{"title":"Snare DW","description":"\u003cp\u003eSnare DW chính hãng thuộc các dòng Collector's Series, Performance Series, Design Series và DWe (DW x Roland, snare gắn trigger không dây). Có vỏ gỗ (maple, cherry, birch, oak), vỏ acrylic và vỏ kim loại (steel, brass, bronze, copper, aluminum).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCác dòng snare DW\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCollector's Series\u003c\/strong\u003e: dòng cao cấp nhất của DW, nhiều chất liệu vỏ gỗ và kim loại, nhiều kích thước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePerformance Series\u003c\/strong\u003e: snare cùng dòng bộ trống Performance.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDesign Series\u003c\/strong\u003e: snare cùng dòng bộ trống Design.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDWe\u003c\/strong\u003e: snare và side snare 10 x 5 inch của dòng trống lai DW x Roland, vỏ gỗ gắn trigger không dây, dùng với bộ DWe hoặc chơi như snare thường. Xem \u003ca href=\"\/collections\/trong-lai-hybrid\"\u003etrống lai\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng bộ bộ trống\u003c\/strong\u003e: chọn snare cùng dòng, cùng màu với \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003ebộ trống DW\u003c\/a\u003e đang dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eChọn snare DW\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTầm giá:\u003c\/strong\u003e snare DW trên web từ 10 triệu trở lên: Design Series và Performance Series ở tầm 10–20 triệu; DWe ở tầm 20–50 triệu; Collector's Series từ 10 triệu đến trên 50 triệu tùy chất liệu và kích thước. Bấm hàng \"Giá snare\" ở đầu trang để lọc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước:\u003c\/strong\u003e 14 inch là cỡ chính của snare; sâu khoảng 5–5,5 inch cho tiếng gọn, nhạy, sâu 6,5 inch trở lên cho tiếng dày hơn. Snare 10–13 inch thường dùng làm snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVỏ gỗ hay kim loại:\u003c\/strong\u003e xem so sánh ở trang \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare bán lẻ thường không kèm chân; mục thông số trên trang sản phẩm ghi rõ phụ kiện đi kèm. Xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare DW có dùng với bộ trống hãng khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Snare đặt trên chân snare riêng nên không phụ thuộc hãng của bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare DW ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ bán snare DW chính hãng, bảo hành 12 tháng, có showroom tại TP.HCM và Hà Nội để xem trực tiếp. Giao miễn phí nội thành Hà Nội và TP.HCM, giao toàn quốc. Tư vấn: 08.1900.6181 (TP.HCM) · 0915.550.103 (Hà Nội).\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"dw-design-series-maple-snare-14x6","title":"Trống Snare DW Design Series Maple 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Design Series Maple 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e là snare gỗ của dòng DW Design Series: vỏ 10 lớp 100% North American maple, đường kính 14 inch, sâu 6 inch, mã theo màu (ví dụ DDLM0614SSNS – Natural Satin). Trong bốn snare Design Series, đây là mẫu duy nhất bằng gỗ và có nhiều màu nhất, 7 finish. Snare hợp với người cần một snare maple đa dụng để nâng cấp bộ đang dùng hoặc hoàn thiện bộ Design Series.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Design Series Maple 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW chia trống cơ thành ba tầng: Design, Performance và Collector's. Design Series là tầng đầu, được DW mô tả là dòng đưa trống phong cách custom đến với nhiều tay trống hơn bao giờ hết, với hardware chung: lug mini-turret, cần gạt MAG, ty True-Pitch, vành triple-flange mạ chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBộ \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-4-trong-22\"\u003eDW Design Series 4 trống bass 22\u003c\/a\u003e không gồm snare và DW ghi rõ snare Design Series đồng bộ bán riêng – đó là vai trò của mẫu này. Vỏ snare có 10 lớp, nhiều hơn vỏ tom và bass 8 lớp của bộ; DW mô tả tiếng là \"warm punch\" cùng độ cộng hưởng dễ chịu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American maple, 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug mini-turret, cần gạt MAG, True-Pitch, vành triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 lựa chọn: 3 satin, 4 gloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare đã lắp sẵn lug, cần gạt, dây snare và vành. Không gồm chân snare, dùi, túi đựng và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu (tên theo DW)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eKiểu bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNatural Satin\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin (mờ), màu gỗ tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLM0614SSNS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBlack Satin\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin, đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLM0614SSBL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBlue Slate Satin\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin, xanh đá phiến\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLM0614SSBS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCherry Stain Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn bóng, nhuộm cherry\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLG0614SSCS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSteel Gray Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn bóng, xám thép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLG0614SSSG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTobacco Burst Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn bóng chuyển màu nâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLG0614SSTB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWhite Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn bóng, trắng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDLG0614SSWH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eỞ các màu lộ vân, vân maple mỗi lô hơi khác nhau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 10 lớp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhiều lớp hơn vỏ tom của bộ, giúp snare giữ attack chắc khi đánh mạnh mà vẫn có độ cộng hưởng của maple.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cho biết MAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh căng nằm ngang, gạt êm. Bạn có thể tắt dây snare để dùng như tom phụ rồi bật lại, mức căng vẫn giữ ở núm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue-Pitch và dây snare True-Tone\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTy True-Pitch có thêm ren, theo DW giúp chỉnh dây chi tiết và giảm tuột dây, nên snare giữ cao độ ổn định hơn khi rimshot liên tục. Dây snare là loại True-Tone của DW.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flange 3.0mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép mạ chrome cho rimshot sáng, cross-stick rõ – kiểu vành quen thuộc, dễ làm quen và dễ thay thế.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Design Series Maple Snare 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e7 mã theo màu (bảng trên): tiền tố DDLM cho bản satin, DDLG cho bản gloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDesign Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lớp \/ kết cấu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lớp, HVT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flange mạ chrome, 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple cân bằng: trung âm ấm, attack rõ mà không gắt; DW mô tả mẫu này có tông \"full, resonant\". Độ sâu 6 inch nằm giữa hai mức 5.5 và 6.5 inch thường gặp, đủ nhạy cho ghost note và đủ thân tiếng khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship, acoustic band:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, dán gel nhẹ cho tiếng tròn, gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion:\u003c\/strong\u003e căng mặt dưới cao hơn để ghost note rõ hạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, ballad:\u003c\/strong\u003e hạ dây mặt trên, đánh rimshot lấy tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm tại nhà:\u003c\/strong\u003e maple ít bồi âm gắt hơn snare kim loại, dễ xử lý khi thu bằng ít micro.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn màu và cách phối nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhối với bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-4-trong-22\"\u003eDesign Series 4 trống\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e bộ có Black Satin, Blue Slate, Cherry Stain, Gloss White, Steel Gray, Tobacco Burst; chọn snare cùng tên màu để đồng bộ (bộ thuộc tầm 20–50 triệu).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhối với bộ trống hãng khác:\u003c\/strong\u003e Natural Satin hoặc Black Satin dễ phối nhất; Natural Satin chỉ có ở snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSân khấu, quay video:\u003c\/strong\u003e gloss lacquer bắt đèn tốt; satin ít lộ vết tay, hợp phòng tập, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới nâng cấp snare đầu tiên:\u003c\/strong\u003e maple 14 x 6 dễ lên dây, là bước nâng cấp an toàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần độ sâu khác:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e có 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-acrylic-snare\"\u003eDW Design Acrylic\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eDW Collector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic liền khối 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHard Rock Maple 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, triple-flange 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True Hoops, butt plate 5P (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple đa dụng, nhiều màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgoại hình trong suốt, tiếng punchy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn chọn độ sâu, vỏ HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ tầng Collector's, finish dầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eDesign Maple 14 x 6 là snare gỗ DW gọn nhất trong tầm 10–20 triệu. Performance Maple hợp khi cần chọn độ sâu hoặc đồng bộ finish với bộ Performance; Collector's Pure Maple dành cho người muốn snare maple ở tầng custom cao nhất của DW.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e cho trống 14 inch, chỉnh được góc và độ cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e: 5A hoặc 7A hợp snare maple đa dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e để mang đi tập, đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e: gel, vòng giảm âm, mặt tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e khi muốn đổi màu tiếng về sau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao, mỗi ty một lượng như nhau. Ren True-Pitch mịn hơn ren thường nên cần vặn nhiều vòng hơn khi thay mặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật MAG, chỉnh núm căng dây snare đến khi hết tiếng rè kéo dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; khí hậu nóng ẩm dễ làm gỗ và lớp hoàn thiện thay đổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi, dấu tay bằng khăn mềm khô; satin và lacquer không dùng hóa chất tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eDW Design Maple 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare maple DW chính hãng trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang hoàn thiện bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-4-trong-22\"\u003eDW Design Series 4 trống\u003c\/a\u003e và muốn snare cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại, cần một snare 14 x 6 không kén cách lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, cắt của kim loại: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDW Design Matte Aluminum\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare sâu 8 inch hoặc nông 5.5 inch: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare trong suốt cho sân khấu: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-acrylic-snare\"\u003eDW Design Acrylic\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Design Maple 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hoặc hardware khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chân snare, dùi và túi cần mua riêng; xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng với bộ trống không phải DW được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, snare đặt riêng trên chân nên không phụ thuộc hãng của bộ. Nếu chưa chắc chân snare đang có đỡ vừa trống 14 inch, hãy liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ 14 x 5.5 hoặc 14 x 6.5 không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDesign Maple tại Tân Nhạc Cụ chỉ có 14 x 6 inch. Cần độ sâu khác, xem DW Performance Maple hoặc liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư chơi snare này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic vang mạnh. Hãy dùng mặt tập, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập buổi tối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó mua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Design Series Maple 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Design Series Maple 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Natural Satin","offer_id":67890468094178,"sku":"DDLM0614SSNS","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Satin","offer_id":67890468126946,"sku":"DDLM0614SSBL","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Blue Slate Satin","offer_id":67890468159714,"sku":"DDLM0614SSBS","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Cherry Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890468192482,"sku":"DDLG0614SSCS","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Steel Gray Gloss Lacquer","offer_id":67890468225250,"sku":"DDLG0614SSSG","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Tobacco Burst Gloss Lacquer","offer_id":67890468258018,"sku":"DDLG0614SSTB","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Gloss Lacquer","offer_id":67890468290786,"sku":"DDLG0614SSWH","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DDLM0614SSNS_8394e3a3-5c43-433c-a24c-dbe2e6bd898c.jpg?v=1793765212"},{"product_id":"dw-design-series-brass-snare","title":"Trống Snare DW Design Series Brass","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Design Series Brass\u003c\/strong\u003e là snare kim loại của dòng DW Design Series, vỏ đồng thau (brass) cuộn dày 1mm, có gân và mạ black nickel. Sản phẩm có hai cỡ: 14 x 5.5 inch (mã DDSD5514BNCR) và 14 x 6.5 inch (mã DDSD6514BNCR), cùng finish Black Nickel over Brass. Mẫu này dành cho người muốn tiếng snare sáng, cắt qua bản phối, với vẻ ngoài tối màu và ngân sách tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Design Series Brass\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDesign Series là tầng đầu trong hệ trống cơ DW (Design, Performance, Collector's) – dòng mà DW nói đã đưa trống phong cách custom đến với nhiều tay trống hơn. Ngoài maple và acrylic, dòng có hai snare kim loại: brass và aluminum.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo DW, vỏ đồng thau mạ black nickel, có gân của mẫu này cho attack đủ sức cắt qua mọi bản phối mà vẫn giữ bồi âm giàu nhạc tính. Đồng thau là chất liệu snare kim loại lâu đời: sáng hơn gỗ, ấm hơn thép. Lớp black nickel cho màu xám đen ánh kim, khác hẳn vẻ vàng bóng của đồng thau đánh bóng trên \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, có gân (beaded)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel over Brass (đồng thau mạ niken đen)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug mini-turret, cần gạt MAG, ty chỉnh True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 cỡ, đường kính 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm khi chơi\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD5514BNCR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNông hơn, dây snare phản hồi nhanh, tiếng gọn; dễ kiểm soát trong phòng nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD6514BNCR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu hơn 1 inch, thân tiếng dày, rimshot mạnh; hợp sân khấu và nhạc nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn, lắp sẵn lug, cần gạt và ty chỉnh. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác. Hai cỡ dùng chung finish Black Nickel over Brass, không có màu khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau cuộn 1mm có gân\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e1mm là độ dày phổ biến của snare kim loại cuộn. Đường gân nổi quanh thân giúp vỏ mỏng cứng hơn, tiếng tập trung hơn. DW mô tả tông của vỏ là sáng, rõ nét, phát âm linh hoạt – ghost note và cú đánh nhẹ vẫn nghe rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp mạ black nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBề mặt xám đen ánh kim dễ phối với bộ trống màu đen, xám hoặc finish satin.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cho biết MAG giúp chỉnh độ căng dây snare chính xác, thao tác gạt không ma sát. Với snare kim loại vốn nhạy, chỉnh dây snare đúng mức giúp tránh tiếng rè kéo dài khi các trống khác vang.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug mini-turret và True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug mini-turret nhỏ, ít khối lượng bám trên vỏ. Ty True-Pitch có thêm ren để chỉnh chi tiết và giảm tuột dây khi bạn lên dây cao cho tiếng giòn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Design Series Brass (DDSD5514BNCR \/ DDSD6514BNCR)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD5514BNCR (14 x 5.5 inch), DDSD6514BNCR (14 x 6.5 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDesign Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) cuộn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó gân (beaded)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel over Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng thau cho tiếng sáng, nhiều bồi âm và vang xa, nên snare dễ nghe rõ trong ban nhạc có guitar điện và keyboard dày. Khi cần gọn tiếng cho phòng thu, chỉ cần một miếng gel nhỏ hoặc vòng giảm âm.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch:\u003c\/strong\u003e funk, pop, R\u0026amp;B, fusion – cần ghost note rõ và tiếng crack giòn khi lên dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch:\u003c\/strong\u003e rock, pop-rock, worship band lớn, metal – cần tiếng dày, rimshot mạnh, lực ở dải trung trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, acoustic:\u003c\/strong\u003e dùng được cỡ 5.5 khi lên dây cao, đánh nhẹ; nếu chủ yếu chơi nhỏ tiếng, snare maple dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ, phòng thu tại nhà:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – tiếng gọn, ít \"đầy phòng\" hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSân khấu, nhà thờ, phòng trà lớn:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch – thân tiếng dày giúp snare không mỏng khi micro đặt xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare gỗ như \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e thêm bản 14 x 5.5 inch làm snare thứ hai cho các bài cần tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e hai cỡ cùng tầm 10–20 triệu, hãy chọn theo tiếng và cách dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Design Brass\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eDW Collector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDW Design Matte Aluminum\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, có gân, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, finish black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 1mm, có gân, finish mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + butt plate 3P, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops 3mm, TruePitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLug Design Series, MAG, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8, 13 x 7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau sáng, vẻ ngoài tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVẻ ngoài bóng cho sân khấu, cần 3 mức căng dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn hardware Collector's, cỡ 13 x 7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng khô, tròn hơn đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa snare đồng thau trong bảng cùng vỏ 1mm, cùng tầm giá; khác nhau ở hardware và số cỡ. Design Brass gọn với hai cỡ; Performance Brass có butt plate 3P và cỡ 14 x 8; Collector's Black Nickel Over Brass có butt plate 5P, True Hoops và cỡ 13 x 7. Muốn tiếng ít ngân hơn, Design Matte Aluminum là hướng khác cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e: với cỡ 14 x 6.5 inch, chọn chân hạ được đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e: gel, vòng giảm âm để kiểm soát bồi âm đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh và thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có lót để giữ lớp mạ khỏi trầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây dự phòng, khăn mềm lau kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTắt cần gạt MAG trước khi thay hoặc lên dây mặt dưới để dây snare không bị kéo lệch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; căng mặt trên vừa phải rồi tăng dần đến khi tiếng crack rõ mà không chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBồi âm quá nhiều thì dán gel gần mép mặt trên, thay vì vặn chùng một ty làm tiếng không đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau mỗi buổi chơi, lau vỏ và lug bằng khăn mềm khô; mồ hôi để lâu trên kim loại dễ để lại vết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, nơi khô ráo; tránh nắng, phòng ẩm và gió điều hòa thổi thẳng. Không dùng hóa chất tẩy mạnh hay vật liệu mài trên lớp black nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eDW Design Brass phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại tiếng sáng, cắt rõ trong ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài tối màu black nickel thay cho chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare thứ hai bổ sung cho snare gỗ đang dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đồng thau đánh bóng và cỡ 14 x 8: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng khô, ít ngân hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDW Design Matte Aluminum\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm, đa dụng: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Design Brass\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBlack nickel có phải lớp sơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo DW, đây là vỏ đồng thau được mạ niken đen (Black Nickel over Brass), nên tiếng vẫn là tiếng đồng thau.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare. Xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e để chọn chân phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó bản đồng thau màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDesign Brass chỉ có Black Nickel over Brass. Muốn đồng thau đánh bóng, xem DW Performance Brass; cần finish khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư chơi snare đồng thau có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare đồng thau vang và sáng. Hãy dùng mặt tập, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng; điều kiện chi tiết ở trang \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Design Series Brass chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Design Series Brass tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890468520162,"sku":"DDSD6514BNCR","price":12730000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890468552930,"sku":"DDSD5514BNCR","price":12150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DDSD6514BNCR.jpg?v=1793765218"},{"product_id":"dw-design-series-aluminum-snare","title":"Trống Snare DW Design Series Matte Aluminum","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Design Series Matte Aluminum\u003c\/strong\u003e là snare vỏ nhôm cuộn 1mm có gân của dòng DW Design Series, finish nhôm mờ (Matte Aluminum), hardware chrome. Có hai cỡ 14 x 5.5 inch (mã DDSD5514MACR) và 14 x 6.5 inch (mã DDSD6514MACR). DW gọi đây là snare kiểu \"workhorse\" – dùng được cho nhiều việc – với attack tròn và độ ngân khô, hợp người cần một snare kim loại dễ kiểm soát.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Design Series Matte Aluminum\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ DW, Design Series là tầng mở đầu trước Performance và Collector's; DW cho biết dòng này đưa trống lấy cảm hứng custom đến với nhiều tay trống hơn. Ở nhóm snare Design, bản Matte Aluminum là một trong hai lựa chọn kim loại, cạnh snare brass.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐiểm DW nhấn mạnh là vỏ nhôm mỏng có gân: theo hãng, kiểu vỏ này vang hơn và nhiều bồi âm hơn các vỏ cuộn dày, trong khi attack tròn và độ ngân khô. Trống có cạnh chịu lực cuộn mép, rãnh dây snare (snare bed), cần gạt MAG, lug snare Design Series và vành triple-flange.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 1mm, có gân (beaded)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMatte Aluminum (nhôm mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome: lug snare Design Series, MAG, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCông dụng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD5514MACR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhạy, gọn; hợp phòng thu, nhạc nhẹ và các bài nhiều nốt nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD6514MACR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThân tiếng dày, âm lượng lớn hơn; hợp band đủ nhạc cụ và sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác. Cả hai cỡ chỉ có finish Matte Aluminum.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ nhôm 1mm có gân\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eỞ cùng độ dày, nhôm nhẹ hơn thép và đồng thau, nên vỏ dễ mang đi. Nhôm thường được mô tả là khô và nhạy, ít ngân chói – đúng với cách DW mô tả: attack tròn, độ ngân khô.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh chịu lực cuộn và snare bed\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vỏ kim loại được cuộn để tạo cạnh chịu lực, kèm rãnh cho dây snare. Nhờ đó dây snare tiếp xúc đều với mặt dưới, phản hồi rõ cả khi đánh nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flange bo tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cho biết vành bo tròn của mẫu này cho attack và rimshot mở, nên rimshot vẫn sáng dù vỏ có độ ngân khô.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG và True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG giúp chỉnh căng dây snare chính xác, gạt không ma sát; ty True-Pitch thêm ren để giảm tuột dây, giữ cao độ ổn định qua các buổi chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Design Series Matte Aluminum (DDSD5514MACR \/ DDSD6514MACR)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDSD5514MACR (14 x 5.5 inch), DDSD6514MACR (14 x 6.5 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDesign Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm (aluminum) cuộn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó gân, finish mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCuộn mép, có rãnh dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug snare Design Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange bo tròn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSo với đồng thau và thép, nhôm cho tiếng khô hơn, ít \"ring\" kéo dài, nên snare nghe gọn ngay cả khi giảm âm rất ít. Đây là lý do DW xếp mẫu này vào kiểu \"workhorse\": đi tập, đi show hay vào phòng thu đều dễ xoay xở.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, R\u0026amp;B, gospel, worship:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình đến cao, tiếng crack gọn, dễ trộn với keyboard và bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, hip-hop chơi live:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây cao cho tiếng giòn, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, indie:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch lên dây vừa, rimshot dày mà không chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm:\u003c\/strong\u003e độ ngân khô giúp tiếng snare gọn trong bản thu, ít phải cắt bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare duy nhất, chơi nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – cỡ phổ biến, dễ lên dây cao lẫn thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần thêm âm lượng và thân tiếng:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch, nhất là trong band có hai guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHay di chuyển, đi show nhỏ:\u003c\/strong\u003e vỏ nhôm nhẹ; cỡ 5.5 gọn hơn trong túi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare đồng thau như \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e Matte Aluminum cho màu tiếng khô hơn, tạo khác biệt rõ giữa hai snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả hai cỡ thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Design Matte Aluminum\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eDW Collector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 1mm, có gân, finish mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 1mm, không gân, sơn tĩnh điện xám mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, có gân, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm, không gân, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLug Design Series, MAG, triple-flange, chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware chrome, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kim loại khô, dễ kiểm soát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhôm tầng Collector's\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng thép to, cắt cho live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eHai snare nhôm cùng độ dày 1mm, cùng tầm giá; khác nhau ở vỏ có gân (Design) hay không gân (Collector's) và hệ hardware. Muốn tiếng sáng hơn, chuyển sang đồng thau của Design Brass; cần tiếng to, cắt cho sân khấu, Performance Chrome Over Steel là lựa chọn cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e cho trống 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có lót, nhất là khi hay mang đi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e khi muốn tinh chỉnh độ nhạy về sau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập trống\u003c\/a\u003e: mặt tập cho giờ luyện tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhi thay mặt, vặn đều các ty theo hình sao để mép vỏ mỏng chịu lực đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới đủ căng để dây snare phản hồi nhanh; vỏ nhôm ngân khô nên thường chỉ cần giảm âm rất nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để trống rơi hoặc tựa vào cạnh cứng; vỏ kim loại mỏng có thể móp khi va đập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau bề mặt mờ bằng khăn mềm khô; không dùng chất đánh bóng kim loại vì có thể làm loang lớp finish mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nơi ẩm, nắng gắt hoặc ngay dưới gió điều hòa; lau mồ hôi trên lug và vành sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDW Design Matte Aluminum phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại đa dụng, ít ngân, dễ xử lý khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay mang snare đi tập, đi show và muốn vỏ nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare DW đầu tiên trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, nhiều bồi âm: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhôm vỏ không gân của Collector's: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eDW Collector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare gỗ ấm: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Design Matte Aluminum\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare nhôm có nhẹ hơn snare đồng thau không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eỞ cùng độ dày 1mm, nhôm nhẹ hơn đồng thau và thép, nên vỏ của mẫu này nhẹ hơn vỏ Design Brass; trọng lượng cả trống còn gồm lug, vành và cần gạt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân hay mặt tập không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm. Chân snare và \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003emặt tập\u003c\/a\u003e chọn mua riêng theo nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó màu nào khác ngoài Matte Aluminum không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, cả hai cỡ chỉ có Matte Aluminum. Cần finish khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic nào cũng vang mạnh; nhôm chỉ ngân khô hơn chứ không nhỏ tiếng hơn. Nên dùng mặt tập, vòng giảm âm hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThời hạn bảo hành là bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e để biết điều kiện.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, trả góp qua thẻ tín dụng – gọi 0819 006 181 để biết thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Design Series Matte Aluminum chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Design Series Matte Aluminum tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890468782306,"sku":"DDSD5514MACR","price":12150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890468815074,"sku":"DDSD6514MACR","price":12730000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DDSD5514MACR.jpg?v=1793765225"},{"product_id":"dw-design-series-acrylic-snare","title":"Trống Snare DW Design Series Acrylic","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Design Series Acrylic\u003c\/strong\u003e là snare vỏ acrylic liền khối (seamless) dày 5mm của dòng DW Design Series. Có ba lựa chọn: 14 x 6 inch Clear (mã DDAC0614SSCL), 14 x 8 inch Smoke (mã DDAC0814SSSM1) và 14 x 8 inch Clear (mã DDAC0814SSCL1). Snare dành cho người muốn tiếng attack dày, punchy cùng ngoại hình trong suốt nổi bật, hoặc cần snare đi cùng bộ DW Design Series Acrylic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Design Series Acrylic\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDesign Series là tầng đầu trong hệ trống cơ DW, trước Performance và Collector's. Ngoài trống gỗ maple, dòng có nhánh acrylic gồm bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-acrylic-4-trong-22\"\u003eDW Design Series Acrylic 4 trống bass 22\u003c\/a\u003e và snare này. DW ghi rõ bộ acrylic không gồm snare, hardware và cymbal, nên snare acrylic là mảnh ghép hoàn thiện ngoại hình trong suốt của bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTheo DW, vỏ acrylic liền khối cho attack dày, punchy và độ ngân nhanh tắt. Snare dùng hardware chuẩn của Design Series: cần gạt MAG, lug mini-turret, ty True-Pitch và vành triple-flange thép mạ chrome 3.0mm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic ép đùn, liền khối, trong suốt, dày 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, True-Pitch, vành triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLựa chọn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 cỡ, 2 màu (Smoke chỉ có ở 14 x 8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClear (trong suốt)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDAC0614SSCL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐa dụng, nhạy hơn; đồng bộ bộ Design Acrylic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmoke (acrylic màu khói)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDAC0814SSSM1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sâu, dày; hợp bộ trống tối màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClear (trong suốt)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDDAC0814SSCL1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sâu, dày; cùng tông bộ Design Acrylic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ và màu đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ acrylic liền khối 5mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ được ép đùn thành một ống liền, không có mối nối như vỏ gỗ ghép lớp. Acrylic không hút ẩm như gỗ – một lợi thế trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgoại hình trong suốt\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNhìn xuyên thấy lug, dây snare và cần gạt bên trong. Dưới đèn sân khấu, bản Clear bắt sáng rõ; bản Smoke tối và trầm hơn nhưng vẫn thấy chi tiết bên trong.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cho biết MAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh căng nằm ngang, gạt êm. Trên cỡ 14 x 8 inch nhiều khoảng không khí, chỉnh dây snare đúng mức giúp tiếng không bị bè.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành 3.0mm và True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành thép mạ chrome 3.0mm cho rimshot sáng; ty True-Pitch nhiều ren giúp giữ dây ổn định khi đánh rimshot mạnh liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Design Series Acrylic (DDAC0614SSCL \/ DDAC0814SSSM1 \/ DDAC0814SSCL1)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDDAC0614SSCL (14 x 6 inch, Clear); DDAC0814SSSM1 (14 x 8 inch, Smoke); DDAC0814SSCL1 (14 x 8 inch, Clear)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDesign Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic ép đùn, liền khối, trong suốt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flange mạ chrome, 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eAcrylic được biết đến với tiếng to, attack đậm và tập trung; DW mô tả vỏ này cho tiếng \"fat, punchy\" và độ ngân nhanh tắt. Nhờ vậy snare nghe rõ trong mix dày mà không để lại đuôi ngân dài.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6 inch:\u003c\/strong\u003e pop-rock, funk, worship, cover band; lên dây trung bình đến cao vẫn giữ thân tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 inch:\u003c\/strong\u003e rock, metal, hip-hop, ballad cần tiếng snare trầm và dày; lên dây thấp cho tiếng nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBiểu diễn có quay hình:\u003c\/strong\u003e cả hai cỡ, nhất là khi phối với bộ acrylic hoặc đèn sân khấu màu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính duy nhất:\u003c\/strong\u003e 14 x 6 inch Clear – nhạy hơn, dùng được cho nhiều bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cho bài nặng, ballad:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch, Smoke hoặc Clear.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-acrylic-4-trong-22\"\u003ebộ Design Acrylic\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e bộ chỉ có Clear Acrylic, nên chọn bản Clear.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép với bộ trống gỗ tối màu:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch Smoke ít tương phản hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười ngồi thấp:\u003c\/strong\u003e snare sâu 8 inch nằm cao hơn trên chân; kiểm tra chân snare hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTập chủ yếu trong phòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e acrylic vang to; cần thêm đồ giảm âm, hoặc chọn snare gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả ba lựa chọn thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Design Acrylic\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic liền khối 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHard Rock Maple 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, triple-flange 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng punchy, ngoại hình trong suốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ đa dụng, 7 màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ có cỡ 14 x 8, vỏ HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng kim loại sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng hardware Design Series, Design Acrylic và Design Maple khác nhau chủ yếu ở chất liệu: acrylic to, ngân ngắn; maple ấm và mềm hơn. Muốn snare 14 x 8 inch bằng gỗ, Performance Maple là lựa chọn gần nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e hạ được thấp nếu chọn cỡ 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có lót mềm để tránh trầy bề mặt trong suốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho phòng tập nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; với cỡ 14 x 8 inch, giữ mặt dưới căng hơn mặt trên để dây snare phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn microfiber sạch, khô; không dùng cồn, aceton, xăng thơm hay dung môi vì có thể làm mờ hoặc nứt bề mặt acrylic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông đặt snare gần nguồn nhiệt, dưới nắng gắt hay trên sàn nóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để vật cứng cọ lên vỏ; vết xước rất dễ thấy trên bề mặt trong suốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau mồ hôi trên vành và lug sau khi chơi, nhất là ở phòng tập không có điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDW Design Acrylic phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare trong suốt nổi bật cho sân khấu, video.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có bộ Design Series Acrylic và cần snare cùng chất liệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare 14 x 8 inch tiếng dày cho rock, metal, ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTập chủ yếu ở phòng nhỏ, cần tiếng mềm: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng kim loại sáng: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ 14 x 8 inch: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Design Acrylic\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMàu Smoke có cỡ 14 x 6 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, Smoke chỉ có ở cỡ 14 x 8 inch; cỡ 14 x 6 inch chỉ có Clear. Cần lựa chọn khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eAcrylic có bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eAcrylic không hút ẩm như gỗ nên ít chịu ảnh hưởng của khí hậu ẩm; điều cần tránh là nhiệt độ cao, dung môi và vật cứng gây xước.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware nào không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, chỉ có trống snare đã lắp sẵn hardware trên thân; \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare acrylic có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, acrylic thuộc nhóm snare vang to. Hãy dùng mặt tập, vòng giảm âm trong \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare acrylic được bảo hành ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó thể trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể, qua thẻ tín dụng; liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Design Series Acrylic chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Design Series Acrylic tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6 inch \/ Clear","offer_id":67890469306594,"sku":"DDAC0614SSCL","price":10700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Smoke","offer_id":67890469339362,"sku":"DDAC0814SSSM1","price":13890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Clear","offer_id":67890469372130,"sku":"DDAC0814SSCL1","price":13890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DDAC0614SSCL_2dafadc6-001f-45e7-a304-c1a526cc4b17.jpg?v=1793765223"},{"product_id":"dw-performance-brass-snare","title":"Trống Snare DW Performance Series Brass","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Performance Series Brass\u003c\/strong\u003e là snare đồng thau của dòng DW Performance Series, vỏ cuộn 1mm đánh bóng sáng, được DW lắp ráp tại California Custom Shop. Có ba cỡ: 14 x 5.5 inch (mã DPMR65514SCX713), 14 x 6.5 inch (mã DPMR66514SCX713) và 14 x 8 inch (mã DPMR60814SCX713). Cần gạt MAG kết hợp butt plate 3P cho ba mức căng dây snare chỉ bằng một lần gạt – hợp tay trống biểu diễn cần đổi tiếng nhanh giữa các bài.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Performance Series Brass\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePerformance Series là tầng giữa của DW, trên Design và dưới Collector's. Ngoài snare maple, dòng có ba snare kim loại – brass, copper và chrome over steel – cùng dùng lug quarter, ty True-Pitch và cần gạt MAG.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW mô tả vỏ đồng thau đánh bóng của mẫu này cho attack và độ vang xa rất lớn, trong khi vẫn giữ tông và bồi âm giàu nhạc tính. Bề mặt bóng sáng được hãng nhấn mạnh như lợi thế thẩm mỹ khi biểu diễn trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Brass (đồng thau đánh bóng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, butt plate 3P, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMR65514SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGọn, nhạy, crack sáng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMR66514SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng, âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMR60814SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu, dày, lực mạnh ở dải trung trầm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau cuộn 1mm đánh bóng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e1mm là độ dày quen thuộc của snare kim loại, đủ mỏng để vỏ rung tự do và cho bồi âm phong phú. Lớp đánh bóng giữ màu vàng đặc trưng của đồng thau, nổi bật dưới đèn sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG và butt plate 3P: ba mức căng dây snare\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo DW, MAG và butt plate 3P phối hợp để cho ba mức căng dây snare khác nhau chỉ với một lần gạt. Ví dụ: mức chặt cho bài funk cần ghost note sạch, mức lỏng cho ballad cần tiếng dây snare dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug quarter và True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug quarter là phiên bản thu nhỏ của thiết kế lug turret DW. Ty True-Pitch giúp chỉnh dây chính xác, giảm tuột – cần thiết khi snare đồng thau bị đánh rimshot liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành triple-flange\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành triple-flange cho rimshot sáng và mở, hợp tính chất tiếng của đồng thau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Series Brass (DPMR65514 \/ DPMR66514 \/ DPMR60814)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMR65514SCX713 (14 x 5.5 inch), DPMR66514SCX713 (14 x 6.5 inch), DPMR60814SCX713 (14 x 8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) cuộn, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Brass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance quarter lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3P (ba mức căng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLắp ráp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCalifornia Custom Shop (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng thau cho tiếng sáng nhưng ấm hơn thép, nhiều bồi âm và vang xa – lý do snare đồng thau xuất hiện nhiều trong rock, pop và các chương trình biểu diễn lớn. Vỏ đánh bóng 1mm cho tiếng mở; vào phòng thu thường chỉ cần giảm âm nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, soul, pop:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây cao, butt plate 3P ở mức chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop-rock, worship:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch lên dây vừa, rimshot cho tiếng crack dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock nặng, ballad, sân khấu ngoài trời:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch lên dây thấp, dây snare ở mức lỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare kim loại đầu tiên:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch – dải dùng rộng nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare gỗ 14 x 6 hoặc 14 x 6.5:\u003c\/strong\u003e chọn 14 x 5.5 inch để khác hẳn cả chất liệu lẫn độ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSân khấu lớn, snare không thu micro riêng:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng tập nhỏ:\u003c\/strong\u003e đồng thau vang mạnh; 14 x 5.5 inch kèm gel giảm âm dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cho bộ Performance:\u003c\/strong\u003e hardware dòng này chỉ có chrome, nên snare đồng thau phối được với hầu hết finish của \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-4-trong-gom-snare-22\"\u003ebộ Performance 4 trống gồm snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả ba cỡ thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Performance Brass\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003eDW Performance Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eDW Collector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, có gân, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn, đánh bóng, vỏ dày (heavy-duty)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True-Pitch, True Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng sáng, vang xa, cần 3 mức căng dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau gọn, vẻ ngoài tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối, bồi âm phức tạp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW mô tả trung âm dày, attack ở dải trầm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePerformance Brass và Performance Copper dùng cùng cấu hình hardware, khác nhau ở kim loại: đồng thau sáng và vang xa hơn, đồng tối và ấm hơn. Design Brass là bản đồng thau gọn của tầng Design, còn Collector's Polished Bell Brass dùng vỏ dày, butt plate 5P và có cỡ nông 14 x 4 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e: cỡ 14 x 8 inch cần chân hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e: gel, vòng giảm âm cho phòng thu và phòng tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có lót để giữ bề mặt bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây, khăn mềm lau kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt butt plate 3P ở mức giữa khi chỉnh lần đầu, rồi chuyển mức chặt hoặc lỏng tùy bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; dán gel gần mép mặt trên nếu bồi âm quá dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau mỗi buổi chơi, lau vân tay và mồ hôi trên vỏ bằng khăn mềm khô; đồng thau đánh bóng có thể xỉn màu theo thời gian khi gặp ẩm và mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ độ bóng, chỉ dùng sản phẩm lau kim loại dịu nhẹ, thử ở vùng nhỏ trước; tránh chất tẩy mạnh và vật liệu mài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, nơi khô; tránh nắng, phòng ẩm và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Brass phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare đồng thau vang xa cho biểu diễn live.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chuyển nhanh giữa ba mức căng dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại cỡ 14 x 8 inch trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tông kim loại tối và ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003eDW Performance Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài tối màu black nickel: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng thép cắt hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Brass\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBa cỡ có khác nhau về hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo DW, cả ba cỡ dùng cùng cấu hình: vỏ đồng thau 1mm, quarter lug, MAG, butt plate 3P và vành triple-flange. Khác biệt chỉ ở độ sâu, nên khác thân tiếng và âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare đồng thau có hợp chơi jazz không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDùng được với cỡ 14 x 5.5 inch khi lên dây cao và đánh nhẹ. Nếu chủ yếu chơi jazz nhỏ tiếng, \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e dễ kiểm soát hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông kèm chân; xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e để chọn loại hạ thấp được nếu lấy cỡ 14 x 8 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng thau vang rất mạnh. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e khi tập ở nhà.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó bản đồng thau mạ màu khác hoặc cỡ 13 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePerformance Brass chỉ có Polished Brass ở ba cỡ 14 inch. Muốn đồng thau mạ black nickel, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDW Design Brass\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eDW Collector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e (có cỡ 13 x 7 inch); lựa chọn khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng; xem điều kiện tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Performance Series Brass chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Performance Series Brass tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890469503202,"sku":"DPMR66514SCX713","price":15920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890469535970,"sku":"DPMR65514SCX713","price":14470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890469568738,"sku":"DPMR60814SCX713","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPMR66514SCX713.jpg?v=1793765235"},{"product_id":"dw-performance-maple-snare","title":"Trống Snare DW Performance Series Maple","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Performance Series Maple\u003c\/strong\u003e là snare gỗ của dòng DW Performance Series, vỏ 10 lớp North American Hard Rock Maple kết cấu HVX, cạnh chịu lực 60° vát lưng (back-cut). Có ba cỡ 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch, mỗi cỡ 11 finish (ví dụ DPLHM6514SCX300 là bản 14 x 6.5 inch Natural Gloss Lacquer). Snare hợp với người muốn bước lên tầng Performance, hoặc cần snare cùng finish với bộ Performance chưa có snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Performance Series Maple\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePerformance Series nằm giữa Design và Collector's trong hệ trống cơ DW. DW cho biết dòng này được làm thủ công tại custom shop ở California từ maple Bắc Mỹ và mang các dấu ấn của trống custom.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ snare, DW dùng vỏ 10 lớp (tom và bass của dòng là 8 lớp), lug quarter, cạnh 60° back-cut, cần gạt MAG và ty True-Pitch. Hãng mô tả vỏ HVX cho âm nền ấm, punchy, cộng hưởng và độ vang xa dồi dào. Bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-4-trong-22\"\u003eDW Performance 4 trống bass 22\u003c\/a\u003e bán không kèm snare, nên đây là lựa chọn đồng bộ trực tiếp.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American Hard Rock Maple, 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e60° back-cut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome: quarter lug, MAG, butt plate 3P, True-Pitch, vành triple-flange 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch (mã có cụm 5514), 14 x 6.5 inch (6514), 14 x 8 inch (0814)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu, tùy cỡ và finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ch3\u003e11 finish và mã theo từng cỡ\u003c\/h3\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss lacquer (chỉ có ở snare)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPLHM5514SCX300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPLHM6514SCX300\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPLHM0814SCX300\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCherry Stain Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM5514SCX323\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM6514SCX323\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM0814SCX323\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eEbony Stain Gloss Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM5514SCX329\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM6514SCX329\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPQHM0814SCX329\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCharcoal Metallic Hard Satin Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHard satin lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM5514SCX670\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM6514SCX670\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM0814SCX670\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGold Mist Hard Satin Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHard satin lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM5514SCX671\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM6514SCX671\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPHHM0814SCX671\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTobacco Stain\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSatin oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPOHM5514SCX325\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPOHM6514SCX325\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPOHM0814SCX325\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBlack Diamond Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM5514SCX041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM6514SCX041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0814SCX041\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBermuda Sparkle Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM5514SCX669\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM6514SCX669\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0814SCX669\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGold Sparkle Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM5514SCX133\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM6514SCX133\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0814SCX133\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePewter Sparkle Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM5514SCX668\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM6514SCX668\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0814SCX668\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWhite Marine Pearl Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM5514SCX655\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM6514SCX655\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0814SCX655\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMười finish trùng tên với finish của trống lẻ Performance (tom, floor tom, bass); riêng Natural Gloss Lacquer DW chỉ làm cho snare. Gồm một trống snare theo cỡ và finish đã chọn; không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ HVX 10 lớp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKỹ thuật HVX đã đăng ký bằng sáng chế của DW xếp vân các lớp maple theo phương ngang, dọc và chéo để tạo âm nền thấp, punchy – snare vẫn có lực ở dải trung trầm khi lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh 60° back-cut\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cắt cạnh 60° cho snare và bass (45° cho tom) để lấy độ sâu và độ punch, giúp tiếng snare chắc, rõ đầu nốt hơn là ngân dài.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue-Pitch: ren 5mm, bước 0.8mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTy True-Pitch dùng ren 5mm thay cho chuẩn 12\/24, cứ 0.8mm một vòng ren so với 1.05mm ở ty thường – DW tính là nhiều hơn khoảng 20% số ren. Mỗi vòng vặn đổi lực căng ít hơn, tinh chỉnh cao độ chính xác hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG, butt plate 3P và vành 3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp; butt plate 3P phía đối diện cho ba mức căng dây snare. Vành thép triple-flange mạ chrome 3mm là loại DW dành cho snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Series Maple Snare\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e33 mã theo cỡ và finish (bảng trên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American Hard Rock Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSố lớp \/ kết cấu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lớp, HVX (vân ngang – dọc – chéo)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e60° back-cut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off, butt plate 3P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch, ren 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép triple-flange mạ chrome, 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple HVX cho tiếng ấm, đầu nốt punchy, vang xa tốt; khác biệt lớn nhất nằm ở độ sâu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch:\u003c\/strong\u003e lên dây cao cho funk, fusion, gospel; ghost note và roll rõ hạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch:\u003c\/strong\u003e pop, rock, worship; đủ dày khi rimshot, đủ nhạy khi chơi nhẹ – cũng là cỡ snare DW dùng trong bộ Performance 4 trống gồm snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 inch:\u003c\/strong\u003e rock, alternative, ballad, R\u0026amp;B\/hip-hop chơi live; lên dây thấp cho tiếng trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và finish nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare duy nhất cho nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu tại nhà, phòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSân khấu rock, nhà thờ lớn:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch; cần chân snare hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cho bộ Performance:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-5-trong-gom-snare-22\"\u003ebộ Performance 5 trống gồm snare\u003c\/a\u003e có 10 finish trùng với snare này; chọn cùng finish, khác độ sâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHay đi diễn:\u003c\/strong\u003e FinishPly chịu va chạm tốt hơn lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e các bản 14 x 8 inch finish lacquer (gloss hoặc hard satin) thuộc tầm 20–50 triệu; các lựa chọn còn lại thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Performance Maple\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eDW Collector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHard Rock Maple 10 lớp, HVX, cạnh 60°\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True Hoops, butt plate 5P (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare gỗ chọn được độ sâu, đồng bộ bộ Performance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple gọn ngân sách\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple custom, finish dầu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare kim loại cùng dòng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSo với Design Maple, Performance Maple có vỏ HVX, cạnh 60° back-cut và ba độ sâu. Collector's Pure Maple là bước tiếp theo nếu muốn True Hoops và finish dầu; Performance Brass là snare thứ hai khi cần màu tiếng khác hẳn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e phù hợp độ sâu đã chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e để bảo vệ finish khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/bo-hardware-trong\"\u003eBộ hardware trống\u003c\/a\u003e nếu đang dựng bộ Performance từ đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; ren True-Pitch bước nhỏ nên thay mặt cần vặn nhiều vòng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng butt plate 3P để đổi nhanh độ căng dây snare giữa các bài, thay vì vặn núm MAG liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLacquer: lau khăn mềm khô, không dùng hóa chất mạnh hay hợp chất mài. Tobacco Stain (satin oil): chỉ lau khô, tránh xịt bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinishPly: lau sạch mồ hôi, bụi; tránh nguồn nhiệt làm mép finish bị phồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; khí hậu nóng ẩm làm gỗ và finish thay đổi nếu để lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Maple phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ tầng Performance với vỏ HVX.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chọn độ sâu: 5.5, 6.5 hoặc 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang có bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-4-trong-22\"\u003ePerformance 4 trống\u003c\/a\u003e và muốn snare cùng finish.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần snare maple 14 x 6 với ngân sách gọn: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare maple tầng Collector's: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eDW Collector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tông kim loại ấm: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003eDW Performance Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Maple\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐặt finish hoặc cỡ ngoài danh sách được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNgoài 11 finish và 3 cỡ trên trang, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng. Lưu ý Natural Gloss Lacquer DW chỉ làm cho snare, không có cho tom, bass.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân hoặc túi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông; \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư chơi snare này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic vang mạnh. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho giờ tập buổi tối.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành áp dụng thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng cho mọi cỡ và finish; chi tiết trong \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn thủ tục.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Performance Series Maple chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Performance Series Maple tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 5.5 inch \/ Black Diamond Finish Ply","offer_id":67890469601506,"sku":"DPFHM5514SCX041","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Natural Gloss Lacquer","offer_id":67890469634274,"sku":"DPLHM5514SCX300","price":18470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Bermuda Sparkle Finish Ply","offer_id":67890469667042,"sku":"DPFHM5514SCX669","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Gold Sparkle Finish Ply","offer_id":67890469699810,"sku":"DPFHM5514SCX133","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Pewter Sparkle Finish Ply","offer_id":67890469732578,"sku":"DPFHM5514SCX668","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890469765346,"sku":"DPFHM5514SCX655","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Cherry Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890469798114,"sku":"DPQHM5514SCX323","price":18470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Ebony Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890469830882,"sku":"DPQHM5514SCX329","price":18470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Tobacco Stain","offer_id":67890469863650,"sku":"DPOHM5514SCX325","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Charcoal Metallic Hard Satin Lacquer","offer_id":67890469896418,"sku":"DPHHM5514SCX670","price":18470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch \/ Gold Mist Hard Satin Lacquer","offer_id":67890469929186,"sku":"DPHHM5514SCX671","price":18470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Natural Gloss Lacquer","offer_id":67890469961954,"sku":"DPLHM0814SCX300","price":20070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Black Diamond Finish Ply","offer_id":67890469994722,"sku":"DPFHM0814SCX041","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Bermuda Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470027490,"sku":"DPFHM0814SCX669","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Gold Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470060258,"sku":"DPFHM0814SCX133","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Pewter Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470093026,"sku":"DPFHM0814SCX668","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890470125794,"sku":"DPFHM0814SCX655","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Cherry Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890470158562,"sku":"DPQHM0814SCX323","price":20070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Ebony Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890470191330,"sku":"DPQHM0814SCX329","price":20070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Tobacco Stain","offer_id":67890470224098,"sku":"DPOHM0814SCX325","price":18240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Charcoal Metallic Hard Satin Lacquer","offer_id":67890470256866,"sku":"DPHHM0814SCX670","price":20070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch \/ Gold Mist Hard Satin Lacquer","offer_id":67890470289634,"sku":"DPHHM0814SCX671","price":20070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Natural Gloss Lacquer","offer_id":67890470322402,"sku":"DPLHM6514SCX300","price":19110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Black Diamond Finish Ply","offer_id":67890470355170,"sku":"DPFHM6514SCX041","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Bermuda Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470387938,"sku":"DPFHM6514SCX669","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Gold Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470420706,"sku":"DPFHM6514SCX133","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Pewter Sparkle Finish Ply","offer_id":67890470453474,"sku":"DPFHM6514SCX668","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890470486242,"sku":"DPFHM6514SCX655","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Cherry Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890470519010,"sku":"DPQHM6514SCX323","price":19110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Ebony Stain Gloss Lacquer","offer_id":67890470551778,"sku":"DPQHM6514SCX329","price":19110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Tobacco Stain","offer_id":67890470584546,"sku":"DPOHM6514SCX325","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Charcoal Metallic Hard Satin Lacquer","offer_id":67890470617314,"sku":"DPHHM6514SCX670","price":19110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Gold Mist Hard Satin Lacquer","offer_id":67890470650082,"sku":"DPHHM6514SCX671","price":19110000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPFHM5514SCX041.jpg?v=1793765236"},{"product_id":"dw-performance-chrome-over-steel-snare","title":"Trống Snare DW Performance Series Chrome Over Steel","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Performance Series Chrome Over Steel\u003c\/strong\u003e là snare thép của dòng DW Performance Series, vỏ thép cuộn 1mm không gân (beadless), mạ chrome. Có ba cỡ: 14 x 5.5 inch (mã DPMS35514SCX712), 14 x 6.5 inch (mã DPMS36514SCX712) và 14 x 8 inch (mã DPMS30814SCX712). DW mô tả tiếng thép của mẫu này to, attack kim loại, tông tập trung và ngân có nhạc tính – phù hợp tay trống chơi live cần snare cắt rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Performance Series Chrome Over Steel\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong hệ DW, Performance Series đứng giữa Design và Collector's. Snare Chrome Over Steel được lắp ráp tại California Custom Shop, dùng hardware snare kim loại của dòng: lug quarter, cần gạt MAG và ty True-Pitch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW cho rằng thép có độ cắt và màu tiếng đặc trưng, đã quen thuộc trong nhạc đại chúng. Bản Performance dùng vỏ thép mỏng 1mm, không gân, cho attack dày, punchy cùng bồi âm kiểu snare thép. Lớp chrome sáng gương là vẻ ngoài kinh điển, dễ phối với hầu hết màu bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm, không gân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over Steel (thép mạ chrome)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, cần gạt MAG, ty True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCông dụng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMS35514SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrack sáng, gọn; cỡ snare thép thông dụng cho pop, rock, funk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMS36514SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTo hơn, thân tiếng dày hơn; hợp rock, punk, worship lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMS30814SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu, dày nhất; hợp metal, rock nặng, ballad cần tiếng snare lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép cuộn 1mm không gân\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông có đường gân nổi nên thân trống phẳng, liền mạch. Với vỏ thép mỏng, cách làm này thường cho tiếng mở và nhạy; DW mô tả kết quả là attack dày, punchy và linh hoạt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eChrome bảo vệ bề mặt thép và cho vẻ sáng gương; bề mặt này ít bị xỉn màu hơn đồng hay đồng thau đánh bóng, nên chăm sóc đơn giản.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLug quarter và True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug quarter là phiên bản thu nhỏ của lug turret DW, gọn trên thân 14 inch. Ty True-Pitch giảm tuột dây, giữ cao độ ổn định khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh căng ngang, bật\/tắt dây snare êm. Với snare thép nhạy, chỉnh căng dây snare chính xác giúp tiếng dây gọn khi chơi trong band.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Chrome Over Steel (DPMS35514 \/ DPMS36514 \/ DPMS30814)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMS35514SCX712 (14 x 5.5 inch), DPMS36514SCX712 (14 x 6.5 inch), DPMS30814SCX712 (14 x 8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông gân (beadless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome over Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLắp ráp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCalifornia Custom Shop (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong ba kim loại của Performance, thép là chất liệu sáng và cắt nhất: tiếng to, đầu nốt rõ, có \"ring\" ngân kim loại. So với đồng thau, thép nghe lạnh và thẳng hơn; so với đồng (copper), thép sáng hơn hẳn.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, punk, pop-punk:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 hoặc 14 x 6.5 inch, lên dây trung bình đến cao, rimshot sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMetal:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 hoặc 14 x 8 inch, lên dây vừa cao để snare nghe rõ giữa double bass và guitar nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, worship, cover band:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch, giảm âm nhẹ cho tiếng gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây cao, tiếng giòn, ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho band rock\/pop:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – cân bằng giữa độ nhạy và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần âm lượng lớn mà không phụ thuộc micro:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhạc nặng, sân khấu lớn:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch; chú ý chân snare phải hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare thứ hai cạnh snare gỗ như \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch thép cho màu tiếng đối lập rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, chung cư:\u003c\/strong\u003e snare thép vang rất mạnh; chỉ nên chọn nếu có phòng cách âm hoặc dùng kèm mặt tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e ba cỡ cùng tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Collector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eDW Collector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm, không gân, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 3mm, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ cuộn, vỏ nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True-Pitch, vành triple-flange mạ nickel, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True-Pitch, True Hoops mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + butt plate 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép to, cắt, có cỡ 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMuốn vỏ thép dày tầng Collector's\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ, có cỡ nông 14 x 4.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng ấm hơn thép, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTrong bảng, Performance Chrome Over Steel là snare thép duy nhất có cỡ 14 x 8 inch. Collector's Chrome Over Steel dùng vỏ thép dày 3mm cùng hardware Collector's; Collector's Stainless Steel cùng tầm 10–20 triệu nhưng là thép không gỉ với butt plate 5P và True Hoops. Nếu thấy thép quá sáng, Performance Brass cùng dòng cho tiếng ấm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, hạ được thấp nếu chọn cỡ 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e chắc tay cho rock, metal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e: gel, vòng giảm âm, mặt tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có lót để tránh trầy lớp chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e khi muốn tinh chỉnh tiếng dây về sau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; nếu tiếng \"ring\" quá dài, dùng gel hoặc vòng giảm âm thay vì hạ dây quá thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vỏ chrome, lug và vành sau mỗi buổi chơi; mồ hôi và hơi ẩm đọng lâu có thể làm chỗ trầy trên lớp mạ bị gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dùng khăn mềm; không chà bằng miếng cọ hay hóa chất tẩy mạnh làm xước chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tránh để snare va vào cạnh kim loại khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô ráo; tránh phòng ẩm, nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Chrome Over Steel phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thép to, cắt cho biểu diễn live.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, metal, punk hoặc pop-rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vẻ ngoài chrome kinh điển và cỡ 14 x 8 inch kim loại trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003eDW Performance Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thép không gỉ tầng Collector's: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eDW Collector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng khô, ít ngân hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDW Design Matte Aluminum\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Chrome Over Steel\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVì sao gọi là Chrome over Steel?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ trống làm bằng thép và được mạ chrome bên ngoài. Lớp chrome lo phần bề mặt; tiếng là tiếng của vỏ thép 1mm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare thép có hợp người mới không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare thép dễ lên dây và cho tiếng rõ, nhưng vang mạnh nên cần kiểm soát âm lượng khi tập. Cỡ 14 x 5.5 inch là điểm khởi đầu dễ dùng nhất.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay dùi không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, chỉ gồm trống snare; \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e và dùi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhó, vì snare thép thuộc nhóm vang nhất. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e cho việc tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó bản không mạ chrome hoặc cỡ nông hơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMẫu này chỉ có finish chrome ở ba cỡ đã nêu. Cần snare thép cỡ nông 14 x 4.5 inch, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eDW Collector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e; lựa chọn khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCả ba cỡ đều được bảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Performance Series Chrome Over Steel chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Performance Series Chrome Over Steel tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890470682850,"sku":"DPMS36514SCX712","price":13020000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890470715618,"sku":"DPMS35514SCX712","price":12440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890470748386,"sku":"DPMS30814SCX712","price":13890000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPMS36514SCX712.jpg?v=1793765236"},{"product_id":"dw-performance-copper-snare","title":"Trống Snare DW Performance Series Copper","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Performance Series Copper\u003c\/strong\u003e là snare vỏ đồng (copper) cuộn 1mm đánh bóng của dòng DW Performance Series. Có ba cỡ: 14 x 5.5 inch (mã DPMC15514SCX714), 14 x 6.5 inch (mã DPMC16514SCX714) và 14 x 8 inch (mã DPMC10814SCX714), cùng finish Polished Copper. DW mô tả tiếng attack tập trung, cân bằng, tông tối hơn và bồi âm phức tạp – lựa chọn cho người muốn snare kim loại nhưng không quá chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Performance Series Copper\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePerformance Series nằm giữa Design và Collector's trong hệ DW. Trong ba snare kim loại của dòng (brass, copper, chrome over steel), Copper là bản được DW mô tả có tông tối. Snare được lắp ráp tại California Custom Shop.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eVề hardware, Copper dùng cấu hình giống \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e: lug quarter, ty True-Pitch, cần gạt MAG cùng butt plate 3P, vành triple-flange. Bề mặt đồng đánh bóng có màu đỏ cam ánh kim, tạo khác biệt rõ trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Copper\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, butt plate 3P, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMàu tiếng gợi ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC15514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGọn, ấm; hợp phòng thu, R\u0026amp;B, soul, jazz-fusion\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC16514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDày và tròn; hợp pop, rock cổ điển, worship\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC10814SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu, trầm, dày; hợp ballad, hip-hop live, rock chậm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống snare theo cỡ đã chọn. Không gồm chân snare, dùi, túi và hardware khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng 1mm đánh bóng\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng mềm và nặng hơn đồng thau, thường cho tiếng ấm, tối, trung âm dày. DW mô tả vỏ 1mm này cho attack tập trung, cân bằng, tông tối và bồi âm phức tạp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBa mức dây snare với butt plate 3P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG và butt plate 3P cho phép đổi giữa ba mức căng dây snare bằng một lần gạt. Với tông ấm của đồng, mức lỏng cho tiếng dây snare dày, mức chặt cho tiếng gọn và ghost note sạch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt Polished Copper\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW nhấn mạnh vỏ đánh bóng tạo vẻ ngoài lấp lánh cho sân khấu. Màu đồng ấm phối dễ với bộ trống tông gỗ, đen hoặc trắng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eQuarter lug, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLug quarter gọn trên thân 14 inch; ty True-Pitch giảm tuột dây. Vành triple-flange cho rimshot sáng, cân lại tông tối của vỏ khi cần tiếng nổi hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Series Copper (DPMC15514 \/ DPMC16514 \/ DPMC10814)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPMC15514SCX714 (14 x 5.5 inch), DPMC16514SCX714 (14 x 6.5 inch), DPMC10814SCX714 (14 x 8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePolished Copper\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống (lug)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance quarter lug\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3P (ba mức căng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLắp ráp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCalifornia Custom Shop (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng cho tiếng snare ấm và tối hơn đồng thau, ít chói hơn thép, nhưng vẫn giữ độ nhạy và độ vang của snare kim loại. Ít dải cao gắt, trung âm đầy nên tiếng dễ đặt vào bản phối.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eR\u0026amp;B, soul, neo-soul:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây trung bình, butt plate 3P ở mức vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock cổ điển, blues-rock:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch, rimshot cho tiếng dày, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, hip-hop chơi live:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch lên dây thấp, tiếng trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz-fusion, gospel:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch lên dây cao, giòn nhưng không gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐang dùng snare thép thấy quá chói:\u003c\/strong\u003e Copper 14 x 6.5 inch là bước đổi màu tiếng rõ nhất mà vẫn giữ âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare duy nhất cho band nhiều thể loại:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu, phòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.5 inch – gọn, dễ kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBallad, nhạc chậm, cần snare trầm:\u003c\/strong\u003e 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân vân với \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Brass\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e chọn Copper khi muốn tối và ấm, chọn Brass khi cần sáng và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e cả ba cỡ thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Performance Copper\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng cuộn 3mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm, không gân, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG + 3P, triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTông tối, bồi âm phức tạp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ đồng dày, DW mô tả attack punchy, tông tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTo, cắt cho live\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng dòng Performance, Copper, Brass và Chrome Over Steel tạo thành ba màu tiếng kim loại từ tối đến sáng trong cùng tầm 10–20 triệu. Nếu thích tông đồng nhưng muốn vỏ dày 3mm và hardware Collector's, Collector's Polished Copper là bước tiếp theo ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e phù hợp độ sâu đã chọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e kín, có lót, giúp hạn chế ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eĐồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: khóa lên dây, khăn mềm lau kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo hình sao; khi chỉnh lần đầu, căng dây snare ở mức giữa của butt plate 3P rồi thử hai mức còn lại theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCầm snare ở vành thay vì chạm tay lên thân để hạn chế dấu vân tay trên bề mặt đồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng đánh bóng dễ sẫm màu, có vết ố khi gặp mồ hôi và hơi ẩm; lau khô vỏ ngay sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ màu đồng sáng, dùng loại lau kim loại nhẹ và thử trước ở vùng khuất; nhiều người chơi lại thích để đồng sẫm màu tự nhiên theo thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô; tránh phòng ẩm, nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Copper phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại tông ấm, ít dải cao gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm nhiều hoặc chơi R\u0026amp;B, soul, rock cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài Polished Copper khác biệt trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, vang xa: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003eDW Performance Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng thép to, cắt: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003eDW Performance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ đồng dày 3mm: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Copper\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBa cỡ có dùng chung mặt trống không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, cả ba cỡ đều đường kính 14 inch nên dùng mặt trống 14 inch; chỉ khác độ sâu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare đồng có hợp nhạc metal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng tông đồng tối và ấm. Nếu cần snare cắt mạnh giữa guitar nặng, thép hoặc đồng thau sẽ dễ nghe hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, bạn cần chọn thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e phù hợp độ sâu đã mua.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có chơi được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng vẫn vang mạnh như mọi snare kim loại. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ nông 14 x 4 inch không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePerformance Copper có ba cỡ 14 x 5.5, 14 x 6.5 và 14 x 8 inch; cỡ 14 x 4 inch có ở \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eDW Collector's Polished Copper\u003c\/a\u003e. Cần lựa chọn khác, hãy liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng; chi tiết xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, qua thẻ tín dụng – liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Performance Series Copper chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Performance Series Copper tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890470912226,"sku":"DPMC16514SCX714","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890470944994,"sku":"DPMC15514SCX714","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890470977762,"sku":"DPMC10814SCX714","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPMC16514SCX714.jpg?v=1793765243"},{"product_id":"dw-performance-low-pro-snare-12x3","title":"Trống Snare\/Tom DW Performance Series Low Pro 12 x 3 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare\/Tom DW Performance Series Low Pro 12 x 3 Inch\u003c\/strong\u003e là trống maple Bắc Mỹ dáng nông (low profile) của dòng DW Performance Series, đường kính 12 inch, sâu 3 inch. DW xếp mẫu này là \"snare drum\/tom\" – dùng làm snare hoặc làm tom – và thiết kế để xếp lồng gọn với bộ Low Pro. Có hai màu FinishPly: Black Diamond (mã DPFHM0312NCX041) và White Marine Pearl (mã DPFHM0312NCX655).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare\/Tom DW Performance Series Low Pro 12 x 3 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLow Pro là nhánh trống nông của Performance Series, dòng nằm giữa Design và Collector's. Theo DW, bộ Low Pro là cấu hình tốt cho tay trống bị giới hạn về không gian hoặc ngân sách; vỏ maple Bắc Mỹ được làm thủ công tại custom shop ở California. Các cỡ Low Pro DW công bố gồm 10 x 3, 12 x 3, 13 x 3 và 20 x 3 inch.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBộ \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-3-trong\"\u003eLow Pro 3 trống\u003c\/a\u003e gồm tom 10 x 3, floor tom 13 x 3 và bass 20 x 3, không có snare; bộ \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-4-trong-gom-snare\"\u003eLow Pro 4 trống gồm snare\u003c\/a\u003e có thêm snare 12 x 3 và chân snare dáng thấp. Trống lẻ này giúp bổ sung đúng cỡ đó vào bộ 3 trống, hoặc làm snare phụ cạnh bộ trống cỡ thường.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrống dùng làm snare hoặc tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 3 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American maple, dáng nông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 FinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu (tên theo DW)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý phối\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBlack Diamond Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0312NCX041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrùng màu bộ Low Pro Black Diamond; kín đáo, dễ đặt cạnh bộ tối màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eWhite Marine Pearl Finish Ply\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0312NCX655\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrùng màu bộ Low Pro White Marine Pearl; sáng, nổi trên sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eGồm một trống 12 x 3 inch. Không gồm chân snare, tay hoặc giá gắn tom, dùi, túi. Chân snare dáng thấp chỉ đi kèm bộ Low Pro 4 trống, không thuộc trống lẻ này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple Bắc Mỹ dáng nông\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐộ sâu 3 inch chỉ khoảng một nửa snare thông thường, nên trống nhẹ, gọn và nằm thấp. Maple giữ độ ấm cho tiếng vốn ngắn của trống nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eXếp lồng với bộ Low Pro\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW thiết kế trống 12 x 3 để xếp lồng (nest) dễ dàng với bộ Low Pro, nên khi cất hoặc di chuyển trống chiếm rất ít chỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHai vai trò: snare hoặc tom\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLàm snare, trống cho tiếng crack ngắn, cao, hợp vai trò snare phụ. Làm tom, trống cho tiếng ngắn, gọn, không ngân dài lấn các trống khác.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTy True-Pitch giúp chỉnh dây chính xác và giảm tuột dây – quan trọng với trống nông thường được lên dây cao.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Performance Low Pro 12 x 3 (DPFHM0312)\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDPFHM0312NCX041 (Black Diamond), DPFHM0312NCX655 (White Marine Pearl)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePerformance Series – Low Pro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare\/tom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 3 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American maple, dáng nông (low profile)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTy chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNơi làm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCustom shop California (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống càng nông, tiếng càng ngắn và cao, đầu nốt nhanh, ít thân. Với đường kính 12 inch và sâu 3 inch, mẫu này không thay được thân tiếng của snare 14 inch đầy đủ, nhưng tạo một màu tiếng riêng:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare phụ (side snare):\u003c\/strong\u003e tiếng \"pop\" cao, khô cho đoạn hook, fill nhanh trong pop, hip-hop, R\u0026amp;B, nhạc điện tử chơi live.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính của bộ Low Pro:\u003c\/strong\u003e nhạc acoustic, phòng trà, quán cà phê – nơi cần bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTom cao:\u003c\/strong\u003e tiếng tom ngắn, gọn, hợp funk và fusion cần fill rõ nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên dùng làm snare hay tom, chọn màu nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-3-trong\"\u003ebộ Low Pro 3 trống\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e thêm 12 x 3 làm snare để có cấu hình như bộ 4 trống; chọn cùng màu với bộ và chuẩn bị chân snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐang có bộ trống cỡ thường:\u003c\/strong\u003e dùng làm snare phụ đặt cạnh hi-hat hoặc snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gian hẹp, hay di chuyển:\u003c\/strong\u003e kết hợp với bộ Low Pro để có hệ trống gọn, xếp lồng được.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới học:\u003c\/strong\u003e nên luyện trên snare 14 inch thông thường trước; Low Pro hợp vai trò bổ sung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách:\u003c\/strong\u003e trống lẻ tầm 10–20 triệu; nếu chưa có bộ, \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-4-trong-gom-snare\"\u003ebộ Low Pro 4 trống gồm snare\u003c\/a\u003e thuộc tầm 20–50 triệu và đã có sẵn snare 12 x 3.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDW Low Pro 12 x 3\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eDW Collector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ dáng nông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHard Rock Maple 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6); bản Pi: Hard Rock Pure Maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\/hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuarter lug, MAG, triple-flange 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True Hoops; bản Pi có Mini MAG, butt plate 3P, lug mini turret 2 mảnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini-turret, MAG, triple-flange 3.0mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGói bán\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrống lẻ, làm snare hoặc tom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, bộ Low Pro, không gian hẹp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính 14 inch, chọn độ sâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nông 14 inch tầng Collector's (bản Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính maple gọn ngân sách\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eLow Pro 12 x 3 nhỏ nhất bảng cả về đường kính lẫn độ sâu. Muốn snare nông mà vẫn giữ đường kính 14 inch, bản Pi 14 x 3.1 inch của Collector's Pure Maple là hướng khác ở tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e hạ được thấp, đỡ được trống 12 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e nếu muốn gắn làm tom trên chân cymbal hoặc rack.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/gia-do-tom\"\u003eGiá đỡ tom\u003c\/a\u003e khi dùng làm tom đứng riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e nhẹ tay cho không gian nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng trống\u003c\/a\u003e để mang đi cùng bộ Low Pro.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều tay theo hình sao, mỗi ty một lượng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng làm tom: chỉnh hai mặt gần cao độ nhau để tiếng tròn; dùng làm snare: căng mặt dưới hơn mặt trên cho tiếng giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi xếp lồng trống để cất, lót khăn mềm giữa các trống để tránh trầy vành và finish.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFinishPly bền với va chạm nhẹ; lau mồ hôi, bụi bằng khăn mềm, tránh nguồn nhiệt làm mép finish bị phồng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, phòng ẩm và gió điều hòa thổi thẳng vào vỏ gỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eDW Performance Low Pro 12 x 3 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-3-trong\"\u003ebộ Low Pro 3 trống\u003c\/a\u003e và muốn thêm snare cùng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare phụ tiếng cao, ngắn cạnh bộ trống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi ở không gian hẹp hoặc hay di chuyển với bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính 14 inch đủ thân tiếng: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eDW Performance Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDW Design Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trọn bộ Low Pro có sẵn snare và chân snare: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-4-trong-gom-snare\"\u003ebộ Low Pro 4 trống gồm snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nông nhưng giữ đường kính 14 inch: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eDW Collector's Pure Maple\u003c\/a\u003e (bản Pi).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về DW Performance Low Pro 12 x 3\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ Low Pro hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống lẻ Low Pro tại Tân Nhạc Cụ có cỡ 12 x 3 inch với hai màu Black Diamond và White Marine Pearl. Các cỡ 10 x 3, 13 x 3, 20 x 3 nằm trong bộ Low Pro; cần đặt riêng hoặc màu khác, hãy liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGắn làm tom trên bộ trống đang có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTùy hardware bạn đang dùng; DW không liệt kê tay gắn đi kèm trống lẻ này. Hãy liên hệ để kiểm tra phương án gắn phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chân snare dáng thấp chỉ có trong bộ Low Pro 4 trống; với trống lẻ, xem \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrống nông có nhỏ tiếng, hợp chung cư không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Trống nông ngân ngắn hơn nhưng vẫn là trống acoustic vang rõ. Để tập ở chung cư, hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống được bảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ; xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare\/Tom DW Performance Series Low Pro 12 x 3 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare\/Tom DW Performance Series Low Pro 12 x 3 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Black Diamond Finish Ply","offer_id":67890471108834,"sku":"DPFHM0312NCX041","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890471141602,"sku":"DPFHM0312NCX655","price":11280000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DPFHM0312NCX041.jpg?v=1793765247"},{"product_id":"dw-collectors-aluminum-1mm-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Aluminum 1mm","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Aluminum 1mm là snare nhôm vỏ mỏng của Collector's Series – dòng custom cao nhất của DW. Vỏ nhôm cuộn 1mm không gân, phủ sơn tĩnh điện xám mờ, đi hardware Chrome, có hai cỡ 14 x 5.5 inch (DCMA15514SCX715) và 14 x 6.5 inch (DCMA16514SCX715). Mẫu này dành cho tay trống cần một snare dùng hằng ngày cho nhiều thể loại, tiếng mở và giàu bồi âm hơn các vỏ kim loại dày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Aluminum 1mm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDW xếp trống cơ theo ba tầng: Design Series, Performance Series và Collector's Series – dòng custom cao nhất, được DW làm thủ công tại Oxnard, California. Snare kim loại Collector's chia theo chất liệu vỏ; nhôm có hai bản là vỏ 1mm (sản phẩm này) và vỏ 3mm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDW gọi Aluminum 1mm là snare kiểu \"workhorse\" – loại snare làm việc hằng ngày, đi được mọi thể loại. Theo DW, vỏ mỏng không gân (bead-less) cho tiếng vang hơn và nhiều bồi âm hơn các vỏ cuộn dày cùng họ. Lớp sơn tĩnh điện xám mờ cho vẻ ngoài trầm, ít lóa dưới đèn sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ nhôm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch – DCMA15514SCX715; 14 x 6.5 inch – DCMA16514SCX715\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 1mm, không gân (bead-less)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSơn tĩnh điện xám mờ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả hai cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là một trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. Finish duy nhất là xám mờ đi hardware Chrome; muốn hardware màu khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ nhôm 1mm không gân\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhôm là kim loại nhẹ, thường cho tiếng sáng nhưng khô hơn thép và đồng thau. Vỏ chỉ dày 1mm, không gân gia cố nên rung tự do, tiếng mở và nhiều bồi âm. Snare đáp ứng tốt ở lực đánh nhẹ; khi cần tiếng gọn để ghi âm, chỉ cần thêm gel giảm âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCạnh chịu lực và snare bed dạng cuộn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCạnh chịu lực cuộn (rolled) tạo mặt tiếp xúc đều với mặt trống; snare bed là phần lõm nhẹ ở miệng dưới giúp dây snare nằm sát mặt trống hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue Pitch: chỉnh cao độ tinh hơn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐc True-Pitch dùng ren 5mm thay cho ren tiêu chuẩn 12\/24: cứ 0.8mm một vòng ren, so với 1.05mm ở ốc thường – nhiều hơn khoảng 20%. Mỗi lần vặn khóa đổi lực căng ít hơn, dễ tìm đúng cao độ khi chỉnh nhỏ giữa các bài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHardware Collector's Series\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW mô tả tai turret của Collector's Series vừa giữ dây vừa phân bổ lực căng để vỏ không biến dạng. Hardware của dòng có năm màu Chrome, Nickel, Gold, Satin Chrome, Black Nickel; bản đang bán đi Chrome.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Aluminum 1mm\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCollector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMA15514SCX715\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMA16514SCX715\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm (aluminum), vỏ cuộn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm, không gân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDạng cuộn (rolled), có snare bed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn tĩnh điện xám mờ (matte grey powder coat)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAluminum 1mm cho tiếng sáng, mở, đầu tiếng tròn, phần ngân không gắt như thép. Lên dây trung bình đến cao, snare giòn và rõ – hợp pop, funk, fusion, worship, acoustic. Lên dây thấp kèm giảm âm nhẹ, tiếng dày lên, dùng được cho rock và pop-rock. Trong phòng thu, snare giữ độ vang tự nhiên; trên sân khấu, tiếng mở giúp snare không bị chìm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHai cỡ dùng chung vỏ, finish, hardware và cùng tầm 10–20 triệu; chỉ khác độ sâu, nên hãy chọn theo âm thanh:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMA15514SCX715):\u003c\/strong\u003e độ sâu phổ biến nhất. Phản hồi nhanh, dây snare nhạy, tiếng gọn – hợp snare chính cho đa số thể loại, phòng tập nhỏ, nhạc nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMA16514SCX715):\u003c\/strong\u003e sâu hơn 1 inch nên tiếng có thêm thân và độ \"béo\", rõ nhất khi lên dây trung–thấp. Hợp rock và sân khấu rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eNếu đã có snare gỗ 14 x 5.5 inch, bản nhôm 14 x 6.5 inch là lựa chọn bổ sung khác biệt rõ. Muốn nhôm tiếng dày, ít \"ping\" hơn, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-3mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDesign Series Matte Aluminum\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-3mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eCollector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1mm, không gân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1mm có gân (beaded)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 3mm, vòng gia cố tích hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ cuộn, vỏ nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware Collector's, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai Design Series, MAG, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, TrueHoops mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 5.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng mở, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare nhôm dòng Design\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng nhôm dày, chắc phần trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng thép, attack dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eAluminum 1mm và Design Series Matte Aluminum cùng vỏ nhôm 1mm, cùng tầm giá; khác ở cấu trúc vỏ (không gân so với có gân) và hệ hardware. Aluminum 3mm đi hướng ngược lại: vỏ dày, tiếng nặng phần trầm. Phân vân giữa nhôm và thép ở tầm 10–20 triệu, Collector's Stainless Steel cho thêm độ ngân kim loại và có cỡ nông 14 x 4.5 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chỉnh được độ nghiêng cho snare 14 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e: dùi nhẹ cho nhạc nhẹ, dùi nặng hơn khi cần tiếng dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để kiểm soát bồi âm khi ghi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm nếu hay di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e để thay thế khi cần.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare, siết các ốc theo thứ tự chéo, mỗi lần nửa vòng để mặt trống căng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt dưới căng hơn mặt trên một chút để dây snare nhạy, rồi mới chỉnh độ căng dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau buổi chơi, lau vỏ và hardware bằng khăn mềm khô; sơn tĩnh điện mờ không cần đánh bóng, tránh dung dịch tẩy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; khí hậu nóng ẩm dễ làm ốc xỉn nếu để ẩm lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Aluminum 1mm phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính đa dụng thuộc Collector's Series ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng mở, vang, nhiều bồi âm hơn tiếng khô, nén.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vẻ ngoài xám mờ, kín đáo thay cho kim loại bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng đồng thau sáng, cắt mix: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ ấm, cân bằng: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại ở dòng Performance: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Aluminum 1mm\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông. Đây là trống snare lẻ; chân snare, dùi, túi và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAluminum 1mm khác Aluminum 3mm thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản 1mm vỏ mỏng không gân, tiếng mở, nhiều bồi âm. Bản 3mm vỏ dày có vòng gia cố, sơn nhăn; DW mô tả tiếng sáng nhưng nặng phần trầm, ít \"ping\". Bản 3mm có thêm cỡ 13 x 5.5 inch, thuộc tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó đặt được cỡ hoặc màu hardware khác không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này có hai cỡ 14 x 5.5 và 14 x 6.5 inch, hardware Chrome. Với cỡ hoặc màu hardware khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare nhôm có ồn không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó. Snare kim loại vỏ mỏng khá vang. Ở chung cư, bạn nên dùng pad tập và phụ kiện trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo hành snare này thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Aluminum 1mm chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Aluminum 1mm tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890471272674,"sku":"DCMA16514SCX715","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890471305442,"sku":"DCMA15514SCX715","price":15920000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMA16514SCX715.jpg?v=1793765252"},{"product_id":"dw-collectors-aluminum-3mm-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Aluminum 3mm","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Aluminum 3mm là snare nhôm vỏ dày của Collector's Series, khác hẳn hình dung về snare nhôm nhẹ quen thuộc: vỏ nhôm cuộn 3mm có vòng gia cố tích hợp, sơn nhăn, cần gạt MAG, butt plate 3 vị trí và True Pitch. Có ba cỡ 14 x 6.5, 14 x 5.5 và 13 x 5.5 inch, hardware Chrome. Mẫu này hợp tay trống muốn tiếng snare sáng nhưng đầm, bớt tiếng \"ping\" chói thường gặp ở đồng thau và thép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Aluminum 3mm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, trên Performance và Design. Trong nhóm snare kim loại của dòng, nhôm có hai hướng: Aluminum 1mm vỏ mỏng, vang, và Aluminum 3mm – vỏ dày gấp ba, thiên về độ chắc. DW nói thẳng đây \"không phải snare nhôm nhẹ của ngày trước\": vỏ nhôm heavy-gauge được tăng cứng bằng một vòng gia cố liền vỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp sơn nhăn (wrinkle coating) tạo bề mặt sần đặc trưng, nhìn khác hẳn kim loại bóng. Theo DW, snare có thể phối với cả năm màu hardware Collector's và tùy biến vành die-cast nếu muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ nhôm dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch – DCMA36514SCX716; 14 x 5.5 inch – DCMA35514SCX716; 13 x 5.5 inch – DCMA35513SCX716\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 3mm, có vòng gia cố tích hợp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSơn nhăn (wrinkle coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG \/ 3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eĐây là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Ba mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng, cùng finish sơn nhăn và hardware Chrome. Muốn hardware Nickel, Gold, Satin Chrome hoặc Black Nickel, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ nhôm 3mm có vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ dày và cứng rung ít hơn vỏ mỏng, nên tiếng tập trung, ít bồi âm thừa. DW mô tả Aluminum 3mm \"sáng nhưng nặng phần trầm\" và thiếu hẳn chất \"ping\" kim loại của đồng thau, thép. Với người chơi, nghĩa là snare cho tiếng chắc ngay cả khi đánh mạnh, ít cần gel giảm âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCần gạt MAG và butt plate 3 vị trí\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW cho biết cần gạt MAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh lực căng nằm ngang, gạt êm và chỉnh nhanh. Butt plate 3 vị trí cho ba mức căng dây snare cài sẵn – chuyển từ tiếng dây lỏng, rè dày sang tiếng dây gọn mà không phải vặn lại núm chỉnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue Pitch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRen 5mm của True-Pitch có bước 0.8mm thay vì 1.05mm của ren 12\/24 tiêu chuẩn, nên cùng một góc vặn khóa, lực căng thay đổi ít hơn. Rất có ích khi muốn giữ đúng một cao độ snare qua nhiều buổi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Aluminum 3mm\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMA36514SCX716\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMA35514SCX716\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 13 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMA35513SCX716\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn (rolled) 3mm, loại heavy-gauge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGia cố vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVòng gia cố tích hợp (integrated reinforcement hoop)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSơn nhăn (wrinkle coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHệ lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome (bản đang bán)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eAluminum 3mm có đầu tiếng sáng, rõ nhưng thân tiếng dày và đuôi gọn. Nhờ ít ngân kim loại, snare dễ đặt vào mix mà không chói, hợp rock, pop-rock, alternative, gospel và nhạc sống cần backbeat chắc. Lên dây cao, cỡ 13 x 5.5 inch cho tiếng \"crack\" ngắn, hợp funk, fusion. Nếu thấy snare thép hoặc đồng thau quá gắt trong phòng nhỏ, nhôm 3mm là hướng đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBa cỡ cùng tầm 20–50 triệu, cùng vỏ và hardware; khác ở đường kính và độ sâu:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMA36514SCX716):\u003c\/strong\u003e nhiều thân tiếng nhất, âm lượng lớn, hợp rock và sân khấu rộng, hoặc khi lên dây thấp cho backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMA35514SCX716):\u003c\/strong\u003e cân bằng giữa độ nhạy và độ dày, là lựa chọn an toàn nếu đây là snare chính duy nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 5.5 inch (DCMA35513SCX716):\u003c\/strong\u003e đường kính nhỏ cho cao độ cao hơn, phản hồi nhanh, tiếng gọn. Dùng làm snare phụ đặt cạnh hi-hat, hoặc snare chính cho funk, fusion và bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCần tiếng nhôm mở và nhiều bồi âm hơn, ở tầm 10–20 triệu, hãy xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 3mm, vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 1mm, không gân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 3mm, finish chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHardware Collector's, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 5.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng nhưng đầm, ít ping\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMở, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack dày, bồi âm thép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, âm lượng lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eBa mẫu 3mm (nhôm, thép, bronze) có vỏ dày như nhau nhưng khác hẳn tính cách: nhôm sáng và đầm, thép nhiều bồi âm kim loại, bronze tối và lớn tiếng. Aluminum 3mm cũng là mẫu duy nhất trong nhóm này có cỡ 13 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e; nếu dùng bản 13 x 5.5 inch làm snare phụ, cần thêm một chân snare thứ hai và kiểm tra chân kẹp được trống 13 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh và thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐặt cần gạt ở vị trí nhả, lên dây chéo đều cả hai mặt; chọn nấc butt plate trước rồi mới chỉnh núm căng dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVỏ 3mm nặng tay hơn bản 1mm: đặt snare lên chân bằng hai tay, siết chặt kẹp chân trước khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt sơn nhăn chỉ cần lau bằng khăn mềm khô hoặc chổi lông mềm; không dùng chất đánh bóng hay hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô hardware sau buổi chơi; tránh để snare dưới nắng hoặc ngay luồng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Aluminum 3mm phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng mà không chói, tiếng chắc khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare 13 inch thuộc Collector's để làm snare phụ hoặc snare funk.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài sơn nhăn khác biệt so với kim loại bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần ngân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-aluminum-snare\"\u003eDesign Series Matte Aluminum\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, âm lượng lớn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Aluminum 3mm\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBản 13 x 5.5 inch dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược, nhất là với funk, fusion hoặc bộ trống nhỏ, khi bạn thích tiếng cao và gọn. Nếu chơi rock là chính, cỡ 14 inch cho thân tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó đổi sang vành die-cast được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW cho biết snare này có thể tùy biến vành die-cast. Bản đang bán là cấu hình tiêu chuẩn; với cấu hình vành khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSản phẩm gồm những gì, có chân snare không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare, cymbal và phụ kiện mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTập snare này ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare kim loại vẫn rất lớn tiếng dù ít ngân. Để tập hằng ngày, hãy dùng pad và phụ kiện trong mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc cân nhắc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChính sách bảo hành, trả góp áp dụng ra sao?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare được bảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Bạn có thể trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Aluminum 3mm chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Aluminum 3mm tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890471436514,"sku":"DCMA36514SCX716","price":23170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890471469282,"sku":"DCMA35514SCX716","price":21140000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"13 x 5.5 inch","offer_id":67890471502050,"sku":"DCMA35513SCX716","price":20270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMA36514SCX716.jpg?v=1793765256"},{"product_id":"dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Black Nickel Over Brass","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Black Nickel Over Brass là snare đồng thau cổ điển của Collector's Series: vỏ brass cuộn 1mm mạ black nickel, vành True Hoops 3mm, cần gạt MAG, butt plate 5 vị trí và ốc True-Pitch 50. Có bốn cỡ 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 và 13 x 7 inch, cùng hardware Chrome, đều trong tầm 10–20 triệu. Lựa chọn cho tay trống cần tiếng brass sáng, cắt mix kiểu phòng thu nhưng muốn vẻ ngoài tối màu, khác với đồng thau đánh bóng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Black Nickel Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSnare đồng thau là chuẩn mực quen thuộc ở phòng thu và sân khấu. DW đưa chất liệu này vào cả ba dòng: Design Series Brass, Performance Series Brass và hai bản Collector's dùng chung vỏ brass 1mm – Black Nickel (mạ bóng ánh tối) và Black Satin (phủ mờ). DW gọi độ dày 1mm là \"tiêu chuẩn ngành\" và mô tả snare này có \"âm thanh brass phòng thu cổ điển\", độ sáng và độ cắt đặc trưng với chất kim loại rõ rệt, dùng được cho nhiều phong cách.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ đồng thau (brass)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch – DCMR15514SCX709; 14 x 6.5 inch – DCMR16514SCX709; 14 x 8 inch – DCMR10814SCX709; 13 x 7 inch – DCMR10713SCX709\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn 1mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu (cả bốn cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. DW cho phép phối snare này với mọi màu hardware của Custom Shop; bản đang bán đi Chrome, muốn màu khác (ví dụ Black Nickel cho tổng thể đen) vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ đồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐồng thau cho tiếng sáng, nhiều bồi âm, có độ ấm ở dải trung. Vỏ mỏng 1mm rung tự do, nhạy với lực đánh nhẹ. Lớp mạ black nickel đổi bề mặt sang ánh khói tối, không làm mất bản chất tiếng brass.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVành True Hoops 3mm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo DW, True Hoops có mép trên bo tròn hoàn toàn để giảm hiện tượng dùi bị \"chặt\" khi đánh rimshot và tăng độ rõ nét, còn mép ngoài bo tròn giúp vành tiếp xúc tối đa với vỏ để lên dây chuẩn hơn. Rimshot và cross-stick nhờ vậy dễ đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMAG throw-off và butt plate 5P\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp, gạt êm; butt plate 5P cho năm mức căng dây snare. Bạn có thể đổi giữa tiếng dây rè rộng cho ballad và tiếng dây gọn cho funk chỉ bằng một lần xoay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỐc True-Pitch 50\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTP50 là ốc thép không gỉ ren 5mm, bước ren 0.8mm – nhiều hơn khoảng 20% so với ren 12\/24 thông thường – giúp chỉnh cao độ tinh và giữ dây ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Black Nickel Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR15514SCX709\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR16514SCX709\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 8 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR10814SCX709\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 13 x 7 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR10713SCX709\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass), vỏ cuộn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch 50 (TP50)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐây là kiểu tiếng snare brass quen thuộc trong pop, rock, soul, funk và country: đầu tiếng sáng, cắt qua guitar và keyboard, đuôi tiếng có ngân kim loại. Lên dây cao cho tiếng \"crack\" giòn; lên dây thấp, nhả dây snare nhẹ cho backbeat dày. Ngân nhiều trong phòng thu thì một miếng gel nhỏ là đủ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBốn cỡ cùng tầm 10–20 triệu, nên quyết định theo vai trò của snare:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMR15514SCX709):\u003c\/strong\u003e cỡ phổ thông, nhạy và đa dụng, hợp làm snare chính cho hầu hết thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMR16514SCX709):\u003c\/strong\u003e thêm thân tiếng và âm lượng, hợp pop-rock, rock, sân khấu vừa và lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 inch (DCMR10814SCX709):\u003c\/strong\u003e sâu nhất, tiếng to và dày khi lên dây thấp, hợp rock nặng, ballad cần snare lớn tiếng. Snare sâu nằm cao hơn trên chân, nên chọn chân snare hạ đủ thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 7 inch (DCMR10713SCX709):\u003c\/strong\u003e đường kính nhỏ nhưng sâu – cao độ cao, tiếng tập trung mà vẫn có thân. Hợp snare phụ hoặc snare chính cho funk, gospel, fusion.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-satin-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Satin Over Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDesign Series Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Series Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm, phủ black satin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm có gân, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops 3mm, TP50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops 3mm hoặc vành die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, tai mini-turret, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3P, tai quarter, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7, 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7, 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng brass phòng thu, vẻ ngoài tối bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng tiếng, bề mặt mờ, có bản die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare brass dòng Design\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare brass bóng cho sân khấu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eDesign Series Brass cũng mạ black nickel và cùng tầm giá, nhưng chỉ có hai cỡ và dùng hardware dòng Design; bản Collector's dùng True Hoops 3mm, butt plate 5P, ốc TP50 và có thêm cỡ 13 x 7, 14 x 8 inch. Performance Brass hợp người thích đồng thau bóng cho sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e (chọn chân hạ thấp được nếu lấy bản 14 x 8 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003egel giảm âm\u003c\/a\u003e để kiểm soát độ ngân của brass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm để bảo vệ lớp mạ khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG về vị trí nhả, lên dây chéo đều; với cỡ 14 x 8 inch, lên mặt dưới căng hơn một chút để dây snare đáp nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt mạ bóng dễ hiện dấu tay và mồ hôi: lau bằng khăn microfiber khô sau mỗi buổi chơi, không dùng chất đánh bóng có hạt mài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm: cất snare trong túi ở nơi khô, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Black Nickel Over Brass phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng snare brass phòng thu cổ điển với hardware Collector's.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cỡ sâu 14 x 8 hoặc 13 x 7 inch ở tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài tối màu nhưng vẫn bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn brass dày, nhiều trung–trầm: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối hơn hẳn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Black Nickel Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBlack Nickel và Black Satin khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng vỏ brass 1mm, cùng bốn cỡ. Black Nickel là lớp mạ bóng ánh tối; \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-satin-over-brass-snare\"\u003eBlack Satin\u003c\/a\u003e là bề mặt đen mờ và có thêm bản 14 x 6.5 inch vành die-cast.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChơi rock nên lấy 14 x 6.5 hay 14 x 8 inch?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e14 x 6.5 inch linh hoạt hơn, đổi qua lại giữa rock và pop dễ. 14 x 8 inch hợp khi bạn muốn snare lên dây thấp, tiếng to, dày làm điểm nhấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó đặt màu hardware hoặc cỡ khác được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản đang bán đi hardware Chrome với bốn cỡ trên. Với màu hardware hay cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó nên dùng snare brass để tập ở chung cư?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare brass rất vang. Hãy dùng pad và phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Black Nickel Over Brass chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Black Nickel Over Brass tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890471633122,"sku":"DCMR16514SCX709","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890471665890,"sku":"DCMR15514SCX709","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890471698658,"sku":"DCMR10814SCX709","price":19690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"13 x 7 inch","offer_id":67890471731426,"sku":"DCMR10713SCX709","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMR16514SCX709.jpg?v=1793765248"},{"product_id":"dw-collectors-black-satin-over-brass-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Black Satin Over Brass","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Black Satin Over Brass dùng vỏ đồng thau cuộn 1mm phủ đen mờ (black satin), cần gạt MAG, butt plate 5P và True Pitch. Sản phẩm có năm lựa chọn: cỡ 14 x 6.5 inch với hai kiểu vành (die-cast hoặc True Hoops thép 3mm), cùng 14 x 5.5, 14 x 8 và 13 x 7 inch. Hợp tay trống muốn tiếng brass sáng, cắt mix nhưng thích vẻ ngoài đen mờ, không phản chiếu đèn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Black Satin Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrong Collector's Series – dòng custom cao nhất của DW – nhóm snare đồng thau có các bản mỏng 1mm (Black Nickel, Black Satin) và bản vỏ dày Polished Bell Brass. Black Satin chia sẻ vỏ brass 1mm \"tiêu chuẩn ngành\" với Black Nickel; DW mô tả cả hai cho âm thanh brass phòng thu cổ điển, sáng, cắt mix, đậm chất kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm làm Black Satin khác biệt: bề mặt đen mờ và lựa chọn vành die-cast ở cỡ 14 x 6.5 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLựa chọn trong mục Kích thước\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR16514SDX710\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch – vành thép True Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR16514SCX710\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR15514SCX710\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR10814SCX710\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR10713SCX710\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eMỗi dòng trên là một lựa chọn trong mục Kích thước; mã là mã tham chiếu đặt hàng. Hai lựa chọn 14 x 6.5 inch cùng vỏ, chỉ khác vành. Sản phẩm là trống snare lẻ đi hardware Chrome, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Muốn màu hardware khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ brass 1mm phủ black satin\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ đồng thau mỏng cho tiếng sáng, nhạy và nhiều bồi âm. Lớp phủ đen mờ giữ nguyên tính cách đó nhưng cho vẻ ngoài trầm, hợp bộ trống tông tối hoặc sân khấu nhiều đèn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHai lựa chọn vành cho cỡ 14 x 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW cho biết vành die-cast tăng độ tập trung, độ vang xa và độ sắc của rimshot – hợp khi bạn đánh rimshot liên tục hoặc cần snare \"đứng\" rõ trong mix dày. True Hoops thép 3mm có mép trên bo tròn giảm \"chặt\" dùi, mép ngoài bo tròn tiếp xúc tối đa với vỏ; tiếng mở hơn, nhiều bồi âm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMAG và butt plate 5P\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp và chỉnh lực căng theo chiều ngang. Butt plate 5P cho năm mức căng dây snare, đổi nhanh giữa tiếng dây rộng và tiếng dây khít.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue Pitch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRen 5mm với bước 0.8mm (ren 12\/24 thường là 1.05mm) giúp chỉnh cao độ tinh hơn, ít trượt dây khi chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Black Satin Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass), vỏ cuộn 1mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack satin (đen mờ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDie-cast (DCMR16514SDX710); True Hoops thép 3mm (các mã còn lại)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiếng brass của Black Satin hợp pop, rock, funk, soul và nhạc sống: đầu tiếng sáng, rõ ghost note, backbeat cắt qua ban nhạc. Bản die-cast thiên về tiếng khô, gọn, hợp pop-rock hiện đại và phòng thu cần snare ổn định; bản True Hoops giữ chất mở, ngân của brass, hợp soul, funk, nhạc acoustic. Cỡ 14 x 8 inch lên dây thấp cho backbeat dày; cỡ 13 x 7 inch lên dây cao cho tiếng gọn, sắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch vành die-cast (DCMR16514SDX710, 20–50 triệu):\u003c\/strong\u003e cho người đánh nhiều rimshot, cần tiếng tập trung ở sân khấu hoặc phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch vành True Hoops (DCMR16514SCX710, 10–20 triệu):\u003c\/strong\u003e cùng độ sâu nhưng tiếng mở hơn, là bản đa dụng cho snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMR15514SCX710):\u003c\/strong\u003e nhạy nhất, hợp jazz-pop, funk, phòng tập nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 8 inch (DCMR10814SCX710):\u003c\/strong\u003e nhiều thân, to tiếng, cho rock, ballad lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 7 inch (DCMR10713SCX710):\u003c\/strong\u003e snare phụ hoặc snare chính cho funk, gospel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eBản cùng vỏ với bề mặt mạ bóng: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Black Satin Over Brass\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass cuộn 1mm, đen mờ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass cuộn 1mm, mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass cuộn heavy-duty, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) cuộn 3mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P; True Hoops 3mm hoặc die-cast\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5P, True Hoops 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7, 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7, 14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng brass sáng, vẻ ngoài mờ, có lựa chọn vành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCùng tiếng, bề mặt bóng tối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung–trầm dày, attack chắc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack punchy, tiếng tối hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eBlack Satin và Black Nickel có cùng vỏ và bốn cỡ; chọn theo bề mặt và nhu cầu vành die-cast. Polished Bell Brass (vỏ heavy-duty) và Polished Copper (vỏ 3mm) là hai lựa chọn vỏ nặng hơn trong Collector's, thuộc tầm 20–50 triệu, có cỡ nông 14 x 4 inch: brass dày thiên trung–trầm, copper thiên tiếng tối.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chịu được snare sâu 14 x 8 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e theo thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm bảo vệ bề mặt satin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo đều cả hai mặt, mỗi lần nửa vòng, rồi mới chỉnh dây snare bằng núm MAG và butt plate.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt satin: chỉ lau bằng khăn mềm khô hoặc hơi ẩm; không dùng chất đánh bóng vì dễ tạo vệt bóng loang trên lớp mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô hardware Chrome sau buổi chơi để tránh xỉn trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất snare tránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Black Satin Over Brass phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare brass Collector's với vẻ ngoài đen mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chọn giữa vành die-cast và True Hoops ở cùng cỡ 14 x 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhiều lựa chọn độ sâu, phần lớn trong tầm 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng thau dòng Design: \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-brass-snare\"\u003eDesign Series Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm của gỗ: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Black Satin Over Brass\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHai bản 14 x 6.5 inch khác nhau gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCùng vỏ brass 1mm, cùng finish. Lựa chọn \"14 x 6.5 inch\" (DCMR16514SDX710) dùng vành die-cast, tiếng tập trung, rimshot sắc; lựa chọn \"14 x 6.5 inch – vành thép True Hoops\" (DCMR16514SCX710) tiếng mở hơn và thuộc tầm giá thấp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCác cỡ khác có lắp vành die-cast được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrang này chỉ có bản die-cast ở cỡ 14 x 6.5 inch. Với cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hoặc cymbal không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông, sản phẩm chỉ gồm trống snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỞ chung cư có nên dùng snare này để tập?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare brass rất lớn tiếng. Nên tập với pad và phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo hành và hình thức trả góp?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Black Satin Over Brass chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Black Satin Over Brass tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch – vành die-cast","offer_id":67890472124642,"sku":"DCMR16514SDX710","price":20700000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch – vành thép True Hoops","offer_id":67890472157410,"sku":"DCMR16514SCX710","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890472190178,"sku":"DCMR15514SCX710","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 8 inch","offer_id":67890472222946,"sku":"DCMR10814SCX710","price":19690000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"13 x 7 inch","offer_id":67890472255714,"sku":"DCMR10713SCX710","price":18820000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMR16514SDX710.jpg?v=1793765254"},{"product_id":"dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Brushed Bell Bronze","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Brushed Bell Bronze là snare bronze của Collector's Series: vỏ bronze cuộn 3mm heavy gauge, bề mặt chải xước, vành True Hoops thép 3mm, cần gạt MAG, butt plate 5 vị trí và ốc True Pitch 50. Có hai cỡ 14 x 5.5 inch (DCMZ35514SCX721) và 14 x 6.5 inch (DCMZ36514SCX721), hardware Chrome. Dành cho người cần snare tiếng tối, âm lượng lớn mà vẫn nhạy với lực đánh nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Brushed Bell Bronze\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, được làm thủ công tại Oxnard, California. Ở nhóm snare kim loại, mỗi mẫu là một chất liệu riêng; Brushed Bell Bronze là lựa chọn bronze – hợp kim đồng quen thuộc với giới chơi trống qua cymbal và chuông. DW mô tả vỏ bronze 3mm cho \"tiếng tối, nhiều âm lượng và độ vang xa\", đồng thời phản hồi rõ ràng, nhạy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBề mặt brushed bronze (chải xước) cho vẻ ngoài ấm, ánh vàng đồng mờ, khác hẳn kiểu bóng gương của brass đánh bóng hay thép mạ chrome.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch – DCMZ35514SCX721; 14 x 6.5 inch – DCMZ36514SCX721\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze cuộn 3mm, finish chải xước (brushed)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (cả hai cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. DW cho phép phối snare với các màu hardware khác của Custom Shop; bản đang bán đi Chrome, nếu cần màu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ bronze heavy gauge 3mm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBronze đặc và nặng, tiếng thường tối, ấm và phức tạp hơn đồng thau. Khi vỏ dày 3mm, khối kim loại lớn giúp snare đẩy âm lượng mạnh mà đuôi tiếng không mỏng đi. Điểm đáng chú ý theo DW là độ nhạy: ghost note và cú đánh nhẹ vẫn rõ, không phải đánh mạnh mới \"mở\" tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVành True Hoops thép 3mm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMép trên bo tròn giúp dùi không bị \"chặt\" khi rimshot, mép ngoài bo tròn tăng tiếp xúc với vỏ để lên dây chuẩn. Rimshot và cross-stick nhờ vậy ăn tay, đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMAG và butt plate 5 vị trí\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNăm mức căng dây snare cài sẵn trên butt plate, kết hợp cần gạt MAG có nam châm, cho phép đổi nhanh giữa tiếng dây khít cho rock và tiếng dây rộng cho ballad.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỐc True Pitch 50\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRen 5mm với bước 0.8mm giúp chỉnh cao độ theo từng bước nhỏ và giữ dây ổn định khi đánh rimshot mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Brushed Bell Bronze\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMZ35514SCX721\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMZ36514SCX721\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze, vỏ cuộn (rolled), heavy gauge\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze, vỏ cuộn (rolled), heavy gauge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBrushed bronze (chải xước)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrushed bronze (chải xước)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBrushed Bell Bronze cho backbeat đầy, tối và lớn, hợp rock, hard rock, metal, pop ballad, soul và gospel cần snare \"nặng ký\" trong mix. Lên dây trung bình, tiếng có thân dày với lớp bồi âm ấm; lên dây cao, snare vẫn có chất tối hơn brass hay thép. Nhờ độ nhạy, snare cũng dùng tốt cho funk, R\u0026amp;B khi cần ghost note rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCả hai cỡ cùng vỏ, cùng tầm 20–50 triệu:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMZ35514SCX721):\u003c\/strong\u003e nhanh và gọn hơn, giữ được độ nhạy cho nhạc nhiều nốt nhỏ; hợp snare chính khi chơi nhiều thể loại, phòng thu, sân khấu vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMZ36514SCX721):\u003c\/strong\u003e thêm khối khí nên tiếng to và trầm hơn, phát huy rõ chất tối của bronze; hợp rock, metal, ballad lớn, sân khấu ngoài trời.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn đã có snare gỗ cho tiếng ấm, bronze 14 x 6.5 inch là snare thứ hai khác biệt rõ. Cần tiếng đồng tối nhưng có cỡ nông 14 x 4 inch, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze cuộn 3mm, chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng cuộn 3mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass cuộn heavy-duty, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True Pitch 50, True Hoops thép 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Pitch, True-Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, vành triple-flange, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, lớn, nhạy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack punchy, tối, bồi âm âm nhạc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung dày, attack trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack dày, bồi âm thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eBốn mẫu cùng tầm 20–50 triệu, cùng nền hardware Collector's; khác biệt nằm ở kim loại. Bronze và copper đều thiên về tiếng tối, nhưng bronze nhấn vào âm lượng và độ vang xa, copper nhấn vào attack punchy. Polished Bell Brass thiên trung–trầm dày; Chrome Over Steel sáng, nhiều bồi âm kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e loại chắc, vì snare vỏ bronze 3mm khá nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003egel giảm âm\u003c\/a\u003e để chỉnh độ ngân khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare, lên dây chéo cả hai mặt; gõ nhẹ cạnh từng ốc để nghe và cân đều cao độ quanh mặt trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim đồng có thể sẫm màu dần khi tiếp xúc mồ hôi và độ ẩm; lau khô vỏ bằng khăn mềm sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất đánh bóng hay giấy nhám, tránh làm mất vân chải xước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi ở nơi khô ráo, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Brushed Bell Bronze phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare tối, lớn tiếng cho rock, metal hoặc sân khấu rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare kim loại vẫn nhạy với ghost note.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài kim loại mờ, ánh đồng ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần ngân sách 10–20 triệu: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare nhẹ, tiếng sáng: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Brushed Bell Bronze\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBronze khác đồng thau (brass) thế nào về tiếng?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBrass thường sáng, cắt mix; bronze tối và ấm hơn. Với vỏ 3mm, bản bronze này còn cho âm lượng lớn, phù hợp khi bạn muốn snare nổi bật mà không chói.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTiếng tối có bị chìm trong ban nhạc không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW mô tả snare có nhiều âm lượng và độ vang xa, nên tiếng tối ở đây không đồng nghĩa với nhỏ. Lên dây cao hơn một chút nếu cần snare cắt rõ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare bán kèm những gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChỉ có trống snare với hardware Chrome trên thân; chân snare, cymbal và phụ kiện mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMuốn hardware màu Gold hoặc Black Nickel thì sao?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản đang bán đi Chrome. Với màu hardware hoặc cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỞ chung cư có dùng được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare bronze rất lớn tiếng. Để tập tại nhà, nên dùng pad và phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChính sách bảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Brushed Bell Bronze chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Brushed Bell Bronze tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890472354018,"sku":"DCMZ36514SCX721","price":34770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890472386786,"sku":"DCMZ35514SCX721","price":33320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMZ36514SCX721.jpg?v=1793765264"},{"product_id":"dw-collectors-carbon-fiber-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Carbon Fiber","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Carbon Fiber là snare vỏ sợi carbon của Collector's Series – lựa chọn dành cho người muốn một màu tiếng khác hẳn gỗ và kim loại. Sản phẩm có ba cỡ 14 x 6.5, 14 x 5.5 và 14 x 3.1 inch (độ sâu Pi), đều có cần gạt MAG, butt plate 3 vị trí, vành True Hoops, dây snare True-Tone và hardware Chrome. Hợp tay trống phòng thu, nhạc pop hiện đại, fusion, hoặc cần một snare phụ rất nông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Carbon Fiber\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDW gọi Collector's Series là dòng custom làm thủ công tại custom shop ở California, nhắm tới tay trống biểu diễn, thu âm chuyên nghiệp lẫn người chơi đam mê, sưu tầm. Snare carbon fiber là một \"lựa chọn âm thanh khác\" bên cạnh nhóm kim loại và gỗ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrang DW mô tả hai cách tiếp cận theo cỡ. Bản 14 x 6.5 inch có vỏ carbon fiber 3mm vân bện (braided) cổ điển, cho attack dày, độ ngân khô và dải lên dây rộng, lắp mặt trống DW Heads by Remo U.S.A. Bản 14 x 5.5 inch và bản Pi dùng vỏ \"Space Carbon\": DW cho biết mỗi vỏ được tái chế từ vật liệu carbon fiber cao cấp dùng trong chế tạo tàu vũ trụ, vỏ sản xuất tại California, nhẹ nhưng chắc, dải động rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ carbon fiber\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch – DCMF16514SCX719; 14 x 5.5 inch – DCMF15514SCX719; 14 x 3.1 inch (Pi) – DCMF13114SCX719\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiểm chung\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt MAG, butt plate 3 vị trí, vành True Hoops, dây snare True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. DW cho biết snare carbon có thể đặt theo cấu hình vỏ, finish và màu hardware khác của Custom Shop; với các yêu cầu này, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ carbon fiber\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSợi carbon nhẹ và rất cứng, nên tiếng thường gọn, tập trung, ít bồi âm thừa. DW nhấn mạnh dải lên dây rộng: snare dùng được từ vùng dây thấp, dày đến vùng dây cao, rõ – một snare có thể đổi vai cho nhiều bài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐộ sâu Pi 3.14 inch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản Pi sâu 3.14 inch – DW đặt tên theo số Pi. Snare rất nông cho tiếng \"crack\" ngắn, phản hồi tức thì, dây snare nhạy, dễ đặt cạnh hi-hat làm snare phụ mà không chiếm chỗ. Bản này dùng tai Mini Dual-Receiver Turret với ốc True-Pitch 50.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMAG và butt plate 3 vị trí\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả ba cỡ dùng hệ MAG (bản 14 x 5.5 và Pi là Mini MAG) với butt plate 3 vị trí – ba mức căng dây snare cài sẵn. Bản 14 x 5.5 inch dùng tai mini turret 2 mảnh và ốc True-Pitch 50.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue Hoops và dây True-Tone\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVành True Hoops bo tròn mép trên giúp rimshot ít \"chặt\" dùi và rõ nét hơn; dây snare True-Tone của DW đi kèm trên cả ba cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Carbon Fiber\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMF16514SCX719\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMF15514SCX719\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMF13114SCX719\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCarbon fiber 3mm, vân bện (braided)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-Grade Space Carbon Fiber\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh-Grade Space Carbon Fiber\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini MAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMini MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCarbon fiber cho tiếng attack đầy, đuôi tiếng khô và gọn, ít cần gel. Kiểu tiếng này dễ xử lý trong phòng thu và hợp pop hiện đại, R\u0026amp;B, gospel, fusion, nhạc điện tử kết hợp trống acoustic. Bản 14 x 6.5 inch lên dây thấp cho backbeat dày cho rock, pop-rock; bản 14 x 5.5 inch cân bằng cho nhiều thể loại; bản Pi lên dây cao cho tiếng \"pop\" ngắn, hợp hip-hop, funk và vai trò snare hiệu ứng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMF16514SCX719):\u003c\/strong\u003e vỏ carbon vân bện, nhiều thân tiếng nhất. Chọn khi đây là snare chính cho rock, pop-rock hoặc sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMF15514SCX719):\u003c\/strong\u003e cỡ đa dụng, nhanh và nhạy; hợp người cần một snare chính cho phòng thu và nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 3.1 inch Pi (DCMF13114SCX719):\u003c\/strong\u003e snare phụ, snare hiệu ứng, hoặc snare chính cho bộ trống gọn khi bạn thích tiếng cao, ngắn. Cần chân snare kẹp chắc được trống rất nông.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCả ba cỡ cùng tầm 20–50 triệu. Muốn độ sâu Pi nhưng tiếng gỗ, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Carbon Fiber\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-acrylic-snare\"\u003eDesign Series Acrylic\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-3mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCarbon fiber\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcrylic liền khối 5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm cuộn 3mm, vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True Hoops, dây True Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, tai mini-turret, True-Pitch, vành triple-flange\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 3.1 (Pi), 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 3.1 (Pi), 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 5.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack dày, ngân khô, dải chỉnh rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gỗ ấm, cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack punchy, ngân nhanh, vỏ trong suốt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại sáng mà đầm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003ePure Maple là đối chiếu tự nhiên nhất vì cũng có bản Pi; khác biệt nằm ở chất gỗ ấm so với độ khô, gọn của carbon. Design Series Acrylic là lựa chọn vỏ tổng hợp ở tầm 10–20 triệu. Aluminum 3mm phù hợp nếu bạn muốn tiếng ít ngân nhưng vẫn mang chất kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e; với bản Pi, chọn chân có ngàm ôm chắc trống nông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn\u003c\/a\u003e nếu muốn treo snare phụ – vui lòng liên hệ để kiểm tra tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo đều cả hai mặt; snare carbon có dải chỉnh rộng nên hãy nghe cả vùng dây thấp và cao trước khi chốt cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới bản Pi, mặt dưới rất gần mặt trên: chỉnh dây snare vừa đủ căng để tránh rè lan.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ bằng khăn microfiber khô; tránh dung môi mạnh và chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh va đập vào mép vỏ khi đặt, cất; giữ snare nơi khô, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Carbon Fiber phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng snare khô, gọn, ít phải giảm âm khi thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare Pi rất nông cho vai trò snare phụ, hiệu ứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất liệu hiện đại, khác biệt về âm sắc và vẻ ngoài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ truyền thống: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn kim loại sáng, nhiều bồi âm: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Carbon Fiber\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBản Pi 14 x 3.1 inch dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược, nếu bạn thích tiếng cao, ngắn và chơi bộ trống gọn. Với rock hoặc nhạc cần backbeat dày, nên chọn 14 x 5.5 hoặc 14 x 6.5 inch, còn Pi để làm snare phụ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare carbon có nhẹ không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW mô tả vỏ Space Carbon của bản 14 x 5.5 inch và bản Pi là \"nhẹ nhưng chắc\" – điểm cộng nếu bạn thường mang snare đi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMua snare carbon có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare carbon có êm hơn để tập ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông. Snare carbon vẫn là trống acoustic và rất lớn tiếng. Hãy dùng pad, phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare được bảo hành bao lâu, có trả góp không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Carbon Fiber chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Carbon Fiber tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890472485090,"sku":"DCMF16514SCX719","price":28970000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890472517858,"sku":"DCMF15514SCX719","price":27520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 3.1 inch (Pi)","offer_id":67890472550626,"sku":"DCMF13114SCX719","price":24620000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMF16514SCX719.jpg?v=1793765267"},{"product_id":"dw-collectors-chrome-over-steel-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Chrome Over Steel","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Chrome Over Steel là phiên bản thép vỏ dày của Collector's Series: vỏ thép cuộn 3mm heavy-duty mạ chrome, cần gạt MAG, butt plate 5 vị trí, ốc True Pitch, vành triple-flange, lắp sẵn dây snare True-Tone và mặt trống DW Heads by Remo U.S.A. Có hai cỡ 14 x 5.5 inch (DCMS35514SCX712) và 14 x 6.5 inch (DCMS36514SCX712). Đây là snare cho người thích tiếng thép linh hoạt, attack dày, sáng bóng trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Chrome Over Steel\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDW đặt snare thép ở hai tầng: Performance Chrome Over Steel với vỏ 1mm và Collector's Chrome Over Steel với vỏ 3mm. Ngoài ra Collector's còn có Stainless Steel – thép không gỉ vỏ nhẹ hơn. Theo DW, bản Collector's 3mm mang \"sự linh hoạt kinh điển của snare thép\", với attack dày và bồi âm giàu nhạc tính.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, được làm thủ công tại Oxnard, California, hướng đến tay trống lưu diễn, phòng thu và người chơi muốn sở hữu snare custom.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ thép mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch – DCMS35514SCX712; 14 x 6.5 inch – DCMS36514SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 3mm heavy-duty, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare True-Tone, mặt trống DW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (cả hai cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. Bản đang bán đi hardware Chrome; với màu hardware hoặc cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ thép 3mm mạ chrome\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThép cho tiếng sáng, lớn và nhiều bồi âm kim loại. Ở độ dày 3mm, vỏ nặng và cứng hơn hẳn vỏ 1mm, nên tiếng có thân dày, attack đầy mà phần ngân vẫn mang nhạc tính. Lớp chrome sáng bóng là vẻ ngoài kinh điển của snare kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVành triple-flange\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDW ghi snare dùng vành triple-flange mạ nickel. Vành triple-flange cho tiếng mở hơn vành die-cast, rimshot giòn và có độ vang, hợp với tính cách nhiều bồi âm của thép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây True-Tone, MAG và butt plate 5 vị trí\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây snare True-Tone của DW đi cùng cần gạt MAG có nam châm và butt plate 5 vị trí. Năm mức căng cài sẵn giúp đổi nhanh giữa tiếng dây khít, gọn và tiếng dây lỏng, rè rộng mà không cần chỉnh lại núm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue Pitch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRen 5mm với bước 0.8mm thay cho ren 12\/24 thông thường: mỗi vòng vặn thay đổi lực căng ít hơn, hữu ích khi lên dây snare thép ở vùng cao và cần chỉnh rất nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Chrome Over Steel\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCollector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS35514SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS36514SCX712\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép (steel) cuộn, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3mm, heavy gauge\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc lên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange mạ nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSnare thép vỏ dày là \"con dao đa năng\" cho pop, rock, funk, country và nhạc sống: lên dây cao cho tiếng \"crack\" sáng, cắt qua guitar điện; lên dây trung bình đến thấp cho backbeat dày, rộng. Bồi âm thép nổi rõ, nên trong phòng thu thường cần một miếng gel nhỏ; trên sân khấu lớn, chính lớp bồi âm này giúp snare vang xa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHai cỡ cùng vỏ, cùng hardware, cùng tầm 20–50 triệu:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMS35514SCX712):\u003c\/strong\u003e phản hồi nhanh, dây snare nhạy, hợp snare chính đa dụng, funk, pop, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMS36514SCX712):\u003c\/strong\u003e sâu hơn, to tiếng và dày hơn, hợp rock, sân khấu ngoài trời, hoặc khi muốn snare thép tiếng \"béo\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eCần cỡ sâu 14 x 8 inch hoặc ngân sách 10–20 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e; cần cỡ nông 14 x 4.5 inch, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eCollector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-stainless-steel-snare\"\u003eCollector's Stainless Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép cuộn 1mm không gân, mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ cuộn, vỏ nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass cuộn heavy-duty, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, vành triple-flange, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, tai quarter, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, TrueHoops mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép vỏ dày, attack dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare thép dòng Performance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép vỏ nhẹ, nhiều cỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBrass dày, trung–trầm chắc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eBản Collector's khác Performance chủ yếu ở độ dày vỏ (3mm so với 1mm) và hệ hardware Collector's. Stainless Steel cùng dòng nhưng vỏ nhẹ hơn, giá dễ tiếp cận hơn. Nếu muốn kim loại vỏ nặng mà tiếng ấm hơn thép, Polished Bell Brass là hướng đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc, đủ tải cho vỏ thép dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để kiểm soát bồi âm thép khi thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm, tránh trầy lớp chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e thay thế.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG về vị trí nhả, lên dây chéo đều cả hai mặt rồi chọn nấc butt plate phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChrome dễ hiện vết tay và đốm mồ hôi: lau khô ngay sau khi chơi bằng khăn microfiber.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để snare ẩm qua đêm; khí hậu nóng ẩm có thể làm chrome và ốc xuất hiện đốm gỉ nếu để ẩm lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất tẩy mạnh hay bột mài; cất snare tránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Chrome Over Steel phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare thép kinh điển với vỏ dày 3mm, tiếng dày và sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính cho sân khấu, ban nhạc nhiều guitar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài chrome bóng truyền thống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, lớn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e; muốn kim loại ít \"ping\": \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-3mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Chrome Over Steel\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eKhác gì bản Performance Chrome Over Steel?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản Collector's có vỏ thép 3mm (Performance: 1mm), hardware Collector's và thuộc tầm 20–50 triệu. Bản Performance dùng tai quarter, có thêm cỡ 14 x 8 inch và thuộc tầm 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare thép có quá chói không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThép vốn sáng và nhiều bồi âm. Lên dây trung bình, dùng gel giảm âm nhỏ và chọn nấc butt plate khít hơn sẽ cho tiếng gọn mà vẫn giữ chất thép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare có kèm chân, cymbal không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm là trống snare lẻ, đã lắp dây snare True-Tone và mặt trống DW Heads by Remo U.S.A. theo DW; chân snare và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTập snare thép ở chung cư được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare thép rất lớn tiếng. Để tập hằng ngày, dùng pad và phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chuyển sang \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng. Gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Chrome Over Steel chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Chrome Over Steel tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890472583394,"sku":"DCMS36514SCX712","price":21720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890472616162,"sku":"DCMS35514SCX712","price":20270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMS36514SCX712.jpg?v=1793765257"},{"product_id":"dw-collectors-concrete-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Concrete","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Concrete là snare dùng vỏ bê tông đúc dày 5.5mm – DW giới thiệu đây là vỏ bê tông \"đầu tiên thuộc loại này\". Snare có cạnh chịu lực cắt 45 độ, cần gạt MAG, butt plate 3 vị trí, vành True-Hoops 3mm, dây snare True-Tone và mặt trống DW Heads by Remo U.S.A., ba cỡ 13 x 7, 14 x 6.5 và 14 x 5.5 inch, hardware Chrome. Dành cho tay trống muốn tiếng punch, ấm từ một chất liệu khác hẳn gỗ và kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Concrete\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, được lắp ráp tại custom shop ở California. Bên cạnh snare gỗ và kim loại, dòng này có cả những vỏ vật liệu khác lạ như carbon fiber và bê tông. Theo DW, vỏ bê tông 5.5mm cho tiếng punch, ấm và giàu tông, dùng được cho cả biểu diễn lẫn phòng thu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eConcrete không thay thế snare gỗ hay kim loại, mà là một màu tiếng thêm vào bộ sưu tập snare – hợp người đã có snare chính và muốn một lựa chọn khác biệt cho bản thu hoặc buổi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông tin\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrống snare vỏ bê tông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước và mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7 inch – DCMC50713SCX720; 14 x 6.5 inch – DCMC56514SCX720; 14 x 5.5 inch – DCMC55514SCX720\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBê tông đúc 5.5mm, cạnh chịu lực 45°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare True-Tone, mặt trống DW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu (cả ba cỡ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm là trống snare lẻ, \u003cstrong\u003ekhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi hay hardware rời. Mã trong mục chọn Kích thước là mã tham chiếu đặt hàng. Bản đang bán đi hardware Chrome; nếu cần phối màu hardware khác hoặc đổi cỡ, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eVỏ bê tông đúc 5.5mm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBê tông là vật liệu đặc và nặng; vỏ được đúc (cast) thay vì ghép lớp như gỗ hay cuộn như kim loại. DW mô tả kết quả là tiếng punch, ấm và giàu tông. Với người chơi, snare này cho cảm giác \"đầm\" ở cú đánh chính, khác với độ vang kim loại hay độ mềm của gỗ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCạnh chịu lực 45 độ và snare bed\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ được cắt cạnh chịu lực 45 độ và có snare bed. Cạnh vát 45 độ tạo điểm tiếp xúc rõ với mặt trống, giúp mặt trống rung tự do và tiếng có độ nhạy; snare bed giúp dây snare áp sát mặt dưới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMAG, butt plate 3 vị trí và dây True-Tone\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp, kết hợp butt plate 3 vị trí cho ba mức căng dây snare cài sẵn; dây True-Tone của DW được lắp sẵn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVành True-Hoops 3mm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMép trên bo tròn giảm \"chặt\" dùi khi rimshot, mép ngoài bo tròn tăng tiếp xúc với vỏ để lên dây chuẩn hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Concrete\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChi tiết\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 13 x 7 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC50713SCX720\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC56514SCX720\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã 14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC55514SCX720\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBê tông đúc (cast concrete)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ dày vỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCạnh chịu lực và snare bed\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCắt 45 độ, có snare bed\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3 vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiếng Concrete thiên về punch và độ ấm, ít ngân kim loại, nên hợp rock, pop-rock, indie, soul và các bản thu cần snare có thân dày mà không chói. Lên dây trung bình đến thấp, snare cho backbeat chắc; lên dây cao, cỡ 13 x 7 inch cho tiếng gọn, hợp funk và gospel. Vì chất liệu lạ, đây cũng là lựa chọn hay cho người làm nhạc muốn một màu snare riêng trong bản thu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eBa cỡ cùng tầm 20–50 triệu, khác ở đường kính và độ sâu:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch (DCMC55514SCX720):\u003c\/strong\u003e nhanh và nhạy nhất, hợp snare chính cho nhiều thể loại, phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch (DCMC56514SCX720):\u003c\/strong\u003e thêm thân tiếng và âm lượng, hợp rock, sân khấu, backbeat dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 7 inch (DCMC50713SCX720):\u003c\/strong\u003e đường kính nhỏ nhưng sâu – cao độ cao hơn, tiếng tập trung mà vẫn có thân. Hợp snare phụ, hoặc snare chính cho funk, fusion, bộ trống gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eMuốn chất liệu độc đáo nhưng nhẹ hơn và có bản Pi, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-carbon-fiber-snare\"\u003eCollector's Carbon Fiber\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Concrete\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-carbon-fiber-snare\"\u003eCollector's Carbon Fiber\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBê tông đúc 5.5mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp kẹp giữa hai vòng brass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCarbon fiber\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True-Hoops 3mm, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True Hoops, dây True Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 5 vị trí, True-Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3 vị trí, True Hoops, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước có sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 7, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 3.1 (Pi), 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 3.1 (Pi), 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare lẻ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePunch, ấm, chất liệu độc đáo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng gỗ ấm, cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePunch của brass, độ ấm của maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack dày, ngân khô\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eConcrete và Pure Maple đều thiên về độ ấm, nhưng Concrete cho cảm giác đầm và punch hơn, Pure Maple cân bằng, quen tai hơn. Edge kết hợp maple với vòng brass cho rimshot mạnh, thuộc tầm trên 50 triệu. Carbon Fiber là lựa chọn vật liệu mới khác, thiên về tiếng khô và gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chân đế rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm dày để bảo vệ vỏ khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eNâng và đặt snare bằng hai tay, siết chặt ngàm chân snare trước khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare, lên dây chéo đều cả hai mặt rồi chọn nấc butt plate phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh rơi hay va đập mạnh vào vỏ và mép vỏ; luôn vận chuyển trong túi có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau vỏ và hardware bằng khăn mềm khô sau buổi chơi; không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ snare ở phòng khô, tránh ánh nắng chiếu thẳng và luồng gió điều hòa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eCollector's Concrete phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare chất liệu độc đáo, tiếng punch và ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có snare chính và cần màu tiếng khác cho phòng thu hoặc buổi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cỡ 13 x 7 inch thuộc Collector's.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThường xuyên mang snare đi diễn và cần nhẹ: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ truyền thống: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 inch\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Collector's Concrete\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSnare bê tông có nặng không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBê tông là vật liệu nặng, nên snare này nặng tay hơn snare gỗ cùng cỡ. Bạn nên dùng chân snare chắc chắn và túi có đệm khi di chuyển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e13 x 7 inch khác 14 x 6.5 inch thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e13 x 7 inch có đường kính nhỏ hơn nên cao độ cao, tiếng tập trung; 14 x 6.5 inch cho tiếng rộng, nhiều thân hơn. Cả hai cùng tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSnare Concrete đã lắp sẵn những gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo DW, snare được lắp dây True-Tone và mặt trống DW Heads by Remo U.S.A. Sản phẩm không kèm chân snare hay cymbal.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó đặt cỡ hoặc màu hardware khác được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBản đang bán có ba cỡ trên, hardware Chrome. Với yêu cầu khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó thể tập snare bê tông ở chung cư không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare acoustic rất lớn tiếng. Để tập tại nhà, dùng pad và phụ kiện ở mục \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc chọn \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Concrete chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Concrete tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"13 x 7 inch","offer_id":67890472812770,"sku":"DCMC50713SCX720","price":30420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890472845538,"sku":"DCMC56514SCX720","price":30420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890472878306,"sku":"DCMC55514SCX720","price":28970000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMC50713SCX720.jpg?v=1793765263"},{"product_id":"dw-collectors-edge-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Edge","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Edge là snare vỏ ghép gỗ – kim loại của DW Collector's Series: vỏ maple Bắc Mỹ 10 lớp được kẹp giữa hai vòng đồng thau loại dày, bán ở hai kích thước 13 x 6 inch (mã DCOM10613ECXXXX) và 14 x 6 inch (mã DCOM10614ECXXXX). Cấu trúc này cho rimshot gắt kiểu snare kim loại nhưng thân tiếng vẫn có độ sâu của maple. Mẫu dành cho tay trống biểu diễn, thu âm muốn một snare chính không phải chọn hẳn giữa gỗ và kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Edge\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, đứng trên Performance và Design. DW cho biết Collector's được thiết kế và làm thủ công tại custom shop ở California, hướng tới tay trống lưu diễn, thu âm chuyên nghiệp và người sưu tầm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm snare Collector's, Edge thuộc nhánh vỏ lai: không phải gỗ thuần, cũng không phải kim loại cán cuộn. DW gọi Edge là sự hòa trộn giữa lực punch dày của đồng thau và độ ấm của maple. Mẫu anh em gần nhất là \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e, cùng vỏ maple 10 lớp nhưng chỉ có một vòng đồng thau phía trên.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e13 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10613ECXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10614ECXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e một trống snare hoàn chỉnh, đã lắp cần gạt, dây snare, vành và mặt trống như bảng thông số.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng và các hardware khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFinish:\u003c\/strong\u003e Natural Satin Oil (dầu mờ màu gỗ tự nhiên), hardware Chrome; vân gỗ có thể khác nhẹ giữa các lô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản đang bán là đúng finish và màu hardware trên. DW còn hardware Nickel, Gold, Satin Chrome, Black Nickel cùng nhiều nhóm finish (FinishPly, lacquer, satin oil); muốn phối khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMaple 10 lớp nằm giữa hai vòng đồng thau\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThân trống là maple Bắc Mỹ 10 lớp, hai vòng đồng thau heavy-duty kẹp vỏ gỗ ở giữa. Theo DW, cách ghép này cho rimshot mạnh của snare kim loại mà vẫn giữ chiều sâu, màu tiếng của maple. Một trống lo được cả backbeat rimshot lẫn ghost note mềm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG và butt plate năm vị trí\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh lực căng theo phương ngang, bật\/tắt dây êm. Butt plate 5P cho năm mức căng dây, chuyển nhanh giữa tiếng dây nhạy và tiếng dây chặt, khô.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVành True Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép trên bo tròn giảm hiện tượng dùi \"chặt\" vào vành, tăng độ rõ nét; mép ngoài bo tròn tăng tiếp xúc với vỏ, giúp lên dây chuẩn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDây True-Tone, mặt DW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống có sẵn dây snare và mặt trống chính hãng, dùng được ngay cho buổi tập hay phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Edge\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ (North American Maple) 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhần kim loại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHai vòng đồng thau heavy-duty (brass rings) kẹp vỏ maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6 inch; 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt dây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (năm vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil xoa tay \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10613ECXXXX (13 inch); DCOM10614ECXXXX (14 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple được biết đến với tiếng ấm, cân bằng, dải trung tròn; đồng thau thêm độ sáng, lực đánh và bồi âm kim loại. Ở Edge, DW nhấn vào rimshot mạnh kiểu snare kim loại đi cùng độ sâu của maple. Đánh giữa mặt tiếng có thân, ấm; rimshot thì bật sáng, nổi hẳn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eEdge hợp pop-rock, rock, funk, soul, worship và ban nhạc sự kiện phải đổi phong cách liên tục. Với jazz hay acoustic nhẹ, lên dây cao hơn và giảm lực căng dây snare để tiếng gọn lại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6 inch:\u003c\/strong\u003e đường kính tiêu chuẩn, dải lên dây rộng, tiếng đầy; làm snare chính từ phòng tập đến sân khấu lớn, là lựa chọn an toàn cho snare Collector's đầu tiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 6 inch:\u003c\/strong\u003e mặt nhỏ nên tiếng cao, gọn, phản hồi nhanh; hợp funk, fusion, gospel hoặc làm snare thứ hai cạnh hi-hat, dễ bố trí trong phòng hẹp và gọn khi mang đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCả hai cỡ ở tầm giá trên 50 triệu, hợp người đã chơi lâu. Muốn nghiêng về chất gỗ, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e; ngân sách 20–50 triệu và thích maple thuần, có \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Edge\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-sonicply-exotic-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SonicPly Exotic\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp giữa hai vòng đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, một vòng đồng thau phía trên\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 lớp: maple + hai lớp nhôm ở lõi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLai gỗ – kim loại rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple chủ đạo, rimshot có chất kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple thuần, ấm, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple sáng hơn, ngân ngắn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eEdge là mẫu nhiều đồng thau nhất trong nhóm snare gỗ – kim loại của Collector's. Top Edge cùng triết lý nhưng nhẹ phần kim loại hơn; Pure Maple và SonicPly Exotic ở tầm giá thấp hơn, hợp nếu bạn ưu tiên gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn; với bản 13 inch nên kiểm tra rổ chân thu nhỏ đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm nếu thường mang trống đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e: dùi nhẹ nghe rõ phần maple, dùi nặng làm rimshot bật hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để tiết chế bồi âm khi thu âm hoặc tập phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare và vành\u003c\/a\u003e dự phòng khi cần thay sau thời gian dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, mỗi ốc vặn một lượng nhỏ như nhau, làm cả mặt đánh và mặt dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG lên, chỉnh núm căng vừa đủ để dây hết rè, rồi dùng butt plate 5P chọn mức căng theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng vào trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSatin oil: lau mồ hôi bằng khăn mềm, khô; không dùng hóa chất mạnh, cồn hay dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVòng đồng thau và hardware Chrome: lau khô sau khi chơi, nhất là mùa nồm, để hạn chế xỉn và đốm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Edge phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare chính vừa có thân tiếng gỗ vừa có rimshot sắc của kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhiều thể loại trong một show và không muốn mang hai snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare custom DW có cấu trúc vỏ khác biệt, finish gỗ satin oil.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích chất maple nhiều hơn kim loại: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng thau thuần: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Edge\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eEdge khác Top Edge ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng vỏ maple 10 lớp và cùng hardware. Edge kẹp vỏ gỗ giữa hai vòng đồng thau, Top Edge chỉ có một vòng phía trên; muốn chất kim loại rõ hơn, chọn Edge.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chân snare, dùi và túi đựng mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được finish, màu hardware hoặc cỡ khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản đang bán là Natural Satin Oil, hardware Chrome. Muốn finish, màu hardware hoặc cỡ khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare này có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Snare là trống to tiếng nhất trong bộ, rimshot trên Edge lại rất vang. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng tại Tân Nhạc Cụ, chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Edge chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Edge tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"13 x 6 inch","offer_id":67890473009378,"sku":"DCOM10613ECXXXX","price":72500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6 inch","offer_id":67890473042146,"sku":"DCOM10614ECXXXX","price":72500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOM10613ECXXXX_f58ec9e2-8958-4e1b-89ba-429bf31d9325.jpg?v=1793765266"},{"product_id":"dw-collectors-top-edge-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Top Edge","description":"\u003cp\u003eVới Trống Snare DW Collector's Top Edge, DW đặt một vòng đồng thau dày lên phía trên vỏ maple Bắc Mỹ 10 lớp: maple vẫn là phần chính của tiếng, còn đồng thau đem lại rimshot sắc như snare kim loại. Sản phẩm thuộc Collector's Series, có cỡ 13 x 6 inch (DCOM10613DCXXXX) và 14 x 6 inch (DCOM10614DCXXXX), finish Natural Satin Oil, hardware Chrome. Đây là lựa chọn cho người thích snare gỗ ấm, tự nhiên nhưng cần rimshot rõ trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Top Edge\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's là dòng custom cao nhất của DW, trên Performance và Design; DW cho biết dòng này được thiết kế và làm thủ công tại custom shop ở California. Ngoài snare vỏ kim loại và vỏ gỗ, Collector's có các mẫu vỏ ghép gỗ – kim loại: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e và Top Edge (maple + đồng thau), SonicPly Exotic (maple + nhôm).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHai mẫu dùng chung vỏ maple 10 lớp và chung bộ hardware. Khác biệt nằm ở lượng đồng thau: Edge kẹp vỏ gỗ giữa hai vòng đồng thau, Top Edge chỉ có một vòng ở trên. Cách DW mô tả cũng cho thấy điều đó: Edge là \"sự hòa trộn\", còn Top Edge là maple \"được thêm\" một phần lực punch của đồng thau.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e13 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10613DCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10614DCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBạn nhận một trống snare hoàn chỉnh, đã gắn sẵn cần gạt MAG, butt plate năm vị trí, dây True-Tone, vành True Hoops và mặt DW Heads by Remo U.S.A. Sản phẩm không gồm chân snare, dùi, túi đựng hay hardware nào khác. Finish Natural Satin Oil (dầu mờ màu gỗ tự nhiên) xoa tay, vân gỗ mỗi trống một khác.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHardware Collector's còn có màu Nickel, Gold, Satin Chrome và Black Nickel; finish có các nhóm FinishPly, lacquer, satin oil. Nếu muốn khác bản đang bán, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMột vòng đồng thau heavy-duty trên vỏ maple\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW mô tả Top Edge là vỏ maple 10 lớp \"topped with a brass ring\" để có rimshot mạnh của snare kim loại, đồng thời giữ chiều sâu và màu tiếng của maple. Khi chơi nhẹ, bạn nghe chủ yếu là gỗ; khi cần nhấn backbeat, rimshot nổi lên rõ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off và 5P butt plate\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp, chỉnh lực căng theo phương ngang. Butt plate 5P cho năm nấc căng dây: nấc lỏng để dây rộng, nhạy cho ballad; nấc chặt để tiếng khô, gọn cho nhịp nhanh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops bo tròn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép trên vành bo tròn giảm \"chặt\" dùi, mép ngoài bo tròn tăng tiếp xúc với vỏ để lên dây ổn định. Với snare gỗ, điều này giúp cross-stick và rimshot đều tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFinish dầu mờ xoa tay\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSatin oil giữ cảm giác gỗ mộc, ít phản chiếu ánh đèn; đi cùng hardware Chrome tạo vẻ cổ điển.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Top Edge\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhần kim loại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMột vòng đồng thau heavy-duty phía trên vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6 inch; 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P, năm vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, xoa tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10613DCXXXX; DCOM10614DCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple nổi tiếng ấm, tròn, cân bằng giữa lực đánh và độ ngân, nên Top Edge mang chất snare gỗ là chủ đạo. Vòng đồng thau phía trên thêm độ sáng và lực khi rimshot – thứ mà snare gỗ thuần thường cần lên dây cao mới có.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMẫu này hợp pop, R\u0026amp;B, soul, indie, rock vừa phải, nhạc worship và phòng thu cần snare dễ chịu, ít bồi âm chói. Ai chơi metal hoặc cần tiếng kim loại rõ ở mọi lực đánh nên xem các snare vỏ kim loại.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eHai bản cùng sâu 6 inch, khác đường kính:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6 inch\u003c\/strong\u003e – nếu đây là snare chính duy nhất. Đường kính phổ thông, dải lên dây rộng từ trầm dày đến cao gọn, dễ thay mặt và phụ kiện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e13 x 6 inch\u003c\/strong\u003e – nếu bạn thích tiếng cao, phản hồi nhanh, hoặc muốn snare thứ hai tương phản với snare 14 inch sẵn có. Hợp funk, fusion, gospel và setup gọn trong phòng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNgười mới tập chưa cần đầu tư snare tầm giá trên 50 triệu; snare Design hoặc Performance là bước đầu hợp lý hơn. Nếu muốn thêm chất kim loại, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e; muốn maple thuần ở tầm giá 20–50 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Top Edge\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp + một vòng đồng thau trên\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp giữa hai vòng đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp + vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp xếp thớ dọc (VLT)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGỗ chủ đạo, rimshot sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChất kim loại rõ hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple thuần đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple dày, trầm, dải lên dây rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTop Edge nằm giữa Edge và các snare maple thuần: nhiều chất gỗ hơn Edge nhưng rimshot sáng hơn Pure Maple. SSC Satin Oil là hướng khác, theo DW cho tiếng dày và trầm hơn nhờ cách xếp thớ dọc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e vững, chỉnh được góc nghiêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi, chổi, rods\u003c\/a\u003e nếu chơi cả acoustic và ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có đệm bảo vệ finish satin oil.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003eKhóa lên dây và dụng cụ\u003c\/a\u003e mang theo khi đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ePhụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e cho phòng tập kín.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên mặt đánh trước theo hình sao, sau đó mặt dưới căng hơn một chút để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChọn nấc butt plate trước, sau đó mới tinh chỉnh núm MAG, tránh siết dây quá mức.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống tránh nắng, tránh gió điều hòa thổi trực tiếp; không để sát tường ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau finish satin oil bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi; không dùng hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô vòng đồng thau và vành Chrome để hạn chế vết mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Top Edge phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng maple ấm nhưng cần rimshot sáng hơn snare gỗ thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc chơi pop, soul, worship cần snare dễ hòa trộn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare custom DW finish gỗ mộc, cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chất đồng thau rõ hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại sáng, vang: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Top Edge\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTop Edge có nghe giống snare đồng thau không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Phần lớn tiếng đến từ vỏ maple 10 lớp; vòng đồng thau chủ yếu thể hiện khi rimshot, nên tổng thể vẫn là snare gỗ có rimshot sáng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNên lấy 13 hay 14 inch?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare chính duy nhất: 14 x 6 inch. Đã có snare 14 inch và muốn thêm màu tiếng cao, nhanh: 13 x 6 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, cymbal hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ là trống snare; chân snare và phụ kiện mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐổi màu hardware, finish hoặc cỡ khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản bán sẵn là Natural Satin Oil với hardware Chrome. Các lựa chọn khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có ổn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare acoustic luôn to tiếng. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập thường ngày bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng (xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e); trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Top Edge chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Top Edge tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"13 x 6 inch","offer_id":67890473140450,"sku":"DCOM10613DCXXXX","price":50750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6 inch","offer_id":67890473173218,"sku":"DCOM10614DCXXXX","price":50750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOM10613DCXXXX_816a1e87-796c-48b2-9233-df3281f03c85.jpg?v=1793765267"},{"product_id":"dw-collectors-polished-bell-brass-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Polished Bell Brass","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Polished Bell Brass là snare kim loại vỏ đồng thau cán cuộn, đánh bóng, loại dày (heavy-duty) thuộc Collector's Series. Trên cùng đường kính 14 inch, bạn chọn được ba độ sâu: 14 x 4 inch (DCMR30414SCX713), 14 x 5.5 inch (DCMR35514SCX713) và 14 x 6.5 inch (DCMR36514SCX713). DW mô tả tiếng của trống là dải trung dày và lực đánh có phần trầm rõ – hợp người cần một snare đồng thau sáng, nổi trong mix cho cả sân khấu lẫn phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Polished Bell Brass\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare kim loại của Collector's trải rộng từ nhôm, đồng thau mạ black nickel hay black satin, bell bronze, thép đến đồng (copper). DW cho biết Polished Bell Brass được lắp ráp tại custom shop ở California.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eKhác với các mẫu đồng thau mạ màu đen như \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e (vỏ 1mm), Polished Bell Brass giữ nguyên màu vàng của đồng thau đánh bóng và dùng vỏ loại dày. Ba độ sâu trải từ snare nông nhạy đến snare sâu cho backbeat dày, cùng một gói hardware.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐộ sâu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNông\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR30414SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chuẩn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR35514SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSâu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR36514SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrong hộp:\u003c\/strong\u003e trống snare đã lắp cần gạt MAG, butt plate 5P, ốc True-Pitch, vành True Hoops và mặt DW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông kèm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal hay hardware khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBề mặt:\u003c\/strong\u003e vỏ đồng thau đánh bóng, đi cùng hardware Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW có hardware Collector's ở các màu Nickel, Gold, Satin Chrome, Black Nickel. Nếu muốn phối màu khác bản Chrome, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng thau cán cuộn, loại dày\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ được cán cuộn từ tấm đồng thau rồi đánh bóng. DW nhấn vào chữ heavy-duty: vỏ dày giúp trống có thân tiếng, lực đánh chắc, trong khi đồng thau vẫn giữ độ sáng và bồi âm ngân đặc trưng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỐc chỉnh dây True-Pitch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrue-Pitch dùng ren 5mm thay cho chuẩn 12\/24: cứ 0.8mm có một vòng ren, so với 1.05mm ở ốc thường, tức nhiều hơn khoảng 20%. Mỗi vòng vặn thay đổi cao độ nhỏ hơn, giúp lên dây tinh và ít bị tụt khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off, butt plate năm vị trí\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNam châm trong MAG giúp gạt dây êm, núm chỉnh ngang dễ thao tác. Butt plate 5P cho năm mức căng – rất có ích với snare đồng thau, vì chỉ cần siết thêm một nấc là tiếng dây gọn lại, bớt rè.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành bo tròn mép trên và mép ngoài, giảm \"chặt\" dùi khi rimshot và giúp mặt trống ăn đều lên cạnh vỏ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Polished Bell Brass\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau (brass) cán cuộn, đánh bóng, loại heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4 inch; 14 x 5.5 inch; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (năm vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc chỉnh dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMR30414SCX713; DCMR35514SCX713; DCMR36514SCX713\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eĐồng thau được xem là chất liệu snare kim loại kinh điển: tiếng sáng nhưng có độ ấm, bồi âm dày, cắt qua mix tốt. Vỏ dày cộng với mô tả của DW (dải trung dày, lực đánh trầm rõ) cho một snare to, có trọng lượng, không mỏng tiếng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare này hợp rock, pop, funk, soul, R\u0026amp;B, fusion và nhạc worship cần snare nổi trong dàn âm thanh lớn. Ở phòng thu, đồng thau ngân nhiều nên thường được tiết chế bằng gel hoặc vòng giảm âm để vừa với bản phối.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 4 inch\u003c\/strong\u003e – nông, dây snare phản hồi nhanh ở lực đánh nhỏ, tiếng giòn và gọn. Hợp funk, gospel, jazz-fusion, ghost note dày đặc, hoặc làm snare phụ. Ít thân tiếng hơn hai bản còn lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/strong\u003e – cân bằng giữa độ nhạy và thân tiếng; lựa chọn đa dụng nếu chỉ mua một snare đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/strong\u003e – sâu nhất, tiếng to và dày, backbeat có trọng lượng; hợp rock, pop ballad, sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCả ba bản đều thuộc tầm giá 20–50 triệu. Phòng nhỏ hoặc phòng thu tại gia: 14 x 4 hoặc 14 x 5.5 dễ kiểm soát hơn. Muốn màu tiếng tối hơn ở cùng tầm giá, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePolished Bell Brass\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-brushed-bell-bronze-snare\"\u003eCollector's Brushed Bell Bronze\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau đánh bóng, heavy-duty\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze 3mm, bề mặt chải xước\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops 3mm, MAG, 5P, TruePitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple-flange, MAG, 3P, tai quarter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops thép 3mm, MAG, 5P, True Pitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8, 13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau dày, sáng, nhiều thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau phòng thu cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare đồng thau Performance dễ tiếp cận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng tối, to, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu ngân sách 10–20 triệu, Black Nickel Over Brass và Performance Brass cho tiếng đồng thau vỏ 1mm. Polished Bell Brass dành cho người muốn vỏ dày, hardware Collector's đầy đủ và màu đồng thau đánh bóng; Brushed Bell Bronze là hướng tiếng tối hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chịu tải tốt cho snare kim loại vỏ dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel, vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để kiểm soát bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm, tránh trầy bề mặt đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e phù hợp lực đánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dung-cu-phu-kien-trong\"\u003eKhăn lau, khóa trống\u003c\/a\u003e và dụng cụ bảo dưỡng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây đều theo hình sao; với ren True-Pitch, mỗi lần chỉ cần vặn ít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dưới thường căng hơn mặt đánh để dây snare nhạy; dùng butt plate 5P để chốt mức căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng thau đánh bóng dễ lưu dấu vân tay và mồ hôi: lau bằng khăn microfiber khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất tẩy mạnh hay vật liệu nhám; khí hậu nóng ẩm có thể làm bề mặt xỉn dần nếu không lau khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCất trong túi, nơi khô ráo, tránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Polished Bell Brass phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare đồng thau vỏ dày, tiếng sáng, có thân, nổi trên sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần một snare kim loại đa dụng ở tầm giá 20–50 triệu với hardware Collector's.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài vàng đồng thau đánh bóng đi cùng hardware Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng tối, ít chói hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Brass\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare lai gỗ – đồng thau: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Polished Bell Brass\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eĐồng thau đánh bóng có bị xỉn màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể xỉn dần theo thời gian, nhất là khi để mồ hôi và độ ẩm bám lâu. Lau khô sau mỗi buổi chơi giúp giữ bề mặt sáng lâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBản 14 x 4 inch có dùng làm snare chính được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bạn chơi funk, gospel, fusion hay cần tiếng giòn, nhạy. Với rock cần backbeat dày, 14 x 5.5 hoặc 14 x 6.5 hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare; chân snare và phụ kiện cần mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt màu hardware hoặc cỡ khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản đang bán dùng hardware Chrome. Màu hardware hoặc cỡ khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư dùng snare đồng thau có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eRất ồn – snare kim loại vang hơn snare gỗ. Nên có \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc dùng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e để tập hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Trả góp qua thẻ tín dụng: gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Polished Bell Brass chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Polished Bell Brass tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890473238754,"sku":"DCMR36514SCX713","price":28970000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890473271522,"sku":"DCMR35514SCX713","price":27520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 4 inch","offer_id":67890473304290,"sku":"DCMR30414SCX713","price":26070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMR36514SCX713.jpg?v=1793765279"},{"product_id":"dw-collectors-polished-copper-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Polished Copper","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Polished Copper dùng vỏ đồng (copper) dày 3mm, cán cuộn và đánh bóng; theo DW, vỏ này cho tiếng đánh có lực, màu tiếng tối hơn và bồi âm giàu nhạc tính. Trống có ba kích thước 14 x 4 inch (DCMC30414SCX714), 14 x 5.5 inch (DCMC35514SCX714) và 14 x 6.5 inch (DCMC36514SCX714), hardware Chrome. Đây là snare kim loại cho người muốn độ vang và lực của kim loại nhưng không thích tiếng quá chói.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Polished Copper\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW có hai snare đồng: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003ePerformance Copper\u003c\/a\u003e vỏ 1mm thuộc Performance Series, và Polished Copper vỏ 3mm thuộc Collector's – dòng custom cao nhất của hãng. DW cho biết bản Collector's được lắp ráp tại custom shop ở California.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐộ dày 3mm là điểm phân biệt chính: vỏ dày gấp ba bản Performance, đi cùng hardware Collector's gồm butt plate năm vị trí, dây True-Tone và True Hoops. Trong nhóm snare kim loại Collector's, Polished Copper đứng cạnh Polished Bell Brass và Brushed Bell Bronze như các lựa chọn vỏ dày, nhiều thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý dùng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 4 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC30414SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, tiếng khô, nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC35514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC36514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBackbeat tối, dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eMỗi phiên bản là một trống snare đã lắp sẵn cần gạt MAG, butt plate 5P, dây True-Tone, vành True Hoops và mặt DW Heads by Remo U.S.A. Không kèm chân snare, dùi, túi hay hardware khác. Vỏ đồng đánh bóng màu đỏ cam đặc trưng, hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHardware Collector's còn các màu Nickel, Gold, Satin Chrome và Black Nickel; muốn phối khác bản Chrome, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng 3mm cán cuộn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐồng là kim loại mềm, nặng; khi cán thành vỏ dày 3mm, trống có thân tiếng chắc và bồi âm được kiểm soát hơn vỏ mỏng. Thực tế thường thấy là rimshot đầy, ít \"leng keng\", dễ nghe ở cả lực nhẹ lẫn lực mạnh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG với núm chỉnh ngang\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNam châm tích hợp giúp gạt dây êm và chính xác; núm chỉnh lực căng đặt ngang nên dễ với tay khi đang chơi.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eButt plate 5P và dây True-Tone\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eNăm nấc căng dây ở butt plate cho phép chuyển nhanh từ dây rộng, nhạy (ballad, ghost note) sang dây chặt, khô (rock, funk) mà không phải chỉnh lại núm cần gạt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMép vành bo tròn giảm \"chặt\" dùi và tăng tiếp xúc với vỏ, giúp lên dây ổn định – quan trọng khi vỏ dày phản hồi rõ từng thay đổi nhỏ về lực căng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Polished Copper\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng (copper) 3mm, cán cuộn, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4 inch; 14 x 5.5 inch; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (năm vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMC30414SCX714; DCMC35514SCX714; DCMC36514SCX714\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrong các kim loại làm snare, đồng thường được xem là ấm và tối hơn đồng thau hay thép, bồi âm mượt hơn. DW mô tả Polished Copper có lực đánh punchy, màu tiếng tối và bồi âm nhạc tính; vỏ 3mm thêm thân và âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSnare này hợp rock, blues, soul, R\u0026amp;B, neo-soul, hip-hop thu âm thật và worship – những chỗ cần snare kim loại có lực nhưng không lấn át giọng hát. Nếu bạn thường phải dán băng keo hay gel nhiều lên snare thép vì quá chói, đồng là hướng đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eBa bản cùng đường kính 14 inch, khác độ sâu, cùng tầm giá 20–50 triệu:\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/strong\u003e cho người chơi rock, pop, nhạc sự kiện trên sân khấu lớn: tiếng dày, tối, backbeat có trọng lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/strong\u003e nếu chỉ mua một snare: cân bằng thân tiếng và độ nhạy, dùng được từ phòng tập đến phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 4 inch\u003c\/strong\u003e cho funk, hip-hop, gospel chops hoặc snare thứ hai đặt cạnh hi-hat: nông, phản hồi nhanh, tiếng khô hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003ePhòng nhỏ nên ưu tiên 14 x 4 hoặc 14 x 5.5 để dễ kiểm soát âm lượng. Muốn tiếng sáng hơn ở cùng tầm giá, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e; ngân sách 10–20 triệu có \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003ePerformance Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePolished Copper\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003ePerformance Copper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng 3mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng 1mm, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau heavy-duty, đánh bóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple-flange, MAG, 3P, tai quarter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple-flange mạ nickel, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKim loại tối, dày, có lực\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng giá dễ tiếp cận, có bản sâu 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau sáng, trung dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép dày, sáng, đa dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSo với Performance Copper, bản Collector's có vỏ dày hơn nhiều và butt plate 5P thay vì 3P. Giữa ba snare Collector's cùng tầm giá, Polished Copper là lựa chọn tối nhất; Bell Brass sáng hơn, Chrome Over Steel sắc và vang hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, khóa góc tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e có lót mềm để bề mặt đồng không bị trầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eVòng giảm âm, gel\u003c\/a\u003e khi thu âm cần tiếng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và chổi nếu chơi nhạc mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác như khóa lên dây dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo theo hình sao, mặt đánh và mặt dưới riêng; tăng dần từng chút cho tới cao độ mong muốn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng đánh bóng dễ oxy hóa và lưu vân tay: lau bằng khăn microfiber khô sau mỗi buổi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo thời gian bề mặt có thể sẫm màu; một số người chơi thích lớp patina này. Nếu muốn giữ độ bóng, chỉ dùng sản phẩm dành cho kim loại đánh bóng, tránh hóa chất mạnh và vật liệu nhám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ trống nơi khô, tránh nắng gắt và gió điều hòa thổi thẳng; khí hậu nồm ẩm làm đồng xỉn nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Polished Copper phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare kim loại có lực nhưng màu tiếng tối, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc chơi live các thể loại cần snare không lấn giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài đồng đánh bóng đi cùng hardware Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, cắt mix rõ hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu hoặc cần bản sâu 14 x 8: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-copper-snare\"\u003ePerformance Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thép dày, sắc: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Polished Copper\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ đồng 3mm khác Performance Copper 1mm thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ dày hơn cho thân tiếng chắc và bồi âm được kiểm soát hơn; bản Collector's còn có butt plate 5P, dây True-Tone và True Hoops. Performance Copper vỏ mỏng hơn, có thêm bản 14 x 8 inch và ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBề mặt đồng có bị đổi màu không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể sẫm dần nếu để mồ hôi và độ ẩm bám lâu. Lau khô thường xuyên giúp giữ bề mặt sáng lâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare hoàn chỉnh; chân snare, dùi và túi mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn hardware màu khác hoặc cỡ khác thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng; bản đang bán dùng hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTập ở chung cư có được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare đồng vẫn rất to. Nên kết hợp \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành, trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng (\u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e); trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Polished Copper chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Polished Copper tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890473631970,"sku":"DCMC36514SCX714","price":37670000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890473664738,"sku":"DCMC35514SCX714","price":34770000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 4 inch","offer_id":67890473697506,"sku":"DCMC30414SCX714","price":31870000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMC36514SCX714.jpg?v=1793765271"},{"product_id":"dw-collectors-stainless-steel-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Stainless Steel","description":"\u003cp\u003eMuốn sở hữu snare Collector's Series của DW ở tầm giá 10–20 triệu, Trống Snare DW Collector's Stainless Steel là một lựa chọn đáng chú ý: vỏ thép không gỉ cán cuộn, trọng lượng nhẹ hơn, đi cùng cần gạt MAG, butt plate năm vị trí, ốc True-Pitch và vành TrueHoops triple-flange mạ chrome. Trống có ba cỡ 14 x 4.5 inch (DCMS14514SCX717), 14 x 5.5 inch (DCMS15514SCX717) và 14 x 6.5 inch (DCMS16514SCX717). Hợp tay trống cần snare thép sáng, đa dụng cho show live và phòng thu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Stainless Steel\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's là dòng custom cao nhất của DW, trên Performance và Design. Phần lớn snare kim loại Collector's nằm ở tầm giá 20–50 triệu; Stainless Steel cùng một vài mẫu vỏ mỏng như \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e là cửa vào dễ tiếp cận hơn của dòng này.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW có ba snare thép trong phạm vi sản phẩm tại Tân Nhạc Cụ: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e (vỏ 1mm), \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e (vỏ 3mm mạ chrome) và Stainless Steel. Theo DW, Stainless Steel mang \"tính đa dụng kinh điển của snare thép không gỉ\" với lực đánh dày và bồi âm nhạc tính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eHardware\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 4.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS14514SCX717\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 5.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS15514SCX717\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS16514SCX717\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm\u003c\/strong\u003e trống snare đã lắp MAG throw-off, butt plate 5P, ốc True-Pitch, vành TrueHoops mạ chrome và mặt DW Heads by Remo U.S.A. \u003cstrong\u003eKhông gồm\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, cymbal và hardware khác. Vỏ thép không gỉ màu bạc, đi cùng hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMuốn hardware Nickel, Gold, Satin Chrome hay Black Nickel thay cho Chrome, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ thép không gỉ cán cuộn, nhẹ hơn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW nhấn vào vỏ \"lighter weight\": so với các snare kim loại vỏ dày, trống dễ mang đi show hơn. Thép không gỉ ít bị gỉ sét hơn thép thường nên hợp khí hậu nóng ẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrueHoops triple-flange mạ chrome\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành dạng triple-flange cho tiếng mở, ngân tự nhiên. Mép trên bo tròn của True Hoops giảm \"chặt\" dùi, mép ngoài bo tròn tăng tiếp xúc với vỏ để lên dây chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue-Pitch: ren mịn hơn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eỐc True-Pitch dùng ren 5mm, mỗi vòng ren 0.8mm thay vì 1.05mm của ốc chuẩn, nhiều hơn khoảng 20% số ren. Lên dây tinh hơn, ít tụt dây khi rimshot mạnh liên tục.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG và butt plate 5P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt có nam châm, chỉnh lực căng theo phương ngang; butt plate cho năm mức căng dây để đổi nhanh giữa tiếng dây rộng và tiếng dây gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Stainless Steel\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ (stainless steel) cán cuộn, trọng lượng nhẹ hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4.5 inch; 14 x 5.5 inch; 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW MAG throw-off\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eButt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5P (năm vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỐc chỉnh dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrueHoops triple-flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCMS14514SCX717; DCMS15514SCX717; DCMS16514SCX717\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eThép là chất liệu snare kim loại phổ biến: tiếng sáng, sắc, to, dây snare nhạy, dễ cắt qua guitar điện và bass. DW mô tả bản Stainless Steel có lực đánh dày cùng bồi âm nhạc tính, nghĩa là sáng nhưng không mỏng.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eHợp pop, rock, pop-punk, metal, funk, nhạc sự kiện và ban nhạc nhà thờ cần snare rõ ràng trên loa. Trong phòng thu, thép ngân nhiều nên thường dùng thêm gel; lên dây cao, tiếng thép cũng hợp những bản funk cần snare \"crack\" gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 4.5 inch:\u003c\/strong\u003e nông, nhạy, tiếng gọn và khô hơn; hợp funk, gospel, ghost note dày, hoặc snare phụ cạnh snare chính. Nhẹ và gọn nhất để mang theo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 5.5 inch:\u003c\/strong\u003e cỡ snare phổ biến nhất; nếu bạn chỉ có một snare cho mọi buổi diễn, đây là điểm khởi đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003e14 x 6.5 inch:\u003c\/strong\u003e nhiều thân tiếng và âm lượng hơn, backbeat dày; hợp rock, metal và sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCả ba thuộc tầm giá 10–20 triệu. Người mới chuyển từ snare đi kèm bộ trống lên snare cao cấp có thể bắt đầu ở 14 x 5.5. Cần vỏ thép dày, tiếng to và đầy hơn ở tầm giá 20–50 triệu, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Stainless Steel\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-black-nickel-over-brass-snare\"\u003eCollector's Black Nickel Over Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép không gỉ cán cuộn, nhẹ hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 3mm mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép 1mm cán cuộn, không gân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau 1mm mạ black nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrueHoops triple-flange, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange mạ nickel, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True-Pitch, tai quarter\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops 3mm, MAG, 5P, TruePitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 4.5, 14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8, 13 x 7 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép đa dụng, hardware Collector's\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép dày, to, nhiều thân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép Performance, có bản sâu 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng đồng thau phòng thu, vẻ ngoài tối màu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCùng tầm giá 10–20 triệu, Stainless Steel khác Performance Chrome Over Steel ở hardware Collector's (butt plate 5P, TrueHoops) và có bản nông 14 x 4.5. Nếu thích màu tiếng ấm hơn của đồng thau, Black Nickel Over Brass là lựa chọn cùng tầm giá.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e phù hợp chiều cao ngồi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e – snare thép nhạy nên dùi đầu nhỏ cho ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel và vòng giảm âm\u003c\/a\u003e để giảm ngân khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e cho người hay di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e thay thế khi dây cũ giãn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt trống lên chân snare, lên dây mặt đánh theo hình sao đến khi hết nhăn, rồi tăng đều từng nấc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh mặt dưới để dây snare phản hồi nhanh; chọn mức căng bằng butt plate 5P.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép không gỉ bền với ẩm nhưng mồ hôi vẫn để lại vết: lau vỏ và vành bằng khăn khô sau khi chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông dùng chất tẩy mạnh hay miếng chà nhám lên vỏ và hardware Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐể trống nơi khô thoáng, tránh nắng và gió điều hòa thổi trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Stainless Steel phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare Collector's ở tầm giá 10–20 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng thép sáng, đa dụng cho show live nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay di chuyển và thích snare kim loại nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thép vỏ dày, tiếng đầy hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-chrome-over-steel-snare\"\u003eCollector's Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bản sâu 14 x 8: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-chrome-over-steel-snare\"\u003ePerformance Chrome Over Steel\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn màu tiếng tối, ấm: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-copper-snare\"\u003eCollector's Polished Copper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Stainless Steel\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eThép không gỉ có bị gỉ trong khí hậu Việt Nam không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThép không gỉ chống gỉ tốt hơn thép thường, nhưng vẫn nên lau khô mồ hôi và tránh để trống ở nơi ẩm lâu ngày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNên chọn Stainless Steel hay Chrome Over Steel của Collector's?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eStainless Steel nhẹ hơn, tầm giá 10–20 triệu, có bản 14 x 4.5. Chrome Over Steel vỏ 3mm, tiếng dày và to hơn, tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare có kèm chân hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chỉ gồm trống snare; chân snare và phụ kiện mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐặt hardware màu khác hoặc cỡ khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản đang bán là hardware Chrome. Lựa chọn khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có tập được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare thép rất to và vang. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e, hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành, trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Stainless Steel chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Stainless Steel tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 4.5 inch","offer_id":67890473828578,"sku":"DCMS14514SCX717","price":16500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch","offer_id":67890473861346,"sku":"DCMS16514SCX717","price":17370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5.5 inch","offer_id":67890473894114,"sku":"DCMS15514SCX717","price":16790000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCMS14514SCX717.jpg?v=1793765274"},{"product_id":"dw-collectors-pure-maple-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Pure Maple","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Maple là snare gỗ maple thuần của Collector's Series với hai lựa chọn rất khác nhau: bản 14 x 6 inch (DCOM10614SCXXXX) vỏ maple Bắc Mỹ 10 lớp có vòng gia cố 6 lớp, và bản Pi 14 x 3.1 inch (DCLM13114SCXXXX) siêu nông, sâu 3.14 inch. Cả hai đều finish Natural Satin Oil, hardware Chrome. Bản 14 x 6 hợp làm snare chính tiếng ấm, cân bằng; bản Pi dành cho người cần một snare nông, nhạy, bổ sung màu tiếng cho bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Pure Maple\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW cho biết snare Collector's được thiết kế và làm thủ công tại custom shop ở California. Bên cạnh nhóm kim loại, Collector's có loạt snare gỗ như SSC Satin Oil, Pure Cherry, Pure Birch, Pure Oak, Purpleheart; Pure Maple là mẫu dùng maple Bắc Mỹ thuần, làm mốc tham chiếu cho tiếng maple.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản Pi thuộc tùy chọn độ sâu Pi của DW: hãng cho biết mọi snare Custom Shop nay có thể đặt ở độ sâu siêu nông 3.14 inch. Với Pure Maple, DW mô tả bản Pi rõ nét và có thân tiếng \"đầy bất ngờ\" so với độ nông của nó.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhiên bản\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10614SCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ 10 lớp + vòng gia cố 6 lớp, butt plate 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCLM13114SCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu 3.14 inch, tai mini turret, butt plate 3P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGồm:\u003c\/strong\u003e trống snare hoàn chỉnh với cần gạt, dây snare True-Tone, vành True Hoops theo bảng thông số.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, dùi, túi đựng, hardware gắn snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFinish:\u003c\/strong\u003e Natural Satin Oil (dầu mờ tự nhiên), hardware Chrome; vân gỗ mỗi trống khác nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eMuốn finish (FinishPly, lacquer, satin oil khác) hoặc hardware Nickel, Gold, Satin Chrome, Black Nickel, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 10 lớp và vòng gia cố 6 lớp (bản 14 x 6)\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eToàn bộ vỏ và vòng gia cố (reinforcing hoops) đều làm từ maple Bắc Mỹ 100%. Vòng gia cố thường giúp vỏ cứng và giữ tròn tốt hơn; với người chơi, đó là tiếng tập trung và lên dây ổn định.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu Pi 3.14 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản Pi dùng maple North American Hard Rock Pure Maple, tai mini turret hai mảnh (Mini Dual-Receiver) và ốc True-Pitch 50. Thân trống thấp giúp dây snare đáp ứng ngay ở lực rất nhẹ – lợi thế cho ghost note và nhịp nhanh.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off: 5P và 3P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản 14 x 6 có MAG với butt plate 5P, năm mức căng dây True-Tone. Bản Pi dùng hệ Mini MAG với butt plate 3P (ba vị trí), gọn hơn cho thân trống nông.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo DW, True Hoops cho rimshot và side stick dày tiếng, đồng thời giảm \"chặt\" dùi – hữu ích cho cross-stick trong ballad.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DW Collector's Pure Maple\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ bản 14 x 6 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 100%, 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ bản Pi 14 x 3.1 inch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American Hard Rock Pure Maple, sâu 3.14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMAG + 5P (bản 14 x 6); Mini MAG + 3P (bản Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTai trống, ốc chỉnh (bản Pi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMini Dual-Receiver Turret Lugs, True-Pitch 50\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây snare\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone Snare Wires\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt trống (bản 14 x 6)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRemo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil xoa tay \/ Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã tham chiếu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM10614SCXXXX (14 x 6); DCLM13114SCXXXX (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả maple có lực đánh punchy, màu tiếng ấm và cân bằng, độ ngân đầy, đa dụng qua nhiều thể loại và không gian biểu diễn. Bản 14 x 6 hợp pop, rock, soul, R\u0026amp;B, jazz, worship – lên dây thấp cho backbeat dày, lên cao cho tiếng gọn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản Pi nghiêng về độ rõ nét: tiếng nhanh, giòn nhưng vẫn có thân. Hợp funk, hip-hop, neo-soul, drum and bass, gospel chops, hoặc làm snare phụ để đổi màu tiếng giữa các đoạn bài. Pi có âm lượng và độ ngân ít hơn bản 6 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChỉ có một snare:\u003c\/strong\u003e chọn 14 x 6 inch – đa dụng hơn, dải lên dây rộng, đủ thân tiếng cho sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐã có snare chính, muốn thêm màu:\u003c\/strong\u003e chọn bản Pi 14 x 3.1 inch, đặt cạnh hi-hat làm snare phụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, show acoustic:\u003c\/strong\u003e bản Pi ít ngân, dễ kiểm soát hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới chơi:\u003c\/strong\u003e snare tầm giá 20–50 triệu là khoản đầu tư lớn; \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e là bước đệm hợp lý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eHai bản cùng tầm giá 20–50 triệu. Muốn maple xếp thớ dọc tiếng trầm, dày hơn, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e; muốn một snare Pi vỏ khác chất liệu, \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-carbon-fiber-snare\"\u003eCollector's Carbon Fiber\u003c\/a\u003e cũng có bản 14 x 3.1 inch.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ trống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp + vòng gia cố 6 lớp (14 x 6); Pi: Hard Rock Pure Maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, xếp thớ dọc VLT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 100% 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp HVX, cạnh vát lưng 60°\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành \/ hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG 5P (Pi: 3P)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, True-Pitch, tai quarter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMaple ấm, cân bằng; có bản Pi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng dày, trầm, dải lên dây rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, trung punchy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Performance, nhiều độ sâu, nhiều finish\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSSC Satin Oil đẩy về phía trầm, dày; Pure Cherry sáng và nhiều trung hơn; Performance Maple tiết kiệm hơn, nhiều độ sâu và màu finish.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e; nếu dùng Pi làm snare phụ, cần thêm một chân snare thứ hai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003eKẹp và tay gắn\u003c\/a\u003e nếu muốn treo snare phụ (liên hệ để kiểm tra tương thích).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi, chổi\u003c\/a\u003e cho jazz và acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi snare\u003c\/a\u003e bảo vệ finish satin oil.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eGel giảm âm\u003c\/a\u003e khi cần tiếng khô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây chéo theo hình sao; với bản Pi, dây snare nên căng vừa phải vì thân nông rất nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản 14 x 6: chọn mức căng dây bằng butt plate 5P trước, rồi mới tinh chỉnh núm MAG.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ maple phản ứng với độ ẩm: tránh để trống gần cửa sổ nắng, máy lạnh thổi thẳng hay sàn ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSatin oil: lau bằng khăn mềm khô sau mỗi buổi, không dùng hóa chất mạnh, xịt bóng hay dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau khô hardware Chrome sau khi chơi để tránh vết mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSnare Collector's Pure Maple phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng maple ấm, cân bằng làm snare chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare phụ siêu nông, nhạy như bản Pi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare gỗ finish satin oil mộc của Collector's.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng trầm, dày hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn attack sáng hơn: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn rimshot có chất kim loại: xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare Collector's Pure Maple\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBản Pi có thay được snare chính không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó thể, nếu bạn chơi funk, hip-hop hoặc nhạc cần snare nhanh, giòn. Với rock, pop cần backbeat dày, bản 14 x 6 hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePure Maple khác SSC Satin Oil ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng maple Bắc Mỹ 10 lớp. SSC Satin Oil xếp thớ dọc (VLT), theo DW cho tiếng dày, trầm hơn; Pure Maple 14 x 6 có vòng gia cố 6 lớp, tiếng ấm, cân bằng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay hardware không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Chỉ gồm trống snare; chân snare và phụ kiện mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt được finish, hardware hoặc độ sâu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng; bản đang bán là Natural Satin Oil, hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare gỗ vẫn to tiếng. Nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập bằng \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng (\u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e); trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Pure Maple chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Maple tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 6 inch","offer_id":67890473926882,"sku":"DCOM10614SCXXXX","price":23180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 3.1 inch (Pi)","offer_id":67890473959650,"sku":"DCLM13114SCXXXX","price":26410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOM10614SCXXXX.jpg?v=1793765285"},{"product_id":"dw-collectors-sonicply-exotic-snare-14x6-5","title":"Trống Snare DW Collector's SonicPly Exotic 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's SonicPly Exotic 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCEAM6514SNX552) là snare vỏ lai của DW Collector's Series: maple Bắc Mỹ kẹp hai lớp nhôm ở lõi, ngoài phủ veneer Candy Stripe Padauk, finish Natural to Royal Blue Burst, hardware Black Nickel. So với snare gỗ thuần, SonicPly sáng và nét hơn, tiếng ngân gọn hơn. Mẫu này hợp với tay trống biểu diễn và thu âm cần một snare chính có cá tính riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's SonicPly Exotic 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, xếp trên Performance và Design. Bên cạnh snare kim loại và snare gỗ thuần, SonicPly là công thức vỏ lai mà DW tóm gọn bằng câu \"Maple meets metal\". Hãng cho biết SonicPly là kết quả của hai năm phát triển, ghép nhôm loại dùng trong hàng không (aircraft-grade) với maple để tăng độ bật tiếng và độ tách nét, vẫn giữ tông ấm và tiếng ngân tập trung.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eĐây là bản dựng sẵn đúng một cấu hình. Nếu cần cỡ, finish hay màu hardware khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCEAM6514SNX552\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 lớp maple Bắc Mỹ + hai lớp nhôm 0.6mm ở lõi (12 lớp)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural to Royal Blue Burst (chuyển từ màu gỗ tự nhiên sang xanh dương) trên veneer Candy Stripe Padauk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel (niken đen)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp tai, vành, cần gạt và dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Veneer là gỗ tự nhiên, finish hoàn thiện thủ công nên vân và vùng chuyển màu có thể khác đôi chút giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ SonicPly: maple kẹp hai lớp nhôm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMaple giữ độ ấm và cộng hưởng, nhôm thêm độ bật khô ở đầu tiếng. So với vỏ Pure Maple 333 có tông trung tính, DW cho biết SonicPly có cao độ cao hơn, sáng hơn và ngân ngắn hơn. Kết quả là ghost note và rimshot tách bạch trong bản phối, thường không cần dán giảm âm nhiều.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCạnh chịu lực 60 độ\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cắt cạnh 45 độ cho tom và 60 độ cho bass, snare của Collector's; với snare, cạnh 60 độ mang lại độ sâu và lực đánh (punch).\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off và butt plate 5P\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp và núm chỉnh lực căng nằm ngang, gạt êm. Butt plate 5P cho năm mức căng dây snare để đổi nhanh giữa tiếng dây nhạy và tiếng dây gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops, tai turret và hardware Black Nickel\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrue Hoops có mép trên bo tròn để giảm hiện tượng dùi \"vấp\" vành (chop), mép ngoài bo tròn giúp vành ôm vỏ, lên dây chuẩn hơn. Tai turret cỡ đầy đủ giữ dây và phân bố lực căng. Hardware Black Nickel tông tối cùng veneer padauk vân sọc tạo vẻ ngoài khác hẳn các snare hardware Chrome quen thuộc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCEAM6514SNX552\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series SonicPly\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCấu trúc vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 lớp: 10 lớp North American Maple + hai lớp nhôm aircraft-grade 0.6mm ở lõi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCạnh chịu lực\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e60 độ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVeneer ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eExotic Candy Stripe Padauk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural to Royal Blue Burst\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTai trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurret cỡ đầy đủ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả SonicPly kết hợp độ cộng hưởng ấm của maple với độ bật khô của nhôm, cho tiếng sáng, có cộng hưởng nhưng gọn và đồng đều. Độ sâu 6.5 inch thêm thân tiếng: lên dây thấp vẫn dày, lên dây cao thì đầu tiếng bật rõ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, rock, funk:\u003c\/strong\u003e backbeat sáng, ít ngân thừa, dễ nổi trên guitar điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGospel, fusion:\u003c\/strong\u003e nhiều ghost note, cần độ tách bạch giữa các nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thu:\u003c\/strong\u003e tiếng ngân ngắn, đồng đều, dễ xử lý hơn snare ngân dài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu thích tiếng gỗ tròn, ngân dài cho jazz acoustic, snare cherry hoặc maple thuần sẽ gần gu hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho bộ trống gỗ:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 inch là cỡ phổ biến, dễ phối với chân snare và bộ trống hiện có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng bộ cả bộ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-sonicply-5-trong\"\u003ebộ Collector's SonicPly 5 trống bass 22\u003c\/a\u003e dùng cùng ý tưởng maple – nhôm (tom, bass vỏ 9 lớp maple, một lớp nhôm thay lớp giữa).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgười mới tập, ngân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, chung cư:\u003c\/strong\u003e snare 14 x 6.5 inch khá vang, nên có \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHay đi diễn:\u003c\/strong\u003e snare lẻ dễ mang theo; dùng túi có đệm để bảo vệ finish.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSonicPly Exotic 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-3mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 3mm\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple + hai lớp nhôm 0.6mm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm 3mm, vòng gia cố liền vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp kẹp giữa hai vòng đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG, butt plate 3P, True Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5, 14 x 5.5, 13 x 5.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 bản, hardware Black Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ vân nhăn, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, nét, ngân gọn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, cân bằng, đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, dày phần trầm, ít \"ping\" kim loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRimshot mạnh kiểu kim loại, độ sâu của maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn mẫu đều dùng hardware Collector's và cần gạt MAG; khác biệt nằm ở vật liệu vỏ. SonicPly giữ độ ấm của maple nhưng sáng, gọn hơn maple thuần. Cần rimshot \"gắt\" kiểu kim loại mà vẫn giữ tông gỗ thì Edge là hướng đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn, chỉnh được góc nghiêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e hợp lực đánh và thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng và \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây, gel giảm ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt trên theo hình sao, mỗi lần vặn ít và đều ở tất cả các tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt cần MAG lên, chỉnh núm căng dây snare vừa đủ nhạy, rồi chọn mức căng trên butt plate 5P.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi cất lâu, gạt cần MAG xuống để nhả dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng trực tiếp, xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi trên veneer, hardware Black Nickel bằng khăn mềm, khô; không dùng hóa chất mạnh lên lớp lacquer.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003ch2\u003eSonicPly Exotic 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính sáng, rõ nét, ngân gọn cho sân khấu và phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích veneer padauk, finish burst xanh và hardware Black Nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng hoặc nhắm bộ Collector's SonicPly.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng gỗ tròn, giàu nhạc tính: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích gỗ mộc, hardware Chrome: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 10–20 triệu: các \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về SonicPly Exotic 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp sẵn hardware của trống; chân snare, cymbal bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eLớp nhôm có làm snare nghe như snare kim loại không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Phần lớn vỏ vẫn là maple; hai lớp nhôm mỏng thêm độ bật và làm tiếng ngân gọn. Muốn tiếng nhôm đúng nghĩa, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-aluminum-1mm-snare\"\u003eCollector's Aluminum 1mm\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt cỡ, finish hoặc màu hardware khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCollector's có nhiều cỡ snare (đường kính 10 đến 16 inch), nhiều finish và năm màu hardware: Chrome, Nickel, Gold, Satin Chrome, Black Nickel. Vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic vang khá lớn. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập hằng ngày trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e. Có hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's SonicPly Exotic 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's SonicPly Exotic 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474123490,"sku":"DCEAM6514SNX552","price":37560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCEAM6514SNX552.jpg?v=1793765280"},{"product_id":"dw-collectors-timekeeper-snare","title":"Trống Snare DW Collector's Timekeeper","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's Timekeeper\u003c\/strong\u003e (mã DREX6514SSA-TK) là snare sưu tầm cỡ 14 x 6.5 inch của DW Collector's Series. Vỏ Pure Purpleheart 11 lớp xếp thớ VLT được khảm 531 mảnh gỗ cắt laser trên nền Santos Rosewood thành họa tiết mặt đồng hồ, đi cùng hardware mạ Antique Bronze. Mẫu này dành cho người sưu tầm và tay trống muốn một snare vừa để trưng bày, vừa dùng được khi biểu diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Timekeeper\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW gọi Timekeeper là một tác phẩm khảm gỗ để sưu tầm, như lời tri ân dành cho nghệ thuật chơi trống. Ý tưởng đến từ chuyên gia gỗ kiêm nhà thiết kế trống của hãng, họa tiết đồng hồ do Custom Shop thiết kế; DW cho biết trống được chế tác tại Custom Shop ở California, Mỹ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong Collector's Series, dòng custom cao nhất của DW, Timekeeper là mẫu lấy phần trang trí làm trọng tâm. Sản phẩm bán đúng cấu hình như mô tả; yêu cầu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDREX6514SSA-TK\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePure Purpleheart 11 lớp, xếp thớ VLT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e531 mảnh gỗ exotic và gỗ nhuộm cắt laser, khảm trên nền Exotic Santos Rosewood\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAntique Bronze (đồng cổ), mạ riêng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp tai turret, vành True-Hoops, cần gạt MAG, butt plate 3P\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, kệ trưng bày, hộp đựng, dùi, cymbal\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Các mảnh khảm là gỗ tự nhiên và gỗ nhuộm, nên màu thực tế có thể khác đôi chút so với ảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ Pure Purpleheart xếp thớ VLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBên dưới lớp trang trí là một vỏ snare Collector's đầy đủ bằng purpleheart, loại gỗ cứng có sắc tím tự nhiên. VLT (Vertical Low Timbre) là cách DW xếp các lớp gỗ theo thớ dọc; hãng giải thích cách xếp này giảm sức căng của vỏ, cho punch dày hơn, tông thấp hơn và tầm lên dây rộng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003e531 mảnh gỗ khảm trên nền Santos Rosewood\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTừng mảnh gỗ exotic và gỗ nhuộm được cắt laser rồi khảm tỉ mỉ vào nền Exotic Santos Rosewood, tạo hình mặt đồng hồ – hình ảnh của \"người giữ nhịp\" đúng như tên gọi. Đây là phần tạo nên giá trị sưu tầm của sản phẩm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware mạ Antique Bronze\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVành True-Hoops, cần gạt MAG và tai turret đặc trưng của DW đều được mạ màu Antique Bronze. Tông đồng cổ hợp với màu rosewood và purpleheart, khác hẳn các snare Collector's dùng hardware Chrome.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off với butt plate 3 vị trí\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG dùng nam châm, chỉnh lực căng bằng núm ngang. Timekeeper dùng butt plate 3P với ba mức căng dây snare, ít hơn loại 5P trên các snare gỗ Collector's khác nhưng vẫn đủ để chuyển nhanh giữa tiếng dây nhạy và tiếng dây gọn. Mép trên True-Hoops bo tròn giúp giảm hiện tượng dùi \"vấp\" vành khi đánh rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DREX6514SSA-TK\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePure Purpleheart, 11 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHướng thớ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVLT (Vertical Low Timbre)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrang trí\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e531 mảnh gỗ exotic và gỗ nhuộm cắt laser, nền Exotic Santos Rosewood, họa tiết đồng hồ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAntique Bronze, mạ riêng (custom-plated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTai trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTurret\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 3P (3 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNơi chế tác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Shop tại California, Mỹ (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eVới snare Purpleheart thuần cùng dòng, DW mô tả loại gỗ này cho attack đầy, tông tập trung và ngân dài hơn các loại gỗ có đặc tính tương tự. Kết hợp cách xếp thớ VLT và độ sâu 6.5 inch, Timekeeper có thân tiếng dày, phần trầm rõ, lên dây được cả thấp lẫn cao.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình đến thấp cho backbeat dày, có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, nhạc nhà thờ:\u003c\/strong\u003e lên dây cao hơn để ghost note rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSự kiện, quay video:\u003c\/strong\u003e họa tiết khảm nổi bật dưới ánh đèn và trước ống kính.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTimekeeper chỉ có cấu hình 14 x 6.5 inch, nên câu hỏi chính là bạn mua để sưu tầm, để biểu diễn hay cả hai.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSưu tầm, trưng bày:\u003c\/strong\u003e Timekeeper là lựa chọn rõ ràng nhờ phần khảm và hardware Antique Bronze riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng purpleheart cho sử dụng hằng ngày:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e cùng loại gỗ, tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCùng tầm giá trên 50 triệu nhưng ưu tiên âm thanh lai gỗ – kim loại:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi diễn nhiều:\u003c\/strong\u003e dùng hộp đựng đệm dày để bảo vệ lớp khảm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ, chung cư:\u003c\/strong\u003e snare 14 x 6.5 inch khá vang, khi tập nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTimekeeper\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-top-edge-snare\"\u003eCollector's Top Edge\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 11 lớp VLT, khảm 531 mảnh gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 12 lớp VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp kẹp giữa hai vòng đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, một vòng đồng thau phía trên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 3P, Antique Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 x 6, 14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 bản khảm gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSưu tầm, trưng bày, biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiếng purpleheart dùng thường xuyên\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRimshot mạnh kiểu kim loại, độ sâu maple\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThêm lực đồng thau ở mặt trên, chủ yếu vẫn là maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eTimekeeper và Purpleheart 14 x 6 chung loại gỗ, khác ở số lớp, độ sâu, butt plate và phần trang trí. Edge và Top Edge cùng tầm giá nhưng đi theo hướng lai maple – đồng thau, hợp nếu bạn đặt âm thanh lên trước tính sưu tầm.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e có tay đỡ bọc cao su, siết vừa đủ để không tì mạnh vào vỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi, hộp đựng\u003c\/a\u003e có đệm dày khi vận chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây, gel giảm ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, vặn từng chút để giữ lực căng cân bằng giữa các tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh độ căng dây snare bằng núm trên cần MAG, sau đó chọn một trong ba mức của butt plate 3P.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi trưng bày, gạt cần MAG xuống để nhả dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐặt ở nơi khô thoáng, tránh nắng chiếu trực tiếp và gió điều hòa thổi thẳng; thay đổi nhiệt độ, độ ẩm đột ngột không tốt cho gỗ khảm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau bằng khăn mềm, khô; không dùng dung dịch đánh bóng hay hóa chất mạnh trên bề mặt khảm và lớp mạ Antique Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eTimekeeper phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSưu tầm trống hoặc muốn một món trưng bày có câu chuyện riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích hardware tông đồng cổ thay vì Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare 14 x 6.5 inch thân tiếng dày cho những buổi diễn đặc biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare dùng hằng ngày, di chuyển nhiều: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-oak-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Oak 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng lai gỗ – kim loại: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-edge-snare\"\u003eCollector's Edge\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách 20–50 triệu: các \u003ca href=\"\/collections\/trong-snare\"\u003etrống snare\u003c\/a\u003e khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Timekeeper\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eTimekeeper có dùng để biểu diễn được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐược. Đây là snare Collector's đầy đủ với vỏ purpleheart, cần gạt MAG và vành True-Hoops. Chỉ cần cẩn thận va chạm với bề mặt khảm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hoặc kệ trưng bày không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Sản phẩm chỉ gồm trống snare đã lắp hardware Antique Bronze; chân snare, kệ, hộp đựng và cymbal bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Timekeeper với cỡ hoặc màu hardware khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng cho từng yêu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, snare acoustic vang lớn. Tập hằng ngày nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó hỗ trợ trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, trả góp qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Timekeeper chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Timekeeper tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474156258,"sku":"DREX6514SSA-TK","price":52170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DREX6514SSA-TK_651d4170-6406-44c2-a0a1-af6a1ecddeba.jpg?v=1793765291"},{"product_id":"dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5","title":"Trống Snare DW Collector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCOM16514SCX101) là snare maple thuần của DW Collector's Series, vỏ 10 lớp North American Hard Rock Maple xếp thớ VLT, finish Natural Satin Oil và hardware Chrome. DW mô tả mẫu này cho tiếng punch dày và ấm, kèm vẻ ngoài mộc, kín đáo. Đây là lựa chọn hợp cho tay trống cần một snare gỗ đa năng, đặt cạnh bộ trống nào cũng hài hòa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, được thiết kế và làm thủ công tại Custom Shop ở California. DW hướng dòng này tới tay trống chuyên nghiệp đi tour, thu âm, cũng như người chơi đam mê và người sưu tầm.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eTrong nhóm snare gỗ của Collector's, SSC Satin Oil là mẫu maple sâu 6.5 inch, sâu hơn các snare gỗ 14 x 6 cùng dòng. Sản phẩm là bản dựng sẵn đúng một cấu hình; muốn cỡ hoặc finish khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOM16514SCX101\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American Hard Rock Maple, 10 lớp, xếp thớ VLT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil (dầu mờ, giữ màu gỗ tự nhiên), hoàn thiện bằng tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp hardware, dây snare True-Tone, mặt trống DW Heads by Remo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Satin oil giữ nguyên vân maple, nên màu và vân thực tế có thể khác nhau giữa các lô gỗ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 10 lớp xếp thớ VLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVLT (Vertical Low Timbre) là phương pháp DW xếp các lớp gỗ theo thớ dọc. Theo hãng, cách xếp này giảm sức căng của vỏ để có punch và attack dày hơn, tông thấp hơn và tầm lên dây rộng. Với người chơi, bạn có thể hạ dây cho backbeat rock dày, hoặc kéo dây cao cho funk mà tiếng không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eĐộ sâu 6.5 inch\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSo với snare sâu 5.5 hay 6 inch, độ sâu 6.5 inch thường cho thân tiếng và phần trầm đầy hơn, hợp làm snare chính cho cả bộ trống.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eFinish satin oil hoàn thiện bằng tay\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW cho biết lớp satin oil được hoàn thiện bằng tay, cho vẻ ngoài thanh lịch, kín đáo. Bề mặt mờ ít lóa đèn sân khấu, ít lộ dấu tay hơn lacquer bóng và dễ phối với bộ trống mọi màu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off, butt plate 5P, dây True-Tone và True-Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG là cần gạt dùng nam châm, chỉnh độ căng bằng núm vặn ngang; butt plate 5P đặt sẵn năm nấc căng dây. Vành True-Hoops có mép trên bo tròn giảm hiện tượng dùi \"vấp\" vành, mép ngoài bo tròn giúp vành ôm vỏ để lên dây chuẩn. Trống lắp sẵn mặt DW Heads by Remo.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCOM16514SCX101\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% North American Hard Rock Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lớp \/ hướng thớ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 lớp \/ VLT (Vertical Low Timbre)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, hoàn thiện bằng tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads by Remo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNơi chế tác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Shop tại California (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eMaple được biết đến với tiếng ấm, cân bằng và dễ hòa vào nhiều thể loại. Ở mẫu này, DW nhấn mạnh punch dày và ấm; thớ dọc VLT kéo tông xuống thấp hơn, độ sâu 6.5 inch thêm thân tiếng.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp đến trung bình cho backbeat chắc, có thân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eR\u0026amp;B, soul, nhạc nhà thờ:\u003c\/strong\u003e tiếng ấm, tròn, đỡ tốt các đoạn ballad.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFunk, fusion:\u003c\/strong\u003e lên dây cao hơn, tận dụng tầm lên dây rộng để ghost note rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu cần snare sáng, nhanh tắt cho bản phối dày, birch hoặc SonicPly sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn một snare gỗ \"dùng cho mọi buổi\":\u003c\/strong\u003e SSC Satin Oil 14 x 6.5 inch là lựa chọn an toàn nhờ tầm lên dây rộng và finish trung tính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích snare nông hơn một chút:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e có cỡ 14 x 6 inch với vòng gia cố 6 lớp, hoặc bản Pi 14 x 3.1 inch rất nông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn đồng bộ finish:\u003c\/strong\u003e snare cùng tông Natural Satin Oil với \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-maple-natural-satin-oil-4-trong\"\u003ebộ Collector's SSC Maple Natural Satin Oil 4 trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNgân sách 10–20 triệu hoặc mới tập:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e; cần nhiều cỡ và màu hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e snare sâu 6.5 inch vang khá lớn, nên chuẩn bị \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHard Rock Maple 10 lớp, VLT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, HVT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 5P, dây True-Tone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTai quarter lug, MAG, cạnh 60 độ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVành triple-flange thép 3.0mm, tai mini-turret, MAG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 bản Natural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhiều finish FinishPly, lacquer, hard satin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 màu satin và gloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePunch dày, tông trầm, tầm dây rộng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, cân bằng, đa thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, punch, cần chọn cỡ và màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple custom-style ngân sách vừa phải\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn đều là snare maple 10 lớp, khác nhau ở cách xếp thớ, hardware và finish. SSC Satin Oil và Pure Maple thuộc Collector's với True-Hoops và butt plate 5P; Performance và Design là bước đệm hợp lý nếu ngân sách chưa tới tầm 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e đỡ chắc snare sâu 6.5 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003etúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây, gel giảm ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây mặt trên theo hình sao, mỗi tai vặn cùng một lượng nhỏ; mặt dưới (mặt snare) thường căng hơn mặt trên để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật cần MAG, vặn núm cho dây snare ôm đều mặt dưới, rồi chọn nấc trên butt plate 5P theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare khi cất trống lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLớp satin oil không bóng: chỉ lau bằng khăn mềm, khô; các loại sáp hay nước đánh bóng dành cho lacquer bóng không phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, xe nóng, gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi sau mỗi buổi chơi để gỗ không bị ố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSSC Satin Oil 14 x 6.5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare maple đa năng, punch dày cho nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ ngoài gỗ mộc, mờ, hardware Chrome.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nâng cấp từ snare Design hoặc Performance lên Collector's.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, ngân ngắn cho phòng thu: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vỏ lai gỗ – kim loại: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-sonicply-exotic-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SonicPly Exotic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003e\"SSC\" và \"VLT\" trên snare này nghĩa là gì?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSSC (Specialized Shell Configuration) là tên DW dùng cho các công thức xếp thớ gỗ của Collector's. Với snare này, DW ghi vỏ được dựng theo phương pháp VLT, các lớp maple xếp thớ dọc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMua snare này đã đủ để chơi chưa?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBạn nhận trống snare hoàn chỉnh gồm hardware, dây snare True-Tone và mặt trống. Chân snare, dùi và cymbal cần mua thêm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt finish hoặc màu hardware khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCollector's có nhiều finish satin oil, lacquer và năm màu hardware. Vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's SSC Satin Oil 14 x 6.5 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474254562,"sku":"DCOM16514SCX101","price":23180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOM16514SCX101.jpg?v=1793765282"},{"product_id":"dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6","title":"Trống Snare DW Collector's Pure Cherry 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Cherry 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCOH10614SCX101) là snare gỗ cherry thuần của DW Collector's Series: vỏ 11 lớp HVLT không vòng gia cố, finish Natural Satin Oil xoa tay, hardware Chrome. Khác với snare maple quen thuộc, cherry được DW mô tả có attack sáng, dải trung punch và độ ngân cân bằng. Mẫu này hợp với tay trống jazz, soul, R\u0026amp;B và pop muốn một snare gỗ giàu nhạc tính.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Pure Cherry 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW. Ngoài maple, Custom Shop ở California còn làm snare từ các loại gỗ thuần như cherry, birch, oak và purpleheart, mỗi loại cho một hướng tiếng riêng. DW đánh giá cao cherry vì nhạc tính phong phú và thớ gỗ đồng đều.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eSản phẩm là bản dựng sẵn 14 x 6 inch, Natural Satin Oil, hardware Chrome. Muốn cỡ khác hoặc finish khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOH10614SCX101\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% cherry, 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil (dầu mờ màu gỗ tự nhiên), xoa tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp hardware, dây snare True Tone, mặt trống Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Cherry là gỗ tự nhiên nên màu và vân thực tế có thể khác nhau giữa các lô.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% cherry 11 lớp HVLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW giải thích HVLT là vỏ Vertical Low Timbre (các lớp thớ dọc) với lớp ngoài cùng xếp thớ ngang. Phần thớ dọc hướng tới tông thấp và tầm lên dây rộng theo cách DW mô tả VLT; lớp satin oil xoa tay được dùng để làm nổi thớ cherry mịn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhông có vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW ghi rõ vỏ cherry này không dùng vòng gia cố (reinforcing hoops). Snare gỗ không vòng gia cố thường được chọn khi muốn vỏ rung tự do, tiếng mở hơn. Đây là điểm khác với Collector's Pure Maple, mẫu có vòng gia cố 6 lớp.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off, butt plate 5P và dây True Tone\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG hoạt động nhờ nam châm tích hợp, núm chỉnh lực căng đặt nằm ngang. Butt plate 5P cho năm mức căng dây snare True Tone, giúp bạn chỉnh từ tiếng dây nhạy, rải đều cho brush và ghost note đến tiếng dây gọn cho backbeat.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eTrue Hoops cho rimshot và side stick\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTheo DW, True Hoops cho rimshot và side stick (gõ vành) dày tiếng, đồng thời hạn chế hiện tượng dùi \"vấp\" vành. Với jazz và ballad, tiếng side stick tròn là điểm cộng đáng kể.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCOH10614SCX101\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Cherry\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lớp \/ cấu trúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11 lớp \/ HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, xoa tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRemo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNơi chế tác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Shop tại California (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả cherry cho attack sáng, dải trung punch và cộng hưởng cân bằng. Với bộ trống cherry cùng dòng, hãng nói gỗ này có tiếng tròn, đầy, nhiều nhạc tính, phù hợp jazz, R\u0026amp;B và soul. Độ sâu 6 inch là điểm cân bằng giữa độ nhạy của snare nông và thân tiếng của snare sâu.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eJazz, soul, R\u0026amp;B:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình đến cao, tận dụng dải trung và side stick tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePop, acoustic, nhạc nhà thờ:\u003c\/strong\u003e tiếng ấm nhưng vẫn rõ, không chìm khi hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock nhẹ:\u003c\/strong\u003e lên dây thấp hơn để có backbeat dày; với rock nặng, oak hoặc snare kim loại thường hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồng bộ với bộ trống cherry:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-pale-blue-oyster-4-trong\"\u003ebộ Collector's Pure Cherry Pale Blue Oyster 4 trống bass 20\u003c\/a\u003e dùng cùng gỗ cherry, cỡ bop gọn gàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng ấm, đa năng hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn sáng, ngân nhanh tắt cho phòng thu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới tập, ngân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e snare 14 x 6 inch vẫn vang khá lớn, nên có \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e; hay đi diễn thì thêm túi có đệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePure Cherry 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch Bắc Mỹ 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 12 lớp VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, veneer birch lõi có vân\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, trung punch, ngân cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePunch, ấm, cân bằng, ngân đầy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, tông tập trung, ngân nhanh tắt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack đầy, tập trung, ngân dài hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBốn mẫu dùng chung hardware Collector's và cùng tầm giá, nên lựa chọn chủ yếu nằm ở loại gỗ. Cherry thường được xem là đứng giữa maple và birch: sáng hơn maple ở đầu tiếng nhưng dải trung đầy hơn birch, hợp với người thích tiếng snare \"hát\".\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e (chơi jazz nên có thêm chổi brush).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm và \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây, gel giảm ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, vặn ít và đều; gõ nhẹ gần từng tai để nghe và cân cao độ giữa các tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG lên, chỉnh núm căng dây snare, chọn mức căng trên butt plate 5P theo bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhả dây snare khi không chơi lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSatin oil là lớp hoàn thiện mờ: lau bụi và mồ hôi bằng khăn cotton mềm; tránh hóa chất tẩy rửa và chất đánh bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ cherry có thể sẫm màu dần theo thời gian khi tiếp xúc ánh sáng; tránh để trống dưới nắng hoặc gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003ePure Cherry 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, soul, R\u0026amp;B, pop và muốn snare gỗ có dải trung rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã có hoặc đang nhắm bộ Collector's Pure Cherry.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ mộc của gỗ cherry phủ dầu mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi rock, cần độ vang xa trên sân khấu: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-oak-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Oak 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần thân tiếng dày hơn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Pure Cherry 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePure Cherry khác Pure Maple ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePure Cherry dùng vỏ cherry 11 lớp HVLT không vòng gia cố; Pure Maple dùng maple 10 lớp có vòng gia cố 6 lớp. DW mô tả cherry có attack sáng, dải trung punch; maple có attack punch, tông ấm, cân bằng và ngân đầy.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSnare có đi kèm chân hoặc chổi brush không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare đã lắp hardware, dây True Tone và mặt Remo; chân snare, dùi, brush và cymbal mua riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt Pure Cherry cỡ 13 inch hay sâu hơn được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng cỡ và finish bạn cần.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Bạn nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e của Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi 0819 006 181 để được hướng dẫn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Pure Cherry 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Cherry 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474385634,"sku":"DCOH10614SCX101","price":23180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOH10614SCX101.jpg?v=1793765296"},{"product_id":"dw-collectors-pure-birch-snare-14x6","title":"Trống Snare DW Collector's Pure Birch 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Birch 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCOB10614SCXXXX) là snare birch Bắc Mỹ thuần của DW Collector's Series: vỏ 11 lớp HVLT không vòng gia cố, lớp ngoài là veneer gỗ lõi birch có vân (figured heartwood), hoàn thiện Natural Satin Oil, hardware Chrome. DW nhắc đến birch như loại gỗ gắn liền với phòng thu, cho attack sáng, tông tập trung và tiếng ngân tắt nhanh. Mẫu này dành cho người thu âm và tay trống pop, rock, fusion cần tiếng snare rõ, gọn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Pure Birch 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCollector's Series là dòng custom cao nhất của DW, snare được thiết kế và làm thủ công tại Custom Shop ở California. Trong nhóm snare gỗ thuần 14 x 6 inch của dòng, mỗi loại gỗ có một hướng tiếng: maple ấm, cherry giàu trung, oak vang xa, purpleheart ngân dài. Pure Birch là hướng \"phòng thu\": sáng và nhanh.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eBản tại Tân Nhạc Cụ được dựng sẵn với finish Natural Satin Oil và hardware Chrome. Cần cỡ hoặc finish khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCOB10614SCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBirch Bắc Mỹ, 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLớp ngoài\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVeneer gỗ lõi birch có vân, xoa Natural Satin Oil (dầu mờ màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp hardware, dây snare True Tone, mặt trống Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Vân gỗ lõi birch tự nhiên không lặp lại, nên mỗi trống có thể khác đôi chút so với ảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ birch Bắc Mỹ 11 lớp HVLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW định nghĩa HVLT là vỏ thớ dọc kiểu Vertical Low Timbre, riêng lớp ngoài cùng đặt thớ ngang. Kết hợp với đặc tính sáng, tập trung của birch, vỏ cho tiếng snare rõ đầu nốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVeneer gỗ lõi birch có vân\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eThay vì veneer exotic hay FinishPly, DW dùng chính gỗ lõi birch có vân hoa cho lớp ngoài rồi xoa satin oil. Bề mặt mờ, giữ cảm giác gỗ thật, hợp với bộ trống tông gỗ tự nhiên.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ không vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ không dùng vòng gia cố (reinforcing hoops), khác với Collector's Pure Maple. Snare gỗ không vòng gia cố thường được chọn khi muốn vỏ rung tự do hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMAG throw-off, butt plate 5P, True Tone và True Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm, núm căng đặt ngang dễ vặn khi đang chơi; butt plate 5P chia lực căng dây True Tone thành năm nấc. DW cho biết True Hoops giúp rimshot và side stick dày tiếng, hạn chế hiện tượng dùi \"vấp\" vành.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCOB10614SCXXXX\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American Birch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lớp \/ cấu trúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11 lớp \/ HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp ngoài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVeneer figured heartwood Birch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, xoa tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRemo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả birch cho attack sáng, tông tập trung và cộng hưởng nhanh tắt. Birch cũng thường được nhận xét có dải cao rõ, dải trầm chắc và phần trung gọn hơn maple, nên tiếng snare dễ \"đứng\" riêng trong bản phối nhiều nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm pop, rock:\u003c\/strong\u003e tiếng ngân ngắn giúp snare gọn trên micro, ít phải xử lý ngân thừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFusion, funk, gospel:\u003c\/strong\u003e nét nhanh, ghost note rõ khi lên dây trung bình đến cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn ở phòng nhỏ, quán cà phê:\u003c\/strong\u003e tiếng gọn, không ngân tràn khắp phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eNếu chơi sân khấu lớn không có micro, oak hoặc purpleheart thường cho độ vang xa hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSnare chính cho phòng thu tại nhà:\u003c\/strong\u003e cỡ 14 x 6 inch đủ thân tiếng, ngân nhanh tắt, dễ kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn live nhiều, cần vang xa:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-oak-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Oak 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích tiếng ấm, tròn hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới chơi hoặc ngân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e là bước khởi đầu hợp lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChung cư:\u003c\/strong\u003e birch ngân nhanh tắt nhưng vẫn là snare acoustic vang lớn; nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePure Birch 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-maple-snare\"\u003eCollector's Pure Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch Bắc Mỹ 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, vòng gia cố 6 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Bắc Mỹ 10 lớp, HVT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange thép 3.0mm, tai mini-turret, MAG, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6, 14 x 3.1 inch (Pi)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 màu satin và gloss lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, tập trung, ngân nhanh tắt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eẤm, cân bằng, ngân đầy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, trung punch, ngân cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple ấm, ngân đầy, ngân sách vừa phải\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eBa snare Collector's cùng cỡ, cùng hardware và cùng tầm giá, khác nhau chủ yếu ở loại gỗ. Birch phù hợp nhất khi bạn cần độ gọn và rõ; Design Series Maple là lựa chọn tiết kiệm hơn với vành triple-flange và nhiều màu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm khi mang đi phòng thu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003eDây snare\u003c\/a\u003e dự phòng và \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây, gel giảm ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, vặn ít và đều ở các tai cho tới khi cao độ quanh mặt trống đồng đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBật cần MAG, chỉnh núm căng vừa đủ để dây snare hết rè, sau đó chọn nấc butt plate 5P.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi thu âm, chuyển qua các mức căng dây snare để tìm độ nhạy hợp với micro và bài.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eVeneer phủ satin oil chỉ cần khăn mềm, khô; đừng dùng xịt đánh bóng hay dung môi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh nắng, xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng; nhả dây snare khi cất trống lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003ePure Birch 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThu âm thường xuyên và cần tiếng snare gọn, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi pop, rock, fusion, funk với nhiều nét nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích vẻ mộc của gỗ birch phủ dầu mờ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ngân dài, màu gỗ nổi bật: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần thân tiếng dày, tông trầm: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Pure Birch 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eBirch chỉ hợp phòng thu hay diễn live được?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDiễn live tốt, nhất là khi có micro. Ở sân khấu lớn không micro, bạn có thể lên dây thấp hơn một chút cho thân tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNgoài trống, sản phẩm có kèm gì khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrống đã lắp sẵn dây snare True Tone và mặt trống Remo U.S.A. Chân snare, dùi, túi và cymbal không đi kèm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eMuốn birch cỡ 13 inch hoặc sâu hơn thì sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCollector's có nhiều cỡ và finish ngoài bản đang bán; vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng, xem \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Tân Nhạc Cụ hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng, liên hệ 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Pure Birch 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Birch 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474451170,"sku":"DCOB10614SCXXXX","price":20160000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCOB10614SCXXXX.jpg?v=1793765299"},{"product_id":"dw-collectors-purpleheart-snare-14x6","title":"Trống Snare DW Collector's Purpleheart 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's Purpleheart 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCLP10614SCXXXX) là snare gỗ purpleheart thuần của DW Collector's Series: vỏ 12 lớp VLT không vòng gia cố, phủ Natural Gloss Lacquer để giữ sắc tím tự nhiên của gỗ, hardware Chrome. Theo DW, purpleheart cho attack đầy, tông tập trung và ngân dài hơn các loại gỗ có đặc tính tương tự. Mẫu này hợp với tay trống muốn snare gỗ tiếng chắc, ngân rõ và ngoại hình nổi bật trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Purpleheart 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW gọi purpleheart là loại gỗ còn khá mới với Custom Shop, nổi bật nhờ màu sắc. Trong Collector's Series, dòng custom cao nhất của DW, purpleheart cũng là gỗ vỏ của snare sưu tầm Timekeeper. Bản 14 x 6 inch này tập trung vào sử dụng hằng ngày: không khảm trang trí, chỉ lớp lacquer bóng trong suốt trên vân gỗ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW cho biết snare Collector's được thiết kế, làm tay tại Custom Shop ở California. Sản phẩm bán đúng một cấu hình; cỡ hoặc finish khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCLP10614SCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% purpleheart, 12 lớp VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer (lacquer bóng trong, giữ màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp hardware, dây snare True Tone, mặt trống Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Sắc tím và vân purpleheart thay đổi theo từng cây gỗ, màu thực tế có thể khác đôi chút so với ảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% purpleheart 12 lớp VLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVới 12 lớp, đây là vỏ nhiều lớp hơn các snare cherry, birch, oak 11 lớp cùng dòng. Với VLT (Vertical Low Timbre), các lớp gỗ được đặt thớ dọc; DW cho biết cách xếp này giảm sức căng của vỏ, cho punch dày hơn, tông thấp hơn và tầm lên dây rộng. Purpleheart vốn là gỗ cứng, nặng, nên tiếng có lực và chắc.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhông vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ không dùng vòng gia cố (reinforcing hoops). Snare gỗ không vòng gia cố thường được chọn khi muốn vỏ rung tự do, và có thể góp phần vào độ ngân dài mà DW nhắc tới.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eLớp lacquer bóng trong suốt làm nổi sắc tím của purpleheart, DW mô tả là để tôn vẻ đẹp \"nổi bật\" của loại gỗ này. Bề mặt bóng dễ lau, bắt ánh đèn sân khấu tốt.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eHardware Collector's: MAG, butt plate 5P, True Hoops\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCần gạt MAG có nam châm tích hợp, butt plate 5P cho năm mức căng dây snare True Tone. True Hoops giúp rimshot và side stick dày tiếng, hạn chế dùi \"vấp\" vành.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCLP10614SCXXXX\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Purpleheart\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lớp \/ cấu trúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 lớp \/ VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRemo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNơi chế tác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Shop tại California (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả purpleheart cho attack đầy, tông tập trung và ngân dài hơn các loại gỗ cùng đặc tính. Nói cách khác, đầu tiếng chắc như các gỗ cứng nhưng đuôi tiếng kéo dài hơn, nên snare có tiếng \"mở\" và sống động.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình, backbeat chắc, có đuôi tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhạc nhà thờ, ballad:\u003c\/strong\u003e đuôi tiếng dài lấp đầy khoảng trống giữa các nhịp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eFusion, jazz hiện đại:\u003c\/strong\u003e lên dây cao để tận dụng attack tập trung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eKhi thu âm hoặc chơi phòng nhỏ, phần ngân dài có thể cần một miếng gel giảm ngân để gọn hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn cùng gỗ nhưng mang tính sưu tầm:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-timekeeper-snare\"\u003eCollector's Timekeeper\u003c\/a\u003e dùng vỏ purpleheart 11 lớp, sâu 6.5 inch, khảm gỗ, tầm giá trên 50 triệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần tiếng ngân ngắn cho phòng thu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn live, cần vang xa và gắt hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-oak-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Oak 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới chơi hoặc ngân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003ePerformance Maple\u003c\/a\u003e có nhiều cỡ và màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChung cư, phòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e khi tập.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePurpleheart 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-timekeeper-snare\"\u003eCollector's Timekeeper\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-oak-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Oak 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 12 lớp VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 11 lớp VLT, khảm 531 mảnh gỗ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCherry 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue-Hoops, MAG, 3P, Antique Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhảm gỗ trên nền Santos Rosewood\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003etrên 50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack đầy, tập trung, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSưu tầm, trưng bày, biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, mạnh, trung đầy, ngân vừa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, trung punch, ngân cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003ePurpleheart 14 x 6 cho tiếng gỗ purpleheart ở tầm giá 20–50 triệu thay vì trên 50 triệu như Timekeeper. So với oak và cherry cùng tầm giá, điểm khác chính là độ ngân dài hơn và màu gỗ tím dưới lớp lacquer bóng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003edùi trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ePhụ kiện trống\u003c\/a\u003e: gel giảm ngân, khóa lên dây, khăn lau mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm để tránh trầy lớp lacquer bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, vặn đều từng chút; vỏ ngân dài nên chênh lệch lực căng giữa các tai dễ nghe ra.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG lên, chỉnh núm căng dây snare, chọn mức trên butt plate 5P.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐặt gel giảm ngân gần mép mặt trống nếu cần tiếng gọn hơn khi thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLacquer bóng: lau bằng khăn microfiber mềm, tránh dung môi và hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGỗ purpleheart có thể sẫm màu dần khi tiếp xúc ánh sáng mạnh lâu ngày; tránh nắng trực tiếp, xe nóng và gió điều hòa thổi thẳng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003ePurpleheart 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare gỗ có đuôi tiếng dài, sống động.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích màu gỗ tự nhiên khác biệt dưới lớp lacquer bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eYêu thích purpleheart nhưng không cần bản sưu tầm Timekeeper.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng gọn, ngân ngắn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-sonicply-exotic-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SonicPly Exotic 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích finish mờ, mộc: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-ssc-satin-oil-snare-14x6-5\"\u003eCollector's SSC Satin Oil 14 x 6.5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Purpleheart 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eMàu tím của trống có phải là sơn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Finish là Natural Gloss Lacquer, lớp lacquer bóng trong; màu tím là màu tự nhiên của gỗ purpleheart.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003ePurpleheart 14 x 6 khác Timekeeper thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCùng gỗ purpleheart, nhưng bản 14 x 6 có vỏ 12 lớp, butt plate 5P, hardware Chrome; Timekeeper vỏ 11 lớp, sâu 6.5 inch, khảm 531 mảnh gỗ, hardware Antique Bronze.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eSản phẩm có kèm chân snare không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Trống giao kèm dây snare và mặt trống đã lắp; chân snare, dùi, cymbal và túi chọn thêm theo nhu cầu.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó đặt cỡ hoặc màu hardware khác được không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó. Hãy dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChế độ bảo hành và trả góp thế nào?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181 để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Purpleheart 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Purpleheart 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474549474,"sku":"DCLP10614SCXXXX","price":26410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCLP10614SCXXXX.jpg?v=1793765301"},{"product_id":"dw-collectors-pure-oak-snare-14x6","title":"Trống Snare DW Collector's Pure Oak 14 x 6 Inch","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Oak 14 x 6 Inch\u003c\/strong\u003e (mã DCLK10614SCXXXX) là snare gỗ sồi (oak) thuần của DW Collector's Series: vỏ 11 lớp HVLT không vòng gia cố, phủ Natural Gloss Lacquer làm nổi vân sồi, hardware Chrome. DW mô tả oak cho attack sáng, mạnh, dải trung đầy và độ ngân vừa phải. Đây là snare gỗ dành cho tay trống diễn live nhiều, chơi rock, pop rock cần tiếng vang xa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DW Collector's Pure Oak 14 x 6 Inch\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW giới thiệu oak là một loại gỗ cứng \"làm việc\" (working hardwood), được đánh giá cao về độ vang xa khi biểu diễn live. Trong Collector's Series, dòng custom cao nhất của DW, Pure Oak là snare gỗ thuần thiên về sự mạnh mẽ trong nhóm 14 x 6 inch, với attack được DW mô tả là \"aggressive\" (dữ, mạnh).\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eNhư các snare gỗ Collector's khác, trống được làm tại Custom Shop ở California. Sản phẩm là bản dựng sẵn; nếu cần cỡ, finish hay màu hardware khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông tin nhanh\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDCLK10614SCXXXX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch (đường kính x độ sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% oak (gỗ sồi), 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eFinish\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer (lacquer bóng trong, giữ màu gỗ tự nhiên)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu hardware\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTầm giá\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 trống snare đã lắp hardware, dây snare True Tone, mặt trống Remo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhông gồm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare, dùi, túi đựng, cymbal, hardware khác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên. Vân sồi tự nhiên khác nhau theo từng cây gỗ, nên trống thực tế có thể khác đôi chút so với ảnh.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eVỏ 100% oak 11 lớp HVLT\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCấu trúc HVLT gồm các lớp thớ dọc (Vertical Low Timbre) và một lớp ngoài thớ ngang, theo giải thích của DW. Sồi là gỗ cứng, thớ rõ; DW mô tả vỏ oak cho đầu tiếng mạnh và dải trung dày.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhông vòng gia cố\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eGiống các snare cherry, birch, purpleheart cùng dòng, vỏ oak không dùng vòng gia cố. Thiết kế này thường được chọn khi muốn vỏ rung tự do, tiếng mở và vang.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eNatural Gloss Lacquer làm nổi vân sồi\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW phủ lacquer bóng tự nhiên để tôn các đường vân cổ điển của gỗ sồi. Bề mặt bóng dễ lau chùi sau buổi diễn và nổi bật dưới ánh đèn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCần gạt MAG và vành True Hoops cho lối đánh mạnh\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eMAG throw-off gạt êm nhờ nam châm, có núm vặn ngang để chỉnh lực căng; butt plate 5P cho năm nấc căng dây True Tone. True Hoops giúp rimshot dày tiếng, hạn chế dùi \"vấp\" vành – hữu ích khi chơi rock với nhiều rimshot.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật DCLK10614SCXXXX\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eHạng mục\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDW Collector's Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e100% Oak\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố lớp \/ cấu trúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11 lớp \/ HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eFinish\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt \/ butt plate\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG throw-off \/ 5P (5 vị trí)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây snare\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Tone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMặt trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRemo U.S.A.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàu hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNơi chế tác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCustom Shop tại California (theo DW)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDW mô tả oak cho attack sáng, mạnh, dải trung đầy và độ ngân vừa phải. Tiếng snare vì thế dễ \"cắt\" qua guitar điện và bass, nhưng không ngân dài như purpleheart.\u003c\/p\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRock, pop rock, punk:\u003c\/strong\u003e backbeat mạnh, rimshot rõ ở sân khấu lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBlues, country rock:\u003c\/strong\u003e lên dây trung bình cho tiếng gỗ chắc, có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhạc nhà thờ, ban nhạc sự kiện:\u003c\/strong\u003e cần snare nghe rõ ở hội trường rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eVới jazz nhẹ hoặc ballad acoustic, cherry hoặc maple thường cho tiếng tròn, mềm hơn.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước và cấu hình nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDiễn live nhiều, ban nhạc chơi to:\u003c\/strong\u003e Pure Oak 14 x 6 inch là snare gỗ hợp lý nhờ độ vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMuốn tiếng kim loại thực thụ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e với vỏ đồng thau cuộn, có cỡ 14 x 6.5, 14 x 5.5 và 14 x 4 inch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThu âm nhiều hơn diễn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e cho tiếng gọn, nhanh tắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThích đuôi tiếng dài hơn:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới chơi, ngân sách 10–20 triệu:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-brass-snare\"\u003ePerformance Brass\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eDesign Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng nhỏ:\u003c\/strong\u003e oak vang mạnh, khi tập nên dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003ephụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePure Oak 14 x 6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-birch-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Birch 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-purpleheart-snare-14x6\"\u003eCollector's Purpleheart 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-polished-bell-brass-snare\"\u003eCollector's Polished Bell Brass\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ trống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOak 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBirch Bắc Mỹ 11 lớp HVLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePurpleheart 12 lớp VLT, không vòng gia cố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau cuộn, đánh bóng, loại dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVành\/hardware\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrue Hoops, MAG, 5P, True-Pitch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5, 14 x 5.5, 14 x 4 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGói bán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Satin Oil, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNatural Gloss Lacquer, Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng thau bóng, hardware Chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack sáng, mạnh, trung đầy, vang xa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSáng, tập trung, ngân nhanh tắt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttack đầy, tập trung, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung dày, đầu tiếng mạnh ở dải trầm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả bốn cùng tầm giá và dùng hardware Collector's. Oak là snare gỗ thiên về độ mạnh và vang xa; nếu muốn hẳn sang tiếng kim loại với dải trung dày, Polished Bell Brass là bước tiếp theo.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e chắc chắn cho lối đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e cỡ phù hợp rock và \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare\u003c\/a\u003e dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/tui-trong\"\u003eTúi đựng snare\u003c\/a\u003e có đệm khi đi diễn, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e như khóa lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eLên dây theo hình sao, vặn đều từng chút ở mọi tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới rock, có thể lên dây mặt trên trung bình đến thấp cho backbeat dày; mặt dưới căng hơn để dây snare nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGạt MAG lên, chỉnh núm căng dây snare, chọn mức trên butt plate 5P; nhả dây khi cất trống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLacquer bóng: lau bằng khăn microfiber mềm sau buổi diễn, tránh dung môi và hóa chất mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông để trống trong cốp xe nắng hay cạnh cửa gió điều hòa; lau mồ hôi bám trên vỏ và hardware sau show.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003ePure Oak 14 x 6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDiễn live thường xuyên với ban nhạc chơi to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích snare gỗ có attack mạnh, rimshot rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn vẻ vân sồi cổ điển dưới lớp lacquer bóng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi jazz, soul cần tiếng tròn: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-pure-cherry-snare-14x6\"\u003eCollector's Pure Cherry 14 x 6\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn snare sưu tầm để trưng bày: \u003ca href=\"\/products\/dw-collectors-timekeeper-snare\"\u003eCollector's Timekeeper\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Pure Oak 14 x 6\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003ePure Oak có quá gắt khi thu âm không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông nhất thiết. Độ ngân vừa phải giúp oak dễ kiểm soát; nếu cần mềm hơn, hạ dây hoặc dùng gel giảm ngân.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eOak khác snare đồng thau ở đâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eOak vẫn là tiếng gỗ, attack mạnh và trung đầy; snare đồng thau như Polished Bell Brass có thêm độ vang kim loại, DW mô tả là trung dày và đầu tiếng mạnh ở dải trầm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare hay túi đựng không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bạn nhận trống snare với hardware, dây snare True Tone và mặt Remo đã lắp; chân, túi, dùi và cymbal bán riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó bản oak sâu hơn hoặc finish satin không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBản đang bán là 14 x 6 inch Natural Gloss Lacquer; cỡ hay finish khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, oak vang mạnh. Dùng \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập, phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc tập trên \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etrống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp ra sao?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi 0819 006 181.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DW Collector's Pure Oak 14 x 6 Inch chính hãng tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DW Collector's Pure Oak 14 x 6 Inch tại Tân Nhạc Cụ được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Tân Nhạc Cụ có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-co-dw\"\u003etrống cơ DW\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Tân Nhạc Cụ biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67890474713314,"sku":"DCLK10614SCXXXX","price":26410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DCLK10614SCXXXX.jpg?v=1793765307"},{"product_id":"dw-dwe-snare","title":"Trống Snare DWe (Trống Lai DW x Roland)","description":"\u003cp\u003eTrống Snare DWe (Trống Lai DW x Roland) là snare lẻ vỏ maple 9 lớp với trigger không dây 5 vùng và cần gạt digiMag, kèm license DW Soundworks, dây snare, mặt mesh và mặt mylar. Hai cỡ 14 x 5 và 14 x 6.5 inch, trùng snare của DWe 4 trống và DWe 5 trống, 6 màu. Hợp với người muốn đổi hoặc thêm snare cho bộ DWe, hay cần một snare maple vừa làm trigger điện tử vừa chơi acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Trống Snare DWe (Trống Lai DW x Roland)\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSnare là trống nhiều kỹ thuật nhất trên bộ, và snare DWe có các tính năng cảm biến riêng: nhiều vùng đánh, cross-stick nhận theo lực đè, cảm biến vị trí và cần gạt digiMag đổi tiếng. DWe là dòng trống lai DW làm cùng Roland, được DW giới thiệu là bộ trống chuyển đổi acoustic–điện tử đầu tiên.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eKhác tom, floor tom và bass DWe lẻ, snare lẻ có kèm license DW Soundworks. DW cho biết dòng e33 Series của DWe được thiết kế và sản xuất tại Oxnard, California (Mỹ).\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCác kích thước và mã sản phẩm\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (đường kính x sâu)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã FinishPly\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã Metallic Lacquer\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm và công dụng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDEFP0514SDC + DN \/ 070 \/ WM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDELC0514SDC + LBM \/ BCM \/ MBM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNông, nhạy; snare của DWe 4 trống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6.5 inch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDEFP6514SDC + DN \/ 070 \/ WM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDELC6514SDC + LBM \/ BCM \/ MBM\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSâu hơn, tiếng dày; snare của DWe 5 trống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eĐuôi mã cho biết màu: DN = Diamond Nebula Finish Ply, 070 = Black Galaxy Finish Ply, WM = White Marine Pearl Finish Ply (bộ DWe ghi là White Marine Finish Ply), LBM = Laser Blue Metallic Lacquer, BCM = Black Cherry Metallic Lacquer, MBM = Midnight Blue Metallic Lacquer. Mã là mã tham chiếu đặt hàng. Cả hai cỡ, mọi màu đều ở tầm giá 20–50 triệu.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm gồm:\u003c\/strong\u003e 1 snare có trigger không dây (2 pin AA alkaline), cần gạt digiMag, dây snare, license DW Soundworks, mặt mesh lắp sẵn và mặt mylar.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare, hub DrumLink, module. Hub có trong các gói bộ DWe và trong \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-side-snare-10x5\"\u003eSide Snare DWe 10 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003e5 vùng, 10 tiếng với digiMag\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSnare có 5 vùng đánh. Gạt cần digiMag sang vị trí tắt dây sẽ kích hoạt 5 tiếng khác, tổng cộng 10 tiếng, giống cách snare acoustic đổi màu khi bật\/tắt dây. DW Soundworks cũng lấy mẫu snare theo 10 vùng như vậy.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCross-stick theo lực đè\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eĐặt dùi lên vành và đè xuống như chơi rim click thật, snare nhận cross-stick theo lực ép.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCảm biến vị trí\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTrigger nhận vị trí đánh từ tâm ra mép mặt trống, cho dải động rộng và phản hồi gần trống thật. Trigger kết hợp cảm biến lực FSR với piezo.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVỏ maple 9 lớp, vành 3mm\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVỏ American Maple 9 lớp, lớp gỗ xếp thớ ngang và dọc theo kỹ thuật 333; vành triple-flange mạ chrome dày 3mm theo thang vành của DW dành cho snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eThành snare acoustic chỉ với khóa trống\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTháo vít tấm trigger hình sao (star plate), thay mặt mesh bằng mặt DW Heads 14 inch coated do Remo USA sản xuất là có snare acoustic có dây.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Snare DWe\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5, 14 x 6.5 inch (đường kính x sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAmerican Maple 9 lớp, Collector's 333 Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange mạ chrome 3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edigiMag\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt điện tử\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMesh 3 lớp, công nghệ Roland dòng Power Ply\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt acoustic\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDW Heads 14 inch coated (Remo USA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrigger\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông dây DrumLink 2.4GHz; 5 vùng, cross-stick theo lực, cảm biến vị trí\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKèm theo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLicense DW Soundworks, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNguồn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 pin AA alkaline, dùng tới khoảng một năm tùy tần suất chơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eKhi chơi acoustic, vỏ maple cho tiếng ấm, tròn. Bản 14 x 5 nông nên nhạy, tiếng gọn và rõ ghost note, hợp funk, pop, fusion, jazz. Bản 14 x 6.5 sâu hơn nên tiếng dày, nhiều thân, hợp rock, worship, ballad.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eKhi chơi điện tử, 5 vùng đánh cùng digiMag cho phép một snare chuyển giữa tiếng snare bật dây, tắt dây, cross-stick hay sample khác tùy kit trong DW Soundworks hoặc module Roland, hữu ích cho pop hiện đại, R\u0026amp;B và nhạc điện tử.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn kích thước nào?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi với \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-4-trong\"\u003eDWe 4 trống\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e 14 x 5 để đồng bộ; chọn 14 x 6.5 nếu muốn snare dày hơn cho rock.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi với \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-5-trong\"\u003eDWe 5 trống\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e 14 x 6.5 để thay đúng cỡ; 14 x 5 làm snare thứ hai cho tiếng sáng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChơi nhiều ghost note, nhạc nhẹ:\u003c\/strong\u003e 14 x 5.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCần thêm snare phụ nhỏ cạnh hi-hat:\u003c\/strong\u003e xem \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-side-snare-10x5\"\u003eSide Snare DWe 10 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eMuốn dùng hai snare DWe cùng lúc, liên hệ để kiểm tra cách gán trigger với hub và nguồn âm bạn đang dùng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSnare DWe\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eSnare DW Performance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-design-series-maple-snare-14x6\"\u003eSnare DW Design Series Maple 14 x 6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-side-snare-10x5\"\u003eSide Snare DWe 10 x 5\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAmerican Maple 9 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, HVX, cạnh 60° vát lưng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American maple 10 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Collector's 333\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCần gạt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edigiMag\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMAG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003edigiMag\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChế độ chơi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện tử và acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện tử và acoustic, kèm hub\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính của bộ DWe\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính bộ trống cơ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare maple cho bộ Design\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare phụ, setup hybrid\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eNếu chỉ chơi acoustic, snare maple Performance hoặc Design có thêm nhiều lựa chọn độ sâu. Snare DWe dành cho người cần phần cảm biến điện tử trên một snare maple thật; cần snare phụ nhỏ có sẵn hub thì chọn Side Snare.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e: sản phẩm không kèm chân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHub DrumLink và nguồn âm nếu chưa có bộ DWe: liên hệ để kiểm tra; module tham khảo tại \u003ca href=\"\/collections\/module-trong-dien\"\u003emodule trống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây snare thay thế khi chơi acoustic nhiều: \u003ca href=\"\/collections\/day-snare-vanh-trong\"\u003edây snare và vành trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e, pin AA dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt snare lên chân, chỉnh độ cao và góc nghiêng vừa tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLắp 2 pin AA, kết nối với hub DrumLink; cài DW Soundworks và kích hoạt license đi kèm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng mặt mesh đều các tai, thử từng vùng đánh, cross-stick và cần digiMag rồi chỉnh độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic: tháo tấm trigger, thay mặt coated, căng dây snare vừa đủ để tiếng không rè.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cp\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi trên vành chrome bằng khăn mềm sau khi chơi, không dùng hóa chất mạnh trên finish. Nhả bớt dây snare khi cất lâu.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSnare DWe phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đổi cỡ snare cho bộ DWe.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần snare thứ hai với tiếng khác cho cùng bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn một snare maple vừa làm trigger nhiều vùng vừa chơi acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ chơi acoustic: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eSnare DW Performance Maple\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa có hub, muốn bắt đầu chơi hybrid: \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-side-snare-10x5\"\u003eSide Snare DWe 10 x 5\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ: \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-4-trong\"\u003eDWe 4 trống\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Snare DWe\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eSnare DWe có kèm hub DrumLink không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Snare kèm license DW Soundworks, dây snare, mặt mesh và mylar; hub có trong các gói bộ DWe và Side Snare Bundle.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông, cần mua riêng chân snare.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eChơi snare DWe ở chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVới mặt mesh, snare nhỏ tiếng hơn nhiều so với mặt coated. Muốn giảm ồn cho cả bộ, xem \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập và phụ kiện giảm âm\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003ecác bộ trống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHiện có 2 cỡ và 6 màu; yêu cầu khác vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003e12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó trả góp không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eCó, qua thẻ tín dụng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Trống Snare DWe (Trống Lai DW x Roland) chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrống Snare DWe (Trống Lai DW x Roland) tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-lai-hybrid\"\u003etrống lai DWe\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"14 x 5 inch \/ Laser Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476384482,"sku":"DELC0514SDCLBM","price":26940000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5 inch \/ Diamond Nebula Finish Ply","offer_id":67890476417250,"sku":"DEFP0514SDCDN","price":25200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5 inch \/ Black Galaxy Finish Ply","offer_id":67890476450018,"sku":"DEFP0514SDC070","price":25200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5 inch \/ White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890476482786,"sku":"DEFP0514SDCWM","price":25200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5 inch \/ Black Cherry Metallic Lacquer","offer_id":67890476515554,"sku":"DELC0514SDCBCM","price":26940000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 5 inch \/ Midnight Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476548322,"sku":"DELC0514SDCMBM","price":26940000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Laser Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476581090,"sku":"DELC6514SDCLBM","price":27810000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Diamond Nebula Finish Ply","offer_id":67890476613858,"sku":"DEFP6514SDCDN","price":26070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Black Galaxy Finish Ply","offer_id":67890476646626,"sku":"DEFP6514SDC070","price":26070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890476679394,"sku":"DEFP6514SDCWM","price":26070000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Black Cherry Metallic Lacquer","offer_id":67890476712162,"sku":"DELC6514SDCBCM","price":27810000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"14 x 6.5 inch \/ Midnight Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476744930,"sku":"DELC6514SDCMBM","price":27810000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DELC0514SDCLBM.jpg?v=1793765307"},{"product_id":"dw-dwe-side-snare-10x5","title":"Side Snare DWe 10 x 5 Inch (Trống Lai DW x Roland)","description":"\u003cp\u003eSide Snare DWe 10 x 5 Inch (Trống Lai DW x Roland) là snare phụ cỡ nhỏ vỏ maple của dòng DWe, bán dạng bundle gồm hub không dây DrumLink, license DW Soundworks, dây snare, mặt mesh và mặt mylar. DW thiết kế snare này để đưa phần điện tử vào bộ trống cơ DW hoặc bộ DWe, kết hợp được với thiết bị như Roland SPD-SX Pro. Hợp với tay trống muốn bắt đầu chơi hybrid: vẫn giữ bộ trống acoustic, thêm một snare để gọi sample.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eTổng quan về Side Snare DWe 10 x 5 Inch (Trống Lai DW x Roland)\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eDWe là dòng trống lai điện tử – acoustic của DW phát triển cùng Roland. Mỗi trống DWe là trống acoustic thật gắn trigger không dây; muốn chơi acoustic chỉ cần tháo tấm trigger và thay mặt mylar. Trong các trống lẻ DWe tại Trongdien.vn, chỉ Side Snare có sẵn hub DrumLink, nên dùng được mà không cần mua cả bộ DWe.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDW mô tả bundle này có đủ thứ cần thiết để bắt đầu khám phá cách chơi hybrid. Vỏ là Collector's 333 Maple; Theo DW, trống DWe e33 Series được làm tại Oxnard, California (Mỹ), từ thiết kế đến sản xuất.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCác kích thước và mã sản phẩm\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSản phẩm có một cỡ 10 x 5 inch (đường kính x sâu), chọn theo màu. Mã trong mục chọn là mã tham chiếu đặt hàng:\u003c\/p\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhóm finish\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDiamond Nebula Finish Ply\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDEFP0510SDCDNH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Galaxy Finish Ply\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDEFP0510SDC070H\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Marine Pearl Finish Ply\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinishPly (bộ DWe ghi là White Marine Finish Ply)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDEFP0510SDCWMH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLaser Blue Metallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMetallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDELC0510SDCLBMH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBlack Cherry Metallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMetallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDELC0510SDCBCMH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMidnight Blue Metallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMetallic Lacquer\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDELC0510SDCMBMH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eCả 6 màu ở tầm giá 20–50 triệu; bản Metallic Lacquer nhỉnh hơn FinishPly. Màu trùng với bộ DWe nên có thể phối cùng màu khi thêm vào bộ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBundle gồm:\u003c\/strong\u003e snare 10 x 5 vỏ maple có trigger không dây (2 pin AA alkaline), cần gạt digiMag, hub không dây DrumLink, license DW Soundworks, dây snare, mặt mesh lắp sẵn và mặt mylar.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông gồm:\u003c\/strong\u003e chân snare hoặc giá kẹp, module, máy tính, tai nghe.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eẢnh sản phẩm minh họa kiểu dáng và màu sơn; hardware, cymbal và phụ kiện xuất hiện trong ảnh không thuộc sản phẩm nếu không được liệt kê ở trên.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCông nghệ và điểm nổi bật\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eHub DrumLink trong hộp\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHub nhận tín hiệu không dây từ trigger và làm bộ điều khiển MIDI không dây cho phần mềm hỗ trợ AAX, AU, VST; theo DW, hub cũng nối được với module có cổng MIDI in tiêu chuẩn. Module Roland DW liệt kê là tương thích gồm SPD-SX PRO, TD-27, TD-50X, V71, V51, V31.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eGán âm cho cần digiMag\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW gợi ý gán âm cho cần gạt digiMag để mở thêm màu âm. Theo thông số chung của snare DWe, snare có 5 vùng đánh và 5 tiếng khác khi gạt cần, tổng cộng 10 tiếng; snare nhận cross-stick theo lực đè và vị trí đánh từ tâm ra mép.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDW Soundworks\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003ePhần mềm chạy trên máy tính, dùng được như plugin trong DAW. Mẫu âm thu bằng tới 15 micro, mỗi lớp lực có tới 8 biến thể phát luân phiên, tối đa 18 mức lực mỗi kiểu đánh; có gói mở rộng âm thanh và chế độ setlist cho buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eKhông dây, gọn\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDrumLink chạy băng tần 2.4GHz, chỉ dành cho trống; DW đo độ trễ toàn hệ thống dưới 8ms, phụ thuộc hiệu năng máy tính. Không có cáp trigger chạy qua bộ trống acoustic đang dùng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eVẫn là snare maple acoustic\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eTháo vít tấm trigger hình sao (star plate) bằng khóa trống, thay mặt mesh 2 lớp bằng mặt mylar đi kèm, căng dây snare là có một snare phụ acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Side Snare DWe 10 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5 inch (đường kính x sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVỏ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e100% maple, Collector's 333 Maple\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eVành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTriple-flange mạ chrome\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCần gạt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003edigiMag\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt điện tử\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMesh 2 lớp lắp sẵn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMặt acoustic\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMặt mylar kèm theo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrigger\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông dây DrumLink 2.4GHz, FSR + piezo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKèm theo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHub DrumLink, license DW Soundworks, dây snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNguồn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2 pin AA alkaline, dùng tới khoảng một năm tùy tần suất chơi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: DW. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eÂm thanh và thể loại nhạc phù hợp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eỞ chế độ acoustic, snare 10 x 5 nhỏ và nông cho tiếng cao, sáng, ngắn – kiểu snare phụ dùng cho các câu nhấn, ghost note hay tiếng \"popcorn\" trong funk, fusion, gospel, R\u0026amp;B.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eỞ chế độ điện tử, đây là chỗ đặt các âm không có trên bộ acoustic: snare điện tử, clap, tiếng gõ, sample bài hát. Hợp tay trống pop, worship, EDM, hip-hop cần tiếng điện tử trong một bộ trống acoustic.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNên chọn khi nào và đặt ở đâu?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐang dùng bộ trống cơ DW:\u003c\/strong\u003e thêm Side Snare để chơi hybrid, nối hub với máy tính chạy DW Soundworks hoặc module tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐang dùng \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-4-trong\"\u003eDWe 4 trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-5-trong\"\u003eDWe 5 trống\u003c\/a\u003e:\u003c\/strong\u003e thêm làm snare phụ cùng màu; cách gán với hub và nguồn âm sẵn có, liên hệ để kiểm tra.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDùng cùng Roland SPD-SX PRO:\u003c\/strong\u003e DW nhắc tới SPD-SX Pro như một ví dụ thiết bị kết hợp; SPD-SX PRO cũng nằm trong danh sách module tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị trí:\u003c\/strong\u003e thường đặt bên trái hi-hat hoặc cạnh snare chính, trên chân snare hoặc giá kẹp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp\u003eCần snare chính cỡ 14 inch cho bộ DWe, xem \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-snare\"\u003eSnare DWe\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh với các dòng trống khác\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSide Snare DWe 10 x 5\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-snare\"\u003eSnare DWe\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-snare-12x3\"\u003eDW Performance Low Pro 12 x 3\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/dw-performance-maple-snare\"\u003eSnare DW Performance Maple\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple Collector's 333\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAmerican Maple 9 lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNorth American Maple vỏ nông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMaple 10 lớp, HVX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10 x 5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5, 14 x 6.5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 x 3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14 x 5.5, 14 x 6.5, 14 x 8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChế độ chơi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện tử và acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện tử và acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic (snare hoặc tom)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKèm hub DrumLink\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông áp dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông áp dụng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTầm giá\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10–20 triệu đến 20–50 triệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBắt đầu chơi hybrid, snare phụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính bộ DWe\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare\/tom nông, chỗ chật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare chính bộ trống cơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eSide Snare là cách vào hệ DWe gọn vì có sẵn hub và license. Nếu chỉ cần snare phụ acoustic, Low Pro 12 x 3 là lựa chọn thuần acoustic; cần snare chính cho bộ DWe thì chọn Snare DWe.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCần chuẩn bị thêm gì?\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003eChân snare\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/kep-tay-gan-trong\"\u003ekẹp và tay gắn trống\u003c\/a\u003e; với cỡ 10 inch, liên hệ để kiểm tra loại vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNguồn âm: máy tính chạy DW Soundworks hoặc một \u003ca href=\"\/collections\/module-trong-dien\"\u003emodule trống điện\u003c\/a\u003e tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTai nghe hoặc loa monitor; tham khảo thêm \u003ca href=\"\/collections\/trong-lai-hybrid\"\u003etrống lai và trigger\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"\/collections\/dui-trong\"\u003eDùi trống\u003c\/a\u003e, pin AA dự phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eLắp đặt, lên dây và bảo quản\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eGắn snare lên chân hoặc giá kẹp, chỉnh góc để không vướng hi-hat.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLắp 2 pin AA cho trigger, kết nối hub DrumLink với máy tính hoặc module; cài DW Soundworks, kích hoạt license.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGán âm cho các vùng đánh và cần digiMag, chỉnh độ nhạy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi acoustic: tháo tấm trigger, thay mặt mylar, căng dây snare.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cp\u003eTránh nắng và gió điều hòa thổi thẳng; lau mồ hôi trên vành chrome bằng khăn mềm, không dùng hóa chất mạnh trên finish. Cất hub nơi khô ráo, tháo pin khi lâu không dùng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSide Snare DWe 10 x 5 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eNên chọn nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCó bộ trống cơ và muốn thêm âm điện tử mà không đổi bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi worship, pop, cover cần gọi sample trong bài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thử hệ DWe mà chưa cần đầu tư cả bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch3\u003eCân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần snare chính cho bộ DWe: \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-snare\"\u003eSnare DWe\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chuyển hẳn sang trống điện: \u003ca href=\"\/products\/dw-dwe-4-trong\"\u003eDWe 4 trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003etất cả trống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần snare phụ acoustic: \u003ca href=\"\/products\/dw-performance-low-pro-snare-12x3\"\u003eDW Performance Low Pro 12 x 3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Side Snare DWe 10 x 5\u003c\/h2\u003e\u003ch3\u003eCó cần mua thêm hub hay module không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eHub DrumLink và license DW Soundworks đã có trong bundle. Cần thêm máy tính chạy DW Soundworks hoặc một module tương thích làm nguồn âm.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó kèm chân snare, hardware hay cymbal không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eKhông. Bundle chỉ gồm snare, hub, license, dây snare, mặt mesh và mặt mylar.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eDùng được với bộ trống cơ hãng khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eDW mô tả Side Snare dùng cho bộ trống cơ DW hoặc bộ DWe; với bộ hãng khác, liên hệ để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eỞ chung cư có ồn không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eVới mặt mesh, tiếng snare nhỏ, nhưng nếu đặt cạnh bộ acoustic thì bộ trống vẫn ồn như cũ. Cần tập yên tĩnh, xem \u003ca href=\"\/collections\/do-tap-trong\"\u003eđồ tập trống\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/collections\/bo-trong-dien\"\u003ecác bộ trống điện\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eCó cỡ hoặc màu khác không?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eSản phẩm chỉ có cỡ 10 x 5 với 6 màu. Yêu cầu khác, vui lòng liên hệ để kiểm tra khả năng đặt hàng.\u003c\/p\u003e\u003ch3\u003eBảo hành và trả góp?\u003c\/h3\u003e\u003cp\u003eBảo hành 12 tháng theo \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e; trả góp qua thẻ tín dụng, gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eMua Side Snare DWe 10 x 5 Inch (Trống Lai DW x Roland) chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSide Snare DWe 10 x 5 Inch (Trống Lai DW x Roland) tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/trong-lai-hybrid\"\u003etrống lai DWe\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của DW và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"DW","offers":[{"title":"Laser Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476810466,"sku":"DELC0510SDCLBMH","price":23170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Diamond Nebula Finish Ply","offer_id":67890476843234,"sku":"DEFP0510SDCDNH","price":21720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Galaxy Finish Ply","offer_id":67890476876002,"sku":"DEFP0510SDC070H","price":21720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"White Marine Pearl Finish Ply","offer_id":67890476908770,"sku":"DEFP0510SDCWMH","price":21720000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Black Cherry Metallic Lacquer","offer_id":67890476941538,"sku":"DELC0510SDCBCMH","price":23170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Midnight Blue Metallic Lacquer","offer_id":67890476974306,"sku":"DELC0510SDCMBMH","price":23170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/DELC0510SDCLBMH.jpg?v=1793765308"}],"url":"https:\/\/trongdien.vn\/collections\/trong-snare-dw.oembed?page=2","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}