{"title":"Snare Ludwig","description":"\u003cp\u003eSnare Ludwig chính hãng gồm Black Beauty, Supraphonic, Acro Series, Supralite, Universal Metal, Universal Wood, các bản vỏ đồng dòng Phonic, Super Series, Jazz Fest, snare signature và snare theo dòng bộ trống Classic Maple, Classic Oak, Legacy Maple, Legacy Mahogany, NeuSonic, Vistalite. Có vỏ gỗ (maple, mahogany, oak, walnut, cherry, beech, bubinga), vỏ acrylic Vistalite và vỏ kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCác dòng snare Ludwig\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlack Beauty\u003c\/strong\u003e: vỏ đồng thau (brass) mạ black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSupraphonic\u003c\/strong\u003e: vỏ hợp kim nhôm Ludalloy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ đồng\u003c\/strong\u003e: Copper Phonic, Bronze Phonic, Raw Brass Phonic, Chrome Over Brass, Hammered Brass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAcro Series, Supralite, Universal Metal, Universal Wood, Super Series, Slotted Coliseum, Jazz Fest\u003c\/strong\u003e: các dòng snare riêng khác của Ludwig.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare theo dòng bộ trống\u003c\/strong\u003e: Classic Maple, Classic Oak, Legacy Maple, Legacy Mahogany, NeuSonic, Vistalite (vỏ acrylic) – cùng chất liệu, màu với \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003ebộ trống Ludwig\u003c\/a\u003e cùng dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSignature\u003c\/strong\u003e: snare thiết kế theo nghệ sĩ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eChọn snare Ludwig\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTầm giá:\u003c\/strong\u003e phần lớn snare Ludwig từ 10 đến 50 triệu. 10–20 triệu có Supraphonic, Acro, Universal, Super Series, Vistalite, NeuSonic, Classic Maple, Classic Oak; 20–50 triệu có Black Beauty, các bản vỏ đồng, Legacy, Jazz Fest và các bản Supraphonic, Acro cao hơn. Supralite ở tầm dưới 10 triệu. Bấm hàng \"Giá snare\" ở đầu trang để lọc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước:\u003c\/strong\u003e 14 inch là cỡ chính của snare; sâu khoảng 5–5,5 inch cho tiếng gọn, nhạy, sâu 6,5 inch trở lên cho tiếng dày hơn. Snare 10–13 inch thường dùng làm snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ gỗ hay kim loại:\u003c\/strong\u003e xem so sánh ở trang \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare bán lẻ thường không kèm chân; mục thông số trên trang sản phẩm ghi rõ phụ kiện đi kèm. Xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare Ludwig ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ bán snare Ludwig chính hãng, bảo hành 12 tháng, có showroom tại TP.HCM và Hà Nội để xem trực tiếp. Giao miễn phí nội thành Hà Nội và TP.HCM, giao toàn quốc. Tư vấn: 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội).\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"ludwig-black-beauty-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Black Beauty LB416 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB416 14 x 5 inch là snare vỏ đồng thau (brass) 1.2 mm liền khối, mạ Black Nickel, do Ludwig USA sản xuất với số lượng hạn chế mỗi năm. Cỡ 14 x 5 có 5 phiên bản, khác nhau ở bề mặt vỏ, kiểu tai và phần cứng. Bản nông 5 inch hợp với tay trống cần tiếng đồng thau ấm nhưng phản hồi nhanh, dễ kiểm soát trong phòng thu và sân khấu vừa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Black Beauty LB416 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty là dòng snare đồng thau mạ Black Nickel trong nhóm snare kim loại của Ludwig, bên cạnh Supraphonic (vỏ nhôm) và Chrome Over Brass (đồng thau mạ chrome). Theo Ludwig, vỏ được làm từ một tấm đồng thau duy nhất, tạo hình bằng phương pháp hydroform thành vỏ liền có gờ nổi (beaded). Ludwig cho biết mỗi năm Ludwig USA chỉ cung cấp một số lượng rất hạn chế Black Beauty. Dòng có ba cỡ 14 x 5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch; LB416 là bản nông nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm liền khối, có gờ, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã (mục \"Phiên bản\")\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình theo Ludwig\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB416\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trơn, tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB416T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trơn, tai Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB416K\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ hammered (gò búa), tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB416KT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ hammered, tai Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB416BT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai Tube đồng thau, lẫy P88, vành đúc (die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn, lắp sẵn mặt trống Weather Master. Sản phẩm không gồm chân snare, dùi, túi đựng hay hardware khác. Black Beauty không có tuỳ chọn màu: mọi phiên bản dùng chung lớp mạ Black Nickel. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ hydroform liền một tấm, có gờ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ không có đường hàn. Gờ chạy vòng giữa thân giúp vỏ kim loại cứng và giữ tròn tốt hơn, nên tiếng tập trung, không bị loãng khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Imperial hay tai Tube\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMã không có chữ T dùng tai Imperial – kiểu tai đúc liền khối truyền thống của Ludwig trên snare kim loại. Mã có chữ T dùng tai Tube dạng ống dài. Cả hai đều 10 tai; nhiều tay trống xem đây chủ yếu là lựa chọn kiểu dáng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản LB416BT: vành đúc và phần cứng đồng thau\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi đây là bản \"w\/Brass Hardware\". Vành đúc nặng và cứng hơn vành thép dập triple flanged; Ludwig mô tả vành đúc cho rimshot và cross-stick \"loud, crisp, clean\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Black Beauty LB416 (14 x 5 inch)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB416, LB416T, LB416K, LB416KT, LB416BT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) 1.2 mm, seamless, beaded\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ Black Nickel; vỏ trơn (Smooth) hoặc hammered (mã có K)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged; LB416BT: vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC; LB416BT: P88\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai, Imperial hoặc Tube (mã có T); LB416BT: tai Tube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Black Beauty có \"warm, round metallic tone\" – tiếng kim loại ấm, tròn. Đồng thau vốn dày ở dải trung và nhiều overtone; độ sâu 5 inch giúp dây snare phản hồi nhanh, ghost note rõ, tiếng kết thúc gọn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao: giòn, sáng, hợp funk, fusion, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây trung: tròn, đầy, hợp pop, rock và thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây thấp, chặn bớt ngân: backbeat dày cho blues, rock cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB416:\u003c\/strong\u003e cấu hình cơ bản, hợp nếu đây là snare kim loại cao cấp đầu tiên và cần dùng cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB416T:\u003c\/strong\u003e cùng vỏ trơn, dành cho người thích dáng tai ống cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB416K, LB416KT:\u003c\/strong\u003e vỏ gò búa thường cho tiếng tối, khô và ít overtone hơn, đỡ phải chặn tiếng khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB416BT:\u003c\/strong\u003e rimshot, cross-stick chắc và rõ hơn nhờ vành đúc; hợp rock, pop sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCần thân tiếng dày hơn cho rock, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 inch (LB417)\u003c\/a\u003e. Muốn tiếng sâu, trầm cho ballad hoặc làm snare phụ, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8 inch (LB408)\u003c\/a\u003e. Phòng tập nhỏ, nhạc nhiều nốt nhanh thì 14 x 5 là cỡ dễ kiểm soát nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5\"\u003eHammered Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BT vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BBTWM vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn; nhiều cấu hình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThêm độ rõ và dải cao (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần Black Beauty, cao độ cao hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách vừa, Ludwig ghi \"modeled after our famous Black Beauty\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu đầu cùng vỏ đồng thau 1.2 mm, khác nhau ở lớp hoàn thiện và bề mặt. Black Beauty có nhiều lựa chọn tai và vỏ nhất trong nhóm. Với ngân sách 10–20 triệu, Universal Brass là cách tiếp cận tiếng đồng thau hợp lý hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi chống va đập để giữ lớp mạ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi, chổi và vòng chặn tiếng: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lượt vặn đều một phần tư vòng ở từng ty; chỉnh mặt dưới trước, mặt đánh sau, cuối cùng mới chỉnh độ căng dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt tắt dây snare khi cất trống để dây không bị giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ Black Nickel bằng khăn microfiber khô sau khi chơi; không dùng chất đánh bóng có hạt mài hoặc dung môi mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi kèm gói hút ẩm, tránh nắng và luồng gió điều hoà thổi thẳng vào trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc trống không còn giữ cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Beauty 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare đồng thau dùng cho nhiều thể loại, từ funk, pop tới rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều ghost note, rudiment và cần phản hồi nhanh ở lực đánh nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tự chọn bề mặt vỏ và kiểu tai theo gu riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại sáng, khô hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng thau ở tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới học, cần snare thép tầm giá dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Beauty 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB416 có kèm chân snare hay dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt; chân snare, dùi và túi đựng mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn đủ 5 phiên bản không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty được sản xuất hạn chế mỗi năm, nhiều phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh snare đồng thau ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại rất to kể cả khi lên dây thấp. Nên tập với pad hoặc tấm giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Black Beauty LB416 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB416 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LB416)","offer_id":67881745252578,"sku":"LB416","price":25150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LB416T)","offer_id":67881745285346,"sku":"LB416T","price":26700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LB416K)","offer_id":67881745318114,"sku":"LB416K","price":26700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LB416KT)","offer_id":67881745350882,"sku":"LB416KT","price":28280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tai Tube đồng thau, lẫy P88, vành đúc (LB416BT)","offer_id":67881745383650,"sku":"LB416BT","price":30900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-black-beauty-snare-14x5-1.jpg?v=1793683402"},{"product_id":"ludwig-black-beauty-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Black Beauty LB417 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB417 14 x 6.5 inch là bản sâu trung bình của dòng Black Beauty: vỏ đồng thau 1.2 mm liền khối mạ Black Nickel, 10 tai, mặt trống Ludwig Weather Master. So với bản 14 x 5, độ sâu 6.5 inch cho thân tiếng dày và lực tiếng lớn hơn. LB417 hợp với tay trống rock, pop và sân khấu lớn cần một snare đồng thau nổi rõ trong mix.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Black Beauty LB417 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm snare kim loại Ludwig, Black Beauty là dòng vỏ đồng thau mạ Black Nickel, làm tại Ludwig USA. Ludwig cho biết vỏ được tạo từ một tấm đồng thau duy nhất bằng phương pháp hydroform thành vỏ liền có gờ, và vì quy trình khó nên mỗi năm chỉ có số lượng rất hạn chế. Cỡ 6.5 inch nằm giữa bản nông 14 x 5 và bản sâu 14 x 8, đồng thời có đủ 5 phiên bản vỏ và tai như bản 14 x 5.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, seamless, beaded, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố phiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVành, lẫy\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB417\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB417T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB417K\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB417KT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB417BT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Beauty, phần cứng đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc, P88\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBạn nhận một trống snare hoàn chỉnh theo mã đã chọn, có sẵn mặt đánh Weather Master Medium Coated và mặt dưới Weather Master Clear Snare Side. Chân snare, dùi, túi và các hardware khác không đi kèm. Dòng này không chia màu; tất cả phiên bản cùng lớp mạ Black Nickel. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ Black Nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ kim loại dày 1.2 mm, liền khối, không mối hàn. Lớp niken đen vừa bảo vệ đồng thau vừa tạo vẻ ngoài tối màu, dễ phối với nhiều bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân sâu hơn chứa nhiều không khí hơn, nên tiếng có thêm phần trầm và thân. Đổi lại, dây snare cần lực tay rõ hơn một chút để \"ăn\" ở lực đánh rất nhẹ so với bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ hammered (mã K)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ gò búa thường làm overtone ngắn và tiếng tối hơn. Trên một snare sâu như LB417, bản hammered giúp tiếng dày nhưng bớt ngân dài, dễ xử lý khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản LB417BT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo bảng mã Ludwig, LB417BT dùng tai Tube đồng thau, lẫy P88 và vành đúc. Vành đúc cứng hơn vành dập, cho rimshot chắc và gọn, hợp backbeat mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Black Beauty LB417 (14 x 6.5 inch)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB417, LB417T, LB417K, LB417KT, LB417BT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, seamless, beaded, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth) hoặc hammered (mã có K)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged; LB417BT: vành đúc (die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC; LB417BT: P88\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố tai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu tai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eImperial; Tube (mã có T); LB417BT: Tube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated (mặt đánh), Weather Master Clear Snare Side (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả tiếng Black Beauty là \"warm, round metallic tone\". Ở độ sâu 6.5 inch, chất ấm của đồng thau đi kèm thân tiếng dày và độ vang rộng hơn. Lên dây trung đến thấp, LB417 cho backbeat đầy, hợp rock, pop rock, worship và các ban nhạc sống. Lên dây cao, trống vẫn giòn nhưng có thêm phần thân, dùng được cho funk hoặc soul khi cần tiếng nổi hơn bản 14 x 5.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho rock, pop:\u003c\/strong\u003e LB417 hoặc LB417T. Hai mã chỉ khác kiểu tai, chọn theo dáng bạn thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm, cần tiếng ít ngân:\u003c\/strong\u003e LB417K hoặc LB417KT với vỏ gò búa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn sân khấu, nhiều rimshot:\u003c\/strong\u003e LB417BT với vành đúc và phần cứng đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chơi nhiều ghost note, nhạc nhanh hoặc phòng nhỏ, bản \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5 (LB416)\u003c\/a\u003e dễ kiểm soát hơn. Nếu cần tiếng sâu hơn nữa cho ballad rock hoặc snare thứ hai, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8 (LB408)\u003c\/a\u003e. Ba cỡ cùng tầm giá 20–50 triệu, nên hãy chọn theo tiếng và không gian chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; LB417BT vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BBTWM vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc (LU6514) hoặc triple flange mạ chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn, nhiều cấu hình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig ghi: như Black Beauty nhưng \"dry\" hơn; mỗi vỏ một vẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThêm độ rõ, dải cao (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách vừa, mô phỏng Black Beauty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eRaw Brass Phonic hợp người muốn tiếng đồng thau khô hơn và vẻ ngoài mộc. Chrome Over Brass sáng hơn nhờ lớp chrome. Black Beauty là lựa chọn nhiều phiên bản nhất, còn Universal Brass dành cho ngân sách 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh để mang theo khi đi diễn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng và vành: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCăng hai mặt theo thứ tự chéo đối xứng, kiểm tra cao độ gần từng tai để mặt căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu dễ bị ngân dài: thử hạ nhẹ mặt dưới hoặc dùng vòng chặn tiếng trước khi siết dây snare quá căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản hammered: dùng cọ mềm làm sạch bụi trong các vết búa, sau đó lau bằng khăn khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong cốp xe nóng hoặc nơi ẩm; cất trong túi có gói hút ẩm, tránh luồng điều hoà thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐịnh kỳ kiểm tra vít lẫy throw-off và ty chỉnh, tra một ít mỡ vào ren nếu ty bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính có tiếng dày, nổi rõ cho ban nhạc sống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop rock, worship và hay lên dây trung hoặc thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chọn chi tiết bề mặt vỏ, kiểu tai hoặc bản vành đúc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng, khô, cùng độ sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng thau không mạ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare tập tầm giá dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Beauty 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMua LB417 cần thêm gì để chơi được ngay?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống đã có sẵn mặt trống. Bạn cần thêm chân snare và dùi; sản phẩm không kèm hardware hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLB417K và LB417KT khác nhau ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai dùng vỏ hammered. LB417K dùng tai Imperial, LB417KT dùng tai Tube.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to khi tập ở chung cư?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng thau sâu rất to. Tập ở chung cư nên dùng pad hoặc phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; tập thường xuyên hơn thì cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản mình cần không có sẵn thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty sản xuất tại Mỹ với số lượng hạn chế, nhiều phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Black Beauty LB417 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB417 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LB417)","offer_id":67881745481954,"sku":"LB417","price":26700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LB417T)","offer_id":67881745514722,"sku":"LB417T","price":26890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LB417K)","offer_id":67881745547490,"sku":"LB417K","price":27650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LB417KT)","offer_id":67881745580258,"sku":"LB417KT","price":26300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tai Tube đồng thau, lẫy P88, vành đúc (LB417BT)","offer_id":67881745613026,"sku":"LB417BT","price":30900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683432"},{"product_id":"ludwig-black-beauty-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Black Beauty LB408 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB408 14 x 8 inch là bản sâu nhất của dòng Black Beauty và chỉ có một cấu hình: vỏ đồng thau 1.2 mm trơn, mạ Black Nickel, tai Imperial. Độ sâu 8 inch cho tiếng dày, trầm và nhiều thân hơn hai bản 14 x 5 và 14 x 6.5. Mẫu này hợp với tay trống rock, ballad hoặc người cần thêm một snare thứ hai có tiếng sâu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Black Beauty LB408 14 x 8 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty là dòng snare đồng thau mạ Black Nickel của Ludwig USA. Ludwig mô tả vỏ được tạo từ một tấm đồng thau duy nhất, định hình bằng hydroform thành vỏ liền có gờ, và vì quy trình khó nên số lượng mỗi năm rất hạn chế. Trong bảng mã của Ludwig, cỡ 14 x 8 chỉ có mã LB408 với vỏ trơn (Smooth Shell) và tai Imperial, không có bản hammered, tai Tube hay bản BT như hai cỡ nông hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB408 (cấu hình duy nhất)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trơn, tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, seamless, beaded, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare lẻ, đã lắp mặt Ludwig Weather Master Medium Coated và Weather Master Clear Snare Side. Sản phẩm không gồm chân snare, dùi, túi hay hardware khác. LB408 không có tuỳ chọn màu, chỉ có lớp mạ Black Nickel. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ liền khối từ một tấm đồng thau\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLB408 dùng vỏ hydroform liền khối, không có đường hàn dọc thân. Gờ beaded giúp vỏ cao 8 inch vẫn cứng và giữ tròn, nên tiếng trầm của thân sâu không bị nhoè.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLượng không khí lớn trong thân trống tạo tiếng trầm, dày và ngân dài. Đây là lý do snare sâu thường được dùng khi bài hát cần backbeat \"to và béo\" thay vì giòn, sắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Imperial, vành thép 2.3 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e10 tai Imperial đúc liền khối, vành thép 2.3 mm triple flanged. Vành dập cho rimshot mềm và tiếng mở hơn vành đúc, giúp snare sâu không bị quá gắt khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLẫy P88AC và butt plate P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLẫy P88AC dùng để bật, tắt và chỉnh độ căng dây snare; P35P là đầu cố định ở phía đối diện. Bộ đôi này giống các bản Black Beauty tiêu chuẩn, nên cách chỉnh quen thuộc với người đã dùng snare Ludwig.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Black Beauty LB408 (14 x 8 inch)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB408\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) 1.2 mm, seamless, beaded\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ Black Nickel, vỏ trơn (Smooth)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Black Beauty có \"warm, round metallic tone\". Ở 8 inch, chất ấm của đồng thau đi cùng phần trầm rõ và độ vang dài. Lên dây thấp, LB408 cho backbeat dày, hợp rock ballad, hard rock, blues rock và các bài cần tiếng snare \"nặng\". Lên dây cao hơn, trống có tiếng nổ mạnh, nhiều thân, dùng được cho pop hoặc nhạc phim cần điểm nhấn. Với nhạc nhanh, nhiều ghost note, snare sâu phản hồi chậm hơn cỡ nông.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn LB408 14 x 8\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần tiếng dày nhất của dòng, chơi nhiều ballad, rock nặng, hoặc muốn có snare thứ hai bên cạnh snare chính nông hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 (LB417)\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu cần một snare chính duy nhất, cân bằng giữa thân tiếng và độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5 (LB416)\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu chơi funk, fusion, nhạc nhanh, phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eSnare 8 inch đặt cao hơn trên chân, nên kiểm tra chân snare hạ được đủ thấp cho tư thế ngồi của bạn. Phòng nhỏ dễ bị ù với snare sâu; khi đó nên chuẩn bị vòng chặn tiếng. Cả ba cỡ đều ở tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ (copper) 1.2 mm, bề mặt Smooth Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc (LU0814) hoặc triple flange mạ chrome (LU0814C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau ấm, tròn, nhiều thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng Black Beauty khô hơn (theo Ludwig), vẻ ngoài mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm lượng lớn, low-end tối (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách vừa, cùng chất đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu muốn snare sâu với tiếng tối và trầm hơn, Copper Phonic là hướng khác biệt rõ nhất. Raw Brass Phonic gần Black Beauty nhưng khô hơn. Universal Brass phù hợp khi ngân sách ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e. Liên hệ để được tư vấn chiều cao chân phù hợp với snare 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng chặn tiếng, gel giảm ngân: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân để mặt đánh cao hơn đùi vài phân khi ngồi, tránh phải nâng vai khi đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới cao hơn mặt đánh một chút để dây snare phản hồi tốt hơn trên thân sâu; chỉnh đều theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết dây snare vừa đủ hết tiếng rè; siết quá căng sẽ làm mất phần trầm của snare 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau lớp Black Nickel bằng khăn mềm khô; không dùng chất đánh bóng có hạt mài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản nơi khô, tránh nắng và gió điều hoà thổi trực tiếp; mùa nồm nên để kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBlack Beauty 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng snare dày, trầm cho rock nặng, ballad hoặc phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính nông và muốn thêm snare thứ hai khác tính cách.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cấu hình cổ điển vỏ trơn, tai Imperial.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare sâu 8 inch ở tầm giá dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x8\"\u003eSupralite 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chọn vỏ hammered hoặc tai Tube: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng tối hơn ở cùng độ sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Black Beauty 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao LB408 chỉ có một phiên bản?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảng mã của Ludwig chỉ liệt kê cỡ 14 x 8 với vỏ trơn và tai Imperial.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng LB408 làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu nhạc của bạn thiên về rock, ballad và tiếng dày. Nếu chơi nhiều thể loại hoặc nhạc nhanh, bản 14 x 6.5 linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLB408 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt; chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare sâu có ồn hơn khi tập ở chung cư?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng thau 8 inch rất to và vang. Nên tập bằng pad trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty sản xuất hạn chế tại Mỹ, có thể phải đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Black Beauty LB408 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Black Beauty LB408 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881745711330,"sku":"LB408","price":28400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-black-beauty-snare-14x8-1.jpg?v=1793683423"},{"product_id":"ludwig-supraphonic-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Supraphonic LM400 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supraphonic LM400 14 x 5 inch là snare vỏ nhôm 1.7 mm liền khối, có gờ, mạ chrome, sản xuất tại Mỹ. Cỡ 14 x 5 có 4 phiên bản LM400, LM400T, LM400K và LM400KT, khác nhau ở bề mặt vỏ (trơn hoặc hammered) và kiểu tai (Imperial hoặc Tube). Đây là snare kim loại đa dụng cho tay trống cần tiếng sáng, giòn, dùng được từ jazz tới metal.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Supraphonic LM400 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSupraphonic là dòng snare vỏ nhôm của Ludwig, được hãng gọi là \"Supraphonic 400s\" và giới thiệu là \"the snare choice of the pros\". Theo Ludwig, Chrome Over Brass – ra mắt năm 1960 với tên Super Ludwig – là tiền thân của Supraphonic. Hãng giới thiệu dòng này dùng tốt \"in the studio or on the stage\", cho các thể loại \"From Jazz to Metal\". Trong nhóm snare kim loại, Supraphonic là dòng nhôm mạ chrome, khác Black Beauty (đồng thau) và Acrolite (nhôm bề mặt chải xước).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm, liền khối, có gờ, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated, Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã (mục \"Phiên bản\")\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM400\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM400T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM400K\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM400KT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMỗi phiên bản là một trống snare hoàn chỉnh, đã lắp mặt trống Weather Master. Chân snare, dùi, túi và các hardware khác không nằm trong sản phẩm. Supraphonic không có tuỳ chọn màu, tất cả phiên bản đều mạ chrome. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm liền khối mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vỏ là \"seamless, beaded aluminum shell\" mạ chrome, làm tại Mỹ. Nhôm nhẹ hơn đồng thau, tiếng khô và tập trung hơn; lớp chrome giúp vỏ sáng bóng và dễ lau chùi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGờ beaded\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGờ nổi chạy quanh thân giúp vỏ cứng và giữ tròn, tiếng snare tập trung khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai lựa chọn bề mặt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ trơn (Smooth) cho tiếng Supraphonic quen thuộc, sáng và ngân vừa. Vỏ hammered (mã có K) thường làm tiếng tối và khô hơn, overtone ngắn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai Imperial hoặc Tube\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMã không có chữ T dùng tai Imperial đúc liền khối, mã có T dùng tai Tube dạng ống dài. Cả hai đều 10 tai, khác nhau chủ yếu ở dáng vẻ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành 2.3 mm, lẫy P88AC\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép 2.3 mm triple flanged cho tiếng mở, rimshot vừa phải. Lẫy P88AC và butt plate P35P giúp bật, tắt và chỉnh độ căng dây snare nhanh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Supraphonic LM400 (14 x 5 inch)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLM400, LM400T, LM400K, LM400KT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm (aluminum) 1.7 mm, seamless, beaded\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHoàn thiện\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chrome; vỏ trơn hoặc hammered (mã có K)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai, Imperial hoặc Tube (mã có T)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ (USA-made)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Supraphonic cho \"bright, crisp attack\" cùng sự cân bằng giữa tiếng ngân đầy và tiếng \"crack\" của dây snare. Độ sâu 5 inch giúp tiếng gọn, ghost note và cú gõ nhẹ đều rõ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây cao: tiếng giòn, khô, hợp jazz, funk và nhạc nhiều rudiment.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây trung: sáng, cắt rõ trong mix, hợp pop, rock, thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây thấp: tiếng dày, béo hơn cho rock, metal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLM400:\u003c\/strong\u003e cấu hình cổ điển, phù hợp làm snare duy nhất cho người chơi nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLM400T:\u003c\/strong\u003e cùng vỏ trơn, dáng tai ống cho ai thích vẻ cổ điển khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLM400K:\u003c\/strong\u003e vỏ gò búa, tiếng tối và khô hơn, hợp thu âm, indie, hip-hop dùng trống thật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLM400KT:\u003c\/strong\u003e vỏ gò búa kết hợp tai Tube.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBản vỏ trơn ở tầm giá 10–20 triệu, bản hammered ở tầm giá 20–50 triệu. Cần thân tiếng dày hơn cho rock, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, beaded, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BT vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BBTWM vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, giòn, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn hơn nhờ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiền thân của Supraphonic, chất đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách thấp, tiếng sáng, cắt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSupraphonic và Black Beauty là hai hướng chính khi chọn giữa nhôm và đồng thau: nhôm khô, sáng; đồng thau ấm, nhiều overtone. Chrome Over Brass là bản đồng thau mạ chrome, còn Supralite là lựa chọn tiết kiệm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng chống xước lớp chrome: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi, chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e; dây snare thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, chỉnh đều từng ty; nghe cao độ gần mỗi tai để mặt căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare sau cùng, chỉ siết đến khi hết tiếng rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau chrome bằng khăn microfiber sau khi chơi; mồ hôi và dấu tay để lâu có thể gây ố. Khi cần đánh bóng, dùng dung dịch không có hạt mài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu ẩm: cất trong túi có gói hút ẩm, tránh để gần cửa sổ nắng hoặc dưới điều hoà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt Medium Coated khi lớp phủ mòn ở vùng đánh chính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSupraphonic 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare kim loại duy nhất dùng cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn, cắt rõ trong ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare làm tại Mỹ ở tầm giá 10–20 triệu (bản vỏ trơn).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, tròn hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ nhôm khô hơn, kiểu chải xước: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare tầm giá dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Supraphonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLM400 khác Black Beauty LB416 thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 14 x 5, cùng 10 tai và lẫy P88AC. Khác biệt chính là vỏ: LM400 nhôm 1.7 mm mạ chrome cho tiếng sáng, khô; LB416 đồng thau 1.2 mm mạ Black Nickel cho tiếng ấm, tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLM400 có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng Supraphonic có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare nhôm rất to và sắc. Nên dùng pad tập, phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản hammered có sẵn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSupraphonic sản xuất tại Mỹ, nhiều phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Supraphonic LM400 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supraphonic LM400 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LM400)","offer_id":67881745744098,"sku":"LM400","price":19050000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LM400T)","offer_id":67881745776866,"sku":"LM400T","price":18700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LM400K)","offer_id":67881745809634,"sku":"LM400K","price":22260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LM400KT)","offer_id":67881745842402,"sku":"LM400KT","price":22300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-supraphonic-snare-14x5-1.jpg?v=1793683424"},{"product_id":"ludwig-supraphonic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Supraphonic LM402 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supraphonic LM402 14 x 6.5 inch là bản sâu của dòng Supraphonic: vỏ nhôm 1.7 mm liền khối, có gờ, mạ chrome, làm tại Mỹ. Bốn phiên bản LM402, LM402T, LM402K và LM402KT cho chọn vỏ trơn hoặc hammered, tai Imperial hoặc Tube. Độ sâu 6.5 inch thêm thân tiếng và lực cho rock, metal và sân khấu lớn, vẫn giữ tiếng sáng, cắt rõ của nhôm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Supraphonic LM402 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig giới thiệu Supraphonic là snare \"performance-proven\" với vỏ \"USA-made chrome-plated, seamless, beaded aluminum shell\". Dòng có hai độ sâu 5 và 6.5 inch, mỗi cỡ cho chọn vỏ trơn hoặc hammered, tai Imperial hoặc Tube; theo Ludwig, Supraphonic \"will give you what you need when you need it\". LM402 là cỡ sâu hơn, dành cho người cần một snare nhôm có nhiều thân tiếng hơn bản LM400.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm, seamless, beaded, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý dùng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM402\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính cho rock, pop, ban nhạc sống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM402T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư LM402, dáng tai ống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM402K\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThu âm, cần tiếng tối, ít ngân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLM402KT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhư LM402K, dáng tai ống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBạn nhận trống snare hoàn chỉnh theo mã đã chọn, có mặt đánh Weather Master Medium Coated và mặt dưới Weather Master Clear Snare Side. Chân snare, dùi, túi và hardware khác không đi kèm. Dòng không chia màu, mọi phiên bản mạ chrome. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNhôm 1.7 mm liền khối\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ nhôm nhẹ, liền một khối, có gờ beaded giữ độ cứng. Với người chơi, nhôm cho tiếng khô và tập trung hơn đồng thau, dễ nổi trong mix mà không cần chặn tiếng nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch trên vỏ nhôm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân sâu bù lại phần trầm mà vỏ nhôm vốn không quá dày tiếng. Kết quả là backbeat chắc hơn bản 5 inch, vẫn giữ tiếng sáng của Supraphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản Hammered Supraphonic (LM402K, LM402KT)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi đây là \"Hammered Supraphonic\". Bề mặt gò búa thường cho tiếng tối, nhiều sắc thái và overtone ngắn hơn vỏ trơn; mỗi vỏ có hoa văn búa hơi khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhần cứng P88AC, P35P, vành 2.3 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLẫy P88AC và butt plate P35P quen thuộc trên snare kim loại Ludwig, cùng vành thép 2.3 mm triple flanged và 10 tai.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Supraphonic LM402 (14 x 6.5 inch)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLM402, LM402T, LM402K, LM402KT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm (aluminum) 1.7 mm, seamless, beaded, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth) hoặc hammered (mã có K)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai; Imperial hoặc Tube (mã có T)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated (mặt đánh), Weather Master Clear Snare Side (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả tiếng Supraphonic là \"bright, crisp attack\", cân bằng giữa tiếng ngân đầy và tiếng \"crack\" của dây snare. Ở 6.5 inch, LM402 có thêm thân và lực. Lên dây trung, trống cho backbeat sáng, chắc cho rock, pop rock, worship. Lên dây cao, tiếng cắt mạnh hợp metal, punk. Lên dây thấp kèm chặn tiếng, LM402 cho tiếng dày dùng trong ballad hoặc thu âm kiểu cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare cho mọi buổi diễn:\u003c\/strong\u003e LM402 hoặc LM402T, khác nhau ở dáng tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, nhạc indie, soul:\u003c\/strong\u003e LM402K hoặc LM402KT; vỏ gò búa giảm ngân, dễ xử lý hơn khi thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ, nhạc nhanh, jazz:\u003c\/strong\u003e cân nhắc bản nông \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eTất cả phiên bản LM402 ở tầm giá 20–50 triệu. Nếu ngân sách dưới 10 triệu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e có cùng cỡ với vỏ thép.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSupraphonic 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.6 mm, chải xước (brushed)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm; bản BBTWM vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai Twin mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Remo Coated Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, giòn, nhiều lựa chọn vỏ và tai\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng \"dry, cracking\" (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất đồng thau, thêm độ rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiết kiệm, tiếng sáng, cắt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAcrolite là lựa chọn nhôm khác, khô hơn và rẻ hơn, nhưng không có lựa chọn hammered hay tai Tube. Chrome Over Brass cho chất đồng thau trong lớp chrome giống Supraphonic. Supralite phù hợp khi cần snare cùng cỡ ở ngân sách thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng chặn tiếng, gel giảm ngân: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng khi đi diễn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới trước, sau đó mặt đánh; mỗi lượt vặn đều theo thứ tự chéo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu cần dây snare căng vừa phải; siết quá sẽ làm tiếng mỏng và mất thân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau chrome sau mỗi buổi chơi bằng khăn mềm, khô. Với vỏ hammered, dùng cọ mềm làm sạch bụi trong các vết búa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng giấy nhám, bột đánh bóng có hạt mài hay dung môi mạnh trên lớp chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi có gói hút ẩm; tránh để trống trong xe nóng hoặc ngay dưới luồng điều hoà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSupraphonic 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, metal, pop rock và cần snare nhôm có thân tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn với ban nhạc sống, cần tiếng snare cắt rõ qua guitar và bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tuỳ chọn vỏ hammered hoặc tai Tube.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, tròn của đồng thau: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhôm tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần phản hồi nhanh hơn cho nhạc nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Supraphonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn LM402 hay LM400?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLM402 cho thân tiếng dày và lực hơn, hợp rock, metal. LM400 nhạy và gọn hơn, hợp jazz, funk, phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLM402K có tiếng khác LM402 nhiều không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng vỏ nhôm 1.7 mm, nhưng bản gò búa thường tối và khô hơn, overtone ngắn hơn. Nếu thích tiếng Supraphonic sáng, chọn vỏ trơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hoặc túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt; chân snare, túi và dùi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare nhôm 6.5 inch rất to. Ở chung cư nên tập với pad, phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMã mình chọn chưa có hàng thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSupraphonic làm tại Mỹ, nhiều phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Supraphonic LM402 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supraphonic LM402 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LM402)","offer_id":67881745940706,"sku":"LM402","price":22700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LM402T)","offer_id":67881745973474,"sku":"LM402T","price":24400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LM402K)","offer_id":67881746006242,"sku":"LM402K","price":21750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LM402KT)","offer_id":67881746039010,"sku":"LM402KT","price":24800000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683420"},{"product_id":"ludwig-acrolite-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Acrolite LA654BM 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Acrolite LA654BM là snare 14 x 6.5 inch của dòng Acro Series, vỏ nhôm liền khối 1.6mm có gờ (beaded), bề mặt chải xước (brushed), làm tại Monroe, North Carolina (Mỹ). Khác ba mẫu Acro còn lại dùng vỏ đồng 1mm, Acrolite giữ chất tiếng khô, giòn của snare nhôm trong thân sâu 6.5 inch. Mẫu này hợp với người cần một snare kim loại làm tại Mỹ ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Acrolite LA654BM 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcrolite ra mắt năm 1963 như một snare dành cho học sinh, rồi nhanh chóng được tay trống chuyên nghiệp chọn vì tiếng snare mà Ludwig mô tả là \"dry, cracking\" – khô và giòn. Ludwig đưa Acrolite trở lại theo đúng nguyên bản: vỏ nhôm liền khối, có gờ, chải xước, đi cùng twin lugs mạ chrome, strainer P86C và huy hiệu Keystone.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống snare kim loại của Ludwig, Acrolite là mẫu nhôm của Acro Series, bên cạnh Acro Copper, Acro Brass và Acro Bronze. Cùng chất liệu nhôm, Supraphonic dùng vỏ 1.7mm mạ chrome và ở tầm giá cao hơn; Acrolite đi theo hướng mộc, gọn và dễ tiếp cận hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcro Series – Acrolite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLA654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm liền khối 1.6mm, có gờ, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare lắp hoàn chỉnh – vỏ, hai vành thép, twin lugs, strainer P86C, butt plate P35P, mặt đánh Remo Coated Ambassador và mặt dưới Remo Clear Snare Side.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm liền khối 1.6mm có gờ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ không đường nối (seamless) nên rung động phân bố đều quanh thân; gờ nổi chạy vòng quanh giúp lớp nhôm mỏng vẫn cứng vững. Nhôm nhẹ, nên snare sâu 6.5 inch này vẫn dễ mang đi tập, đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt chải xước kiểu nguyên bản\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhôm chải xước cho vẻ ngoài mộc đúng chất Acrolite đời đầu và ít lộ dấu vân tay hơn bề mặt bóng gương.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTwin lugs và vành thép triple flanged 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTwin lugs là kiểu lug snare dáng cổ điển của Ludwig. Vành thép mép uốn ba lần cho tiếng rimshot và cross-stick mềm, tiết chế hơn vành đúc – thuận lợi khi chơi nhiều ghost note.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P86C và mặt Remo lắp sẵn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP86C là cần gạt bật\/tắt và chỉnh căng dây snare; P35P giữ đầu dây còn lại. Mặt Remo Coated Ambassador có lớp phủ nhám, dùng được cả dùi lẫn chổi (brush).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Acrolite LA654BM\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLA654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.6mm Seamless Aluminum Shell – nhôm liền khối, có gờ (beaded), chải xước (brushed)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP86C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Coated Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHuy hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKeystone Badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonroe, North Carolina, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Acrolite có tiếng snare khô và giòn. Snare nhôm thường cho tiếng crack rõ, ít ngân kéo dài hơn snare đồng thau, nên tiếng gọn và dễ xử lý khi thu âm. Độ sâu 6.5 inch thêm thân tiếng và lực ở dải trầm so với snare 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e tiếng crack sắc cho funk, R\u0026amp;B, pop hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung bình:\u003c\/strong\u003e backbeat chắc cho pop-rock, blues, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng dày cho rock, ballad, indie.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcrolite chỉ có một phiên bản; cả bốn mẫu Acro đều 14 x 6.5 inch, nên điều cần chọn là chất liệu vỏ:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTiếng khô, giòn, ngân sách 10–20 triệu: Acrolite.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng tối, vang có kiểm soát gần snare gỗ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng tối, độ nhạy cao, đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAll-purpose, vang xa hơn các mẫu Acro khác: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5\"\u003eAcro Bronze LZ654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eTrong phòng nhỏ, snare kim loại 6.5 inch khá to; nên lên dây cao hơn một chút và dùng miếng giảm âm. Nếu đang dùng snare đi kèm bộ trống phổ thông, Acrolite là bước lên snare kim loại làm tại Mỹ mà ngân sách vẫn ở mức 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAcrolite LA654BM\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite LU6514SL\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass LU6514\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.6mm liền khối, có gờ, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7mm liền khối, có gờ, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm có gờ, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs loại heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 4 phiên bản vỏ\/lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, giòn; vỏ nhôm làm tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, giòn; Ludwig nói dùng được \"From Jazz to Metal\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách gọn, tiếng sáng và cắt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm; có nhiều cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSupraphonic cùng là nhôm nhưng mạ chrome, nhiều tuỳ chọn hơn và ở tầm giá cao hơn; Universal Brass cùng tầm giá nhưng thiên về tiếng ấm, tối của đồng thau. Ưu tiên tiếng khô, gọn và vỏ làm tại Mỹ thì Acrolite là điểm cân bằng hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn cỡ vừa snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và dây snare dự phòng trong mục \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMiếng giảm âm, pad tập: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay đều các tension rod, rồi siết bằng khoá theo hình sao, mỗi lần khoảng 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh; chỉnh núm P86C vừa đủ để dây snare ăn đều, tránh siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; khí hậu nóng ẩm dễ làm tension rod và dây snare gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vỏ, vành bằng khăn mềm, khô theo chiều vân xước; không dùng kem đánh bóng hay miếng chà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt strainer về vị trí nhả dây khi cất; thay mặt đánh khi lớp coated mòn rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eAcrolite LA654BM phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare khô, giòn, ít ngân cho pop, funk, rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại làm tại Mỹ ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay mang snare đi tập, đi diễn và cần trống nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nông, nhạy hơn cho jazz, funk: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhôm mạ chrome, có bản hammered hoặc tai Tube: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite LU6514SL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003esnare Classic Maple LS403\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Acrolite LA654BM\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eAcrolite LA654BM có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là trống snare lẻ, lắp sẵn mặt Remo; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó nên thay mặt trống Remo đi kèm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Cặp Remo Coated Ambassador và Clear Snare Side là cấu hình Ludwig lắp cho Acrolite; chỉ cần đổi khi muốn tiếng khô hơn hoặc khi mặt đã mòn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh snare này ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare kim loại 6.5 inch rất to trong căn hộ. Tập hằng ngày nên dùng pad và miếng giảm âm trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để chỉnh được âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAcrolite LA654BM được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng; điều kiện chi tiết xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có sẵn hàng hay phải đặt?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcrolite là snare làm tại Mỹ, có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Acrolite LA654BM 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Acrolite LA654BM 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881746104546,"sku":"LA654BM","price":15450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683415"},{"product_id":"ludwig-acro-copper-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Acro Copper LC654BM 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Acro Copper LC654BM là snare 14 x 6.5 inch vỏ đồng đỏ (copper) liền một mảnh 1mm, bề mặt chải xước, 10 twin lugs, thuộc dòng Acro Series. Ludwig mô tả đây là âm sắc tối nhất mà một vỏ kim loại có thể mang lại, vang có kiểm soát như snare gỗ nhưng vẫn giữ độ hiện diện của trống kim loại. Mẫu này dành cho người cần tiếng snare ấm, tối cho soul, R\u0026amp;B, ballad, indie hay thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Acro Copper LC654BM 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcrolite ra đời năm 1963 như một snare nhôm cấp học sinh và qua hơn 50 năm được coi trọng nhờ tiêu chuẩn chế tạo chuyên nghiệp. Ludwig gọi Acro Series là \"chương tiếp theo\" của Acrolite: giữ kiểu dáng, thay nhôm bằng kim loại khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eAcro Copper dùng vỏ phonic một mảnh làm tại Mỹ, theo định dạng mẫu Acrolite 6.5 x 14 \"NYC Board of Ed.\" thập niên 60–70 với 10 twin lugs. Trong họ snare đồng đỏ của Ludwig, Copper Phonic là dòng vỏ 1.2mm nhiều bề mặt và kiểu lug; Acro Copper là bản vỏ 1mm, chải xước, phong cách cổ điển hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcro Series – Acro Copper\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e trống snare lắp hoàn chỉnh với 10 twin lugs, hai vành thép 2.3mm, strainer P86C, butt plate P35P, mặt Remo Ambassador Coated và Remo Clear Snare Side.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware, cymbal hay trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ 1mm liền một mảnh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi đây là vỏ \"1-pc seamless phonic\" làm tại Mỹ: một mảnh kim loại liền, không đường nối. Vỏ mỏng giúp trống nhạy với lực đánh nhẹ; đồng đỏ cho âm sắc tối, không chói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐịnh dạng 10 twin lugs của Acrolite 6.5 x 14\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, định dạng 10 twin lugs giúp tiếng trống cân bằng và vang xa tốt; nhiều điểm căng cũng giúp lên dây đều tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P86C và vành thép 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt P86C bật\/tắt dây snare nhanh giữa các đoạn nhạc và tinh chỉnh độ căng dây. Vành thép triple flanged giữ tiếng rimshot tròn, không gắt, hợp tính cách tối của vỏ đồng đỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Remo Ambassador lắp sẵn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCặp mặt Remo Ambassador Coated và Clear Snare Side cho tiếng cân bằng, đáp ứng tốt khi chơi chổi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Acro Copper LC654BM\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm Seamless Copper Shell – vỏ phonic một mảnh làm tại Mỹ, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP86C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHuy hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKeystone Badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng đỏ thường cho tiếng ấm, ít overtone chói; tiếng crack vẫn rõ nhưng mềm hơn snare đồng thau hay nhôm. Đúng như mô tả \"control of a wood snare\" của Ludwig, trống vang vừa đủ, ít phải dán giảm âm. Thân 6.5 inch cho tiếng dày, đủ lực cho backbeat.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSoul, R\u0026amp;B, neo-soul:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình-thấp cho tiếng ấm, tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, indie, singer-songwriter:\u003c\/strong\u003e tiếng tối, không lấn giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock phòng thu:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, tiếng dày mà ít overtone.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcro Copper có một phiên bản 14 x 6.5 inch. Điều nhiều người phân vân là chọn nó hay một snare đồng khác:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eAcro Copper: vỏ đồng đỏ mỏng, phong cách cổ điển, tiếng tối và vang có kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic LC662\u003c\/a\u003e: vỏ 1.2mm, chọn được bề mặt trơn, raw, hammered và tai Imperial hoặc Tube; Ludwig thiết kế dòng này cho chơi âm lượng lớn với attack tập trung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare đồng đỏ nông hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic LC660 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối nhưng nhạy, vang xa hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/a\u003e; tiếng khô, giòn ở mức 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite LA654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eTrong phòng thu nhỏ hay quán acoustic, tiếng có kiểm soát của đồng đỏ là lợi thế; chơi rock mạnh trên sân khấu lớn thì nên cân nhắc thêm Acro Brass hoặc Acro Bronze.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic LC662\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite LA654BM\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ 1.2mm liền khối; bề mặt trơn, raw, hammered, pewter…\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.6mm liền khối, có gờ, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm; một số mã dùng vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, nhiều phiên bản vỏ\/lug\/vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số lựa chọn: liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, vang có kiểm soát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChơi lực lớn, attack tập trung, low-end tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, nhạy, vang xa, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, giòn; ngân sách vừa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAcro Copper và Copper Phonic khác nhau ở độ dày vỏ, kiểu lug và số lựa chọn bề mặt. Trong nhóm Acro, Copper có âm sắc tối nhất theo Ludwig, hợp với người ưu tiên độ ấm hơn độ vang.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e nếu thích kiểu dáng cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi chống va đập: \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn cỡ vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi và chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e; dây snare thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay đều 10 tension rod, rồi siết bằng khoá theo hình sao để mặt trống ngồi đều trên cạnh vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm kiểu soul, giữ mặt đánh căng vừa; muốn giòn hơn thì tăng dần từng 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh, rồi chỉnh núm P86C tới khi dây snare vừa ăn, không rè.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ bằng khăn mềm sau mỗi buổi; không dùng kem đánh bóng hay miếng chà lên bề mặt chải xước, cần xử lý vết ố thì liên hệ để được hướng dẫn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi trực tiếp; cất trong túi kín kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eAcro Copper LC654BM phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại có tiếng tối, ấm, ít chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi soul, R\u0026amp;B, ballad, indie hoặc thu âm cần tiếng snare có kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài đồng đỏ chải xước và twin lugs cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần bề mặt hammered hoặc tai Tube: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic LC662\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock mạnh, cần tiếng vang xa: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5\"\u003eAcro Bronze LZ654BM\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite LA654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Acro Copper LC654BM\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ có bị xỉn màu theo thời gian không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể. Đồng đỏ phản ứng với mồ hôi và độ ẩm nên màu vỏ đổi dần; lau khô sau khi chơi và cất trong túi kín giúp giữ màu lâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAcro Copper có làm snare chính cho cả buổi diễn được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Thân 6.5 inch đủ dày cho backbeat, tiếng tối giúp snare không lấn giọng hát. Với rock nặng, hãy lên dây thấp hoặc chọn mẫu brass\/bronze nếu cần tiếng xuyên hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare lắp sẵn mặt Remo; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh snare ở chung cư có làm phiền hàng xóm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic luôn to, kể cả vỏ đồng đỏ. Nên tập bằng pad trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập buổi tối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChính sách bảo hành ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcro Copper được bảo hành 12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần đặt trước không, có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là snare vỏ làm tại Mỹ, có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Acro Copper LC654BM 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Acro Copper LC654BM 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881746202850,"sku":"LC654BM","price":24950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683407"},{"product_id":"ludwig-acro-brass-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Acro Brass LB654BM 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Acro Brass LB654BM là snare 14 x 6.5 inch với vỏ đồng thau (brass) liền một mảnh 1mm làm tại Mỹ, bề mặt chải xước, 10 twin lugs và strainer P86C. Ludwig mô tả Acro Brass là snare rất đa dụng, hợp với gần như mọi bối cảnh và kiểu mặt trống, cho âm sắc tối, độ nhạy cao và độ vang xa tốt. Đây là lựa chọn cho tay trống cần một snare chính theo được nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Acro Brass LB654BM 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng thau có mặt ở nhiều dòng snare Ludwig, từ Black Beauty, Chrome Over Brass tới Raw Brass Phonic và Universal Brass. Acro Brass đặt chất liệu này vào Acro Series – nhánh tiếp nối Acrolite ra đời năm 1963.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Acro Brass dùng vỏ phonic một mảnh làm tại Mỹ, chải xước, theo định dạng mẫu Acrolite 6.5 x 14 \"NYC Board of Ed.\" thập niên 60–70 với 10 twin lugs. Kết quả là một snare đồng thau dáng vintage, phần cứng gọn, mặt Remo lắp sẵn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcro Series – Acro Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e trống snare hoàn chỉnh – vỏ đồng thau, 10 twin lugs, hai vành thép 2.3mm, strainer P86C, butt plate P35P, mặt đánh Remo Ambassador Coated và mặt dưới Remo Clear Snare Side.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware, cymbal và các trống khác của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau 1mm liền một mảnh, làm tại Mỹ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng 1mm phản hồi nhanh với cả nét đánh nhỏ, đúng mô tả \"high sensitivity\" của Ludwig. Đồng thau được ưa chuộng nhờ tiếng ấm, giàu bồi âm và vang xa – lợi thế khi chơi cùng ban nhạc đông nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e10 twin lugs theo định dạng Acrolite\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMười điểm căng giúp mặt trống căng đều, dễ giữ cao độ khi đổi qua lại giữa lên dây cao và thấp – điều quan trọng với một snare phải theo nhiều bài trong cùng buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P86C và cặp mặt Remo\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP86C bật\/tắt và chỉnh căng dây snare. Mặt Remo Ambassador Coated và Clear Snare Side là điểm khởi đầu trung tính; vì Acro Brass hợp với nhiều kiểu kết hợp mặt trống, bạn có thể đổi mặt để chỉnh màu tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Acro Brass LB654BM\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm Seamless Brass Shell – vỏ phonic một mảnh làm tại Mỹ, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP86C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHuy hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKeystone Badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig tóm tắt Acro Brass bằng ba ý: âm sắc tối, độ nhạy cao, độ vang xa tốt. Snare đồng thau thường có tiếng ấm, nhiều bồi âm hơn nhôm, tiếng crack đầy khi đánh rimshot. Thân sâu 6.5 inch tăng phần \"thịt\" của tiếng, giúp backbeat chắc.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, pop-punk:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, rimshot cho tiếng đầy và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion, gospel:\u003c\/strong\u003e lên dây cao, tận dụng độ nhạy cho ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, worship, acoustic:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, giảm âm nhẹ cho tiếng ấm, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcro Brass có một phiên bản 14 x 6.5 inch, nên lựa chọn thực tế là giữa các snare đồng thau của Ludwig:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare đồng thau đa dụng, dáng vintage, mặt Remo: Acro Brass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng đồng thau thêm chút khô, vỏ không mạ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ 1.2mm đen bóng, có bản hammered, tai Tube hoặc bản BT: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu, cần thêm cỡ 13 x 7 hoặc 14 x 8: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrong dòng Acro: tiếng tối hơn chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper\u003c\/a\u003e, tiếng khô hơn chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chỉ có một snare và chơi nhiều kiểu chương trình – cover band, phòng trà, nhà thờ, sự kiện – tính đa dụng là lý do chính để chọn Acro Brass. Trong phòng tập nhỏ, nên chuẩn bị miếng giảm âm vì đồng thau vang khá xa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass LU6514\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền khối, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2mm liền khối có gờ, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm (bản BT: vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube (BT: tube đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs loại heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng; tiếng tối, nhạy, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất Black Beauty kèm chút khô (theo Ludwig); vẻ ngoài mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn (theo Ludwig); nhiều tuỳ chọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm; giá dễ tiếp cận, nhiều cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn mẫu cùng là đồng thau, khác nhau ở độ dày vỏ, lớp mạ, kiểu lug và vành. Acro Brass có vẻ ngoài chải xước màu đồng, twin lugs cổ điển và mặt Remo lắp sẵn; Black Beauty nhiều tuỳ chọn nhất; Universal Brass là đường vào tiết kiệm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare cho sân khấu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; cho phòng tập: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống mang theo khi diễn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra cỡ vừa snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMiếng giảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; dùi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLắp mặt, vặn tay đều 10 tension rod, rồi siết bằng khoá theo hình sao từng 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTìm cao độ hợp bài: thấp cho ballad, trung bình cho pop-rock, cao cho funk; nên nhớ số vòng siết cho từng mức để đổi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare qua núm P86C sau khi lên xong mặt dưới: hơi lỏng cho tiếng dày, căng hơn cho tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐồng thau có thể xỉn dần khi gặp mồ hôi và độ ẩm cao; lau khô vỏ, vành bằng khăn mềm sau mỗi buổi, không chà bằng giấy nhám hay kem đánh bóng mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong cốp xe, nơi nắng gắt hay ngay hướng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBôi chút mỡ lên ren tension rod khi thay mặt để chống gỉ trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eAcro Brass LB654BM phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính đa dụng cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đồng thau ấm, nhạy, vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare vỏ làm tại Mỹ, dáng vintage với twin lugs.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm kiểu gỗ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare nông 14 x 5 inch: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng tối, có kiểm soát hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Acro Brass LB654BM\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao Ludwig gọi Acro Brass là snare đa dụng?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết Acro Brass đặt được vào gần như mọi bối cảnh và kiểu kết hợp mặt trống; nhờ độ nhạy cao và vang xa, trống giữ chất tiếng ở cả lên dây cao lẫn thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare này có kèm hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare lắp sẵn mặt Remo; chân snare, dùi, túi và cymbal mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập với snare đồng thau được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng thau vang xa nên khá ồn trong căn hộ. Hãy tập với pad và miếng giảm âm trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập muộn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành Acro Brass bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng. Xem thêm tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có sẵn không, có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcro Brass có vỏ làm tại Mỹ và có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Acro Brass LB654BM 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Acro Brass LB654BM 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881746235618,"sku":"LB654BM","price":21750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683400"},{"product_id":"ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Acro Bronze LZ654BM 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Acro Bronze LZ654BM là snare 14 x 6.5 inch vỏ đồng thiếc (bronze) liền khối 1mm, bề mặt chải xước, mẫu mới được bổ sung vào dòng Acro Series. Theo Ludwig, bề mặt chải xước làm dịu dải trung vốn nổi rõ ở bronze bản bóng, cho âm sắc ổn định từ lên dây thấp tới cao và độ vang xa cao hơn các mẫu Acro khác. Mẫu này hợp với người cần một snare all-purpose dùng suốt buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Acro Bronze LZ654BM 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBronze là hợp kim gắn với nghề làm cymbal; trên trang Bronze Phonic, Ludwig mô tả chất tiếng bronze ấm như gỗ, dải trung giòn, kèm độ hiện diện của trống đồng thau. Bronze Phonic dùng vỏ 1.2mm với hai bề mặt Polished (bóng) và Raw (thô).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eAcro Bronze đưa bronze vào Acro Series – nhánh kế thừa Acrolite 1963 – với vỏ 1mm chải xước, twin lugs, strainer P86C và mặt Remo. Ludwig gọi đây là \"an excellent all-purpose drum\": một snare dùng được cho hầu hết tình huống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcro Series – Acro Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLZ654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1mm liền khối, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare lắp hoàn chỉnh – vỏ bronze, twin lugs, hai vành thép 2.3mm, strainer P86C, butt plate P35P, mặt Remo Ambassador Coated và Remo Clear Snare Side.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ bronze 1mm liền khối\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ không mối nối, mỏng 1mm, phản hồi nhanh với cả nét đánh nhẹ. Chất tiếng ấm và dải trung giòn của bronze giúp snare rõ ràng trong mix mà không chói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt chải xước làm dịu dải trung\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là khác biệt chính so với bronze bản bóng. Ludwig cho biết bề mặt chải xước làm mềm phần trung âm vốn được đẩy lên ở bản Polished, giúp tiếng trống đều hơn trên toàn dải lên dây – ít phải xử lý overtone khi đổi cao độ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTwin lugs và vành thép triple flanged 2.3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTwin lugs dáng cổ điển đồng bộ với các mẫu Acro khác. Vành thép triple flanged cho rimshot tròn, cross-stick dịu, hợp với một snare phải chuyển nhanh giữa đoạn nhẹ và đoạn mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P86C, mặt Remo và huy hiệu Keystone\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP86C và P35P xử lý dây snare; cặp mặt Remo Ambassador cho tiếng cân bằng ngay khi nhận trống. Huy hiệu Keystone là chi tiết nhận diện của Ludwig.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Acro Bronze LZ654BM\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLZ654BM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm Seamless Bronze Shell – bronze liền khối, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP86C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHuy hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKeystone Badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Acro Bronze có âm sắc nhất quán từ lên dây thấp tới cao, độ nhạy cân bằng và độ vang xa cao hơn các mẫu Acro khác. Nghĩa là trống đủ lực để xuyên qua ban nhạc trên sân khấu mà vẫn giữ ghost note rõ ở đoạn nhẹ. Thân 6.5 inch cho tiếng có thân, phù hợp làm snare chính.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBan nhạc live, cover band:\u003c\/strong\u003e một snare theo được nhiều bài mà không cần đổi trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock, fusion:\u003c\/strong\u003e độ vang xa giúp backbeat nổi trên guitar và bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, phòng trà:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, dải trung dịu không gắt tai.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcro Bronze có một cỡ 14 x 6.5 inch. Nếu đã thích bronze, câu hỏi là chọn Acro Bronze hay Bronze Phonic:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eAcro Bronze: dải trung dịu, âm sắc đều trên nhiều mức lên dây, twin lugs vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic LB552\u003c\/a\u003e: vỏ 1.2mm, chọn bề mặt Polished hoặc Raw, tai Imperial hoặc Tube.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare bronze nông hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic LB550 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng tối hơn cho phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/a\u003e; tiếng khô, giòn ở mức 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite LA654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới người diễn nhiều và di chuyển thường xuyên, một snare all-purpose giúp giảm số trống phải mang theo. Nếu chủ yếu tập trong phòng nhỏ, độ vang xa của mẫu này cần được hãm bớt bằng miếng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eAcro Bronze LZ654BM\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic LB552\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1mm liền khối, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2mm liền khối; bề mặt Polished hoặc Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 4 phiên bản bề mặt\/lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAll-purpose; vang xa hơn các mẫu Acro khác (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm như gỗ, dải trung giòn (theo Ludwig); nhiều tuỳ chọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, vang có kiểm soát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, nhạy, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu cùng tầm giá 20–50 triệu, nên lựa chọn nằm ở chất tiếng: Acro Bronze cân bằng và vang xa, Acro Copper tối và có kiểm soát, Acro Brass nhạy và đa dụng, còn Bronze Phonic dành cho người muốn chọn bề mặt và kiểu lug.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare cho sân khấu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e; cho phòng tập: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng khi đi diễn: \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLắp mặt đánh, vặn tay đều các tension rod rồi siết theo hình sao; với bronze, nên đi qua cả ba mức thấp – trung – cao để tìm vùng tiếng bạn thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh; chỉnh núm P86C để dây snare ăn đều khi đánh nhẹ gần mép mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau mỗi buổi diễn, kiểm tra lại độ căng vì vận chuyển có thể làm lệch cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMùa nồm ở miền Bắc và mùa mưa ở miền Nam, cất snare trong túi kín có gói hút ẩm để hạn chế ố vỏ và gỉ dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn mềm, khô; không dùng hoá chất tẩy rửa hay miếng chà lên bề mặt chải xước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông đặt trống dưới nắng hoặc ngay hướng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eAcro Bronze LZ654BM phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi live nhiều thể loại và muốn một snare dùng cho cả buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng bronze nhưng muốn dải trung dịu hơn bản bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần độ vang xa để snare nổi trên ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chọn bề mặt Polished\/Raw hoặc tai Tube: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic LB552\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu thu âm, cần tiếng tối, có kiểm soát: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper LC654BM\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đồng thau ấm, tròn và vỏ đen bóng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Acro Bronze LZ654BM\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003e\"All-purpose\" có nghĩa là dùng được cho mọi thể loại?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig dùng cụm này vì Acro Bronze giữ âm sắc ổn định trên dải lên dây rộng. Trên thực tế trống theo tốt từ pop, rock tới worship; với nhu cầu rất đặc thù như jazz chơi chổi nhiều, bạn vẫn nên cân nhắc snare chuyên dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hoặc túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare lắp sẵn mặt Remo; chân snare, túi, dùi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare bronze vang xa nên âm lượng lớn. Tập hằng ngày nên dùng pad và phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành Acro Bronze ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần đặt trước và có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcro Bronze có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Acro Bronze LZ654BM 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Acro Bronze LZ654BM 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881746301154,"sku":"LZ654BM","price":23450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683400"},{"product_id":"ludwig-universal-brass-snare-14x5-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Brass LU5514 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Universal Brass LU5514 là snare 14 x 5.5 inch vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel, tube lugs loại heavy-duty, strainer P88i và dây snare 20 sợi, có hai phiên bản: vành đúc Black Nickel (LU5514) hoặc vành triple flange mạ chrome (LU5514C). Độ sâu 5.5 inch cân bằng giữa độ nhạy của snare nông và thân tiếng của snare sâu. Đây là snare đồng thau tầm giá 10–20 triệu cho người muốn nâng cấp snare đi kèm bộ trống phổ thông hoặc cần một snare chính đa dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Universal Brass LU5514 14 x 5.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal Metal là dòng snare kim loại mà Ludwig tóm gọn bằng câu \"quality and versatility at an accessible price\" – chất lượng và tính đa dụng ở mức giá dễ tiếp cận. Theo Ludwig, Universal Brass được phát triển theo hình mẫu Black Beauty: cùng đồng thau mạ black nickel, nhưng vỏ 1mm và phần cứng riêng gồm tube lugs heavy-duty, P88i, P35.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng này có bốn cỡ phổ biến – 14 x 5.5, 14 x 6.5, 13 x 7 và 14 x 8 inch – mỗi cỡ có hai kiểu vành. Trong bậc giá snare kim loại Ludwig, Universal Brass nằm giữa Supralite (dưới 10 triệu) và nhóm Black Beauty, Phonic (20–50 triệu).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Metal – Universal Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU5514 \/ LU5514C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 – khác nhau ở vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare 14 x 5.5 inch lắp hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn (LU5514 hoặc LU5514C) – vỏ đồng thau, hai vành, tube lugs, strainer P88i, butt plate P35, dây snare 20 sợi; model mặt trống đi kèm vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng thau cho tiếng ấm, giàu bồi âm; lớp black nickel tạo vẻ đen ánh kim gợi nhớ Black Beauty. Vỏ mỏng 1mm phản hồi nhanh, đúng điều Ludwig nhấn mạnh: \"optimal response, sensitivity\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai kiểu vành cho hai cách chơi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản \"Black-to-Black\" LU5514 dùng vành đúc Black Nickel; Ludwig mô tả vành đúc cho attack sắc hơn, rimshot và cross-stick to, giòn, sạch. Bản LU5514C dùng vành triple flange mạ chrome, tiếng cân bằng, có kiểm soát, rimshot và cross-stick mềm, tinh tế hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTube lugs loại heavy-duty\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng ống, tension rod mặt trên và mặt dưới bắt vào hai đầu ống nên chỉnh được độc lập. Kiểu lug này chắc chắn, hợp với snare phải tháo lắp, vận chuyển thường xuyên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P88i, butt plate P35 và dây 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP88i là cần gạt bật\/tắt và chỉnh căng dây snare; P35 giữ đầu dây còn lại. Dây snare 20 sợi được lắp sẵn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Brass LU5514 \/ LU5514C\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU5514 (\"Black-to-Black\") \/ LU5514C (Chrome-Plated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm all Brass shell – đồng thau, mạ black nickel (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU5514\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel Die-Cast Hoops (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU5514C\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Triple Flange Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi (20 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Universal Brass có tiếng tối, ấm, dải động rộng, hợp với nhiều mức lên dây và nhiều kiểu kết hợp mặt trống. Ở độ sâu 5.5 inch, trống phản hồi nhanh, tiếng crack rõ mà vẫn có thân, nên dễ dùng làm snare duy nhất của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, funk, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung-cao cho tiếng giòn và ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAcoustic, worship, jazz nhẹ:\u003c\/strong\u003e bản LU5514C, cross-stick mềm, dễ kiểm soát âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eChọn phiên bản vành\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU5514 – vành đúc Black Nickel:\u003c\/strong\u003e cho người chơi mạnh, hay rimshot, diễn sân khấu lớn với rock, metal, pop-punk; muốn bộ snare đen đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU5514C – vành triple flange mạ chrome:\u003c\/strong\u003e cho người chơi nhiều cross-stick, cần tiếng cân bằng ở phòng trà, quán acoustic, nhà thờ, hoặc phòng tập nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eChọn kích thước trong dòng Universal Brass\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng dày và lực hơn cho backbeat: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare cao, gọn hoặc snare phụ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-13x7\"\u003eUniversal Brass 13 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm, \"béo\" cho rock, ballad: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới người mới nâng cấp từ snare đi kèm bộ trống phổ thông, 14 x 5.5 inch là cỡ dễ làm quen vì đa dụng và dễ kiểm soát âm lượng hơn các cỡ sâu. Cả hai phiên bản đều ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Brass LU5514\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic LB454R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite LU5514SL\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel; 14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2mm liền khối có gờ, mạ black nickel; 14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền khối, không mạ; 14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm có gờ, đánh bóng gương; 14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm (bản BT: vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube (BT: tube đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm, nhạy; chọn được vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn (theo Ludwig); nhiều tuỳ chọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất Black Beauty kèm chút khô (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, cắt; ngân sách gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty và Raw Brass Phonic có vỏ liền khối và mặt Ludwig Weather Master; Universal Brass giữ chất đồng thau ở tầm giá thấp hơn và cho chọn kiểu vành. Supralite rẻ nhất nhưng là vỏ thép, thiên về tiếng sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e cỡ 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho phòng tập.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay đều các tension rod, rồi siết bằng khoá theo hình sao, mỗi lần khoảng 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới cỡ 14 x 5.5 inch, bắt đầu ở mức căng trung bình rồi tăng dần nếu muốn tiếng giòn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh; chỉnh núm P88i tới khi dây snare vừa ăn, không rè, không nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vỏ và vành bằng khăn mềm, khô; không dùng hoá chất mài mòn làm trầy lớp mạ black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi trực tiếp; cất trong túi có gói hút ẩm, nhả dây snare khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eUniversal Brass LU5514 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp lên snare đồng thau ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính đa dụng, nhạy, có thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tự chọn kiểu vành theo cách chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng thau dày hơn và nhiều phiên bản lug: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng của snare nhôm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite LU5514SL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Brass LU5514\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHai phiên bản LU5514 và LU5514C có khác nhau về vỏ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Cả hai đều vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel, cùng tube lugs, P88i, P35 và dây 20 sợi; chỉ khác vành.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hoặc hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare; chân snare, dùi, túi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh snare đồng thau ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic rất to trong căn hộ. Nên tập bằng pad, miếng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai phiên bản có sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTình trạng hàng thay đổi theo thời điểm; một số phiên bản có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Brass LU5514 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Brass LU5514 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Black-to-Black, vành đúc Black Nickel (LU5514)","offer_id":67881746399458,"sku":"LU5514","price":13550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vành Triple-Flange mạ chrome (LU5514C)","offer_id":67881746432226,"sku":"LU5514C","price":11000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5-1.jpg?v=1793683396"},{"product_id":"ludwig-universal-brass-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Brass LU6514 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Universal Brass LU6514 là snare 14 x 6.5 inch vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel, cho tiếng dày và lực hơn bản 5.5 inch cùng dòng. Trống có hai phiên bản: \"Black-to-Black\" LU6514 với vành đúc Black Nickel và LU6514C với vành triple flange mạ chrome, cùng tube lugs heavy-duty, strainer P88i và dây 20 sợi. Mẫu này dành cho tay trống pop, rock, gospel cần một snare chính tiếng đầy ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Universal Brass LU6514 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal là nhóm snare Ludwig hướng tới \"quality and versatility at an accessible price\", gồm hai nhánh: Universal Metal (đồng thau) và Universal Wood (Mahogany, Walnut, Beech, Cherry). Cỡ 14 x 6.5 inch là điểm chung của cả hai nhánh, nên đây là cỡ duy nhất bạn chọn được giữa vỏ đồng thau và bốn loại gỗ ở cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eUniversal Brass được Ludwig phát triển theo hình mẫu Black Beauty, nhấn vào độ phản hồi, độ nhạy và tiếng tối, ấm. Khác bản gỗ dùng vành triple flange và dây 18 sợi, bản đồng thau cho chọn vành đúc hoặc triple flange và dùng dây 20 sợi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Metal – Universal Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514 \/ LU6514C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 – khác nhau ở vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare 14 x 6.5 inch lắp hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn (LU6514 hoặc LU6514C) – vỏ đồng thau, hai vành, tube lugs, strainer P88i, butt plate P35, dây snare 20 sợi; model mặt trống đi kèm vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau mỏng trong thân sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 1mm phản hồi nhanh, còn độ sâu 6.5 inch tăng thể tích khoang trống, cho tiếng có thân và lực ở dải trầm. Lớp black nickel phủ cả hai phiên bản – chữ \"Chrome-Plated\" ở bản LU6514C nói về vành, không phải vỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, vành đúc cho attack sắc hơn, hợp lối chơi mạnh, rimshot và cross-stick to, giòn, sạch. Vành triple flange cho tiếng cân bằng, có kiểm soát, rimshot và cross-stick mềm hơn. Với snare sâu 6.5 inch vốn đã nhiều lực, lựa chọn vành quyết định trống \"gắt\" hay \"tròn\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTube lugs heavy-duty\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug dạng ống chắc chắn; tension rod mặt trên và mặt dưới bắt vào hai đầu ống, chỉnh độc lập. Phù hợp với snare dùng hằng ngày và hay mang đi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88i, P35 và dây 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStrainer P88i bật\/tắt và chỉnh căng dây; P35 giữ đầu dây còn lại. Dây snare 20 sợi được lắp sẵn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Brass LU6514 \/ LU6514C\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514 (\"Black-to-Black\") \/ LU6514C (Chrome-Plated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm all Brass shell – đồng thau, mạ black nickel (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU6514\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel Die-Cast Hoops (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU6514C\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Triple Flange Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi (20 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Universal Brass có dải động phong phú, hợp nhiều mức lên dây và kiểu mặt trống. Ở 6.5 inch, snare cho backbeat dày, nhiều \"thịt\", tiếng rimshot đầy – kiểu tiếng snare quen thuộc của pop và rock.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình-thấp, rimshot với vành đúc cho tiếng to, chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGospel, R\u0026amp;B, funk:\u003c\/strong\u003e lên dây cao để tiếng crack bật và vẫn có thân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, worship:\u003c\/strong\u003e bản LU6514C, lên dây thấp, thêm chút giảm âm cho tiếng ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLU6514 hay LU6514C?\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU6514 \"Black-to-Black\":\u003c\/strong\u003e vành đúc Black Nickel, hợp người chơi lực, hay rimshot, diễn sân khấu ồn; ngoại hình đen đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU6514C:\u003c\/strong\u003e vành triple flange mạ chrome, hợp người cần tiếng cân bằng, chơi nhiều cross-stick, phòng trà hoặc nhà thờ; vỏ vẫn đen black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eĐồng thau hay gỗ, sâu hay nông?\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ ấm ở cùng cỡ và tầm giá: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Walnut\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập nhỏ, cần snare nhạy, gọn hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng trầm, \"béo\" hơn nữa: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e; snare cao, gọn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-13x7\"\u003eUniversal Brass 13 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Brass LU6514\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass LB654BM\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2mm liền khối có gờ, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền một mảnh, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ mahogany 6 lớp 7.5mm, vòng gia cố maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm (bản BT: vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube (BT: tube đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm, dày; chọn được vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn (theo Ludwig); nhiều tuỳ chọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, nhạy, vang xa; dáng vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gỗ ấm; cùng nền P88i\/P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eỞ cùng cỡ 14 x 6.5 inch, Black Beauty và Acro Brass là bước lên trong nhóm đồng thau với vỏ liền khối và nhiều chi tiết riêng; Universal Mahogany là lựa chọn gỗ cùng tầm giá. Universal Brass phù hợp khi bạn muốn tiếng đồng thau dày mà giữ ngân sách ở mức 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e cho sân khấu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e cho phòng tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra cỡ vừa snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e; giảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNgồi mặt trống đều trên cạnh vỏ: vặn tay các tension rod, rồi siết theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare 6.5 inch cho nhiều lực ở mức căng trung bình-thấp; nếu tiếng bị \"ồm\", tăng dần 1\/4 vòng mỗi rod.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P88i sau khi lên xong mặt dưới; với vành đúc, kiểm tra lại cao độ sau vài buổi vì mặt mới còn giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ và vành bằng khăn mềm, khô sau khi chơi; tránh hoá chất mài mòn trên lớp black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống dưới nắng, trong xe nóng hay trước gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBôi chút mỡ lên ren tension rod khi thay mặt; nhả dây snare khi cất lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eUniversal Brass LU6514 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng thau tiếng dày cho pop, rock, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính dùng hằng ngày với ngân sách 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhân vân giữa đồng thau và gỗ ở cùng cỡ 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng thau 1.2mm và nhiều phiên bản: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đồng thau khô hơn, vỏ không mạ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite LU6514SL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Brass LU6514\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản Chrome-Plated LU6514C có vỏ mạ chrome không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo Ludwig, cả LU6514 và LU6514C đều vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel; \"Chrome-Plated\" chỉ vành triple flange mạ chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to khi tập ở nhà không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại sâu 6.5 inch khá to. Ở chung cư nên tập bằng pad, phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân hoặc hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm. Sản phẩm là trống snare; chân snare, dùi, túi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eUniversal Brass được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần đặt trước phiên bản mình muốn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTuỳ thời điểm, một phiên bản có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThanh toán trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Brass LU6514 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Brass LU6514 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Black-to-Black, vành đúc Black Nickel (LU6514)","offer_id":67881746497762,"sku":"LU6514","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vành Triple-Flange mạ chrome (LU6514C)","offer_id":67881746530530,"sku":"LU6514C","price":11650000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683388"},{"product_id":"ludwig-universal-brass-snare-13x7","title":"Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0713 13 x 7 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Universal Brass LU0713 là snare 13 x 7 inch – đường kính 13 inch nhỏ hơn snare tiêu chuẩn nhưng sâu 7 inch – vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel, tube lugs heavy-duty, strainer P88i và dây 20 sợi. Trống có hai phiên bản: LU0713C vành triple flange mạ chrome và LU0713 vành đúc Black Nickel. Cỡ này hợp làm snare phụ đặt cạnh hi-hat, hoặc snare chính cho funk, hip-hop, R\u0026amp;B cần tiếng cao, gọn mà vẫn có thân.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0713 13 x 7 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong bốn cỡ của Universal Brass (14 x 5.5, 14 x 6.5, 13 x 7, 14 x 8 inch), 13 x 7 là cỡ duy nhất có đường kính 13 inch. Ludwig xếp cả bốn vào nhóm \"most popular sizes\" và giữ nguyên công thức: vỏ đồng thau phát triển theo hình mẫu Black Beauty, tube lugs heavy-duty, P88i, P35, dây 20 sợi và hai kiểu vành.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLudwig định vị Universal Metal là snare \"quality and versatility at an accessible price\". Với cỡ 13 x 7, bạn có thêm một màu tiếng mới cho bộ trống ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Metal – Universal Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0713 \/ LU0713C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 – khác nhau ở vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare 13 x 7 inch lắp hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn (LU0713 hoặc LU0713C) – vỏ đồng thau, hai vành, tube lugs, strainer P88i, butt plate P35, dây snare 20 sợi; model mặt trống đi kèm vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, kẹp\/tay gắn, dùi, túi, hardware, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 13 inch, sâu 7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nhỏ hơn cho cao độ cao hơn ở cùng độ căng và tiếng tắt nhanh, gọn. Độ sâu 7 inch bù lại phần thân tiếng, nên trống không bị mỏng như các snare piccolo nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Universal Brass nhấn vào độ phản hồi, độ nhạy và tiếng tối, ấm. Trên đường kính 13 inch, chất ấm của đồng thau giúp tiếng cao không bị chói.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai lựa chọn vành\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành đúc Black Nickel (LU0713) cho attack sắc, rimshot và cross-stick to, giòn, sạch theo mô tả của Ludwig. Vành triple flange mạ chrome (LU0713C) cho tiếng cân bằng, có kiểm soát, cross-stick mềm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTube lugs, P88i và dây 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTube lugs heavy-duty cho phép chỉnh hai mặt độc lập; P88i bật\/tắt dây nhanh – tiện khi snare phụ chỉ dùng ở vài đoạn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Brass LU0713 \/ LU0713C\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0713 (\"Black-to-Black\") \/ LU0713C (Chrome-Plated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm all Brass shell – đồng thau, mạ black nickel (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU0713\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel Die-Cast Hoops (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU0713C\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Triple Flange Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi (20 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare 13 inch thường cho tiếng cao, bật và dứt khoát hơn snare 14 inch; thân sâu 7 inch giữ lại độ dày khi đánh mạnh. Kết hợp với dải động mà Ludwig mô tả cho Universal Brass, trống theo được cả lên dây rất cao lẫn trung bình.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, hip-hop, neo-soul:\u003c\/strong\u003e lên dây cao cho tiếng \"pop\" sắc, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ cho pop, rock, worship:\u003c\/strong\u003e tạo màu tiếng thứ hai cho verse, bridge hoặc fill.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLU0713C hay LU0713?\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU0713C – vành triple flange mạ chrome:\u003c\/strong\u003e hợp vai trò snare phụ hoặc nhạc cần cross-stick mềm; tiếng cân bằng dễ hoà với snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU0713 – vành đúc Black Nickel:\u003c\/strong\u003e hợp khi dùng làm snare chính, chơi mạnh, nhiều rimshot; vẻ ngoài đen đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eSnare phụ hay snare chính?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu bộ trống đã có snare 14 inch, 13 x 7 là snare phụ tạo tương phản rõ: đặt bên trái hi-hat, cần thêm một chân snare hoặc kẹp\/tay gắn phù hợp – liên hệ để kiểm tra với bộ của bạn. Nếu cần một snare duy nhất cho nhiều thể loại, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e dễ dùng hơn; muốn tiếng trầm, dày thì chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Brass LU0713\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass LB422BKT\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite LU6514SL\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel; 13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2mm liền khối, gò búa; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền khối, không mạ; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm có gờ, đánh bóng gương; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm (tuỳ chọn vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng cao, gọn, có thân; snare phụ hoặc chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất Black Beauty ở cao độ cao hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất Black Beauty kèm chút khô (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, cắt; ngân sách gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHammered Brass cho tiếng đồng thau cao hơn bằng vỏ gò búa 14 inch, ở tầm giá cao hơn; Universal Brass 13 x 7 làm điều đó bằng đường kính nhỏ. Nếu thích snare gỗ 13 inch, có thể tham khảo \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-13x6\"\u003eLegacy Maple LLS357 13 x 6 inch\u003c\/a\u003e (giá liên hệ).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra độ kẹp với snare 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng làm snare phụ: xem \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp \u0026amp; tay gắn trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/rack-trong\"\u003erack trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ 13 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay đều các tension rod rồi siết theo hình sao; snare 13 inch lên cao độ nhanh hơn 14 inch nên mỗi lần chỉ siết ít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng \"pop\" sắc, căng mặt đánh cao; mặt dưới căng hơn mặt đánh để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi dùng làm snare phụ, đặt đủ xa hi-hat để không chạm cymbal; tắt dây bằng P88i khi không dùng để giảm tiếng rè cộng hưởng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ black nickel bằng khăn mềm, khô; không dùng chất tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBôi chút mỡ lên ren tension rod mỗi lần thay mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eUniversal Brass LU0713 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thêm snare phụ tiếng cao, gọn cho bộ trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, hip-hop, neo-soul cần snare bật và nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare 13 inch ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ có một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng đồng thau cao hơn trên vỏ gò búa 14 inch: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass LB422BKT\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite LU6514SL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Brass LU0713\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 13 inch có dùng chân snare thông thường được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều chân snare kẹp được trống 13 inch, nhưng tuỳ model. Hãy liên hệ để kiểm tra với chân bạn đang có hoặc định mua.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThay mặt trống cho snare 13 x 7 thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần mặt trống đường kính 13 inch cho cả mặt đánh và mặt dưới; mặt 14 inch không dùng được. Liên hệ để chọn đúng loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân hay kẹp gắn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare; chân, kẹp gắn, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare nhỏ thì có đỡ ồn ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nhiều; snare 13 inch vẫn rất to. Tập ở nhà nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, xem tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng và có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMột số phiên bản có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0713 13 x 7 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Brass LU0713 13 x 7 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Black-to-Black, vành đúc Black Nickel (LU0713)","offer_id":67881746792674,"sku":"LU0713","price":13720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vành Triple-Flange mạ chrome (LU0713C)","offer_id":67881746759906,"sku":"LU0713C","price":11450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-brass-snare-13x7-1.jpg?v=1793683382"},{"product_id":"ludwig-universal-brass-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0814 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Universal Brass LU0814 là snare 14 x 8 inch, cỡ sâu nhất của dòng Universal Brass, vỏ đồng thau 1mm mạ black nickel, tube lugs heavy-duty, strainer P88i và dây 20 sợi. Có hai phiên bản: LU0814 \"Black-to-Black\" vành đúc Black Nickel và LU0814C vành triple flange mạ chrome. Đây là snare cho người cần tiếng dày, trầm, nhiều lực cho rock, ballad, hip-hop hay phòng thu, ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0814 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Universal Brass được phát triển theo hình mẫu Black Beauty và được bán ở các cỡ phổ biến nhất, trong đó 14 x 8 inch là bản sâu nhất. Ludwig nhấn mạnh dòng này phù hợp với \"a multitude of tuning ranges and head combinations\" – điều đặc biệt có ích với snare sâu, vốn được dùng ở nhiều mức lên dây khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong hệ thống snare 14 x 8 của Ludwig, Universal Brass là lựa chọn đồng thau ở tầm giá 10–20 triệu, bên cạnh Supralite vỏ thép (dưới 10 triệu) và các mẫu Black Beauty, Raw Brass Phonic, Copper Phonic ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Metal – Universal Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0814 \/ LU0814C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 – khác nhau ở vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare 14 x 8 inch lắp hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn (LU0814 hoặc LU0814C) – vỏ đồng thau, hai vành, tube lugs, strainer P88i, butt plate P35, dây snare 20 sợi; model mặt trống đi kèm vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhoang trống lớn cho tiếng dày, nhiều thân và trầm hơn các cỡ nông. Đổi lại, snare sâu thường kém nhạy hơn một chút ở những nét đánh rất nhẹ, nên hợp nhạc cần backbeat nặng hơn là ghost note dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ mỏng giúp thân trống sâu vẫn phản hồi nhanh. Đồng thau cho tiếng tối, ấm theo mô tả của Ludwig; lớp black nickel phủ cả hai phiên bản.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành đúc hay triple flange\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả vành đúc cho attack sắc hơn và rimshot to, giòn, sạch; vành triple flange cho tiếng cân bằng, có kiểm soát, rimshot mềm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTube lugs heavy-duty, P88i và dây 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTube lugs cho phép chỉnh mặt trên và dưới độc lập. Strainer P88i và butt plate P35 giữ dây 20 sợi, nhiều hơn 18 sợi trên dòng Universal Wood.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Brass LU0814 \/ LU0814C\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0814 (\"Black-to-Black\") \/ LU0814C (Chrome-Plated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm all Brass shell – đồng thau, mạ black nickel (cả hai phiên bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU0814\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel Die-Cast Hoops (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành LU0814C\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Triple Flange Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20 sợi (20 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare 14 x 8 inch lên dây thấp cho tiếng \"béo\", trầm, kéo dài – kiểu tiếng snare thường gặp trong rock, ballad và các bản thu cần snare nặng. Lên dây cao, trống cho tiếng to, đầy, nhiều lực. Dải động rộng mà Ludwig mô tả giúp Universal Brass 14 x 8 đổi vai khá linh hoạt.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình-thấp, vành đúc LU0814 cho rimshot to, chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, slow rock, worship:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, chút giảm âm cho tiếng dày, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop, R\u0026amp;B, phòng thu:\u003c\/strong\u003e tiếng snare trầm, \"fat\" dễ đặt trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn cấu hình\/phiên bản\/kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLU0814 hay LU0814C?\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU0814 – vành đúc Black Nickel:\u003c\/strong\u003e hợp rock, metal, sân khấu lớn, người hay rimshot; tiếng gọn, sắc hơn trên thân sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLU0814C – vành triple flange mạ chrome:\u003c\/strong\u003e hợp ballad, worship, phòng thu cần tiếng tròn, cross-stick mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCó nên chọn snare sâu 8 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu đây là snare duy nhất và bạn chơi nhiều thể loại, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn. 14 x 8 hợp vai snare thứ hai cho bài chậm, rock nặng, hoặc snare chính cho người thích tiếng dày. Cần snare cao, gọn thì xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-13x7\"\u003eUniversal Brass 13 x 7 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Brass LU0814\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003eRaw Brass Phonic LB484R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x8\"\u003eSupralite LU0814SL\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2mm liền khối có gờ, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm liền khối, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm có gờ, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc Black Nickel hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, 1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng dày, trầm; chọn được vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn (theo Ludwig) ở cỡ sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất Black Beauty kèm chút khô (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, cắt; ngân sách gọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn đều là snare 14 x 8 inch. Black Beauty và Raw Brass Phonic có vỏ liền khối, mặt Ludwig Weather Master, ở tầm giá cao hơn; Supralite rẻ nhất nhưng là vỏ thép. Universal Brass là cách tiết kiệm để có snare đồng thau sâu 8 inch. Nếu thích snare sâu bằng gỗ hoặc đồng đỏ, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic LC608R\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare hạ được đủ thấp cho thân 8 inch: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra chiều cao phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e – liên hệ để chọn cỡ vừa snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm âm cho phòng nhỏ: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare để mặt trống vẫn cao hơn đùi khoảng một nắm tay; thân 8 inch làm mặt trống nằm cao hơn snare nông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết tension rod theo hình sao; với tiếng trầm, giữ mặt đánh căng vừa đủ để mặt không nhăn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới hơn mặt đánh rõ rệt để dây snare vẫn nhạy trên thân sâu; chỉnh P88i vừa đủ, không siết quá.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ, vành bằng khăn mềm, khô sau mỗi buổi; tránh hoá chất mài mòn trên lớp black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; nhả dây snare khi cất lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eUniversal Brass LU0814 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare dày, trầm cho rock, ballad, hip-hop.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai cho bài chậm hoặc phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng thau sâu 8 inch ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều ghost note, jazz, funk: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng thau 1.2mm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x8\"\u003eSupralite LU0814SL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Brass LU0814\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 8 inch có bị \"ồm\", khó lên dây không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông khó nếu lên dây đúng: mặt dưới căng hơn mặt đánh, chỉnh dây snare vừa đủ. Muốn tiếng gọn hơn, chọn bản vành đúc LU0814 hoặc thêm chút giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChân snare của tôi có dùng được với snare sâu 8 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu nằm cao hơn, nên chân cần hạ đủ thấp. Liên hệ để kiểm tra chân bạn đang có.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare; chân, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐánh snare 14 x 8 ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRất ồn. Nên tập bằng pad trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập ở nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản mình chọn có cần đặt trước không, trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTuỳ phiên bản, có thể cần đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Brass LU0814 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Brass LU0814 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Black-to-Black, vành đúc Black Nickel (LU0814)","offer_id":67881746890978,"sku":"LU0814","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vành Triple-Flange mạ chrome (LU0814C)","offer_id":67881746923746,"sku":"LU0814C","price":10850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-brass-snare-14x8-1.jpg?v=1793683380"},{"product_id":"ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Mahogany LU6514MA 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Mahogany LU6514MA 14 x 6.5 Inch là snare gỗ mahogany của dòng Universal Wood, vỏ 6 lớp dày 7.5 mm, có vòng gia cố (re-rings) bằng maple. So với ba mẫu gỗ cùng dòng, đây là mẫu thiên về tông ấm, trầm và là mẫu duy nhất được Ludwig ghi có re-rings. Phù hợp với người muốn một snare gỗ tiếng dày, cổ điển để nâng cấp bộ trống đang có hoặc làm snare thứ hai.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Universal Mahogany LU6514MA\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal là nhóm snare của Ludwig gồm hai nhánh: Universal Metal (vỏ brass) và Universal Wood (vỏ gỗ). Ludwig giới thiệu Universal Wood là loạt snare gỗ \"designed to find a place in nearly any drum set\" – có chỗ đứng trong gần như mọi bộ trống – gồm 4 mẫu: Mahogany, Walnut, Beech và Cherry.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBốn mẫu dùng chung cỡ 14 x 6.5 inch, vỏ 6 lớp 7.5 mm và cùng phần cứng; khác nhau ở loại gỗ và lớp gỗ ngoài. Vì vậy bạn chủ yếu chọn theo màu tiếng và vân gỗ. Universal Wood thuộc tầm giá 10–20 triệu, cùng tầm với \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ mã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Universal Wood – LU6514MA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGỗ làm vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany, vòng gia cố maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuỳ chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không có tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn vành, lug, throw-off, butt plate, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu này có một kiểu hoàn thiện theo gỗ mahogany, không có bảng màu wrap, pearl hay sparkle. Muốn vân gỗ khác, xem Walnut (lớp ngoài Walnut Burl) hoặc Beech (lớp ngoài Sapele).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ mahogany 6 lớp, dày 7.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMahogany thường được mô tả là gỗ cho tiếng ấm, nhiều trầm và trung thấp, đầu tiếng mềm. Vỏ 7.5 mm (dày hơn vỏ bộ Classic Maple 6 mm theo thông số Ludwig) giữ tiếng chắc khi đánh mạnh, dễ cho ra tiếng tròn mà không cần chỉnh nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVòng gia cố bằng maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRe-rings là vòng gỗ dán phía trong hai đầu vỏ, làm mép vỏ cứng và giữ tròn tốt hơn. Nhờ vậy tiếng mahogany vốn ấm trở nên gọn, rõ đầu tiếng hơn, đỡ loãng khi lên dây chùng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange, tube lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả vành triple flange cho âm \"balanced and controlled\", tiếng rimshot và cross-stick \"softer, more subtle\" so với vành đúc. Tube lug là lug ống dài, tension rod hai mặt bắt vào hai đầu ống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88i, P35 và dây 18 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP88i là cần gạt bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare; butt plate P35 giữ đầu dây còn lại. Dây 18 sợi (Universal Brass dùng 20 sợi) cho tiếng dây gọn, ít rè lan.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Mahogany LU6514MA\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514MA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 6 lớp (6 ply), dày 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple re-rings\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e18 sợi (18 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMahogany, độ sâu 6.5 inch và vành triple flange kéo mẫu này về phía tiếng dày, ấm, nhiều thân âm hơn tiếng \"crack\" sắc. Lên dây trung bình đến chùng cho backbeat tròn, hợp soul, R\u0026amp;B, blues, rock cổ điển, indie và pop ballad. Nếu bạn chủ yếu cần snare cao, sắc cho funk nhanh hay metal, vỏ kim loại hoặc gỗ sáng hơn sẽ dễ đạt hơn. Tiếng cross-stick mềm, ấm là điểm cộng cho ban nhạc acoustic và nhạc sống ở quán cà phê.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản Universal Wood nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eẤm, trầm, cổ điển:\u003c\/strong\u003e Universal Mahogany (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eẤm nhưng chắc lực hơn, vân gỗ nổi bật:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Walnut LU6514WA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAttack rõ, dễ nổi trong mix:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech LU6514BE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCân bằng giữa ấm và rõ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry LU6514CE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng tập nhỏ nên chuẩn bị gel tắt tiếng, vì snare 6.5 inch có âm lượng lớn. Hay đi show thì một snare lẻ mang theo gọn hơn nhiều so với cả bộ. Người mới nâng cấp từ snare đi kèm bộ phổ thông sẽ nghe rõ khác biệt về độ ấm; người chơi lâu năm có thể dùng làm snare thứ hai cho bài chậm. Muốn vỏ mahogany 3 lớp kiểu Legacy thì tầm giá lên 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Mahogany\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-jazz-fest-snare-14x5-5\"\u003eJazz Fest 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 6 lớp 7.5 mm, re-rings maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp mahogany \/ poplar \/ mahogany, vòng gia cố maple nguyên khối 1\/4\"; cạnh cắt trong 30 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp Legacy Mahogany, lòng vỏ phủ trắng Reso-Coat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast black nickel (LU6514) hoặc triple flange chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 twin lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e— (snare bed kiểu vintage '64)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số lựa chọn liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTông mahogany ấm, chi phí vừa phải\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ 3 lớp truyền thống của Ludwig\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 5.5 inch kiểu đầu thập niên 1960\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại; Ludwig mô tả \"dark warm tones\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLegacy Mahogany và Jazz Fest dành cho người muốn vỏ mahogany 3 lớp theo công thức truyền thống, chấp nhận tầm giá cao hơn. Universal Brass hợp nếu bạn muốn chuyển sang tiếng kim loại mà giữ nguyên tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi, chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e; chổi hoặc dùi bó (rods) rất hợp set acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao, mỗi tension rod vặn cùng một lượng nhỏ để mặt trống căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, tròn: mặt đánh căng vừa, mặt dưới căng hơn một chút để dây snare bắt nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P88i tăng dần tới khi hết rè lan; siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, cốp xe và gió điều hòa thổi thẳng; vỏ gỗ nhiều lớp không ưa thay đổi nhiệt, ẩm đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, lug bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi để kim loại không xỉn trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp phủ mòn hoặc khó giữ cao độ; cất lâu thì gạt tắt dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eUniversal Mahogany phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ tông ấm, dày cho soul, R\u0026amp;B, blues, rock cổ điển, ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nâng cấp snare đi kèm bộ trống phổ thông ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai cho bài chậm hoặc set acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, attack rõ hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại cùng tầm giá: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ mahogany 3 lớp: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Mahogany\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eUniversal Mahogany khác snare Legacy Mahogany ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLegacy Mahogany dùng vỏ 3 lớp mahogany \/ poplar \/ mahogany, vòng gia cố maple nguyên khối 1\/4\", tầm giá 20–50 triệu. Universal Mahogany dùng vỏ 6 lớp 7.5 mm có re-rings maple, tầm giá 10–20 triệu. Cả hai đều thiên về tông ấm của mahogany.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eUniversal Mahogany có kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare lắp sẵn vành, lug, throw-off và dây snare; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 6.5 inch vẫn rất to trong căn hộ. Tập hằng ngày nên dùng pad hoặc phụ kiện trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; cần tập cả bộ thì cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu này chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch với một kiểu hoàn thiện. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và thời gian về hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Mahogany LU6514MA 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Mahogany LU6514MA 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881746956514,"sku":"LU6514MA","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683379"},{"product_id":"ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Walnut LU6514WA 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Walnut LU6514WA 14 x 6.5 Inch dùng vỏ gỗ walnut (óc chó) 6 lớp, dày 7.5 mm, lớp ngoài là gỗ exotic Walnut Burl – vân bướu xoắn tự nhiên nên mỗi trống có hình vân riêng. Cùng Universal Beech, đây là một trong hai mẫu Universal Wood có lớp gỗ ngoài exotic. Snare hợp với người muốn tiếng gỗ ấm, chắc lực ở dải trung trầm và một ngoại hình nổi bật trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Universal Walnut LU6514WA\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi Universal Wood là \"an incredible lineup of wood drums for the most demanding drummer\", nhấn vào \"fantastic tone and stunning finishes\". Dòng có 4 mẫu Mahogany, Walnut, Beech, Cherry, cùng được thiết kế để \"find a place in nearly any drum set\", tức dễ ghép với bộ trống sẵn có.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCả dòng dùng chung cỡ 14 x 6.5 inch, vỏ 6 lớp 7.5 mm, vành triple flange, tube lug, P88i, P35 và dây 18 sợi. Universal Walnut khác các mẫu anh em ở gỗ walnut và lớp ngoài Walnut Burl. Tầm giá: 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ mã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Universal Wood – LU6514WA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGỗ làm vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut, lớp ngoài exotic Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuỳ chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không có tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn vành, lug, throw-off, butt plate, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNgoại hình đến từ lớp gỗ Walnut Burl, không phải finish wrap, pearl hay sparkle. Vân burl là vân tự nhiên nên trống bạn nhận sẽ không giống hệt ảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ walnut 6 lớp, dày 7.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eWalnut thường được mô tả cho tiếng ấm, dải trung trầm dày và đầu tiếng chắc, có lực hơn mahogany. Vỏ 7.5 mm giữ tiếng gọn khi đánh mạnh – thuận lợi khi chơi cùng guitar điện và bass.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp ngoài exotic Walnut Burl\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBurl là phần gỗ có vân bướu, xoắn, được ưa chuộng làm veneer trang trí. Lớp này chủ yếu mang giá trị thẩm mỹ; tiếng trống do kết cấu vỏ walnut quyết định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange và tube lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, vành triple flange cho âm \"balanced and controlled\", rimshot và cross-stick mềm hơn vành đúc. Với walnut vốn có lực, điều này giúp rimshot liên tục không bị gắt. Tube lug dạng ống dài, tension rod hai mặt bắt vào hai đầu ống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88i, P35 và dây 18 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88i bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare, butt plate P35 giữ đầu dây còn lại. Dây 18 sợi đủ nhạy cho ghost note mà không rè lan nhiều khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Walnut LU6514WA\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514WA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp (6 ply), dày 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e18 sợi (18 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal Walnut thiên về backbeat ấm, dày, có lực, độ ngân vừa phải. Lên dây căng vừa, mẫu này hợp pop, rock, funk nhịp vừa, worship và ban nhạc cover chơi nhiều thể loại trong một đêm; lên dây chùng, độ sâu 6.5 inch cho tiếng \"fat\" kiểu rock thập niên 1970. Nếu cần snare thật sáng cho metal thì walnut không phải hướng tối ưu; ngược lại, nếu thấy snare kim loại hiện tại quá chói, walnut là bước chuyển dễ chịu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản Universal Wood nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBan nhạc cover, đa thể loại, muốn snare có lực và đẹp:\u003c\/strong\u003e Universal Walnut (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTông ấm, trầm cho soul, blues, ballad:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eAttack rõ, nổi trong mix:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech LU6514BE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếng cân bằng, trung âm tròn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry LU6514CE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eỞ phòng tập nhỏ, dán gel để bớt ngân; ở sân khấu lớn, cứ để trống mở. Người đi show nhiều nên có túi riêng vì lớp veneer burl dễ trầy khi va chạm. Mẫu này hợp cả người mới nâng cấp snare lẫn người chơi lâu năm cần snare thứ hai, trong ngân sách 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Walnut 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWalnut 6 lớp 7.5 mm, lớp ngoài Walnut Burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMahogany 6 lớp 7.5 mm, re-rings maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast black nickel (LU6514) hoặc triple flange chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu, tuỳ màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eẤm có lực, vân burl\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, trầm, cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, nhiều finish và độ sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWalnut và Mahogany chung phần cứng, khác màu tiếng: walnut chắc lực hơn, mahogany ấm và mềm hơn. Classic Maple cho nhiều finish và độ sâu hơn; Universal Brass là hướng đi nếu muốn đổi hẳn sang snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi bảo vệ lớp veneer: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e cỡ 5A hoặc 7A tuỳ lực tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThảm lót sàn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-ludrug\"\u003eLudwig Drum Rug LUDRUG\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eSiết tension rod theo hình ngôi sao, mỗi lần một phần tư vòng, để mặt trống căng đều quanh vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVặn núm căng dây trên P88i từng chút tới khi dây snare gọn tiếng; căng quá sẽ bóp nghẹt tiếng gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong ô tô ngoài nắng hay ngay dưới cửa gió điều hòa; gỗ không ưa thay đổi nhiệt, ẩm đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau lớp veneer Walnut Burl bằng khăn microfiber khô; không dùng cồn, dung môi hay chất tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi chơi, lau vành và tube lug bằng khăn khô; mồ hôi để lâu trong khí hậu nóng ẩm làm kim loại xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt đánh mòn lớp phủ, tiếng tắt nhanh là lúc thay; cất lâu nên gạt tắt dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eUniversal Walnut phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, rock, funk, worship và cần snare gỗ ấm nhưng có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare có vân gỗ exotic nổi bật trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTìm snare gỗ đầu tiên hoặc snare thứ hai ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng mềm, trầm hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần maple với nhiều finish: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Walnut\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVân Walnut Burl có giống hệt ảnh không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hoàn toàn. Walnut Burl là gỗ tự nhiên nên mỗi trống có hình vân và sắc độ hơi khác; ảnh chỉ minh họa kiểu vân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eUniversal Walnut có kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận một trống snare đã lắp vành, lug, P88i và dây snare; chân snare cùng các hardware khác mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở căn hộ có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó: snare gỗ sâu 6.5 inch vẫn vang qua tường. Hãy dùng pad hay phụ kiện tắt tiếng trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi cần tập cả bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig chỉ liệt kê Universal Walnut ở cỡ 14 x 6.5 inch. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và thời gian về hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThời gian bảo hành là bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống được bảo hành 12 tháng; chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Tân Nhạc Cụ hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Walnut LU6514WA 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Walnut LU6514WA 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747022050,"sku":"LU6514WA","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683371"},{"product_id":"ludwig-universal-beech-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Beech LU6514BE 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Beech LU6514BE 14 x 6.5 Inch là snare gỗ beech (gỗ dẻ gai) 6 lớp, dày 7.5 mm, lớp ngoài phủ gỗ exotic Sapele. Trong bốn mẫu Universal Wood, Beech thiên về attack rõ, tiếng tập trung và dễ nổi trong mix. Mẫu này hợp người chơi pop, rock, funk hay ban nhạc sự kiện cần snare gỗ có tiếng \"cắt\" rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Universal Beech LU6514BE\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal Wood là nhánh snare gỗ trong nhóm Universal của Ludwig, bên cạnh Universal Metal vỏ brass. Ludwig ra mắt dòng này với 4 mẫu mới, thiết kế để \"find a place in nearly any drum set\". Cả bốn dùng chung cỡ 14 x 6.5 inch, vỏ 6 lớp 7.5 mm và cùng phần cứng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNếu Mahogany và Walnut thiên về độ ấm thì Beech đứng ở phía rõ nét của dòng, còn Cherry nằm giữa. Tầm giá tại Tân Nhạc Cụ: 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ mã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Universal Wood – LU6514BE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGỗ làm vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBeech, lớp ngoài exotic Sapele\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuỳ chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không có tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn vành, lug, throw-off, butt plate, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNgoại hình đến từ lớp gỗ Sapele, loại gỗ thường có vân sọc ánh lên khi đổi góc nhìn; mẫu này không có finish wrap, pearl hay sparkle. Vân gỗ tự nhiên trên từng trống sẽ khác ảnh đôi chút.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ beech 6 lớp, dày 7.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBeech là gỗ cứng, thường được mô tả cho attack rõ, tiếng tập trung, độ sáng vừa phải và độ vang xa tốt. Với vỏ 7.5 mm, tiếng snare gọn ngay cả khi đánh mạnh, ít bị chìm khi ban nhạc lên cao trào.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp ngoài exotic Sapele\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSapele là gỗ cứng có vân sọc, hay dùng làm veneer cho nhạc cụ. Lớp ngoài chủ yếu mang giá trị thẩm mỹ, cho snare vẻ gỗ tự nhiên ấm màu mà vẫn giữ màu tiếng của beech.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange, tube lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả vành triple flange \"balanced and controlled\", rimshot và cross-stick mềm hơn vành đúc. Trên vỏ có attack rõ như beech, điều này giúp rimshot không quá gắt. Tube lug dạng ống dài, tension rod hai mặt bắt vào hai đầu ống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88i, P35 và dây 18 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88i bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare, butt plate P35 cố định đầu kia. Dây 18 sợi đáp ứng nhanh, tiếng dây gọn, hợp ghost note dày của funk và R\u0026amp;B.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Beech LU6514BE\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514BE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBeech 6 lớp (6 ply), dày 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Sapele\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e18 sợi (18 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal Beech cho tiếng snare rõ, chắc, đủ thân âm nhờ độ sâu 6.5 inch. Lên dây căng vừa đến căng, mẫu này hợp pop, rock, funk, fusion và ban nhạc sự kiện; lên dây chùng vẫn cho backbeat dày mà giữ được độ rõ đầu tiếng. Khi thu âm tại nhà, tiếng tập trung giúp dễ xử lý hơn snare quá nhiều ngân. Nếu bạn chủ yếu chơi blues, ballad và thích tiếng thật ấm, Mahogany hoặc Walnut sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản Universal Wood nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, funk, cần snare rõ và nổi:\u003c\/strong\u003e Universal Beech (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếng cân bằng cho nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry LU6514CE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eẤm, có lực, vân burl:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Walnut LU6514WA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eẤm, trầm cổ điển:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng tập tường cứng, nhiều tiếng dội làm beech nghe sáng hơn, nên tắt bớt ngân bằng gel. Ban nhạc sự kiện di chuyển nhiều chỉ cần thêm túi và chân snare. Người mới sẽ dễ nghe rõ từng nốt khi tập rudiment trên snare có attack rõ. Ngân sách 10–20 triệu; muốn vỏ lai oak\/maple với attack mạnh hơn, xem Classic Oak cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Beech 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBeech 6 lớp 7.5 mm, lớp ngoài Sapele\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp 6.5 mm: lõi 3 lớp maple, lớp trong\/ngoài American red oak; cạnh dual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast black nickel (LU6514) hoặc triple flange chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu, tuỳ màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ rõ nét, nổi trong mix\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig mô tả \"aggressive attack and dark tones\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, nhiều finish và độ sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eUniversal Beech và Classic Oak cùng tầm giá, cùng thiên về attack; Classic Oak có màu tiếng tối hơn theo mô tả của Ludwig. Classic Maple cho nhiều finish hơn; Universal Brass là lựa chọn kim loại cùng nền P88i \/ P35 \/ tube lug.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e cho phòng tập, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e nếu đi show thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e – 7A cho lối chơi nhẹ, 5A cho backbeat chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare dự phòng: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự đối xứng hình sao, từng chút một, gõ nhẹ gần mỗi lug để so cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng \"crack\" rõ: mặt đánh căng vừa đến căng, mặt dưới căng để dây snare đáp ứng nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare qua núm P88i vừa đủ hết rè; dây hơi lỏng giúp ghost note mềm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống xa cửa sổ nắng và luồng gió điều hòa; mang từ ngoài trời nóng vào phòng lạnh thì để trống nghỉ trong túi một lúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vành, lug và cần gạt sau mỗi buổi; độ ẩm cao làm phần kim loại nhanh xuống màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi tiếng xỉn, khó lên dây; gạt tắt dây snare khi không dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eUniversal Beech phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ có attack rõ cho pop, rock, funk, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi ban nhạc sự kiện, muốn tiếng snare không bị chìm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm tại nhà, cần tiếng snare tập trung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tròn hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ lai oak\/maple: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Beech\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eUniversal Beech có sáng như snare kim loại không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Beech cho tiếng rõ nét nhưng vẫn là tiếng gỗ, ít ngân kim loại hơn snare brass như Universal Brass.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eUniversal Beech có kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm. Mẫu này bán dạng snare lẻ; chân snare, dùi, túi và cymbal chọn riêng theo nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi trong chung cư có làm phiền hàng xóm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng beech rõ và vang nên dễ làm phiền hàng xóm. Giải pháp: pad tập, phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ khuya.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được màu hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig chỉ liệt kê mẫu này ở cỡ 14 x 6.5 inch với lớp ngoài Sapele. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và thời gian về hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e áp dụng cho trống cơ Ludwig tại Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để biết thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Beech LU6514BE 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Beech LU6514BE 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747120354,"sku":"LU6514BE","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683371"},{"product_id":"ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Universal Cherry LU6514CE 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Cherry LU6514CE 14 x 6.5 Inch là snare vỏ gỗ cherry 6 lớp, dày 7.5 mm thuộc dòng Universal Wood. Cherry thường được mô tả cho tiếng ấm, trung âm tròn và cân bằng, nằm giữa độ ấm của Mahogany và độ rõ của Beech trong cùng dòng. Mẫu này hợp người cần một snare gỗ dùng cho nhiều thể loại, hoặc thích chất gỗ cherry – loại gỗ Ludwig dùng cho lớp trong của vỏ NeuSonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Universal Cherry LU6514CE\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNhóm Universal của Ludwig có hai nhánh: Universal Metal vỏ brass và Universal Wood vỏ gỗ. Universal Wood gồm 4 mẫu Mahogany, Walnut, Beech, Cherry, được Ludwig mô tả là thiết kế để \"find a place in nearly any drum set\" – đặt vào gần như bất kỳ bộ trống nào.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eThông số vỏ của Universal Cherry được Ludwig ghi gọn là \"Cherry shell\" 6 lớp 7.5 mm, không nhắc re-rings như Mahogany hay lớp ngoài exotic như Walnut và Beech. Phần cứng giống ba mẫu kia. Tầm giá tại Tân Nhạc Cụ: 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ mã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Universal Wood – LU6514CE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGỗ làm vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuỳ chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không có tuỳ chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn vành, lug, throw-off, butt plate, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu này có một kiểu hoàn thiện theo gỗ cherry, không thuộc nhóm finish wrap, pearl hay sparkle. Muốn vân gỗ nổi bật hơn, xem Universal Walnut (Walnut Burl) hoặc Universal Beech (Sapele).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ cherry 6 lớp, dày 7.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCherry là gỗ cứng vừa, thường được mô tả cho tiếng ấm nhưng vẫn rõ, trung âm tròn và độ ngân dễ chịu. Với vỏ dày 7.5 mm, bạn có thể lên dây từ chùng tới căng mà tiếng vẫn cân, ít phải đổi snare giữa các bài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flange, tube lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, vành triple flange có âm \"balanced and controlled\" và tiếng rimshot, cross-stick mềm hơn vành đúc – hợp với định hướng cân bằng của mẫu này. Tube lug là lug ống dài, tension rod mặt trên và mặt dưới bắt vào hai đầu ống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88i, P35, dây 18 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88i bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare, butt plate P35 giữ đầu dây còn lại. Dây 18 sợi cho tiếng dây gọn, đủ nhạy với ghost note và brush.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Universal Cherry LU6514CE\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514CE\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 6 lớp (6 ply), dày 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e18 sợi (18 strand)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eUniversal Cherry cho tiếng snare tròn, ấm vừa phải, phần trung âm rõ để tiếng không bị đục. Lên dây căng, mẫu này đủ nhạy cho jazz-pop, fusion và gospel; lên dây trung bình đến chùng, cho backbeat dày hợp pop, rock, R\u0026amp;B và acoustic. Đây là kiểu snare \"một chiếc dùng cho nhiều việc\" khi bạn chưa muốn sở hữu nhiều snare. Cần sáng hơn, chọn Beech; cần ấm và trầm hơn, chọn Mahogany.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản Universal Wood nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare gỗ cho nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e Universal Cherry (mẫu này).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eƯu tiên attack và độ rõ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech LU6514BE\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eƯu tiên độ ấm, chắc lực, vân gỗ đẹp:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-walnut-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Walnut LU6514WA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eƯu tiên tông ấm, trầm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng tập nhỏ nên giữ mức căng trung bình và dùng gel tắt tiếng. Người chơi phòng trà, nhà thờ, sự kiện phải đổi phong cách liên tục sẽ thấy lợi thế của tiếng cân bằng. Người mới tìm snare gỗ đầu tiên có thể bắt đầu từ Cherry vì ít \"kén\" cách lên dây. Ngân sách 10–20 triệu; muốn vỏ maple lai cherry làm tại Monroe, NC thì xem NeuSonic cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eUniversal Cherry 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 6 lớp 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp 5.5 mm: 4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong; cạnh 45 độ, back cut 1\/16\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast black nickel (LU6514) hoặc triple flange chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P35, dây 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu, tuỳ màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ cân bằng, đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ maple\/cherry làm tại Monroe, NC; mặt Evans G1 Coated + Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple, nhiều finish và độ sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNeuSonic cùng tầm giá, dùng cherry ở lớp trong và maple ở lớp ngoài, vỏ mỏng hơn (5.5 mm), làm tại Mỹ. Universal Cherry dùng vỏ cherry 6 lớp dày 7.5 mm. Classic Maple có nhiều finish hơn; Universal Brass là lựa chọn kim loại cùng nền P88i \/ P35 \/ tube lug.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi, chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e; chổi brush hợp jazz, acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhụ kiện giảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt trống theo hình sao, vặn đều tay; gõ nhẹ cạnh từng lug để nghe cao độ có đồng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể có tiếng cân bằng: mặt đánh căng vừa, mặt dưới căng hơn một chút; nghe ở cả đánh nhẹ và rimshot rồi chỉnh tiếp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐiều chỉnh độ căng dây snare bằng núm P88i: đủ chặt để hết rè lan, đủ lỏng để giữ độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ trống ở nơi khô thoáng, tránh nắng chiếu và gió điều hòa thổi trực tiếp vào vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng khăn mềm lau mồ hôi trên phần kim loại sau mỗi lần chơi; mùa nồm nên cất trong túi có gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt trống theo tần suất chơi; cất trống lâu ngày thì gạt tắt dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eUniversal Cherry phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare gỗ dùng cho nhiều thể loại, từ acoustic tới pop rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới chọn snare gỗ đầu tiên và muốn tiếng dễ lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất gỗ cherry ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ maple\/cherry làm tại Mỹ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng rõ, nổi hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-beech-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Beech\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Universal Cherry\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eUniversal Cherry khác snare NeuSonic thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNeuSonic dùng vỏ 7 lớp 5.5 mm (4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong), làm tại Monroe, NC. Universal Cherry dùng vỏ cherry 6 lớp 7.5 mm, vành triple flange, tube lug. Cả hai cùng tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eUniversal Cherry có kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ đã lắp vành, tube lug, throw-off; chân snare và phụ kiện khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó nên dùng snare này trong chung cư?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNên hạn chế, vì snare acoustic nào cũng to trong căn hộ. Tập rudiment trên pad (xem \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e) và dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e nếu muốn tập cả bộ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig chỉ liệt kê Universal Cherry ở cỡ 14 x 6.5 inch, mã LU6514CE. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng và thời gian về hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng; điều kiện cụ thể có trong \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng; liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Universal Cherry LU6514CE 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Universal Cherry LU6514CE 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747153122,"sku":"LU6514CE","price":13750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683363"},{"product_id":"ludwig-supralite-snare-14x5-5","title":"Trống Snare Ludwig Supralite LU5514SL 14 x 5.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU5514SL 14 x 5.5 inch là snare vỏ thép 1 mm có gờ, đánh bóng gương, ở tầm giá dưới 10 triệu. Trống dùng tai tube đồng thau mạ chrome, vành thép 2.3 mm triple flanged, lẫy P88i và dây snare đồng thau 20 sợi. Độ sâu 5.5 inch cân bằng giữa độ nhạy và thân tiếng, hợp học viên, phòng tập và tay trống cần một snare kim loại bền, tiếng sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Supralite LU5514SL 14 x 5.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSupralite là dòng snare vỏ thép của Ludwig, được hãng giới thiệu bằng câu \"Quality and versatility to fit any budget!\". Trong các snare Ludwig tại Tân Nhạc Cụ, Supralite là dòng duy nhất ở tầm giá dưới 10 triệu, có ba cỡ 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch. LU5514SL là bản nông nhất, gần với cỡ snare tiêu chuẩn trên nhiều bộ trống, nên dễ làm quen với người mới chuyển từ snare đi kèm bộ trống sang một snare kim loại riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU5514SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, beaded, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare Supralite cỡ 14 x 5.5 inch với vành, tai, lẫy và dây snare như thông số bên dưới. Sản phẩm không gồm chân snare, dùi, túi đựng hay hardware khác. Supralite chỉ có một kiểu hoàn thiện là thép đánh bóng gương, không có tuỳ chọn màu. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép 1 mm có gờ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vỏ là \"mirrored, polished, 1mm beaded steel shell\". Thép cứng, cho tiếng sáng và lớn; gờ beaded giúp vỏ mỏng giữ tròn và chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai dạng ống dài, ty chỉnh mặt trên và mặt dưới bắt vào hai đầu ống. Vật liệu đồng thau mạ chrome bền, dễ lau chùi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLẫy P88i và butt plate P33\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi P88i là lẫy \"new and improved\". Lẫy dùng để bật, tắt và chỉnh độ căng dây snare; P33 là đầu giữ dây ở phía đối diện.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây snare đồng thau 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDây \"20-strand brass coil\" là cấu hình phổ biến, cho tiếng rè vừa phải, không quá nhiều cũng không quá khô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Supralite LU5514SL\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU5514SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel) 1 mm, beaded, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube, đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau, 20 sợi (20-strand brass coil)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Supralite có \"bright, cutting attack\" kèm \"wide mid-range overtone\" – tiếng đánh sáng, cắt rõ, dải trung rộng. Ở độ sâu 5.5 inch, trống vừa đủ nhạy cho ghost note, vừa có thân cho backbeat.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePop, rock, worship: lên dây trung, tiếng sáng nổi rõ trong ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFunk, nhạc nhanh: lên dây cao, tiếng giòn, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập luyện, ban nhạc trường học: vỏ thép bền, dễ lên dây lại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVỏ thép nhiều overtone, nên khi thu âm hoặc chơi phòng nhỏ có thể cần vòng chặn tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 (LU5514SL):\u003c\/strong\u003e cỡ cân bằng, dễ dùng nhất cho người mới hoặc cần một snare cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5 (LU6514SL)\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e thêm thân tiếng, hợp rock và người chơi lực tay mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x8\"\u003eSupralite 14 x 8 (LU0814SL)\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e tiếng sâu, dày, dùng làm snare thứ hai hoặc cho rock nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCả ba cỡ cùng tầm giá dưới 10 triệu. Nếu bạn sẽ chơi ở nhiều nơi, phòng nhỏ lẫn sân khấu, 5.5 inch là cỡ an toàn nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm liền khối, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.6 mm liền khối, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc hoặc triple flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai Twin mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, lẫy P88i\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, lẫy P88i\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, lẫy P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, lẫy P86C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách thấp, tiếng sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhôm làm tại Mỹ, nhiều phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, giòn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSupralite và Universal Brass cùng dùng lẫy P88i và tai tube, khác nhau chủ yếu ở vỏ thép và vỏ đồng thau. Khi muốn lên một bậc, Supraphonic và Acrolite là hai snare nhôm của Ludwig nên cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi tập và dùi diễn: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePad tập, vòng chặn tiếng: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi mang trống đi học, đi tập: \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo theo hình sao, vặn ít một và đều ở mọi ty.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare bằng núm trên lẫy P88i sau khi hai mặt đã ổn định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ thép dễ bị ố nếu dính mồ hôi hoặc hơi ẩm lâu ngày: lau khô bằng khăn mềm sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi có gói hút ẩm, tránh để gần cửa sổ, nơi nắng chiếu hoặc dưới điều hoà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu bề mặt có vết ố nhẹ, dùng dung dịch lau kim loại không có hạt mài, thử trước ở vùng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSupralite 14 x 5.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới học hoặc đang tập, cần snare kim loại bền, dễ chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare dự phòng, snare cho phòng tập, lớp học, nhà thờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, cắt ở tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng đồng thau ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare làm tại Mỹ cho phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sâu, dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Supralite 14 x 5.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSupralite có hợp người mới học không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Cỡ 5.5 inch dễ kiểm soát, vỏ thép bền, phần cứng đơn giản và dễ lên dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép có bị gỉ trong khí hậu ẩm?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép có thể bị ố hoặc gỉ nếu để ẩm lâu. Lau khô sau khi chơi và bảo quản nơi khô ráo là đủ để giữ bề mặt bền đẹp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, dùi hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare và dùi cần mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất to và sắc. Ở chung cư nên tập bằng pad trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Liên hệ trước để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Supralite LU5514SL 14 x 5.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU5514SL 14 x 5.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747218658,"sku":"LU5514SL","price":6300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-supralite-snare-14x5-5-1.jpg?v=1793683361"},{"product_id":"ludwig-supralite-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Supralite LU6514SL 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU6514SL 14 x 6.5 inch là snare thép 1 mm có gờ, đánh bóng gương, dành cho người cần thân tiếng dày hơn bản 5.5 inch mà vẫn giữ tầm giá dưới 10 triệu. Trống có vành thép 2.3 mm mạ chrome, tai tube đồng thau mạ chrome, lẫy P88i và dây snare đồng thau 20 sợi. Đây là lựa chọn hợp lý để thay snare đi kèm bộ trống phổ thông khi bạn chơi rock, pop hoặc worship.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Supralite LU6514SL 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig xếp Supralite vào nhóm snare kim loại với mục tiêu \"Quality and versatility to fit any budget!\". Theo Ludwig, mọi snare Supralite đều dùng lẫy P88i thế hệ mới và butt plate P33. Dòng có ba độ sâu 5.5, 6.5 và 8 inch; LU6514SL nằm giữa, cân bằng giữa độ nhạy của bản nông và thân tiếng của bản sâu. Đây cũng là độ sâu được nhiều tay trống chọn làm snare chính cho nhạc có backbeat rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, beaded, mirrored polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLẫy \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare Supralite 14 x 6.5 inch hoàn chỉnh phần cứng theo thông số. Chân snare, dùi, túi và các hardware khác không đi kèm. Dòng chỉ có bề mặt thép đánh bóng gương, không chia màu. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThép đánh bóng gương\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBề mặt \"mirrored, polished\" vừa là lớp hoàn thiện sáng bóng, vừa dễ lau sạch dấu tay và bụi. Vỏ thép 1 mm có gờ beaded giữ độ cứng cho thân sâu 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành 2.3 mm mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành triple flanged dày 2.3 mm cho rimshot mở, không quá gắt khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLẫy P88i \"new and improved\"\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi P88i là phiên bản \"new and improved\". Với người chơi, lẫy giúp gạt bật, tắt dây snare nhanh và chỉnh độ căng dây ngay khi đang chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai tube và dây snare đồng thau\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai tube đồng thau mạ chrome và dây snare đồng thau 20 sợi, cấu hình bền và quen thuộc cho người mới cũng như người dùng lâu năm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Supralite LU6514SL\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU6514SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel) 1 mm, beaded, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube, đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20-strand brass coil (đồng thau, 20 sợi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Supralite cho \"bright, cutting attack\" và \"wide mid-range overtone\". Ở 6.5 inch, tiếng sáng của thép có thêm thân và độ vang, nên backbeat rõ ràng, dễ nghe giữa guitar điện và bass. Trống hợp với rock, pop rock, worship, ban nhạc sinh viên. Lên dây thấp và chặn bớt ngân, LU6514SL cho tiếng dày dùng được cho ballad; lên dây cao, tiếng cắt mạnh cho punk, metal.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chơi lực tay mạnh hoặc chủ yếu chơi rock, 6.5 inch là lựa chọn đúng. Người mới tập, chơi nhiều ghost note hoặc phòng nhỏ có thể chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5 (LU5514SL)\u003c\/a\u003e để tiếng gọn hơn. Cần tiếng sâu và trầm hơn nữa, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x8\"\u003eSupralite 14 x 8 (LU0814SL)\u003c\/a\u003e. Ba cỡ cùng tầm giá dưới 10 triệu, nên quyết định chủ yếu dựa trên thể loại và không gian chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.6 mm liền khối, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm liền khối, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc (LU6514) hoặc triple flange mạ chrome (LU6514C)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai Twin mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Remo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đầu tiên, tiếng sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau, chọn được kiểu vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng nhôm khô, giòn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhôm làm tại Mỹ, nhiều phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu cùng cỡ 14 x 6.5 inch, nên khác biệt nằm ở vật liệu vỏ. Thép sáng và nhiều overtone, đồng thau ấm hơn, nhôm khô hơn. Nâng cấp từ Supralite, Universal Brass và Acrolite là hai bước ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng chặn tiếng để giảm overtone của vỏ thép: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare và vành thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTrước khi lên dây, kiểm tra mặt trống nằm đều trên cạnh vỏ, các ty không bị lệch ren.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng đều theo thứ tự chéo; mặt dưới thường căng hơn mặt đánh để dây snare phản hồi nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ thép sau mỗi buổi chơi; mồ hôi và hơi ẩm là nguyên nhân chính gây ố bề mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong túi kèm gói hút ẩm, tránh nắng, tránh gió điều hoà thổi thẳng; mùa mưa nên kiểm tra bề mặt thường xuyên hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi mặt bị lõm hoặc lớp phủ mòn, tiếng sẽ sáng và rõ trở lại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSupralite 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thay snare đi kèm bộ trống phổ thông bằng một snare kim loại rõ tiếng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop rock, worship và cần backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare cho phòng tập, câu lạc bộ, nhà thờ với ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm của đồng thau: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng khô, giòn của nhôm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acrolite-snare-14x6-5\"\u003eAcrolite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp lên snare đồng thau làm tại Mỹ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Supralite 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHọc sinh nên chọn 6.5 hay 5.5 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNếu chủ yếu tập rudiment và nhạc nhẹ, 5.5 inch dễ kiểm soát hơn. Nếu tập theo bài rock, pop với ban nhạc, 6.5 inch cho tiếng dày và nổi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng LU6514SL thay snare của bộ trống đang có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSupralite là snare đường kính 14 inch. Để chắc chắn vừa chân snare bạn đang dùng, hãy liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare, không kèm hardware hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép 6.5 inch rất to. Nên tập bằng pad, dùng phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181; liên hệ trước để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Supralite LU6514SL 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU6514SL 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747448034,"sku":"LU6514SL","price":6500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-supralite-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683354"},{"product_id":"ludwig-supralite-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Supralite LU0814SL 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU0814SL 14 x 8 inch là bản sâu nhất của dòng Supralite, vỏ thép 1 mm có gờ, đánh bóng gương. Độ sâu 8 inch cho tiếng dày, to và nhiều thân, trong khi tầm giá vẫn dưới 10 triệu. Trống hợp với người chơi rock nặng, metal hoặc cần một snare sâu làm snare thứ hai mà không tốn nhiều ngân sách.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Supralite LU0814SL 14 x 8 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSupralite là dòng snare thép mà Ludwig mô tả là \"Quality and versatility to fit any budget!\". Cả ba cỡ đều dùng chung phần cứng: tai tube đồng thau mạ chrome, vành 2.3 mm mạ chrome, lẫy P88i, butt plate P33 và dây snare đồng thau 20 sợi. Trong các snare Ludwig 14 x 8 inch tại Tân Nhạc Cụ, đây là mẫu duy nhất ở tầm giá dưới 10 triệu; các bản 8 inch như Universal Brass, Raw Brass Phonic hay Black Beauty đều ở tầm giá cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0814SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, beaded, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSản phẩm gồm một trống snare Supralite 14 x 8 inch với phần cứng như thông số. Chân snare, dùi, túi đựng và hardware khác cần mua riêng. Không có tuỳ chọn màu, bề mặt là thép đánh bóng gương. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân thép sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân sâu chứa nhiều không khí, cho phần trầm rõ và tiếng vang dài. Vỏ thép 1 mm có gờ beaded giúp thân cao vẫn cứng và giữ tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTiếng thép sáng, cắt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Supralite có \"bright, cutting attack\" và \"wide mid-range overtone\". Ở bản 8 inch, tiếng sáng của thép giúp snare sâu không bị chìm, vẫn nghe rõ trong ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLẫy P88i và dây snare 20 sợi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLẫy P88i (Ludwig gọi là \"new and improved\") cùng butt plate P33 giữ dây snare đồng thau 20 sợi. Trên snare sâu, chỉnh đúng độ căng dây giúp tiếng rè rõ mà không làm mất thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTai dạng ống dài, chắc chắn, phù hợp với thân cao của bản 8 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Supralite LU0814SL\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLU0814SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel) 1 mm, beaded, mirrored polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube, đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88i \/ P33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20-strand brass coil\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLU0814SL cho tiếng to, dày và ngân dài. Lên dây thấp, trống có backbeat \"béo\" hợp hard rock, metal, rock ballad. Lên dây trung đến cao, tiếng nổ mạnh, nhiều thân, dùng làm điểm nhấn trong pop, nhạc phim hoặc làm snare thứ hai bên cạnh snare chính nông hơn. Với nhạc nhanh, nhiều ghost note, snare sâu phản hồi chậm hơn bản 5.5 inch, và vỏ thép nhiều overtone nên thường cần vòng chặn tiếng khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn 14 x 8\u003c\/strong\u003e nếu bạn chơi rock nặng, metal, hoặc đã có snare chính và muốn thêm snare có tiếng khác hẳn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu chỉ mua một snare để chơi nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu mới học, tập ở phòng nhỏ hoặc cần tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eSnare 8 inch đặt cao hơn trên chân, nên kiểm tra chân snare hạ được đủ thấp. Ba cỡ Supralite cùng tầm giá dưới 10 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSupralite 14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1 mm, đánh bóng gương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm liền khối, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1.2 mm liền khối, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc (LU0814) hoặc triple flange mạ chrome (LU0814C)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube đồng thau mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai tube heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 tai Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edưới 10 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare sâu tiết kiệm, tiếng sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau ấm, chọn kiểu vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau mộc, tiếng khô hơn Black Beauty (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau làm tại Mỹ, tiếng ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu cùng cỡ 14 x 8 inch. Supralite là cách tiết kiệm nhất để có snare sâu; Universal Brass thêm chất ấm của đồng thau ở tầm 10–20 triệu, còn Raw Brass Phonic và Black Beauty là hai lựa chọn đồng thau cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc, chỉnh được độ cao rộng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e. Liên hệ để được tư vấn chân phù hợp với snare 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng chặn tiếng, gel giảm ngân: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi đựng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi trống: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare thấp trước khi đặt trống, sau đó nâng dần tới độ cao thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt dưới cao hơn mặt đánh để dây snare phản hồi nhạy trên thân sâu; lên dây đều theo hình sao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết dây snare vừa đủ; quá căng sẽ làm mất phần trầm, quá lỏng sẽ rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ thép sau khi chơi, nhất là những ngày nồm ẩm; bảo quản kèm gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để trống dưới nắng, gần cửa sổ hoặc ngay dưới luồng điều hoà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSupralite 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare sâu cho rock nặng, metal với ngân sách dưới 10 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai để đổi màu tiếng giữa các bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng snare to, dày, nhiều thân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare sâu với tiếng đồng thau ấm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính cho nhiều thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare sâu làm tại Mỹ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Supralite 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNgười mới học có nên mua snare 8 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nên nếu đây là snare duy nhất. Snare sâu khó kiểm soát hơn khi tập kỹ thuật; bản 5.5 hoặc 6.5 inch dễ dùng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare, không kèm hardware hay cymbal.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép có cần chăm sóc đặc biệt?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChỉ cần lau khô sau khi chơi và cất nơi khô ráo. Thép để ẩm lâu có thể bị ố hoặc gỉ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 8 inch ở chung cư có quá ồn?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare thép sâu rất to. Tập ở chung cư nên dùng pad trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Vui lòng liên hệ trước để kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Supralite LU0814SL 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Supralite LU0814SL 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881747480802,"sku":"LU0814SL","price":6500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-supralite-snare-14x8-1.jpg?v=1793683351"},{"product_id":"ludwig-copper-phonic-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC660 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC660 14 x 5 Inch là snare vỏ đồng đỏ (copper) liền khối dày 1.2 mm, sâu 5 inch, thuộc họ Phonic của Ludwig và được làm tại Mỹ. Bản 14 x 5 có 7 phiên bản: vỏ trơn, trơn để thô (raw), gò búa (hammered) và Pewter, đi với tai Imperial hoặc Tube. Hợp người cần snare kim loại tông tối, phản hồi nhanh, ghost note rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Copper Phonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết hãng có \"nearly 100 years of experience building copper timpani\" và đưa kinh nghiệm làm timpani bằng đồng đó vào Copper Phonic. Theo Ludwig, dòng snare này được thiết kế \"for high-volume performance with focused attack, dark low-end, and a distinct copper voice\" – attack tập trung, dải trầm tối và chất tiếng đồng riêng – bổ sung một màu tiếng cho họ Phonic bên cạnh Bronze Phonic và Raw Brass Phonic.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic có ba độ sâu: 5 inch (trang này), \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003e6.5 inch\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003e8 inch\u003c\/a\u003e. Bản 5 inch nông nhất nên phản hồi nhanh nhất dòng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã (tham chiếu đặt hàng)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC660\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC660T\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC661\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn để thô (Smooth Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC661T\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn để thô (Smooth Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC660K\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa (Hammered)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC660KT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa (Hammered)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC664\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePewter Copperphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare theo phiên bản chọn, lắp sẵn vành, 10 lug, P88AC, P35P và hai mặt Weather Master. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware khác, cymbal. Tầm giá: 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu do bề mặt vỏ quyết định (đồng trơn, đồng thô, gò búa, Pewter), không có finish wrap, pearl hay sparkle.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ liền khối 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không có đường hàn nối, rung đều quanh thân. Đồng đỏ thường được mô tả là ấm, tối hơn brass, ít ngân chói: bạn có độ \"cắt\" của snare kim loại mà dễ kiểm soát hơn khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBốn kiểu bề mặt vỏ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSmooth, Smooth Raw, Hammered (mã có chữ K) và Pewter. Khác biệt chủ yếu ở ngoại hình và cách bảo quản; riêng vỏ gò búa thường cho tiếng khô, ít ngân hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép 2.3 mm, tuỳ chọn die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo cách Ludwig mô tả hai loại vành ở dòng Universal, triple flange cho âm cân bằng, rimshot mềm hơn; die-cast cho rimshot \"loud, crisp, clean\". Cần vành đúc, liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88AC, P35P và 10 lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88AC (bật\/tắt, chỉnh độ căng dây snare) và butt plate P35P cùng bộ với Black Beauty, Supraphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Copper Phonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC660, LC660T, LC661, LC661T, LC660K, LC660KT, LC664\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ (copper) liền, không mối nối (seamless), dày 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmooth, Smooth Raw, Hammered, Pewter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3 mm (Ludwig có tuỳ chọn vành đúc die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube (LC664: Imperial)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ (\"Proudly made in the U.S.A.\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 5 inch cho phản hồi nhanh, tiếng \"crack\" rõ, dây snare bắt nhạy; vỏ đồng thêm phần trầm tối nên tiếng không mỏng. Lên dây căng hợp funk, fusion, jazz, gospel; lên dây trung bình cho backbeat pop, rock gọn. Bản Hammered khô hơn, hợp indie và thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBề mặt vỏ\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ trơn (LC660, LC660T):\u003c\/strong\u003e bản tham chiếu, vẻ đồng đều màu; hợp người lần đầu dùng snare đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSmooth Raw (LC661, LC661T):\u003c\/strong\u003e đồng thô sẫm dần, lên patina; hợp người thích vẻ mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHammered (LC660K, LC660KT):\u003c\/strong\u003e khô, ít ngân, ngoại hình nổi bật; hợp phòng thu, indie.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePewter (LC664):\u003c\/strong\u003e tông pewter, chỉ có tai Imperial; hợp người muốn tiếng đồng nhưng vẻ ngoài khác màu đồng đỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eTai Imperial hay Tube, độ sâu và ngân sách\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eImperial (mã không có T) là lug đúc liền khối truyền thống trên snare kim loại Ludwig; Tube (mã có T) là lug ống dài, vẻ cổ điển hơn – khác biệt chủ yếu về thẩm mỹ. Phòng nhỏ, jazz, funk: 14 x 5. Cần thân âm dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e; tiếng sâu, to: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e. Ngân sách 10–20 triệu: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCopper Phonic 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2 mm liền\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2 mm liền, Polished \/ Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2 mm liền, beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1 mm liền, brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, tuỳ chọn die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged (BT: die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube (BT: Brass Tube Lugs)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P (BT: P88)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP86C \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare đồng nhạy, tông tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Wood-like warmth and crispy midrange\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Warm, round metallic tone\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Darkest timbre\", \"control of a wood snare\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic và Bronze Phonic cùng họ Phonic, cùng vỏ 1.2 mm và P88AC \/ P35P, khác ở hợp kim (đồng đỏ và đồng thiếc). Black Beauty là snare brass mạ black nickel. Acro Copper cũng là đồng đỏ nhưng vỏ 1 mm, twin lug, chỉ có cỡ 14 x 6.5.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare, vành thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e – 7A cho jazz, funk; 5A cho pop, rock.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao, tăng từng chút đều tay ở cả 10 lug.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P88AC tăng dần tới khi hết rè lan; siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Raw: đồng thô sẽ sẫm màu, lên patina theo thời gian, nhanh hơn khi dính mồ hôi; muốn giữ màu sáng thì lau khô kỹ, không dùng hoá chất đánh bóng mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Smooth, Hammered, Pewter: chỉ lau khăn mềm khô; chưa rõ lớp hoàn thiện thì đừng dùng chất đánh bóng kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vỏ, vành, lug bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi; cất trong túi có gói hút ẩm, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc khó giữ cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eCopper Phonic 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại nhạy cho funk, jazz, fusion, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng kim loại tối, ít chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chọn bề mặt vỏ và kiểu lug theo thẩm mỹ riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần thân âm dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích trung âm \"giòn\" của bronze: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Copper Phonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản Raw có bị xỉn màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, đồng đỏ để thô sẽ sẫm dần và lên patina, nhất là trong khí hậu nóng ẩm. Muốn màu ổn định hơn, chọn bản Smooth LC660 hoặc LC660T.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCopper Phonic 14 x 5 có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chỉ có trống snare lắp sẵn vành, lug, strainer và hai mặt trống; chân snare, dùi, túi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng thiết kế cho âm lượng lớn nên rất dễ gây ồn trong căn hộ. Tập hằng ngày nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; tập cả bộ thì cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được phiên bản không có sẵn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic được làm tại Mỹ; nhiều phiên bản và cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eImperial và Tube có khác về tiếng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhác biệt chủ yếu ở kiểu dáng; bề mặt vỏ (trơn hay gò búa) và cách lên dây ảnh hưởng tới tiếng nhiều hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC660 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC660 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LC660)","offer_id":67881747579106,"sku":"LC660","price":26720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn thô (raw), tai Imperial (LC661)","offer_id":67881747546338,"sku":"LC661","price":26300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LC660T)","offer_id":67881747611874,"sku":"LC660T","price":27560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LC660K)","offer_id":67881747644642,"sku":"LC660K","price":28950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LC660KT)","offer_id":67881747677410,"sku":"LC660KT","price":29510000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn thô (raw), tai Tube (LC661T)","offer_id":67881747710178,"sku":"LC661T","price":26300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Pewter, tai Imperial (LC664)","offer_id":67881747742946,"sku":"LC664","price":24950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5-1.jpg?v=1793683351"},{"product_id":"ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC662 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC662 14 x 6.5 Inch là snare đồng đỏ liền khối 1.2 mm, sâu 6.5 inch – cỡ có nhiều lựa chọn nhất dòng Copper Phonic với 10 phiên bản. Ngoài bản trơn, raw, hammered và Pewter, cỡ này còn có Hammered Raw đi vành black nickel và Raw Striped đi vành đúc. Hợp người cần tiếng đồng dày, tối cho rock, pop và sân khấu lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Copper Phonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic là snare đồng đỏ làm tại Mỹ, mang theo kinh nghiệm gần 100 năm làm timpani bằng đồng của Ludwig. Hãng mô tả dòng này \"designed for high-volume performance with focused attack, dark low-end, and a distinct copper voice\", một màu tiếng mới trong họ Phonic cùng Bronze Phonic và Raw Brass Phonic.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản 6.5 inch nằm giữa \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003ebản 5 inch\u003c\/a\u003e nhạy và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003ebản 8 inch\u003c\/a\u003e sâu – độ sâu phổ biến cho snare chính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã (tham chiếu đặt hàng)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ vành\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC662\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC662T\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn (Smooth)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC663\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn để thô (Smooth Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC663T\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn để thô (Smooth Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC662K\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa (Hammered)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC662KT\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa (Hammered)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC665\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePewter Copperphonic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC663CKWMBLK\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa để thô (Hammered Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple-flanged black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC663CKWMDBLK\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGò búa để thô (Hammered Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc die-cast black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLC663S\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThô sọc (Raw Striped)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành đúc die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTầm giá:\u003c\/strong\u003e 20–50 triệu; riêng LC663CKWMDBLK liên hệ. Bản LC665 và LC663CKWMDBLK nên liên hệ kiểm tra hàng trước khi đặt. \u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare lắp sẵn vành, lug, P88AC, P35P và hai mặt Weather Master. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi, hardware khác, cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu do bề mặt vỏ và vành quyết định, không có finish wrap, pearl hay sparkle.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ liền khối 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không có đường hàn, rung đều quanh thân. Đồng đỏ thường được mô tả là ấm, tối, ít ngân chói hơn brass; ở 6.5 inch, điều này cho backbeat dày mà không gắt tai.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản Hammered Raw và Raw Striped\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNgoài vỏ gò búa thường (mã K), cỡ này có vỏ gò búa để thô và vỏ thô sọc. Gò búa thường cho tiếng khô hơn; bề mặt để thô lên patina theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flanged hay vành đúc\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặc định là vành thép triple flanged 2.3 mm; LC663CKWMDBLK và LC663S đi sẵn vành đúc. Theo cách Ludwig mô tả ở dòng Universal, die-cast có \"sharper attack\", rimshot \"loud, crisp, clean\"; triple flange \"balanced and controlled\".\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88AC, P35P và 10 lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88AC và butt plate P35P cùng bộ với Black Beauty, Supraphonic; 10 lug Imperial hoặc Tube ở các bản thường.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Copper Phonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC662, LC662T, LC663, LC663T, LC662K, LC662KT, LC665, LC663CKWMBLK, LC663CKWMDBLK, LC663S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ (copper) liền, không mối nối (seamless), dày 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmooth, Smooth Raw, Hammered, Pewter, Hammered Raw, Raw Striped\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3 mm; LC663CKWMBLK: triple-flanged black nickel; LC663CKWMDBLK: die-cast black nickel; LC663S: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; Imperial hoặc Tube (LC665: Imperial)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBản 14 x 6.5 cho tiếng snare dày, đầu tiếng tập trung, dải trầm tối như Ludwig mô tả. Lên dây trung bình đến chùng hợp rock, pop rock, R\u0026amp;B, worship; lên căng vẫn đủ \"crack\" cho funk. Bản vành đúc hợp rock nặng; bản Hammered hợp phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrơn LC662 \/ LC662T:\u003c\/strong\u003e bản tham chiếu, an toàn cho snare chính đa thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrơn để thô LC663 \/ LC663T:\u003c\/strong\u003e vẻ ngoài mộc, đổi màu dần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGò búa LC662K \/ LC662KT:\u003c\/strong\u003e khô, gọn; hợp thu âm, indie.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePewter LC665:\u003c\/strong\u003e tông pewter, tai Imperial; hợp bộ trống tông lạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLC663CKWMBLK:\u003c\/strong\u003e gò búa thô tương phản vành black nickel, rimshot cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLC663CKWMDBLK:\u003c\/strong\u003e cùng vẻ ngoài, vành đúc cho rimshot sắc hơn; hợp rock nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLC663S:\u003c\/strong\u003e bề mặt sọc thô, vành đúc cho người hay chơi rimshot.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eImperial (mã không có T) là lug đúc liền khối truyền thống, Tube (mã có T) là lug ống dài – khác biệt chủ yếu về thẩm mỹ. Phòng tập nhỏ nên ưu tiên bản Hammered hoặc dùng gel. Cần nhạy hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003ebản 14 x 5\u003c\/a\u003e; cần sâu hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003ebản 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2 mm liền\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1 mm liền, brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2 mm liền, Polished \/ Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2 mm liền, beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, tuỳ chọn die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged (BT: die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube (BT: Brass Tube Lugs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP86C \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P (BT: P88)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính tông đồng tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Darkest timbre\", \"control of a wood snare\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Wood-like warmth and crispy midrange\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"Warm, round metallic tone\" (Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAcro Copper cùng đồng đỏ nhưng vỏ 1 mm, brushed, twin lug, P86C; Copper Phonic dày 1.2 mm, nhiều phiên bản hơn. Bronze Phonic và Black Beauty cùng nền 1.2 mm, P88AC \/ P35P. Thích vỏ gò búa bằng brass, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare, vành: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi tension rod một lượng nhỏ như nhau; vỏ kim loại mỏng phản ứng rõ với lực siết lệch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVặn núm căng dây trên P88AC vừa đủ để dây snare gọn tiếng; căng quá làm mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Raw, Hammered Raw, Raw Striped: đồng thô sẽ sẫm màu, lên patina; muốn giữ màu sáng thì lau khô kỹ, không dùng hoá chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản Smooth, Hammered, Pewter: chỉ lau khăn mềm khô; chưa rõ lớp hoàn thiện thì đừng dùng chất đánh bóng kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi chơi, lau khô vỏ và phần kim loại; khí hậu nóng ẩm cùng mồ hôi tay làm kim loại nhanh xỉn. Cất trống trong túi, tránh nắng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt đánh mòn lớp coated, tiếng tắt nhanh là lúc thay mặt mới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eCopper Phonic 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính kim loại cho rock, pop, R\u0026amp;B, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đồng tối, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chọn kỹ bề mặt vỏ và kiểu vành.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng 1 mm kiểu Acro: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-copper-snare-14x6-5\"\u003eAcro Copper 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng brass ấm, tròn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhạy cho jazz, funk: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Copper Phonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn Copper Phonic hay Acro Copper?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai là snare đồng đỏ 14 x 6.5 tầm 20–50 triệu. Acro Copper: vỏ 1 mm brushed, twin lug, P86C. Copper Phonic: vỏ 1.2 mm, P88AC, nhiều bề mặt và kiểu vành hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCopper Phonic 14 x 6.5 có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare đã lắp vành, lug, P88AC, P35P và mặt Weather Master; chân snare và hardware khác mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở căn hộ có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare đồng 6.5 inch rất to trong không gian kín; tập hằng ngày nên dùng pad và phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản mình chọn chưa có hàng thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic sản xuất tại Mỹ, nhiều phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản vành đúc có cần thiết không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc; vành đúc hợp người chơi rimshot liên tục trong rock nặng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChính sách bảo hành, trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống được bảo hành 12 tháng, chi tiết trong \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng (0819 006 181).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC662 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC662 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LC662)","offer_id":67881747874018,"sku":"LC662","price":28110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Imperial (LC662K)","offer_id":67881747841250,"sku":"LC662K","price":28950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LC662T)","offer_id":67881747906786,"sku":"LC662T","price":28950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ hammered, tai Tube (LC662KT)","offer_id":67881747939554,"sku":"LC662KT","price":30900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn thô (raw), tai Imperial (LC663)","offer_id":67881747972322,"sku":"LC663","price":25330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn thô (raw), tai Tube (LC663T)","offer_id":67881748005090,"sku":"LC663T","price":26300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Pewter, tai Imperial (LC665)","offer_id":67881748037858,"sku":"LC665","price":25550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô hammered, vành Triple-Flange Black Nickel (LC663CKWMBLK)","offer_id":67881748070626,"sku":"LC663CKWMBLK","price":37400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô sọc (striped), vành đúc (LC663S)","offer_id":67881748103394,"sku":"LC663S","price":28110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô hammered, vành đúc Black Nickel (LC663CKWMDBLK)","offer_id":67881748136162,"sku":"LC663CKWMDBLK","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683344"},{"product_id":"ludwig-copper-phonic-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC608R 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC608R 14 x 8 Inch là snare đồng đỏ sâu 8 inch, vỏ liền khối 1.2 mm để thô (Smooth Raw) với tai Imperial – phiên bản duy nhất Ludwig liệt kê ở cỡ này. Là bản sâu nhất dòng Copper Phonic, LC608R cho tiếng snare dày, trầm và to. Mẫu này hợp tay trống rock, ballad, sân khấu lớn, hoặc người cần snare thứ hai cho màu tiếng sâu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Copper Phonic 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic là dòng snare đồng đỏ làm tại Mỹ của Ludwig, dựa trên \"nearly 100 years of experience building copper timpani\". Ludwig mô tả dòng này dành cho \"high-volume performance\" với \"focused attack, dark low-end\" – định hướng mà độ sâu 8 inch thể hiện rõ nhất.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong họ Phonic, Copper Phonic đứng cạnh Bronze Phonic và Raw Brass Phonic. Dòng có ba độ sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003e5 inch\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003e6.5 inch\u003c\/a\u003e và 8 inch (trang này). Tầm giá LC608R: 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ mã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Copper Phonic – LC608R (mã tham chiếu đặt hàng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn để thô (Smooth Raw)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuỳ chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn vành, 10 lug, P88AC, P35P, mặt Weather Master Medium Coated và Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware khác, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMàu của LC608R là màu đồng đỏ để thô, sẽ sẫm dần theo thời gian; không có finish wrap, pearl hay sparkle.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng đỏ liền khối 1.2 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không mối hàn, rung đều quanh thân. Đồng đỏ thường được mô tả là ấm, tối, ít ngân chói hơn brass – ở thân 8 inch, tiếng snare to mà không chói tai.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân sâu cho nhiều thân âm và dải trầm. Snare sâu cần lên dây cẩn thận để dây snare bắt nhạy; bù lại, lên dây chùng là có ngay tiếng \"fat\" kiểu ballad rock.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt Smooth Raw\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng để thô lên patina tự nhiên theo thời gian; mỗi trống đổi màu theo cách dùng và khí hậu riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành 2.3 mm, P88AC, P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép triple flanged 2.3 mm, Ludwig ghi có tuỳ chọn vành đúc (liên hệ để kiểm tra). Throw-off P88AC và butt plate P35P cùng bộ với Black Beauty, Supraphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Copper Phonic LC608R\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC608R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đỏ (copper) liền, không mối nối (seamless), dày 1.2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmooth Raw\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3 mm (Ludwig có tuỳ chọn vành đúc die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ (\"Proudly made in the U.S.A.\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLC608R thiên về tiếng to, dày, trầm, đầu tiếng tập trung. Lên dây chùng cho backbeat \"fat\" hợp rock ballad, hard rock, grunge, R\u0026amp;B và hip-hop kiểu snare sâu; lên dây trung bình cho rock sân khấu lớn, worship. Lên dây cao vẫn có tiếng \"crack\", nhưng dây snare phản hồi không nhanh bằng bản 5 inch – nếu chơi jazz, funk nhiều ghost note, bản nông sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 LC608R (trang này):\u003c\/strong\u003e tiếng sâu, to; snare thứ hai cho bài chậm, rock nặng, sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e snare chính đa dụng, có bản Hammered, Tube lug, vành đúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e nhạy, nhanh cho jazz, funk, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng tập nhỏ: snare 8 inch rất to, nên có gel hoặc vòng tắt tiếng, và cân nhắc bản nông hơn nếu chỉ có một snare. Hay di chuyển: thân sâu cồng kềnh hơn, cần túi đúng cỡ và chân snare hạ được đủ thấp – liên hệ để kiểm tra. Snare sâu hợp người đã có snare chính và muốn mở rộng màu tiếng. Ludwig chỉ liệt kê Smooth Raw, tai Imperial ở cỡ này; muốn Tube lug hay vỏ gò búa, chọn bản 6.5 hoặc 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2 mm liền, Smooth Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2 mm liền, beaded, mạ black nickel; Smooth\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm liền, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm triple flanged, tuỳ chọn die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số lựa chọn liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kim loại sâu, tông đồng tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig mô tả \"warm, round metallic tone\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig mô tả \"just enough dry response\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ sâu, 42 finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty 14 x 8 (LB408) và Raw Brass Phonic 14 x 8 là hai snare brass sâu cùng nền P88AC \/ P35P: một bản mạ black nickel, một bản brass thô \"dry\" hơn theo Ludwig. Copper Phonic LC608R cho chất đồng đỏ tối hơn. Classic Maple 14 x 8 là hướng gỗ nếu bạn muốn tiếng sâu mà mềm hơn kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e – liên hệ để kiểm tra chiều cao phù hợp snare 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ 14 x 8).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTắt tiếng, giảm âm: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e cỡ 5A hoặc 5B cho backbeat chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt đánh theo thứ tự đối xứng, gõ nhẹ gần từng lug để so cao độ trước khi tăng tiếp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare từng nấc trên P88AC, nghe ở cả đánh nhẹ lẫn đánh mạnh rồi mới chốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu: lên mặt dưới căng hơn mặt đánh để dây snare bắt nhạy, rồi chỉnh mặt đánh theo cao độ bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ Smooth Raw: đồng thô sẽ sẫm màu, lên patina theo thời gian, nhanh hơn khi dính mồ hôi; muốn giữ màu sáng thì lau khô kỹ, không dùng hoá chất đánh bóng mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ, vành bằng khăn mềm sau mỗi lần dùng; mùa nồm nên để gói hút ẩm trong túi trống và tránh để trong ô tô ngoài nắng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh theo tần suất chơi; cất lâu thì gạt tắt dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eCopper Phonic 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai tiếng sâu, to cho rock ballad, hard rock, R\u0026amp;B.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi sân khấu lớn, muốn snare đồng tông tối có thân âm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ đồng thô lên patina theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ có một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Copper Phonic 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCó bản Tube lug hay Hammered ở cỡ 14 x 8 không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig chỉ liệt kê LC608R (Smooth Raw, tai Imperial) ở cỡ 14 x 8. Muốn Tube lug, vỏ gò búa hoặc vành đúc, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCopper Phonic 14 x 8 có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm. LC608R bán dạng snare lẻ; chân snare, túi, dùi chọn riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 8 inch có hợp chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hợp. Đây là snare to nhất dòng; ở căn hộ nên tập trên pad (xem \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e) hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt theo đơn được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare làm tại Mỹ, nhiều cỡ và phiên bản đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 8 inch có quá trầm cho nhạc pop không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Lên dây trung bình đến căng vẫn dùng được cho pop rock; chơi nhiều ghost note nhanh thì bản 5 hoặc 6.5 inch phản hồi nhanh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó bảo hành và trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó: bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e và trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Copper Phonic LC608R 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Copper Phonic LC608R 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881748234466,"sku":"LC608R","price":27560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8-1.jpg?v=1793683338"},{"product_id":"ludwig-bronze-phonic-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB550 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Bronze Phonic LB550 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare kim loại vỏ bronze (đồng thiếc) 1.2mm liền khối, 10 lug, vành thép triple-flanged 2.3mm và throw-off P88AC. Sản phẩm có 4 phiên bản: vỏ Polished (bóng) hoặc Raw (thô), tai Imperial hoặc Tube. Cỡ 14 x 5 nhạy, hợp người cần một snare kim loại ấm, dải trung giòn cho jazz, funk, pop và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB550 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBronze Phonic là dòng snare kim loại vỏ liền khối, cùng nhóm tên \"Phonic\" với Copper Phonic và Raw Brass Phonic. Ludwig cho biết dòng này được làm theo các nguyên tắc thiết kế snare Phonic của hãng; hợp kim bronze giúp âm sắc cân bằng, đồng đều giữa các trống, và vỏ liền tận dụng đặc tính âm nhạc của bronze, chất liệu quen thuộc qua hàng trăm năm làm cymbal.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng có hai cỡ: 14 x 5 (LB550) và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB552)\u003c\/a\u003e. Tại Tân Nhạc Cụ, Bronze Phonic thuộc tầm giá 20–50 triệu, cùng nhóm với Black Beauty (vỏ brass) và Copper Phonic (vỏ copper).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB550, LB550T, LB550R, LB550RT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính 14\", sâu 5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare hoàn chỉnh theo phiên bản bạn chọn (vỏ, vành, lug, throw-off, butt plate, dây snare). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Ludwig không công bố model mặt trống cho Bronze Phonic; liên hệ để kiểm tra trên hàng thực tế.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp phiên bản khác về bề mặt vỏ hoặc kiểu lug. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu lug\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB550\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePolished (bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB550T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePolished (bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB550R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRaw (thô)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB550RT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRaw (thô)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMã trong mục chọn Phiên bản là mã tham chiếu đặt hàng. Dòng này không có màu sơn; các bản chỉ khác nhau ở bề mặt kim loại và kiểu lug.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ bronze 1.2mm liền khối\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không có đường nối. Ludwig mô tả bronze có độ ấm như gỗ, dải trung giòn và độ hiện diện của một snare brass: tiếng kim loại có thân, không mỏng, dễ đặt vào mix.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePolished hay Raw\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig không mô tả khác biệt âm thanh giữa hai bề mặt, nên hãy chọn theo ngoại hình. Polished sáng bóng; Raw giữ màu kim loại thô, sẫm dần và lên lớp patina riêng theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eImperial hay Tube\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eImperial là lug đúc liền khối, dáng truyền thống trên snare kim loại Ludwig. Tube là lug dạng ống, tension rod hai mặt bắt vào hai đầu ống, cho dáng vintage.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flanged 2.3mm, P88AC \/ P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng cấu hình với Black Beauty và Copper Phonic. Ludwig mô tả vành triple flange cho âm cân bằng, có kiểm soát, rimshot và cross-stick mềm hơn vành đúc. P88AC bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Bronze Phonic LB550\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze Phonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB550, LB550T, LB550R, LB550RT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2mm, liền khối (seamless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished (LB550, LB550T); Raw (LB550R, LB550RT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; Imperial (LB550, LB550R), Tube (LB550T, LB550RT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig nhấn mạnh sức mạnh và độ vang xa (power and projection) của Bronze Phonic. Ở độ sâu 5 inch, snare phản hồi nhanh: ghost note, buzz roll rõ; lên dây cao vẫn giữ phần ấm thay vì gắt.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, fusion:\u003c\/strong\u003e dây trung–cao, dùi nhẹ hoặc chổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, R\u0026amp;B, pop:\u003c\/strong\u003e crack gọn, ghost note tách bạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, phòng thu:\u003c\/strong\u003e snare kim loại ấm, ít chói khi đặt micro gần.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB550:\u003c\/strong\u003e vỏ bóng, tai Imperial; cấu hình cơ bản cho một snare chính dùng lâu dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB550T:\u003c\/strong\u003e vỏ bóng, tube lug; hợp bộ trống phong cách retro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB550R:\u003c\/strong\u003e vỏ thô, tai Imperial; cho người thích vẻ mộc, không ngại bề mặt đổi màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB550RT:\u003c\/strong\u003e vỏ thô kết hợp tube lug, vẻ vintage rõ nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003e14 x 5 hợp phòng tập nhỏ, quán cà phê, studio và các thể loại cần nốt nhẹ rõ. Nếu chơi rock hoặc sân khấu lớn, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic 14 x 6.5 (LB552)\u003c\/a\u003e. Đây là snare để nâng cấp cho người đã có bộ trống; nếu mới bắt đầu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e (dưới 10 triệu) là bước khởi đầu nhẹ ngân sách hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBronze Phonic 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5\"\u003eAcro Bronze 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2mm; Polished\/Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm; Smooth, Raw, Hammered, Pewter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, có gờ (beaded)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1mm, brushed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; bản BT: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, trung giòn, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChơi lớn tiếng, dải trầm tối (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại ấm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÂm sắc đồng đều từ dây thấp tới cao (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMuốn tiếng tối hơn ở cùng cỡ, hãy xem Copper Phonic; Black Beauty cho tiếng brass tròn, ấm. Acro Bronze cùng chất liệu nhưng vỏ mỏng, brushed, và Ludwig cho biết bề mặt này làm dịu dải trung vốn nổi rõ hơn ở bronze Polished.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc kiểu đế phẳng \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi và chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ túi snare).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRổ đỡ của chân snare ôm vừa vành, không kẹp quá chặt; xoay P88AC về phía bạn dễ gạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi lần ít và đều cả 10 lug; mặt dưới thường căng hơn mặt trên để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng. Khí hậu nóng ẩm dễ làm mồ hôi để lại vết ố, tension rod gỉ: lau khô bằng khăn mềm sau mỗi buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePolished: khăn microfiber, chỉ dùng chất đánh bóng không mài mòn và thử ở chỗ khuất trước. Raw: muốn giữ patina thì chỉ lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn; nhỏ chút dầu vào ren tension rod khi thay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eBronze Phonic 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare kim loại ấm, dải trung giòn theo mô tả của Ludwig;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003echơi jazz, funk, pop, worship hoặc thu âm, cần ghost note rõ;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare nông, gọn để mang đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần backbeat dày cho rock: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5\"\u003eBronze Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng tối hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare brass tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Bronze Phonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB550 có kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ; chân snare, hardware và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng 14 x 5 làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Đường kính 14 inch là cỡ snare thông dụng; độ sâu 5 inch cho tiếng gọn, nhạy. Nếu chơi rock lớn tiếng là chính, bản 6.5 inch cho thân tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư tập snare kim loại có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare kim loại vang và lớn tiếng. Hãy dùng pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản tôi muốn chưa có sẵn thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMột số phiên bản có thể cần đặt theo đơn. Liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB550 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Bronze Phonic LB550 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ bóng, tai Imperial (LB550)","offer_id":67881748365538,"sku":"LB550","price":25050000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ bóng, tai Tube (LB550T)","offer_id":67881748398306,"sku":"LB550T","price":25610000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô (raw), tai Imperial (LB550R)","offer_id":67881748431074,"sku":"LB550R","price":22260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô (raw), tai Tube (LB550RT)","offer_id":67881748463842,"sku":"LB550RT","price":22820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5-1.jpg?v=1793683331"},{"product_id":"ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB552 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Bronze Phonic LB552 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e dùng vỏ bronze 1.2mm liền khối, sâu 6.5 inch, cho thân tiếng dày và âm lượng lớn hơn bản 14 x 5. Snare có 10 lug, vành triple-flanged 2.3mm, P88AC và 4 phiên bản LB552, LB552T, LB552R, LB552RT. Đây là cỡ hợp tay trống rock, pop rock, blues và worship cần một snare chính mang độ ấm của bronze.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB552 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBronze Phonic thuộc nhóm snare kim loại vỏ liền khối mang tên \"Phonic\" của Ludwig. Theo hãng, dòng này được làm theo các nguyên tắc thiết kế snare Phonic, nhấn vào sức mạnh và độ vang xa; phương pháp chế tạo hiện đại cùng hợp kim bronze giúp âm sắc đồng đều từ trống này sang trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLB552 là cỡ sâu hơn trong hai cỡ của dòng; bản nông là \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic 14 x 5 (LB550)\u003c\/a\u003e. Cả hai thuộc tầm giá 20–50 triệu tại Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB552, LB552T, LB552R, LB552RT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính 14\", sâu 6.5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare Bronze Phonic 14 x 6.5 hoàn chỉnh theo phiên bản chọn. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Trang Bronze Phonic của Ludwig không ghi model mặt trống; liên hệ để kiểm tra mặt trống đi kèm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp phiên bản khác về bề mặt vỏ hoặc kiểu lug. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt \/ lug\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB552\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePolished, Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB552T\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePolished, Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ sáng, dáng vintage\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB552R\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRaw, Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVẻ mộc, bề mặt sẫm dần\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB552RT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRaw, Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage rõ nhất\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMã trong mục chọn Phiên bản là mã tham chiếu đặt hàng. Không có màu sơn; bốn bản giống nhau về vỏ, vành, strainer.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBronze 1.2mm, sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không đường nối. Ludwig mô tả bronze ấm như gỗ, dải trung giòn, có độ hiện diện của brass. Độ sâu 6.5 inch chứa nhiều khí hơn, nên phần thân tiếng và độ ngân thể hiện rõ hơn bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai bề mặt, hai kiểu lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePolished đánh bóng sáng; Raw giữ màu kim loại thô, ngả màu theo thời gian. Ludwig không công bố khác biệt âm thanh giữa hai bề mặt. Imperial là lug đúc liền khối truyền thống; Tube là lug dạng ống. Cả hai đều 10 lug.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flanged 2.3mm, P88AC \/ P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả vành triple flange cho âm cân bằng; rimshot và cross-stick mềm hơn vành đúc. Với snare sâu chơi rock, rimshot vẫn mạnh nhưng không quá chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Bronze Phonic LB552\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze Phonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB552, LB552T, LB552R, LB552RT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2mm, liền khối (seamless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished (LB552, LB552T); Raw (LB552R, LB552RT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; Imperial (LB552, LB552R), Tube (LB552T, LB552RT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6.5 inch cho backbeat đầy, âm lượng lớn và dải lên dây rộng hơn về phía thấp, trong khi bronze giữ độ ấm và dải trung giòn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock, blues:\u003c\/strong\u003e dây trung–thấp, rimshot mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, sân khấu:\u003c\/strong\u003e vang xa, nghe rõ trong ban nhạc đông người.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSoul, R\u0026amp;B chậm:\u003c\/strong\u003e dây thấp, tiếng tròn, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eLên dây cao cho funk vẫn được, nhưng ghost note không nhanh, sắc bằng bản 14 x 5.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eChọn cỡ trước: 14 x 6.5 hợp ban nhạc, sân khấu, phòng tập rộng. Nếu chơi phòng nhỏ, jazz hoặc funk nhiều nốt nhẹ, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐa dụng, dễ phối với mọi bộ trống:\u003c\/strong\u003e LB552.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ trống phong cách vintage:\u003c\/strong\u003e LB552T hoặc LB552RT.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích vẻ mộc:\u003c\/strong\u003e LB552R hoặc LB552RT.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBronze Phonic 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5\"\u003eAcro Bronze 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1.2mm; Polished\/Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 1mm, brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm; nhiều bề mặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, có gờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; một số bản vành đúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BT: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs, strainer P86C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số lựa chọn: liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, trung giòn, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng đều từ dây thấp tới cao (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớn tiếng, trầm tối (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eAcro Bronze là đối chiếu gần nhất vì cùng chất liệu, cùng cỡ: vỏ mỏng hơn, brushed, và Ludwig cho biết bề mặt này làm dịu dải trung vốn nổi rõ ở bronze Polished. Thích dải trung giòn đó thì chọn Bronze Phonic; muốn tiếng tối thì xem Copper Phonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e (giằng kép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare, vành thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn cỡ vừa snare 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu cao hơn, nên hạ chân snare tương ứng để mặt trống ở tầm thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao; với rock, bắt đầu ở độ căng trung bình rồi mới quyết định có cần vòng giảm âm hay gel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare bằng P88AC khi cất trống lâu ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống gần cửa sổ nắng, trong xe nóng hay ngay luồng điều hòa; lau mồ hôi, dấu tay sau khi chơi để hạn chế ố và gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePolished: khăn mềm, chất đánh bóng không mài mòn khi cần. Raw: lau khô, hạn chế hóa chất để patina phát triển tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eBronze Phonic 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi rock, pop rock, blues, worship và cần backbeat dày, vang xa;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn một snare chính có độ ấm của bronze;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethường diễn sân khấu hoặc tập ở phòng rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần snare nhạy cho jazz, funk, phòng nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x5\"\u003eBronze Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn bronze bề mặt brushed: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-bronze-snare-14x6-5\"\u003eAcro Bronze 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng thật trầm, dày: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Bronze Phonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB552 có kèm hardware hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là snare lẻ; chân snare, hardware, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to cho phòng nhỏ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eÂm lượng lớn hơn bản 5 inch. Trong phòng nhỏ, bạn có thể lên dây cao hơn và dùng vòng giảm âm; phòng rất nhỏ thì bản 14 x 5 dễ kiểm soát hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng LB552 cho jazz được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược khi lên dây trung–cao, nhưng nếu jazz là chính và bạn chơi nhiều chổi, bản 14 x 5 phản hồi nhanh hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có làm phiền hàng xóm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Hãy tập với pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản Raw hoặc Tube có cần đặt trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMột số phiên bản có thể cần đặt theo đơn; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Bronze Phonic LB552 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Bronze Phonic LB552 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ bóng, tai Imperial (LB552)","offer_id":67881748529378,"sku":"LB552","price":24400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ bóng, tai Tube (LB552T)","offer_id":67881748562146,"sku":"LB552T","price":27000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô (raw), tai Imperial (LB552R)","offer_id":67881748594914,"sku":"LB552R","price":23660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ thô (raw), tai Tube (LB552RT)","offer_id":67881748627682,"sku":"LB552RT","price":24210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-bronze-phonic-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683327"},{"product_id":"ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB454R 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB454R 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e có vỏ brass (đồng thau) 1mm liền khối, không mạ, nên mỗi chiếc mang một bề mặt kim loại riêng. Snare dùng 10 lug, vành thép triple-flanged 2.3mm, P88AC\/P35P và cặp mặt Ludwig Weather Master. Cỡ 14 x 5 hợp người cần snare brass nhạy, tiếng hơi khô cho pop, funk, jazz và phòng thu, ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB454R 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig giới thiệu Raw Brass là snare \"mộc cả về vẻ ngoài lẫn âm thanh\". Vỏ brass 1mm không mạ cho màu đất (earthy) riêng; theo hãng, đây là \"mọi điều bạn thích ở Black Beauty, thêm vừa đủ độ khô\", và không có hai vỏ nào giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng có ba cỡ: 14 x 5 (LB454R), \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB464R)\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003e14 x 8 (LB484R)\u003c\/a\u003e. Tại Tân Nhạc Cụ, bản 14 x 5 thuộc tầm giá 10–20 triệu cùng Universal Brass; Black Beauty, Hammered Brass và Chrome Over Brass ở tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB454R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính 14\", sâu 5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare hoàn chỉnh, đã lắp mặt đánh Weather Master Medium Coated và mặt dưới Weather Master Clear Snare Side. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Ludwig chỉ ghi số lug (10), không ghi kiểu lug; liên hệ nếu bạn cần kiểm tra trên hàng thực tế.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp cỡ khác của cùng dòng. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMã LB454R là mã tham chiếu đặt hàng. Sản phẩm có một phiên bản, không chọn màu: \"màu\" chính là bề mặt brass thô, sắc độ khác nhẹ giữa các chiếc và ngả dần theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1mm liền khối, không mạ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBlack Beauty mạ Black Nickel, Chrome Over Brass mạ chrome; Raw Brass để nguyên bề mặt đồng thau. Ludwig gắn điều này với phản hồi khô hơn một chút so với Black Beauty: phần ngân gọn hơn, thường cần ít giảm âm khi thu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e\"Không có hai vỏ nào giống nhau\"\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBề mặt brass thô mỗi chiếc có sắc độ, vân riêng và tiếp tục thay đổi khi gặp không khí, tay người chơi. Thích nhạc cụ mang \"dấu thời gian\" thì đây là điểm cộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Weather Master, vành 2.3mm, P88AC \/ P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh Medium Coated phủ nhám hợp cả dùi lẫn chổi; mặt dưới Clear Snare Side mỏng giúp dây snare nhạy. Ludwig mô tả vành triple flange cho âm cân bằng, rimshot và cross-stick mềm hơn vành đúc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Raw Brass Phonic LB454R\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRaw Brass Phonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB454R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass (đồng thau) 1mm, liền khối (seamless), không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBrass cho tiếng ấm, nhiều bồi âm; vỏ không mạ thêm độ khô vừa phải. Ở cỡ 14 x 5, snare phản hồi nhanh: ghost note và roll rõ, crack gọn khi lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, funk, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e backbeat gọn, ít ngân thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, acoustic:\u003c\/strong\u003e mặt coated hợp chổi, dây trung–cao cho nốt nhỏ tách bạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHome studio:\u003c\/strong\u003e độ khô giúp tiếng snare ít cần xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5 (LB454R):\u003c\/strong\u003e nhạy, gọn, hợp phòng nhỏ, jazz, funk, pop; tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB464R)\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e thân tiếng dày, đa dụng cho rock và sân khấu; 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003e14 x 8 (LB484R)\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e sâu, trầm cho rock, ballad, hip-hop hoặc làm snare thứ hai; 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu đây là snare kim loại đầu tiên của bạn, 14 x 5 dễ lên dây và dễ kiểm soát trong phòng nhỏ. Người đã có snare gỗ có thể chọn bản này làm snare thứ hai để đổi sang tiếng brass sáng, rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRaw Brass Phonic 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5\"\u003eHammered Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, có gờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BT: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast hoặc Chrome Triple Flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug heavy-duty, P88i\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass khô, vẻ mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối ấm, giá dễ tiếp cận (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần Black Beauty, cao độ cao hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu đối chiếu đều được Ludwig liên hệ với Black Beauty: Universal Brass \"dựa theo\" Black Beauty, Hammered Brass gần Black Beauty nhưng cao độ cao hơn, còn Raw Brass là Black Beauty \"thêm độ khô\". Chọn Raw Brass 14 x 5 khi bạn muốn tiếng brass gọn, vẻ thô mộc ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePad tập, phụ kiện giảm âm cho giờ tập ở nhà: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi, chổi: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRổ đỡ ôm vừa vành, không kẹp vào thân vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao, mỗi lần một phần tư vòng; mặt dưới căng hơn mặt trên để dây snare nhạy với nốt nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBrass không mạ sẽ ngả màu, lên patina khi gặp không khí ẩm và mồ hôi. Đây là đặc tính của bề mặt raw, không phải lỗi; lau khô sau khi chơi để patina đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng hóa chất tẩy mạnh hay giấy nhám. Muốn làm sáng một phần, dùng chất đánh bóng brass loại nhẹ, thử ở chỗ khuất trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, xe nóng, gió điều hòa thổi thẳng; cất trống trong túi khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eRaw Brass Phonic 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare brass tiếng hơi khô, gọn;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích vẻ kim loại thô, mỗi chiếc một khác;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn một snare kim loại Ludwig ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn bề mặt luôn sáng, dễ bảo quản: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần thân tiếng dày cho rock: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn chọn kiểu lug, vỏ hammered: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Raw Brass Phonic 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBề mặt vỏ không đều màu có phải lỗi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Ludwig nói rõ không có hai vỏ Raw Brass nào giống nhau; vỏ không mạ nên sắc độ khác nhẹ và thay đổi theo thời gian.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLB454R có kèm chân snare, hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm trống đã lắp mặt Weather Master; chân snare, hardware, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare này ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Khi tập ở nhà, dùng pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; tập hằng ngày thì cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần đặt hàng trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể cần đặt theo đơn tùy thời điểm; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB454R 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB454R 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881748725986,"sku":"LB454R","price":19480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5-2.jpg?v=1793690706"},{"product_id":"ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB464R 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB464R 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu 6.5 inch của dòng Raw Brass: vỏ brass 1mm liền khối không mạ, 10 lug, vành triple-flanged 2.3mm, P88AC\/P35P và mặt Weather Master. So với bản 14 x 5, LB464R cho backbeat đầy và âm lượng lớn hơn nhưng vẫn giữ độ khô mà Ludwig nhấn mạnh; đây là cỡ đa dụng cho rock, pop rock, blues và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB464R 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eRaw Brass là snare brass mà Ludwig mô tả \"mộc cả về vẻ ngoài lẫn âm thanh\": vỏ đồng thau 1mm không mạ, màu đất (earthy) riêng, âm thanh là \"mọi điều bạn thích ở Black Beauty, thêm vừa đủ độ khô\".\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong ba cỡ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003e14 x 5\u003c\/a\u003e, 14 x 6.5 và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003e14 x 8\u003c\/a\u003e, LB464R nằm giữa: đủ sâu để có thân tiếng, đủ gọn để phản hồi tốt. Tại Tân Nhạc Cụ, bản này thuộc tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB464R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính 14\", sâu 6.5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare đã lắp mặt Weather Master Medium Coated (mặt đánh) và Weather Master Clear Snare Side (mặt dưới). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Ludwig không ghi kiểu lug cho dòng này; liên hệ nếu bạn cần kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp cỡ khác của cùng dòng. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMã LB464R là mã tham chiếu đặt hàng. Một phiên bản, không chọn màu; bề mặt brass thô có thể khác nhẹ giữa các chiếc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBrass không mạ: vẻ mộc và độ khô\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ để trần, không qua lớp mạ như Black Beauty hay Chrome Over Brass. Ludwig liên hệ điều này với phản hồi khô hơn một chút; ở cỡ 6.5 inch, snare sâu không bị ngân kéo dài, dễ dùng trong ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ 1mm liền khối\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless không đường nối, mỏng hơn vỏ 1.2mm của Black Beauty và Hammered Brass.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Weather Master, 10 lug, P88AC \/ P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh coated cho tiếng ấm, mặt dưới mỏng cho dây snare nhạy; đây là cặp mặt Ludwig cũng dùng trên Black Beauty, Supraphonic. Vành triple-flanged được Ludwig mô tả có âm cân bằng, rimshot mềm hơn vành đúc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Raw Brass Phonic LB464R\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRaw Brass Phonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB464R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass (đồng thau) 1mm, liền khối (seamless), không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6.5 inch cho thân tiếng dày, âm lượng lớn, dải lên dây rộng về phía thấp; độ khô của brass không mạ giữ phần ngân gọn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock, alternative:\u003c\/strong\u003e dây trung bình cho backbeat dày, rimshot rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlues, soul:\u003c\/strong\u003e dây thấp, tiếng tròn, đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, phòng thu:\u003c\/strong\u003e âm lượng đủ lớn, ít ngân, thường cần ít gel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eLên dây cao cho funk vẫn được, nhưng nốt nhẹ không nhanh bằng bản 14 x 5.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột snare cho mọi buổi tập, mọi show:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 (LB464R), cân bằng giữa thân tiếng và độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, jazz, funk nhiều ghost note:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003e14 x 5 (LB454R)\u003c\/a\u003e, tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếng thật dày cho rock nặng, ballad, hip-hop:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003e14 x 8 (LB484R)\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eLB464R lớn tiếng hơn bản 5 inch, nên trong phòng tập nhỏ bạn sẽ cần lên dây cao hơn hoặc dùng vòng giảm âm. Người mới vẫn dễ lên dây; người chơi lâu năm có thể dùng làm snare chính cho sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-acro-brass-snare-14x6-5\"\u003eAcro Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, có gờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, brushed\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BT: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 twin lug, P86C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Tube, P88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản, mặt Remo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass khô, mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối, nhạy, vang xa (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần Black Beauty, cao độ cao hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn mẫu cùng cỡ, cùng tầm giá, đều là vỏ brass liền khối. Acro Brass cùng độ dày 1mm nhưng bề mặt brushed, twin lug và strainer P86C; Black Beauty và Hammered Brass dùng vỏ 1.2mm. Chọn Raw Brass khi bạn muốn tiếng brass khô hơn Black Beauty và vẻ ngoài thô tự nhiên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e hoặc kiểu đế phẳng \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e để mang theo khi đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ vừa snare 14 x 6.5).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm, gel: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare sâu 6.5 inch cao hơn, nên hạ chân snare cho mặt trống ngang tầm hông khi ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao; với rock, bắt đầu ở mức căng trung bình rồi tăng dần tới độ \"crack\" bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt P88AC về vị trí tắt khi không chơi để dây snare không bị căng liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBrass không mạ sẽ đổi màu theo thời gian. Lau mồ hôi, dấu tay bằng khăn mềm khô; không dùng dung dịch tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm dễ làm tension rod gỉ: thỉnh thoảng tháo từng tension rod, lau sạch, nhỏ chút dầu vào ren. Tránh để trống trong cốp xe nắng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần một snare brass chính cho rock, pop rock, blues, worship;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng brass khô hơn Black Beauty theo mô tả của Ludwig;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích bề mặt kim loại thô, mỗi chiếc một khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi phòng nhỏ hoặc ngân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn brass mạ chrome sáng bóng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn brass có lựa chọn vành đúc ở tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Raw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB464R có kèm hardware hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ đã lắp mặt Weather Master; chân snare, hardware, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần giảm âm khi thu LB464R không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTùy phòng và bài. Ludwig mô tả Raw Brass khô hơn Black Beauty, nên nhiều trường hợp chỉ cần một miếng gel nhỏ hoặc không cần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đánh được rock nặng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Cỡ 14 x 6.5 đủ thân tiếng và âm lượng; dây trung–cao giúp tiếng cắt qua guitar méo. Muốn trầm hơn nữa thì xem bản 14 x 8.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại lớn tiếng; ở chung cư nên tập với pad, phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua LB464R có phải chờ đặt hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể cần đặt theo đơn; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB464R 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB464R 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881748758754,"sku":"LB464R","price":24400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683317"},{"product_id":"ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB484R 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB484R 14 x 8 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu nhất của dòng Raw Brass: vỏ brass 1mm liền khối không mạ, sâu 8 inch, 10 lug, vành triple-flanged 2.3mm và mặt Weather Master. Độ sâu lớn cho tiếng dày, trầm, nhiều thân; vỏ không mạ giữ phần ngân khô, gọn. Snare hợp rock, ballad, hip-hop, R\u0026amp;B và làm snare thứ hai trong phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB484R 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Raw Brass là \"mộc cả về vẻ ngoài lẫn âm thanh\": vỏ đồng thau 1mm không mạ, màu đất (earthy), âm thanh là Black Beauty \"thêm vừa đủ độ khô\", và không có hai vỏ nào giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBên cạnh \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003e14 x 5 (LB454R)\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB464R)\u003c\/a\u003e, bản 14 x 8 dành cho người cần snare \"to\" về thân tiếng. Danh mục Ludwig tại Tân Nhạc Cụ còn có một số snare kim loại 14 x 8 khác như Black Beauty LB408, Copper Phonic LC608R. LB484R thuộc tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB484R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính 14\", sâu 8\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare hoàn chỉnh, đã lắp mặt Weather Master Medium Coated và Weather Master Clear Snare Side. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng. Ludwig không ghi kiểu lug cho Raw Brass Phonic; liên hệ nếu bạn cần kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp cỡ khác của cùng dòng. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMã LB484R là mã tham chiếu đặt hàng. Một phiên bản, không chọn màu; bề mặt brass thô khác nhẹ giữa các chiếc và ngả màu khi sử dụng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLòng trống sâu chứa nhiều khí, nên cao độ cơ bản thấp hơn, thân tiếng dày, âm lượng lớn. Đổi lại, dây snare phản hồi nốt nhẹ chậm hơn snare nông; đây là cỡ thiên về backbeat hơn ghost note.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBrass 1mm không mạ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ seamless để trần. Ludwig gắn đặc điểm này với phản hồi khô hơn Black Beauty; với snare sâu, độ khô giúp tiếng dày mà không ngân kéo dài, ít \"ù\" trong phòng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Weather Master, vành 2.3mm, P88AC \/ P35P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh Medium Coated cho tiếng ấm; mặt dưới Clear Snare Side mỏng để dây snare vẫn nhạy dù trống sâu. Theo Ludwig, vành triple flange cho âm cân bằng, rimshot mềm hơn vành đúc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Raw Brass Phonic LB484R\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRaw Brass Phonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB484R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass (đồng thau) 1mm, liền khối (seamless), không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDây thấp cho tiếng \"béo\" kiểu ballad rock; dây trung–cao cho backbeat to, rõ trong rock lớn tiếng. Phần khô của brass không mạ giúp tiếng không kéo dài quá mức.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e backbeat lớn, rimshot dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, power ballad:\u003c\/strong\u003e dây thấp, tròn, sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHip-hop, R\u0026amp;B, neo-soul:\u003c\/strong\u003e snare trầm, dày cho nhịp chậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eÍt hợp jazz nhanh hoặc funk nhiều ghost note; với các thể loại này, bản 14 x 5 tốt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn 14 x 8 (LB484R)\u003c\/strong\u003e nếu bạn đã có snare 14 x 5 hoặc 14 x 5.5 và muốn thêm snare thứ hai cho bài chậm, bài nặng; hoặc chơi rock và thích snare thật dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB464R)\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu chỉ có một snare cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003e14 x 5 (LB454R)\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu chơi phòng nhỏ, jazz, funk, hoặc ngân sách 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eSnare 8 inch phát huy tốt trong phòng tập rộng, sân khấu, phòng thu có xử lý âm; phòng nhỏ sẽ cần dây cao hơn hoặc giảm âm. Đây là snare cho người đã quen lên dây; người mới nên bắt đầu với cỡ 5–6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eRaw Brass Phonic 14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, vỏ trơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm, Smooth Raw\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast hoặc Chrome Triple Flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản (LB408)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản (LC608R)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 phiên bản vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThân dày, ngân khô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTấn công tập trung, trầm tối (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối ấm, nhiều cách lên dây (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCopper Phonic 14 x 8 gần về ý tưởng \"kim loại thô\" nhưng là copper, được Ludwig mô tả có dải trầm tối. Black Beauty 14 x 8 cho tiếng brass ấm, tròn với lớp mạ. Ngân sách 10–20 triệu thì Universal Brass 14 x 8 có thêm lựa chọn vành đúc cho rimshot sắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc, hạ thấp được: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e (giằng kép); liên hệ để kiểm tra chiều cao phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng làm snare thứ hai thì cần thêm một chân snare riêng; xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn cỡ vừa snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare thấp hơn bình thường; mặt trống nên ở khoảng ngang hông khi ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao. Snare sâu thường cần mặt dưới căng tương đối cao để dây snare đủ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh P88AC vừa đủ: dây snare quá căng làm mất phần thân tiếng mà bạn chọn cỡ 8 inch để có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBrass không mạ sẽ lên patina; lau khô sau khi chơi, không dùng hóa chất tẩy mạnh. Muốn làm sáng, dùng chất đánh bóng brass loại nhẹ, thử chỗ khuất trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, xe nóng, gió điều hòa thổi thẳng; mùa nồm nên lau tension rod và ốc để hạn chế gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eRaw Brass Phonic 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare brass thân dày, trầm, âm lượng lớn;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ecần snare thứ hai cho ballad, hip-hop hoặc phòng thu;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích snare sâu nhưng không ngân kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echỉ có một snare, chơi nhiều thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng trầm tối hơn với vỏ copper: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x8\"\u003eCopper Phonic 14 x 8\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn snare sâu ở tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass 14 x 8\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Raw Brass Phonic 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare sâu 8 inch có đặt vừa chân snare thông thường không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐường kính 14 inch vừa rổ đỡ của chân snare thông dụng, nhưng trống cao hơn nên chân cần hạ đủ thấp. Liên hệ để kiểm tra với chân bạn đang có.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó nên dùng 14 x 8 làm snare duy nhất không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược nếu chủ yếu chơi rock, ballad, nhạc chậm. Chơi nhiều jazz, funk, pop nhanh thì 14 x 5 hoặc 14 x 6.5 linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLB484R có kèm hardware, cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ đã lắp mặt Weather Master.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare 8 inch có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRất lớn tiếng. Tập ở nhà nên dùng pad, phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phải đặt hàng trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể cần đặt theo đơn; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB484R 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Raw Brass Phonic LB484R 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881748824290,"sku":"LB484R","price":22260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8-1.jpg?v=1793683310"},{"product_id":"ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB400B 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB400B 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e có vỏ brass 1.2mm liền khối mạ chrome, kiểu snare Ludwig ra mắt năm 1960 với tên Super Ludwig và là tiền thân của Supraphonic. Bản 14 x 5 có 3 phiên bản: LB400B (tai Imperial), LB400BT (tai Tube) và LB400BBTWM (tube lug đồng thau, strainer Millennium, vành die-cast). Snare hợp người muốn tiếng brass giàu bồi âm nhưng rõ nét, sáng cho funk, pop, jazz và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB400B 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Chrome Over Brass được giới thiệu năm 1960 với tên Super Ludwig, là tiền thân của Supraphonic (snare vỏ aluminum mạ chrome của hãng). Đợt sản xuất đầu kéo dài không lâu, nhưng mẫu này trở thành một trong những snare được tìm kiếm nhiều của Ludwig, dẫn tới việc tái bản vào thập niên 1990.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDòng có hai cỡ: 14 x 5 (LB400B) và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LB402B)\u003c\/a\u003e, tầm giá 20–50 triệu tại Tân Nhạc Cụ. Cùng vỏ chrome over brass còn có Super Ludwig LB400BN trong Super Series, bản dùng hardware mạ nickel.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB400B, LB400BT, LB400BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính 14\", sâu 5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare theo phiên bản chọn, đã lắp mặt Weather Master Medium Coated, mặt dưới Weather Master Clear Snare Side và dây snare (Ludwig ghi \"Supraphonic Snares\"). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp phiên bản khác về bề mặt vỏ hoặc kiểu lug. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB400B\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC + P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB400BT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC + P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB400BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Tube Lugs (tube lug đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMillennium Strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMã trong mục chọn Phiên bản là mã tham chiếu đặt hàng. Ludwig ghi vành die-cast là tuỳ chọn của dòng; trong 3 phiên bản đang bán, LB400BBTWM là bản dùng vành die-cast. Không có lựa chọn màu: vỏ luôn là brass mạ chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass 1.2mm mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ liền khối không đường nối. Ludwig cho biết brass và lớp chrome mang lại bồi âm giàu chất nhạc của brass, thêm độ tập trung, độ rõ và dải cao. Lớp chrome cũng cho bề mặt sáng, dễ lau chùi hơn kim loại để trần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGốc của Supraphonic\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản thường có cùng vành 2.3mm, P88AC, P35P và mặt Weather Master như Supraphonic; khác ở chất liệu brass thay cho aluminum. Thích dáng Supraphonic nhưng muốn chất tiếng brass thì đây là lựa chọn đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBa cấu hình lug, strainer và vành\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eImperial là lug đúc liền khối truyền thống; Tube là lug dạng ống. Ludwig mô tả vành die-cast (bản BBTWM) có tấn công sắc, hợp lối chơi mạnh, rimshot và cross-stick to, giòn, sạch; vành triple flange cho âm cân bằng, rimshot và cross-stick mềm, tinh tế hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Chrome Over Brass LB400B\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Over Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB400B, LB400BT, LB400BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm, liền khối (seamless), mạ chrome; vỏ trơn (Smooth Shell) ở LB400B, LB400BT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops (LB400B, LB400BT); Die-Cast Hoops (LB400BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P (LB400B, LB400BT); Millennium Strainer (LB400BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; Imperial (LB400B), Tube (LB400BT), Brass Tube Lugs (LB400BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated \/ Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupraphonic Snares\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eỞ cỡ 14 x 5, chất brass mạ chrome cho tiếng phản hồi nhanh, crack gọn và sáng, dễ cắt qua mix mà vẫn có độ ấm của brass ở thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, R\u0026amp;B, pop:\u003c\/strong\u003e dây trung–cao, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, fusion:\u003c\/strong\u003e bản vành triple-flanged cho cross-stick mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop punk:\u003c\/strong\u003e bản LB400BBTWM cho rimshot sắc, to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e snare sáng, rõ nét trong bản mix dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB400B:\u003c\/strong\u003e cấu hình cổ điển, rimshot và cross-stick mềm; hợp jazz, acoustic, worship và nhu cầu đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB400BT:\u003c\/strong\u003e cùng cấu hình vành và strainer, khác ở dáng tube lug; hợp bộ trống phong cách vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB400BBTWM:\u003c\/strong\u003e cho người chơi mạnh, nhiều rimshot ở rock, pop rock, funk sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003e14 x 5 hợp phòng nhỏ, studio và các thể loại cần phản hồi nhanh; cần backbeat dày cho sân khấu thì xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5 (LB402B)\u003c\/a\u003e. Nếu ngân sách 10–20 triệu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e có một số phiên bản ở tầm giá này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChrome Over Brass 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over brass (Ludwig không ghi độ dày)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 1.7mm mạ chrome, có gờ, làm tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ Black Nickel, có gờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BBTWM: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BT: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10: Imperial, Tube, Brass Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware mạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản (LB400BN)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu tuỳ phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass rõ nét, sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích badge kiểu transition, hardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTấn công sáng, giòn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig là \"anh em\" gần nhất: cùng vỏ chrome over brass, khác ở hardware nickel và badge. Supraphonic là hậu duệ vỏ aluminum; Black Beauty cùng vỏ brass 1.2mm nhưng mạ Black Nickel, thiên về tiếng ấm, tròn. Chrome Over Brass đứng giữa: chất brass, được Ludwig mô tả có thêm độ tập trung, rõ nét và dải cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc kiểu đế phẳng \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare, vành thay thế: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn đúng cỡ túi snare).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRổ đỡ của chân snare ôm vừa vành, không kẹp quá chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao. Vành die-cast cứng và nặng hơn, giữ dây ổn định, nhưng vẫn cần vặn đều để mặt căng phẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare bằng P88AC (hoặc strainer Millennium ở bản BBTWM) tới khi tiếng gọn, không rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp chrome sợ mồ hôi muối để lâu: lau vỏ và vành bằng khăn microfiber khô sau mỗi buổi, nhất là mùa nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm sáng bằng chất đánh bóng chrome loại nhẹ; không dùng giấy nhám, bùi nhùi thép. Tránh nắng, xe nóng, gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eChrome Over Brass 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng brass có thêm độ tập trung, rõ nét và dải cao (theo mô tả của Ludwig);\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích dáng snare kim loại mạ chrome cổ điển của Ludwig;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn chọn giữa vành triple-flanged và die-cast trong cùng một dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần thân tiếng dày cho rock, sân khấu lớn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng brass ấm, tròn hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ethích brass không mạ, ngân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chrome Over Brass 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB400B khác Super Ludwig LB400BN thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai là vỏ chrome over brass 14 x 5. Theo Ludwig, Super Ludwig dùng hardware mạ nickel và mang badge kiểu transition, vốn có trước các mẫu tiêu chuẩn năm 1960 dùng hardware chrome. LB400B có 3 lựa chọn lug, strainer và vành.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ đã lắp mặt Weather Master; chân snare, hardware, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập snare này được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại rất vang. Ở chung cư nên tập với pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản LB400BBTWM có cần đặt trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMột số phiên bản có thể cần đặt theo đơn; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB400B 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB400B 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LB400B)","offer_id":67881748955362,"sku":"LB400B","price":22850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LB400BT)","offer_id":67881748988130,"sku":"LB400BT","price":24400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tai Tube đồng thau, strainer Millennium, vành đúc (LB400BBTWM)","offer_id":67881749020898,"sku":"LB400BBTWM","price":23450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5-1.jpg?v=1793683303"},{"product_id":"ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB402B 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB402B 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu 6.5 inch của dòng Chrome Over Brass: vỏ brass 1.2mm liền khối mạ chrome, 10 lug, mặt Weather Master, với 3 phiên bản LB402B (Imperial), LB402BT (Tube) và LB402BBTWM (Brass Tube Lugs, strainer Millennium, vành die-cast). Độ sâu lớn cho âm lượng và thân tiếng dày, chất chrome over brass giữ độ rõ nét; hợp rock, pop rock, worship và sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB402B 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig kể rằng Chrome Over Brass ra đời năm 1960 dưới tên Super Ludwig, là tiền thân của Supraphonic. Dù đợt sản xuất đầu không kéo dài, mẫu snare này trở thành một trong những snare được tìm kiếm nhiều của hãng và được tái bản vào thập niên 1990.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eÝ tưởng âm thanh là bồi âm giàu chất nhạc của brass, cộng thêm độ tập trung, rõ nét và dải cao từ lớp chrome. LB402B là cỡ sâu bên cạnh \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003e14 x 5 (LB400B)\u003c\/a\u003e; cả hai thuộc tầm giá 20–50 triệu tại Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLB402B, LB402BT, LB402BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính 14\", sâu 6.5\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare theo phiên bản chọn, đã lắp mặt Weather Master Medium Coated (mặt đánh), Weather Master Clear Snare Side (mặt dưới) và dây snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh có thể chụp phiên bản khác về bề mặt vỏ hoặc kiểu lug. Ảnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eStrainer\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB402B\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eImperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC + P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB402BT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC + P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB402BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass Tube Lugs (tube lug đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMillennium Strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMã trong mục chọn Phiên bản là mã tham chiếu đặt hàng. Ba bản dùng chung vỏ brass 1.2mm mạ chrome và mặt Weather Master; không có lựa chọn màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBrass 1.2mm mạ chrome, sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ liền khối không đường nối. Brass cho bồi âm giàu, chrome thêm độ rõ nét và dải cao theo mô tả của Ludwig; lòng trống sâu chứa nhiều khí hơn, nên thân tiếng dày và âm lượng lớn hơn bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flanged hay die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLB402B và LB402BT dùng vành thép triple-flanged 2.3mm, được Ludwig mô tả có âm cân bằng, rimshot mềm hơn. LB402BBTWM dùng vành die-cast, theo Ludwig cho tấn công sắc, rimshot và cross-stick to, giòn, sạch. Với snare sâu chơi rock, đây là khác biệt đáng cân nhắc nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug, strainer và dây snare\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eImperial là lug đúc liền khối; Tube là lug dạng ống. Bản BBTWM dùng Brass Tube Lugs và strainer Millennium thay cho P88AC. Ludwig ghi dây snare là \"Supraphonic Snares\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Chrome Over Brass LB402B\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome Over Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB402B, LB402BT, LB402BBTWM\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm, liền khối (seamless), mạ chrome; vỏ trơn (Smooth Shell) ở LB402B, LB402BT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged Hoops (LB402B, LB402BT); Die-Cast Hoops (LB402BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P (LB402B, LB402BT); Millennium Strainer (LB402BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; Imperial (LB402B), Tube (LB402BT), Brass Tube Lugs (LB402BBTWM)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated \/ Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupraphonic Snares\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLB402B cho backbeat đầy, âm lượng lớn mà vẫn sáng, rõ. Dây trung bình cho tiếng snare rock mạnh; dây thấp cho tiếng dày, tròn trong ballad; dây cao vẫn có crack sáng, dù không nhanh bằng bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock, alternative:\u003c\/strong\u003e backbeat dày; bản die-cast cho rimshot cắt qua guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e âm lượng đủ cho ban nhạc đông người.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlues, soul, country:\u003c\/strong\u003e dây trung–thấp, tiếng ấm có thân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eChọn cỡ trước: 14 x 6.5 hợp ban nhạc, sân khấu, phòng tập rộng hoặc snare chính cho rock. Chơi chủ yếu phòng nhỏ, jazz, funk nhiều ghost note thì \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5 (LB400B)\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB402B:\u003c\/strong\u003e cân bằng, rimshot vừa phải; hợp người chơi nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB402BT:\u003c\/strong\u003e cùng cấu hình âm thanh, dáng tube lug cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB402BBTWM:\u003c\/strong\u003e vành die-cast, strainer Millennium; hợp tay trống rock đánh mạnh, nhiều rimshot.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNgân sách hạn chế thì có thể bắt đầu với \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (10–20 triệu).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over brass (Ludwig không ghi độ dày)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 1.7mm mạ chrome, có gờ, làm tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm; BBTWM: die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10: Imperial, Tube, Brass Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware mạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Imperial\/Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10, Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 phiên bản\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản (LB402BN)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 phiên bản (Smooth\/Hammered)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 phiên bản (LB422BKT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass rõ nét, âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích vẻ cổ với hardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, giòn; Ludwig ghi dùng từ jazz tới metal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần Black Beauty, cao độ cao hơn (theo Ludwig)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig cùng vỏ chrome over brass, khác ở hardware nickel và badge. Supraphonic dùng vỏ aluminum dày hơn, thiên về tấn công sáng, giòn. Hammered Brass dùng brass 1.2mm gò búa, Ludwig cho biết cách gò này mở rộng dải chơi. Chrome Over Brass 14 x 6.5 hợp khi bạn muốn brass trơn mạ chrome với lựa chọn vành die-cast.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc cho snare sâu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhoá chỉnh trống \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng giảm âm, gel: \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùi cho rock: \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare thấp hơn một chút so với snare 5 inch để mặt trống ở tầm thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều 10 lug theo hình sao; với rock, mặt đánh căng vừa, mặt dưới căng hơn để dây snare vẫn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare khi cất trống lâu; thay dây snare khi có sợi cong, giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vỏ chrome và vành bằng khăn microfiber khô sau mỗi buổi; độ ẩm và muối dễ làm chrome ố, tension rod gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dùng chất đánh bóng chrome loại nhẹ. Tránh nắng, cốp xe nóng, gió điều hòa; thay mặt đánh khi lớp coated mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ecần một snare brass chính cho rock, pop rock, worship, sân khấu;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn tiếng brass dày mà vẫn sáng, rõ nét;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eđánh mạnh, nhiều rimshot và muốn có lựa chọn vành die-cast.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003echơi phòng nhỏ, jazz, funk nhiều nốt nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn brass không mạ, tiếng khô hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e;\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003emuốn brass ấm, tròn với lớp Black Nickel: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLB402B khác Black Beauty 14 x 6.5 thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai dùng vỏ brass 1.2mm liền khối, P88AC\/P35P và mặt Weather Master ở bản thường. Black Beauty mạ Black Nickel, được Ludwig mô tả ấm, tròn; Chrome Over Brass mạ chrome, thêm độ tập trung, rõ nét và dải cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cần bản vành die-cast cho rock không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Vành triple-flanged vẫn chơi rock tốt; LB402BBTWM hợp nếu bạn thích rimshot sắc, to hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm hardware hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là snare lẻ đã lắp mặt trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare 6.5 inch vang và lớn tiếng. Nên tập với pad, phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePhiên bản tôi chọn có cần đặt trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMột số phiên bản có thể cần đặt theo đơn; liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB402B 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Chrome Over Brass LB402B 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vỏ trơn, tai Imperial (LB402B)","offer_id":67881749086434,"sku":"LB402B","price":23660000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vỏ trơn, tai Tube (LB402BT)","offer_id":67881749053666,"sku":"LB402BT","price":27050000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tai Tube đồng thau, strainer Millennium, vành đúc (LB402BBTWM)","offer_id":67881749119202,"sku":"LB402BBTWM","price":24950000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683288"},{"product_id":"ludwig-hammered-brass-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Hammered Brass LB420BKT 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Hammered Brass LB420BKT 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare vỏ đồng thau (brass) seamless dày 1.2mm được gò búa toàn bộ bề mặt, đi cùng 10 tube lug và vành thép triple flanged 2.3mm. Ludwig mô tả Hammered Brass có chất âm gần Black Beauty nhưng ở cao độ cao hơn; độ sâu 5 inch giúp trống phản hồi nhanh, tiếng gọn. Mẫu này hợp với tay trống funk, pop, R\u0026amp;B, fusion và người thu âm cần snare brass nhạy, rõ chi tiết.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Hammered Brass 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHammered Brass dùng chung nền tảng với Black Beauty, Chrome Over Brass và Copper Phonic: vỏ seamless, vành triple flanged 2.3mm, P88AC, P35P, 10 lug và mặt Weather Master. Khác biệt nằm ở vỏ brass gò búa.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết vỏ được gò búa theo cùng quy trình hãng dùng để làm trống timpani, nhằm mở rộng dải âm chơi được (playable range). Các vỏ có kiểu vết búa tương tự nhưng không chiếc nào giống hệt, tông tiếng cũng khác nhau đôi chút. Dòng có hai cỡ: 14 x 5 inch (LB420BKT) và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 inch (LB422BKT)\u003c\/a\u003e, đều dùng tube lug.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB420BKT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless 1.2mm, gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ vành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tube lug \/ thép triple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare LB420BKT, đi cùng mặt trên Weather Master Medium Coated và mặt dưới Weather Master Clear Snare Side theo thông số Ludwig. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ lug\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB420BKT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered Shell, Tube Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không chia tùy chọn màu; vết búa mỗi trống khác nhau đôi chút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass gò búa theo quy trình timpani\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMục đích Ludwig nêu là mở rộng dải âm chơi được: trống cho tiếng dùng được từ lên dây thấp, dày đến cao, sắc. Theo kinh nghiệm chung, bề mặt gò búa làm bồi âm phân tán hơn vỏ trơn, tiếng bớt ngân một nốt kéo dài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e10 tube lug\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảng mã Ludwig ghi LB420BKT là \"Hammered Shell, Tube Lugs\". Tube lug là lug dạng ống dài, tension rod mặt trên và mặt dưới bắt vào hai đầu ống, cho dáng trống thanh và để lộ nhiều phần vỏ gò búa.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flanged 2.3mm, có tùy chọn die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vành die-cast (vành đúc) là tùy chọn. Theo mô tả của Ludwig ở dòng Universal, vành triple flange cho tiếng cân bằng, rimshot và cross-stick mềm hơn; vành đúc cho attack sắc, rimshot to và gọn. Trên snare 5 inch vốn nhạy, vành triple flanged giữ tiếng mở, tự nhiên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88AC, P35P và dây Supraphonic Snares\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP88AC là throw-off (cần gạt bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare), P35P là butt plate giữ đầu dây còn lại. \"Supraphonic Snares\" là tên loại dây snare trong bảng mã, không phải dòng snare nhôm Supraphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB420BKT\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB420BKT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Hammered Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm Seamless Brass, Hammered\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged (tùy chọn Die-Cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Tube Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupraphonic Snares\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên \/ mặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWeather Master Medium Coated \/ Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Hammered Brass có chất âm tương tự Black Beauty nhưng cao độ cao hơn; Black Beauty được hãng mô tả là \"warm, round metallic tone\" (tiếng kim loại ấm, tròn). Có thể hình dung Hammered Brass giữ độ ấm của brass nhưng nghiêng về phía sáng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ độ sâu 5 inch, ghost note rõ, tiếng rè dây snare gọn. Lên dây cao cho tiếng \"crack\" hợp funk, R\u0026amp;B, neo-soul, fusion; lên dây trung bình, backbeat vẫn đủ dày cho pop, pop-rock và thu âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB420BKT 14 x 5 inch:\u003c\/strong\u003e snare chính đa dụng, hợp quán nhỏ, hội trường vừa, thu âm; gọn và nhẹ hơn khi mang đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eLB422BKT 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e backbeat dày, to hơn cho rock, ballad, worship, sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tông ấm, tròn, mạ black nickel:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e, có bản vỏ hammered LB416K, LB416KT.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNgười mới vẫn dùng được, nhưng nên có vòng giảm âm khi tập trong phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHammered Brass LB420BKT\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic LB454R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic LC660\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm, gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm beaded, mạ black nickel; trơn hoặc hammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm; trơn, raw, hammered, pewter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm (tùy chọn die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; LB416BT vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm (tùy chọn die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass sáng, cao độ cao hơn Black Beauty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn, vẻ ngoài đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass khô hơn, vẻ ngoài thô mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, low-end đậm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn đều dùng P88AC\/P35P, khác nhau ở chất liệu, độ dày và bề mặt vỏ. Muốn brass sáng hơn Black Beauty, chọn Hammered Brass; muốn tiếng khô, tầm giá thấp hơn, chọn Raw Brass Phonic; cần tiếng tối, chọn Copper Phonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eAtlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e 7A hoặc 5A dễ kiểm soát ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi có đệm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e giúp vỏ không trầy khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e vòng giảm âm, gel trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay các tension rod tới khi vừa chạm, sau đó dùng khóa vặn theo thứ tự chéo hình sao, mỗi lần khoảng 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới thường căng hơn mặt trên một chút để dây snare nhạy; vặn nhẹ tay vì mặt snare side mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật throw-off, chỉnh độ căng dây tới khi tiếng rè gọn; siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSau mỗi buổi chơi, lau vỏ và lug bằng khăn mềm khô để loại mồ hôi, dấu tay; khí hậu nóng ẩm làm kim loại dễ xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và luồng gió điều hòa thổi thẳng vào trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVết lõm gò búa dễ đọng bụi: dùng khăn microfiber, không dùng bột mài hay chất tẩy mạnh; chất đánh bóng nên thử trước ở vùng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất lâu: nhả throw-off, để trống trong túi kèm gói hút ẩm. Thay mặt trên khi lớp coated mòn hoặc tiếng mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eHammered Brass 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass sáng, cao độ cao hơn Black Beauty theo cách Ludwig mô tả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, R\u0026amp;B, pop, fusion, cần ghost note rõ và tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ gò búa và chấp nhận mỗi trống có tông hơi khác nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng dày cho rock: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, nhiều low-end: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x5\"\u003eCopper Phonic 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu tập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Hammered Brass 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHai trống cùng mã có tiếng giống hệt nhau không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hoàn toàn. Ludwig cho biết không có hai vỏ gò búa nào giống hệt, tông tiếng khác nhau đôi chút.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare và cặp mặt Weather Master; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có dùng được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare brass rất to, kể cả bản 5 inch. Nên dùng pad tập hoặc vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; nếu cần tập hằng ngày với âm lượng thấp, \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHammered Brass có thể cần đặt theo đơn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Hammered Brass LB420BKT 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Hammered Brass LB420BKT 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749217506,"sku":"LB420BKT","price":25550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5-1.jpg?v=1793683281"},{"product_id":"ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Hammered Brass LB422BKT 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Hammered Brass LB422BKT 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu của dòng Hammered Brass: vỏ brass seamless 1.2mm gò búa theo quy trình làm timpani của Ludwig, 10 tube lug, vành thép triple flanged 2.3mm. So với bản 14 x 5 inch, độ sâu 6.5 inch cho thân tiếng dày, âm lượng lớn và backbeat đầy hơn. Đây là lựa chọn cho tay trống rock, pop-rock, worship và người diễn sân khấu cần snare brass vừa to vừa có chất sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Hammered Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eỞ các dòng snare kim loại của Ludwig như Black Beauty, Supraphonic, Chrome Over Brass hay Copper Phonic, cỡ 14 x 6.5 inch đều có mặt bên cạnh cỡ 14 x 5 inch. Hammered Brass cũng vậy: LB422BKT là bản sâu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5\"\u003eLB420BKT\u003c\/a\u003e là bản 5 inch, cả hai đều là vỏ gò búa với tube lug.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTriết lý của dòng nằm ở câu Ludwig mô tả: vỏ brass được gò búa theo cùng quy trình làm timpani \"to expand their playable range\", tức mở rộng dải âm chơi được. Hãng cũng nói rõ mỗi vỏ có kiểu vết búa tương tự nhưng không chiếc nào giống hệt, tông tiếng khác nhau đôi chút. Phần còn lại theo chuẩn snare kim loại của Ludwig: P88AC, P35P, 10 lug, mặt Weather Master.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB422BKT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless 1.2mm, Hammered Shell\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Tube Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple flanged 2.3mm (Ludwig có tùy chọn die-cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Hammered Brass 14 x 6.5 inch (LB422BKT) với mặt trên Weather Master Medium Coated, mặt dưới Weather Master Clear Snare Side. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hardware, cymbal, dùi, túi và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu lug\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB422BKT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHammered (gò búa)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không có tùy chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eGò búa để mở rộng dải lên dây\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrên thân sâu 6.5 inch, nhiều người lên dây thấp để lấy tiếng dày. Vỏ gò búa giúp trống giữ chất tiếng khi hạ dây mà vẫn dùng được khi lên cao. Theo kinh nghiệm chung, bề mặt gò búa cũng làm bồi âm bớt ngân kéo dài so với vỏ trơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân sâu chứa nhiều không khí hơn, nên tiếng có thêm low-mid và âm lượng lớn hơn. Đổi lại, phản hồi ở lực đánh nhẹ không gọn bằng bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e10 tube lug trên thân sâu\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTube lug là lug dạng ống dài, tension rod hai mặt bắt vào hai đầu ống. Trên thân 6.5 inch, các ống lug dài chạy dọc vỏ gò búa tạo dáng cổ điển, dễ nhận ra trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple flanged 2.3mm hoặc die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vành die-cast là tùy chọn. Theo mô tả của Ludwig ở dòng Universal, vành đúc có attack sắc hơn, hợp lối chơi mạnh, rimshot và cross-stick to, gọn; vành triple flange cho tiếng cân bằng, dễ kiểm soát. Bản tiêu chuẩn dùng triple flanged, hợp người cần rimshot mềm hơn và tiếng mở.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB422BKT\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB422BKT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Hammered Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.2mm Seamless Brass, Hammered\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged (tùy chọn Die-Cast)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Tube Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSupraphonic Snares\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trên\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Medium Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Clear Snare Side\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Hammered Brass có chất âm tương tự Black Beauty, dòng mà hãng mô tả là \"warm, round metallic tone\", nhưng ở cao độ cao hơn. Với bản 6.5 inch, nền tiếng brass ấm được cộng thêm thân tiếng dày từ độ sâu, còn phần cao độ sáng giúp snare không bị chìm khi band chơi to.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLên dây thấp đến trung bình cho backbeat dày, hợp rock, pop-rock, ballad, worship. Lên dây cao cho tiếng nổ mạnh, hợp funk-rock, gospel. Khi thu âm bài chậm, một miếng gel trên mặt trên giúp tiếng gọn lại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn LB422BKT nếu\u003c\/strong\u003e bạn diễn ở sân khấu, nhà thờ, phòng trà lớn, chơi rock hoặc cần một snare đủ lực để không phải đánh quá mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5\"\u003eLB420BKT 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e nếu\u003c\/strong\u003e bạn chơi nhiều ghost note, funk, jazz-fusion, hoặc chủ yếu chơi phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn thân sâu nhưng tông ấm, tròn hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e, có bản hammered LB417K, LB417KT.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần thân sâu hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBản 6.5 inch cồng kềnh hơn bản 5 inch một chút; nếu hay đi diễn bằng xe máy, hãy dùng túi có đệm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHammered Brass LB422BKT\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-copper-phonic-snare-14x6-5\"\u003eCopper Phonic LC662\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless, gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm seamless, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCopper 1.2mm seamless, nhiều bề mặt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm, tùy chọn die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; LB417BT die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm, tùy chọn die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 tube lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, Imperial \/ Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày nhưng sáng, vẻ ngoài gò búa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass khô hơn, mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối, low-end đậm, cho âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eỞ cỡ 14 x 6.5 inch, bốn mẫu cùng tầm giá và cùng P88AC\/P35P, nên lựa chọn chủ yếu theo màu tiếng. Hammered Brass đứng ở phía sáng hơn Black Beauty; Raw Brass Phonic khô hơn; Copper Phonic thiên về tiếng tối.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eAtlas LA22SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e, liên hệ để chọn đúng túi cho snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e gel, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare thay thế:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eThân 6.5 inch cao hơn bản 5 inch, nên có thể cần hạ chân snare cho vừa tầm đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao, mỗi lần 1\/4 vòng; với backbeat dày, dừng ở mức mặt trên vừa hết nhăn rồi tăng dần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng vừa phải, chỉnh dây snare qua núm P88AC tới khi hết rè thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ, lug và vành sau mỗi buổi chơi; mồ hôi đọng trong vết búa dễ gây ố trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong xe nắng, cạnh cửa sổ hoặc ngay hướng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng bột mài, cước hay chất tẩy mạnh; nếu đánh bóng, chọn chất phù hợp bề mặt kim loại và thử ở vùng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi kèm gói hút ẩm, nhả throw-off; thay mặt trên khi lớp coated mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eHammered Brass 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass to, thân tiếng dày cho rock, pop-rock, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng brass sáng hơn Black Beauty theo cách Ludwig mô tả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay lên dây thấp và cần trống giữ chất tiếng ở vùng đó.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều ghost note, phòng nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x5\"\u003eHammered Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn brass phủ lacquer, vẻ vintage: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eSuper Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ tập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Hammered Brass 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCó bản vành die-cast không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vành die-cast là tùy chọn cho dòng Hammered Brass; bản tiêu chuẩn LB422BKT dùng vành triple flanged 2.3mm. Nếu cần bản vành đúc, vui lòng liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to cho phòng nhỏ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhá to. Trong phòng nhỏ nên dùng gel hoặc vòng giảm âm, hoặc chọn bản 5 inch. Ở chung cư, tham khảo \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare này có kèm chân và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. LB422BKT chỉ gồm trống snare và cặp mặt Weather Master; hardware và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐặt hàng mất bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu này có thể cần đặt theo đơn. Liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Hammered Brass LB422BKT 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Hammered Brass LB422BKT 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749315810,"sku":"LB422BKT","price":26300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683272"},{"product_id":"ludwig-super-ludwig-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Super Ludwig LB400BN 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Super Ludwig LB400BN 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e thuộc Super Series của Ludwig: vỏ brass seamless mạ chrome (chrome over brass, COB), hardware mạ nickel và badge kiểu \"transition\". Ludwig giới thiệu đây là bản làm mới của dòng Super Ludwig ra mắt năm 1960, nay thành một model tiêu chuẩn. Bản 14 x 5 inch hợp với tay trống pop, funk, R\u0026amp;B, jazz và người chơi bộ trống phong cách vintage cần một snare brass nhạy, gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Super Ludwig 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Super Ludwig ra mắt năm 1960 với khẩu hiệu \"The answer to every drummer's dream\" và là tiền thân của Supraphonic. Đợt sản xuất đầu không kéo dài, nhưng snare brass mạ chrome này trở thành một trong những mẫu được tìm kiếm nhiều và được Ludwig tái bản vào thập niên 1990.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSuper Series hiện nay gồm hai model, mỗi model hai cỡ: Super Ludwig vỏ chrome over brass (LB400BN 14 x 5 inch, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eLB402BN 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e) và Super Brass vỏ brass phủ lacquer (\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eLB401\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eLB403\u003c\/a\u003e). Cả hai dùng hardware nickel và tái hiện các phiên bản mang \"transition badge\", những mẫu có trước các model tiêu chuẩn năm 1960 vốn dùng hardware chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB400BN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome (COB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu transition\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Super Ludwig 14 x 5 inch, mã LB400BN. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hardware khác, cymbal, dùi, túi đựng và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp hoàn thiện vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB400BN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không chia tùy chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass seamless mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig tóm tắt Super series là \"The revered tone of Ludwig seamless brass with a whole new look\": giữ tiếng brass liền khối của hãng, đổi mới vẻ ngoài. Với vỏ brass mạ chrome, Ludwig mô tả \"the rich musical overtones of brass with added focus, clarity, and treble presence\", tức bồi âm giàu của brass cộng thêm độ tập trung, độ rõ và dải cao. Thực tế, tiếng snare dễ nổi trong mix mà không cần lên dây quá cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware mạ nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThay vì chrome, Super Ludwig dùng hardware nickel. Theo kinh nghiệm chung, nickel có ánh ấm, hơi ngả vàng so với chrome, tạo tương phản nhẹ với vỏ chrome và cho vẻ ngoài cổ điển. Đây chủ yếu là khác biệt thẩm mỹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBadge kiểu transition\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết các phiên bản transition badge được giới sưu tầm đánh giá cao. Badge không ảnh hưởng âm thanh, nhưng là điểm phân biệt Super Ludwig với bản Chrome Over Brass tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB400BN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB400BN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Super Series – Super Ludwig\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMô tả model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCOB \"Super Ludwig\" w\/Nickel Hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSeamless brass, mạ chrome (chrome over brass)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNếu bạn cần biết chi tiết vành, strainer hay mặt trống của lô hàng hiện có, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNền tiếng là brass: ấm, đầy và nhiều bồi âm. Lớp chrome, theo mô tả của Ludwig cho vỏ chrome over brass, thêm độ tập trung và dải cao, nên tiếng snare rõ, sáng hơn cảm giác \"ấm tròn\" thường gắn với brass mạ tối màu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ độ sâu 5 inch, trống nhạy với lực đánh nhẹ, ghost note và roll rõ, tiếng rè gọn. Lên dây trung bình đến cao hợp pop, funk, soul, R\u0026amp;B, jazz, country; lên dây vừa vẫn đủ backbeat cho pop-rock ở sân khấu vừa và nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn LB400BN 14 x 5 inch\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần snare chính đa dụng, nhạy, chơi phòng trà, quán, thu âm, hoặc phối với bộ trống phong cách vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu bạn chơi rock, ballad, sân khấu lớn và cần thân tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu thích bề mặt brass phủ lacquer; bản này ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e\u003c\/strong\u003e nếu muốn cùng kiểu vỏ brass mạ chrome nhưng cần chọn tube lug, Imperial lug hoặc bản BBTWM vành đúc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eBản 5 inch gọn, dễ mang đi diễn; người mới dùng tốt nếu có vòng giảm âm cho phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuper Ludwig LB400BN\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass LB400B\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass LB401\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware \/ lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; bản BBTWM: tube đồng thau, strainer Millennium, vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; bản BT: tube đồng thau, P88, vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBadge transition\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple flanged 2.3mm, P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBadge transition\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig sản xuất số lượng hạn chế mỗi năm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng brass rõ, sáng, vẻ vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần nhiều phiên bản lug, thông số đầy đủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThích brass lacquer, ngân sách thấp hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn, vẻ ngoài đen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig và Chrome Over Brass cùng kiểu vỏ brass mạ chrome; khác biệt chính là hardware nickel và badge transition ở Super Ludwig. Nếu ưu tiên vẻ ngoài vintage, chọn Super Ludwig; nếu ưu tiên tùy chọn lug, chọn Chrome Over Brass; nếu thích tiếng ấm, tròn, chọn Black Beauty.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003e400 Series L422SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e 7A cho jazz, pop nhẹ; 5A cho pop-rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ lớp mạ khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay các tension rod tới khi vừa chạm mặt trống, rồi lên dây bằng khóa theo thứ tự chéo, mỗi lần 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare vừa đủ để tiếng rè gọn; siết quá làm tiếng nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ chrome và hardware nickel bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi; mồ hôi để lâu dễ làm kim loại ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNickel có thể xỉn dần trong môi trường ẩm: đánh bóng nhẹ định kỳ bằng chất đánh bóng kim loại không mài mòn, tránh để dính lên mặt trống và badge.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng cước, bột mài hay chất tẩy mạnh lên lớp mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi có gói hút ẩm, nhả dây snare khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSuper Ludwig 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng brass rõ, sáng của vỏ chrome over brass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare có vẻ ngoài vintage với hardware nickel và badge transition.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, funk, jazz, R\u0026amp;B, cần snare nhạy, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần thân tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhôm, tiếng sáng, giòn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu tập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Super Ludwig 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSuper Ludwig khác Chrome Over Brass LB400B thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là vỏ brass mạ chrome. Super Ludwig dùng hardware nickel và badge transition, tái hiện phong cách đời đầu; Chrome Over Brass là bản tiêu chuẩn với các phiên bản tube lug, Imperial lug và BBTWM.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware nickel có bị xỉn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể xỉn nhẹ nếu để ẩm lâu; lau khô sau khi chơi và đánh bóng nhẹ định kỳ là đủ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LB400BN; chân snare, cymbal và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare brass rất vang. Ở chung cư nên dùng pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e; nếu cần tập hằng ngày, cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng hay phải đặt?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig có thể cần đặt theo đơn. Liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Super Ludwig LB400BN 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Super Ludwig LB400BN 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749348578,"sku":"LB400BN","price":22300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5-1.jpg?v=1793683271"},{"product_id":"ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Super Ludwig LB402BN 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Super Ludwig LB402BN 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu của Super Ludwig, được Ludwig liệt kê là \"6.5x14 COB 'Super Ludwig' w\/Nickel Hardware\": vỏ brass seamless mạ chrome, hardware mạ nickel, badge kiểu transition. So với bản 14 x 5 inch, độ sâu 6.5 inch cho backbeat dày và âm lượng lớn hơn. Mẫu này dành cho tay trống rock, pop-rock, ballad, worship muốn một snare brass có vẻ ngoài vintage cho sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Super Ludwig 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig là tên Ludwig dùng khi ra mắt snare brass mạ chrome năm 1960, mẫu được hãng gọi là tiền thân của Supraphonic. Với Super Series hiện nay, Ludwig làm mới dòng này thành một model tiêu chuẩn (\"reimagined for a new standard model\"), không phải bản giới hạn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐiểm nhận diện của Super Series là hardware nickel và badge transition, tái hiện các phiên bản có trước những model tiêu chuẩn năm 1960 vốn dùng hardware chrome. Trong nhóm snare 14 x 6.5 inch của Ludwig, LB402BN đứng cạnh \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass LB402B\u003c\/a\u003e (cùng kiểu vỏ) và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eSuper Brass LB403\u003c\/a\u003e (cùng Super Series, vỏ brass phủ lacquer).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB402BN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome \/ hardware mạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Super Ludwig 14 x 6.5 inch (LB402BN). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare và các hardware khác, cymbal, dùi, túi, trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB402BN\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over brass (COB)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhiên bản duy nhất, không có tùy chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân 6.5 inch trên vỏ brass mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả vỏ brass mạ chrome cho bồi âm giàu của brass, cộng thêm \"focus, clarity, and treble presence\". Trên thân sâu 6.5 inch, phần thân tiếng dày được giữ rõ nhờ dải cao này, nên snare vẫn nổi khi guitar, bass và cymbal cùng chơi to.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware nickel và badge transition\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả hai model Super Series đều \"trimmed in nickel hardware\". Theo kinh nghiệm chung, nickel có ánh ấm hơn chrome; đặt trên vỏ chrome, nó tạo vẻ ngoài cổ điển khác bản Chrome Over Brass. Badge transition là kiểu badge Ludwig cho biết được giới sưu tầm đánh giá cao. Cả hai là khác biệt thẩm mỹ, không thay đổi bản chất âm thanh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass seamless\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Super Series giữ \"the revered tone of Ludwig seamless brass\". Vỏ liền không đường nối giúp trống rung đều và dễ lên dây đồng đều quanh thân.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB402BN\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB402BN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Super Series – Super Ludwig\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMô tả model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6.5x14 COB \"Super Ludwig\" w\/Nickel Hardware\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSeamless brass, chrome over brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCác chi tiết như vành, strainer và mặt trống của lô hàng, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBản 6.5 inch có nhiều thân tiếng và low-mid hơn bản 5 inch, backbeat \"dày\" và to hơn ở cùng lực đánh. Lớp chrome giúp tiếng có độ sáng và rõ, bớt cảm giác ù khi lên dây thấp.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLên dây thấp đến trung bình hợp rock, blues-rock, pop-rock, ballad, worship; lên dây cao cho tiếng nổ, đanh, hợp funk-rock và gospel. Brass ngân khá nhiều: khi thu âm hoặc chơi bài chậm, dùng gel hay vòng giảm âm để tiếng gọn. Ghost note vẫn rõ nhưng không nhạy bằng bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB402BN 14 x 6.5 inch:\u003c\/strong\u003e sân khấu, hội trường, nhà thờ, band chơi to; người hay đánh backbeat mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5\"\u003eLB400BN 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e phòng nhỏ, jazz, funk, thu âm, ưu tiên độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eSuper Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e cùng Super Series, bề mặt brass phủ lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e nếu bạn muốn vỏ nhôm, tiếng sáng, giòn và có lựa chọn vỏ hammered.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCả bốn lựa chọn trên đều ở tầm giá 20–50 triệu. Nếu bộ trống của bạn mang phong cách vintage, LB402BN là cách thêm một snare thân sâu cùng tinh thần đó.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuper Ludwig LB402BN\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass LB402B\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum 1.7mm seamless beaded mạ chrome; trơn hoặc hammered\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; bản BBTWM tube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; bản BT tube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; BBTWM die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; BT die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày, rõ, vẻ ngoài vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng kiểu vỏ, nhiều phiên bản lug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, giòn; Ludwig ghi \"From Jazz to Metal\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn, vẻ ngoài đen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng tầm giá, lựa chọn phụ thuộc vào chất liệu và vẻ ngoài. Super Ludwig và Chrome Over Brass chia sẻ kiểu vỏ brass mạ chrome; Supraphonic là vỏ nhôm sáng hơn; Black Beauty thiên về ấm, tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eAtlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn đúng cỡ cho snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e 5A hoặc 5B cho backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e gel, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eThân 6.5 inch cao hơn, nên hạ chân snare để mặt trống vừa tầm, không cản đường dùi tới hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao, mỗi lần 1\/4 vòng; để có tiếng dày, dừng ở mức mặt trên vừa căng đều rồi tinh chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới căng hơn mặt trên một chút; chỉnh dây snare vừa đủ ăn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ chrome và hardware nickel sau mỗi buổi; trong khí hậu nóng ẩm, mồ hôi để qua đêm dễ gây ố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh bóng nickel định kỳ bằng chất đánh bóng kim loại không mài mòn, dùng ít, tránh dính lên badge và mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong cốp xe nắng hoặc ngay hướng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi có gói hút ẩm; nhả dây snare khi không dùng lâu; thay mặt trên khi lớp coated mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSuper Ludwig 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass to, thân tiếng dày nhưng vẫn rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop-rock, ballad, worship trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích hardware nickel, badge transition và vẻ ngoài vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên ghost note và độ nhạy: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, tròn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập chủ yếu ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Super Ludwig 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn Super Ludwig hay Supraphonic 6.5 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSuper Ludwig là vỏ brass mạ chrome, nhiều thân tiếng, vẻ ngoài vintage. Supraphonic là vỏ nhôm 1.7mm, Ludwig mô tả \"bright, crisp attack\". Nếu cần backbeat dày cho rock, nghiêng về Super Ludwig; nếu muốn tiếng sáng, giòn và vỏ hammered, chọn Supraphonic.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phối được với bộ trống tôi đang có không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 14 inch dùng với chân snare thông dụng. Về phối kiểu dáng, màu với bộ trống cụ thể, vui lòng liên hệ để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LB402BN.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 6.5 inch vỏ brass rất to. Nên dùng phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể cần đặt theo đơn. Liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành, trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Super Ludwig LB402BN 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Super Ludwig LB402BN 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749414114,"sku":"LB402BN","price":22700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683262"},{"product_id":"ludwig-super-brass-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Super Brass LB401 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Super Brass LB401 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare vỏ brass seamless phủ lacquer thuộc Super Series, đi cùng hardware mạ nickel và badge kiểu transition. Khác người anh em Super Ludwig dùng vỏ mạ chrome, Super Brass giữ bề mặt brass phủ lacquer, cho vẻ ngoài ấm và cổ điển. Với độ sâu 5 inch và tầm giá 10–20 triệu, đây là lựa chọn hợp lý cho người muốn snare brass Ludwig nhạy, gọn để chơi pop, funk, jazz, R\u0026amp;B hoặc nâng cấp từ snare đi kèm bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Super Brass 14 x 5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig giới thiệu Super Series là sự làm mới dòng Super Ludwig ra mắt năm 1960, khi hãng gọi nó là \"The answer to every drummer's dream\". Dòng hiện có hai model: Super Ludwig vỏ chrome over brass và Super Brass vỏ brass phủ lacquer, mỗi model có hai cỡ 14 x 5 inch và 14 x 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, cả hai mẫu tái hiện các phiên bản \"transition badge\" được giới sưu tầm đánh giá cao, những mẫu có trước các model tiêu chuẩn năm 1960 vốn dùng hardware chrome. Vì vậy Super Series dùng hardware nickel. Trong bốn model của Super Series, LB401 là mẫu có tầm giá dễ tiếp cận nhất; bản sâu là \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eSuper Brass LB403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB401\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu transition\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Super Brass 14 x 5 inch, mã LB401. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hardware khác, cymbal, dùi, túi đựng và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB401\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass phủ lacquer (lacquered brass)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không chia tùy chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass phủ lacquer\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThay vì mạ chrome hay black nickel, vỏ Super Brass được phủ một lớp lacquer. Theo kinh nghiệm chung, lacquer là lớp phủ bảo vệ bề mặt kim loại khỏi oxy hóa và dấu tay, đồng thời giữ được vẻ ngoài của brass. Với người chơi, điều cần nhớ là lớp lacquer cần được lau chùi nhẹ nhàng, không đánh bóng như kim loại mạ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBrass seamless\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig tóm tắt Super Series bằng câu \"The revered tone of Ludwig seamless brass with a whole new look\". Vỏ brass liền khối là nền tiếng mà Ludwig dùng ở nhiều snare kim loại của hãng; theo đặc tính chung của brass, tiếng ấm, đầy và nhiều bồi âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHardware nickel có ánh ấm hơn chrome (kiến thức chung), đi cùng bề mặt brass tạo tổng thể đồng màu, cổ điển. Đây là chi tiết thẩm mỹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBadge kiểu transition\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBadge là huy hiệu logo gắn trên vỏ. Super Series dùng kiểu transition mà Ludwig cho biết được giới sưu tầm đánh giá cao; chi tiết này không ảnh hưởng âm thanh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB401\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB401\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Super Series – Super Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMô tả model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5x14 \"Super Brass\" Snare Drum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSeamless brass, lacquered\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNếu cần biết chi tiết vành, strainer, mặt trống của lô hàng, vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig không mô tả riêng khác biệt âm thanh giữa Super Brass và Super Ludwig; khác biệt rõ nhất là bề mặt vỏ và cách bảo quản. Cả hai dựa trên vỏ brass seamless của Ludwig, nên có nền tiếng brass ấm, đầy, nhiều bồi âm và đủ lực để vượt qua tiếng band.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ độ sâu 5 inch, trống phản hồi nhanh với lực đánh nhẹ, ghost note rõ, tiếng rè gọn. Lên dây cao hợp funk, R\u0026amp;B, soul; trung bình hợp pop, jazz, country, nhạc acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB401 14 x 5 inch:\u003c\/strong\u003e phòng nhỏ đến vừa, thu âm, chơi nhiều thể loại; tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eLB403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e rock, ballad, sân khấu lớn; tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e cùng Super Series, vỏ mạ chrome; Ludwig mô tả kiểu vỏ này thêm độ rõ và dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e cùng tầm giá, vỏ brass 1mm mạ black nickel, có chọn vành die-cast hoặc triple flange.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu đang dùng snare đi kèm bộ trống phổ thông, LB401 là bước nâng cấp rõ về chất liệu vỏ; tập ở phòng nhỏ nên kèm vòng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuper Brass LB401\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x5\"\u003eSuper Ludwig LB400BN\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x5\"\u003eRaw Brass Phonic LB454R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x5-5\"\u003eUniversal Brass LU5514\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm seamless, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware \/ lug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHeavy-duty tube lug, P88i \/ P35, dây 20 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast black nickel hoặc triple flange chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVẻ vintage, brass lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng brass rõ, sáng, lớp mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass khô hơn, vẻ ngoài thô mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, ấm; Ludwig ghi \"modeled after our famous Black Beauty\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eỞ tầm giá 10–20 triệu, Super Brass nổi bật về vẻ ngoài vintage; Raw Brass Phonic cho tiếng khô hơn và vẻ thô mộc; Universal Brass có thông số công bố rõ và lựa chọn vành. Nếu sẵn sàng tăng ngân sách, Super Ludwig cho cùng phong cách với vỏ mạ chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003e400 Series L422SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e 7A hoặc 5A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e có đệm để tránh trầy lớp lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eVặn tay các tension rod tới khi vừa chạm, sau đó lên dây chéo hình sao, mỗi lần 1\/4 vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa đủ ăn tiếng; nhả throw-off khi không chơi lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi; nếu bẩn, dùng khăn hơi ẩm rồi lau khô ngay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng kem đánh bóng kim loại, bột mài, cồn hoặc dung môi lên lớp lacquer: chúng có thể làm mờ hoặc bong lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHardware nickel lau khô thường xuyên; nếu xỉn, đánh bóng nhẹ riêng phần hardware, tránh dính sang vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, gió điều hòa thổi thẳng và độ ẩm cao; cất trong túi có gói hút ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSuper Brass 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass Ludwig ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài brass phủ lacquer, hardware nickel, badge transition.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhạy, gọn cho pop, funk, jazz, R\u0026amp;B, quán và phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, cần thân tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5\"\u003eSuper Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, tròn và vẻ ngoài đen: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ yếu tập ở chung cư: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Super Brass 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSuper Brass khác Super Ludwig thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng Super Series, cùng hardware nickel và badge transition. Super Brass là vỏ brass phủ lacquer; Super Ludwig là vỏ brass mạ chrome và ở tầm giá cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp lacquer có cần đánh bóng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông cần. Chỉ lau khăn mềm khô; tránh kem đánh bóng kim loại và dung môi vì có thể làm hỏng lớp phủ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgười mới có nên mua snare này không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bạn đã có bộ trống và muốn nâng cấp snare. Trống không khó lên dây; chỉ cần lưu ý snare brass khá to khi tập trong nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LB401; chân snare, dùi, túi, cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Nên dùng pad hoặc phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu tập hằng ngày, cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐặt hàng, bảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu này có thể cần đặt theo đơn, liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá. Bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Super Brass LB401 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Super Brass LB401 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749512418,"sku":"LB401","price":19450000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-super-brass-snare-14x5-1.jpg?v=1793683260"},{"product_id":"ludwig-super-brass-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Super Brass LB403 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Super Brass LB403 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu 6.5 inch của Super Brass trong Super Series: vỏ brass seamless phủ lacquer, hardware mạ nickel và badge kiểu transition. Độ sâu 6.5 inch cho thân tiếng dày và âm lượng lớn hơn bản 14 x 5 inch, trong khi bề mặt brass phủ lacquer giữ vẻ ngoài cổ điển. Mẫu này hợp với tay trống rock, blues, pop-rock, worship muốn một snare brass vintage cho sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Super Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMột cách dễ phân biệt các snare brass của Ludwig là bề mặt vỏ: Black Beauty mạ black nickel, Chrome Over Brass và Super Ludwig mạ chrome, Raw Brass Phonic để brass không mạ, còn Super Brass là brass phủ lacquer. Super Brass vì thế hợp với người muốn vỏ brass không mạ chrome hay nickel nhưng vẫn có lớp phủ bảo vệ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSuper Series là cách Ludwig làm mới dòng Super Ludwig năm 1960 thành model tiêu chuẩn, với hardware nickel và badge transition tái hiện các phiên bản có trước model tiêu chuẩn năm 1960. LB403 là bản sâu; bản nông hơn là \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass LB401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB403\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer \/ hardware mạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Super Brass 14 x 6.5 inch (LB403). \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hardware khác, cymbal, dùi, túi và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLB403\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquered brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột model, không chia màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBrass phủ lacquer thay vì mạ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo kinh nghiệm chung, lacquer là lớp phủ trong suốt hoặc có màu bảo vệ kim loại khỏi oxy hóa. So với Raw Brass Phonic không mạ, bề mặt Super Brass ít bị xỉn theo thời gian hơn; so với bản mạ chrome, cách chăm sóc khác: chỉ lau nhẹ, không đánh bóng bằng kem kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThân sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThể tích không khí lớn hơn cho thêm low-mid và âm lượng. Đây là cỡ snare thân sâu phổ biến cho sân khấu; đổi lại, phản hồi ở lực đánh nhẹ không nhanh bằng bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware nickel và badge transition\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết cả hai model Super Series dùng hardware nickel, và các phiên bản transition badge được giới sưu tầm đánh giá cao. Nickel có ánh ấm (kiến thức chung), đi cùng bề mặt brass cho tổng thể đồng tông. Hai chi tiết này thuộc về thẩm mỹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNền tiếng brass seamless của Ludwig\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig nhấn mạnh Super Series giữ \"the revered tone of Ludwig seamless brass\". Vỏ liền khối, không đường nối, là cấu trúc hãng dùng ở các snare brass chủ lực.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LB403\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLB403\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Super Series – Super Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMô tả model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6.5x14 \"Super Brass\" Snare Drum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 6.5\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSeamless brass, lacquered\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBadge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTransition badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eChi tiết vành, strainer và mặt trống theo lô hàng: vui lòng liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig không đưa ra mô tả âm thanh riêng cho Super Brass ngoài nền tiếng brass seamless. Theo đặc tính chung, brass cho tiếng ấm, đầy, nhiều bồi âm và độ vang lớn; ở độ sâu 6.5 inch, phần thân tiếng và low-mid nổi rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLên dây thấp đến trung bình cho backbeat dày, hợp rock, blues-rock, pop-rock, ballad, worship. Lên dây cao cho tiếng nổ mạnh dùng trong funk-rock, gospel. Brass ngân khá dài, nên khi thu âm hoặc chơi bài chậm, một miếng gel trên mặt trên giúp tiếng gọn mà vẫn giữ thân.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLB403 14 x 6.5 inch:\u003c\/strong\u003e diễn sân khấu, band chơi to, rock và ballad; tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eLB401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e nhạy hơn, gọn hơn cho phòng nhỏ, jazz, funk; tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eSuper Ludwig 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e cùng Super Series, vỏ mạ chrome cho tiếng rõ và sáng hơn theo mô tả của Ludwig.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e brass không mạ, Ludwig mô tả \"just enough dry response\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chỉ có một snare và chơi nhiều thể loại, bản 5 inch linh hoạt hơn; nếu phần lớn thời gian là sân khấu rock, LB403 hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSuper Brass LB403\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-ludwig-snare-14x6-5\"\u003eSuper Ludwig LB402BN\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x6-5\"\u003eRaw Brass Phonic LB464R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1mm seamless, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless beaded, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug, P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; bản BT tube đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; BT die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass lacquer, vẻ vintage, thân sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng rõ, sáng, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhô hơn, vẻ ngoài thô mộc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, tròn; Ludwig sản xuất số lượng hạn chế mỗi năm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn mẫu cùng tầm giá và đều là vỏ brass; lựa chọn chủ yếu theo bề mặt vỏ và màu tiếng mong muốn. Super Brass hợp người thích vẻ brass vintage; Super Ludwig sáng hơn; Raw Brass Phonic khô hơn; Black Beauty ấm, tròn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eClassic LC21SS\u003c\/a\u003e; xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003etúi Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn đúng cỡ snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e cỡ 5B nếu bạn đánh mạnh, 5A cho đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm và dây snare thay thế:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare cho thân 6.5 inch vừa tầm, mặt trống nghiêng nhẹ về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết tension rod theo cặp đối diện, từng chút một; muốn backbeat dày thì giữ mặt trên ở mức căng vừa rồi tinh chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể mặt dưới căng hơn mặt trên một chút, rồi chỉnh dây snare tới khi hết rè thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn mềm khô sau khi chơi; mồ hôi và dấu tay để lâu có thể làm ố lớp lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng kem đánh bóng kim loại, cồn, dung môi lên vỏ; nếu cần, chỉ đánh bóng riêng phần hardware nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVa chạm làm trầy lớp lacquer sẽ để lộ brass dễ xỉn ở chỗ trầy: dùng túi có đệm khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng; cất nơi khô ráo, kèm gói hút ẩm, nhả dây snare khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSuper Brass 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare brass thân sâu, to cho rock, blues, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ brass phủ lacquer, hardware nickel và badge transition.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare tiêu chuẩn của Ludwig mang phong cách vintage.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần độ nhạy, phòng nhỏ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ gò búa, tiếng sáng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-hammered-brass-snare-14x6-5\"\u003eHammered Brass 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSống ở chung cư và tập hằng ngày: \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Super Brass 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn LB403 hay LB401?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLB403 sâu hơn, thân tiếng dày, to hơn, hợp sân khấu. LB401 nhạy, gọn, linh hoạt hơn cho phòng nhỏ và thu âm, đồng thời ở tầm giá thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp lacquer có bền trong khí hậu ẩm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLacquer bảo vệ bề mặt brass, nhưng mồ hôi, hóa chất và vết trầy có thể làm hỏng lớp phủ cục bộ. Lau khô sau khi chơi và cất nơi khô ráo là đủ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare và cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. LB403 chỉ gồm trống snare; chân snare, cymbal và hardware khác mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare này có quá ồn cho chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare brass 6.5 inch rất to. Hãy dùng phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua LB403 có phải chờ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu này thường đặt theo đơn; vui lòng liên hệ trước để kiểm tra hàng, thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Super Brass LB403 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Super Brass LB403 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749577954,"sku":"LB403","price":20000000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-super-brass-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683252"},{"product_id":"ludwig-carl-palmer-venus-snare-14x3-7","title":"Trống Snare Ludwig Carl Palmer \"Venus\" Signature LW0414CP 14 x 3.7 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Carl Palmer \"Venus\" Signature LW0414CP 14 x 3.7 Inch\u003c\/strong\u003e là snare signature mang tên Carl Palmer, vỏ brass có gờ (beaded) sâu 3.7 inch phủ lacquer xanh lá, đi cùng tube lug kiểu separate-tension mạ đồng thau và vành đúc die-cast. Ludwig cho biết Venus được chế tác \"for volume and intricate clarity\", tức cho âm lượng lớn và độ rõ của từng chi tiết nhỏ. Với thân nông, đây là snare cho người chơi nhiều nốt nhỏ, cần một snare phụ khác biệt hoặc một snare chính có tiếng sắc, gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Ludwig Carl Palmer \"Venus\" 14 x 3.7 inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi Venus là \"a truly personalized instrument\", một nhạc cụ mang dấu ấn riêng của Carl Palmer. Trong danh mục snare kim loại của Ludwig, các dòng như Black Beauty, Supraphonic, Chrome Over Brass hay Copper Phonic chủ yếu ở độ sâu 5, 6.5 và 8 inch; Venus sâu 3.7 inch nên nông hơn hẳn và có vai trò riêng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eThiết kế của Venus đi theo hai hướng Ludwig nêu rõ: âm thanh (âm lượng và độ rõ nét) và thị giác. Vỏ brass phủ lacquer xanh lá được phối với lug mạ đồng thau và vành die-cast để tạo tương phản (\"to offer visual contrast\").\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLW0414CP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x độ sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 3.7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass beaded, phủ lacquer xanh lá\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug separate-tension, mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast (vành đúc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Carl Palmer \"Venus\" 14 x 3.7 inch, mã LW0414CP. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hardware khác, cymbal, dùi, túi đựng và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLug \/ vành\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLW0414CP\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer xanh lá trên vỏ brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug mạ đồng thau \/ vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột phiên bản, không chia tùy chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân nông 3.7 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo đặc tính chung, snare càng nông thì dây snare càng gần mặt trên, phản hồi nhanh với lực đánh nhẹ, tiếng rè gọn và ngân ngắn. Đổi lại, thân tiếng và low-end ít hơn snare sâu 5 hoặc 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ brass có gờ (beaded)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBeaded là gờ nổi chạy vòng quanh thân vỏ, giúp vỏ cứng hơn (kiến thức chung). Brass cho nền tiếng ấm, đầy và có độ vang, bù lại phần thân tiếng mà độ sâu nông không có, đúng với hướng \"volume\" Ludwig đặt ra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTube lug separate-tension mạ đồng thau\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSeparate-tension nghĩa là tension rod mặt trên và mặt dưới được chỉnh độc lập. Lug dạng ống dài cho dáng trống thanh, còn lớp mạ đồng thau là điểm nhấn thị giác trên nền lacquer xanh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành đúc die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo mô tả của Ludwig ở dòng Universal, vành die-cast cho attack sắc hơn và rimshot, cross-stick to, gọn, sạch. Trên Venus, Ludwig nhắc tới vành đúc và lug đồng thau như phần tạo tương phản với vỏ xanh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig LW0414CP\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLW0414CP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Signature – Carl Palmer \"Venus\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14\" x 3.7\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBeaded brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGreen lacquer (lacquer xanh lá)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass-plated separate-tension tube lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCác chi tiết khác như độ dày vỏ, số lug, strainer và mặt trống, vui lòng liên hệ để kiểm tra theo lô hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Venus nhắm tới \"volume and intricate clarity\". Trên thực tế, có thể hình dung tiếng snare to, cao độ cao, tiếng rè ngắn và rõ, các cú ghost note, roll, flam tách bạch. Vành die-cast làm rimshot sắc; nền brass giữ cho tiếng không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVenus hợp với progressive rock, fusion, jazz, funk, Latin và những phần chơi rudiment dày nốt. Khi làm snare phụ, nó tạo màu tiếng khác hẳn snare chính 5 hoặc 6.5 inch, dùng cho đoạn chuyển, câu fill hay nhịp funk nhanh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eVenus chỉ có một cỡ và một bề mặt, nên điều cần xác định là vai trò của nó trong bộ trống:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ:\u003c\/strong\u003e đặt bên trái hi-hat hoặc cạnh floor tom, dùng cho fill, đoạn chuyển, nhịp funk. Bạn cần thêm một chân snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính:\u003c\/strong\u003e hợp nếu bạn chơi phòng nhỏ đến vừa, nhạc nhiều nốt, ưu tiên độ rõ hơn thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare brass có thân tiếng dày hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn brass mạ chrome, tiếng sáng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVenus ở tầm giá 10–20 triệu. Người mới học không cần snare nông làm snare đầu tiên; mẫu này hợp với người đã có snare chính và muốn thêm màu tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCarl Palmer \"Venus\" LW0414CP\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty LB416\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-super-brass-snare-14x5\"\u003eSuper Brass LB401\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x5\"\u003eChrome Over Brass LB400B\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrass beaded, lacquer xanh lá, sâu 3.7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless beaded, mạ black nickel, sâu 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass seamless phủ lacquer, sâu 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless mạ chrome, sâu 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTube lug separate-tension mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hoop\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; bản BT die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra theo lô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flanged 2.3mm; bản BBTWM die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nông, rõ chi tiết, snare phụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass lacquer, vẻ vintage\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass rõ, sáng, nhiều phiên bản lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa mẫu còn lại là snare brass 5 inch cho vai trò snare chính. Venus khác ở độ sâu 3.7 inch, vành die-cast và vẻ ngoài xanh lá, hợp khi bạn cần độ rõ nét hoặc màu tiếng thứ hai.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eAtlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra độ thấp phù hợp vị trí đặt snare phụ. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa lên dây:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eAtlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e 7A hoặc dùi nhẹ giúp nốt nhỏ rõ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ lớp lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt trên theo thứ tự chéo hình sao, mỗi lần 1\/4 vòng. Snare nông thường được lên dây trung bình đến cao để tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh riêng mặt dưới tới khi dây snare nhạy mà không rè thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết dây snare quá chặt: với thân nông, dây quá căng làm tiếng nghẹt nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ lacquer bằng khăn mềm khô sau khi chơi; không dùng kem đánh bóng kim loại, cồn hay dung môi lên vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLug mạ đồng thau có thể xỉn trong khí hậu ẩm: lau khô thường xuyên, đánh bóng nhẹ riêng phần lug nếu cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi kèm gói hút ẩm, nhả dây snare khi không dùng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCarl Palmer \"Venus\" phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi progressive rock, fusion, jazz, funk với nhiều nốt nhỏ, rudiment.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare phụ có màu tiếng khác hẳn snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài lacquer xanh lá, lug đồng thau và vành đúc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính có thân tiếng dày: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhôm, tiếng sáng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới bắt đầu học trống: xem các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co\"\u003ebộ trống cơ\u003c\/a\u003e trọn bộ trước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Carl Palmer \"Venus\"\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 3.7 inch có làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bạn ưu tiên độ rõ nét và chơi ở không gian nhỏ đến vừa. Với rock cần backbeat dày, Venus nên làm snare phụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LW0414CP; chân snare, cymbal, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig thiết kế Venus cho âm lượng lớn, nên ở chung cư cần pad hoặc phụ kiện trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; nếu tập hằng ngày, cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó sẵn hàng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là mẫu signature, có thể cần đặt theo đơn. Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng, thời gian và giá trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Carl Palmer \"Venus\" Signature LW0414CP 14 x 3.7 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Carl Palmer \"Venus\" Signature LW0414CP 14 x 3.7 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749643490,"sku":"LW0414CP","price":13760000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-carl-palmer-venus-snare-14x3-7-1.jpg?v=1793683240"},{"product_id":"ludwig-classic-maple-slotted-coliseum-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Classic Maple Slotted Coliseum L903XX0N 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple Slotted Coliseum L903XX0N 14 x 8 Inch\u003c\/strong\u003e là snare gỗ maple 7 lớp mang hệ rãnh thoát âm đặc trưng của dòng Slotted Coliseum, cỡ 14 x 8 inch. Khác snare Classic Maple tiêu chuẩn, bản này dùng 10 tai Large Twin Lugs, vành đúc (die-cast), strainer P88 và finish Natural Poly-Glass Lacquer. Đây là lựa chọn cho người muốn một snare gỗ sâu, có cá tính riêng cho sân khấu hoặc phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Maple Slotted Coliseum L903XX0N 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSlotted Coliseum là tên Ludwig đặt cho những snare có \"signature sound venting system\" – hệ thoát âm dạng rãnh trên thân vỏ. Bản L903XX0N dùng \"our 7-ply Classic Maple shell\", tức vỏ maple 7 lớp của dòng Classic Maple, trong cấu hình 10 lug mà theo Ludwig là \"not yet offered for Slotted Coliseum models\" trước đây.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLudwig cho biết cấu hình 10 lug \"allows for much more consistent tuning while boosting the drum's mid-range\", tạo tiếng tròn trịa hơn với độ cộng hưởng tăng lên. Vỏ được phủ lacquer Poly-Glass, được hãng mô tả là \"for ultimate shine and durability\" – bóng và bền.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eL903XX0N\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn mặt Remo, vành die-cast, strainer P88 \/ butt plate P35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Poly-Glass Lacquer (nhóm lacquer, một lựa chọn duy nhất)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSản phẩm không có mục chọn màu: Ludwig chỉ công bố finish Natural Poly-Glass Lacquer để lộ vân maple tự nhiên, đi cùng huy hiệu Blue\/Olive Badge. Giá liên hệ – liên hệ để kiểm tra thời gian đặt hàng và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHệ rãnh thoát âm Slotted Coliseum\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCác rãnh trên thân vỏ là dấu hiệu nhận diện của dòng. Theo kiến thức chung, vỏ có rãnh giúp không khí trong lòng trống thoát ra nhanh hơn, nên tiếng thường thoáng, mở hơn khi đánh mạnh – điểm cộng với snare sâu 8 inch vốn có khoang khí lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e10 Large Twin Lugs\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐây là lần đầu Slotted Coliseum có bản 10 lug. Nhiều điểm chỉnh hơn giúp lực căng phân bố đều trên mặt 14 inch, nên lên dây ổn định và dễ giữ tông giữa các buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành die-cast\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành đúc nặng và cứng hơn vành thép dập, thường cho rimshot sắc, rõ và giữ dây ổn định. Đây là khác biệt lớn so với snare Classic Maple tiêu chuẩn dùng vành thép 2.3 mm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P88, mặt Remo Ambassador\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P88 và butt plate P35 thuộc thế hệ strainer mới hơn P85AC. Mặt đánh Remo Coated Ambassador và mặt dưới Remo Ambassador Clear Hazy là cặp mặt thông dụng, dễ tìm khi cần thay.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Slotted Coliseum L903XX0N\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eL903XX0N\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSlotted Coliseum (vỏ Classic Maple)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThân vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHệ rãnh thoát âm (sound venting) Slotted Coliseum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLug\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 Large Twin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Coated Ambassador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo Ambassador Clear Hazy\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Poly-Glass Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHuy hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlue\/Olive Badge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả bản 10 lug cho \"a more well-rounded sound with enhanced resonance\" và tăng dải trung. Kết hợp với maple ấm, độ sâu 8 inch và vành đúc, L903XX0N cho backbeat dày, rimshot rõ và tiếng thoáng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình cho tiếng snare to, đầy dải trung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, soul:\u003c\/strong\u003e hạ dây, giảm âm nhẹ cho tiếng dày nhưng vẫn thoáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e snare \"đặc sản\" để đổi màu tiếng cho từng bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz nhỏ, phòng hẹp:\u003c\/strong\u003e nên chọn snare nông hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSo với Classic Maple LS484 cùng cỡ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e có 42 màu để đồng bộ với bộ trống, dùng vành thép 2.3 mm và throw-off P85AC. Chọn L903XX0N khi bạn ưu tiên vành đúc, rãnh thoát âm và vẻ ngoài gỗ tự nhiên hơn là màu đồng bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNếu chỉ có một snare:\u003c\/strong\u003e độ sâu 8 inch là chuyên biệt; \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn cho nhiều thể loại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo không gian và trình độ:\u003c\/strong\u003e L903XX0N phát huy ở sân khấu, phòng thu, với người đã quen lên dây snare sâu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo bộ trống:\u003c\/strong\u003e finish Natural hợp với bộ có lacquer vân gỗ như \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-fab-22\"\u003eClassic Maple Fab 22 inch\u003c\/a\u003e đặt màu Natural Maple, hoặc làm điểm nhấn tương phản trên bộ wrap.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSlotted Coliseum L903XX0N\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x8\"\u003eClassic Oak LS784\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-raw-brass-phonic-snare-14x8\"\u003eRaw Brass Phonic LB484R\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, có rãnh thoát âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp 6.5 mm: lõi maple, lớp trong\/ngoài red oak\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1 mm liền khối, không mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flanged 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 Large Twin Lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug; P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Remo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu hoặc liên hệ tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ sâu cá tính, finish Natural\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ sâu, đồng bộ 42 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig: \"just enough dry response\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eVới snare maple 14 x 8 inch, L903XX0N thiên về vành đúc và rãnh thoát âm, LS484 thiên về bảng màu lớn. Classic Oak tối hơn; Raw Brass Phonic là lựa chọn kim loại tiếng khô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e; snare 8 inch kèm vành đúc khá nặng, liên hệ để kiểm tra chân phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây snare khi cần:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo qua 10 lug, mỗi lần một lượng nhỏ và đều; vành đúc cứng nên dễ giữ tông khi đã cân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ mặt dưới Clear Hazy căng hơn mặt đánh để dây snare phản hồi tốt ở khoang 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P88 vừa đủ, tránh siết dây snare quá làm nghẹt tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau bụi trong các rãnh vỏ bằng cọ mềm hoặc khăn khô; không xịt nước hay dung môi vào rãnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp Poly-Glass lacquer chỉ cần khăn microfiber; tránh nắng, gió điều hòa thổi thẳng và nơi ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành đúc, lug sau mỗi buổi để hạn chế ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSlotted Coliseum L903XX0N phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ sâu có rãnh thoát âm, vành đúc và 10 lug.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài vân maple tự nhiên, bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và cần snare thứ hai cá tính cho sân khấu, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần màu đồng bộ với bộ trống: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare đa dụng duy nhất: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sâu 8 inch: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Slotted Coliseum L903XX0N\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eL903XX0N khác gì snare Classic Maple LS484?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng maple 7 lớp, cỡ 14 x 8 inch; L903XX0N thêm rãnh thoát âm, vành die-cast, 10 Large Twin Lugs, P88 và mặt Remo, còn LS484 có 42 màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó chọn màu khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig chỉ công bố finish Natural Poly-Glass Lacquer cho mẫu này. Nếu cần màu khác, hãy xem snare Classic Maple tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó phải bản giới hạn số lượng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi giới hạn số lượng cho bản vỏ nhôm, không phải bản Classic Maple. Hàng vẫn cần liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare không? Tập ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm chân. Snare sâu 8 inch rất lớn tiếng với căn hộ; nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Maple Slotted Coliseum L903XX0N 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple Slotted Coliseum L903XX0N 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67881749741794,"sku":"L903XX0N","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-maple-slotted-coliseum-snare-14x8-1.jpg?v=1793683233"},{"product_id":"ludwig-classic-maple-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Classic Maple LS401 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS401 14 x 5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare gỗ 7 lớp maple thuộc dòng Classic Maple của Ludwig USA, đường kính 14 inch, sâu 5 inch. Là bản nông nhất trong ba độ sâu của dòng, LS401 phản hồi nhanh, tiếng gọn, hợp jazz, funk, pop, phòng thu nhỏ hoặc làm snare gỗ thứ hai cạnh snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Maple LS401 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eClassic Maple là dòng trống maple chuyên nghiệp làm thủ công tại Ludwig USA ở Monroe, NC; Ludwig gọi đây là \"the professional choice for over 20 years\". Theo hãng, vỏ 7-ply all-maple của snare Classic Maple mang lại \"the clarity and warmth players expect from maple\" – độ rõ và độ ấm đặc trưng của maple – cùng độ vang và độ ngân.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare Classic Maple có ba độ sâu ở đường kính 14 inch: 5 inch (LS401), 6.5 inch (LS403) và 8 inch (LS484). LS401 dành cho người ưu tiên độ nhạy và độ rõ từng nốt hơn độ dày thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS401\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn mặt trống, vành, throw-off P85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (wrap), 20–50 triệu (lacquer), liên hệ (exotic veneer)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá LS401\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl, oyster, sparkle, cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Black Oyster (1Q), Digital Black Sparkle (A5), White Marine (0P)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer, stain, satin, burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple (0N), Heritage Blue (HB), Satin Natural Maple (SN)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic veneer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eWrap là lớp bọc hoa văn ngoài vỏ; lacquer là sơn phủ để lộ hoặc nhuộm vân gỗ; exotic veneer là lớp gỗ trang trí ngoài cùng. Danh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu; mã ở từng lựa chọn (ví dụ LS401XX1Q) là mã tham chiếu đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 7 lớp maple, lõi vân chéo\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLõi 3 lớp xếp vân ngang – dọc – ngang kẹp giữa hai panel 2 lớp giúp vỏ cứng, giữ tròn, nên snare ổn định khi lên dây cao – kiểu lên dây hay dùng với snare 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eÉp vỏ bằng RFST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRFST (Radio Frequency Shell Technology) dùng khuôn túi hơi có từ cuối thập niên 1960; keo chuyên dụng \"cures each shell evenly over the entire surface\". Nhờ đó các vỏ đồng đều, liên kết lớp gỗ bền.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh đỡ 45 độ chà nhám tay\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig nêu biên dạng này quan trọng cho dải lên dây rộng và độ ngân. Mặt trống ôm đều giúp lên dây nhanh, ít lệch tông giữa các tai chỉnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThrow-off P85AC và mặt Weather Master\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThrow-off P85AC bật\/tắt dây snare nhanh; mặt đánh Weather Master Coated cho tiếng ấm, dùng tốt với chổi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Maple LS401\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS401\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple (cả 7 lớp là maple), dày 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu trúc vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi 3 lớp vân ngang\/dọc\/ngang 2.4 mm, kẹp giữa panel 2 lớp trong và 2 lớp ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông nghệ ép vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ, trong phạm vi 1\/16 inch từ mép ngoài, chà nhám tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Coated (mặt đánh), Weather Master Clear (mặt dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Classic Maple là \"bright attack with maximum sustain\" – tiếng bật sáng, ngân dài. Ở độ sâu 5 inch, điều này thể hiện qua độ nhạy: ghost note và chổi nghe rõ, rimshot sắc, thân tiếng vừa phải.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, bossa nova, acoustic:\u003c\/strong\u003e lên dây cao cho tiếng \"pop\" gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, soul, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung–cao cho tiếng crack rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship, ban nhạc cover:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, giảm âm nhẹ khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock cần snare rất dày:\u003c\/strong\u003e bản sâu 6.5 hoặc 8 inch phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo độ sâu:\u003c\/strong\u003e LS401 hợp phòng tập nhỏ, quán cà phê, phòng thu. Nếu chỉ mua một snare cho nhiều thể loại, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e cân bằng hơn; \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e dành cho tiếng dày, trầm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo ngân sách:\u003c\/strong\u003e nhóm wrap (tầm 10–20 triệu) là mức dễ tiếp cận nhất của snare Classic Maple; chọn lacquer (tầm 20–50 triệu) nếu muốn thấy vân gỗ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo bộ trống:\u003c\/strong\u003e bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-downbeat-20\"\u003eClassic Maple Downbeat 20 inch\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-fab-22\"\u003eClassic Maple Fab 22 inch\u003c\/a\u003e không kèm snare; chọn LS401 cùng mã màu để bộ đồng bộ. Cạnh snare kim loại 6.5 inch, LS401 làm snare thứ hai cho bài cần tiếng gỗ nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Maple LS401\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak LS754\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple LLS301\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, 6 mm, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp 6.5 mm: lõi maple, lớp trong\/ngoài red oak; cạnh dual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple, vòng gia cố maple 1\/4 inch; cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1.7 mm liền khối, beaded, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flanged 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial hoặc Tube; P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, kèm mặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, kèm mặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu, 20–50 triệu hoặc liên hệ tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, ngân, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"aggressive attack and dark tones\" – tối, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"round, fat tones\" – tròn, dày, ít bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"bright, crisp attack\" – kim loại sáng, giòn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 14 x 5 inch, LS401 sáng và ngân hơn Classic Oak; Legacy Maple cho tiếng tròn kiểu cổ điển. Supraphonic hợp khi cần tiếng kim loại cắt rõ trong ban nhạc lớn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e cho kiểu dáng cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi đựng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn đúng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi, chổi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e – chổi và dùi nhẹ giúp tận dụng độ nhạy của snare nông.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo, mỗi lần vặn đều khoảng một phần tư vòng; gõ nhẹ trước từng tai chỉnh để so tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể mặt dưới căng hơn mặt đánh, rồi chỉnh dây snare bằng núm P85AC tới khi hết tiếng rè thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cất lâu, gạt throw-off về vị trí tắt để dây snare không giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐể trống nơi khô thoáng, tránh nắng chiếu và gió điều hòa thổi thẳng vào vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, phần kim loại bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi chơi; finish lacquer, exotic không dùng dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc mặt không còn giữ dây ổn định.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eClassic Maple LS401 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, funk, soul, pop, cần snare nhạy với ghost note và chổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTập, diễn ở không gian nhỏ, cần snare dễ kiểm soát âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Classic Maple ở mức giá dễ tiếp cận nhất của dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ tối, tắt nhanh: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak LS754 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần ngân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite LU5514SL 14 x 5.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Classic Maple LS401\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLS401 được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, dùi, túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare 14 x 5 inch ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Bản 5 inch dễ kiểm soát hơn bản sâu nhưng vẫn lớn tiếng với căn hộ; nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e nếu tập nhiều giờ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn màu không có sẵn thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Ba màu exotic veneer của LS401 có giá liên hệ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Maple LS401 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS401 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881749807330,"sku":"LS401XX1Q","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881749840098,"sku":"LS401XX6A","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881749872866,"sku":"LS401XX0Q","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881749905634,"sku":"LS401XX0G","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881749938402,"sku":"LS401XX0F","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881749971170,"sku":"LS401XX87","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881750003938,"sku":"LS401XX0P","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881750036706,"sku":"LS401XXNM","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881750069474,"sku":"LS401XX52","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881750102242,"sku":"LS401XXAO","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881750135010,"sku":"LS401XXA5","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881750167778,"sku":"LS401XX0S","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881750200546,"sku":"LS401XX54","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881750233314,"sku":"LS401XX33","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881750266082,"sku":"LS401XX0C","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881750298850,"sku":"LS401XX32","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881750331618,"sku":"LS401XX27","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881750364386,"sku":"LS401XX2Q","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881750397154,"sku":"LS401XX51","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881750429922,"sku":"LS401XX2P","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881750462690,"sku":"LS401XX86","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881750495458,"sku":"LS401XXA3","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881750528226,"sku":"LS401XXVP","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881750560994,"sku":"LS401XXDR","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881750593762,"sku":"LS401XXVB","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881750626530,"sku":"LS401XXHB","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881750659298,"sku":"LS401XXHG","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881750692066,"sku":"LS401XX0N","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881750724834,"sku":"LS401XXAB","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881750757602,"sku":"LS401XXRN","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881750790370,"sku":"LS401XX0L","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881750823138,"sku":"LS401XX0T","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881750855906,"sku":"LS401XX0M","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881750888674,"sku":"LS401XX0Y","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881750921442,"sku":"LS401XXBN","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881750954210,"sku":"LS401XXSM","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881750986978,"sku":"LS401XXSY","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881751019746,"sku":"LS401XXSL","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881751052514,"sku":"LS401XXSN","price":22490000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881751085282,"sku":"LS401TX53","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881751118050,"sku":"LS401TX50","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881751150818,"sku":"LS401TXB1","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-maple-snare-14x5-1.jpg?v=1793683222"},{"product_id":"ludwig-classic-maple-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Classic Maple LS403 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS403 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e là snare gỗ maple 7 lớp, đường kính 14 inch, sâu 6.5 inch, thuộc dòng Classic Maple làm tại Ludwig USA. Độ sâu 6.5 inch nằm giữa bản 5 và 8 inch của dòng, cho thân tiếng dày hơn mà vẫn đủ nhạy. Đây là cấu hình nên cân nhắc đầu tiên nếu bạn chỉ sở hữu một snare gỗ cho pop, rock, R\u0026amp;B và worship.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Maple LS403 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eClassic Maple là dòng trống gỗ maple được làm thủ công tại Monroe, NC, được Ludwig giới thiệu là \"the professional choice for over 20 years\". Trên trang snare, hãng nhắc rằng snare gỗ Ludwig đã góp phần tạo nên những tiếng backbeat dày, groove sâu của pop và R\u0026amp;B thập niên 1970–1980; vỏ 7-ply all-maple của Classic Maple mang lại \"the projection, sustain, and musicality that have made Classic Maple a professional standard\".\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLS403 dùng chung bảng 42 màu với tom, floor tom và bass Classic Maple, nên có thể đặt cùng màu với bộ đang dùng hoặc chọn màu tương phản làm điểm nhấn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS403\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn mặt trống, vành, throw-off P85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (phần lớn màu wrap); 20–50 triệu (lacquer, exotic veneer và một số màu wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá LS403\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl, oyster, sparkle, cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Oyster (0Q), Champagne Sparkle (0C), Sky Blue (52), Moss Green (6A)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu; Moss Green (6A) tầm 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer, stain, satin, burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGolden Slumbers (RN), Burnt Natural (BN), Satin Charcoal (SY)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic veneer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eỞ LS403, exotic veneer cùng tầm giá với lacquer, nên vân bubinga hay maple mắt chim là phương án đáng cân nhắc. Danh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu; mã ở từng lựa chọn (ví dụ LS403XX0Q) là mã tham chiếu đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 7 lớp toàn maple, dày 6 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLõi 3 lớp vân ngang\/dọc\/ngang kẹp giữa hai panel 2 lớp tạo vỏ cứng, giúp snare sâu 6.5 inch giữ độ tập trung khi hạ dây lấy backbeat dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eRFST và cạnh đỡ 45 độ chà tay\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ ép bằng RFST với khuôn túi hơi từ cuối thập niên 1960; cạnh 45 độ được chà nhám tay, theo Ludwig là yếu tố cho \"a wide tuning range, and maximum sustain\". Thực tế, LS403 lên được từ dây trung–cao cho pop tới dây thấp cho ballad.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành thép 2.3 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép nhẹ hơn vành đúc (die-cast), thường cho rimshot và cross-stick mềm, mở hơn, giúp snare hòa vào ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThrow-off P85AC, mặt Weather Master\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP85AC là kiểu throw-off cổ điển của Ludwig; cặp mặt Weather Master Coated\/Clear lắp sẵn để dùng ngay.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Maple LS403\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS403\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple, dày 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu trúc vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi 3 lớp vân ngang\/dọc\/ngang 2.4 mm, kẹp giữa panel 2 lớp trong và 2 lớp ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông nghệ ép vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST (Radio Frequency Shell Technology)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ, trong phạm vi 1\/16 inch từ mép ngoài, chà nhám tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh \/ mặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Coated \/ Ludwig Weather Master Clear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Classic Maple là \"bright attack with maximum sustain\". Ở độ sâu 6.5 inch, tiếng backbeat có thân dày hơn bản 5 inch, nhưng vẫn đủ nhạy cho ghost note khi lên dây trung–cao.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình cho tiếng crack đầy, dễ nghe rõ trong mix.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, ban nhạc sống:\u003c\/strong\u003e đáp ứng cả bài nhẹ lẫn cao trào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, soul chậm:\u003c\/strong\u003e hạ dây, thêm miếng giảm âm cho tiếng dày, ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz:\u003c\/strong\u003e lên dây cao vẫn dùng được, nhưng bản 5 inch nhạy hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMột snare cho nhiều việc:\u003c\/strong\u003e chọn LS403. Nếu chủ yếu chơi jazz, funk hoặc phòng thu nhỏ, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e nhạy và gọn hơn; nếu cần tiếng rất dày, xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo không gian:\u003c\/strong\u003e trên sân khấu, thân tiếng 6.5 inch dễ nổi trong mix; ở phòng nhỏ, lên dây trung–cao và giảm âm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo ngân sách:\u003c\/strong\u003e phần lớn màu wrap ở tầm 10–20 triệu; lacquer và exotic veneer ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo bộ trống:\u003c\/strong\u003e các bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-mod-22\"\u003eClassic Maple Mod 22 inch\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-studio-22\"\u003eClassic Maple Studio 22 inch\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-pro-beat-24\"\u003eClassic Maple Pro Beat 24 inch\u003c\/a\u003e không kèm snare; LS403 là độ sâu cân đối với bass lớn của các bộ này.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Maple LS403\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak LS764\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic LSN364\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany LU6514MA\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, 6 mm; cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp 6.5 mm: lõi maple, lớp trong\/ngoài red oak; cạnh dual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp: 4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong, 5.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp mahogany 7.5 mm, vòng gia cố maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs; P88i \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Evans G1 Coated + Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, dây snare 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, 42 màu đồng bộ bộ Classic Maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, attack mạnh, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐi cùng bộ NeuSonic, làm tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\"designed to find a place in nearly any drum set\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLS403 có lợi thế bảng màu lớn, đồng bộ bộ Classic Maple; Classic Oak cho tiếng tối hơn, còn NeuSonic và Universal Mahogany là snare gỗ Ludwig ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eLudwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e; snare 6.5 inch cao hơn bản 5 inch nên cần chân hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn đúng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLắp mặt, ấn nhẹ tâm để mặt ôm đều cạnh, rồi lên dây chéo từng chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới backbeat dày, giữ mặt đánh ở mức trung–thấp và mặt dưới căng hơn để dây snare vẫn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P85AC vừa đủ; dây snare quá căng làm tiếng nghẹt và mất thân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong xe nóng, nơi có nắng hay trước gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vành và phần kim loại sau buổi chơi để mồ hôi không gây ố; finish lacquer chỉ lau khăn mềm, không dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn hoặc mặt lõm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eClassic Maple LS403 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ muốn một snare gỗ cho pop, rock, R\u0026amp;B, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng hoặc định mua bộ Classic Maple không kèm snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare đủ thân tiếng trên sân khấu mà vẫn nhạy với ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi chủ yếu jazz, funk: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng kim loại ấm, tròn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ tròn, ít bồi âm kiểu cổ điển: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Maple LLS303 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Classic Maple LS403\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eChỉ mua một snare thì nên chọn LS403 hay LS401?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChơi nhiều thể loại thì LS403 linh hoạt hơn; LS401 hợp jazz, funk, phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLS403 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt; chân snare, hardware và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập LS403 ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 6.5 inch khá lớn tiếng với căn hộ; nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu exotic hay Moss Green có sẵn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Maple LS403 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS403 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881751249122,"sku":"LS403XX6A","price":21100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881751281890,"sku":"LS403XX0Q","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881751314658,"sku":"LS403XX0G","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881751347426,"sku":"LS403XX0F","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881751380194,"sku":"LS403XX87","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881751412962,"sku":"LS403XX0P","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881751445730,"sku":"LS403XXNM","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881751478498,"sku":"LS403XX52","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881751511266,"sku":"LS403XXAO","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881751544034,"sku":"LS403XXA5","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881751576802,"sku":"LS403XX0S","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881751609570,"sku":"LS403XX54","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881751642338,"sku":"LS403XX33","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881751675106,"sku":"LS403XX0C","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881751707874,"sku":"LS403XX32","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881751740642,"sku":"LS403XX27","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881751773410,"sku":"LS403XX1Q","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881751806178,"sku":"LS403XX2Q","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881751838946,"sku":"LS403XX51","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881751871714,"sku":"LS403XX2P","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881751904482,"sku":"LS403XX86","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881751937250,"sku":"LS403XXA3","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881751970018,"sku":"LS403XXVP","price":18500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881752002786,"sku":"LS403XXDR","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881752035554,"sku":"LS403XXVB","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881752068322,"sku":"LS403XXHB","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881752101090,"sku":"LS403XXHG","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881752133858,"sku":"LS403XX0N","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881752166626,"sku":"LS403XXAB","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881752199394,"sku":"LS403XXRN","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881752232162,"sku":"LS403XX0L","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881752264930,"sku":"LS403XX0T","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881752297698,"sku":"LS403XX0M","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881752330466,"sku":"LS403XX0Y","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881752363234,"sku":"LS403XXBN","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881752396002,"sku":"LS403XXSM","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881752428770,"sku":"LS403XXSY","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881752461538,"sku":"LS403XXSL","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881752494306,"sku":"LS403XXSN","price":30300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881752527074,"sku":"LS403TX53","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881752559842,"sku":"LS403TX50","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881752592610,"sku":"LS403TXB1","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683216"},{"product_id":"ludwig-classic-maple-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Classic Maple LS484 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS484 14 x 8 Inch\u003c\/strong\u003e là bản sâu nhất trong ba snare gỗ maple 7 lớp của dòng Classic Maple: đường kính 14 inch, sâu 8 inch. Lòng trống lớn hơn cho tiếng dày, trầm và nhiều thân, đổi lại độ nhạy ở lực đánh nhẹ thấp hơn bản nông. LS484 hợp với rock, ballad, R\u0026amp;B chậm hoặc người cần snare thứ hai có tiếng \"béo\" cho phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Maple LS484 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDòng Classic Maple được làm thủ công tại Ludwig USA ở Monroe, NC. Ludwig mô tả dòng này có \"full tonality, rich sustain, and exceptional versatility\", và giới thiệu snare Classic Maple với \"a versatile, distinctly Ludwig voice for today's player\" – một chất tiếng đa dụng, mang dấu ấn Ludwig.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrang snare Classic Maple của Ludwig liệt kê ba độ sâu: LS401 (5 inch), LS403 (6.5 inch) và LS484 (8 inch). LS484 là lựa chọn chuyên biệt: ít người dùng nó làm snare duy nhất, nhưng nó lấp khoảng trống mà snare nông không làm được – tiếng backbeat to, dày và có độ ngân dài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS484\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn mặt trống, vành, throw-off P85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, hardware, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (exotic veneer); liên hệ (wrap, lacquer)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá LS484\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl, oyster, sparkle, cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Blue Oyster (2Q), Gold Sparkle (33), Black Cortex (0G)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer, stain, satin, burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSable Black (0T), Mahogany Stain (0M), Satin Cherry (SL)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eExotic veneer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu; mã ở từng lựa chọn (ví dụ LS484XX2Q) là mã tham chiếu đặt hàng. Nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLòng trống sâu 8 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu lớn tạo khoang khí rộng giữa hai mặt, nên tiếng có thân dày và trầm hơn khi cùng mức lên dây. Đây là lý do chính để chọn LS484 thay vì giảm âm hoặc hạ dây trên snare nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ 7 lớp maple, lõi vân chéo, ép RFST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLõi 3 lớp vân ngang\/dọc\/ngang kẹp giữa hai panel 2 lớp, ép bằng RFST với khuôn túi hơi từ cuối thập niên 1960, giúp vỏ cao 8 inch vẫn cứng, tiếng không loãng khi lên dây thấp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh đỡ 45 độ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh chà nhám tay; theo Ludwig, biên dạng này quan trọng cho dải lên dây rộng và độ ngân – hữu ích khi muốn LS484 vừa lên dây thấp, vừa nâng được lên trung bình.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP85AC, vành thép 2.3 mm, mặt Weather Master\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePhần cứng giống hai bản nông hơn, nên dễ thay thế và bảo dưỡng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Maple LS484\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS484\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính x độ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple, dày 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCấu trúc vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi 3 lớp vân ngang\/dọc\/ngang 2.4 mm giữa panel 2 lớp trong và 2 lớp ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông nghệ ép vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ, trong phạm vi 1\/16 inch từ mép ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh \/ mặt dưới\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Coated \/ Weather Master Clear\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eGỗ maple cho tiếng ấm, cân bằng; độ sâu 8 inch nhấn vào dải trầm và độ ngân. Khi đánh mạnh, LS484 cho backbeat dày, rimshot đầy; khi đánh nhẹ, dây snare phản hồi chậm hơn bản 5 inch.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, hard rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung–thấp cho tiếng snare to, dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, R\u0026amp;B, soul chậm:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp, thêm miếng giảm âm cho tiếng \"béo\", ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e làm snare thứ hai để đổi màu tiếng giữa các bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, funk nhanh:\u003c\/strong\u003e không phải lựa chọn tối ưu; bản 5 inch phù hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSnare duy nhất hay snare thứ hai?\u003c\/strong\u003e Nếu chỉ có một snare, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e linh hoạt hơn. LS484 phát huy tốt nhất khi đứng cạnh một snare nông như \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo không gian:\u003c\/strong\u003e sân khấu và phòng thu là môi trường hợp nhất. Ở phòng tập nhỏ, tiếng 8 inch dễ dày và vang quá; cần giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo ngân sách:\u003c\/strong\u003e nhóm exotic veneer của LS484 ở tầm 20–50 triệu; wrap và lacquer giá liên hệ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTheo bộ trống:\u003c\/strong\u003e LS484 cân đối về hình ảnh và tiếng với bộ bass lớn như \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-pro-beat-24\"\u003eClassic Maple Pro Beat 24 inch\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-mod-22\"\u003eClassic Maple Mod 22 inch\u003c\/a\u003e (bass sâu 18 inch); các bộ này không kèm snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Maple LS484\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x8\"\u003eClassic Oak LS784\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-slotted-coliseum-snare-14x8\"\u003eSlotted Coliseum L903XX0N\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp 6.5 mm: lõi maple, lớp trong\/ngoài red oak\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp Classic Maple, có rãnh thoát âm, lacquer Poly-Glass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) 1.2 mm liền khối, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hoop\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ kiểm tra\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flanged 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 Large Twin Lugs; P88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lug Imperial; P88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Remo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu hoặc liên hệ tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gỗ dày, ngân; 42 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối, attack mạnh, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBản maple đặc biệt, 1 màu Natural\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig mô tả \"warm, round metallic tone\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 14 x 8 inch: Slotted Coliseum dùng vành đúc và rãnh thoát âm; Classic Oak tối, khô hơn; Black Beauty là lựa chọn kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e cần chân hạ đủ thấp và giữ chắc snare sâu, ví dụ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra độ hạ thấp phù hợp tư thế ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eTúi Trống Ludwig Pro Touring\u003c\/a\u003e; liên hệ để chọn cỡ cho snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm:\u003c\/strong\u003e miếng dán, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e để chỉnh độ ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt mặt đánh ngang hông; với vỏ 8 inch thường phải hạ chân thấp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo đều tay; mặt quá chùng làm tiếng rè, mất điểm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare bằng núm P85AC vừa đủ ăn; snare sâu cần mặt dưới đủ căng để dây phản hồi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐể nơi khô thoáng, tránh nắng và gió điều hòa trực tiếp; mùa nồm nên lau khô vành, lug.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên phần kim loại sau khi chơi; finish lacquer và exotic chỉ lau khăn mềm, không dùng dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi lớp coated mòn, tiếng không còn giữ dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eClassic Maple LS484 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng snare gỗ dày, trầm, ngân dài cho rock hoặc ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare nông và muốn thêm một màu tiếng khác hẳn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích màu exotic veneer – nhóm có giá xác định của LS484.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ mua một snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhạy cho jazz, funk: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sâu 8 inch tầm 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-14x8\"\u003eUniversal Brass LU0814 14 x 8 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Classic Maple LS484\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 8 inch có khó lên dây không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông khó hơn nhiều; bắt đầu ở mức trung–thấp rồi chỉnh dần, giữ mặt dưới đủ căng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLS484 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp mặt; chân, túi và hardware mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare sâu 8 inch ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTiếng to và nhiều trầm nên khó dùng ở căn hộ. Nên có \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVì sao nhiều màu của LS484 là giá liên hệ?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá cho màu bạn chọn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó trả góp qua thẻ tín dụng; liên hệ \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Maple LS484 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Maple LS484 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881752690914,"sku":"LS484TXB1","price":23720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881752625378,"sku":"LS484TX53","price":23720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881752658146,"sku":"LS484TX50","price":23720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881752723682,"sku":"LS484XX6A","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881752756450,"sku":"LS484XX0Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881752789218,"sku":"LS484XX0G","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881752821986,"sku":"LS484XX0F","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881752854754,"sku":"LS484XX87","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881752887522,"sku":"LS484XX0P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881752920290,"sku":"LS484XXNM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881752953058,"sku":"LS484XX52","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881752985826,"sku":"LS484XXAO","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881753018594,"sku":"LS484XXA5","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881753051362,"sku":"LS484XX0S","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881753084130,"sku":"LS484XX54","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881753116898,"sku":"LS484XX33","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881753149666,"sku":"LS484XX0C","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881753182434,"sku":"LS484XX32","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881753215202,"sku":"LS484XX27","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881753247970,"sku":"LS484XX1Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881753280738,"sku":"LS484XX2Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881753313506,"sku":"LS484XX51","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881753346274,"sku":"LS484XX2P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881753379042,"sku":"LS484XX86","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881753411810,"sku":"LS484XXA3","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881753444578,"sku":"LS484XXVP","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881753477346,"sku":"LS484XXDR","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881753510114,"sku":"LS484XXVB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881753542882,"sku":"LS484XXHB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881753575650,"sku":"LS484XXHG","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881753608418,"sku":"LS484XX0N","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881753641186,"sku":"LS484XXAB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881753673954,"sku":"LS484XXRN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881753706722,"sku":"LS484XX0L","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881753739490,"sku":"LS484XX0T","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881753772258,"sku":"LS484XX0M","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881753805026,"sku":"LS484XX0Y","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881753837794,"sku":"LS484XXBN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881753870562,"sku":"LS484XXSM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881753903330,"sku":"LS484XXSY","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881753936098,"sku":"LS484XXSL","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881753968866,"sku":"LS484XXSN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-maple-snare-drum-14x8-bubinga-burst_1.webp?v=1793691120"},{"product_id":"ludwig-classic-oak-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Classic Oak LS754 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eLudwig Classic Oak LS754 là snare gỗ 14 x 5 inch thuộc dòng Classic Oak, dùng chung vỏ cross-over 5-ply 6.5mm của dòng: lớp trong, lớp ngoài bằng American red oak, lõi 3 lớp maple. Snare có tai Twin Lugs, cần gạt P88 Throw-Off và P35 Butt-Plate, 29 màu trùng bảng màu bộ trống Classic Oak. Độ sâu 5 inch cho tiếng nhạy, gọn, hợp người cần một snare đa dụng cho cả ghost note lẫn backbeat rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Oak LS754 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare Classic Oak nằm trong bảng thông số trống lẻ của dòng Classic Oak – dòng chuyên nghiệp Ludwig đặt song hành với Classic Maple. Ludwig mô tả vỏ oak cross-over là thiết kế độc quyền, cho tiếng \"cân bằng, tập trung và lớn\", với chất \"dark presence\" và đường nét rõ. Dòng có ba cỡ snare: 14 x 5 (LS754), 14 x 6.5 (LS764) và 14 x 8 (LS784); bản 14 x 5 là cỡ nông nhất.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eCùng vỏ, cùng bảng màu với bộ trống, LS754 là lựa chọn tự nhiên để hoàn thiện shell pack Classic Oak (vốn không có snare), hoặc làm snare thứ hai cạnh snare kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS754 (mã đặt hàng LS754XX + mã màu, ví dụ LS754XX1Q)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm, oak\/maple cross-over\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTai, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs; P88 Throw-Off; P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu: 6 lacquer, 23 wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBảo hành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và các hardware khác. Trang Ludwig không công bố model mặt trống, vành và dây snare cho snare Classic Oak; liên hệ để kiểm tra nếu bạn cần các chi tiết này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ (mã)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNight Oak (BH), Smoke (SK), Tennessee Whiskey (TW), Green Burst (K4), Blue Burst (K3), Brown Burst (K2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Black Oyster (1Q – vân xà cừ đen), Silver Sparkle (0S), Gold Sparkle (33), White Marine (0P), Moss Green (6A), Vintage Pink Oyster (VP)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu. Snare Classic Oak sản xuất theo đơn: nhiều màu đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ oak – maple 5-ply 6.5mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLõi 3-ply maple kẹp giữa hai lớp American red oak. Ludwig cho biết maple bổ sung độ kiểm soát và phần trầm, giúp tiếng tròn hơn vỏ oak thuần. Trên snare, điều này nghĩa là tiếng crack vẫn có lực nhưng phần thân không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh dual 45 độ, ép RFST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh đỡ dual 45-degree có đỉnh cạnh ở lõi maple, được Ludwig mô tả là tăng độ tập trung, attack và khả năng kiểm soát khi lên dây. Vỏ ép bằng RFST với keo khô đều trên toàn bề mặt để tăng độ ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTwin Lugs, P88 Throw-Off, P35 Butt-Plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTwin Lugs là kiểu tai snare quen thuộc của Ludwig. P88 Throw-Off là cần gạt bật\/tắt dây snare và chỉnh độ căng dây; P35 Butt-Plate giữ đầu dây ở phía đối diện. Bạn có thể tắt dây nhanh để dùng snare như một tom phụ giữa bài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Oak LS754\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Classic Oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS754XX + mã màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply, 6.5mm cross-over: lõi 3-ply maple, lớp trong và ngoài American red oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eÉp vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST (Radio Frequency Shell Technology)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45-degree, đỉnh cạnh ở lõi maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88 Throw-Off \/ P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu (6 lacquer, 23 wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Classic Oak là \"attack mạnh, tông tối, tắt nhanh và đều\". Ở độ sâu 5 inch, dây snare phản hồi nhanh với cú đánh nhẹ, nên ghost note và cú cọ (buzz) rõ ràng. Tiếng tắt nhanh giúp snare không \"đè\" lên vocal khi thu âm.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e crack khô, sắc, hợp funk, R\u0026amp;B, pop, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung:\u003c\/strong\u003e backbeat tròn, đủ lực cho pop-rock, worship, cover band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tối, ngắn, hợp indie, soul.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5 (LS754):\u003c\/strong\u003e nhạy nhất, gọn nhất; snare chính cho đa thể loại hoặc snare phụ cạnh snare sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 (LS764):\u003c\/strong\u003e thêm thân tiếng và âm lượng, cỡ phổ biến cho rock – xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (tầm giá 10–20 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 (LS784):\u003c\/strong\u003e sâu, dày, hợp rock nặng và ballad – xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x8\"\u003eClassic Oak 14 x 8\u003c\/a\u003e (liên hệ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi cùng bộ Classic Oak:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-studio-22\"\u003eStudio\u003c\/a\u003e với hai tom nhỏ rất hợp snare 14 x 5; \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-fab-22\"\u003eFab\u003c\/a\u003e dùng tốt cả 14 x 5 lẫn 14 x 6.5; \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-pro-beat-24\"\u003ePro Beat\u003c\/a\u003e bass 24 inch thường cân hơn với snare sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Oak LS754 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple LLS301 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic LSN364 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm oak\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\/cherry 5.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCạnh đỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30 độ, bo tròn 1\/4\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ, back cut 1\/16\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3 MM Steel Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC Throw Off and Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWeather Master Coated \/ Clear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvans G1 Coated \/ Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu (một số màu liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack rõ, tối, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRõ và ấm của maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTròn, dày, ít bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐi cùng bộ NeuSonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eClassic Maple LS401 cùng cỡ, ngân và ấm hơn; Legacy Maple LLS301 được Ludwig mô tả là \"round, fat tones\" với \"few overtones\". Classic Oak LS754 dành cho ai cần snare gỗ có attack và tắt gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Ludwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare, mặt, vành thay thế:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e cỡ 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, kẹp vừa chặt để vành không chạm tay đỡ; nghiêng nhẹ về phía bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới trước, căng đều theo hình sao; sau đó lên mặt đánh tới cao độ mong muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật P88, chỉnh độ căng dây snare tới khi dây vừa ôm mặt dưới: quá căng tiếng sẽ nghẹt, quá chùng sẽ rè.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGạt tắt dây snare khi cất để dây không bị giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, tránh gió điều hòa; lau mồ hôi trên vành, tai bằng khăn khô. Lacquer không dùng dung môi; wrap tránh nhiệt độ cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi thấy vết lõm ở vùng đánh chính hoặc ghost note mất độ rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Classic Oak 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ đa dụng, nhạy với ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang có shell pack Classic Oak và muốn snare cùng vỏ, cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm nhiều, muốn tiếng snare gọn, ít ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn backbeat dày hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng maple ấm, ngân hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng cổ điển, ít bồi âm: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple LLS301\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Classic Oak 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hoặc hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare; chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng snare này với bộ trống hãng khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Đường kính 14 inch là cỡ snare phổ biến, đặt vừa hầu hết chân snare. Muốn khớp màu với bộ đang có, liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu mình chọn có sẵn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare Classic Oak sản xuất theo đơn, nhiều màu đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare là một trong những trống to tiếng nhất của bộ. Ở chung cư, nên tập kỹ thuật với pad hoặc \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho buổi tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Oak LS754 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Oak LS754 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Night Oak (BH)","offer_id":67881754067170,"sku":"LS754XXBH","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881754034402,"sku":"LS754XX1Q","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Smoke (SK)","offer_id":67881754099938,"sku":"LS754XXSK","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tennessee Whiskey (TW)","offer_id":67881754132706,"sku":"LS754XXTW","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881754165474,"sku":"LS754XX6A","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881754198242,"sku":"LS754XX0Q","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Burst (K4)","offer_id":67881754231010,"sku":"LS754XXK4","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Burst (K3)","offer_id":67881754263778,"sku":"LS754XXK3","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Brown Burst (K2)","offer_id":67881754296546,"sku":"LS754XXK2","price":15460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881754329314,"sku":"LS754XX0G","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881754362082,"sku":"LS754XX0F","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881754394850,"sku":"LS754XX0P","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881754427618,"sku":"LS754XXNM","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881754460386,"sku":"LS754XX52","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881754493154,"sku":"LS754XXAO","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881754525922,"sku":"LS754XX87","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881754558690,"sku":"LS754XX0S","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881754591458,"sku":"LS754XX27","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881754624226,"sku":"LS754XX33","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881754656994,"sku":"LS754XX54","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881754689762,"sku":"LS754XX32","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881754722530,"sku":"LS754XXA5","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881754755298,"sku":"LS754XX0C","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881754788066,"sku":"LS754XX2Q","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881754820834,"sku":"LS754XX51","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881754853602,"sku":"LS754XX2P","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881754886370,"sku":"LS754XX86","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881754919138,"sku":"LS754XXA3","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881754951906,"sku":"LS754XXVP","price":13150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-oak-snare-14x5-2.jpg?v=1793683168"},{"product_id":"ludwig-classic-oak-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Classic Oak LS764 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eSnare Ludwig Classic Oak LS764 có đường kính 14 inch, sâu 6.5 inch – cỡ snare \"vừa đủ sâu\" để backbeat dày mà vẫn giữ được độ nhạy. Vỏ là công thức cross-over 5-ply 6.5mm của Classic Oak (American red oak ở lớp trong và ngoài, lõi 3 lớp maple), đi cùng Twin Lugs, P88 Throw-Off và P35 Butt-Plate. Đây là lựa chọn cho tay trống rock, pop-rock và nhạc live cần một snare gỗ to, tối và tắt gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Oak LS764 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLS764 là snare cỡ giữa trong ba snare của dòng Classic Oak (14 x 5, 14 x 6.5 và 14 x 8). Classic Oak là dòng chuyên nghiệp mà Ludwig gọi là \"counterpart\" của Classic Maple, với vỏ oak – maple được hãng mô tả là thiết kế độc quyền, cho tiếng \"cân bằng, tập trung và lớn\". Theo Ludwig, Classic Oak lý tưởng ở nơi \"âm lượng, attack và khả năng kiểm soát\" là ưu tiên hàng đầu – đúng với vai trò của một snare 6.5 inch trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLS764\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã đặt hàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS764XX + mã màu (ví dụ LS764XXSK – Smoke)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm cross-over oak\/maple, ép RFST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCạnh đỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45-degree\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTai, strainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs; P88 Throw-Off; P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu (lacquer và wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi và hardware khác. Ludwig không công bố model mặt trống, vành và dây snare cho dòng snare này; liên hệ nếu bạn cần kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu tiêu biểu (mã)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSmoke (SK – tông khói), Tennessee Whiskey (TW), Night Oak (BH), ba màu Burst mới K4, K3, K2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage White Marine (NM), Green Sparkle (54), Blue Sparkle (32), Black Oyster (0Q), Olive Oyster (86), Citrus Mod (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu. Nhiều màu đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ oak – maple: lực của oak, phần trầm của maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHai lớp American red oak ở trong và ngoài được Ludwig mô tả là giúp tối đa attack và độ rõ tiếng dùi; lõi 3-ply maple thêm độ kiểm soát và phần trầm. Ở độ sâu 6.5 inch, phần trầm này cho snare có \"thân\" rõ khi đánh rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐỉnh cạnh ở lõi maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh dual 45-degree đặt đỉnh cạnh trên lõi maple để mặt trống tiếp xúc đều với vỏ, theo Ludwig giúp tập trung tiếng và dễ kiểm soát khi lên dây. Thực tế, bạn dễ lên dây đều quanh tất cả các tai hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eStrainer P88 và butt plate P35\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eP88 Throw-Off là cần gạt bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare; P35 Butt-Plate giữ đầu dây đối diện. Tai Twin Lugs mang dáng snare quen thuộc của Ludwig. Vỏ được ép bằng RFST để keo khô đều, tăng độ ổn định cho trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Oak LS764\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Classic Oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS764XX + mã màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply, 6.5mm cross-over: lõi 3-ply maple, lớp trong và ngoài American red oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eÉp vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45-degree, đỉnh cạnh ở lõi maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88 Throw-Off \/ P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu: 6 lacquer, 23 wrap\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Classic Oak \"kết hợp attack mạnh và tông tối với độ tắt nhanh, đều\". Độ sâu 6.5 inch thêm thể tích không khí trong vỏ, nên so với bản 14 x 5, LS764 có tiếng to hơn, nhiều thân hơn và cao độ tự nhiên thấp hơn một chút.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock, alternative:\u003c\/strong\u003e backbeat dày, rimshot mạnh, tắt gọn để không lấn guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eWorship, nhạc live có dàn âm thanh lớn:\u003c\/strong\u003e đủ lực khi đánh mạnh, vẫn rõ khi chơi nhỏ phần verse.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây cao vẫn dùng được, nhưng nếu ghost note là trọng tâm thì bản 14 x 5 nhạy hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ mua một snare cho nhiều thể loại thiên về rock:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 là điểm cân bằng giữa độ nhạy và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eƯu tiên nhạy, gọn, nhiều ghost note:\u003c\/strong\u003e chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak 14 x 5\u003c\/a\u003e (tầm giá 10–20 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare thật sâu, dày:\u003c\/strong\u003e chọn \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x8\"\u003eClassic Oak 14 x 8\u003c\/a\u003e (liên hệ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép với bộ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-pro-beat-24\"\u003ePro Beat bass 24\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-mod-22\"\u003eMod bass 22 x 18\u003c\/a\u003e cân tiếng tốt với snare 6.5 inch; \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-fab-22\"\u003eFab\u003c\/a\u003e dùng được cả hai cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Oak LS764\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany LLS564\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic LSN364\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm oak\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp mahogany\/poplar\/mahogany + vòng gia cố maple 1\/4\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\/cherry 5.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3 MM Steel Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWeather Master Coated \/ Clear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvans G1 Coated \/ Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số màu liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTo, tối, tắt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRõ, ấm, ngân hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, trầm đậm, trung cao mềm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐi cùng bộ NeuSonic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 14 x 6.5, khác biệt nằm ở gỗ. Classic Maple LS403 ngân và ấm hơn, Legacy Mahogany hợp người thích tiếng vintage mềm, NeuSonic dễ tiếp cận. Classic Oak LS764 là snare gỗ cho ai cần âm lượng và attack mà vẫn kiểm soát được.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Ludwig PLH1067\u003c\/a\u003e để mang theo khi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhụ kiện giảm ngân:\u003c\/strong\u003e gel hoặc vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e nếu muốn tiếng khô hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare dự phòng:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chân snare để mặt snare cao ngang hoặc hơi trên đùi, đủ chỗ cho rimshot mà dùi không vướng vành hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới căng hơn mặt đánh để dây snare phản hồi nhanh; lên mặt đánh tới cao độ bạn muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm P88 từng chút: tìm điểm dây ăn đủ khi đánh nhỏ nhưng không nghẹt khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi thẳng; cất trong túi khi không dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và tai sau mỗi buổi; với finish lacquer chỉ dùng khăn microfiber khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt tắt dây snare khi vận chuyển, thay mặt đánh khi vùng giữa mặt lõm rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Classic Oak 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop-rock, worship và cần snare gỗ to tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare cùng vỏ, cùng màu với bộ Classic Oak.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare dùng được cho hầu hết buổi diễn mà không quá sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi funk, jazz nhiều ghost note: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ ấm, ngân hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng vintage mềm: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany LLS564\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Classic Oak 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 14 x 6.5 khác 14 x 5 thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản 6.5 inch to hơn, nhiều thân hơn, hợp backbeat rock; bản 5 inch nhạy hơn với nốt nhỏ. Cả hai dùng chung vỏ, strainer và bảng màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm một trống snare. Chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được màu trùng với bộ Classic Oak của mình không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảng 29 màu của snare trùng với bộ trống Classic Oak. Nhiều màu đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare 6.5 inch rất to. Ở chung cư bạn nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003epad tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho buổi tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Oak LS764 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Oak LS764 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Smoke (SK)","offer_id":67881755050210,"sku":"LS764XXSK","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Night Oak (BH)","offer_id":67881755082978,"sku":"LS764XXBH","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tennessee Whiskey (TW)","offer_id":67881755115746,"sku":"LS764XXTW","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881755148514,"sku":"LS764XX6A","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881755181282,"sku":"LS764XX0Q","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Burst (K4)","offer_id":67881755214050,"sku":"LS764XXK4","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Burst (K3)","offer_id":67881755246818,"sku":"LS764XXK3","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Brown Burst (K2)","offer_id":67881755279586,"sku":"LS764XXK2","price":18300000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881755312354,"sku":"LS764XX0G","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881755345122,"sku":"LS764XX0F","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881755377890,"sku":"LS764XX0P","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881755410658,"sku":"LS764XXNM","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881755443426,"sku":"LS764XX52","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881755476194,"sku":"LS764XXAO","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881755508962,"sku":"LS764XX87","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881755541730,"sku":"LS764XX0S","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881755574498,"sku":"LS764XX27","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881755607266,"sku":"LS764XX33","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881755640034,"sku":"LS764XX54","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881755672802,"sku":"LS764XX32","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881755705570,"sku":"LS764XXA5","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881755738338,"sku":"LS764XX0C","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881755771106,"sku":"LS764XX1Q","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881755803874,"sku":"LS764XX2Q","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881755836642,"sku":"LS764XX51","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881755869410,"sku":"LS764XX2P","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881755902178,"sku":"LS764XX86","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881755934946,"sku":"LS764XXA3","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881755967714,"sku":"LS764XXVP","price":16690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683159"},{"product_id":"ludwig-classic-oak-snare-14x8","title":"Trống Snare Ludwig Classic Oak LS784 14 x 8 Inch","description":"\u003cp\u003eLS784 là snare sâu nhất của dòng Ludwig Classic Oak: đường kính 14 inch, độ sâu 8 inch, vỏ cross-over 5-ply 6.5mm gồm lõi 3 lớp maple và hai lớp American red oak. Snare dùng Twin Lugs, P88 Throw-Off, P35 Butt-Plate và có 29 màu như bộ trống Classic Oak. Với thân vỏ sâu, LS784 dành cho người cần tiếng snare dày, trầm, nhiều \"thịt\" cho rock, ballad và các bản phối cần backbeat to.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Classic Oak LS784 14 x 8 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong bảng trống lẻ Classic Oak, Ludwig liệt kê ba cỡ snare 14 inch với độ sâu 5, 6.5 và 8 inch. LS784 ở đầu sâu nhất của dãy này. Classic Oak được Ludwig giới thiệu là dòng song hành của Classic Maple, với vỏ oak – maple độc quyền cho tiếng \"cân bằng, tập trung và lớn\" và tông \"dark presence\". Ở độ sâu 8 inch, bạn có một snare gỗ có lực, tối mà vẫn tắt gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã đặt hàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS784XX + mã màu (ví dụ LS784XXBH – Night Oak)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm, lõi maple, lớp trong\/ngoài American red oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhần cứng trên trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs; P88 Throw-Off; P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu, hai nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ (mọi màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi. Trang Ludwig không ghi model mặt trống, vành và dây snare cho snare Classic Oak; liên hệ để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMột vài màu (mã)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNight Oak (BH – \"sồi đêm\"), Brown Burst (K2), Green Burst (K4), Smoke (SK)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAged Onyx (AO), Red Sparkle (27), Champagne Sparkle (0C), Vintage Blue Oyster (2Q), Blue Olive Oyster (2P), Black Cortex (0G)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu. LS784 sản xuất theo đơn: mọi màu đều đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThân sâu 8 inch trên vỏ oak – maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ sâu chứa nhiều không khí hơn, cho cao độ tự nhiên thấp và nhiều thân tiếng. Theo Ludwig, lõi maple thêm độ kiểm soát và phần trầm cho oak, còn hai lớp oak tối đa attack và độ rõ tiếng dùi – nhờ vậy snare sâu vẫn có điểm đánh rõ, không bị \"bùng\" mà nhòe.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh dual 45 độ, ép RFST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐỉnh cạnh dual 45-degree nằm ở lõi maple để mặt trống tiếp xúc đều; Ludwig cho biết kiểu cạnh này tăng độ tập trung và khả năng kiểm soát khi lên dây. Vỏ được ép bằng RFST, keo khô đều trên toàn bề mặt để tăng độ ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eP88 Throw-Off và P35 Butt-Plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt P88 bật\/tắt và chỉnh độ căng dây snare; P35 giữ đầu dây đối diện. Với snare sâu, khả năng chỉnh dây mịn giúp bạn cân giữa tiếng dây giòn và phần thân trầm của vỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Classic Oak LS784\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Classic Oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS784XX + mã màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply, 6.5mm cross-over: lõi 3-ply maple, lớp trong và ngoài American red oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eÉp vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST (Radio Frequency Shell Technology)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45-degree\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThrow-off \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP88 Throw-Off \/ P35 Butt-Plate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e29 màu (6 lacquer, 23 wrap)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Classic Oak là \"attack mạnh, tông tối, tắt nhanh và đều\". Ở bản 8 inch, tính cách này nghiêng hẳn về phía dày và trầm:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e backbeat béo, sâu cho rock chậm, power ballad, soul cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây trung:\u003c\/strong\u003e snare rock đầy đặn, rimshot mạnh, hợp hard rock, alternative.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e vẫn dùng được, nhưng bản \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003e14 x 5\u003c\/a\u003e sẽ phản hồi nốt nhỏ nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eHạn chế: snare sâu phản hồi chậm hơn với ghost note rất nhỏ và cần chân snare hạ đủ thấp; với jazz hay funk nhiều nốt nhỏ, đây không phải snare chính phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cho ballad, đoạn nhạc cần tiếng dày:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 là lựa chọn rõ nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho rock:\u003c\/strong\u003e nếu chỉ có một snare, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e (tầm giá 10–20 triệu) linh hoạt hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính đa thể loại:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak 14 x 5\u003c\/a\u003e (tầm giá 10–20 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép với bộ Classic Oak:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-pro-beat-24\"\u003ePro Beat bass 24\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-mod-22\"\u003eMod bass 22 x 18\u003c\/a\u003e cân tiếng với snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eClassic Oak LS784\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x8\"\u003eClassic Maple LS484\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Maple LLS303\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5-ply 6.5mm oak\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1.2mm seamless, mạ Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3 MM Steel Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3mm Steel Triple Flanged\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88AC \/ P35P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lugs, Imperial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông ghi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số màu liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (một số màu liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ, dày, tối, tắt gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ maple, rõ và ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại, \"warm, round metallic tone\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTròn, dày, ít bồi âm (cỡ nông hơn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu muốn snare gỗ 14 x 8, hai lựa chọn trực tiếp là Classic Oak LS784 (tối, gọn) và Classic Maple LS484 (ấm, ngân hơn). Black Beauty LB408 cùng cỡ nhưng là snare kim loại brass, tiếng có ánh kim; Legacy Maple LLS303 nông hơn nhưng có chất tròn, dày kiểu cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare hạ được thấp:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra chiều cao phù hợp với snare sâu 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhoá Chỉnh Trống Ludwig PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng snare\u003c\/a\u003e đủ sâu cho 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare, vành thay thế:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHạ chân snare trước khi đặt trống; snare sâu 8 inch làm mặt đánh cao hơn snare thường, nên kiểm tra lại tư thế tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới đủ căng để dây snare phản hồi; mặt đánh có thể để thấp hơn bình thường để lấy tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh P88 sao cho dây vừa ôm mặt dưới; snare sâu dễ bị rè nếu dây quá chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng vào vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, tai; finish lacquer chỉ lau khăn microfiber khô, không dùng dung môi; wrap tránh nhiệt độ cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt tắt dây khi cất; thay mặt đánh khi vùng giữa lõm hoặc tiếng mất độ bật.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Classic Oak 14 x 8 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ thật dày, trầm cho rock, ballad, soul.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare thứ hai tạo khác biệt với snare chính nông hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng bộ Classic Oak bass lớn và muốn snare cùng vỏ, cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều ghost note, jazz, funk: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare rock linh hoạt: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng kim loại sâu: xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x8\"\u003eBlack Beauty LB408\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Classic Oak 14 x 8\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao mọi màu đều hiển thị \"Liên hệ\"?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLS784 sản xuất theo đơn, giá và thời gian phụ thuộc từng màu. Liên hệ để kiểm tra thời gian và giá cho màu bạn chọn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hoặc hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là một trống snare; chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChân snare thường có dùng được cho snare sâu 8 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePhần lớn chân snare kẹp được trống 14 inch, nhưng cần hạ đủ thấp để mặt đánh không quá cao. Liên hệ để được tư vấn chân phù hợp với chiều cao ghế và tư thế của bạn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó ồn hơn snare 14 x 5 không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu thường cho cảm giác tiếng to và dày hơn. Ở chung cư, hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Classic Oak LS784 14 x 8 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Classic Oak LS784 14 x 8 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Smoke (SK)","offer_id":67881756066018,"sku":"LS784XXSK","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Night Oak (BH)","offer_id":67881756033250,"sku":"LS784XXBH","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tennessee Whiskey (TW)","offer_id":67881756098786,"sku":"LS784XXTW","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881756131554,"sku":"LS784XX6A","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881756164322,"sku":"LS784XX0Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Burst (K4)","offer_id":67881756197090,"sku":"LS784XXK4","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Burst (K3)","offer_id":67881756229858,"sku":"LS784XXK3","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Brown Burst (K2)","offer_id":67881756262626,"sku":"LS784XXK2","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881756295394,"sku":"LS784XX0G","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881756328162,"sku":"LS784XX0F","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881756360930,"sku":"LS784XX0P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881756393698,"sku":"LS784XXNM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881756426466,"sku":"LS784XX52","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881756459234,"sku":"LS784XXAO","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881756492002,"sku":"LS784XX87","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881756524770,"sku":"LS784XX0S","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881756557538,"sku":"LS784XX27","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881756590306,"sku":"LS784XX33","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881756623074,"sku":"LS784XX54","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881756655842,"sku":"LS784XX32","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881756688610,"sku":"LS784XXA5","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881756721378,"sku":"LS784XX0C","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881756754146,"sku":"LS784XX1Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881756786914,"sku":"LS784XX2Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881756819682,"sku":"LS784XX51","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881756852450,"sku":"LS784XX2P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881756885218,"sku":"LS784XX86","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881756917986,"sku":"LS784XXA3","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881756950754,"sku":"LS784XXVP","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5-1_db4584fb-216e-484a-a857-b933698a63a1.jpg?v=1793691466"},{"product_id":"ludwig-neusonic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig NeuSonic LSN364 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống snare Ludwig NeuSonic LSN364\u003c\/strong\u003e có kích thước 14 x 6.5 inch, nằm trong danh sách trống lẻ của dòng NeuSonic làm tại Monroe, North Carolina (Mỹ). Snare dùng vỏ crossover 7 lớp (4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong) dày 5.5 mm và mặt Evans G1 Coated \/ Hazy 300. Đây là mảnh ghép để hoàn thiện các shell pack NeuSonic vốn không kèm snare, đồng thời là một snare gỗ sâu 6.5 inch đa dụng cho người cần tiếng dày, đủ lực.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig NeuSonic LSN364 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNăm Standard Outfit của NeuSonic đều là shell pack không có snare. Ludwig liệt kê snare 14 x 6.5 inch mã LSN364XX__ trong bảng Component Drums của dòng, dùng chung 7 finish với bộ – lựa chọn trực tiếp nhất để có bộ NeuSonic đồng màu, đồng vỏ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eLudwig định vị NeuSonic là “The most affordable, complete USA package”; snare của dòng lắp mặt Evans theo chuẩn hãng công bố (“Snare drums feature G1 coated batter and Hazy 300 resonant”).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLSN364XX + mã màu (ví dụ LSN364XXAG – Silver Silk)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare lắp sẵn mặt Evans\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 finish NeuSonic (bảng dưới)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và các trống khác của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu sắc\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm (theo tên màu của Ludwig)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu (mã)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Silk\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Silk (AG) – tông bạc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung tính, dễ phối.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSatin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSatin Diablo Red (PR) – đỏ; Satin Golden Slumbers (PG) – tông vàng; Satin Royal Blue (PB) – xanh dương đậm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eÍt bóng, trầm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Sparkle (Ludwig ghi “NEW”)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTitanium Super Sparkle (S1) – ánh titan; Blue Super Sparkle (S2) – xanh dương; Merlot Super Sparkle (S3) – đỏ rượu vang\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLấp lánh dưới đèn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu. Nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ crossover maple\/cherry 5.5 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ 7 lớp: 4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong, dày 5.5 mm; Ludwig mô tả cho “full-range tuning and optimum sustain”. Với snare, dải lên dây rộng giúp một trống dùng cho nhiều kiểu, từ giòn đến dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh 45 độ với back cut 1\/16 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCạnh đỡ 45 độ đơn, vát sau 1\/16 inch; theo Ludwig, profile này cho “wide-range tuning abilities and optimal sustain”, mặt ôm cạnh đều, dễ lên dây.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eÉp vỏ RFST\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhư mọi vỏ Ludwig làm tại Mỹ, vỏ được ép bằng RFST: khuôn túi khí nguyên bản, keo chuyên dụng khô đều trên toàn vỏ, tăng độ ổn định cho trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMặt Evans G1 Coated và Hazy 300\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt đánh G1 Coated có lớp phủ nhám, dùng được cả dùi lẫn chổi (brush); mặt dưới Hazy 300 là mặt snare side. Snare lắp sẵn cặp mặt này khi nhận.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật NeuSonic LSN364\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã Ludwig\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLSN364XX__ (hai ký tự cuối là mã màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7-ply crossover: 4-ply maple (ngoài) + 3-ply cherry (trong)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBearing edge\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSingle 45-degree, back cut 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCông nghệ vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRFST (Radio Frequency Shell Technology)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt đánh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvans G1 Coated\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt dưới (snare side)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvans Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhà máy Ludwig tại Monroe, NC, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 6.5 inch là cỡ snare sâu thông dụng. Theo kinh nghiệm chung, snare sâu cho thân tiếng dày, âm lượng lớn hơn snare 5 inch; snare nông nhạy, giòn hơn. Vỏ maple\/cherry, theo đặc tính được thừa nhận rộng rãi, cho tiếng ấm; cherry thường được mô tả cho âm hơi tối.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây cao:\u003c\/strong\u003e tiếng giòn, rõ ghost note – funk, fusion, pop hiện đại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây vừa:\u003c\/strong\u003e backbeat tròn, dày – rock, pop, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLên dây thấp:\u003c\/strong\u003e tiếng “fat” cho ballad, R\u0026amp;B, soul.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChổi, đánh nhẹ:\u003c\/strong\u003e mặt G1 Coated hợp jazz, acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn phiên bản nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLSN364 chỉ có cỡ 14 x 6.5 inch; lựa chọn chính là màu và vai trò của snare.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi cùng bộ NeuSonic:\u003c\/strong\u003e chọn đúng mã màu của bộ, ví dụ bộ Satin Royal Blue (PB) chọn LSN364XXPB. Các bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-fab-22\"\u003eNeuSonic Fab\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-mod2-22\"\u003eMod2\u003c\/a\u003e hay \u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-downbeat-20\"\u003eDownbeat\u003c\/a\u003e đều không kèm snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn snare nông, nhạy hơn:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần snare kim loại thứ hai, tiếng sáng:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e; ngân sách thấp hơn có \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e (tầm giá dưới 10 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eLSN364 hợp cả người nâng cấp snare đầu tiên lẫn người chơi đi show.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNeuSonic LSN364\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak LS764\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry LU6514CE\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVỏ trống\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp: 4 maple + 3 cherry, 5.5 mm, RFST\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp all-maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 lớp: lõi maple, trong\/ngoài red oak, 6.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp cherry, 7.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCạnh đỡ\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ, back cut 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVành\/hoop\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.3 mm steel hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple flange hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eLug \/ strainer\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC Throw Off and Butt Plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs; P88 throw-off, P35 butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs; P88i throw-off, P35 butt plate; dây 18 strand\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMặt trống\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvans G1 Coated + Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Coated + Clear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig không công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTầm giá\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu (tùy màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng bộ bộ NeuSonic (7 màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần maple thuần, 42 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng bộ bộ Classic Oak (29 màu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare cherry riêng lẻ, 1 lựa chọn màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn snare cùng cỡ 14 x 6.5 inch. Universal Cherry là snare cherry độc lập ở cùng tầm giá; Classic Maple, Classic Oak đi cùng hai dòng Classic với nhiều màu hơn. NeuSonic LSN364 hợp nhất khi bạn có hoặc định mua bộ NeuSonic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh trống:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi, chổi:\u003c\/strong\u003e xem mục \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare, vành thay thế:\u003c\/strong\u003e mục \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi snare:\u003c\/strong\u003e mục \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống, cymbal, dùi \u0026amp; hardware\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh độ cao để dùi không chạm đùi khi đánh rimshot.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt dưới Hazy 300 trước, thường căng hơn mặt đánh để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt đánh theo hình ngôi sao, mỗi lần nửa vòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh núm căng dây snare vừa đủ hết rè; căng quá làm tiếng bị bóp nghẹt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, điều hòa thổi thẳng; độ ẩm cao làm mặt chùng, dây snare dễ gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, lug; finish Satin không đánh sáp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay G1 Coated khi lớp phủ mòn hoặc mặt lõm; khi vận chuyển, tránh để vật nhọn chạm mặt dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNeuSonic snare phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCó hoặc định mua bộ NeuSonic và muốn snare đồng màu, đồng vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ 14 x 6.5 inch đa dụng cho rock, pop, worship.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare làm tại Mỹ ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nông 5 inch: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng, cắt: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x6-5\"\u003eSupraphonic LM402\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare cherry, không cần đồng bộ bộ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-cherry-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Cherry\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách dưới 10 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x6-5\"\u003eSupralite 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về NeuSonic snare\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có khớp màu với bộ NeuSonic đời trước không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLSN364 dùng 7 finish hiện hành. Nếu bộ của bạn thuộc màu cũ hoặc thế hệ trước, vui lòng liên hệ để kiểm tra màu tương ứng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare, dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm gồm 1 trống snare lắp sẵn mặt Evans; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to cho chung cư?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMọi snare cơ đều rất to trong căn hộ; mặt giảm âm, pad tập trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống \u0026amp; phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e giúp giảm tiếng khi luyện tập, còn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e hợp cho giờ tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu không có sẵn có đặt được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng (xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e). Thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng: gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig NeuSonic LSN364 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig NeuSonic LSN364 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Silver Silk (AG)","offer_id":67881756983522,"sku":"LSN364XXAG","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Diablo Red (PR)","offer_id":67881757016290,"sku":"LSN364XXPR","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Golden Slumbers (PG)","offer_id":67881757049058,"sku":"LSN364XXPG","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Royal Blue (PB)","offer_id":67881757081826,"sku":"LSN364XXPB","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Titanium Super Sparkle (S1)","offer_id":67881757114594,"sku":"LSN364XXS1","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Super Sparkle (S2)","offer_id":67881757147362,"sku":"LSN364XXS2","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Merlot Super Sparkle (S3)","offer_id":67881757180130,"sku":"LSN364XXS3","price":16200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683152"},{"product_id":"ludwig-vistalite-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Vistalite LS901V 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLudwig Vistalite LS901V\u003c\/strong\u003e là trống snare vỏ acrylic cỡ 14 x 5 inch, cùng chất liệu và bảng màu với các bộ trống Vistalite. Độ sâu 5 inch cho tiếng snare nhanh, sắc và nhạy với nốt nhỏ, khác với bản 14 x 6.5 inch dày tiếng hơn. Đây là lựa chọn cho người đang dùng hoặc định mua bộ Vistalite muốn snare đồng bộ màu, hoặc người chơi bộ trống khác cần một snare acrylic gọn, rõ nét.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về snare Ludwig Vistalite LS901V\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eVistalite là dòng trống acrylic Ludwig làm thủ công tại Mỹ từ năm 1972. Ludwig mô tả dòng này được biết đến vì attack không kém gì vẻ ngoài \"crystalline\" (trong như pha lê). Snare LS901V nằm trong bảng trống lẻ của Vistalite, cùng vỏ acrylic 6 mm với bass, tom và floor tom của dòng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong hệ snare Ludwig, phần lớn các mẫu dùng vỏ gỗ hoặc kim loại; LS901V là lựa chọn vỏ acrylic. Cỡ 14 x 5 inch là kích thước snare quen thuộc, dễ thay mặt trống và phụ kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS901V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic dày 6 mm, đường nối được gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 màu, nhóm finish Acrylic (Vistalite)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Vistalite 14 x 5 inch. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và các trống khác của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu và mã đặt hàng\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu (tên Ludwig, mã màu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTiếng Việt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGhi chú\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Amber (47)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ehổ phách\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VXX47\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Blue (55)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003exanh dương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VXX55\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Yellow (56)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003evàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VXX56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Clear (38)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrong suốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VXX38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Bronze (1V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003emàu đồng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VX1V\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig ghi \"LAST CALL\" (đợt cuối), liên hệ kiểm tra hàng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Teal (2V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003exanh mòng két\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS901VXX2V\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMàu mới (Ludwig ghi \"NEW\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSnare Vistalite sản xuất tại Mỹ: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Vistalite Bronze (1V) là đợt cuối theo Ludwig, nên liên hệ kiểm tra hàng trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ acrylic 6 mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcrylic đặc và đồng nhất, cho tiếng snare rõ nét. Ludwig tóm tắt âm thanh Vistalite là \"Optimum for presence, focus, and attack\". Với snare, điều này nghĩa là tiếng backbeat dễ xuyên qua ban nhạc mà không cần đánh quá mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐường nối gia cố, cạnh đỡ 45 độ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ có \"reinforced seams\" theo Ludwig, tức đường nối được gia cố để vỏ chắc chắn hơn. Cạnh 45 độ, theo Ludwig, cho độ ngân, attack giòn và dải lên dây rộng: bạn có thể chỉnh snare cao, giòn cho funk hay thấp, dày hơn cho ballad.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare nông phản hồi nhanh, dây snare ăn nhạy ở lực đánh nhẹ, hợp với ghost note và các tiết tấu dày nốt. So với 6.5 inch, bản 5 inch gọn tiếng hơn, ít tầng trầm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Vistalite LS901V\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Vistalite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS901V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKết cấu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐường nối được gia cố (reinforced seams)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ (bearing edge)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic (Vistalite)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Vistalite có tiếng nổi, tập trung và attack rõ. Ở cỡ 14 x 5 inch, LS901V cho tiếng snare khô gọn, phản hồi nhanh, rimshot sắc.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFunk, soul, R\u0026amp;B, fusion: lên dây cao cho tiếng giòn, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePop, indie, cover band: tiếng snare gọn, dễ hòa âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eJazz: đi cùng bộ Vistalite Jazzette hoặc Downbeat khi lên dây căng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu cần backbeat dày, nhiều thân tiếng cho rock, bản 14 x 6.5 inch sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e5 inch hay \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-snare-14x6-5\"\u003e6.5 inch LS903V\u003c\/a\u003e?\u003c\/strong\u003e Hai bản cùng tầm giá 10–20 triệu. Chọn 5 inch cho tiếng nhanh, sắc, đa năng; chọn 6.5 inch cho tiếng dày và to hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi cùng bộ nào?\u003c\/strong\u003e Bản 5 inch hợp với các bộ gọn như \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-jazzette-18\"\u003eVistalite Jazzette\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-downbeat-20\"\u003eDownbeat\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-fab-22\"\u003eFab\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn màu:\u003c\/strong\u003e trùng màu bộ trống để đồng bộ, hoặc chọn Clear (38) để dễ phối với bộ trống vỏ gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVistalite LS901V\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x5\"\u003eClassic Oak LS754\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ 5 lớp 6.5 mm: lõi maple, trong và ngoài red oak\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCạnh đỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDual 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\/butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLug\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTwin Lugs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu (một số lựa chọn: liên hệ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack rõ, đồng bộ bộ Vistalite\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, mạnh, attack rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, rõ, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eVistalite và Classic Oak cùng được Ludwig mô tả thiên về attack; Classic Oak thêm sắc tối của gỗ sồi. Classic Maple mang chất \"clarity and warmth\" của maple. Nếu bạn cần snare đồng bộ màu với bộ Vistalite, LS901V là lựa chọn trực tiếp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eLudwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e; chổi hoặc rods hợp với snare 5 inch khi chơi nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDây snare và vành:\u003c\/strong\u003e khi cần thay thế, xem \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare \u0026amp; vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e để bảo vệ vỏ acrylic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh độ cao ngang khoảng thắt lưng khi ngồi, nghiêng nhẹ về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình ngôi sao, mỗi lần một phần tư vòng. Mặt dưới thường căng hơn mặt đánh để dây snare ăn nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare vừa đủ: quá căng làm tiếng nghẹt, quá chùng làm dây rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ acrylic bằng khăn microfiber mềm; không dùng cồn, acetone, xăng thơm hay nước lau kính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và các chi tiết kim loại sau khi chơi; khi đánh bóng, bôi dung dịch lên khăn trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt trống khi mặt đánh bị lõm hoặc tiếng không còn giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Vistalite 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCó bộ Vistalite và muốn snare cùng màu, cùng chất liệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhanh, sắc cho funk, pop, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare acrylic có vẻ ngoài khác biệt cho bộ trống hiện có.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng dày, to cho rock: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-snare-14x6-5\"\u003eVistalite 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng, rõ: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic LM400\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng gỗ maple ấm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple LS401\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về snare Vistalite 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng snare này với bộ trống vỏ gỗ được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Snare đặt trên chân riêng nên dùng được với bất kỳ bộ trống nào; về hình ảnh, màu Clear (38) dễ phối nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐặt màu thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare Vistalite làm tại Mỹ, nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Màu Vistalite Bronze (1V) là đợt cuối theo Ludwig, cần liên hệ kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập snare ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare cơ rất vang, nhất là khi rimshot. Để tập hằng ngày, dùng pad hoặc phụ kiện giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Vistalite LS901V 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Vistalite LS901V 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vistalite Amber (47)","offer_id":67881757278434,"sku":"LS901VXX47","price":15440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Blue (55)","offer_id":67881757311202,"sku":"LS901VXX55","price":15440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Yellow (56)","offer_id":67881757343970,"sku":"LS901VXX56","price":15440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Clear (38)","offer_id":67881757376738,"sku":"LS901VXX38","price":15440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Bronze (1V)","offer_id":67881757409506,"sku":"LS901VX1V","price":15440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Teal (2V)","offer_id":67881757442274,"sku":"LS901VXX2V","price":18080000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-vistalite-snare-14x5-1.jpg?v=1793683138"},{"product_id":"ludwig-vistalite-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Vistalite LS903V 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLudwig Vistalite LS903V\u003c\/strong\u003e là trống snare vỏ acrylic 14 x 6.5 inch, bản sâu hơn trong hai cỡ snare của dòng Vistalite. Thêm 1.5 inch độ sâu so với bản 14 x 5, LS903V cho tiếng dày, nhiều thân tiếng và âm lượng lớn hơn, hợp với backbeat rock. Đây là snare đi cùng tự nhiên với các bộ Vistalite cỡ lớn như Pro Beat, Zep, hoặc làm snare chính cho người cần tiếng mạnh và rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về snare Ludwig Vistalite LS903V\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig làm Vistalite thủ công tại Mỹ từ năm 1972 với khẩu hiệu \"Fierce Presence. Visually Striking\". LS903V là snare trong bảng trống lẻ của dòng, dùng cùng vỏ acrylic 6 mm như bass, tom và floor tom Vistalite.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhần lớn snare Ludwig dùng vỏ gỗ hoặc kim loại; Vistalite là nhánh vỏ acrylic. Độ sâu 6.5 inch là cỡ snare phổ biến cho rock và pop cần tiếng đầy, nên LS903V dễ thay mặt và phụ kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS903V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic dày 6 mm, đường nối được gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 màu, nhóm finish Acrylic (Vistalite)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 trống snare Vistalite 14 x 6.5 inch. \u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi và các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảng màu và mã đặt hàng\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu (tên Ludwig, mã màu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTiếng Việt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã đặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGhi chú\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Amber (47)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ehổ phách\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VXX47\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Blue (55)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003exanh dương\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VXX55\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Yellow (56)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003evàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VXX56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Clear (38)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrong suốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VXX38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Bronze (1V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003emàu đồng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VX1V\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig ghi \"LAST CALL\" (đợt cuối), liên hệ kiểm tra hàng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVistalite Teal (2V)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003exanh mòng két\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLS903VXX2V\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMàu mới (Ludwig ghi \"NEW\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDòng Vistalite làm tại Mỹ: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Riêng Vistalite Bronze (1V) là đợt cuối theo Ludwig; Vistalite Teal (2V) là màu mới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eAcrylic 6 mm cho tiếng nổi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ acrylic đặc, đồng nhất; Ludwig mô tả Vistalite \"Optimum for presence, focus, and attack\". Trên snare 6.5 inch, đặc tính này đi cùng thân vỏ sâu, cho backbeat vừa có điểm đánh rõ vừa có độ dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐường nối gia cố và cạnh 45 độ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLudwig ghi vỏ có \"reinforced seams\" và cạnh đỡ 45 độ. Cạnh này, theo Ludwig, tăng độ ngân, cho attack giòn và dải lên dây rộng. Với LS903V, bạn có thể hạ dây cho tiếng \"fat\" kiểu rock ballad hoặc lên cao cho tiếng snare vang, cắt qua ban nhạc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân vỏ sâu hơn giúp tiếng snare có nhiều tầng trầm và âm lượng hơn bản 5 inch. Đổi lại, phản hồi ở nốt nhỏ không nhanh bằng, nên cần chỉnh dây snare cẩn thận nếu chơi nhiều ghost note.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Vistalite LS903V\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Vistalite\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLS903V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVật liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKết cấu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐường nối được gia cố (reinforced seams)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ (bearing edge)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic (Vistalite)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTheo Ludwig, Vistalite lấp đầy sân khấu \"without the worry of compromising overall volume and body\". LS903V thể hiện rõ điều đó: tiếng snare to, dày, rimshot mạnh.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eRock, hard rock, pop-rock: backbeat dày, nổi trên guitar điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBallad, soul chậm: hạ dây để có tiếng snare trầm, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSân khấu lớn, sự kiện ngoài trời: âm lượng và độ phóng tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu chủ yếu chơi jazz, funk nhanh hoặc ở không gian nhỏ, bản 14 x 5 inch sẽ gọn và nhạy hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e6.5 inch hay \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-snare-14x5\"\u003e5 inch LS901V\u003c\/a\u003e?\u003c\/strong\u003e Cùng tầm giá 10–20 triệu. Chọn 6.5 inch nếu ưu tiên độ dày và âm lượng; chọn 5 inch nếu cần tiếng nhanh, sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi cùng bộ nào?\u003c\/strong\u003e LS903V cân tiếng tốt với \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-pro-beat-24\"\u003eVistalite Pro Beat 24 inch\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-zep-26\"\u003eZep 26 inch\u003c\/a\u003e và cũng hợp với Fab khi chơi rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu:\u003c\/strong\u003e chọn trùng bộ trống để đồng bộ; nếu dùng với bộ vỏ gỗ, Clear (38) là màu dễ phối nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVistalite LS903V\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-oak-snare-14x6-5\"\u003eClassic Oak LS764\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-neusonic-snare-14x6-5\"\u003eNeuSonic LSN364\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic 6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ 5 lớp 6.5 mm: lõi maple, trong và ngoài red oak\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp: 4 lớp maple ngoài, 3 lớp cherry trong, 5.5 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 2.3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStrainer\/butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP88 \/ P35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eP85AC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig Weather Master Coated + Clear\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvans G1 Coated + Hazy 300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu – 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat dày, đồng bộ bộ Vistalite\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, mạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, rõ, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ gỗ lai maple\/cherry làm tại Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn snare cùng cỡ 14 x 6.5 inch và tầm giá gần nhau, khác chủ yếu ở vỏ. Vistalite và Classic Oak thiên về attack, Classic Maple ấm và đa dụng, NeuSonic kết hợp maple và cherry. LS903V là lựa chọn duy nhất trong nhóm có vỏ acrylic và bảng màu Vistalite.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân snare:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eLudwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhóa chỉnh:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eLudwig Atlas Pro Drum Key PLH1067\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e cỡ phù hợp lối chơi rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiảm âm và tập:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e nếu cần chặn bớt độ vang.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTúi:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng trống\u003c\/a\u003e để tránh trầy vỏ acrylic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh cao vừa tầm và nghiêng nhẹ để rimshot thuận tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình ngôi sao, từng nấc nhỏ. Với snare sâu, mặt dưới nên căng đủ để dây snare bám nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh dây snare vừa phải; nếu snare rè theo tiếng tom, nới nhẹ dây hoặc chỉnh lại cao độ tom.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn microfiber mềm; tránh cồn, acetone, xăng thơm, nước lau kính trên acrylic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để snare dưới nắng, trong xe nóng hay trước luồng điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, lug sau buổi chơi; khí hậu ẩm dễ làm kim loại xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThay mặt đánh khi bề mặt lõm nhiều hoặc tiếng mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Vistalite 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop-rock và cần backbeat dày, to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng bộ Vistalite cỡ lớn và muốn snare đồng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare acrylic nổi bật cho sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare nhanh, nhạy: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-vistalite-snare-14x5\"\u003eVistalite 14 x 5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tiếng ấm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty LB417\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vỏ gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple LS403\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về snare Vistalite 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân, dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare 14 x 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to cho phòng nhỏ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrong phòng nhỏ, snare sâu khá vang. Bạn có thể dùng vòng giảm âm hoặc gel; nếu chủ yếu chơi ở không gian hẹp, bản 14 x 5 inch dễ kiểm soát hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng với bộ trống gỗ được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Snare đặt trên chân riêng nên dùng được với mọi bộ trống; về hình ảnh, chọn màu tương phản hoặc Clear (38).\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐặt màu thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVistalite làm tại Mỹ, nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Màu Vistalite Bronze (1V) là đợt cuối theo Ludwig, cần liên hệ kiểm tra hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare cơ rất vang. Để tập thường xuyên, nên dùng pad tập hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Vistalite LS903V 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Vistalite LS903V 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vistalite Amber (47)","offer_id":67881757507810,"sku":"LS903VXX47","price":16860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Blue (55)","offer_id":67881757540578,"sku":"LS903VXX55","price":16860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Yellow (56)","offer_id":67881757573346,"sku":"LS903VXX56","price":16860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Clear (38)","offer_id":67881757606114,"sku":"LS903VXX38","price":16860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Bronze (1V)","offer_id":67881757638882,"sku":"LS903VX1V","price":16860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vistalite Teal (2V)","offer_id":67881757671650,"sku":"LS903VXX2V","price":19480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/ludwig-vistalite-snare-14x6-5-1.jpg?v=1793683136"},{"product_id":"ludwig-legacy-maple-snare-14x5","title":"Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS301 14 x 5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare Ludwig Legacy Maple LLS301 là snare gỗ 14 x 5 inch, vỏ 3 lớp maple – poplar – maple làm thủ công tại Monroe, NC (Mỹ). Độ sâu 5 inch là cỡ nông nhất trong nhóm snare Legacy Maple, cho phản hồi nhanh và tiếng gọn. Mẫu này hợp với người cần một snare chính đa năng cho phòng thu, sân khấu nhỏ, nhạc pop, funk, jazz.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS301 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig gọi Legacy Maple là dòng trống chuyên nghiệp chủ lực (\"flagship professional drum line\") của hãng. Công thức vỏ 3 lớp của Ludwig ra mắt năm 1923; bản maple\/poplar\/maple xuất hiện năm 1968 như thế hệ thứ hai, chỉ dùng đến năm 1976, rồi được đưa trở lại dòng chuyên nghiệp hiện nay. Theo Ludwig, công thức 1968 dành cho bối cảnh cần âm lượng và độ vang xa lớn hơn: chất tiếng Ludwig cổ điển nhưng tập trung, rõ nét hơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare Legacy Maple có 4 cỡ: 14 x 5 (LLS301), 14 x 6.5, 13 x 6 và 12 x 6 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS301 – Legacy Maple, Ludwig USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ (mọi màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDòng USA: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare LLS301 theo màu bạn chọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal và hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNhóm finish\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex – lớp phủ dán bọc ngoài vỏ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Black Oyster (1Q – vân xà cừ đen), White Marine (0P), Silver Sparkle (0S – kim tuyến bạc), Black Cortex (0G)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst – sơn phủ trực tiếp lên gỗ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Maple (0N – màu gỗ tự nhiên), Golden Slumbers (RN), Satin Charcoal (SY – bề mặt mờ), Diablo Red (DR)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eExotic veneer (lớp gỗ quý ngoài cùng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 3 lớp maple – poplar – maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHai lớp maple 1\/16 inch kẹp lõi poplar Mỹ 1\/8 inch dán chéo thớ. Ludwig cho biết lõi poplar giúp gom tiếng (\"lend focus\") cho độ vang của maple. Vỏ mỏng ít lớp rung tự do, nên snare nhạy với cả nốt ghost đánh nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVòng gia cố và cạnh đỡ bo tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố (reinforcement rings) bằng maple nguyên khối 1\/4 inch giúp mép vỏ cứng và giữ tròn. Cạnh đỡ cắt 30 độ phía trong, bo tròn bán kính 1\/4 inch; cạnh tròn tiếp xúc mặt trống nhiều hơn cạnh sắc, thường cho tiếng ấm, ít âm bội.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ nông giúp dây snare bắt nhanh với lực nhẹ và tiếng tắt gọn – dễ kiểm soát khi thu âm hoặc chơi cùng nhạc cụ acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Legacy Maple LLS301 14 x 5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS301\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp lõi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar Mỹ 1\/8 inch, dán chéo thớ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp trong\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ (bearing edge)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCắt 30 độ phía trong, bo tròn bán kính 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC (làm thủ công)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả snare Legacy cho tiếng \"round, fat\" với nốt gốc trầm sâu, đòn đánh dày, tập trung, ít âm bội; riêng Legacy Maple sáng, dải trầm đầy và rất tập trung. Ở cỡ 14 x 5, chất tiếng đó gọn lại: tiếng nổ ngắn, rõ, dây snare bắt nhanh.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp: pop, funk, soul, R\u0026amp;B, jazz nhóm nhỏ, rock cổ điển và thu âm. Nếu cần tiếng thật sáng, cắt cho metal, snare kim loại dễ đạt hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5 (mẫu này):\u003c\/strong\u003e snare chính linh hoạt cho phòng nhỏ, quán café, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5 (LLS303)\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e dày tiếng hơn cho rock, sân khấu lớn; nhóm màu wrap có tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-13x6\"\u003e13 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-12x6\"\u003e12 x 6\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e snare phụ cao tiếng, hoặc snare chính cho bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eWrap bền, ít lộ trầy, hợp người hay đi diễn; lacquer và exotic veneer khoe vân gỗ nhưng cần giữ gìn kỹ hơn. Snare dùng chung danh sách 42 màu với bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-fab-22\"\u003eLegacy Maple\u003c\/a\u003e, dễ chọn cùng mã màu; liên hệ để kiểm tra độ đồng màu giữa các đợt sản xuất. Nếu mới bắt đầu và ngân sách dưới 10 triệu, \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supralite-snare-14x5-5\"\u003eSupralite 14 x 5.5\u003c\/a\u003e hợp lý hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLegacy Maple 14 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-jazz-fest-snare-14x5-5\"\u003eJazz Fest 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple, vòng gia cố maple 1\/4 inch, cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp mahogany\/poplar\/mahogany, vòng gia cố maple, cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp Legacy Mahogany, lòng vỏ phủ trắng Reso-Coat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông thức vỏ 1968, làm tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 twin lugs, tone control 3 nấc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành thép 2.3 mm, strainer P85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tròn, sáng, tập trung\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm, tối, trầm đậm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare dáng thập niên 1960\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng maple rõ, ấm, ngân tốt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLegacy Maple và Legacy Mahogany cùng cấu trúc vỏ, khác gỗ lớp trong và ngoài: maple sáng, tập trung; mahogany ấm, tối. Classic Maple 7 lớp thiên về độ ngân, tầm giá dễ tiếp cận hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eAtlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eClassic LC21SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhóa chỉnh trống PLH1067\u003c\/a\u003e và túi \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eLudwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ cho snare 14 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare\u003c\/a\u003e dự phòng, mặt trống 14 inch để thay khi mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKẹp snare vừa chắc, không ép vào thân vỏ; chỉnh độ cao để dùi chạm mặt trống ở góc thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo thứ tự chéo, mỗi lần nửa vòng tới khi tiếng đều ở mọi tai; mặt dưới thường căng hơn mặt đánh để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, cốp xe nóng và điều hòa thổi thẳng vào trống; vỏ gỗ mỏng nhạy với thay đổi nhiệt, ẩm đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, tai trống sau buổi chơi để hạn chế rỗ lớp mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLacquer, exotic veneer: lau khăn microfiber khô, không dùng cồn hay dung môi; wrap: lau khăn ẩm vắt kỹ rồi lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThả lỏng dây snare khi cất; thay mặt đánh khi mặt lõm, mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLegacy Maple 14 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính bằng gỗ, tiếng tròn, gọn cho phòng thu hoặc sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, funk, soul, jazz với nhiều nốt ghost.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare làm tại Mỹ, chọn cùng màu với bộ Legacy Maple.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày, to hơn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tối: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng, cắt: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-supraphonic-snare-14x5\"\u003eSupraphonic 14 x 5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x5\"\u003eBlack Beauty 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Legacy Maple 14 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare này có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare LLS301; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e14 x 5 có đủ dày tiếng cho rock không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐủ cho rock cổ điển và sân khấu vừa khi lên dây trung bình hoặc hơi trầm. Nếu thường chơi rock nặng ở phòng lớn, bản 14 x 6.5 nhiều thân tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMàu tôi thích chưa có sẵn thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLegacy là dòng USA sản xuất theo đơn: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi snare ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic rất to dù đánh nhẹ. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành như thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS301 14 x 5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Legacy Maple LLS301 14 x 5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881759080674,"sku":"LLS301XX50","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881757769954,"sku":"LLS301XX6A","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881757802722,"sku":"LLS301XX0Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881757835490,"sku":"LLS301XX0G","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881757868258,"sku":"LLS301XX0F","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881757901026,"sku":"LLS301XX87","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881757933794,"sku":"LLS301XXAO","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881757966562,"sku":"LLS301XX52","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881757999330,"sku":"LLS301XXNM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881758032098,"sku":"LLS301XX0P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881758064866,"sku":"LLS301XXA5","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881758097634,"sku":"LLS301XX32","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881758130402,"sku":"LLS301XX54","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881758163170,"sku":"LLS301XX33","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881758195938,"sku":"LLS301XX27","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881758228706,"sku":"LLS301XX0S","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881758261474,"sku":"LLS301XX0C","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881758294242,"sku":"LLS301XX1Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881758327010,"sku":"LLS301XX2Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881758359778,"sku":"LLS301XX51","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881758392546,"sku":"LLS301XX2P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881758425314,"sku":"LLS301XX86","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881758458082,"sku":"LLS301XXA3","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881758490850,"sku":"LLS301XXVP","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881758523618,"sku":"LLS301XXDR","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881758556386,"sku":"LLS301XXVB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881758589154,"sku":"LLS301XXHB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881758621922,"sku":"LLS301XXHG","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881758654690,"sku":"LLS301XX0M","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881758687458,"sku":"LLS301XX0Y","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881758720226,"sku":"LLS301XXBN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881758752994,"sku":"LLS301XX0N","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881758785762,"sku":"LLS301XXAB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881758818530,"sku":"LLS301XXRN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881758851298,"sku":"LLS301XX0L","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881758884066,"sku":"LLS301XX0T","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881758916834,"sku":"LLS301XXSM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881758949602,"sku":"LLS301XXSY","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881758982370,"sku":"LLS301XXSL","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881759015138,"sku":"LLS301XXSN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881759047906,"sku":"LLS301XX53","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881759113442,"sku":"LLS301XXB1","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/LLS455XX50WM.jpg?v=1793691446"},{"product_id":"ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5","title":"Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS303 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare Ludwig Legacy Maple LLS303 là phiên bản 14 x 6.5 inch – cỡ sâu nhất trong 4 cỡ snare Legacy Maple. Vỏ 3 lớp maple – poplar – maple làm thủ công tại Monroe, NC kết hợp độ sâu 6.5 inch cho tiếng dày, có thân và đủ lực cho sân khấu. Đây là lựa chọn cho người chơi rock, pop, soul cần snare gỗ chính tiếng tròn, ít âm bội.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS303 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLegacy Maple được Ludwig đặt ở vị trí dòng trống chuyên nghiệp chủ lực (\"flagship\"). Năm 1968, Ludwig đưa vào công thức maple\/poplar\/maple – thế hệ thứ hai của vỏ 3 lớp có từ năm 1923 – để phục vụ những bối cảnh cần âm lượng và độ vang xa lớn hơn. Thiết kế này chỉ tồn tại đến năm 1976, sau đó được hồi sinh trong dòng chuyên nghiệp hiện tại.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVới độ sâu 6.5 inch, LLS303 đi đúng tinh thần đó nhất: thể tích vỏ lớn hơn bản 5 inch nên nhiều thân tiếng và âm lượng hơn, trong khi vỏ 3 lớp vẫn giữ độ nhạy của snare gỗ mỏng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS303 – Legacy Maple, Ludwig USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMàu wrap: 20–50 triệu; lacquer và exotic veneer: liên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDòng USA: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare LLS303 theo màu bạn chọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal và hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNhóm finish và tầm giá\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex – lớp phủ dán bọc ngoài vỏ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage Blue Oyster (2Q – vân xà cừ xanh), Black Oyster (0Q), Champagne Sparkle (0C), Moss Green (6A)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst – sơn phủ trực tiếp lên gỗ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry Stain (0L – nhuộm màu cherry), Burnt Natural (BN), Satin Natural Maple (SN), Heritage Green (HG)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eExotic veneer (lớp gỗ quý ngoài cùng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLõi poplar dán chéo thớ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLõi poplar Mỹ 1\/8 inch dán chéo thớ, kẹp giữa hai lớp maple 1\/16 inch. Theo Ludwig, lõi này gom tiếng cho độ vang của maple, giúp snare sâu vẫn gọn, không loãng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVòng gia cố maple và cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố maple nguyên khối 1\/4 inch giữ cho mép vỏ mỏng tròn và chắc – Ludwig dùng chữ \"stabilized\" cho vai trò này. Cạnh cắt 30 độ phía trong, bo tròn bán kính 1\/4 inch, tiếp xúc mặt trống nhiều hơn nên giảm âm bội cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThể tích lớn cho tiếng nổ dày, rimshot chắc, âm lượng tốt khi chơi cùng ban nhạc có amply; đổi lại, nốt rất nhẹ phản hồi chậm hơn bản 5 inch một chút.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Legacy Maple LLS303 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS303\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp lõi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar Mỹ 1\/8 inch, dán chéo thớ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp trong\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ (bearing edge)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCắt 30 độ phía trong, bo tròn bán kính 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC (làm thủ công)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả Legacy Maple có \"bright presence, full-body low-end, and exceptional focus\". Ở bản 6.5 inch, dải trầm đầy rõ hơn: backbeat dày, rimshot đầm, nhưng nhờ ít âm bội nên tiếng vẫn tròn và tập trung.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp: rock, pop rock, blues, soul, country và thu âm cần backbeat dày. Lên dây trầm cho tiếng \"fat\" kiểu rock thập niên 70; lên cao hơn cho funk, pop.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập, sân khấu vừa và lớn:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 đủ lực mà không cần lên dây quá căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, thu âm nhiều nốt ghost:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e gọn và dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-13x6\"\u003e13 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-12x6\"\u003e12 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích tiếng ấm, tối hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNgân sách: nhóm màu wrap có tầm giá 20–50 triệu; lacquer và exotic veneer đặt theo đơn, liên hệ để kiểm tra thời gian và giá. Nếu đi cùng bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-mod-22\"\u003eLegacy Maple Mod\u003c\/a\u003e hay \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-zep-26\"\u003eLegacy Maple Zep\u003c\/a\u003e, snare có cùng danh sách 42 màu nên dễ phối; liên hệ để kiểm tra độ đồng màu giữa các đợt sản xuất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLegacy Maple 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x6-5\"\u003eClassic Maple 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple, vòng gia cố maple 1\/4 inch, cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp mahogany\/poplar\/mahogany, vòng gia cố maple, cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 lớp mahogany 7.5 mm, vòng gia cố maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành thép 2.3 mm, strainer P85AC, mặt Weather Master\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple flange, tube lugs, P88i\/P35, dây 18 sợi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (wrap), liên hệ (lacquer, exotic)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (wrap), liên hệ (Vintage Mahogany)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRock, pop cần tiếng sáng, tập trung\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRock cổ điển, blues cần tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa thể loại, thích độ ngân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgân sách vừa, thích tiếng mahogany\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng độ sâu 6.5 inch, Legacy Maple sáng và tập trung hơn bản Mahogany. Classic Maple và Universal Mahogany có vỏ nhiều lớp hơn, tầm giá dễ tiếp cận hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare chắc chắn: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eAtlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003e400 Series L422SS\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhóa chỉnh trống PLH1067\u003c\/a\u003e, túi \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eLudwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ cho snare 14 x 6.5).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng, mặt trống 14 inch, \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e và vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKẹp snare sao cho vỏ không chạm tay kẹp; nghiêng nhẹ mặt đánh về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBắt đầu ở độ căng trung bình: vặn đều từng tai theo thứ tự chéo, gõ nhẹ cách mép khoảng 3 cm để nghe độ đều; mặt dưới căng hơn mặt đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, cốp xe nóng và điều hòa thổi thẳng vào trống; vỏ gỗ mỏng nhạy với thay đổi nhiệt, ẩm đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, tai trống sau buổi chơi để hạn chế rỗ lớp mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLacquer, exotic veneer: lau khăn microfiber khô, không dùng cồn hay dung môi; wrap: lau khăn ẩm vắt kỹ rồi lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết dây snare quá chặt, sẽ làm mất phần thân tiếng của vỏ sâu; thả lỏng dây khi cất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLegacy Maple 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, pop, blues, cần backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn cùng ban nhạc có amply, phòng vừa đến lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ làm tại Mỹ, đồng bộ màu với bộ Legacy Maple.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eƯu tiên tiếng gọn, nhạy cho phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại to, sáng: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-black-beauty-snare-14x6-5\"\u003eBlack Beauty 14 x 6.5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-chrome-over-brass-snare-14x6-5\"\u003eChrome Over Brass 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-mahogany-snare-14x6-5\"\u003eUniversal Mahogany 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Legacy Maple 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eLLS303 có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, dùi, túi và cymbal không đi kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVì sao màu wrap có tầm giá còn lacquer phải liên hệ?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhóm wrap có tầm giá 20–50 triệu. Lacquer và exotic veneer đặt theo đơn từ Ludwig USA, cần liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare 6.5 inch có quá to cho phòng nhỏ không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare sâu cho âm lượng lớn. Trong phòng nhỏ, hãy lên dây cao hơn, dùng vòng giảm âm, hoặc chọn bản 14 x 5.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic rất ồn với chung cư. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS303 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Legacy Maple LLS303 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881759703266,"sku":"LLS303XX1Q","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881760489698,"sku":"LLS303XX50","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881759178978,"sku":"LLS303XX6A","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881759211746,"sku":"LLS303XX0Q","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881759244514,"sku":"LLS303XX0G","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881759277282,"sku":"LLS303XX0F","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881759310050,"sku":"LLS303XX87","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881759342818,"sku":"LLS303XXAO","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881759375586,"sku":"LLS303XX52","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881759408354,"sku":"LLS303XXNM","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881759441122,"sku":"LLS303XX0P","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881759473890,"sku":"LLS303XXA5","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881759506658,"sku":"LLS303XX32","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881759539426,"sku":"LLS303XX54","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881759572194,"sku":"LLS303XX33","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881759604962,"sku":"LLS303XX27","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881759637730,"sku":"LLS303XX0S","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881759670498,"sku":"LLS303XX0C","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881759736034,"sku":"LLS303XX2Q","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881759768802,"sku":"LLS303XX51","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881759801570,"sku":"LLS303XX2P","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881759834338,"sku":"LLS303XX86","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881759867106,"sku":"LLS303XXA3","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881759899874,"sku":"LLS303XXVP","price":23910000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881759932642,"sku":"LLS303XXDR","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881759965410,"sku":"LLS303XXVB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881759998178,"sku":"LLS303XXHB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881760030946,"sku":"LLS303XXHG","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881760063714,"sku":"LLS303XX0M","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881760096482,"sku":"LLS303XX0Y","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881760129250,"sku":"LLS303XXBN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881760162018,"sku":"LLS303XX0N","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881760194786,"sku":"LLS303XXAB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881760227554,"sku":"LLS303XXRN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881760260322,"sku":"LLS303XX0L","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881760293090,"sku":"LLS303XX0T","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881760325858,"sku":"LLS303XXSM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881760358626,"sku":"LLS303XXSY","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881760391394,"sku":"LLS303XXSL","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881760424162,"sku":"LLS303XXSN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881760456930,"sku":"LLS303XX53","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881760522466,"sku":"LLS303XXB1","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/LLS455XX50WM_d22ecec3-6356-4864-a3e2-598cfc44220a.jpg?v=1793691452"},{"product_id":"ludwig-legacy-maple-snare-13x6","title":"Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS357 13 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003eTrống snare Ludwig Legacy Maple LLS357 có đường kính 13 inch, sâu 6 inch – nhỏ hơn snare 14 inch tiêu chuẩn một inch nhưng vẫn giữ độ sâu vừa phải. Vỏ 3 lớp maple – poplar – maple làm thủ công tại Monroe, NC cho tiếng cao, gọn mà vẫn có thân. Mẫu này hợp với người chơi funk, fusion, gospel, jazz muốn snare chính cao tiếng, hoặc cần snare thứ hai cho bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS357 13 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLLS357 thuộc Legacy Maple, dòng Ludwig gọi là \"flagship professional drum line\". Vỏ dựa trên công thức maple\/poplar\/maple Ludwig dùng từ năm 1968 đến 1976 – thế hệ thứ hai của công thức vỏ 3 lớp có từ năm 1923 – nay được làm lại tại nhà máy Monroe, NC.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong các snare Legacy, cỡ 13 inch chỉ có ở Legacy Maple; Legacy Mahogany chỉ có snare 14 inch. Vì vậy LLS357 là lựa chọn duy nhất nếu bạn muốn snare Legacy 13 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã model\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS357 – Legacy Maple, Ludwig USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 màu, 3 nhóm finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ (mọi màu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐặt hàng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDòng USA: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare LLS357 theo màu bạn chọn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal và hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNhóm finish\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố màu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVí dụ tiêu biểu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWrap (pearl\/oyster\/sparkle\/cortex – lớp phủ dán bọc ngoài vỏ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGold Sparkle (33 – kim tuyến vàng), Vintage White Marine (NM – vân ngọc trai trắng), Citrus Mod (A3), Classic Olive Pearl (87)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLacquer (lacquer\/stain\/satin\/burst – sơn phủ trực tiếp lên gỗ)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAqua Burst (AB – chuyển màu), Mahogany Stain (0M), Sable Black (0T), Satin Cherry (SL)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eExotic veneer (lớp gỗ quý ngoài cùng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAfrican Bubinga (53), Birdseye Maple (50), Bubinga Mahogany Burst (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDanh sách đầy đủ có trong mục chọn Màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐường kính 13 inch, sâu 6 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMặt trống nhỏ hơn cho cao độ cao hơn và phản hồi nhanh hơn snare 14 inch ở cùng độ căng. Độ sâu 6 inch giữ lại phần thân tiếng, nên trống không mỏng như snare nhỏ và nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ 3 lớp, lõi poplar\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHai lớp maple 1\/16 inch bọc lõi poplar Mỹ 1\/8 inch dán chéo thớ; Ludwig cho biết lõi poplar giúp gom tiếng cho độ vang của maple.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVòng gia cố và cạnh bo tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVòng gia cố maple nguyên khối 1\/4 inch làm chắc mép vỏ; cạnh đỡ 30 độ bo tròn bán kính 1\/4 inch tiết chế âm bội, giúp tiếng cao của trống 13 inch không bị chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Ludwig Legacy Maple LLS357 13 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eModel\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLLS357\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp lõi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePoplar Mỹ 1\/8 inch, dán chéo thớ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp trong\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 1\/16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVòng gia cố\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple nguyên khối 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh đỡ (bearing edge)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCắt 30 độ phía trong, bo tròn bán kính 1\/4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi sản xuất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig USA, Monroe, NC (làm thủ công)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Ludwig. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLudwig mô tả snare Legacy có đòn đánh dày, tập trung, ít âm bội, còn vỏ Legacy Maple sáng với dải trầm đầy. Ở đường kính 13 inch, chất tiếng đó dịch lên cao: tiếng nổ \"pop\" rõ, nốt ghost tách bạch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003ePhù hợp: funk, fusion, gospel, R\u0026amp;B, jazz hiện đại và pop. Làm snare phụ, 13 x 6 cho màu tiếng khác hẳn snare chính 14 inch, hữu ích cho đoạn intro, bridge hay pattern cần tiếng cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cao tiếng:\u003c\/strong\u003e chọn 13 x 6 nếu thích lên dây cao mà vẫn muốn trống có thân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ:\u003c\/strong\u003e đặt bên trái hi-hat hoặc cạnh floor tom, cần thêm một chân snare riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCao và gọn hơn nữa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-12x6\"\u003eLegacy Maple 12 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính tiêu chuẩn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x6-5\"\u003e14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eKhi thay mặt trống và dây snare, cần đúng cỡ 13 inch. Nếu làm snare phụ cho bộ \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-fab-22\"\u003eLegacy Maple\u003c\/a\u003e, chọn cùng mã màu (danh sách 42 màu giống nhau) và liên hệ để kiểm tra độ đồng màu. Tầm giá LLS357: liên hệ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống cơ Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLegacy Maple 13 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-13x7\"\u003eUniversal Brass 13 x 7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-jazz-fest-snare-14x5-5\"\u003eJazz Fest 14 x 5.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-classic-maple-snare-14x5\"\u003eClassic Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp maple\/poplar\/maple, vòng gia cố maple 1\/4 inch, cạnh 30 độ bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass 1 mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 lớp Legacy Mahogany, lòng vỏ phủ trắng Reso-Coat\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 lớp maple, cạnh 45 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm riêng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLàm thủ công tại Monroe, NC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTube lugs, P88i\/P35, dây 20 sợi; 2 tùy chọn vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 twin lugs, tone control 3 nấc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành thép 2.3 mm, strainer P85AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLiên hệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu hoặc 20–50 triệu tùy màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ 13 inch cao tiếng, có thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ kim loại 13 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính cổ điển, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính maple đa năng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLLS357 là snare gỗ 13 inch làm tại Mỹ; Universal Brass 13 x 7 là bản kim loại cùng đường kính, Ludwig mô tả có tiếng ấm, tối và tầm giá dễ tiếp cận hơn. Jazz Fest và Classic Maple là snare chính 14 inch để đối chiếu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChân snare: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eAtlas LA22SS\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eAtlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e; liên hệ để kiểm tra chân phù hợp đường kính 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/products\/ludwig-plh1067\"\u003eKhóa chỉnh trống PLH1067\u003c\/a\u003e và túi \u003ca href=\"\/products\/ludwig-pro-touring-bags\"\u003eLudwig Pro Touring\u003c\/a\u003e (liên hệ để chọn cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt trống, \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare\u003c\/a\u003e cỡ 13 inch để thay thế; \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e hợp lối chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNếu làm snare phụ, đặt ngang hoặc thấp hơn snare chính, không vướng hi-hat và tom.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo từng nửa vòng; snare 13 inch thường lên cao hơn 14 inch, nhưng dừng trước khi tiếng bị nghẹt. Mặt dưới căng hơn mặt đánh một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, cốp xe nóng và điều hòa thổi thẳng vào trống; vỏ gỗ mỏng nhạy với thay đổi nhiệt, ẩm đột ngột.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành, tai trống sau buổi chơi để hạn chế rỗ lớp mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLacquer, exotic veneer: lau khăn microfiber khô, không dùng cồn hay dung môi; wrap: lau khăn ẩm vắt kỹ rồi lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThả lỏng dây snare khi cất; thay mặt đánh khi mặt lõm hoặc mất độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLegacy Maple 13 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare chính cao tiếng cho funk, gospel, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai có màu tiếng khác snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Legacy 13 inch làm tại Mỹ, phối màu với bộ Legacy Maple.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính tiêu chuẩn cho mọi thể loại: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-maple-snare-14x5\"\u003eLegacy Maple 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare phụ kim loại tầm giá 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-universal-brass-snare-13x7\"\u003eUniversal Brass 13 x 7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tối: \u003ca href=\"\/products\/ludwig-legacy-mahogany-snare-14x5\"\u003eLegacy Mahogany 14 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Legacy Maple 13 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare 13 x 6 dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Nhiều người chơi funk, gospel, fusion dùng snare 13 inch làm snare chính vì tiếng cao, nhanh. Với rock nặng hoặc khi cần tiếng trầm, snare 14 inch hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChân snare thông thường có kẹp được trống 13 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePhần lớn chân snare chỉnh được biên độ kẹp, nhưng nên liên hệ để kiểm tra mẫu chân phù hợp đường kính 13 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chỉ gồm trống snare LLS357; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLàm sao đặt màu tôi muốn?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLegacy là dòng USA sản xuất theo đơn: nhiều màu\/cỡ đặt theo đơn – liên hệ để kiểm tra thời gian và giá.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic rất ồn, kể cả cỡ 13 inch. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare Ludwig Legacy Maple LLS357 13 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare Ludwig Legacy Maple LLS357 13 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-ludwig\"\u003etrống cơ Ludwig\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Birdseye Maple (50)","offer_id":67881762357474,"sku":"LLS357XX50","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Moss Green (6A)","offer_id":67881761046754,"sku":"LLS357XX6A","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Oyster (0Q)","offer_id":67881761079522,"sku":"LLS357XX0Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cortex (0G)","offer_id":67881761112290,"sku":"LLS357XX0G","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Cortex (0F)","offer_id":67881761145058,"sku":"LLS357XX0F","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Classic Olive Pearl (87)","offer_id":67881761177826,"sku":"LLS357XX87","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aged Onyx (AO)","offer_id":67881761210594,"sku":"LLS357XXAO","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sky Blue (52)","offer_id":67881761243362,"sku":"LLS357XX52","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage White Marine (NM)","offer_id":67881761276130,"sku":"LLS357XXNM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine (0P)","offer_id":67881761308898,"sku":"LLS357XX0P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Digital Black Sparkle (A5)","offer_id":67881761341666,"sku":"LLS357XXA5","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Sparkle (32)","offer_id":67881761374434,"sku":"LLS357XX32","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Green Sparkle (54)","offer_id":67881761407202,"sku":"LLS357XX54","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Gold Sparkle (33)","offer_id":67881761439970,"sku":"LLS357XX33","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Red Sparkle (27)","offer_id":67881761472738,"sku":"LLS357XX27","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Silver Sparkle (0S)","offer_id":67881761505506,"sku":"LLS357XX0S","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Champagne Sparkle (0C)","offer_id":67881761538274,"sku":"LLS357XX0C","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Black Oyster (1Q)","offer_id":67881761571042,"sku":"LLS357XX1Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Blue Oyster (2Q)","offer_id":67881761603810,"sku":"LLS357XX2Q","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mod Orange (51)","offer_id":67881761636578,"sku":"LLS357XX51","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Olive Oyster (2P)","offer_id":67881761669346,"sku":"LLS357XX2P","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Olive Oyster (86)","offer_id":67881761702114,"sku":"LLS357XX86","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Citrus Mod (A3)","offer_id":67881761734882,"sku":"LLS357XXA3","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Pink Oyster (VP)","offer_id":67881761767650,"sku":"LLS357XXVP","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diablo Red (DR)","offer_id":67881761800418,"sku":"LLS357XXDR","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Vintage Bronze Mist (VB)","offer_id":67881761833186,"sku":"LLS357XXVB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Blue (HB)","offer_id":67881761865954,"sku":"LLS357XXHB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Heritage Green (HG)","offer_id":67881761898722,"sku":"LLS357XXHG","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mahogany Stain (0M)","offer_id":67881761931490,"sku":"LLS357XX0M","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Charcoal Shadow (0Y)","offer_id":67881761964258,"sku":"LLS357XX0Y","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Burnt Natural (BN)","offer_id":67881761997026,"sku":"LLS357XXBN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Natural Maple (0N)","offer_id":67881762029794,"sku":"LLS357XX0N","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Aqua Burst (AB)","offer_id":67881762062562,"sku":"LLS357XXAB","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Golden Slumbers (RN)","offer_id":67881762095330,"sku":"LLS357XXRN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain (0L)","offer_id":67881762128098,"sku":"LLS357XX0L","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Sable Black (0T)","offer_id":67881762160866,"sku":"LLS357XX0T","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Mahogany (SM)","offer_id":67881762193634,"sku":"LLS357XXSM","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Charcoal (SY)","offer_id":67881762226402,"sku":"LLS357XXSY","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Cherry (SL)","offer_id":67881762259170,"sku":"LLS357XXSL","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Satin Natural Maple (SN)","offer_id":67881762291938,"sku":"LLS357XXSN","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"African Bubinga (53)","offer_id":67881762324706,"sku":"LLS357XX53","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Bubinga Mahogany Burst (B1)","offer_id":67881762390242,"sku":"LLS357XXB1","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/LLS455XX50WM_f4201eca-310d-4cd1-82b6-6a24a91fac46.jpg?v=1793691458"}],"url":"https:\/\/trongdien.vn\/collections\/trong-snare-ludwig.oembed","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}