{"title":"Chân snare","description":"\u003cp\u003eChân snare giữ trống ở đúng độ cao và góc nghiêng, đồng thời ảnh hưởng tới độ ngân của trống. Các chân snare Yamaha mới đều có đệm cao su giỏ đỡ tăng cường âm sắc, dùng túi khí giữa cao su và tay đỡ để hạn chế triệt tiêu cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eSo sánh các chân snare Yamaha\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eYamaha SS9WR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44 – 57 cm, giỏ đỡ 10 – 14\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eYamaha SS8W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eYamaha SS7\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eYamaha SS7S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, dáng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e36 – 53 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eYamaha SS6W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eYamaha SS6\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss62\"\u003eYamaha SS62\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, cho trống từ 12\" trở xuống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eYamaha SS3\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm dạng rãnh, 1,5 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42 – 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003ch2\u003eChọn chân snare\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTrống snare thân sâu hoặc ghế ngồi thấp: ưu tiên \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eYamaha SS7S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare phụ 10 – 12 inch: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss62\"\u003eYamaha SS62\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eYamaha SS9WR\u003c\/a\u003e (tay đỡ chỉnh cho trống 10 – 14 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay mang đi diễn: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eYamaha SS3\u003c\/a\u003e nhẹ nhất; cần độ vững tối đa: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eYamaha SS9WR\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eYamaha SS8W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003ch2\u003eMua phụ kiện trống tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003ePhụ kiện Yamaha tại Trongdien.vn là hàng chính hãng, bảo hành 12 tháng (riêng sản phẩm Nux bảo hành 24 tháng). Bạn có thể xem hàng tại showroom 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội) hoặc đặt giao toàn quốc. Một số mẫu chưa niêm yết giá vì giá thay đổi theo từng đợt hàng; gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để nhận báo giá và thời gian có hàng.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"yamaha-ss9wr","title":"Chân Snare Yamaha SS9WR","description":"\u003cp\u003eYamaha SS9WR là chân snare dòng 900 với giỏ đỡ Flip Grip cho trống 10 – 14 inch, bộ nghiêng kẹp bi chỉnh góc vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc và chân giằng kép hạng nặng, cao 44 – 57 cm, nặng 3,9 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS9WR\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare quyết định snare có đứng yên ở đúng góc suốt buổi diễn hay không, và cả việc trống có cộng hưởng tự do hay bị bóp tiếng. SS9WR là mẫu chân snare đầu bảng trong danh mục chân snare Yamaha tại Trongdien.vn, hướng tới người chơi muốn đặt snare ở mọi góc mà không lo trống xê dịch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác biệt chính là giỏ đỡ Flip Grip: tay đỡ có thể lật để giữ chắc trống từ 10 đến 14 inch, vì vậy cùng một chân dùng được cho snare chính và snare phụ, hoặc pad snare cỡ nhỏ. Bộ nghiêng kẹp bi cho phép đặt mặt trống ở bất kỳ góc nào, kể cả nghiêng sang ngang.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChân đế giằng kép hạng nặng, ống 28,6 \/ 22,2 mm, tổng trọng lượng 3,9 kg giúp chân vững khi chơi rimshot mạnh hoặc đặt trên sân khấu rung.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGiỏ đỡ Flip Grip 10 – 14 inch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay đỡ lật được, giữ chắc cả snare chính và snare phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng kẹp bi\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChỉnh góc vô cấp theo mọi hướng, kể cả nghiêng ngang.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCách ly rung giữa giỏ và vành, trống cộng hưởng tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNúm siết công thái học\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSiết, nới giỏ nhanh và dễ bằng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐứng vững khi chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS9WR\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiỏ đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlip Grip, trống 10 – 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng, đế có gai\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 \/ 22,2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e44 – 57 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,9 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS9WR\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eSS6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e44 – 57 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,9 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSS9WR có giỏ Flip Grip và kẹp bi; \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e cũng có kẹp bi và giằng kép nhưng giỏ tiêu chuẩn, nhẹ hơn 0,7 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp snare 10 – 14 inch và pad snare trống điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNới kẹp bi và đặt mặt trống ở góc mong muốn (nghiêng về phía người chơi hoặc sang ngang), rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS9WR phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS9WR nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDùng nhiều snare cỡ khác nhau (10 – 14 inch).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đặt snare ở góc đặc biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi mạnh, biểu diễn thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eƯu tiên nhẹ để đi diễn: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eSS3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS9WR\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eFlip Grip có lợi gì so với giỏ snare thường?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiỏ thường tối ưu cho snare 14 inch; với trống nhỏ hơn, tay đỡ dễ ôm không đều. Flip Grip lật tay đỡ để ôm chắc trống 10 – 14 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS9WR được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS9WR chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS9WR tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866243760354,"sku":"SS9WR","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss9wr-anh-chinh.jpg?v=1793583797"},{"product_id":"yamaha-ss8w","title":"Chân Snare Yamaha SS8W","description":"\u003cp\u003eYamaha SS8W là chân snare dòng 800 với bộ nghiêng kẹp bi chỉnh góc vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, núm siết giỏ và chân giằng kép hạng nặng, cao 41 – 54 cm, nặng 3,2 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS8W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSS8W dùng chung bộ nghiêng kẹp bi với SS9WR, cho phép đặt mặt snare ở bất kỳ góc nào, nhưng dùng giỏ đỡ tiêu chuẩn và nhẹ hơn (3,2 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép hạng nặng, ống 28,6 \/ 22,2 mm cho độ vững cao; chiều cao 41 – 54 cm phù hợp đa số tư thế ngồi thấp đến trung bình. Đệm cao su ở tay đỡ cách ly rung để snare giữ được độ cộng hưởng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng kẹp bi\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChỉnh góc vô cấp theo mọi hướng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrống cộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNúm siết giỏ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp, tháo snare nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVững khi chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS8W\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 \/ 22,2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS8W\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eSS9WR\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eSS6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44 – 57 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,9 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eSS9WR\u003c\/a\u003e, SS8W thiếu giỏ Flip Grip nhưng nhẹ hơn; so với \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e, SS8W có kẹp bi và giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp snare tiêu chuẩn và pad snare trống điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNới kẹp bi và đặt mặt trống ở góc mong muốn (nghiêng về phía người chơi hoặc sang ngang), rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS8W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS8W nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chỉnh góc snare linh hoạt và chân vững.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare 14 inch tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDùng nhiều cỡ snare: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eSS9WR\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgồi rất cao: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e (cao tới 63 cm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS8W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS8W được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS8W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS8W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866243924194,"sku":"SS8W","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss8w-anh-chinh.jpg?v=1793583818"},{"product_id":"yamaha-ss7","title":"Chân Snare Yamaha SS7","description":"\u003cp\u003eYamaha SS7 là chân snare giằng đơn dòng 700, bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, nặng 2,7 kg, chiều cao 46 – 63 cm phù hợp người ngồi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS7\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSS7 cân bằng giữa độ vững của ống lớn 28,6 \/ 22,2 mm và trọng lượng nhẹ của chân giằng đơn (2,7 kg), phù hợp tay trống vừa tập vừa đi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDải chiều cao 46 – 63 cm cao nhất trong nhóm chân snare Yamaha tại Trongdien.vn, phù hợp người ngồi cao hoặc đặt snare cao. Bộ nghiêng vô cấp cho phép chỉnh góc chính xác thay vì theo nấc cố định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐặt góc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eỐng 28,6 mm, giằng đơn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVững mà vẫn nhẹ 2,7 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCao 46 – 63 cm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHợp người ngồi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS7\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 \/ 22,2 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS7\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eSS7S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, dáng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e36 – 53 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNgồi thấp hoặc đặt snare thấp, chọn bản dáng thấp \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eSS7S\u003c\/a\u003e (36 – 53 cm).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSnare thân sâu hoặc ngồi thấp nên chọn bản dáng thấp \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eSS7S\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS7 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS7 nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgồi cao, đặt snare cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân nhẹ nhưng vẫn vững.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgồi thấp: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eSS7S\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần kẹp bi: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS7\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS7 được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS7 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS7 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244088034,"sku":"SS7","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss7-anh-chinh.jpg?v=1793583841"},{"product_id":"yamaha-ss7s","title":"Chân Snare Dáng Thấp Yamaha SS7S","description":"\u003cp\u003eYamaha SS7S là bản dáng thấp của chân snare SS7, chiều cao 36 – 53 cm, bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, núm siết giỏ công thái học.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS7S\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhông phải tay trống nào cũng ngồi cao. Với người ngồi thấp, người chơi bộ trống jazz hoặc trẻ em, chân snare tiêu chuẩn có thể không hạ đủ thấp. SS7S giải quyết vấn đề này với dải chiều cao 36 – 53 cm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài chiều cao, SS7S giữ các đặc điểm của SS7: bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su ở tay đỡ và chân giằng đơn gọn nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eDáng thấp 36 – 53 cm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHợp người ngồi thấp, bộ trống jazz, trẻ em.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGóc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNúm siết công thái học\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp tháo nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS7S\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare dáng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e36 – 53 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS7S\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss62\"\u003eSS62\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, dáng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, cho trống ≤ 12\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e36 – 53 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eCần đặt snare cao hơn, chọn \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e (46 – 63 cm).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp snare thân sâu hoặc người ngồi thấp; với snare thân tiêu chuẩn có thể chọn \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS7S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS7S nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgồi thấp hoặc dùng ghế thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống jazz, trẻ em.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eNgồi cao: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS7S\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS7S được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS7S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS7S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244251874,"sku":"SS7S","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss7s-anh-chinh.jpg?v=1793583861"},{"product_id":"yamaha-ss6w","title":"Chân Snare Yamaha SS6W","description":"\u003cp\u003eYamaha SS6W là chân snare dòng 600 với chân giằng kép, bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, nặng 2,6 kg, cao 45 – 60 cm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS6W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSS6W dùng ống 22,2 \/ 19,1 mm nhẹ hơn dòng 700 – 900, nhưng giữ chân giằng kép cho độ vững. Trọng lượng 2,6 kg giúp dễ mang đi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ nghiêng vô cấp và đệm cao su tăng cường âm sắc giống các dòng trên, nên trải nghiệm chỉnh góc và độ cộng hưởng của snare không bị đánh đổi nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGiằng kép, nặng 2,6 kg\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVững mà vẫn nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐặt góc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNúm siết giỏ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp tháo nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS6W\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22,2 \/ 19,1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS6W\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41 – 54 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eMuốn nhẹ hơn nữa, \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e là bản giằng đơn (2,4 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp snare tiêu chuẩn và pad snare trống điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS6W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS6W nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chân giằng kép mà vẫn gọn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập, sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eƯu tiên nhẹ nhất: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eSS3\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS6W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS6W được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS6W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS6W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244317410,"sku":"SS6W","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss6w-anh-chinh.jpg?v=1793583878"},{"product_id":"yamaha-ss6","title":"Chân Snare Yamaha SS6","description":"\u003cp\u003eYamaha SS6 là chân snare giằng đơn nhẹ 2,4 kg, bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, cao 43 – 59 cm, dễ mang đi tập và diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS6\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSS6 là lựa chọn gọn nhẹ trong dòng 600: ống 22,2 \/ 19,1 mm, chân giằng đơn, tổng trọng lượng 2,4 kg. Gập lại nhỏ gọn, dễ cho vào túi hardware.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDù nhẹ, SS6 vẫn có bộ nghiêng vô cấp và đệm cao su ở tay đỡ, đáp ứng tốt nhu cầu tập luyện và biểu diễn quy mô vừa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNhẹ 2,4 kg\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDễ mang theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGóc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNúm siết giỏ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp tháo nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS6\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22,2 \/ 19,1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eSS6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss62\"\u003eSS62\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eSS3\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, cho trống ≤ 12\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm dạng rãnh, siêu nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42 – 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,5 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eCần giằng kép vững hơn, chọn \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eSS6W\u003c\/a\u003e; cần nhẹ nhất, chọn \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss3\"\u003eSS3\u003c\/a\u003e (1,5 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp snare tiêu chuẩn và pad snare trống điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS6 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS6 nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐi tập, đi diễn thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgân sách hợp lý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eChơi rất mạnh: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS6\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS6 được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS6 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS6 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244415714,"sku":"SS6","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss6-anh-chinh.jpg?v=1793583895"},{"product_id":"yamaha-ss62","title":"Chân Snare Nhỏ Yamaha SS62","description":"\u003cp\u003eYamaha SS62 là chân snare cỡ nhỏ tối ưu cho trống 12 inch trở xuống, bộ nghiêng vô cấp, đệm cao su tăng cường âm sắc, giằng đơn, nặng 2,4 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS62\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSnare phụ (side snare) 10 – 12 inch, piccolo nhỏ hoặc pad cỡ nhỏ thường không nằm vừa giỏ snare tiêu chuẩn. SS62 có giỏ đỡ thiết kế cho trống 12 inch trở xuống nên ôm trống chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChân dùng ống 22,2 \/ 19,1 mm, giằng đơn, cao 43 – 59 cm, nặng 2,4 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGiỏ cho trống ≤ 12 inch\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eÔm chắc snare phụ, trống nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGóc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐệm cao su tăng cường âm sắc\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng hưởng tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGiằng đơn 2,4 kg\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGọn nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS62\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare cỡ nhỏ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 inch trở xuống\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e22,2 \/ 19,1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS62\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eSS9WR\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7s\"\u003eSS7S\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, cho trống ≤ 12\"\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép hạng nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, dáng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKẹp bi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e44 – 57 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e36 – 53 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e3,9 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e–\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eMuốn một chân dùng cho cả trống 10 – 14 inch, xem \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss9wr\"\u003eSS9WR\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDùng cho snare phụ, trống nhỏ, pad snare cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS62 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS62 nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eDùng snare phụ, trống nhỏ ≤ 12 inch.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eSnare 14 inch: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS62\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS62 được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS62 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS62 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244481250,"sku":"SS62","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss62-anh-chinh.jpg?v=1793583912"},{"product_id":"yamaha-ss3","title":"Chân Snare Siêu Nhẹ Yamaha SS3","description":"\u003cp\u003eYamaha SS3 là chân snare siêu nhẹ chỉ 1,5 kg thuộc bộ hardware Crosstown HW3, chân nhôm dạng rãnh với chân cao su chống trượt, bộ nghiêng vô cấp, cao 42 – 58 cm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Yamaha SS3\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eSS3 thuộc dòng hardware nhẹ của Yamaha (dùng trong bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw3\"\u003eHW3\u003c\/a\u003e), dành cho tay trống di chuyển nhiều: đi diễn bằng xe máy, quán cà phê, phòng trà, hoặc tập ở nhiều địa điểm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChân đế bằng nhôm dạng rãnh vừa nhẹ vừa cứng, chân cao su chống trượt bám sàn tốt. Đai ốc cánh bướm siêu nhỏ giảm trọng lượng và gọn khi gập. Dù chỉ 1,5 kg, chân vẫn có bộ nghiêng vô cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChỉ 1,5 kg\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMang theo dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân nhôm dạng rãnh\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhẹ mà cứng, chân cao su chống trượt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBộ nghiêng vô cấp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGóc chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐai ốc cánh bướm siêu nhỏ\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGọn khi gập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật Yamaha SS3\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare siêu nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm dạng rãnh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28 \/ 22 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 – 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,5 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDùng trong bộ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHW3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eBảo hành\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng chính hãng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNguồn thông số: Yamaha. Thông số có thể thay đổi theo đợt sản xuất.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Yamaha khác\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSS3\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6\"\u003eSS6\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss7\"\u003eSS7\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss6w\"\u003eSS6W\u003c\/a\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm dạng rãnh, siêu nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐiều chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVô cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e42 – 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43 – 59 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e46 – 63 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45 – 60 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,5 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eSS3 nhẹ nhất trong các chân snare Yamaha tại Trongdien.vn; chơi mạnh trên sân khấu lớn nên cân nhắc \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi kết hợp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eKết hợp cùng \u003ca href=\"\/products\/yamaha-cs3\"\u003eCS3\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hhs3\"\u003eHHS3\u003c\/a\u003e cùng dòng siêu nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eĐặt chân snare phía trước ghế, giữa hai đùi; xoay chân sao cho một chân đế không vướng pedal hi-hat và chân trống bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao để mặt snare cao hơn đùi khoảng một nắm tay khi ngồi thẳng; siết chặt núm khóa chiều cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở giỏ đỡ, đặt snare vào giữa sao cho cả ba tay đỡ ôm vành trống, sau đó siết núm giỏ vừa đủ để đệm cao su giữ chắc vành, không ép lên thân trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh bộ nghiêng vô cấp để mặt trống hơi nghiêng về phía người chơi, rồi siết cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGõ thử vài nhịp rimshot để kiểm tra trống không xê dịch; nếu trống trượt, siết thêm núm giỏ một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKhông siết núm giỏ quá chặt: lực ép lớn làm biến dạng vành và giảm độ cộng hưởng của snare.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra định kỳ đệm cao su ở tay đỡ; thay khi đệm chai cứng hoặc nứt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch bụi, mồ hôi trên ống và khớp; nhỏ một chút dầu máy vào ren núm nếu xoay bị rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi vận chuyển, tháo trống, hạ ống trong xuống thấp nhất rồi gập chân; bọc trong túi hardware để tránh trầy xước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eYamaha SS3 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eNên chọn SS3 nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDi chuyển nhiều, đi diễn nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống gọn, bộ trống jazz.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu bạn\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\u003cli\u003eChơi rất mạnh, sân khấu lớn: \u003ca href=\"\/products\/yamaha-ss8w\"\u003eSS8W\u003c\/a\u003e.\u003c\/li\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha SS3\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSS3 có mua lẻ được không hay chỉ có trong bộ HW3?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSS3 bán lẻ được tại Trongdien.vn; bộ \u003ca href=\"\/products\/yamaha-hw3\"\u003eHW3\u003c\/a\u003e gồm SS3 cùng các chân khác cùng dòng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare giằng đơn và giằng kép khác nhau thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn (single braced) nhẹ, gọn, dễ mang đi diễn. Chân giằng kép (double braced) dùng hai thanh giằng song song cho mỗi chân đế, vững hơn khi chơi mạnh hoặc đặt trên sàn sân khấu rung, đổi lại nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare có dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhiều pad snare dạng trống thật có vành có thể đặt trên chân snare; hãy kiểm tra cỡ pad nằm trong khoảng cỡ trống mà giỏ đỡ hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha SS3 được bảo hành bao lâu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm Yamaha chính hãng tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng. Xem chi tiết tại \u003ca href=\"\/pages\/chinh-sach-bao-hanh\"\u003echính sách bảo hành\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Yamaha SS3 chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eYamaha SS3 tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm các \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong\"\u003ephụ kiện trống\u003c\/a\u003e khác hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Yamaha và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67866244677858,"sku":"SS3","price":2160000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/yamaha-ss3-anh-chinh.jpg?v=1793583931"},{"product_id":"tama-hs100w","title":"Chân Snare Tama STAR HS100W","description":"\u003cp\u003eTama STAR HS100W là chân snare cao cấp thuộc dòng hardware STAR của Tama, dùng rổ Cradle-Hold, tilter Omni-ball và chân giằng kép loại nặng. Điểm khác biệt là rổ không cần trụ đứng nên hạ được snare thấp hơn, cùng bộ chống rung True-Sound trong ống trên để snare vang tự nhiên. Chân snare nhận trống 12–15 inch, nặng 3,9 kg, cao 400–600 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama STAR HS100W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTama trang bị cho HS100W hệ Omni-ball như trên chân tom của hãng, cho góc đặt linh hoạt mà vẫn ổn định. Rổ Cradle-Hold chỉnh độ dài tay rổ bằng một đai ốc chữ T, móc giữ trống tiếp xúc tối thiểu để trống vang mà vẫn chắc. Bộ chống rung trong ống trên giảm rung truyền từ trống vào chân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eCradle-Hold Snare Basket (rổ Cradle-Hold)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông cần trụ đứng để chỉnh độ mở rổ nên đặt snare thấp hơn. Móc rổ tiếp xúc tối thiểu, giữ chắc mà trống vẫn vang. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOmni-ball Tilter (tilter Omni-ball)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ Omni-ball như trên chân tom Tama, chỉnh góc linh hoạt mà vẫn giữ vị trí ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrue-Sound Insulation Mute (chống rung trong ống)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ chống rung bên trong ống trên, hạn chế rung từ trống truyền vào chân để giữ âm thanh tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePreset Quick-Change Basket Sizing (đổi cỡ rổ nhanh)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhận snare từ 12 đến 15 inch chỉ với vài thao tác chỉnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eOversized Rubber Feet with Retractable Spike (chân cao su lớn, gai thu vào)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân cao su cỡ lớn bám sàn tốt, gai thu vào được khi cần cố định chắc hơn trên thảm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp Glide-Tite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp tiếp xúc kim loại với kim loại, giữ ống chắc và cách ly rung tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS100W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSTAR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép loại nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOmni-ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,9 kg (8,9 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e400 – 600 mm (15 3\/4 – 23 5\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama STAR HS100W\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ Cradle-Hold, Omni-ball, chống rung True-Sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs800w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS800W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOmni-ball, Glide-Tite, ống 28,6 mm, cao đến 665 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama STAR HS100W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTay trống biểu diễn, phòng thu cần chân snare cao cấp, ổn định\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn snare vang tự nhiên nhờ rổ ít tiếp xúc và chống rung\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần đặt snare thấp nhờ rổ không trụ đứng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện cao cấp dùng pad snare dạng trống tròn 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare nhẹ để mang đi nhiều: tham khảo Tama Spartan HS70S (1,6 kg)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama STAR HS100W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eRổ Cradle-Hold khác rổ thường ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ thường chỉnh độ mở bằng trụ đứng ở giữa, làm hạn chế độ hạ thấp. Cradle-Hold chỉnh độ dài tay rổ bằng đai ốc chữ T, không cần trụ, nên snare đặt được thấp hơn và móc rổ ít tiếp xúc trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS100W đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS100W khác Roadpro HS800W thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả hai dùng tilter Omni-ball, khớp Glide-Tite, ống đế 28,6 mm. HS100W có rổ Cradle-Hold, chống rung True-Sound và hạ thấp đến 400 mm; HS800W dùng rổ xoay với Escape Claw, cao 495–665 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama STAR HS100W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama STAR HS100W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872022462690,"sku":"HS100W","price":3630000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS100W_1531189368633.jpg?v=1793617540"},{"product_id":"tama-hs70s","title":"Chân Snare Tama Spartan HS70S","description":"\u003cp\u003eTama Spartan HS70S là chân snare khung nhôm thuộc dòng Spartan của Tama, nặng 1,6 kg với ống đế 28,6 mm. Theo Tama, mục tiêu của mẫu này không chỉ là giảm trọng lượng mà còn giữ vững phần cốt lõi của bộ trống, nhờ tay rổ ống nhôm rỗng đủ cứng cho các cú backbeat mạnh. Chân snare có tilter Quick-Set, rổ gập gọn và chân cao su Anti-Walk chống xê dịch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng Spartan được Tama phát triển lại từ đầu để giảm sự nặng nề khi dựng trống. Trên HS70S, cả chân đế và tay rổ đều dùng ống nhôm rỗng dạng dẹt, còn các điểm chịu mài mòn như bu lông, ren đai ốc chữ T làm bằng kẽm đúc và thép để giữ độ bền.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eFlatter Pipe Basket Arms (tay rổ ống nhôm dẹt)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ làm từ ống nhôm rỗng, vừa nhẹ vừa cứng, giữ snare chắc khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCompact Folding Basket (rổ gập gọn)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMột đai ốc chữ T chỉnh nhanh một tay rổ cho snare 12–15 inch; hai tay còn lại gập vào khi cất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFlatter Pipe Tripod Legs (chân tripod ống nhôm dẹt)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân đế nhôm dạng ống rỗng dẹt, nhẹ mà vẫn chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (tilter Quick-Set)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter không răng dùng ma sát sáu đĩa kim loại, chỉnh góc vô cấp, êm. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAnti-Walk Rubber Feet (chân cao su chống xê dịch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần giữa của chân cao su luôn chạm sàn kể cả khi chân hơi nhấc lên, hạn chế chân snare bị trôi khi chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp Glide-Tite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp tiếp xúc kim loại với kim loại, giữ ống chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS70S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSpartan\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm; bu lông, ren chịu lực bằng kẽm đúc và thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,6 kg (3,5 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e390 – 540 mm (15 3\/8 – 21 1\/4 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTay trống đi diễn thường xuyên muốn giảm tối đa trọng lượng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân snare gập gọn trong túi hardware nhỏ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng hardware Tama Spartan muốn đồng bộ với chân hi-hat HH75DS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare dạng trống tròn 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần đặt snare cao hơn 540 mm: tham khảo Tama Roadpro HS800W (495–665 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần rổ ít tiếp xúc, chống rung trong ống: tham khảo Tama STAR HS100W\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare 1,6 kg có bị trượt khi đánh mạnh không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTama thiết kế chân cao su Anti-Walk để xử lý đúng vấn đề này: phần giữa chân cao su luôn chạm sàn kể cả khi chân hơi nhấc lên, hạn chế xê dịch. Tay rổ ống nhôm cứng giữ snare chắc khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS70S đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo độ dày vành pad để tay rổ ôm chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS70S khác The Classic HS50S thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả hai đều nhẹ và có rổ gập. HS70S dùng khung nhôm, ống đế 28,6 mm, tilter Quick-Set, khớp Glide-Tite và chân Anti-Walk, nặng 1,6 kg. HS50S mang phong cách vintage, ống đế 19,1 mm, nặng 1,7 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Spartan HS70S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872022921442,"sku":"HS70S","price":2850000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FT03-HS70S_2FT03-HS70S_1790665718650.jpg?v=1793617593"},{"product_id":"tama-hs80hwn","title":"Chân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN","description":"\u003cp\u003eTama Roadpro Concert HS80HWN là chân snare có chiều cao mở rộng dành cho biểu diễn ở tư thế đứng, thuộc dòng Roadpro của Tama. Dải chiều cao 640–925 mm cao hơn chân snare HS80W thông thường, kết hợp tilter Quick-Set, khớp Glide-Tite và rổ xoay cho trống 12–15 inch. Chân snare nặng 3,7 kg, phù hợp với dàn nhạc, ban kèn, lớp bộ gõ và người luyện rudiment khi đứng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS80HWN dùng ống đế 28,6 mm và chân giằng kép để giữ ổn định ở chiều cao lớn. Theo Tama, dải chiều cao này cao hơn chân snare HS80W 145 mm ở mức thấp nhất và 285 mm ở mức cao nhất. Tilter Quick-Set cho góc chỉnh vô cấp, khớp Glide-Tite giữ ống chắc, rổ xoay và đệm Escape Claw giúp đặt strainer đúng hướng và để trống vang tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eExtended Height for Standing Performance (chiều cao cho đánh đứng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCao 640–925 mm, đưa snare lên ngang tầm tay khi đứng chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (tilter Quick-Set)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter không răng dùng ma sát sáu đĩa kim loại, chỉnh góc bất kỳ và bền hơn tilter bánh răng theo Tama. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp Glide-Tite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp tiếp xúc kim loại với kim loại, giữ ống chắc ở chiều cao lớn và cách ly rung.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket \u0026amp; Escape Claw (rổ xoay, đệm cao su)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ xoay độc lập giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer; đệm cao su cho trống nằm nổi để vang hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs, 28,6 mm Base (giằng kép, ống đế 28,6 mm)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép với ống đế lớn giữ chân snare vững dù đặt cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS80HWN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoadpro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert, chiều cao mở rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e640 – 925 mm (25 3\/16 – 36 3\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi snare concert trong dàn nhạc, ban kèn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên, lớp học bộ gõ cần chân snare đứng có thông số rõ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười luyện rudiment ở tư thế đứng trên pad tập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống cần đặt snare hoặc tom cao trong setup đặc biệt\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi ngồi trên bộ trống thông thường: tham khảo Tama Roadpro HS800W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi thấp, cần mặt trống dưới 640 mm khi đứng: liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS80HWN cao bao nhiêu, có hợp chiều cao của tôi không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDải chiều cao là 640–925 mm. Khi đứng, mặt snare thường đặt ngang khoảng thắt lưng; bạn có thể đo khoảng cách từ sàn đến tầm đó để so với dải này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad tập lên HS80HWN được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad tập dạng tròn 12–15 inch. Đây là cách phổ biến để luyện rudiment khi đứng, tương tự tư thế chơi snare trong dàn nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS80HWN khác Roadpro HS800W thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHS80HWN cao 640–925 mm để đánh đứng, dùng tilter Quick-Set. HS800W cao 495–665 mm cho tư thế ngồi, dùng tilter Omni-ball. Cả hai có khớp Glide-Tite, rổ xoay, ống đế 28,6 mm và chân giằng kép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872022954210,"sku":"HS80HWN","price":2860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FT03-HS80HWN_2FT03-HS80HWN_1768047058560.jpg?v=1793617596"},{"product_id":"tama-hs800w","title":"Chân Snare Tama Roadpro HS800W","description":"\u003cp\u003eTama Roadpro HS800W là chân snare giằng kép thuộc dòng hardware Roadpro của Tama, dùng ống đế 28,6 mm, tilter Omni-ball và khớp Glide-Tite. Chân snare nặng 3,4 kg, cao 495–665 mm, nhận trống 12–15 inch với rổ xoay và đệm Escape Claw. Đây là lựa chọn phù hợp cho tay trống biểu diễn cần chân snare chắc chắn, chỉnh góc linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Roadpro HS800W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTilter Omni-ball trên HS800W là hệ khớp bi Tama dùng trên chân tom, cho góc đặt linh hoạt mà vẫn ổn định. Khớp Glide-Tite tiếp xúc kim loại với kim loại giữ ống chắc và cách ly rung, còn vòng đệm nylon ở khớp chân giúp chân mở gập êm và bền. Dải chiều cao đến 665 mm phù hợp người ngồi cao hoặc dùng snare thân nông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eOmni-ball Tilter (tilter Omni-ball)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ Omni-ball như trên chân tom Tama, chỉnh góc snare linh hoạt mà vẫn giữ chắc vị trí.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp Glide-Tite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp tiếp xúc kim loại với kim loại, neo ống chắc chắn và cách ly rung. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ xoay)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ đặt lệch giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer; rổ xoay độc lập với chân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare nằm nổi để vang hơn, giảm phản lực lên tay và cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Washers (vòng đệm nylon)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVòng đệm nylon ở khớp chân tăng độ bền và giúp chân mở gập êm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs, 28,6 mm Base (giằng kép, ống đế 28,6 mm)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐng đế 28,6 mm và chân giằng kép giữ chân snare đứng vững khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS800W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoadpro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eOmni-ball\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,4 kg (7,7 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e495 – 665 mm (19 1\/2 – 26 3\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Roadpro HS800W\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOmni-ball, Glide-Tite, ống 28,6 mm, cao đến 665 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Roadpro HS800W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTay trống biểu diễn thường xuyên cần chân snare chắc\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chỉnh góc snare linh hoạt bằng khớp bi\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ngồi cao cần dải chiều cao đến 665 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare dạng trống tròn 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần hạ snare thấp dưới 495 mm: tham khảo Tama STAR HS100W (400–600 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo bản concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Roadpro HS800W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTilter Omni-ball khác tilter không răng thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eOmni-ball là khớp bi xoay theo nhiều hướng, chỉnh cả góc nghiêng trước sau lẫn sang ngang trong một thao tác. Tilter không răng thông thường chỉnh theo một trục.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS800W đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS800W khác Roadpro Concert HS80HWN thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHS800W dùng tilter Omni-ball, cao 495–665 mm cho tư thế ngồi. HS80HWN là bản concert dùng tilter Quick-Set, cao 640–925 mm để đánh đứng. Cả hai đều có khớp Glide-Tite, rổ xoay, ống đế 28,6 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Roadpro HS800W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Roadpro HS800W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872023609570,"sku":"HS800W","price":3190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS800W_1531189669998.jpg?v=1793617623"},{"product_id":"tama-hs80low","title":"Chân Snare Tama Roadpro HS80LOW","description":"\u003cp\u003eChân snare Tama Roadpro HS80LOW là chân snare dòng Roadpro cho snare 12–15 inch, có rổ đỡ vị trí thấp giúp đặt snare thấp hơn 100 mm so với HS80W, theo Tama. Chân chỉnh cao 385–530 mm, tripod giằng kép, tilter Quick-Set không răng. Phù hợp người ngồi ghế thấp, thích snare sát đùi hoặc dùng snare thân sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS80LOW dùng chung nền tảng với HS80W trong dòng Roadpro của Tama (thương hiệu của Hoshino Gakki, Nhật Bản): ống phần đế 28,6 mm, chân giằng kép, khớp Glide-Tite. Khác biệt là rổ đỡ hạ thấp, nên dải cao 385–530 mm thay vì 495–640 mm, bù được phần mặt trống bị đẩy cao khi dùng snare thân sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới trống điện, chân đỡ được pad snare dạng thân trống hoặc pad tập 12–14 inch khi cần đặt pad thấp hơn mức rack cho phép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eLow Position Setting Basket (rổ đỡ vị trí thấp)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo Tama, rổ đỡ mới cho phép đặt snare thấp hơn 100 mm so với HS80W, giải quyết trường hợp chân snare thường đã hạ hết mà snare vẫn cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (khớp chỉnh góc không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ góc snare bằng ma sát của sáu đĩa kim loại thay cho bánh răng, chỉnh vô cấp ở mọi góc; theo Tama, bền hơn tilter bánh răng. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su trên càng rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare “nổi” trên rổ để cộng hưởng tốt hơn; theo Tama, đệm còn làm mềm phản lực, giảm mỏi cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp kẹp ống kim loại)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống tiếp xúc kim loại với kim loại, siết chắc và không tụt; theo Tama, khớp còn cách ly snare khỏi thân chân để ngân tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Washers (vòng đệm nylon ở khớp chân)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVòng đệm nylon ở các khớp chân tripod giúp mở, gấp chân trơn hơn và tăng độ bền cho khớp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS80LOW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoadpro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ snare phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e385 – 530 mm (15 3\/16 – 20 7\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống phần đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRổ đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLow Position Setting Basket, đệm Escape Claw\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,3 kg (7,4 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười ngồi ghế thấp hoặc thích snare đặt sát đùi\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare thân sâu mà chân snare thường không hạ đủ thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện có pad snare rời 12–14 inch cần đặt thấp hơn rack\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgồi ở độ cao trung bình trở lên: HS80W (495–640 mm) hợp hơn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare hoặc pad cỡ 10–12 inch: chọn HS80PW\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS80LOW khác HS80W ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mẫu cùng ống đế 28,6 mm, chân giằng kép, Quick-Set Tilter và Glide-Tite. HS80LOW dùng rổ vị trí thấp, cao 385–530 mm; HS80W dùng rổ xoay, cao 495–640 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad dạng thân trống tròn hoặc pad tập có đường kính 12–15 inch. Pad gắn rack bằng ngàm kẹp thì không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLàm sao biết chân có thấp quá không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu chân snare hiện tại đã hạ hết mà snare vẫn cao, HS80LOW phù hợp; nếu còn dư nhiều, nên chọn HS80W.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Roadpro HS80LOW chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872023707874,"sku":"HS80LOW","price":2860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS80LOW_1531189722570.jpg?v=1793617638"},{"product_id":"tama-hs80pw","title":"Chân Snare Tama Roadpro HS80PW","description":"\u003cp\u003eChân snare Tama Roadpro HS80PW là chân snare dòng Roadpro dành cho trống nhỏ đường kính 10–12 inch như snare phụ, popcorn snare, pad tập hoặc pad snare điện. Rổ đỡ xoay độc lập có càng bố trí lệch để không vướng cần gạt dây snare. Chân chỉnh cao 465–610 mm, giằng kép, nặng 3,2 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS80PW là phiên bản rổ nhỏ của HS80W: vẫn ống đế 28,6 mm, tripod giằng kép, Glide-Tite và Quick-Set Tilter, nhưng càng rổ thu lại để ôm chắc trống 10–12 inch, cỡ mà chân snare cho trống 14 inch thường kẹp lỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới trống điện, HS80PW đỡ tốt pad tập hoặc pad snare dạng thân trống 10–12 inch, là cách đơn giản để thêm pad phụ mà không lắp thêm thanh rack.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ đỡ xoay độc lập)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCàng rổ bố trí lệch, giữ trống 8 hoặc 10 tai mà không vướng cần gạt dây snare hay tai trống; rổ xoay độc lập nên đặt cần gạt ở vị trí tuỳ ý.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (khớp chỉnh góc không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ góc snare bằng ma sát của sáu đĩa kim loại thay cho bánh răng, chỉnh vô cấp ở mọi góc; theo Tama, bền hơn tilter bánh răng. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su trên càng rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare “nổi” trên rổ để cộng hưởng tốt hơn; theo Tama, đệm còn làm mềm phản lực, giảm mỏi cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp kẹp ống kim loại)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống tiếp xúc kim loại với kim loại, siết chắc và không tụt; theo Tama, khớp còn cách ly snare khỏi thân chân để ngân tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Washers (vòng đệm nylon ở khớp chân)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVòng đệm nylon ở các khớp chân tripod giúp mở, gấp chân trơn hơn và tăng độ bền cho khớp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS80PW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoadpro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ snare phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 – 12 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e465 – 610 mm (18 5\/16 – 24 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống phần đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRổ đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSwiveling Basket, đệm Escape Claw\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg (7 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80w\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare phụ, popcorn snare cỡ 10–12 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười luyện tay với pad tập 10–12 inch, cần pad đúng độ cao snare\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện hoặc hybrid cần thêm pad snare phụ\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare 13–14 inch tiêu chuẩn: chọn HS80W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đặt snare thật thấp: HS80LOW có rổ vị trí thấp\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt snare 14 inch lên HS80PW được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông nên. Tama ghi HS80PW dành cho trống 10–12 inch; snare 13–14 inch nên dùng HS80W hoặc HS80LOW (12–15 inch).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePad tập 12 inch có vừa không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó, 12 inch nằm trong dải của rổ. Siết vừa đủ để pad không xoay, tránh siết quá mạnh làm biến dạng mép pad cao su.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eRổ xoay có lợi gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBạn quay cần gạt dây snare về phía tiện tay mà không phải xoay cả chân hay đổi vị trí tripod. Càng rổ lệch nên không đè lên tai trống 8 hoặc 10 tai.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Roadpro HS80PW chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872023904482,"sku":"HS80PW","price":2640000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS80PW_1531189764303.jpg?v=1793617647"},{"product_id":"tama-hs50s","title":"Chân Snare Tama The Classic HS50S","description":"\u003cp\u003eTama The Classic HS50S là chân snare lấy cảm hứng từ chân trống thập niên 1960, nặng 1,7 kg với ống đế 19,1 mm. Tama kết hợp vẻ ngoài vintage với độ chắc, khả năng tinh chỉnh và độ tin cậy của kết cấu hiện đại. Chân snare có rổ kiểu cổ điển gập được, hai tay rổ giằng kép và chân tripod giằng đơn, phù hợp với người chơi jazz, setup cổ điển hoặc cần hardware rất gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhác chân hi-hat The Classic dùng đế phẳng, HS50S dùng chân tripod thông thường vì chân snare cần linh hoạt vị trí để không vướng pedal hay chân hi-hat. Rổ cổ điển chỉnh độ dài một tay bằng đai ốc chữ T, hai tay còn lại gập vào khi vận chuyển, kích thước khi cất 600 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSingle Braced Tripod Legs (chân tripod giằng đơn)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDùng chân tripod thay vì đế phẳng để dễ xoay tránh pedal và chân hi-hat.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eClassic Style Basket (rổ kiểu cổ điển)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNới đai ốc chữ T để chỉnh độ dài một tay rổ, ôm chắc snare; Tama ghi rổ giữ được cả snare S.L.P. Studio Maple của hãng. Hai tay còn lại gập vào cho gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Arms (tay rổ giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai tay rổ giằng kép loại bỏ rung lắc mà không hạn chế quá mức độ vang và ngân của trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGearless Tilter (tilter không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ vị trí bằng tiếp xúc kim loại với kim loại thay cho bánh răng, chỉnh góc bất kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMemory Lock (khoá nhớ vị trí)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhoá nhớ vị trí (memory lock) giữ chiều cao đã chỉnh, dựng lại trống nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS50S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThe Classic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch (thông số Tama)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e19,1 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTripod giằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông răng (gearless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e390 – 580 mm (15 3\/8 – 22 7\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKích thước khi gập\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e600 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage 1,7 kg, rổ gập, tay rổ giằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn 2,5 kg, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40lown\"\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz, setup vintage muốn chân snare thanh mảnh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống cần hardware rất nhẹ, gập gọn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng chân hi-hat Tama The Classic HH55F muốn đồng bộ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện nhỏ gọn dùng pad snare dạng trống tròn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐánh rimshot rất mạnh, cần chân nặng: tham khảo Tama Roadpro HS800W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare nhẹ mà ống đế lớn hơn: tham khảo Tama Spartan HS70S (ống 28,6 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS50S đặt được snare 15 inch không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng thông số của Tama ghi HS50S dùng cho trống 12–15 inch, còn phần mô tả rổ nêu giữ chắc snare 12–14 inch. Với snare 14 inch trở xuống thì không có vấn đề; nếu dùng snare 15 inch, nên liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra trước.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân 1,7 kg có đủ vững không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHS50S hợp với lực đánh vừa phải, jazz, acoustic và setup gọn; hai tay rổ giằng kép giữ trống không rung lắc. Nếu đánh rất mạnh trên sân khấu lớn, chân giằng kép nặng hơn như HS800W sẽ vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng HS50S cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–14 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo độ dày vành pad để tay rổ ôm chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama The Classic HS50S chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872024002786,"sku":"HS50S","price":1870000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS50S_1524044125954.jpg?v=1793617669"},{"product_id":"gretsch-grg4ss","title":"Chân Snare Gretsch G4 GRG4SS","description":"\u003cp\u003eGretsch G4 GRG4SS là chân snare tầm trung của Gretsch Drums, dành cho người chơi cần độ tin cậy và hiệu năng ổn định. Chân snare dùng chân giằng kép, khớp ống bản lề lót nhựa và tilter rổ không răng để đặt snare chính xác. Rổ giữ trống 12–14 inch có đầu cao su cách rung giúp snare vang tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGretsch mô tả GRG4SS là sự kết hợp giữa chức năng và vẻ thanh lịch, với ốc tai hồng kiểu T-Rod đặc trưng và đai ốc chỉnh rổ bằng nhựa tiện dùng. Tilter không răng cho phép chọn góc vô cấp thay vì theo nấc, còn khớp bản lề lót nhựa giữ chặt ống khi chỉnh chiều cao. Với trống điện, GRG4SS đặt được pad snare dạng trống tròn 12–14 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs \u0026amp; Thick Non-Slip Rubber Feet (giằng kép, chân cao su dày)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép và chân cao su dày giữ snare ổn định, không xê dịch khi đánh rimshot mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHinged Tube Joint with Plastic Tube Insulators (khớp bản lề lót nhựa)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống dạng bản lề có lót nhựa, siết chắc khi chỉnh và tránh trầy ống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGearless Basket Tilter (tilter rổ không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông dùng bánh răng nên chỉnh góc snare vô cấp, đặt trống đúng góc mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eIsolating Rubber Tips (đầu cao su cách rung)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu tay rổ bọc cao su, hạn chế truyền rung từ trống sang chân và giúp snare vang tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePlastic Basket Adjust Nut \u0026amp; T-Rod Wing Screws (đai ốc chỉnh rổ, ốc T-Rod)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐai ốc nhựa màu đen để chỉnh độ mở rổ cho trống 12–14 inch; ốc tai hồng kiểu T-Rod dễ siết tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGRG4SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGretsch Drums (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eG4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhân khúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAdvanced, trọng lượng trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông răng (gearless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBản lề, lót nhựa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Gretsch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Gretsch khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, tilter không răng, đầu cao su cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4oss\"\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao, đánh đứng, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg3ss\"\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 3 mm, khớp lót đồng, ốc T-Rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg2ss\"\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ, giằng kép, tilter răng mịn, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg5ss\"\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 4 mm, tilter dạng bi, núm rổ lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi cần chân snare vững, chỉnh góc vô cấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn snare vang tự nhiên nhờ đầu cao su cách rung\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập và biểu diễn dùng snare 14 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pad snare điện dạng trống tròn 12–14 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng hoặc đặt tom cao: tham khảo bản concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần chân snare nhẹ cho người mới: tham khảo Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTilter không răng có lợi gì so với tilter răng?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter răng chỉnh theo nấc cố định, đôi khi không trúng đúng góc mong muốn. Tilter không răng giữ vị trí bằng ma sát nên chỉnh được góc bất kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG4SS đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–14 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG4SS có hợp với snare 14 inch sâu không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ giữ được trống 12–14 inch. Với snare thân sâu, bạn nên đo chiều cao từ sàn đến mặt trống mong muốn và liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra dải chiều cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Gretsch G4 GRG4SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-gretsch\"\u003ephụ kiện trống Gretsch\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Gretsch và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Gretsch","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872037994722,"sku":"GRG4SS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/GRG4SS.56588d6b.webp?v=1793618581"},{"product_id":"gretsch-grg4oss","title":"Chân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS","description":"\u003cp\u003eGretsch G4 GRG4OSS là chân snare kiểu dàn nhạc (orchestral) của Gretsch Drums, có chiều cao mở rộng để đánh snare khi đứng hoặc đặt tom đủ cao phía trên trống bass. Chân snare nặng vừa, chắc chắn, dùng chân giằng kép, chân cao su dày và tilter rổ không răng. Rổ giữ trống 12–14 inch với đầu cao su cách rung để snare vang tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGRG4OSS có cùng cấu tạo chính với chân snare G4 GRG4SS nhưng cao hơn. Theo Gretsch, chiều cao thêm này giúp chơi snare ở tư thế đứng, như trong dàn nhạc giao hưởng, nhạc kèn hay biểu diễn bộ gõ, hoặc dùng làm chân đặt tom cao. Khớp ống dạng bản lề có lót nhựa giúp siết chắc khi chỉnh, tilter không răng cho phép đặt góc rổ vô cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eExtra Height (chiều cao mở rộng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCao hơn chân snare thông thường, phù hợp đánh đứng hoặc đặt tom cao phía trên trống bass.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs \u0026amp; Thick Non-Slip Rubber Feet (giằng kép, chân cao su dày)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép tăng độ ổn định ở chiều cao lớn, chân cao su dày bám sàn chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHinged Tube Joint with Plastic Tube Insulators (khớp bản lề lót nhựa)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống dạng bản lề có lót nhựa cách ống, giữ chắc mà không trầy ống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGearless Basket Tilter (tilter rổ không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter không dùng bánh răng, chỉnh góc rổ vô cấp để snare nằm đúng vị trí mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eIsolating Rubber Tips (đầu cao su cách rung)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐầu tay rổ bọc cao su cách rung, giúp trống vang tự nhiên hơn. Rổ giữ trống 12–14 inch, chỉnh bằng đai ốc nhựa màu đen.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGRG4OSS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGretsch Drums (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eG4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare dàn nhạc (orchestral), chiều cao mở rộng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhân khúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAdvanced, trọng lượng trung bình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông răng (gearless)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Gretsch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Gretsch khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao, đánh đứng, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4ss\"\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, tilter không răng, đầu cao su cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg3ss\"\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 3 mm, khớp lót đồng, ốc T-Rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg2ss\"\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ, giằng kép, tilter răng mịn, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg5ss\"\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 4 mm, tilter dạng bi, núm rổ lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi snare tư thế đứng trong dàn nhạc, ban kèn, bộ gõ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống cần đặt tom cao phía trên trống bass bằng chân rời\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đứng tập rudiment trên pad tập hoặc pad snare điện 12–14 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi ngồi trên bộ trống thông thường: tham khảo bản tiêu chuẩn Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrống snare ngoài cỡ 12–14 inch: cần chân có rổ phù hợp\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGRG4OSS khác GRG4SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mẫu cùng tính năng chính: giằng kép, khớp bản lề lót nhựa, tilter không răng, đầu cao su cách rung, rổ 12–14 inch. GRG4OSS có thêm chiều cao để đánh đứng hoặc đặt tom cao, còn GRG4SS dùng cho tư thế ngồi thông thường.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó dùng để đặt tom được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược. Gretsch giới thiệu GRG4OSS có thể dùng để đặt tom đủ cao phía trên trống bass. Tom cần có đường kính trong dải 12–14 inch của rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad tập hoặc pad snare điện lên GRG4OSS được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad tập hoặc pad snare dạng trống tròn 12–14 inch. Chiều cao mở rộng tiện cho việc đứng tập rudiment trên pad.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-gretsch\"\u003ephụ kiện trống Gretsch\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Gretsch và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Gretsch","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872038224098,"sku":"GRG4OSS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/GRG4OSS_1_main.ef54759c.webp?v=1793618589"},{"product_id":"gretsch-grg2ss","title":"Chân Snare Gretsch Explorer GRG2SS","description":"\u003cp\u003eGretsch Explorer GRG2SS là chân snare cấp nhập môn thuộc dòng hardware Explorer của Gretsch Drums, nhẹ nhưng vẫn dùng chân giằng kép. Chân snare có khớp ống Smooth-Connect và tilter răng mịn để chỉnh góc snare dễ dàng, rổ giữ trống đường kính 12–14 inch. Sản phẩm phù hợp với bộ trống đầu tiên, phòng tập hoặc người cần hardware nhẹ để mang đi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng Explorer được Gretsch định hướng là hardware dễ lắp, dễ dùng, nhẹ cho người bắt đầu chơi trống, nhưng vẫn mang các chi tiết đặc trưng như ốc tai hồng kiểu T-Rod. GRG2SS có chân cao su dày chống trượt, khớp ống Smooth-Connect mới phát triển và đai ốc chỉnh rổ bằng nhựa màu đen. Với trống điện, chân snare đặt được pad snare dạng trống tròn 12–14 inch và pad tập cỡ tương ứng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eLightweight, Double Braced Legs (nhẹ, chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhung nhẹ cấp nhập môn nhưng chân giằng kép, giữ snare ổn định khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSmooth-Connect Tube Joint (khớp ống Smooth-Connect)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống mới phát triển của Gretsch cho dòng Explorer, giúp chỉnh chiều cao trơn tru.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFine Tooth Tilter (tilter răng mịn)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter có răng mịn, chỉnh góc snare theo nhiều nấc nhỏ để tìm vị trí phù hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFits 12–14 inch Drums (rổ cho trống 12–14 inch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ giữ trống đường kính 12–14 inch, chỉnh độ mở bằng đai ốc nhựa màu đen.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThick Non-Slip Rubber Feet \u0026amp; T-Rod Wing Screws (chân cao su dày, ốc T-Rod)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân cao su dày chống trượt; ốc tai hồng kiểu T-Rod đặc trưng của Gretsch, dễ siết bằng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGRG2SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGretsch Drums (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eExplorer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003ePhân khúc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhập môn (Entry Level), trọng lượng nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRăng mịn (fine tooth)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSmooth-Connect Tube Joint\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Gretsch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Gretsch khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ, giằng kép, tilter răng mịn, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg5ss\"\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 4 mm, tilter dạng bi, núm rổ lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4ss\"\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, tilter không răng, đầu cao su cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4oss\"\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao, đánh đứng, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg3ss\"\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 3 mm, khớp lót đồng, ốc T-Rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập cần chân snare đầu tiên đủ vững\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập tại nhà, phòng tập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống cần hardware nhẹ để mang đi diễn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pad snare điện hoặc pad tập 12–14 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTrống snare 15 inch hoặc nhỏ hơn 12 inch: cần chân có rổ phù hợp, ví dụ Tama HS40PWN cho 10–12 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tilter chỉnh vô cấp và chân chắc hơn: tham khảo Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGRG2SS đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn đường kính 12–14 inch, loại thiết kế để đặt trên chân snare. Pad gắn bằng kẹp lên rack thì không cần chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad tập lên GRG2SS được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad tập đường kính 12–14 inch đặt được lên rổ. Pad nhỏ hơn 12 inch có thể không vừa rổ, khi đó nên dùng chân pad tập riêng hoặc chân snare rổ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG2SS khác GRG4SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGRG2SS nhẹ, cấp nhập môn, tilter răng mịn. GRG4SS nặng hơn, cấp Advanced, có tilter không răng chỉnh vô cấp, khớp bản lề có lót nhựa và đầu cao su cách rung trên rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Gretsch Explorer GRG2SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-gretsch\"\u003ephụ kiện trống Gretsch\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Gretsch và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Gretsch","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872040157410,"sku":"GRG2SS","price":1750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/GRG2SS.b62fdd23.webp?v=1793618693"},{"product_id":"gretsch-grg5ss","title":"Chân Snare Gretsch G5 GRG5SS","description":"\u003cp\u003eGretsch G5 GRG5SS là chân snare thuộc dòng hardware G5 của Gretsch Drums, dùng chân tripod giằng kép 4 mm và tilter dạng bi (ball tilter) để đặt snare chính xác. Núm chỉnh rổ cỡ lớn giúp siết trống nhanh, khoá nhớ composite sợi nylon giữ chiều cao. Sản phẩm phù hợp với người chơi muốn chân snare chắc chắn, đồng bộ với hardware G5.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng G5 được Gretsch phát triển để người chơi ghép trống Gretsch với hardware cùng hãng, gồm chân cymbal thẳng, chân cymbal boom, chân hi-hat, chân snare và pedal xích đôi, bán lẻ hoặc theo bộ. Trên GRG5SS, tilter dạng bi xoay theo nhiều hướng nên chỉnh góc snare linh hoạt, kết cấu 4 mm chắc hơn bản G3. Gretsch không ghi cỡ rổ cụ thể; với snare hoặc pad ngoài cỡ 14 inch phổ biến, nên liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003e4 mm Double Braced Tripod Design (tripod giằng kép 4 mm)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân đế ba chân giằng kép với thông số 4 mm theo Gretsch, chắc hơn bản G3 3 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBall Tilter for Precise Positioning (tilter dạng bi)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp bi xoay theo nhiều hướng, giúp đặt snare ở góc chính xác mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLarge Basket Adjustment Knob (núm chỉnh rổ cỡ lớn)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNúm chỉnh rổ lớn, dễ cầm vặn khi siết hoặc nới trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTube Joints with Smooth Action Brass Inserts (khớp ống lót đồng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp nối các tầng ống có lót đồng, chỉnh chiều cao êm và hạn chế trầy ống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eT-Rod Wing Screws \u0026amp; Nylon Composite Memory Lock (ốc T-Rod, khoá nhớ composite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐc tai hồng kiểu T-Rod đặc trưng của Gretsch; khoá nhớ composite sợi nylon giữ mốc chiều cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGRG5SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGretsch Drums (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eG5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTripod giằng kép 4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDạng bi (ball tilter)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhoá nhớ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eComposite sợi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Gretsch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Gretsch khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 4 mm, tilter dạng bi, núm rổ lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg2ss\"\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ, giằng kép, tilter răng mịn, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4ss\"\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, tilter không răng, đầu cao su cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4oss\"\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao, đánh đứng, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg3ss\"\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 3 mm, khớp lót đồng, ốc T-Rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi cần chỉnh góc snare chính xác, linh hoạt\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng bộ trống Gretsch muốn đồng bộ hardware G5\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập và biểu diễn cần chân snare chắc chắn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare dạng trống tròn đặt chân\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần chân snare nhẹ, cơ bản: tham khảo Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng hoặc đặt tom cao: tham khảo Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTilter dạng bi khác tilter răng ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter răng chỉnh theo một trục và theo nấc. Tilter dạng bi xoay theo nhiều hướng nên đặt snare nghiêng về phía người chơi hoặc sang ngang đều được, thuận tiện khi snare đặt sát hi-hat.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG5SS dùng cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Nên đối chiếu đường kính và vành pad với rổ, hoặc liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG5SS khác GRG3SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGRG5SS dùng chân giằng kép 4 mm, tilter dạng bi và núm chỉnh rổ cỡ lớn. GRG3SS dùng chân giằng kép 3 mm, đơn giản hơn. Cả hai đều có khớp lót đồng, ốc T-Rod và khoá nhớ composite.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Gretsch G5 GRG5SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-gretsch\"\u003ephụ kiện trống Gretsch\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Gretsch và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Gretsch","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872041500898,"sku":"GRG5SS","price":2750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/GRG5SS_2022.72362506-td.jpg?v=1793618829"},{"product_id":"ludwig-lc21ss","title":"Chân Snare Ludwig Classic LC21SS","description":"\u003cp\u003eLudwig Classic LC21SS là chân snare đế phẳng (flat base) mang phong cách cổ điển, kết hợp các giải pháp chuyên nghiệp của Ludwig. Chân snare được tối ưu để bền và nhẹ, với tilter Aerodyne không răng xoay hai trục, khớp ống Tri-Clamp và chân Acculite Sustain có thể chồng lên chân của các chân trống bên cạnh. Sản phẩm hợp với người chơi jazz, setup vintage hoặc cần hardware gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhung đế phẳng giúp LC21SS thấp, gọn và dễ mang. Điểm đặc biệt là chân Acculite Sustain với thiết kế hai rãnh, cho phép đặt chân ở các độ cao khác nhau để chồng lên chân của chân hi-hat hay chân cymbal bên cạnh, tăng độ linh hoạt khi bố trí, thiết kế đã được Ludwig cấp bằng sáng chế. Rổ khối lượng thấp và ốc tai hồng Classic mới hoàn thiện phong cách cổ điển.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eFlat Base Frame (khung đế phẳng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhung đế phẳng kiểu cổ điển, thấp, gọn và dễ mang.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAerodyne Tilter (tilter Aerodyne)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ xoay hai trục không răng, đặt góc snare chính xác theo ý muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAcculite Sustain Feet (chân Acculite Sustain)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế chân hai rãnh cho phép đặt ở nhiều độ cao, chồng lên chân của chân trống bên cạnh, điều hiếm có ở chân đế phẳng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eInsulated Tri-Clamp Tube Joint (khớp Tri-Clamp cách điện)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp kiểu omni ôm ống từ nhiều phía, giữ thân chắc và có lớp cách giảm tiếng kim loại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLow-Mass Snare Basket \u0026amp; New Classic Wingnut (rổ nhẹ, ốc Classic)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ khối lượng thấp giúp tổng thể nhẹ hơn; ốc tai hồng thiết kế mới cầm vặn thoải mái.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLC21SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClassic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng (flat base), chân Acculite Sustain\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAerodyne, hai trục, không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp ống\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTri-Clamp cách điện\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Ludwig.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter bi trong ổ, hạ thấp đến 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ Pillar Clutch tháo rời, trống 10–16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi jazz, setup vintage thích chân snare đế phẳng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần hardware nhẹ, gọn để di chuyển\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng chân hi-hat Ludwig Classic LC16HH muốn đồng bộ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống nhỏ cần xếp chân sát nhau nhờ chân Acculite chồng chân\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐánh rất mạnh, cần chân giằng kép nặng: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần hạ snare rất thấp cho snare sâu: tham khảo Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân Acculite Sustain chồng chân là gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân có hai rãnh để đặt ở các độ cao khác nhau, nhờ đó có thể gác lên hoặc luồn dưới chân của chân hi-hat, chân cymbal bên cạnh. Bạn xếp các chân sát nhau hơn mà không bị cấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLC21SS dùng cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Ludwig không ghi cỡ rổ cụ thể, nên đo đường kính và vành pad hoặc liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChân đế phẳng có vững không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐế phẳng nhẹ, hợp với lực đánh vừa phải và setup gọn. Nếu bạn đánh rimshot rất mạnh hoặc chơi sân khấu lớn, chân giằng kép như LAP22SS sẽ đứng vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig Classic LC21SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872046350562,"sku":"LC21SS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/lc21ss-ludwig-classic-snare-stand-a-td.jpg?v=1793619084"},{"product_id":"ludwig-lap22ss","title":"Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS","description":"\u003cp\u003eLudwig Atlas Pro LAP22SS là chân snare cao cấp dòng Atlas Pro của Ludwig, dùng tilter Aerodyne không răng xoay hai trục để đặt trống ở bất kỳ góc nào. Tay rổ có điểm tiếp xúc kéo dài nhưng ít chạm vành, giữ trống chắc mà vẫn để trống vang. Sản phẩm phù hợp với tay trống biểu diễn, phòng thu cần chân snare chắc chắn và chỉnh chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTheo Ludwig, clutch rổ chỉnh toàn phần được thiết kế để giữ chắc mọi loại trống. Khớp ống Vice-Grip ôm trọn quanh ống, giữ chắc mà ít gây áp lực lên ống, chân tripod có khoá nhớ để dựng lại đúng thiết lập. Thân chân dùng ống hai tầng 1.25 và 1 inch, lót nylon để chạy êm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eAerodyne Tilter (tilter Aerodyne)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ xoay hai trục không răng, đặt trống chắc chắn ở bất kỳ góc nào một cách dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eFully Adjustable Snare Basket Clutch (clutch rổ chỉnh toàn phần)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCơ cấu clutch rổ chỉnh toàn phần, được Ludwig thiết kế cho độ chắc và hiệu năng tối ưu với bất kỳ trống nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLow-Contact Basket Grips (tay rổ ít tiếp xúc)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm tiếp xúc kéo dài trên tay rổ giữ trống chắc mà ít chạm vành, giúp trống vang hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVice-Grip Tube Joint \u0026amp; Tripod Memory Lock (khớp Vice-Grip, khoá nhớ chân)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp ôm trọn ống, có khoá nhớ tích hợp; chân tripod cũng có khoá nhớ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKnurled Aluminum Basket Adjustment (núm chỉnh rổ nhôm khía)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNúm chỉnh rổ bằng nhôm khía nhám, cầm chắc tay và bền.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Lined Tubing \u0026amp; Vibration Reducing Rubber Feet (ống lót nylon, chân cao su giảm rung)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐng lót nylon loại bỏ tiếng ồn khi vận hành, chân cao su giảm rung truyền xuống sàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAP22SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAtlas Pro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống (các tầng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.25 inch \/ 1 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAerodyne, hai trục, không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhoá nhớ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTích hợp ở khớp ống và chân tripod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNúm chỉnh rổ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNhôm khía nhám\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Ludwig.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare dòng Ludwig Atlas Pro II\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap923ssc\"\u003eChân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert Atlas Pro, đánh đứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTay trống biểu diễn, phòng thu cần chân snare chắc, chỉnh chính xác\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn snare vang tự nhiên nhờ tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng hardware Ludwig Atlas Pro muốn đồng bộ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện cao cấp dùng pad snare dạng trống tròn đặt chân\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần rổ gập, tháo rời và dải 10–16 inch: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare nhẹ kiểu cổ điển: tham khảo Ludwig Classic LC21SS\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTilter Aerodyne có gì khác tilter răng?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eAerodyne không dùng bánh răng và xoay theo hai trục, nên đặt được góc bất kỳ cả nghiêng trước sau lẫn sang ngang. Tilter răng chỉ chỉnh theo nấc trên một trục.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLAP22SS khác LAP23SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả hai thuộc Atlas Pro, cùng tilter Aerodyne, khớp Vice-Grip và khoá nhớ. LAP23SS dùng rổ Pillar Clutch gập và tháo rời được, nhận trống 10–16 inch; LAP22SS dùng clutch rổ chỉnh toàn phần với núm nhôm khía.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLAP22SS dùng cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Ludwig không ghi cỡ rổ cụ thể, nên đo đường kính và vành pad hoặc liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872047071458,"sku":"LAP22SS","price":4750000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/L14-LAP22SS_001.jpg?v=1793619105"},{"product_id":"ludwig-lap923ssc","title":"Chân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC","description":"\u003cp\u003eLudwig Atlas Pro LAP923SSC là chân snare concert thuộc dòng hardware Atlas Pro của Ludwig, thương hiệu trống Mỹ lâu đời thuộc Conn-Selmer. Chân snare concert là loại dùng để đặt snare ở tư thế đứng, phổ biến trong dàn nhạc giao hưởng, ban kèn và biểu diễn bộ gõ. Sản phẩm phù hợp với người chơi snare concert, giáo viên và các lớp bộ gõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhác chân snare cho bộ trống ngồi, chân snare concert cần đưa mặt trống lên ngang tầm tay khi người chơi đứng. Ludwig không công bố dải chiều cao, cỡ rổ hay kiểu tilter của LAP923SSC trên trang sản phẩm, vì vậy nếu bạn cần đối chiếu với chiều cao người chơi hoặc cỡ snare, hãy liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn. Là một phần của dòng Atlas Pro, LAP923SSC đồng bộ với các chân Atlas Pro khác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare concert (đánh đứng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThiết kế dành cho tư thế đứng, đưa snare lên ngang tầm tay người chơi trong dàn nhạc, ban kèn hoặc lớp bộ gõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThuộc dòng Atlas Pro\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLAP923SSC nằm trong dòng Atlas Pro cao cấp của Ludwig, đồng bộ với chân snare LAP22SS, LAP23SS và chân hi-hat LAP16HH.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng được cho pad tập khi đứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân snare concert cũng tiện để đặt pad tập hoặc pad snare điện dạng trống tròn khi luyện rudiment ở tư thế đứng, miễn đường kính phù hợp rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAP923SSC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAtlas Pro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert (đánh đứng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert Atlas Pro, đánh đứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ssl\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare dòng Ludwig Atlas Pro II\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi snare concert trong dàn nhạc, ban kèn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên, lớp học bộ gõ cần chân snare đứng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười luyện rudiment ở tư thế đứng trên pad tập\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi ngồi trên bộ trống thông thường: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare concert có thông số công bố rõ: tham khảo Tama Roadpro HS80HWN (640–925 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eChân snare concert khác chân snare thường thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân snare concert đưa trống lên cao hơn để người chơi đánh ở tư thế đứng, trong khi chân snare thường dùng cho tư thế ngồi sau bộ trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLAP923SSC cao tối đa bao nhiêu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLudwig không công bố dải chiều cao của LAP923SSC. Bạn có thể đo khoảng cách từ sàn đến tầm tay khi đứng và liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad tập lên LAP923SSC được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad tập dạng tròn có đường kính phù hợp rổ, thường là pad 12 inch trở lên. Pad nhỏ có thể không vừa tay rổ, nên kiểm tra trước.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872052117730,"sku":"LAP923SSC","price":5350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FL14-LAP923SSCDIR_2FL14-LAP923SSCDIR_1779867993240.jpg?v=1793619208"},{"product_id":"tama-hs80w","title":"Chân Snare Tama Roadpro HS80W","description":"\u003cp\u003eChân snare Tama Roadpro HS80W là chân snare tiêu chuẩn của dòng Roadpro, dùng cho snare 12–15 inch, chỉnh cao 495–640 mm. Điểm chính là tilter Quick-Set không răng chỉnh góc vô cấp và rổ đỡ xoay độc lập. Đây là lựa chọn phổ thông cho snare 14 inch ở tư thế ngồi trung bình, trên trống cơ cũng như với pad snare điện dạng thân trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS80W dùng ống phần đế 28,6 mm, tripod giằng kép và khớp Glide-Tite, nặng 3,2 kg. Quick-Set Tilter không giới hạn góc theo nấc nên dễ tìm đúng độ nghiêng hợp với độ cao ghế.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong dòng Roadpro, HS80LOW có rổ hạ thấp cho người ngồi thấp, còn HS80PW dành cho trống 10–12 inch. Với trống điện, HS80W hợp các bộ dùng pad snare rời dạng thân trống 12–14 inch hoặc để đặt pad tập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (khớp chỉnh góc không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ góc snare bằng ma sát của sáu đĩa kim loại thay cho bánh răng, chỉnh vô cấp ở mọi góc; theo Tama, bền hơn tilter bánh răng. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ đỡ xoay độc lập)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCàng rổ bố trí lệch, giữ trống 8 hoặc 10 tai mà không vướng cần gạt dây snare hay tai trống; rổ xoay độc lập nên đặt cần gạt ở vị trí tuỳ ý.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su trên càng rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare “nổi” trên rổ để cộng hưởng tốt hơn; theo Tama, đệm còn làm mềm phản lực, giảm mỏi cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGlide-Tite Grip Joint (khớp kẹp ống kim loại)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp ống tiếp xúc kim loại với kim loại, siết chắc và không tụt; theo Tama, khớp còn cách ly snare khỏi thân chân để ngân tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Washers (vòng đệm nylon ở khớp chân)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVòng đệm nylon ở các khớp chân tripod giúp mở, gấp chân trơn hơn và tăng độ bền cho khớp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS80W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoadpro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ snare phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e495 – 640 mm (19 1\/2 – 25 3\/16 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống phần đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28,6 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRổ đỡ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSwiveling Basket, đệm Escape Claw\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhớp chỉnh góc\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e3,2 kg (7 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSnare 12–15 inch, rổ xoay, cao 495–640 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80hwn\"\u003eChân Snare Concert Tama Roadpro HS80HWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao 640–925 mm, Quick-Set\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80low\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80LOW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ đỡ hạ thấp 100 mm, cao 385–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs70s\"\u003eChân Snare Tama Spartan HS70S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhung nhôm 1,6 kg, ống 28,6 mm, chân Anti-Walk\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare 13–14 inch ở tư thế ngồi trung bình\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn thay chân snare đi kèm bộ trống phổ thông bằng chân chắc hơn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện có pad snare rời dạng thân trống 12–14 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần đặt snare rất thấp hoặc dùng snare thân sâu: cân nhắc HS80LOW\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSnare phụ hoặc pad 10–12 inch: HS80PW ôm trống nhỏ chắc hơn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Roadpro HS80W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS80W có hợp snare 14 x 6,5 inch không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó. Rổ nhận snare đường kính 12–15 inch, chiều sâu thân trống không ảnh hưởng việc kẹp. Nếu mặt trống cao so với tư thế ngồi, hãy cân nhắc HS80LOW.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad dạng thân trống tròn 12–15 inch hoặc pad tập cùng cỡ. Pad gắn rack bằng ngàm kẹp thì không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó thay được chân snare đi kèm bộ trống phổ thông không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược, HS80W nhận mọi snare đường kính 12–15 inch, không phụ thuộc hãng trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Roadpro HS80W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872054378722,"sku":"HS80W","price":2860000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS80W_1531189807075.jpg?v=1793619366"},{"product_id":"tama-hs60w","title":"Chân Snare Tama HS60W","description":"\u003cp\u003eTama HS60W là chân snare giằng kép chắc chắn của Tama, dùng tilter Quick-Set để đặt snare ở gần như bất kỳ góc nào. Tilter không răng này giữ vị trí bằng ma sát của sáu đĩa kim loại trơn, theo Tama bền hơn tilter bánh răng thông thường. Chân snare nhận trống 12–15 inch, nặng 2,6 kg, cao 470–600 mm, phù hợp với bộ trống tập và biểu diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama HS60W\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của HS60W là tilter Quick-Set, cơ cấu đã được Tama đăng ký sáng chế, cho góc chỉnh vô cấp và kết cấu bền. Rổ xoay độc lập với tay rổ đặt lệch giúp giữ trống 8 hoặc 10 tai mà không vướng strainer. Tama thêm vòng đệm nylon vào khớp chân để chân mở gập êm và bền hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eQuick-Set Tilter (tilter Quick-Set)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter không răng dùng ma sát của sáu đĩa kim loại trơn, chỉnh góc bất kỳ và bền hơn tilter bánh răng theo Tama. Thiết kế đã được Tama đăng ký sáng chế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ xoay)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ đặt lệch giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer; rổ xoay độc lập nên đặt strainer ở vị trí bất kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare nằm nổi để vang hơn, giảm phản lực lên cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Washers (vòng đệm nylon)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVòng đệm nylon ở khớp chân giúp chân mở gập êm hơn và tăng độ bền.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs (chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép với ống đế 25,4 mm giữ snare ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS60W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25,4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eQuick-Set Tilter\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg (5,1 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e470 – 600 mm (18 1\/2 – 23 5\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40pwn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40PWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ nhỏ 10–12 inch, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40lown\"\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage 1,7 kg, rổ gập, tay rổ giằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama HS60W phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chỉnh góc snare chính xác, vô cấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập và biểu diễn cần chân snare giằng kép bền\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pad snare điện dạng trống tròn 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân đặt pad tập 12 inch trở lên\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare cao cấp với tilter Omni-ball: tham khảo Tama Roadpro HS800W\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare nhẹ để mang đi nhiều: tham khảo Tama Spartan HS70S\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama HS60W\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTilter Quick-Set có ưu điểm gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTilter không dùng răng mà giữ góc bằng ma sát sáu đĩa kim loại, nên chỉnh được góc bất kỳ thay vì theo nấc. Theo Tama, kết cấu này cũng bền hơn tilter bánh răng thông thường.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS60W đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS60W khác Stage Master HS40WN thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mẫu cùng giằng kép, rổ xoay, Escape Claw, ống 25,4 mm, rổ 12–15 inch. HS60W có tilter Quick-Set sáu đĩa và vòng đệm nylon ở khớp chân; HS40WN dùng tilter không răng tiêu chuẩn và cao đến 630 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama HS60W chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama HS60W tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872054444258,"sku":"HS60W","price":2200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS60W_1531189599432.jpg?v=1793619379"},{"product_id":"tama-hs40wn","title":"Chân Snare Tama Stage Master HS40WN","description":"\u003cp\u003eTama Stage Master HS40WN là chân snare giằng kép phổ thông của Tama, nhận trống 12–15 inch và cao 470–630 mm. Chân snare dùng tilter không răng Universal Gearless Tilter, rổ xoay độc lập và đệm cao su Escape Claw. Với trọng lượng 2,6 kg, đây là lựa chọn cân bằng giữa độ vững và độ gọn cho bộ trống tập, biểu diễn hoặc trống điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS40WN là chân snare tiêu chuẩn của dòng Stage Master, cũng là mốc so sánh cho bản hạ thấp HS40LOWN. Chân giằng kép với ống đế 25,4 mm giữ snare ổn định khi đánh rimshot. Tilter không dùng bánh răng nên chọn được góc bất kỳ thay vì theo nấc, rổ xoay độc lập giúp đặt strainer đúng hướng mà không phải xoay chân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs (chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép với ống đế 25,4 mm, đứng vững khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eUniversal Gearless Tilter (tilter không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại, chỉnh mọi góc mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ xoay)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ đặt lệch giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer, tai trống; rổ xoay độc lập với chân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare nằm nổi để vang hơn, giảm phản lực lên tay và cổ tay khi chơi lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS40WN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStage Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25,4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Gearless Tilter (không răng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e470 – 630 mm (18 1\/2 – 24 13\/16 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40lown\"\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage 1,7 kg, rổ gập, tay rổ giằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn 2,5 kg, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân snare giằng kép phổ thông, dễ chỉnh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập, phòng tập, sân khấu nhỏ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pad snare điện dạng trống tròn 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân đặt pad tập 12 inch trở lên\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần hạ snare thấp hơn: tham khảo Tama Stage Master HS40LOWN (370–530 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tilter Quick-Set nhiều đĩa ma sát: tham khảo Tama HS60W\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS40WN dùng cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch, loại thiết kế để đặt trên chân snare. Pad gắn bằng kẹp lên rack thì không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS40WN khác HS60W thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả hai giằng kép, rổ xoay, Escape Claw, ống đế 25,4 mm, rổ 12–15 inch. HS60W dùng tilter Quick-Set với sáu đĩa kim loại ma sát, có vòng đệm nylon ở khớp chân, cao 470–600 mm; HS40WN dùng tilter không răng tiêu chuẩn, cao đến 630 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó hợp với snare 14 inch sâu 6.5 inch không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ nhận trống 14 inch. Với snare thân sâu, mặt trống sẽ cao hơn; nếu thấy cao, bạn có thể chọn bản hạ thấp HS40LOWN.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Stage Master HS40WN chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872054673634,"sku":"HS40WN","price":1980000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FT03-HS40WN_2FT03-HS40WN_1632639087910.jpg?v=1793619405"},{"product_id":"tama-hs40lown","title":"Chân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN","description":"\u003cp\u003eTama Stage Master HS40LOWN là chân snare giằng kép thuộc dòng Stage Master, dùng rổ đặt thấp cho phép hạ snare thấp hơn 100 mm so với chân HS40WN. Chân snare cao 370–530 mm, nặng 2,7 kg, nhận trống 12–15 inch với tilter không răng và đệm Escape Claw. Sản phẩm phù hợp với người ngồi thấp, trẻ em, snare thân sâu hoặc setup thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS40LOWN giữ nguyên các điểm mạnh của chân snare Stage Master: tilter không răng giữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại, chỉnh được mọi góc, và đệm cao su Escape Claw cho snare nằm nổi trên tay rổ để vang hơn. Khác biệt chính mà Tama nhấn mạnh là rổ mới cho vị trí thấp, với dải chiều cao 370–530 mm. Ống đế 25,4 mm và chân giằng kép giữ chân snare đứng vững.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eLow Position Setting Basket (rổ vị trí thấp)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ mới cho phép đặt snare thấp hơn 100 mm so với chân snare HS40WN.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eUniversal Gearless Tilter (tilter không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại thay cho bánh răng, chỉnh snare ở mọi góc mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho snare nằm nổi trên tay rổ để vang hơn, đồng thời giảm phản lực lên tay và cổ tay khi đánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs (chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép với ống đế 25,4 mm, giữ chân snare ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS40LOWN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStage Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25,4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Gearless Tilter (không răng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,7 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e370 – 530 mm (14 9\/16 – 20 7\/8 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage 1,7 kg, rổ gập, tay rổ giằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40sn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn 2,5 kg, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười ngồi ghế thấp hoặc thích setup thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrẻ em, học viên nhỏ tuổi cần snare ở tầm thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare thân sâu cần hạ mặt trống\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện cần hạ pad snare ngang tầm các pad khác\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChiều cao thông thường: tham khảo Tama Stage Master HS40WN (470–630 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare cao cấp hơn với rổ ít tiếp xúc: tham khảo Tama STAR HS100W (400–600 mm)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS40LOWN khác HS40WN thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mẫu cùng dòng Stage Master, cùng tilter không răng, Escape Claw, chân giằng kép, ống đế 25,4 mm và rổ 12–15 inch. HS40LOWN có rổ vị trí thấp, cao 370–530 mm; HS40WN cao 470–630 mm và có rổ xoay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCó đặt pad snare trống điện lên HS40LOWN được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Chiều cao thấp tiện khi bộ trống điện có các pad tom đặt thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrẻ em dùng HS40LOWN có hợp không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDải 370–530 mm giúp đưa snare xuống thấp, phù hợp khi trẻ ngồi ghế thấp. Bạn nên đo chiều cao từ sàn đến tầm tay khi trẻ ngồi để so với dải này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872055328994,"sku":"HS40LOWN","price":1980000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS40LOWN_1561619489290-td.jpg?v=1793619440"},{"product_id":"tama-hs40sn","title":"Chân Snare Tama Stage Master HS40SN","description":"\u003cp\u003eTama Stage Master HS40SN là chân snare giằng đơn thuộc dòng Stage Master của Tama, nặng 2,5 kg và cao 470–630 mm. Chân snare có tilter không răng chỉnh mọi góc, rổ xoay độc lập và đệm cao su Escape Claw, nhận trống 12–15 inch. Sản phẩm phù hợp với người hay di chuyển, bộ trống tập tại nhà và người cần chân đặt pad snare điện hoặc pad tập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eHS40SN là bản giằng đơn của chân snare Stage Master, nhẹ hơn bản giằng kép HS40WN và gập gọn hơn khi cất. Tilter không răng giữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại nên chỉnh được bất kỳ góc nào, còn rổ xoay độc lập cho phép đặt strainer về hướng tuỳ ý. Đệm Escape Claw giúp snare nằm nổi trên tay rổ, vang hơn và giảm phản lực lên cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSingle Braced Legs (chân giằng đơn)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng đơn với ống đế 25,4 mm giúp chân snare nhẹ, dễ gập và mang theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eUniversal Gearless Tilter (tilter không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại thay cho bánh răng, chỉnh snare ở mọi góc mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ xoay)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ đặt lệch giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer; rổ xoay độc lập nên đặt strainer ở vị trí bất kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho trống nằm nổi trên tay rổ để vang hơn, đồng thời giảm mỏi tay và cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS40SN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStage Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12 – 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25,4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eUniversal Gearless Tilter (không răng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,5 kg (5,8 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e470 – 630 mm (18 1\/2 – 24 13\/16 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng đơn 2,5 kg, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs50s\"\u003eChân Snare Tama The Classic HS50S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVintage 1,7 kg, rổ gập, tay rổ giằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40lown\"\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay mang hardware đi tập, đi diễn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống tập tại nhà cần chân snare gọn, dễ chỉnh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân đặt pad tập 12–15 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare dạng trống tròn đặt chân\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐánh mạnh, cần chân vững hơn: tham khảo bản giằng kép Tama Stage Master HS40WN\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare nhẹ hơn nữa: tham khảo Tama Spartan HS70S (1,6 kg)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Stage Master HS40SN\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHS40SN khác HS40WN ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai mẫu giống nhau về tilter, rổ xoay, Escape Claw, ống đế 25,4 mm, rổ 12–15 inch và dải chiều cao 470–630 mm. HS40SN giằng đơn, nặng 2,5 kg; HS40WN giằng kép, nặng 2,6 kg và đứng vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS40SN đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad snare dạng trống tròn 12–15 inch thiết kế để đặt trên chân snare. Nên đo đường kính và độ dày vành pad trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad tập lên HS40SN được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad tập dạng tròn 12 inch trở lên. Pad nhỏ hơn 12 inch nên dùng chân snare rổ nhỏ như HS40PWN (10–12 inch).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Stage Master HS40SN chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40SN tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872055460066,"sku":"HS40SN","price":1870000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/T03-HS40SN_1561619504780-td.jpg?v=1793619446"},{"product_id":"tama-hs40pwn","title":"Chân Snare Tama Stage Master HS40PWN","description":"\u003cp\u003eTama Stage Master HS40PWN là chân snare giằng kép có rổ nhỏ dành cho trống đường kính 10–12 inch, thuộc dòng Stage Master của Tama. Rổ xoay độc lập với chân giúp đặt bộ dây snare (strainer) ở vị trí bất kỳ, còn tilter không răng chỉnh được mọi góc. Sản phẩm phù hợp với snare phụ cỡ nhỏ, snare piccolo 10–12 inch và pad tập hoặc pad điện cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Tama Stage Master HS40PWN\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhần lớn chân snare dùng rổ cho trống 12–15 inch, nên trống 10 inch thường không vừa. HS40PWN giải quyết bằng rổ nhỏ, tay rổ đặt lệch để giữ trống 8 hoặc 10 tai mà không vướng strainer hay tai trống. Chân snare nặng 2,3 kg, cao 470–630 mm, ống đế 25,4 mm và chân giằng kép, đệm Escape Claw giúp trống nằm nổi trên tay rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSmall Basket for 10–12 inch Drums (rổ nhỏ 10–12 inch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ thiết kế cho trống đường kính 10–12 inch, giữ chắc snare cỡ nhỏ mà rổ thường không ôm được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSwiveling Basket (rổ xoay)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ đặt lệch giữ trống 8 hoặc 10 tai không vướng strainer. Rổ xoay độc lập với chân nên đặt strainer ở vị trí bất kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eUniversal Gearless Tilter (tilter không răng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ vị trí bằng ma sát tấm kim loại thay cho bánh răng, chỉnh mọi góc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eEscape Claw (đệm cao su tay rổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐệm cao su cho trống nằm nổi trên tay rổ để vang hơn, giảm phản lực lên cổ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDouble Braced Legs (chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép với ống đế 25,4 mm, giữ chân snare ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHS40PWN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTama (Hoshino Gakki, Nhật Bản)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eStage Master\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 – 12 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống đế\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e25,4 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRổ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRổ xoay (swiveling basket)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e2,3 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao điều chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e470 – 630 mm (18 1\/2 – 24 13\/16 inch)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Tama.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Tama khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40PWN\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ nhỏ 10–12 inch, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs60w\"\u003eChân Snare Tama HS60W\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Quick-Set 6 đĩa, giằng kép, rổ xoay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs80pw\"\u003eChân Snare Tama Roadpro HS80PW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCho snare\/pad 10–12 inch, rổ xoay độc lập\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40wn\"\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40WN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép phổ thông, rổ xoay, tilter không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/tama-hs40lown\"\u003eChân Snare Thấp Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ thấp hơn 100 mm, cao 370–530 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40PWN phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare phụ, snare piccolo cỡ 10–12 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống cần thêm chân cho snare thứ hai bên cạnh hi-hat\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân cho pad tập 10–12 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare hoặc pad tom dạng trống tròn 10–12 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSnare cỡ tiêu chuẩn 13–14 inch: tham khảo Tama Stage Master HS40WN (12–15 inch)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần hạ thấp hơn: tham khảo Tama Stage Master HS40LOWN\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Tama Stage Master HS40PWN\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eSnare 13 hoặc 14 inch đặt lên HS40PWN được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông nên. Tama thiết kế rổ HS40PWN cho trống 10–12 inch. Với snare 13–14 inch, nên chọn HS40WN hoặc HS40SN có rổ 12–15 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHS40PWN đặt pad tập hoặc pad điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược với pad tập hoặc pad điện dạng trống tròn 10–12 inch. Nên đo độ dày vành pad để tay rổ ôm chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eRổ xoay có lợi gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ xoay độc lập với chân nên bạn đặt strainer về phía tuỳ ý mà không phải xoay cả chân snare. Điều này hữu ích khi snare phụ đặt sát hi-hat hay tom.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Tama Stage Master HS40PWN chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Tama Stage Master HS40PWN tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-tama\"\u003ephụ kiện trống Tama\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Tama và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Tama","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872055689442,"sku":"HS40PWN","price":2310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/pen_HS40PWN-td.jpg?v=1793619465"},{"product_id":"gretsch-grg3ss","title":"Chân Snare Gretsch G3 GRG3SS","description":"\u003cp\u003eGretsch G3 GRG3SS là chân snare thuộc dòng hardware G3 của Gretsch Drums, dùng chân tripod giằng kép 3 mm và khớp ống lót đồng. Chân snare có ốc tai hồng kiểu T-Rod đặc trưng của Gretsch và khoá nhớ bằng composite sợi nylon. Sản phẩm phù hợp với người dùng bộ trống Gretsch muốn đồng bộ hardware, hoặc cần chân snare cấu tạo đơn giản, bền.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGretsch cho biết hãng làm hardware từ năm 1912, và dòng G3 ra đời để người chơi ghép trống Gretsch với hardware cùng hãng. G3 gồm chân cymbal thẳng, chân cymbal boom, chân hi-hat, chân snare và pedal đơn xích, bán lẻ hoặc theo bộ. Gretsch không ghi cỡ rổ cụ thể cho GRG3SS; nếu bạn dùng snare hoặc pad snare điện ngoài cỡ 14 inch phổ biến, nên liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eTube Joints with Smooth Action Brass Inserts (khớp ống lót đồng)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp nối giữa các tầng ống 1 inch, 3\/4 inch và 5\/8 inch có lót đồng, giúp chỉnh chiều cao êm và hạn chế trầy ống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e3 mm Double Braced Tripod Design (tripod giằng kép 3 mm)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân đế ba chân giằng kép với thông số 3 mm theo Gretsch, giữ snare ổn định khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGretsch Style T-Rod Wing Screws and Wingnuts (ốc tai hồng kiểu T-Rod)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐc tai hồng kiểu T-Rod đặc trưng của Gretsch, cầm siết dễ bằng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Fiber Composite Memory Lock (khoá nhớ composite)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhoá nhớ vị trí (memory lock) bằng composite sợi nylon, giữ mốc chiều cao cho lần dựng trống sau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGRG3SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGretsch Drums (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eG3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống (các tầng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1 inch \/ 3\/4 inch \/ 5\/8 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTripod giằng kép 3 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKhoá nhớ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eComposite sợi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Gretsch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Gretsch khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 3 mm, khớp lót đồng, ốc T-Rod\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4ss\"\u003eChân Snare Gretsch G4 GRG4SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép, tilter không răng, đầu cao su cách rung\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg4oss\"\u003eChân Snare Concert Gretsch G4 GRG4OSS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert cao, đánh đứng, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg2ss\"\u003eChân Snare Gretsch Explorer GRG2SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ, giằng kép, tilter răng mịn, trống 12–14 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/gretsch-grg5ss\"\u003eChân Snare Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép 4 mm, tilter dạng bi, núm rổ lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng bộ trống Gretsch muốn đồng bộ hardware dòng G3\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng tập cần chân snare giằng kép, cấu tạo đơn giản\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần thay chân snare đi kèm bộ trống\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare dạng trống tròn đặt chân\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tilter dạng bi chỉnh linh hoạt: tham khảo Gretsch G5 GRG5SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần thông số cỡ rổ được công bố rõ: tham khảo Gretsch G4 GRG4SS (12–14 inch)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Gretsch G3 GRG3SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eGRG3SS dùng cho snare cỡ nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGretsch không ghi cỡ rổ cụ thể cho GRG3SS. Chân snare tiêu chuẩn thường dùng cho snare 14 inch phổ biến; với snare hoặc pad cỡ khác, bạn nên đo đường kính và liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt pad snare trống điện lên GRG3SS được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Nên đối chiếu đường kính và độ dày vành pad với rổ trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGRG3SS khác GRG5SS ở điểm nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGRG3SS dùng chân giằng kép 3 mm. GRG5SS thuộc dòng G5 với chân giằng kép 4 mm, tilter dạng bi để chỉnh góc chính xác và núm chỉnh rổ cỡ lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Gretsch G3 GRG3SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Gretsch G3 GRG3SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-gretsch\"\u003ephụ kiện trống Gretsch\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Gretsch và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Gretsch","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872074662114,"sku":"GRG3SS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/GRG3SS_2022.01bc6b3a-td.jpg?v=1793620879"},{"product_id":"ludwig-la22ss","title":"Chân Snare Ludwig Atlas LA22SS","description":"\u003cp\u003eLudwig LA22SS là chân snare tiêu chuẩn (Standard Snare Stand) thuộc hệ hardware Atlas của Ludwig, dùng tilter bi trong ổ (ball-in-socket) và chân giằng kép. Điểm đáng chú ý là chiều cao hạ thấp được đến 15 inch, phù hợp với snare thân sâu và setup thấp. Sản phẩm hợp với người chơi cần chân snare chắc chắn, chỉnh góc linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTilter bi trong ổ cho phép xoay rổ theo nhiều hướng để đặt snare đúng góc, thay vì chỉ chỉnh theo một trục. Chân giằng kép giữ chân snare đứng vững khi đánh mạnh, ốc tai hồng và chân đế kiểu Keystone mới đồng bộ với hardware Atlas. Khả năng hạ xuống 15 inch hữu ích khi dùng snare sâu, khi ngồi thấp hoặc khi đặt pad snare điện ngang tầm các pad khác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eBall-in-Socket Tilter (tilter bi trong ổ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp bi xoay trong ổ, chỉnh góc snare theo nhiều hướng một cách linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAdjusts Down to 15 inch Height (hạ thấp đến 15 inch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân snare hạ được xuống 15 inch, phù hợp snare thân sâu và setup thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eSturdy Double-Braced Legs (chân giằng kép)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChân giằng kép chắc chắn, giữ snare ổn định khi đánh rimshot mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKeystone Wing Nuts and Base Feet (ốc tai hồng và chân đế Keystone)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐc tai hồng và chân đế kiểu Keystone mới, dễ siết bằng tay và đồng bộ kiểu dáng hardware Atlas.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLA22SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAtlas (Standard)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eKiểu chân\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGiằng kép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBi trong ổ (ball-in-socket)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eChiều cao thấp nhất\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Ludwig.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter bi trong ổ, hạ thấp đến 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ Pillar Clutch tháo rời, trống 10–16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng snare thân sâu cần hạ chân snare thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ngồi thấp hoặc thích setup thấp\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chỉnh góc snare linh hoạt theo nhiều hướng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện cần hạ pad snare ngang tầm các pad khác\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare cao cấp nhiều tinh chỉnh: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo chân snare concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eHạ thấp đến 15 inch có lợi gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSnare thân sâu như 6.5 hoặc 8 inch làm mặt trống cao hơn snare thường. Chân snare hạ được xuống 15 inch giúp mặt trống vẫn ở tầm tay thoải mái, cũng hữu ích khi bạn ngồi ghế thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLA22SS đặt pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Ludwig không ghi cỡ rổ cụ thể, nên đo đường kính và vành pad, hoặc liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLA22SS khác LAP22SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLA22SS là chân snare tiêu chuẩn với tilter bi trong ổ và chân giằng kép. LAP22SS thuộc dòng Atlas Pro, có tilter Aerodyne, tay rổ ít tiếp xúc vành, khớp Vice-Grip có khoá nhớ, ống lót nylon và ống 1.25\/1 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig Atlas LA22SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872075383010,"sku":"LA22SS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/LAS22SS-td.jpg?v=1793620911"},{"product_id":"ludwig-lap23ss","title":"Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS","description":"\u003cp\u003eLudwig Atlas Pro LAP23SS là chân snare cao cấp dùng rổ Pillar Clutch, cơ cấu rổ gập và tháo rời được mà Ludwig gọi là cách tiếp cận mới để treo snare và tom. Tay rổ trượt mở rộng hoặc thu hẹp ở cả ba điểm, nhận trống từ 10 đến 16 inch. Sản phẩm phù hợp với tay trống chuyên nghiệp dùng nhiều cỡ snare, hoặc muốn dùng chân snare để đặt tom.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePillar Clutch là điểm khác biệt chính của LAP23SS: rổ gập lại và tháo rời khỏi chân, thuận tiện khi vận chuyển, và Ludwig đang đăng ký sáng chế cho thiết kế này. Phần còn lại theo chuẩn Atlas Pro: tilter Aerodyne hai trục không răng, khớp ống Vice-Grip có khoá nhớ, khoá nhớ chân tripod, ống lót nylon và chân cao su giảm rung.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eThe Pillar Clutch (rổ Pillar Clutch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCơ cấu rổ gập và tháo rời được, theo Ludwig thiết kế cho độ chắc và hiệu năng tối ưu với bất kỳ trống nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAccommodates 10 to 16 inch Drums (nhận trống 10–16 inch)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTay rổ trượt mở rộng và thu hẹp ở cả ba điểm, giữ được snare hoặc tom từ 10 đến 16 inch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLow-Contact Basket Grips (tay rổ ít tiếp xúc)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eClutch lực căng thấp giữ trống chắc mà không bóp vành dưới, giúp trống vang tối đa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eAerodyne Tilter (tilter Aerodyne)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHệ xoay hai trục không răng, đặt trống chắc ở bất kỳ góc nào.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eVice-Grip Tube Joint \u0026amp; Tripod Memory Lock (khớp Vice-Grip, khoá nhớ chân)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhớp kẹp ôm trọn ống có khoá nhớ tích hợp; chân tripod có khoá nhớ để lặp lại thiết lập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNylon Lined Tubing \u0026amp; Rubber Feet (ống lót nylon, chân cao su)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỐng 1.25 và 1 inch lót nylon để chạy êm, chân cao su giảm rung.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAP23SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAtlas Pro\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eRổ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePillar Clutch, gập và tháo rời được\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eCỡ trống phù hợp\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10 – 16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTilter\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAerodyne, hai trục, không răng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính ống (các tầng)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.25 inch \/ 1 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003eNguồn thông số: Ludwig.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ Pillar Clutch tháo rời, trống 10–16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter bi trong ổ, hạ thấp đến 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTay trống dùng nhiều cỡ snare từ 10 đến 16 inch\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn dùng chân snare để đặt tom hoặc trống phụ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay vận chuyển, cần rổ tháo rời gọn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ trống điện dùng pad snare hoặc pad tom dạng trống tròn 10–16 inch\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dùng một snare 14 inch, không cần rổ tháo rời: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo chân snare concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003ePillar Clutch có lợi gì?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eRổ gập và tháo rời khỏi chân, giúp đóng gói gọn và tránh va đập tay rổ khi vận chuyển. Tay rổ trượt ở cả ba điểm nên nhận trống 10–16 inch, lực kẹp thấp không bóp vành dưới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt tom lên LAP23SS được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược. Ludwig giới thiệu Pillar Clutch là giải pháp treo cả snare và tom, với dải trống 10–16 inch. Bạn chỉ cần chỉnh tay rổ theo đường kính trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLAP23SS dùng cho pad trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare hoặc pad tom dạng trống tròn đường kính 10–16 inch, loại thiết kế để đặt trên chân, đều nằm trong dải rổ. Nên đo độ dày vành pad để tay rổ ôm chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872078790882,"sku":"LAP23SS","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/LAP23SSL-td.jpg?v=1793620974"},{"product_id":"ludwig-l422ss","title":"Chân Snare Ludwig 400 Series L422SS","description":"\u003cp\u003eLudwig L422SS là chân snare thuộc dòng hardware 400 Series của Ludwig, thương hiệu trống Mỹ lâu đời thuộc Conn-Selmer. Đây là chân snare tiêu chuẩn gồm chân đế, thân ống chỉnh chiều cao, tilter chỉnh góc và rổ giữ trống. Sản phẩm phù hợp với người cần thay hoặc bổ sung chân snare cho bộ trống tập, hoặc đặt pad snare điện dạng trống tròn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eLudwig không công bố chi tiết tính năng hay thông số đo của L422SS trên trang sản phẩm, nên nội dung dưới đây chỉ mô tả cấu tạo chung. Một chân snare giữ trống bằng rổ ba tay, chỉnh độ mở rổ theo đường kính trống, chỉnh chiều cao bằng thân ống và chỉnh góc nghiêng bằng tilter. Nếu cần đối chiếu cỡ rổ hay dải chiều cao, bạn có thể liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eThuộc dòng hardware 400 Series\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eL422SS nằm trong dòng 400 Series của Ludwig, cùng hệ với chân hi-hat L416HH, thuận tiện khi muốn đồng bộ hardware.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo chân snare tiêu chuẩn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGồm chân đế, thân ống chỉnh chiều cao, tilter chỉnh góc và rổ ba tay giữ trống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng cho trống cơ và pad điện\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNgoài snare cơ, chân snare tiêu chuẩn đặt được pad snare điện dạng trống tròn và pad tập có đường kính phù hợp với rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eL422SS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-la22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas LA22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter bi trong ổ, hạ thấp đến 15 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap23ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRổ Pillar Clutch tháo rời, trống 10–16 inch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân snare thay thế cho bộ trống tập\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn đồng bộ hardware Ludwig 400 Series với chân hi-hat L416HH\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pad snare điện hoặc pad tập cần chân đặt riêng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần chân snare có tính năng công bố rõ: tham khảo Ludwig Atlas LA22SS hoặc Atlas Pro LAP22SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo chân snare concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eL422SS đặt được snare cỡ nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLudwig không công bố cỡ rổ của L422SS. Chân snare tiêu chuẩn thường dùng cho snare 14 inch phổ biến; nếu snare hoặc pad của bạn cỡ khác, hãy đo đường kính và liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng L422SS cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ. Pad gắn bằng kẹp lên rack thì không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eL422SS khác Ludwig Atlas LA22SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLA22SS được Ludwig công bố rõ tính năng như tilter bi trong ổ, chân giằng kép và chiều cao hạ xuống 15 inch. Với L422SS, hãng chưa liệt kê tính năng chi tiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig 400 Series L422SS chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872081281250,"sku":"L422SS","price":1800000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FL14-L422SSDIR_2FL14-L422SSDIR_1635912415000.jpg?v=1793621047"},{"product_id":"ludwig-lap23ssl","title":"Chân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL","description":"\u003cp\u003eLudwig Atlas Pro II LAP23SSL là chân snare thuộc dòng hardware Atlas Pro, dòng hardware cao cấp của Ludwig, thương hiệu trống Mỹ lâu đời thuộc Conn-Selmer. Ludwig chưa công bố chi tiết tính năng riêng của phiên bản Atlas Pro II này trên trang sản phẩm. Sản phẩm phù hợp với người dùng hardware Ludwig Atlas Pro muốn đồng bộ hardware snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eTổng quan về Chân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eDòng Atlas Pro của Ludwig hướng đến độ ổn định và khả năng chỉnh chính xác cho tay trống biểu diễn, phòng thu. Vì hãng không liệt kê thông số riêng của LAP23SSL như cỡ rổ, dải chiều cao hay kiểu tilter, bạn nên liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn theo snare hoặc pad đang dùng. Nếu cần một mẫu Atlas Pro có tính năng được công bố đầy đủ, có thể tham khảo LAP22SS hoặc LAP23SS.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCông nghệ và tính năng nổi bật\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eThuộc dòng Atlas Pro II\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLAP23SSL mang tên Atlas Pro II trong hệ hardware Atlas Pro cao cấp của Ludwig, đồng bộ với các chân Atlas Pro khác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCấu tạo chân snare tiêu chuẩn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGồm chân đế, thân ống chỉnh chiều cao, tilter chỉnh góc và rổ giữ trống, dùng được cho snare cơ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng cho trống cơ và pad điện\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNgoài snare cơ, chân snare đặt được pad snare điện dạng trống tròn có đường kính phù hợp với rổ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLAP23SSL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLudwig (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAtlas Pro II\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eLoại sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh với các chân snare Ludwig khác\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare cần đúng đường kính trống (thường 12–14 inch, có loại đỡ 10–16 inch), dải chiều cao phù hợp tư thế ngồi và bộ nghiêng đủ linh hoạt. Chân thấp (low) dành cho snare sâu hoặc người ngồi thấp; chân cao dành cho trống đứng chơi hoặc concert. Chân giằng đơn nhẹ hơn, giằng kép vững hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMẫu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐiểm khác biệt\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare dòng Ludwig Atlas Pro II\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap923ssc\"\u003eChân Snare Concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare concert Atlas Pro, đánh đứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lap22ss\"\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro LAP22SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTilter Aerodyne 2 trục, tay rổ ít tiếp xúc vành\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-l422ss\"\u003eChân Snare Ludwig 400 Series L422SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChân snare tiêu chuẩn dòng Ludwig 400 Series\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/ludwig-lc21ss\"\u003eChân Snare Ludwig Classic LC21SS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐế phẳng cổ điển, Aerodyne, chân Acculite chồng chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003eTương thích và lưu ý khi sử dụng\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân snare đỡ được snare cơ và pad snare trống điện dạng tròn có vành (đường kính nằm trong dải chân hỗ trợ). Với pad snare điện có lỗ gắn tay kẹp, có thể dùng tay gắn trên rack thay cho chân snare. Ngoài snare, có thể dùng để đỡ pad tập hoặc trống phụ cỡ nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMở chân, siết ốc khoá nhớ vị trí ở ống chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMở tay đỡ (basket) vừa với đường kính trống, đặt snare lên sao cho bộ dây snare không bị tay đỡ cấn vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết núm chỉnh tay đỡ vừa đủ ôm vành, không siết quá chặt làm méo vành.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉnh chiều cao và góc nghiêng để mặt trống cao hơn đùi khoảng một gang tay, hơi nghiêng về phía người chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eBảo quản và bảo dưỡng\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra cao su đệm tay đỡ, thay khi bị mòn để tránh trầy vành trống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLau sạch và siết lại các ốc khoá định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu gọn chân và đặt trong túi hardware khi di chuyển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng hardware Ludwig Atlas Pro muốn đồng bộ hardware snare\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay trống chọn hardware cao cấp cho bộ trống Ludwig\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần chân snare cho snare cơ hoặc pad snare điện dạng trống tròn\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mẫu khác nếu:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCần tính năng được công bố rõ như rổ tháo rời 10–16 inch: tham khảo Ludwig Atlas Pro LAP23SS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đánh đứng: tham khảo chân snare concert Ludwig Atlas Pro LAP923SSC\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp về Chân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003eLAP23SSL khác LAP23SS thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLAP23SS được Ludwig công bố chi tiết với rổ Pillar Clutch tháo rời, dải trống 10–16 inch và tilter Aerodyne. LAP23SSL mang tên Atlas Pro II nhưng hãng chưa liệt kê tính năng riêng, nên không thể khẳng định hai mẫu giống nhau. Liên hệ Trongdien.vn để được tư vấn cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLAP23SSL đặt được snare cỡ nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLudwig không công bố cỡ rổ của LAP23SSL. Bạn hãy đo đường kính snare hoặc pad và liên hệ Trongdien.vn để kiểm tra trước khi đặt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDùng LAP23SSL cho pad snare trống điện được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePad snare dạng trống tròn thiết kế để đặt trên chân snare có thể dùng như snare cơ, miễn đường kính nằm trong dải rổ. Pad gắn bằng kẹp lên rack thì không cần chân snare.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eMua Chân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL chính hãng tại Trongdien.vn\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eChân Snare Ludwig Atlas Pro II LAP23SSL tại Trongdien.vn được bảo hành 12 tháng, giá bán đã gồm VAT. Trongdien.vn thuộc Tân Nhạc Cụ, có showroom tại 250 Cách Mạng Tháng 8 (TP.HCM) và 2 Vĩnh Phúc (Hà Nội), giao hàng toàn quốc. Xem thêm \u003ca href=\"\/collections\/chan-snare\"\u003echân snare\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"\/collections\/phu-kien-trong-ludwig\"\u003ephụ kiện trống Ludwig\u003c\/a\u003e hoặc gọi \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e0819 006 181\u003c\/a\u003e để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eNội dung do Trongdien.vn biên soạn dựa trên tài liệu chính thức của Ludwig và kinh nghiệm tư vấn trống tại showroom. Cập nhật: 11\/2026.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ludwig","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67872082493666,"sku":"LAP23SSL","price":5150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0844\/5201\/6354\/files\/products_2FL14-LAP23SSLDIR_2FL14-LAP23SSLDIR_1730886314860.jpg?v=1793621106"}],"url":"https:\/\/trongdien.vn\/collections\/chan-snare.oembed","provider":"Trống Điện","version":"1.0","type":"link"}