công bố 7 cỡ và 2 màu như trên. Cần lựa chọn khác, vui lòng \u003ca href=\"\/pages\/lien-he\"\u003eliên hệ\u003c\/a\u003e để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Mapex MPX Maple\/Poplar Hybrid tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-mapex\"\u003etrống cơ Mapex\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Mapex và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Mapex","offers":[{"title":"14 x 5.5 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492637410,"sku":"MPNMP4550CNL","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492670178,"sku":"MPNMP4550BMB","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492702946,"sku":"MPNMP4650CNL","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492735714,"sku":"MPNMP4650BMB","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492768482,"sku":"MPNMP4800CNL","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492801250,"sku":"MPNMP4800BMB","price":5480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10 x 5.5 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492834018,"sku":"MPNMP0550CNL","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10 x 5.5 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492866786,"sku":"MPNMP0550BMB","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"12 x 6 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492899554,"sku":"MPNMP2600CNL","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"12 x 6 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492932322,"sku":"MPNMP2600BMB","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"13 x 6 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890492965090,"sku":"MPNMP3600CNL","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"13 x 6 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890492997858,"sku":"MPNMP3600BMB","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 3.5 inch \/ Gloss Natural","offer_id":67890493030626,"sku":"MPNMP4350CNL","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 3.5 inch \/ Transparent Midnight Black","offer_id":67890493063394,"sku":"MPNMP4350BMB","price":4610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/MPNMP4550CNL_1.jpg?v=1793765536"}],"url":"https:\/\/trongdien.vn\/collections\/trong-snare-mapex.oembed","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}